- Yeâu caàu HS söû duïng que tính ñeå tìm keát quaû caùc pheùp tröø trong phaàn baøi hoïc vaø vieát leân baûng caùc coâng thöùc 11 tröø ñi moät soá nhö phaàn baøi hoïc.. - Yeâu caàu H[r]
Trang 1Trường tiểu học Nam Nghĩa
4 T.Công Gấp thuyền phẳng đáy có mui Quy trình 1
Trang 2- HSKG đọc diễn cảm đợc toàn bài , biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật.
- Hiểu nội dung: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện lòngkính yêu, sự quan tâm tới ông bà.( Trả lời đợc các CH trong SGK)
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc:
a HS đọc thầm toàn bài:
b Đọc mẫu toàn bài: - Cả lớp đọc thầm- HS chú ý nghe
c Đọc từng đoạn trớc lớp.Kết hợp trả
lời câu hỏi về nội dung bài và trả lời câu hỏi.- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
d Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
g Thi đọc giữa các nhóm nhân từng đoạn, cả bài.- Đại diện các nhóm thi đọc đồng thanh cá
h Phân vai (2, 3 nhóm) - Mỗi nhóm 4 HS tự phân vai
- Cách tìm số hạng khi biết tổng và số hạng kia.; giải bài toán có một phép trừ
- HSKG làm đợc các BT nâng cao về tìm số hạng cha biết trong một tổng
III Các hoạt động dạy học:
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 310 - 3 = 10 - 7 =
17 - 2 - 4 = 25 - 4 - 1 =
17 - 6 = 25 - 5 =
Bài 4: Nhà mai nuôi 47 con gà và vịt
trong đó có 25 con gà Hỏi nhà mai nuôi
bao nhiêu con vịt ?
quả bằng nhau ( Vì 3 = 2 + 1)
- 1 HS đọc đề toán Phân tích và xác địnhdạng toán rồi giải vào vở, 1 em lên bảng giải.Bài 4 : ( HSKG ) tìm x
- Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn văn xuôi trong bài Sáng kiến của bé Hà 2
- Làm đúng các bài tập CT phân biệt k/c; dấu hỏi/ dấu ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép
- Bảng phụ bài tập cần làm
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
- GV đọc đoạn chép (đoạn 2-3)
- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ? Các chữ đầu câu và tên riêng Hà
- HS viết vào bảng con những tiếng dễ
- GV đọc lại toàn bài cho HS Soát lỗi
- Chấm bài ( 5 – 7 bài ) -HS đổi vở soát lỗi
3 Làm bài tập chính tả:
Bài 1: Điền vào chỗ trống c/k
Bé giở ảnh …ới Bà …ời nhỏ nhẹ:
Thấy mẹ ôm hoa Cháu ngoan … ủa
Bài 2: Điền vào chỗ trống nghỉ/ nghĩ
Thanh bị sốt phải … học Vừa đỡ sốt
Thanh đã … đến bài vở Thanh lo …học
Trang 4Chiều Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2010
LĐ: Thơng ông
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh kiểm tra 2,3 HS đọc bu thiếp chúc thọ ( hoặc mừng
ông (bà) nhân ngày sinh nhật, đọc cả phong bìthơ ghi địa chỉ của ông bà
B bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- Bức tranh vẽ gì? - Vẽ một câu bé đang dắt ông bớc lên bậc
thềm, ông đã già lng còng vẻ ốm yếu, cậu bénhỏ xíu, dáng vẽ rất ân cần
CH2: Cháu Việt đã làm gì để giúp
và an ủi ông? - Khổ thơ 1: Việt đỡ ông lên thềm.- Khổ thơ 2: Việt bày cho ông câu thần chú
khỏi đau
- Khổ thơ 3: Việt biếu ông cái kẹo
CH 3: ( 1HS đọc) Tìm nhiều câu thơ
cho thấy nhờ bé Việt, ông quên cả đau chú- Khổ thơ 3: Bé Việt bày cho ông câu thần
- Khổ thơ 4: Ông nói theo bé Việt và ông gật
đầu khỏi rồ, tài nh
- Tìm số hạng cha biết trong một tổng
- Giải bài toán có một phép trừ
- HSKG làm đợc các bài toán nâng cao về tìm số hạng cha biết trong một tổng
II Hoạt động dạy học:
63
Trang 5Bài 4: Vừa gà vừa chó có 40 con ,
trong đó gà có 36 con Hỏi có bao
nhiêu con chó ?
