1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn G.A TUẦN 1 (CKTNN-KNS-BVMT0

24 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn G.A Tuần 1
Người hướng dẫn GV. Bùi Văn Dẹng
Trường học Trường Tiểu học Xuân Lộc 1
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 350 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 1 Từ ngày 16 - 8 đến ngày 20 -8-2010 *GV dạy: BÙI VĂN DẸNG *Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Lộc 1 Tập đọc Toán Chính tả Đạo đức SHTT Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Oân tập các số đến 100 000 D

Trang 1

TUẦN 1 (Từ ngày 16 - 8 đến ngày 20 -8-2010)

*GV dạy: BÙI VĂN DẸNG

*Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Lộc 1

Tập đọc Toán Chính tả Đạo đức SHTT

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Oân tập các số đến 100 000 Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Trung thực trong học tập

Lịch sử LTVC Toán Kể chuyện Khoa học

Môn Lịch sử và Địa lí Cấu tạo của tiếng Oân tập các số đến 100 000 (tt) Sự tích Hồ Ba Bể

Con người cần gì để sống?

-Bản đồ VN và thế giới

-Tranh KC phóng to

Tập đọc Toán TLV

Mĩ thuật Thể dục

Mẹ ốm Oân tập các số đến 100 000 (tt) Thế nào là kể chuyện

Kĩ thuật

Làm quen với bản đồ Luyện tập về cấu tạo của tiếng Biểu thức có chứa một chữ Trao đổi chất ở người Vật liệu, dụng cụ cắt khâu thêu

-Bản đồ ĐLTNVN

-Hộp KT cắt, khâu, thêu

an TLV Toán td cc

Nhân vật trong truyện Luyện tập

Tổng kết tuần 1

Trang 2

Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010.

Môn: TẬP ĐỌC Tiết 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I.MỤC TIÊU:

-Đọc rành mạch, trơi chảy ; bước đầu cĩ giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà Trị, DếMèn)

-Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu

-Phát hiện được những lời nĩi, cử chỉ cho thấy tấm lịng nghĩa hiệp của Dế Mèn ; bước đầu biếtnhận xét về một nhân vật trong bài (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ trong SGK phóng to, truyện “Dế mèn phiêu lưu kí”

-Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10’ *Hoạt động 1:Luyện đọc

-GV chia bài đọc thành 4 đoạn Gọi HS đọc lần thứ

nhất GV kết hợp sửa lỗi phát âm và ngắt nghỉ hơi

chưa đúng hoặc giọng đọc không phù hợp

- Gọi HS đọc lần thứ hai, kết hợp giúp HS hiểu các từ

ngữ mới và khó trong bài

-GV yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-GV yêu cầu HS đọc cả bài

-GV đọc diễn cảm cả bài

-HS tiếp nối nhau đọc bài

-HS tiếp nối nhau đọc bài vàcùng GV giải nghĩa từ khóvà mới

-Hai HS ngồi cùng bàn quaymặt lại nhau và cùng đọc bàicho nhau nghe

-Một, hai em đọc cả bài

-HS lắng nghe

10’ *Hoạt động 2:Tìm hiểu bài.

GV hướng dẫn HS trả lời lần lượt các câu hỏi tìm hiểu

bài trong SGK bằng cách đọc lần lượt từng đoạn văn

và trả lời câu hỏi gắn liền với đoạn văn đó

HS thực hiện theo yêu cầucủa GV

10’ *Hoạt động 3:Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.

-GV mời HS tiếp nối nhau đọc bài GV hướng dẫn để

các em có giọng đọc phù hợp

-GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm một

đoạn tiêu biểu trong bài

+GV dán băng giấy có viết đoạn văn, có lưu ý những

từ ngữ cần đọc nhấn giọng tự nhiên lên bảng

+GV đọc diễn cảm đoạn văn để làm mẫu cho HS

+GV theo dõi, uốn nắn

+GV nhận xét , ghi điểm

-Bốn HS tiếp nối nhau đọc 4đoạn của bài

+HS lắng nghe và ghi nhớ

Trang 3

-Liên hệ

-Nhận xét hoạt động của HS trong giờ học

Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010.

-GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10’ *HĐ1: Ơn lại cách đọc số viết số và các hàng.

