1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Vấn đề 3. Phương trình không chứa tham số phần 2

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác giả: Nguyễn Văn Thịnh FB: Thịnh Nguyễn Văn Lời giải Chọn A Điều kiện: x 1.. Họ tên tác giả: Ngyễn Thị Phương Anh,Tên FB: Nguyễn Thị Phương Anh Lời giải Chọn B Tập xác định ... Đối

Trang 1

Email: thinhvanlamha@gmail.com

Câu 1. Giải phương trình: x x 1 1 1

    ta được một nghiệm x a b

c

 , a b c, , ,b20 Tính giá trị biểu thức 3 2

P a  bc

A P 61 B P 29 C P 109 D P 73

Tác giả: Nguyễn Văn Thịnh FB: Thịnh Nguyễn Văn

Lời giải

Chọn A

Điều kiện: x 1

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có:

2

1

1 1

1

x

x x

  

Vậy a1,b5,c 2 P a 32b25c61

Câu 2. Phương trình x2481 3 4 x2481 10 có hai nghiệm  , Khi đó tổng   thuộc đoạn

nào sau đây?

A. 5; 1   B. 10; 6   C. 2;5  D 1;1 

Lời giải

Đặt t4 x2481,t  , ta được phương trình 0

2

t



Suy ra  0

Chọn D

Email: ntp A nh1079@tuyenqu A ng.e D u.vn

Câu 3. Biết nghiệm nhỏ nhất của phương trình 3 2 316 2 6 2

3

xxx    có dạng

  tối giản Tính giá trị của biểu thức 2 3 4

Sabc

A. S2428. B S 2432. C. S 2418. B. S 2453.

Họ tên tác giả: Ngyễn Thị Phương Anh,Tên FB: Nguyễn Thị Phương Anh

Lời giải Chọn B

Tập xác định 

Trang 2

Đặt 316 2 6 2

3

y   Ta có hệ

 

 

2 3

1 3

2 3

y

y

 

3

3

yy     yyx   (3)x

Xét hàm số f t   t3 t,t  , vì f t '  3t2 1 0, t   nên hàm f đồng biến trên .

Khi đó  3  f y  f x 1  y x 1 Thay vào (2) ta được

1

3

3

x

x

 



Nghiệm nhỏ nhất của phương trình trên là 2 7

3

x  suy ra a2,b3, c7

2 3 7 2432

S a bc    

Đối với học sinh lớp 10, ta chứng minh hàm f t  t3 t đồng biến trên như sau: Với mọi t ,t1 2, t1t2, ta có

3

2

2

3

3

2

3

3

3

Xét hàm số f t   t3 t,t  , vì f t '  3t2 1 0, t   nên hàm f đồng biến trên .

Khi đó    

*f x f     x   

Trang 3

   

1

3

3

x

x

 



Email: giaohh2@gmail.com

Câu 4. Biết phương trình xx x 2  x13 0 có nghiệm duy nhất  a b

x

c Trong đó

, ,

a b c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó giá trị của  a b c là

Tác giả : Nguyễn Xuân Giao,Tên FB: giaonguyen

Lời giải

Chọn B

ĐK: x0

 2  13 2 2 2 3 2 2 1

1

2



 



x

x

Đối chiếu điều kiện ta thấy phương trình có nghiệm duy nhất 1 5

2

 

x

Vậy a5;b1;c 2 a b c  8

Câu 5. Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 37x 1 38 x x2 3 x2 8x1 2 là :

Lời giải

Chọn B

37x 1 8 x xx  8x1 2 (1)

Đặt

3 2

3 2

8 1

8 1

(2)

Khi đó (1) trở thành a b c  2 (3)

Từ (2), (3) suy ra 3 3 3  3

a b  cabacbc 

Trang 4

      0



 

9



x

x

+ TH2: b c 7x  1 8 x1

1

x

x

Thử lại ta suy ra tập nghiệm của phương trình đã cho là S  1;0;1;9

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là T 9

Tên FB: Euro Vũ

Câu 6. Gọi x0 là nghiệm thực của phương trình x 5x2 1 x 6x2 1 2x42x2 1 x2 , biết1

bình phương của nghiệm x0 có dạng 2

0

x

c

 a b c   , , , 

b

a

tối giản Tính S a b c  

A S 26. B 25. C 24. D 22.