- Nêu kế hoạch giải
- Phân tích, tóm tắt bài toán, xác định dạng toán rồi giải vào vở
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết đúng chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài thơ Thơng ông
- Làm đúng các BT phân biệt c / k thanh hỏi/ thanh ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ BT cần làm
III các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- HS viết các tiếng từ: nghỉ học, suy nghĩ,
cây cau, con kiến
- Nhận xét chữa bài
- 2 HS viết bảng nghe GV đoc viêt trênbảng lớp, cả lớp viết vào nháp
B bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu
2 Hớng dẫn nghe – viết:
a Giáo viên đọc bài chính tả - 2,3 HS đọc lại
+ Chân ông đau nh thế nào?
+ Việt đã giúp ông điều gì ?
? Trong bài thơ có mấy dấu 2 chấm - 2 lần dùng dấu 2 chấm trớc câu nói
của cháu và câu nói của ông
b HS viết bảng con những tiếng khó - Vật, kẹo, thua, hoan hô, chiều
c Giáo viên đọc HS viết bài - Học sinh viết vở
d Chấm chữa bài
- Giáo viên thu ( 5 – 7 bài chấm)
Trang 6Bài 2: Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào các
- HS tập quan sỏt, nhận xột về hình dáng, đặc điểm của khuụn mặt người.
- Biết cách vẽ chân dung đơn giản
- Vẽ được tranh chõn dung theo ý thớch
* HSKG: Vẽ đợc khuôn mặt đối tợng, sắp xếp hình vẽ cân đối, màu sắc phù hợp
II- THIẾT BỊ DẠY - HỌC.
1 GVchuẩn bị :
- Một số ảnh chõn dung
- Một số tranh, ảnh chõn dung của hoạ sĩ, của HS lớp trước
2 HS chuẩn bị :
- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bỳt chỡ, tẩy, màu vẽ,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
+ Tranh chõn dung nhằm diễn tả
khuụn mặt người được vẽ,…
+ Cũn cú thể vẽ thờm cổ, vai, 1 phần thõn hoặc toàn thõn,…
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS quan sỏt và lắng nghe
65
Trang 7khuụn mặt người thõn.
- Đưa vở, bỳt chỡ, tẩy, màu, /
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Hiểu đợc tác dụng của bu thiếp, cách viết 1 bu thiếp, cách ghi 1 phong bì th.( Trả lời đợc câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Mỗi HS mang bu thiếp, 1 phong bì th
- Bảng phụ viết những câu văn trong bu thiếp và trên phong bì đã hớng dẫn HSluyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc 3 đoạn sáng kiến của bé Hà
Hớng dẫn đọc đúng các từ Phan Thiết, Bình Thuận, Vĩnh Long- Bu thiếp, năm mới, nhiều niềm vui,
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc
(Bu thiếp và phần đề ngoài phong bì) * Bảng phụ SGK
Trang 8- Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai ? - Của cháu gửi cho ông bà.
- Bu thiếp T2 là của ai gửi cho ai ? - Của ông bà gửi cho cháu
- Gửi đề làm gì ? - Để báo tin cho ông bà…chúc tết
- Cần viết bu thiếp ngắn gọn - HS viết bu thiếp và phong bì
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét
- Thực hành qua bài
Tiết 2+ 4 (2A + 2B) Toán
11 TRệỉ ẹI MOÄT SOÁ 11 – 5
I MUẽC TIEÂU :
Giuựp HS :
- Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp trửứ dạng 11 – 5
- Laọp đợc baỷng 11 trửứ ủi moọt soỏ
- Biết giaỷi caực baứi toaựn coự một phép trừ dạng 11- 5
* Làm đợc các BT1a; BT2; BT4(SGK)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC :
Que tớnh
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU :
A Kieồm tra baứi cuừ :
Goùi 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn caực
yeõu caàu sau :
+ HS 1 : ẹaởt tớnh vaứ thửùc hieọn phep
tớnh : 30 – 8 ; 40 - 18
+ HS 2 : Tỡm x : x + 14 = 60; 12 + x
= 30
Yeõu caàu HS dửụựi lụựp nhaồm nhanh
keỏt quaỷ pheựp trửứ :
20 – 6; 90 – 18; 40 – 12; 60 – 8
Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
A Daùy – hoùc baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi :
2 Pheựp trửứ 11 – 5 :
1 Bửụực 1 : Neõu vaỏn ủeà
a ẹửa ra baứi toaựn : Coự 11 que tớnh
( caàm que tớnh ), bụựt 5 que tớnh
Hoỷi coứn laùi bao nhieõu que
- 2 HS leõn baỷng làm bài
- HS dửụựi lụựp nhaồm nhanh keỏt quaỷ pheựp trửứ :
- Nghe vaứ phaõn tớch ủeà toaựn 67
Trang 9tớnh ?