-GV viết số 83251 lên bảng Yêu cầu HS đọc số này và

nêu rõ mỗi chữ số của số thuộc hàng nào ?

-Tương tự như trên với số 83001 ; 80201 ; 80001

-GV cho HS nêu quan hệ giữa giữa hai hàng liền kề

+ 1 chục bằng 10 đơn vị+1 trăm bằng 10 chục

…-… hơn kém nhau 10 lần25’ *HĐ2: Thực hành

*Bài 1:

-GV gọi hs nêu yêu cầu của bài tập, sau đó nêu yêu

cầu hs tự làm bài

-GV chữa bài, và yêu cầu hs nêu qui luật của các số

trên tia số a và các số trong dãy số b

*Bài 2:

-Gv yêu cầu hs tự làm bài

-Yêu cầu hs đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

-Gọi 3 hs lên bảng, yêu cầu hs 1 đọc các số trong bài,

hs 2 viết số, hs 3 phân tích số

-Gv yêu cầu hs cả lớp theo dõi và nhận xét, sau đó

nhận xét và cho điểm hs

*Bài 3 a)Viết được 2 số ; b)dịng 1:

-Gv yêu cầu hs đọc bài mẫu và hỏi: Bài tập yêu cầu

chúng ta làm gì?

-Gv yêu cầu hs tự làm bài

-Gv nhận xét và cho điểm hs

-Học đến số 100 000

-HS nêu quy luật

-2 hs lên bảng làm làm bài ,hscả lớp làm bài vào VBT

-Hs kiểm tra bài lẫn nhau

-2 hs lên bảng làm bài, các hskhác làm bài vào vở Sau đó, hscả lớp nhận xét bài làm trênbảng của bạn

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Gv nhận xét tiết học, dặn dò hs về nhà làm các bài tập ở VBT Toán 4 và chuẩn bị bài sau

Trang 4

-Nghe - viết và trình bày đúng bài CT; khơng mắc quá năm lỗi trong bài.

-Làm đúng BT CT phương ngữ: BT2 a hoặc b ; hoặc bài tập do Gv soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Phiếu khổ to viết sẵn bài tập 2b và 3b

-VBT Tiếng Việt 4, tập 1

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

20’ *Hoạt động 1:Hướng dẫn HS nghe – viết.

-GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong SGK một

lượt

-GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết chính

tả, chú ý tên riêng cần viết hoa, những từ ngữ mình

dễ viết sai

-GV hướng dẫn HS viết từ khó:cỏ xước, tỉ tê, ngắn

chùn chùn.

-GV nhắc Hscách trình bày Chú ý ngồi viết đúng tư

thế

-GV đọc chính tả

-GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt

-GV chấm chữa 7 – 10 bài

-GV nêu nhận xét chung

-HS theo dõi trong SGK

-HS đọc và viết các từ khó ravở nháp

-HS viết bảng con + phân tíchtừ

-HS ghi nhớ

-HS gấp SGK

-HS chép bài vào vở chính tả

-HS soát lại bài

-Từng cặp HS đổi vở soát lỗicho nhau

-Nghe

10’ *Hoạt động 2:Hướng dẫn HS làm bài tập Chính tả.

*Bài tập (2):

-Gv nêu bài tập lựa chọn 2b

-GV dán 1 tờ phiếu khổ to mời 1 HS lên bảng trình

bày kết quả làm bài

-GV chốt lại lời gải đúng

*Bài tập ( 3):

-GV nêu bài tập

-GV nhận xét nhanh, khen ngợi những em làm bài

nhanh, đúng chính tả

-HS ghi nhớ

-HS đọc yêu cầu bài tập

-Mỗi HS tự làm bài vào VBT

-Cả lớp nhận xét kết quả bàilàm

-Cả lớp sửa bài theo lời giảiđúng

-Đọc yêu cầu của bài tập

-Thi giải câu hỏi nhanh và viếtvào bảng con

-Đưa bảng con Một số em đọclại câu đó và lời giải

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

Trang 5

-GV nhận xét tiết học, nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để không viết sai những từ đã ônluyện, HTL cả hai câu đố và đố lại người khác

-Chuẩn bị bài Mười năm cõng bạn đi học

Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010

Môn: ĐẠO ĐỨC Bài 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP I.MỤC TIÊU:

-Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

-Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

-Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

-Cĩ thái độ và hành vi trung thực trong học tập

*HS khá, giỏi

-Nêu được ý gnhĩa của trung thực trong học tập

-Biết quý trọng những người bạn trung thực và khơng bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+Giấy - bút cho các nhóm (HĐ1 – tiết 2)

+Bảng phụ, bài tập

+Giấy màu xanh – đỏ cho mỗi HS (HĐ3 - tiết 1)

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: XỬ LÍ TÌNH HUỐNG

*MT: HS nhận thức được cần phải trung thực trong học tập.

