1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn G.A 4 TUẦN 2 (CKTNN-KNS-BVMT)

23 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dế Mèn kẻ yếu
Chuyên ngành Toán, Tập đọc, Khoa học, Mỹ thuật
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 360,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -Gv gọi 2 hs lên bảng yêu cầu hs làm các btập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 5 , đồng thời k.traVBT về nhà của 1 số hs khác.. Bài 3-Gv viết các số trong btập lên

Trang 1

TUẦN 2 (Từ ngày 23-8 đến ngày 27-8-2010)

*GV dạy: BÙI VĂN DẸNG

*Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Lộc 1

2 23 - 8

Tập đọc Toán Chính tả Đạo đức

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt) Các số có sáu chữ số

Mười năm cõng bạn đi học Trung thực trong học tập (tt)

Lịch sử LTVC Toán Kể chuyện Khoa học

Làm quen với bản đồ (tt) MRVTø: Nhân hậu – Đoàn kết Luyện tập

Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

Trao đổi chất ở người (tt)

Mĩ thuật

Truyện cổ nước mình Hàng và lớp

Kể lại hành động của nhân vật.

Vẽ theo mẫu Vẽ hoa, lá -Tranh hướng dẫn quy

trình

Địa lí

LTVC Toán Khoa học

Kĩ thuật

Dãy Hoàng Liên Sơn

Dấu hai chấm

So sánh các số có nhiều chữ số Vai trò của chất bột đường

Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn

Vật liệu, dụng cụ cắt khâu thêu(tt)

-Bản đồ ĐLTNVN -Hình chụp đỉnh HLS

-Hộp KT cắt, khâu, thêu

TLV Toán SHTT

Nhân vật trong truyện Triệu và lớp triệu Tổng kết tuần 2

Trang 2

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Môn: TẬP ĐỌC Tiết 4: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tiếp theo).

I.MỤC TIÊU:

-Đọc rành mạch, trơi chảy ; giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật Dế Mèn

-Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất cơng, bênh vực chị NhàTrị yếu đuối

-Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

*HS khá giỏi: chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao chọn (CH4).

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ trong SGK

-Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Một HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm trả lời câu hỏi về nội dung bài thơ.

-Một HS đọc bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”(phần 1)trả lời câu hỏi về ý nghĩa bài

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10’ *Hoạt động 1:Luyện đọc.

-GV chia bài đọc thành 3 đoạn Gọi HS đọc lần thứ

nhất GV kết hợp sửa lỗi phát âmvà ngắt nghỉ hơi

chưa đúng hoặc giọng đọc không phù hợp

- Gọi HS đọc lần thứ hai, kết hợp giúp HS hiểu các từ

ngữ mới và khó trong bài: chóp bu, nặc nô.

-GV yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-GV yêu cầu HS đọc cả bài

-GV đọc diễn cảm cả bài

-HS tiếp nối nhau đọc bài

-HS tiếp nối nhau đọc bài vàcùng GV giải nghĩa từ khóvà mới

-Hai HS ngồi cùng bàn quaymặt lại nhau và cùng đọc bàicho nhau nghe

-Một, hai em đọc cả bài

-HS lắng nghe

10’ *Hoạt động 2:Tìm hiểu bài.

-GV yêu cầu HS đọc đoạn 1 trả lời câu hỏi 1; đọc

đoạn 2 trả lời câu hỏi 2, 3

-(*)Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi 4

-HS thực hiện như yêu cầucủa GV

-HS thảo luận, trao đổi bìnhchọn danh hiệu cho Dế Mèn

10’ *Hoạt động 3:Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.

-GV mời HS tiếp nối nhau đọc bài GV hướng dẫn để

các em có giọng đọc phù hợp với nội dung

-GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm một

đoạn tiêu biểu trong bài

+GV dán băng giấy có viết đoạn văn, có lưu ý những

từ ngữ cần đọc nhấn giọng tự nhiên lên bảng

+GV đọc diễn cảm đoạn văn để làm mẫu cho HS

+GV theo dõi, uốn nắn

-Ba HS tiếp nối nhau đọc 3đoạn của bài

+HS lắng nghe và ghi nhớ

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Hãy nêu nội dung của bài

-Nhận xét giờ học Yêu cầu chuẩn bị đọc tiếp theo Truyện cổ nước mình.