b Yeõu caàu HS nhaộc laùi baứi ( coự
theồ ủaởt tửứng caõu hoỷi gụùi yự : Coõ coự bao nhieõu que tớnh ?
c Coõ muoỏn bụựt ủi bao nhieõu que
tớnh ? )
d ẹeồ bieỏt coứn laùi bao nhieõu que
tớnh ta phaỷi laứm gỡ ?+ Vieỏt leõn baỷng 11 – 5
2 Bửụực 2 : Tỡm keỏt quaỷ
a Yeõu caàu HS laỏy 11 que tớnh, suy
nghú vaứ tỡm caựch bụựt 5 que tớnh ,sau ủoự yeõu caàu traỷ lụứi xem coứn laùi bao nhieõu que
b Yeõu caàu HS neõu caựch bụựt cuỷa
mỡnh
3 Bửụực 3: Hửụựng daón laùi cho HS caựch
bụựt hụùp lyự nhaỏt
- Coự bao nhieõu que tớnh taỏt caỷ ?
- ẹaàu tieõn coõ bụựt 1 que tớnh rụứi
trửụực Chuựng ta coứn phaỷi bụựt bao
nhieõu que tớnh nửừa ?
- Vỡ sao ?
- ẹeồ bụựt ủửụùc 4 que tớnh nửừa coõ
thaựo 1 boự thaứnh 10 que tớnh rụứi
Bụựt 4 que coứn laùi 6 que
- Vaọy 11 que tớnh bụựt 5 que tớnh
coứn laùi maỏy que tớnh ?
- Vaọy 11 – 5 baống maỏy ?
+ Vieỏt leõn baỷng 11 – 5 = 6
4 Bửụực 4 : ẹaởt tớnh vaứ thửùc hieọn pheựp
tớnh
a Yeõu caàu 1 HS leõn baỷng ủaởt tớnh
sau ủoự neõu laùi caựch laứm cuỷa mỡnh
- Yeõu caàu nhieàu HS nhaộc laùi caựch trửứ
3 Baỷng coõng thửực : 11 trửứ ủi moọt soỏ
- Nhắc lại đề toán
- 5 que tínhThửùc hieọn pheựp trửứ 11 – 5
- Thao tác trên que tính để tìm kết quả
- 5 6
- Vieỏt 11 roài vieỏt 5 xuoỏng dửụựi thaỳngcoọt vụựi 1 (ủụn vũ) Vieỏt daỏu trửứ vaứ keỷvaùch ngang
Trửứ tửứ phaỷi sang traựi 1 khoõng trửứ ủửụùc
5, laỏy 11 trửứ 5 baống 6 Vieỏt 6, nhụự 1 1 trửứ 1 baống 0
- Thao taực treõn que tớnh, tỡm keỏt quaỷ vaứ ghi keỏt quaỷ tỡm ủửụùc vaứo baứi hoùc
- Noỏi tieỏp nhau ( theo baứn hoaởc toồ )
Trang 10- Yeõu caàu HS sửỷ duùng que tớnh ủeồ tỡm keỏt
quaỷ caực pheựp trửứ trong phaàn baứi hoùc vaứ vieỏt
leõn baỷng caực coõng thửực 11 trửứ ủi moọt soỏ nhử
phaàn baứi hoùc
- Yeõu caàu HS thoõng baựo keỏt quaỷ Khi HS
thoõng baựo thỡ ghi laùi leõn baỷng
- Yeõu caàu caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh baỷng caực
coõng thửực sau ủoự xoaự daàn caực pheựp tớnh cho
HS thuoọc loứng
4 Luyeọn taọp – thửùc haứnh
Baứi 1a :Tính nhẩm
- Yeõu caàu HS tửù nhaồm rồi nối tiếp nêu keỏt
quaỷ caực pheựp tớnh phaàn a
- Ghi bảng kết quả y/c HS nhận xét
- Hoỷi : Khi bieỏt 2 + 9 = 11 coự caàn tớnh 9 + 2
khoõng ? Vỡ sao ?