- GV treo tranh tình huống như SGK, tổ chức cho HS thảo

luận nhóm

+ GV nêu tình huống

+ GV yêu cầu các nhóm HS thảo luận trả lời câu hỏi:

Nếu em là bạn Long, em sẽ làm gì ? Vì sao em làm thế ?

- GV tổ chức cho HS trao đổi cả lớp

+Yêu cầu HS trình bày ý kiến cả nhóm

+ Hỏi :Theo em hành động nào là hành động thể hiện sự

- Đại diện các nhóm trìnhbày trước lớp ý kiến củanhóm

+ HS trả lời

+ HS trả lời

+ HS nhắc lại

* Hoạt động 2: SỰ CẦN THIẾT PHẢI TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP

*MT:HS hiểu được hành vi nào là trung thực trong học tập

- GV cho HS làm việc cả lớp :

+ Trong học tập, vì sao phải trung thực?

+ Hỏi: Khi đi học, bản thân chúng ta tiến bộ hay người

khác tiến bộ? Nếu chúng ta gian trá, chúng ta có tiến bộ

được không?

+ Giảng và kết luận

+ HS suy nghĩ và trả lời

+ HS suy nghĩ, trả lời

- HS lắng nghe

* Hoạt động 3:TRÒ CHƠI “ĐÚNG – SAI”

*MT: HS biết bày tỏ thái độ trước một hành vi đạo đức

Trang 6

- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

+Yêu cầu các nhóm nhận bảng câu hỏi và giấy màu (đỏ

– xanh) cho thành viên mỗi nhóm

+ Hướng dẫn cách chơi :

+ Yêu cầu các nhóm thực hiện trò chơi

- HS làm việc nhóm

+ Lắng nghe + Các nhóm thực hiện trò

*Hoạt động 4:LIÊN HỆ BẢN THÂN

*MT: HS biết dựa vào kiến thức đã học để liên hệ với thực tiễn bản thân

- GV tổ chức làm việc cả lớp :

+ Hãy nêu những hành vi của bản thân em mà em cho là

trung thực

+Nêu những hành vi không trung thực trong học tập mà

em đã từng biết

+Tại sao cần phải trung thực trong học tập ? Việc không

trung thực trong học tập sẽ dẫn đến chuyện gì ?

- HS suy nghĩ, trả lời

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-GV yêu cầu HS về nhà tìm 3 hành vi thể hiện sự trung thực và 3 hành vi thể hiện sự không trung thực trong học tập

Trang 7

Thứ ba ngày17 tháng 8 năm2010

Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ Bài 1: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ I.MỤC TIÊU:

-Biết mơn Lịch sử và Địa lý ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Viêt Nam, biết cơng lao của ơng cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

-Biết mơn Lịch sử và Địa lý gĩp phần giáo dực HS tình yêu thiên nhiên , con người và đất nước Việt Nam

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bản đồ hành chính Việt Nam -Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

-Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Giới thiệu sách Lịch sử và Địa lý và cách sử dụng

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

*Hoạt động 1:Làm việc cá nhân

*Mục tiêu: Giúp HS mô tả được Vị trí địa lý, hình dáng của đất nước ta.

*Cách tiến hành:

1.GV giới thiệu vị trí của đất nước ta và các cư dân ở

mỗi vùng

2.GV yêu cầu Hs trình bày lại

-HS lắng nghe và quan sát

-HS trình bày lại và xác đinhtrên bản đồ hành chính ViệtNam vị trí tỉnh Phú Yên

*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm

*Mục tiêu: -Giúp HS biết: Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một

lịch sử, một Tổ quốc.