Trang 3

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

-Các hình biểu diễn đơn vị ,chục ,trăm, nghìn ,chục nghìn ,trăm nghìn như sgk (nếu có)

-Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng

-Bảng các hàng của số có 6 chữ số

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Gv gọi 2 hs lên bảng yêu cầu hs làm các btập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 5 , đồng thời k.traVBT về nhà của 1 số hs khác

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

8’ *HĐ1:Ôn tập về các hàng đơn vị ,trăm, nghìn ,

chục nghìn

-Gv yêu cầu hs quan sát h.vẽ trang 8 SGK và yêu

cầu các em nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề

- Hãy viết số 1 trăm nghìn

-Số 100 000 có mấy chữ số, đó là những chữ số

nào ?

-Quan sát hình và trả lời câu hỏi

1 hs lên bảng viết ,hs cả lớp viết vào giấy nháp : 100 000

-Số 100 000 có 6 chữ số ,đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1

8’ *HĐ2:Giới thiệu số có 6 chữ số

-GV treo bảng các hàng của số có sáu chữ số có

sáu chữ số như phần đồ dùng dạy học đã nêu

a)Giới thiệu số 432 516

b)Giới thiệu cách viết số 432 516

c)Giới thiệu cách đọc số 432 516

-Hs quan sát bảng số và thực hiện theo lệnh

20’ *HĐ3: Luyện tập ,thực hành

Bài 1: GV cho HS làm miệng

Bài 2

-Gv yêu cầu hs tự làm bài

-Gv gọi 2hs lên bảng,1hs đọc các số trong bài cho

hs kia viết số

Bài 3-Gv viết các số trong btập lên bảng ,sau đó

chỉ số bất kì và gọi hs đọc số

Bài 4 (a,b)

-Gv tổ chức thi viết chính tả toán

-Gv chữa bài và yêu cầu hs đổi chéo vở để k.tra

bài cho nhau

-1 hs lên bảng đọc, viết số Hs viếtsố vào VBT:

-Hs tự làm bài vào VBT, sau đó 2

hs ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để k.tra bài cho nhau

-Hs lần lươt đọc số trước lớp ,mỗi

hs đọc từ 3 dến 4 số

-1 hs lên bảng làm bài ,hs cả lớplàm bài vào VBT

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Gv tổng kết giờ học ,dặn dò hs về nhà làm bt luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

Trang 4

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

Tiết 2: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC.

-Phiếu khổ to viết sẵn bài tập 2,3

-VBT Tiếng Việt 4, tập 1

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-GV mời 1HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp, cả lớp viết vào vở nháp những tiếng có vần ang/an trong

bài tập 2 tiết CT trước

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

20’ *Hoạt động 1:Hướng dẫn HS nghe – viết.

-GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong SGK một

lượt

-GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

chính tả, chú ý tên riêng cần viết hoa; con số; những

từ ngữ mình dễ viết sai

-GV hướng dẫn HS viết từ khó

-GV nhắc Hscách trình bày Chú ý ngồi viết đúng tư

thế

-GV đọc chính tả

-GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt

-GV chấm chữa 7 – 10 bài

-GV nêu nhận xét chung

-HS theo dõi trong SGK

-HS đọc và viết các từ khó ravở nháp

-HS viếtbảng con +phân tíchtừ

-HS ghi nhớ

-HS gấp SGK

-HS chép bài vào vở chínhtả

-HS soát lại bài

-Từng cặp HS đổi vở soát lỗicho nhau

-Nghe

10’ *Hoạt động 2:Hướng dẫn HS làm bài tập Chính tả.

*Bài tập 2:

-Gv nêu yêu cầu bài tập

-GV dán tờ phiếu khổ to mời 1 HS lên bảng trình bày

kết quả làm bài

-GV chốt lại lời giải đúng

-Em nào có thể nêu tính khôi hài của truyện?