Ngô Nguyễn Anh Vũ Email: ngonguyenanhvu@gmail.com

Lời giải

x x   x   xx  x    x Điệu kiện : x 0

Chia x2 hai vế : 5 12 6 12 2 22 14 1 12

Đặt : t 12 0

x

2

5 t 6 t 2 2 t t  1 t

5 t 5t   1 (1 t) 1t 1

Đặt u 5t v,   Điều kiện: 1 t u 5,v1

Lúc đó uu2  1 v v2 1  f u( ) f v( )

Cách 1: Xét hàm đặt trưng : f t( ) t t2 Điều kiện : 1 t 1

2

1

t

f t

t

 hàm số đồng biến trên 1;  nên ta có u = v

Trang 5

Khi đó 12 12

2

2

1 17

( ) 8

1 17

( ) 8

26

S

Cách 2: uu2  1 v v21 u v  u2 1 v21 0

u v

u v

u v

Khi đó ta có 5 12 1 12

4 2

2

2

1 17

( ) 8

1 17

( ) 8

26

S

Email: chitoannd@gmail.com

Câu 7. Biết rằng phương trình x 3 xx2 x 2 1  có nghiệm là x a b

c

 Tính giá trị của biểu thức T 2a11b1986c, biết a b c, , là các số nguyên tố ?

A T 3911 B T 3911 C T 3929 D T 3929

Tác giả : Nguyễn Văn Chí,Tên FB: Nguyễn Văn Chí

Lời giải

Chọn A

Điều kiện 0 x 3 Vì VT  0 VP 0 x2;3

Với mọi x 2;3 ta có:  1  x1 xx 2 3 x x 2 3x 1 0

2

3 1 0

3 1 0

2

Do vậy a3,b5,c2 nên T 3911

Thêm CáCh CASIO CủA thầy Trịnh Văn ThạCh

Thầy dò ra 1 nghiệm Gán nó vào A. Chọn mode 7, nhập vào f(X)= A^2-A.X sau đó start là -5 end là 5 step là 1 Nhấn = Thầy sẽ thấy tại X=-3 thì f(X) nguyên, hình như bằng -1 Em sẽ đoán

ra đc nghiệm đó bản chất là nghiệm của pt bậc 2: x^2+3x-1=0

Email: phamquynhanhbaby56@gmail.com

Câu 8. Biết rằng nghiệm thực lớn nhất của phương trình  2  2 3 2

xx   x xxx 

Trang 6

có dạng a b

c

 với a c, là các số nguyên và b là số nguyên tố Tính tổng S a b c  

A.S 15. B. S 16. C.S 13. D S 14.

Lời giải

Chọn D

Ta có: (x22) x2  x 1 x3 3x2 5x 2 0

(x 2) x x 1 (x 2)(x 3) 7x 8 0

(x 2)( x x 1 x 3) ( x x 1 x 3)( x x 1 x 3)

2

1 3

7

1 9 6

x

x

TH2: x2 2 x2   x 1 3 xx2  x 1 x2  x 1 2 0

2

Vậy phương trình có nghiệm thực lớn nhất là 1 13

2

x  Đối chiếu với các đáp án ta chọn D.