*Cách tiến hành:

1.GV phát cho mỗi nhóm một tranh ảnh về cảnh sinh

hoạt của một dân tộc nào đó ở một vùng, yêu cầu HS

tìm hiểu và mô tả

*GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất nước VN có

nét văn hoá riêng song đều có cùng một Tổ quốc, một

lịch sử VN

-các nhóm làm việc sau đó trìnhbày trước lớp

*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

*Mục tiêu: Giúp Hs biết Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý.

*cách tiến hành:

*GV đặt vấn đề: Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày

hôm nay, ông cha ta đã phải trả qua hàng ngàn năm

dựng nước và giữ nước Em nào có thể kể được một

sự kiện chứng minh điều đó?

-GV kết luận

-HS phát biểu

Hoạt động 4:Làm việc cả lớp

Trang 8

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài mới: Làm quen với bản đồ

Thứ ba ngày17 tháng 8 năm 2010

Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 1: CẤU TẠO CỦA TIẾNG I.MỤC TIÊU:

-Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – ND ghi nhớ

-Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu (mục III)

*HS khá, giỏi giải được câu đố ở BT2 (mục III)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng,có ví dụ điển hình

-Bộ chữ cái ghép tiếng:chú ý chọn màu chữ khác nhau để phân biệt rõ

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

16’ *HĐ 1:Nhận xét

*ý 1: -Cho HS đọc yêu cầu của ý 1 + đọc câu tục

ngữ

-GV:Các em có nhiệm vụ đọc thầm và đếm xem 2

câu tục ngữ đó có bao nhiêu tiếng

GV chốt lại:Hai câu tục ngữ có 14 tiếng.

*ý 2: -Cho HS đọc yêu cầu của ý 2.

-GV:Ý 2 yêu cầu các em đánh vần tiếng bầu.Sau

đó,các em ghi lại cách đánh vần vào bảng con

* ý 3: -Cho HS đọc yêu cầu của ý 3.

-GV:Các em phải chỉ rõ tiếng bầu do những bộ phận

nào tạo thành?

-GV nhận xét và chốt lại:Tiếng bầu gồm 3 phần:âm

đầu (b),vần (âu) và thanh (huyền).

* ý 4: -Cho HS yêu cầu của ý 4.

-Cho HS làm việc

-Cho HS trình bày

-GV nhận xét và chốt lại

-1 HS đọc to + lớp đọc thầm -2 HS đếm thành tiếng

-Cả lớp đánh vần thành tiếngvà ghi lại kết quả đánh vần vàobảng con

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS có thể làm việc cá nhân

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS làm việc theo nhóm

-Đại diện các nhóm lên bảngtrình bày bài

4’ *HĐ2: Ghi nhớ

-Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

-GV treo bảng phụ đã viết sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

-Cho HS lên trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

* BT2: -Cho HS đọc yêu cầu.

-1HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS làm việc cá nhân

-Mỗi bàn 1 đại diện lên làm bài

-Lớp nhận xét

-HS cả lớp đọc thầm

Trang 9

- Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày

-Làm bài cá nhân

-HS lần lượt trình bày

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Nhận xét tiết học.

-Dặn HS về nhà học phần ghi nhớ

Thứ ba ngày17 tháng 8 năm2010

-GV vẽ săn bảng số trong bài tập 5 lên bảng phụ (nếu có thể)

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

-Gv gọi 3 hs lên bảng yêu cầu hs làm một số bài tập ở VBT Toán 4 của tiết 1 ,đồng thời kiểm tra VBTvề nhà của một số hs khác

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

30’ *Bài 1 (cột 1):

-Gv cho hs nêu yêu cầu của bài toán

-Gv yêu cầu tiếp nối nhau thực hiện tính

nhẫm trước lớp ,mỗi hs nhẫm 1 phép tính

trong bài n

-Gv nhận xét ,sau đó yêu cầu hs làm bài

vào vở

*Bài 2(a): -Gv yêu cầu 2 hs lên bảng

làm bài ,hs cả lớp làm bài vào VBT

-Yêu cầu hs nhận xét bài làm trên bảng

của bạn ,nhận xét cả cách đặt tính và

thưcj hiện tính

-Gv có thể yêu cầu hs nêu lại cách đặt tính

và cách thực hiện tính của các phép tính

trong bài

*Bài 3 (dịng 1, 2):

-Gv hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-gv yêu cầu hs làm bài

-Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn Sau

đó yêu cầu hs nêu cách so sánh của 1số

cặp số trong bài

-Gv nhận xét và cho điểm hs

*Bài 4(b) :

-Gv yêu cầu hs tự làm bài

-Gv hỏi: vì sao em sắp xếp được như vậy?