*Bài tập ( 3):

-GV nêu bài tập

-GV nhận xét nhanh, khen ngợi những em làm bài

nhanh, đúng chính tả

-HS đọc yêu cầu bài tập

-Mỗi HS đọc thầm lại truyện

vui Tìm chỗ ngồi tự làm bài

-Đọc yêu cầu của bài tập

-Hai HS đọc câu đố

-Cả lớp thi giải nhanh, viếtđúng chính tả lời giải

-Sửa bài theo lời giải đúng

Trang 5

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:GV nhận xét tiết học, nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để không

viết sai những từ đã ôn luyện Chuẩn bị bài mới : Cháu nghe câu chuyện của bà.

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Môn: ĐẠO ĐỨC Bài 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tt)

I.MỤC TIÊU: (rèn kĩ năng thực hành)

-Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

-Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

-Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

-Cĩ thái độ và hành vi trung thực trong học tập

*HS khá, giỏi: -Nêu được ý gnhĩa của trung thực trong học tập.

-Biết quý trọng những người bạn trung thực và khơng bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+Giấy - bút cho các nhóm (HĐ1 – tiết 2)

+Bảng phụ, bài tập

+Giấy màu xanh – đỏ cho mỗi HS (HĐ3 - tiết 1)

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Gọi 3HS lên kiểm tra một số kiến thức của tiết 1

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*Hoạt động 1:KỂ TÊN NHỮNG VIỆC LÀM ĐÚNG – SAI

*MT: HS biết tự liên hệ với hành vi đạo đức cĩ thực xảy ra trong thực tế của bản thân

- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

+ Yêu cầu các HS trong nhóm lần lượt nêu tên

3 hành động trung thực (đã tìm hiểu ở nhà) và

liệt kê theo cách sau (không ghi trùng lặp)

- GV tổ chức làm việc cả lớp :

+ Yêu cầu các nhóm dán kết quả thảo luận lên

bảng

+ Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

+ Yêu cầu nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe – nhắc lại

*Hoạt động 2: XỬ LÍ TÌNH HUỐNG

*MT: HS biết cách xử lí các tình huống đạo đức cĩ thực trong cuộc sống

- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm

+ Đưa 3 tình huống (Bài tập 3 – SGK) lên bảng

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận nêu cách xử lí

mỗi tình huống và giải thích vì sao lại chọn

cách giải quyết đó

+ Đại diện 3 nhóm trả lời 3 tình huống

+ Yêu cầu các bạn ở các nhóm khác nhận xét

và bổ sung

+ Hỏi : Cách xử lí của nhóm … thể hiện sự trung

thực hay không ?

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện 3 nhóm trả lời :

- nhận xét và bổ sung

- HS trả lời

*Hoạt động 3: ĐÓNG VAI THỂ HIỆN TÌNH HUỐNG

*MT: Biết thơng qua tiểu phẩm phê phán sự thiếu trung thực trong học tập

Trang 6

- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm :

+ Yêu cầu các nhóm lựa chọn 1 trong 3 tình

huống ở BT3, rồi cùng nhau đóng vai thể hiện

tình huống và cách xử lí tình huống

- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp :

+ Chọn 5 HS làm giám khảo

+ Mời từng nhóm thể hiện

+ Yêu cầu HS nhận xét : cách thể hiện, cách xử

+ Nhận xét, khen ngợi các nhóm

- HS làm việc nhóm, cùng nhau bàn bạc lựa chọn tình huống và cách xử lí rồi phân chia vai thể hiện, tập luyện với nhau

- HS làm việc cả lớp

+ 5 HS làm giám khảo

+ Các nhóm lần lượt lên thể hiện.+ Giám khảo cho điểm đánh giá, cáchọc sinh khác nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 4: TẤM GƯƠNG TRUNG THỰC

*MT: Giúp HS biết biết cách làm việc với tư liệu học tập để phục vụ bài học

- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

+ Hỏi : Hãy kể một tấm gương trung thực mà

em biết ?