- Hoỷi tieỏp : Khi ủaừ bieỏt 9 + 2 = 11 coự theồ ghi
ngay keỏt quaỷ cuỷa 11 – 9 vaứ 11 – 2 khoõng ?
Vỡ sao ?
Baứi 2 :
- Yeõu caàu HS neõu ủeà baứi Tửù laứm baứi sau
ủoự neõu laùi caựch thửùc hieọn tớnh 11 – 7; 11 - 2
Baứi 4 :
- Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi Tửù toựm taột sau ủoự
hoỷi : Cho ủi nghúa laứ theỏ naứo ?
- Yeõu caàu HS tửù giaỷi baứi taọp
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
5 Cuỷng coỏ , daởn doứ :
- Yeõu caàu HS ủoùc thuoọc loứng baỷng coõng
thửực : 11 trửứ ủi moọt soỏ Ghi nhụự caựch thửùc
hieọn pheựp trửứ 11 trửứ ủi moọt soỏ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ HS veà nhaứ hoùc thuoọc
loứng baỷng coõng thửực treõn
thoõng baựo keỏt quaỷ cuỷa caực pheựp tớnh Moói HS chổ neõu 1 pheựp tớnh
- HS hoùc thuoọc loứng baỷng coõng thửực
- HS tửù nhaồm rồi nối tiếp nêu keỏt quaỷ caực pheựp tớnh phaàn a
- Nhận xét các kết quả của bạn đúng/sai
- Khoõng caàn Vỡ khi thay ủoồi vũ trớ caực soỏ haùng trong moọt toồng thỡ toồng ủoự khoõng thay ủoồi
- Coự theồ ghi ngay : 11 – 2 = 9 vaứ 11 –
9 = 2, vỡ 2 vaứ 9 laứ caực soỏ haùng trong pheựp coọng 9 + 2 = 11 Khi laỏy toồng trửứ
ủi soỏ haùng naứy seừ ủửụùc soỏ haùng kia
- Laứm baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- Cho ủi nghúa laứ bụựt ủi
- Giaỷi baứi taọp vaứ trỡnh baứy lụứi giaỷi
Trang 11- Xếp đúng từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họngoại (BT3)
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống
II Đồ dùng dạy học.
III hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài
Bài 3: Xếp vào mỗi nhóm một từ chỉ
ngời trong GĐ, họ hàng mà em biết
H.+ Họ nội là những ngời nh thế nào?
+ Họ nội là những ngời nh thế nào?
- Y/C HS làm bài sau đó một số em đọc
bài làm của mình, cả lớp nhận xét
Bài 4: Em chon dấu chấm hay dấu
chấm hỏi để điền vào chỗ trống?
+ Dấu chấm hỏi thờng đặt ở đâu?
- …có quan hệ ruột thịt với bố
- …có quan hệ ruột thịt với mẹ
- Tự làm bài vào VBT
- Đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét
- Đọc y/c BT
- Đọc truyện vui trong bài
- Cuối câu hỏi
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp trửứ coự nhụự daùng trong phạm vi 100, dạng 31–5
- Bieỏt giaỷi caực baứi toaựn coự một phép trừ dạng 31–5
- Nhận biết giao điểm của hai ủoaùn thaỳng
* Làm đợc các BT1(dòng1); BT2(a,b); BT3; BT4
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC :
Que tớnh
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU :
A Kieồm tra baứi cuừ :
- Yeõu caàu HS leõn baỷng ủoùc thuoọc loứng baỷng caực coõng thửực : 11 trửứ ủi moọt soỏ
Trang 12- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của một vài phép tính thuộc dạng : 11– 5
- Nhận xét và cho điểm HS
B Dạy – học bài mới :
1 Phép trừ 31 – 5 :
Bước 1 : Nêu vấn đề
- Có 31 que tính, bớt 5 que tính Hỏi còn lại
bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì ?