-Tính nhẫm -8 hs tiếp nối nhau thực hiện nhẩm

-Hs thực hiện đặt tính rồi thực hiện cácphép tính

-Hs cả lớp theo dõi và nhận xét

-4 hs lần lượt nêu về 1 phép tính cộng , 1phép tính trừ ,1 phép tính nhân , 1 phéptính chia

-So sánh các số và điền dấu > , < , = thíchhợp

-2 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vàovở

-Hs nêu cách so sánh, ví dụ: 4 327 lớn hơn

3 742 vì 2 số cùng có 4 chữ số, hàng nghìn

4 > 3nên 4 327 > 3 742

-Hs tự so sánh các số với nhau và sắp xếpcác số theo thư tự :

Trang 10

Yêu cầu HS làm bảng con GV nhận xét -HS trả lời

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Gv nhận xét tiết học, dặn dò hs về nhà hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày17 tháng 8 năm2010

Môn: KỂ CHUYỆN Tiết 1: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ I.MỤC TIÊU:

-Nghe - kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp được tồn bộ câu

chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do GV kể).

-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con ngườigiàu lịng nhân ái

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Các tranh minh họa trong SGK (phóng to)

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

3’ *HĐ 1: GV kể chuyện lần 1

-GV kể chuyện lần 1:không có tranh (ảnh) minh hoạ:

+Kể to rõ

+Biết kể phù hợp với lời nhân vật

+Biết kết hợp lời kể với động tác điệu bộ,cử chỉ

+Không cần kể y nguyên lời trong văn bản

-HS lắng nghe

5’ *HĐ 2: GV kể chuyện lần 2

-GV kể chuyện lần 2:sử dụng tranh minh hoạ(phóng

to)

* Phần đầu câu chuyện:(tranh 1)

* Phần nội dung chính của câu chuyện:(tranh 2 +3)

* Phần kết của câu chuyện:(tranh 4)

-HS vừa nghe vừa quan sát tranh theo sự hướng dẫn của GV

19’ *HĐ 3:Dựa vào tranh kể từng đoạn câu chuyện

-GV:Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh,các

em kể lại từng đoạn của câu chuyện.Mỗi em kể một

đoạn theo tranh

-GV nhận xét

-4 HS tiếp nối kể từng đoạn câuchuyện

-Lớp nhận xét từng HS kể

10’ *HĐ 4 :Kể toàn bộ câu chuyện

-Hướng dẫn HS kể chuyện (toàn chuyện)

H:Ngoài việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể,câu

chuyện còn nói với ta điều gì?

-2HS kể lại toàn chuyện

-Câu chuyện còn ca ngợi nhữngcon người giàu lòng nhân ái vàkhẳng định người giàu lòngnhân ái sẽ được đền đáp xứngđáng

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

-Giáo dục ý thức BVMT, khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra.

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Trang 11

-Chuẩn bị cho tiết KC tuần sau

Thứ ba ngày17 tháng 8 năm2010

Môn: KHOA HỌC Tiết 1:CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ? I.MỤC TIÊU:

Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, khơng khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Phiếu học tập theo nhóm

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

12’ *HĐ1: Con người cần gì để sống ?

*MT: HS liệt kê tất cả những gì các em cần cĩ cho cuộc sống của mình

* GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm

+ Yêu cầu: Con người cần những gì để duy trì sự

sống?

+ Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận, ghi những

ý kiến không trùng lặp lên bảng

+ Nhận xét kết quả thảo luận của các nhóm

+ H:Nếu nhịn ăn hoặc nhịn uống em cảm thấy thế

nào?

+ Nếu hàng ngày chúng ta không được sự quan tâm

của gia đình, bạn bè thì sẽ ra sao ?