+ Hỏi : Thế nào là trung thực trong học tập ? Vì

sao phải trung thực trong học tập ? + GV nhận

xét giờ học

- HS trao đổi trong nhóm về một tấmgương trung thực trong học tập

- Đại diện mỗi nhóm kể trước lớp

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Nhận xét tiết học

-HS thực hiện các nội dung ở mục thực hành trong SGK

-Chuẩn bị cho bài tuần sau: Vượt khĩ trong học tập

Trang 7

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ Bài 2: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tiếp theo) I.MỤC TIÊU:

-Nêu được các bước sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ

-Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; dựa vào

kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bản đồ hành chính Việt Nam -Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-HS trả lời các câu hỏi 1,2,3 trang 7 SGK

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10’ *Hoạt động 1:Làm việc cả lớp

3.Cách sử dụng bản đồ:

*Mục tiêu: Giúp HS hiểu được Trình tự các bước sử dụng bản đồ.

*Cách tiến hành:

-GV yêu cầi HS dựa vào kiến thức của bài trước, trả

lời các câu hỏi sau:

+Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

+Dựa vào bảng chú giải ở H3 để đọc các kí hiệu của

một số đối tượng địa lí

+Chỉ phần biên giới phần đất liền của Vn với các

nước láng giềng trên H3 và giải thích tại sao biết đó

là đường biên giới quốc gia?

-GV giúp HS nêu được các bước sử dụng bản đồ

-Đại diện một số HS trả lờicác câu hỏi trên và chỉđường biên giới phần đấtliền của Vn trên bản đồĐLTNVN

10’ *Hoạt động 2:Thực hành theo nhóm

4.Bài tập

*Mục tiêu: -Giúp HS biết: Xác định được bốn hướng chính trên bản đồ theo quy

ước.-Tìm một số đối tượng địa lí dựa vào bản chú giải của bản đồ.

*Cách tiến hành:

-GV yêu cầu các nhóm lần lượt làm các bài tập a,b

trong SGK

-GV hoàn thiện câu trả lời của các nhóm

-Các nhóm tiến hành thảoluận

-Đại diện các nhóm trình bàykết quả

-Các nhóm khác bổ sung,hoàn thiện

10’ Hoạt động 3:Làm việc cả lớp

*Mục tiêu: Giúp Hs biết ứng dụng các kiến thức vừa học

*cách tiến hành:

-Gv treo bản đồ HCVN lên bảng Yêu cầu:

+Đọc tên bản đồ và chỉ các hướng trên bản đồ

+Chỉ vị trí tỉnh Phú Yên trên bản đồ

+Nêu tên những tỉnh giáp với tỉnh Phú Yên

-Đại diện một số HS trả lờicác câu hỏi trên

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Tổng kết bài: Cho HS nêu lại: các bước sử dụng bản đồ – Quy ước xác định phương hướng trên bản đồ.

Trang 8

-Nhận xét – Dặn dò

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU-ĐOÀN KẾT.

I.MỤC TIÊU:

-Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thơng dụng) về chủ điểm

Thương người như thể thương thân (BT1, BT4) ; nắm được cách dùng một số từ cĩ tiếng “nhân”

theo hai nghĩa khác nhau: người, lịng thương người (BT2, BT3)

*HS khá giỏi nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ kẻ sẵn các cột a,b,c,d ở BT1,viết sẵn các từ mẫu để HS điền các từ cần thiết vào từng cột

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Viết những tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần: có một âm, có hai âm.

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

6’ *HĐ 1:Tìm các từ ngữ

-Cho HS đọc yêu cầu của BT1

-GV giao việc.

-Cho HS trình bày

-GV chốt lại lời giải đúng

-1 HS đọc to,cả lớp lắng nghe

-HS làm bài theo nhóm

-HS trình bày trên bảng phụ

GV đã chuẩn bị sẵn

-HS chép lời giải đúng vào vở hoặc VBT

6’ *HĐ 2:Tìm nghĩa từ

-Cho HS đọc yêu cầu BT

-GV giao việc: BT2 cho 8 từ, từ nào cũng có tiếng

nhân Nhiệm vụ của các em là chỉ rõ trong 8 từ đó, từ

nào có tiếng nhân chỉ “người”, từ nào có tiếng nhân

có nghĩa là “lòng thương người”