Email: quocdai1987@gmail.com

Câu 9. Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Hỏi phương trình f  1 sin x f  1 cos x có tất cả bao nhiêu nghiệm x   3; 2

Tác giả : Trần Quốc Đại,Tên FB: www.facebook.com/tqd1671987

Lời giải

Chọn B

Trang 7

 3; 2 1 sin 1 0 1 sin 2

x

 1 sin   1 cos  1 sin 1 cos

fxfx   x  x ( vì f x( ) đồng biến trên 0; 2)

4

Do  3; 2

4

x   x  thỏa phương trình Vậy có duy nhất 1 nghiệm

Gmail: nhAttoAnts5@gmAil.Com

Câu 10. Biết rằng nghiệm lớn nhất của phương trình: 4 3 2 2  4 1 4 16 2 8 1

2

2

c b a

x    , trong đó a,b,c là các số nguyên dương Khi đó giá trị của

a b c

N    bằng

Họ và tên: Nguyễn Trọng Nhật FB: Quynhanh Nguyen

Lời giải

Chọn C

2

Đặt    

2 2

; 1 4 1

;

x x v x u

khi đó u.v  4x3  2x2 và u.vx4  1 x4   4x 1  2

Mà ta luôn có: u.vu.v  4x3  2x2  x4  1 x4   4x 1  2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra uv cùng hướng hay 2

1

x

0 1 4

4

 2 2  2

1 2

1  

 

0 2 1 2

0 2 1 2 2 2

x x

VN x

x

Từ đây ta tìm được nghiệm lớn nhất là

2

2 4 2

2   

x

Vậy Ncba  0

Email: Ngocchigvt@gmail.com

Câu 11. Cho phương trình x xx x

2

b c d x

e

 

 với a b c d e N, , , ,  và b

e là phân số tối giản Khi đó hệ thức nào sau đây

đúng ?

A 2 b e a     c d B 2 b e a     c d C b e a c d    D. b e a c d   

Tác giả : Nguyễn Ngọc Chi,Tên FB: Nguyễn Ngọc Chi

Lời giải

Chọn A

Trang 8

Đk: x

x

  

 

12 4

7 3

1 16 27

 1 3 4 12 7 16  24 0

 *

x

 



1

PT * 3 x 4 12 7 x 9x4  12 7 x

 3  4 12 7 1 3  4 12 7 0

 1 3  4 12 7 0  3 x4 1  12 7 x

 2 12 7 16 23

x

x

191 3 633

128

256 764 481 0

Phương trình có hai nghiệm x  1 và x  191 3 633

128 Chọn A

Giải phương trình_Nguyễn Quốc Pháp_ nguyenquocphapcr@gmail.com

Câu 12. Cho phương trình :9x2 2 x2  x1 3 x 8x2   x 5 4 Biết phương trình có một nghiệm

được biểu diễn dưới dạng: a b

c

 trong đó a b c N a c; ;  ; ; 1 Tính : P a b c   bằng :

A P 22 B P23 C P 24 D P 25

Tác giả :Nguyễn Quốc Pháp,Tên FB: Phap Pomilk Nguyen

Lời giải

Chọn C

Điều kiện : 2

2

1 0

2

x

x

   

 Khi đó, phương trình :

Trang 9

   

0

x

x

2

1 21 2

x

  

So với điều kiện, 1 21

2

x  nhận  a1;b21;c 2 P24 Chọn C

Email: thantaithanh@gmail.com

Câu 13. Biết rằng phương trình: 2 2

2x  1 x2x 1 x 1 có các nghiệm x1 a x, 2 1 c d

trong đó a Z, còn b c d e, , , là các số nguyên tố Giá trị của biểu thức: T    a b c d e là:

Tác giả : Nguyễn Trung Thành,Tên FB: https://www.facebook.com/thantaithanh

Lời giải

Chọn B

Ta có phương trình tương đương với

1 x  1 2x  2x 1 x  1 x 1 4x44 (1x2  x2) 4 x2 4 1xx2 8x3 1 x2

0

x



Xét (1), đặt y 1 x2 , suy ra y 0 và x2  1 y2 (1) trở thành: 1 4 y8 (1yy2) 0 3

8y 4y 1 0

     (2y1)(4y2 2y1) 0 , vì y 0 nên 1 5

4

y 

Từ đó suy ra 5 5

8

Thử lại ta được nghiệm của phương trình là x 0 và 5 5 1 5 5

Nên a0,b e 2, c d 5 Do đó T      0 2 5 5 2 14

Email: nvthang368@gmail.com

Trang 10

Câu 14. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: 2 4 2 2 12 8

2

9 1 6

x

x

có dạng a b c

d

 ,

trong đó a, b, c, d là các số nguyên dương, phân số a

d tối giản và b < 10 Tính a + b + c + d

Tác giả : Nguyễn Văn Thắng,Tên FB: Nguyễn Thắng

Lời giải

Chọn A

ĐK: -2 ≤ x ≤ 2 (*)

Ta có: 12 – 8 x  2[( 2x4)2 – (2 2 x) ]2  2 2( x4 –2 2 x)( 2x4 2 2  x)

Pt đã cho  ( 2x4 –2 2 x)( 2 2x4 4 2  x 9x2 1 )6

2



(1) giải ra được 2

3

x  (thỏa mãn (*)) Giải (2): (2)  48 8 x16 8 2 x2 9x2 16

 4(8 2 x2)16 8 2x2  x2  8x0

Đặt t 2 8 2 x2  ta được: t0 2 + 8t – x2 – 8x = 0  (3)

8 (4)

t x

 

(3) giải ra được: 4 2

3

x  (thỏa mãn (*)) Giải (4): (4)  2 8 2 x2   x 8 0vô nghiệm do (*)

Vậy tổng các nghiệm của pt đã cho là: 4 2 2 2( 8 1)

 nên a = 2, b = 8, c = 1, d = 3

 a + b + c + d = 14

Email: phAmhongquAngltv@gmAil.Com

Câu 15. Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình: 4(2x21) 3( x2 2 ) 2x x1 2( x35 )x

Khi đó:

Tác giả : Phạm Hồng Quang,Tên FB: Quang Phạm

Lời giải : Chọn D

Điều kiện: 1

2

x 

Trang 11

Phương trình đã cho tương đương với:

2

2

3 ( 2) 2 1 2( 2)( 2 1) 2

3 2 1 2( 2 1), (*)

x

 

 Phương trình (*) tương đương với:

2

2

2(2x 1) 3x 2x 1 2x 0 2 x 3 x 2 0

Đặt t 2x 1,t 0

x

  Khi đó phương trình (**) trở thành:

2

tt   tt   t t

Suy ra x2 8x  4 0 x 4 2 3,thỏa mãn điều kiện

Vậy S  2 (4 2 3) (4 2 3) 10   

Email: lucminhtan@gmail.com

Câu 16. Trong các nghiệm của phương trình 3x2  x 3  3x2 4  3x 2x2 x 1 3x2 0

có một nghiệm có dạng x a b  13 ,a b,b0 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

yf xa xbx

A 1559

1

1

Lời giải

Tác giả : Minh Tân,Tên FB: thpt tuyphong

Chọn A

ĐK: 0 3

2

x

 

 

2 2

2

2

2 2

2

1

x

x

    

* Ta có:

2

1

Trang 12

Xét

2

3 0

x x x

 

3x 2xx3 3x  3x 9 0  3x 2x   x 3 3x 2xx3 0

Do đó  

5 13 6 1

5 13 6

x x

Suy ra

 6 1 6 5

b a

Hàm số có phương trình: 5 2 1

13

yxx và đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1559

120 tại

1 10

x 

Email: Phungthan.ddn@gmail.com

Câu 17. Phương trìnhx 2019x 2019  1 2019

a

c là phân

số tối giản Giá trị của biểu thức ( )2

4

D. 2020

Tác giả : Phùng Văn Thân,Tên FB: Thân Phùng

Lời giải

Chọn C

Cách 1

Điều kiện x  1;02019;

Trường hợp 1: x  1;0 Vế trái âm vế phải dương nên phương trình vô nghiệm.