- GV gợi ý kết luận: Để sống và phát triển con người

cần: Những điều kiện vật chất tinh thần, văn hoá, xã

hội

+ HS chia nhóm, cử nhóm trưởng và thư ký để tiến hành thảo luận

+ Tiến hành thảo luận và ghi

ý kiến vào giấy

+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả

+ Trả lời

5’ *HĐ2: Những yếu tố cần cho sự sống mà chỉ có con người cần.

*MT: HS phân biệt được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần

để duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ cĩ con người mới cần

-GV yêu cầu HS quan sát các hình minh họa trang 4,

5 SGK trả lời: Con người cần những gì cho cuộc sống

hàng ngày của mình.?

+ Quan sát các hình minh hoạ

+ 8 HS tiếp nối nhau trả lời

13’ *Hoạt động 3 :Trò chơi: “cuộc hành trình đến hành tinh khác”

*MT: Củng cố những kiến thức đã học về những điều kiện cần để duy trì sự sống của

con người

- Giới thiệu tên trò chơi sau đó phổ biến cách chơi

+ Chia lớp thành 4 nhóm

- Yêu cầu các nhóm tiến hành trong 5 phút rồi mang

nộp cho GV và hỏi từng nhóm xem vì sao lại phải

mang theo những thứ đó Tối thiểu mỗi túi phải có đủ:

Nước, thức ăn, quần áo

- Nhận xét, tuyên dương các nhóm có ý tưởng hay và

nói tốt

- Tiến hành trò chơi theo hướng dẫn của GV

Trang 12

V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- GV hỏi: Con người, động vật, thực vật đều rất cần: Không khí, nước, thức ăn, ánh sáng Ngoài ra con người còn cần các điều kiện về tinh thần, xã hội Vậy chúng ta phải làm gì để bảo vệ và giữ gìn nhữngđiều kiện đó ?

-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS, nhóm HS hăng hái tham gia xây dựng bài

-Dặn HS về nhà học bài và tìm hiểu hằng ngày chúng ta lấy những gì và thải ra những gì để chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010

Môn: TẬP ĐỌC Tiết 2 MẸ ỐM.

I.MỤC TIÊU:

-Đọc rành mạch, trơi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm

-Hiểu ND bài: tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lịng hếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người

mẹ bị ốm (trả lời được các câu hỏi 1,2,3 ; thuộc ít nhất một khổ thơ trong bài)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Tranh minh hoạ trong SGK.

-Băng giấy viết sẵn câu, khổ thơ cần hướng dẫn HS đọc

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

IV.GIẢNG BÀI MỚI:

10’ *Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Gọi HS đọc lần thứ nhất GV kết hợp sửa lỗi phát âm

và ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc không phù

hợp

- Gọi HS đọc lần thứ hai, kết hợp giúp HS hiểu các từ

ngữ mới và khó trong bài

-GV yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-GV yêu cầu HS đọc cả bài

-GV đọc diễn cảm cả bài

-HS tiếp nối nhau đọc bài

-HS tiếp nối nhau đọc bài vàcùng GV giải nghĩa từ khó vàmới

-Hai HS ngồi cùng bàn quaymặt lại nhau và cùng đọc bàicho nhau nghe

-Một, hai em đọc cả bài

-HS lắng nghe

10’ *Hoạt động 2:Tìm hiểu bài.

-GV yêu cầu đọc khổ thơ 1&2, trả lời câu hỏi1, đọc khổ

thơ 3, trả lời câu hỏi 2; đọc thầm toàn bài thơ, trả lời

câu hỏi 3

-HS thực hiện theo yêu cầucủa GV

10’ *Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.

-GV mời 3HS tiếp nối nhau đọc bài thơ GV hướng dẫn

để các em có giọng đọc phù hợp

-GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm một

đoạn tiêu biểu trong bài

+GV dán băng giấy có viết hai khổ thơ, có lưu ý những

từ ngữ cần đọc nhấn giọng tự nhiên lên bảng

+GV đọc diễn cảm đoạn văn để làm mẫu cho HS

+GV theo dõi, uốn nắn

-Ba HS tiếp nối nhau đọc

+HS lắng nghe và ghi nhớ

Ngày đăng: 02/12/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường. - Bài soạn G.A TUẦN 1 (CKTNN-KNS-BVMT0
Sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w