1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vấn đề 1 hệ phương trình không chứa tham số 1

30 681 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình dưới vô nghiệm do vế trái luôn âm.. có thể dùng máy tính để chứng minh phương trình dưới vô nghiệm... Phản biện :Với cách hỏi như trên, học sinh dễ dàng nhận ra hệ pt có ngh

Trang 1

VẤN ĐỀ 1 HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG THAM SỐ

33 6 1732

y x

y x x y

Trang 4

Theo yêu cầu bài toán : 2

004

S P

0

02

x1 x 2 x6 x7 x27x12

Trang 6

Phương trình dưới vô nghiệm do vế trái luôn âm Vậy hệ có nghiệm duy nhất x2;y3

( có thể dùng máy tính để chứng minh phương trình dưới vô nghiệm)

5

25.4

x y

Trang 7

Phản biện :Với cách hỏi như trên, học sinh dễ dàng nhận ra hệ pt có nghiệm duy nhất và sử dụng máy tính cho kết quả nhanh chứ không cần giải, nên thay đổi câu hỏi như : Số nghiệm của hệ là… Email: honganh161079@gmail.com

Trang 9

+ Vậy hệ có nghiệm duy nhất 1;0

Cách 2 để giải phương trình (2): Với x 0;1 thì

Vậy 2x1 33x2 2 0 ( Trở lại giải như trên)

Email: thienhoang15122007@gmail.com

Trang 10

Câu 8. Giải hệ phương trình

1212

Thay x y2 x2 12 vào phương trình (1) ta được: y 5

Thay y 5 vào phương trình x y2  x2 12 và giải ra ta được x 3 hoặc x 4

Thử lại điều kiện ta được tập nghiệm của hệ là {(3;5), (4;5)}

Trang 12

a x

Trang 13

Ý kiến phản biện: các giải trên quá dài, nếu ta để ý khi bình phương phương trình thứ hai của hệ

ta sẽ có được biểu thức của phương trình thứ nhất, nên ta biến đổi

Trang 15

Theo giả thiết

Email:Lehoayenphong1@gmail.com

Trang 16

Câu 13. Cho hệ phương trình

Câu 14 ( đã xóa do trùng bài)

Câu 15 ( đã xóa do trùng bài)

Trang 17

b  là các phân số tối giản Tính tổng

    (2)Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 x1  1 x2  1 x2018  x1 x2 x2018

Từ (1) và (2) cho ta x1x2x20181 Do đó hệ đã cho tương đương với hệ sau

Ý kiến phản biện: Với câu hỏi như trên không nhất thiết phải giải bước cuối tìm nghiệm mặt khác trong chương trình lớp 10 không trình bày BĐT Bunhia tổng quát

GV: PHẠM HỮU ĐẢO - FB: Hữu Hữu Đảo

Trang 18

Câu 17. Cho hệ phương trình:

2 2

Trang 19

2 2

Trang 20

Ý kiến phản biện: Các trình bày trên quá dài, có thể trình bày liên hợp ngược cho đơn giản

Họ và tên: Nguyễn Thị Tuyết Nga

Email: n A mlongkontum@gm A il. C om FB: nguyennga

Trang 21

+) Nếu 3t3 7t2  27t33 0  3t3 7t2  6 27 1  t 0 vô lí vì 0 t 1

Kết luận nghiệm của hệ là x y ;  1;1

Câu 19 ( đã xóa do trùng bài)

Họ tên: Đinh Thị Duy Phương Email: D uyphuong D ng@gm A il C om

FB : Đinh Thị Duy Phương

 

2 3

Trang 22

x x

Vậy nghiệm của hệ phương trình là 3 3; .

Ý kiến phản biện: Phương trình (1) có thể dùng đánh giá cho gọn

Trang 23

  

    

 ….Sử dụng phương pháp thế giải hệ bình thường

Câu 22 ( đã xóa do trùng bài)

Biết hệ có 2 nghiệm phân biệt x y1; 1 , x y2; 2

Tính giá trị của biểu thức B x 1 x2y1y2

Lời giải

Tác giả : Nguyễn Thị Hồng Nhung.,Tên FB: Hongnhung Nguyen.

Trang 25

3 0

x y

Trang 26

0;12

Trang 27

Câu 27. Cho hệ sau:

y y

t

t t

TH2: y2  8 x2 12 thay vào hệ không thỏa mãn ( phương trình ( 2) vô nghiệm)

Phương trình có nghiệm duy nhất nên tổng tất cả các hiệu bằng: x1 y12

Lớp 10:

Trang 28

TH2: y2  8 x2 12 thay vào hệ không thỏa mãn ( phương trình ( 2) vô nghiệm).

Phương trình có nghiệm duy nhất nên tổng tất cả các hiệu bằng: x1 y12

Email: lntien.c3lqdon@khanhho A edu.vn

Trang 29

P 

34

P 

Lời giải

Ngày đăng: 26/09/2018, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w