Trường hợp 2:x2019;

Ta có

1 2019

2

 

x x

1

2019

2019 1

2

 

x x x

Suy ra 2019x 2019 1 2019 x

Trang 13

Dấu bằng xảy ra khi

1 2019

2019 4076365

2019

 

  

x

x x

ta có

2019, 4076365, 2

Vậy P2019 chọn C

Cách 2

Điều kiện x  1;02019;

Trường hợp 1: x  1;0 Vế trái âm vế phải dương nên phương trình vô nghiệm.

Trường hợp 2:x2019;

Phương trình trở thành

2 2

2

2019 1

2019 4076365

2

x

Kiểm tra lại 2019 4076365

2

x là nghiệm phương trình Ta có a2019,b4076365,c2 Vậy P2019 chọn C

Email: huunguyen1979@gmail.com

Câu 18. Biết x a b  5 ( ,a b  là nghiệm nhỏ nhất của phương trình :)

3

xxx  xxx  Tính Ta3b3?

A. T  9 B. T 8 C T 7 D. T 125

Lời giải

Họ và tên : Đào Hữu Nguyên,Tên FB: Đào Hữu Nguyên

Chọn C

Điều kiện : x2 4x 1 0 (1)

Ta có 3 x310x2 56x66 2 x2 4x1 4 x

Do x2 4x1 0 nên

3

xxx   x xxx   xxx

2 4 1 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2 4 1 0 2 5

x

x

  

    

 

7

T 

Trang 14

Email: huunguyen1979@gmail.com

Câu 19. Biết phương trình : 8x2 8x 3 8x 2x2 3x1 có 3 nghiệmx x x x1, ,2 3 ( 1x2 x3)

Tính Tx1( 7 1) x2x3?

4

2

T  C T 3 D. T  8

Lời giải

Họ và tên : Đào Hữu Nguyên,Tên FB: Đào Hữu Nguyên

Chọn C

Điều kiện : 2x2 3x 1 0

Ptxx  x xx  xxx  x

2 2

7 1

4

x

 Vậy 3 3  7 1 7 1 3 3 3

Email: vannguyen300381@gmail.com

Câu 20. Biết rằng phương trình 12x2 8x 3 2x1 40 x3 8x2 6 (1)x có một nghiệm dạng

3

x

b

 , trong đó a b c  , , , a

b là phân số tối giản Hãy tính tổng S a b c  

Lời giải

Tác giả : Nguyễn Thị Vân,Tên FB: Vân Nguyễn Thị

Chọn A

Ta có: (1)12x2 8x 3 2x1 2 20xx2 4x3

ĐK: x 0

TH1: x  : Không thỏa mãn0

TH2: x  ta có0

Đặt 20 2 4 3, 0

2

x

  , ta có phương trình:

Trang 15

     

2( )

 Với t2x1

2

2 2

3 3

2

2

x x

Đối chiếu điều kiện x  ta có 0 1 32

2

x  là nghiệm của phương trình Vậy S a b c   5

Gmail: thAnhnguyetDp1@gmail.com

Câu 21. Cho phương trình: x 2018 x2018 x 2019 x20194 x1

Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình trên thì :

A. S [2018; 2019] B. S [2019; 2020]

C. S [2018 ; 2019 ]2 2 D. S [2019 ; 2020 ]2 2

Họ và tên : Nguyễn Thị Thanh Nguyệt FB: Nguyễn Thị Thanh Nguyệt

Lời giải

Chọn C

ĐK:

2018 2018 0

2019 2019 0 0

x

Đặt ax 2018 x2018 0 và bx 2019 x2019 0

Ta có:

  2

1 ( ) 1

2019 2018 0

2018 2018

x

x

Thử lại: Với x= 1 thay vào PT: 1+1=1+1 thoả

Với x 2018 2 thay vào PT: 2018 1 4 20182  : thoả1

1 2018

S   Chọn C

Gmail: tuongAnh0209@gmAil.Com.