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

-HS làm việc cá nhân

-Một số HS trình bày miệng

-Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vào vở hoặc VBT

10’ *HĐ3:Đặt câu

-Cho HS đọc yêu cầu của BT3

-GV giao việc: BT yêu cầu các em phải đặt câu với

mỗi từ đã cho ở BT2

-Cho HS trình bày

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-Làm việc cá nhân vào VBT

-HS lần lượt đứng lên đọc câu mình làm

-Lớp nhận xét

9’ *HĐ4:Tìm nội dung các câu tục ngữ

-Cho HS đọc yêu cầu của BT4

-GV giao việc: BT4 cho 3 câu tục ngữ a, b, c Nhiệm

vụ của các em là phải chỉ ra được những câu tục ngữ

ấy khuyên ta điền gì? Chê điều gì?

-Cho HS làm bài (từng câu)

-GV nhận xét + chốt lại

-1 HS đọc to, lớp lắng nghe

-Một vài HS trả lời tự do

-Lớp nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà xem lại bài vừa học, chuẩn bị bài mới

Trang 9

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Gv gọi 3 hs lên bảng yêu cầu hs làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 6 ,đồng thời k,traVBT về nhà của 1 số hs khác

-Gv chữa bài, nhận xét và cho điểm hs

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

Bài 1

-Gv có thể kẻ sẵn nội dung bài tập này lên bảng và

yêu cầu 1 hs làm bài trên bảng ,các hs khác dùng bút

chì làm bài vào sgk

Bài 2

-Gv yêu cầu 2 hs ngồi cạnh nhau lần lượt đọc các số

trong bài cho nhau nghe sau đó gọi 4 hs đọc trước lớp

-Gv yêu cầu hs làm phần b

-Gv có thể hỏi thêm về các chữ số ở các phần

khác VD

+chữ số hàng đơn vị của số 65243 là chữ số nào ?

+chữ số7 ở số 762 543 thuộc hàng nào ?

Bài 3 (a,b,c)

-Gv yêu cầu hs tự viết số vào VBT

-Gv chữa bài và cho điểm hs

Bài 4 (a,b)

-Gv yêu cầu hs tự điền số vào các dãy số, sau đó cho

hs đọc từng dãy số trước lớp

-Gv cho hs nhận xét về các đặc điểm của các dãy số

-1 hs lên bảng làm bài, hs cảlớp làm bài vào VBT Sauđó 2 hs ngồi cạnh nhau đổichéo vở để k.tra bài nhau

-Hs làm bài và nhận xét :a)Dãy các số tròn trămnghìn

b) Dãy các số tròn chụcnghìn

c) Dãy các số tròn trăm

d) Dãy các số tròn chục

e)Dãy các số tự nhiên liêntiếp

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Gv tổng kết giờ học, dặn dò hs về nhà làm bt hướng dẫn luyện tập thêm ,chuẩn bị bài sau

Trang 10

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Môn:KỂ CHUYỆN Tiết 2: NÀNG TIÊN ỐC I.MỤC TIÊU:

-Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình.

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ truyện trong SGK + bảng phụ ghi 6 câu hỏi.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

Kiểm tra 3 HS kể lại chuyện “Sự tích Hồ Ba Bể”

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

7’ *HĐ1:Tìm hiểu câu chuyện

- GV đọc diễn cảm bài thơ 1 lượt

- Cho HS đọc

*Đoạn 1

- Cho cả lớp đọc đoạn 1 + trả lời câu hỏi

+ Bà lão nhà nghèo làm gì để sinh sống?

+Bà lão làm gì khi bắt được một con ốc xinh xinh?

*Đoạn 2

- Cho HS đọc thầm đoạn 2 + trả lời câu hỏi

+Từ khi có ốc, bà lão thấy trong nhà có gì lạ?

*Đoạn 3

- Cho HS đọc thầm đoạn 3 + trả lời câu hỏi

+ Khi rình xem, bà lão đã nhìn thấy gì?

+ Sau đó bà lão đã làm gì? (cho HS quan sát tranh

-3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn

-HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời

-HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời

-HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời

16’ *HĐ2:HS kể chuyện

-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

-1 HS khá, giỏi ) giải thích yêu cầu của bài tập.