- Viết lên bảng 31 – 5
Bước 2 : Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy bó 1 chục que tính và 1
que tính rời, tìm cách bớt 5 que tính rồi báo
lại kết quả
- 31 que tính bớt 5 que tính còn lại bao
nhiêu que tính ?
- Vậy 31 – 5 bằng bao nhiêu ?
- Viết lên bảng 31 – 5 = 26
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu HS
đặt tính và tính đúng thì yêu cầu nêu rõ
cách đặt tính Nếu nêu đúng cho một vài
HS nhắc lại Nếu chưa đúng gọi HS khác
thực hiện hoặc hướng dẫn trực tiếp bằng
các câu hỏi :
- Tính từ đâu sang đâu ?
- 1 có trừ được 5 không ?
- Mượn 1 chục ở hàng chục, 1 chục là 10,
10 với 1 là 11, 11 trừ 5 bằng 6, viết 6 3
chục cho mượn 1, hay 3 trừ 1 là 2, viêt 2
- Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính
- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ 31 – 5
- Thao tác trên que tính ( HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau Cách có thể giống hoặc không giống cách làm bài học đưa
ra, đều được )
- 31 que, bớt đi 5 que, còn lại 26 que tính
- 31 trừ 5 bằng 26
Viết 31 rồi viết 5 xuống dưới thẳng cột với 1 Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang
1 không trừ được 5, lấy 11 trừ 5 bằng 6 Viết 6, nhớ 1 3 trừ 1bằng 2, viết 2
- Tính từ phải sang trái
- 1 không trừ được 5
- Nghe và nhắc lại
2 Luyện tập – thực hành :
Bài 1 ( dßng 1)
- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính
của một số phép tính
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính
71
31
5 26
Trang 13
Nhận xét và cho điểm
Bài 2( a,b) :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi
3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một ý
- Yêu cầu 3 HS nêu rõ cách đặt tính và thực
hiện tính từng phép tính
- Nhận xét và cho điểm
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- Lấy số bị trừ, trừ đi số trừ
- Trả lời
- Làm bài
Tóm tắt Có : 51 quả trứng
Lấy đi : 6 quả trứng
Còn lại : quả trứng ?
- Yêu cầu HS giải thích vì sao lại thực
hiện phép tính 51 - 6
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc câu hỏi
- Yêu cầu HS trả lời
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại
câu hỏi
3 Củng cố , dặn dò :
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt
tính và thực hiện phép tính 31-
5
- Nhận xét tiết học Biểu
dương các em học tốt, có tiến
bộ Nhắc nhở các em còn
chưa chú ý, chưa cố gắng
trong học tập
Bài giải Số trứng còn lại là :
51 – 6 = 45 ( quả trứng ) Đáp số : 45 quả trứng
- Vì có 51 quả trứng mệ lấy đi 6 quả nghĩa là trừ đi 6 quả Ta có phép tính : 51 – 6
- Đọc câu hỏi
- Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng
- 21 6
15
-
Trang 14- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép.
- Bảng phụ bài tập 2, 3a
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
- Những chữ nào trong tên ngày lễ đợc
viết hoa ?(chữ đầu của mỗi bố phận tên) - Chữ đầu của mỗi bộ phận tên.
- HS viết vào bảng con những tiếng dễ
- GV đọc lại toàn bài cho HS Soát lỗi
- Chấm bài ( 5 – 7 bài ) -HS đổi vở soát lỗi
Giáo viên nhận xét b Nghỉ học, lo nghỉ, nghỉ ngơi, ngầm
- HS gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng
* Với HS khéo tay: HS gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui , hai mui thuyền cân đối cácnếp gấp phẳng, thẳng
II Giáo viên chuẩn bị
- Mộu thuyền phẳng đáy có mui
- Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức ( 1 – 2’ )
2 Kiểm tra bài cũ ( 1 – 2’ )
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới
+ Giới thiệu bài Tiết 2
- GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh ( 1-2' )
TG ND và KT cơ
6’ 1 Kiểm tra
bài cũ - Gấp thuyền phẳng đáy có mui gồm mấy bớc? Nêu các bớc
- GV treo quy trình lu ý 1 số điều cần 4 bớc- HS nêu
73