Trang 16

Câu 22. Nghiệm của phương trình 4 3 2  3  1

x

       có dạng ab,

N b Z

a ,  Tính a b ?

Tác giả: Nguyễn Ngọc Thảo –Tên FB: Nguyễn Ngọc Thảo.

Lời giải Chọn A

Điều kiện 1

x x



 

x

1

1

x x x

Nên suy ra 1 x 0  0 x 1

x x

x

Đặt 2 1 , 3 , 0 , 0

a

PTTT a2 ab 2b2 0 a b .a 2b 0 a 2b

abx   xxxx   xx

Vậy phương trình có nghiệm x  1 2

Email: phamkhacthanhkt@gmail.com.

Câu 23. Giải phương trình x 2y1 4 y x1 3 xy ta được nghiệm duy nhất x y0; 0 Giá trị của

biểu thức 2 3

0 2 0

P x  y thuộc khoảng nào sau đây?

A 4;0 B 1;6. C 6;10. D 9; 5 

Tác giả: Phạm Khắc Thành,Tên FB: Thanh Phamkhac

Lời giải Chọn B

2

xy

Ta có: 2 1 4 1 2  2 1 1 2 2 2 1 3

2

x y  y x  y xx  x yy  xy

2

Khi đó phương trình đã cho tương đương với

1 1;

2

1

2

Trang 17

Từ đó ta được nghiệm của phương trình là x y ;  2;1 Vậy P 2

2

xy

Áp dụng BĐT Cauchy ta có: 1 1. 1 1  1

  1 2 1

2

y

y  y     Do đó y x 2y1 4 y x1 3 xy Dấu bằng xảy ra khi 2

1

x

y

 Từ đó ta được nghiệm của phương trình là x y ;  2;1 Vậy P 2

Email: Ngocchigvt@gmail.com

Câu 24. Cho phương trình x xx x

2

b c d x

e

 

 với a b c d e N, , , ,  , c là số nguyên tố và b

e là phân số tối giản Khi đó hệ thức

nào sau đây

đúng ?

A 2 b e a     c d B 2 b e a     c d C b e a c d    D. b e a c d   

Tác giả : Nguyễn Ngọc Chi,Tên FB: Nguyễn Ngọc Chi

Lời giải

Chọn A

x

  

 

12 4

7 3

1 16 27

 1 3  4 12 7 16  24 0

 *

x

 



1

PT * 3 x 4 12 7 x 9x4  12 7 x

 3 4 12 7 1 3 4 12 7 0

 1 3  4 12 7 0  3 x4 1  12 7 x

 2 12 7 16 23

x

x

191 3 633

128

256 764 481 0

Trang 18

Phương trình có hai nghiệm x  1 và x  191 3 633

128 Chọn A

Gmail: nvpmaster0808@gmail.com

Câu 25. Cho phương trình: 33 x2  x2 8 2 x215 Gọi S là tổng bình phương các nghiệm thực

của phương trình Tính S

Tác giả: Nguyễn Văn Phùng Tên FB: Phùng Nguyễn

Lời giải Chọn C

Ta dự đoán được nghiệm x  , và ta viết lại phương trình như sau:1

3 x 1  x  8 3  x 15 4

 

  2

2

x

Phương trình  1  x1

Giải phương trình  2 Vì

3 4 3 2

3

0 1

xx  

nên phương trình  2 vô nghiệm

Vậy phương trình cho có 2 nghiệm x1,x1 Suy ra S   12  12 2

Email: Tinh.danlapts@gmail.com

Câu 26. Trong các nghiệm của phương trình

2

2

xxxx     , có nghiệm

dạng x a b

c

 với a, b, c là số nguyên, c > 0,

c

a

tối giản Tính giá trị của biểu thức

T   a b c

Lời giải Chọn B

Sử dụng cách phân tích 2x43x312x215x10 (2 x2ax2)(x2 bx5) a3;b0

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:47

w