-GV đưa bảng phụ đã ghi 6 câu hỏi lên

-GV cho HS kể mẫu

-Cho HS tập kể

-Cho HS thi kể

-GV nhận xét + khen ngợi những cá nhân (hoặc

nhóm) kể hay

-1 HS đọc,lớp lắng nghe

-1 HS khá, giỏi kể mẫu đoạn

1

-HS kể theo nhóm -Đại diện các nhóm lên thi kể đoạn, câu chuyện

-Lớp nhận xét

6’ *HĐ3:ý nghĩa câu chuyện

+ Theo em câu chuyện có ý nghĩa gì?

-GV nhận xét và chốt lại

-HS trao đổi trong nhóm và phát biểu

-Lớp nhận xét

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-GV nhận xét tiết học

Trang 11

-(*)Yêu cầu HS HTL bài thơ.

-Dăn HS về nhà kể câu chuyện cho người thân nghe

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Môn: KHOA HỌC Tiết 3: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (tiếp theo) I.MỤC TIÊU: -Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: tiêu hố, hơ hấp, tuần hồn, bài tiết

-Biết được một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu học tập theo nhóm.

III.KIỂM TRA BÀI CŨ: Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra bài cũ.

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*Hoạt động 1:Chức năng của các cơ quan tham gia quá trình trao đổi chất.

*MT: -Kể tên những biểu hiện bên ngồi của quá trình trao đổi chất và những cơ quan

thực hiện quá trình đĩ

- Yêu cầu HS quan sát các hình minh hoạ tr 8 SGK

và trả lời câu hỏi +Hình minh hoạ cơ quan nào

trong quá trình trao đổi chất ?+Cơ quan đó có chức

năng gì trong quá trình trao đổi chất ?

-Gọi 4 HS lên bảng vừa chỉ vào hình minh hoạ vừa

giới thiệu

+ Quan sát hình minh hoạ và trả lời

*Hoạt động 2: Sơ đồ quá trình trao đổi chất

*MT: Giúp HS biết tự hồn thành được sơ đồ trao đổi chất và vai trị của từng cơ quan

* Việc 1: GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm theo

phát phiếu học tập

+ Sau 3 đến 5 phút gọi HS dán phiếu học tập lên

bảng và đọc Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung

* Việc 2: Hãy nhìn vào phiếu học tập các em vừa

hoàn thành và trả lời các câu hỏi: -QT trao đổi khí

do cơ quan nào thực hiện và nó lấy và thải ra những

gì -Quá trình trao đổi thức ăn do cơ quan nào thực

hiện và nó diễn ra ntn?-Quá trình bài tiết do cơ quan

nào thực hiện và nó diễn ra ntn?

+ HS Tiến hành thảo luận theo nội dung phiếu bài tập

+ Đại diện của hai nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Đọc phiếu học tập và trả lời

*Hoạt động 3: Sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuấn hoàn,

bài tiết trong việc thực hiện quá trình trao đổi chất.

*MT: Giúp HS nắm được mối liên hệ mật thiết giữa các cơ quan trong quá trình tham gia

trao đổi chất

* Việc 1: GV tiến hành hoạt động cả lớp

+ Dán sơ đồ trang 7 phóng to lên bảng Yêu cầu HS

suy nghĩ và viết các từ cho trước vào chỗ chấm, gọi

1 HS lên bảng gắn các tấm thẻ có ghi chữ vào chỗ

chấm trong sơ đồ

* Việc 2: GV hướng dẫn HS làm việc theo cặp với

yêu cầu + Quan sát sơ đồ và trả lời câu hỏi: Nêu vai

trò của từng cơ quan trong quá trình trao đổi chất

(*)Nếu một cơ quan ngứng hoạt động thì cơ thể sẽ như

Ngày đăng: 02/12/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*Hoạt động 2: Sơ đồ quá trình trao đổi chất - Bài soạn G.A 4 TUẦN 2 (CKTNN-KNS-BVMT)
o ạt động 2: Sơ đồ quá trình trao đổi chất (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w