1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI SOẠN LỚP 2 CKTKN TUẦN 8

11 648 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 36+15
Người hướng dẫn Nguyễn Văn A, Thạch Thị B
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Soạn Lớp 2 CKTKN
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ap dụng phép cộng để tính tổng các số hạng đã biết : Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng.. Biết các số hạng muốn tính tổng ta + Làm bài, nhận xét bài bạn và tự kiểm tra bài

Trang 1

TUẦN 08:

2

19/10

Toán

36+15

3

20/10

Toán

Rèn toán

luyện tập Luyên đặt tính dạng 36+5, Giải toán có lời văn

4

21/10

Toán Thủ công

Bảng cộng Gấp thuyền phẳng đáy không mui(t2)

5

22/10

Toán Rèn toán

Luyện tập Luyên bảng cộng

6

23/10

Toán THTC

Phép cộng có tổng bằng 100 Thực hành gấp thuyền phẳng đáy không mui

Trang 2

Ngày soạn: 18/10/2009 Ngày dạy : 19/10/2009

TOÁN:: 36 + 15.

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Giúp hs :

- Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 36 + 15

- Ap dụng phép cộng để tính tổng các số hạng đã biết : Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng

- Làm quen với bài toán trắc nghiệm 4 lựa chọn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

G: Que tính, bảng cài

H: Hình vẽ bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A KT bài cũ :

+ Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :

- HS1: Đặt tính và tính : 46 + 4 ; 36 + 7 ; 48 + 6

- HS2: Tính nhẩm: 36 + 5 + 4 ; 96 + 7 + 2 ; 58 + 6 + 3

+ Nhận xét và ghi điểm từng hs

B Dạy, học bài mới :

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Giới thiệu phép cộng 36 + 15.

Bước 1: Nêu đề toán.

+ Để biết có tất cả bao nhiêu que

tính ta làm như thế nào ?

Bước 2:

+ Yêu cầu sử dụng que tính để tìm

kết quả

Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép

tính

+ Gọi 1 hs lên bảng đặt tính sau đó

yêu cầu trình bày cách đặt tính và

thực hiện phép tính

+ Yêu cầu cả lớp nhận xét sao đó

GV kết luận

Nhắc lại tựa bài

Nghe và phân tích

+ Thực hiện phép cộng 36 + 15 + Sử dụng que tính và nêu kết quả

+ Viết 36 rồi viết 15 dưới 36 sao cho 5

thẳng cột với 6,1thẳng cột với 3 Thực hiện tính từ phải sang trái

36

+

15

……

3/ Luyện tập – thực hành :

Bài 1:

+ Yêu cầu hs tự làm 3 hs lên bảng

thực hiện

+ Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực

hiện phép tính : 26 +38 ; 36 + 47

+ Nhận xét sửa chữa

Bài 2:

+ Yêu cầu hs đọc đề

? Biết các số hạng muốn tính tổng ta

+ Làm bài, nhận xét bài bạn và tự kiểm tra bài mình

+ 2 hs trả lời

+ Đọc đề bài

+ Thực hiện phép cộng các số hạng

Trang 3

làm thế nào?

+ Gọi 1 hs lên bảng làm bài, cả lớp

làm ở vở

+ Nhận xét và ghi điểm

Bài 3:

+ Treo hình vẽ lên bảng Hỏi:

+ Bao gạo nặng bao nhiêu kg?

+ Bao ngô nặng bao nhiêu kg?

+ Bài toán muốn chúng ta làm gì ?

+ Yêu cầu đọc đề bài hoàn chỉnh

+ Cho giải vào vở, 1 hs lên bảng rồi

chữa

Tóm tắt:

Bao gạo : 46 kg

Bao ngô : 27 kg

Cả hai bao : kg ?

Bài 4: Giảm tải

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu lại cách đặt tính và thực hiện

phép tính 36+ 15

-Dặn HS về nhà luyện tập thêm

-GV nhận xét tiết học

với nhau

+ Làm bài, nhận xét bài bạn và kiểm tra bài mình

+ Quan sát

+ Bao gạo nặng 46kg

+ Bao ngô nặng 27kg

+ Cả hai bao nặng bao nhiêu kg ? + Đọc đề bài

+ Làm bài và nhận xét bài của bạn

Bài giải :

Cả hai bao nặng là:

46 + 27 = 73 ( kg) Đáp số : 73 kg

-HS nêu -HS lắng nghe



Ngày soạn: 18/10/2009 Ngày dạy : 20/10/2009

TOÁN : LUYỆN TẬP

I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Giúp hs củng cố về:

- Phép cộng có nhớ dạng : 6 + 5 ; 26 +5 ; 36 + 15

- Tìm tổng khi biết các số hạng

- Giải bài toán có lời văn ( Bài toán về nhiều hơn)

- Biểu tượng về hình tam giác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

G: Viết sẵn lên bảng nội dung bài tập 3 ; 5

H : sách vở toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A KT bài cũ :

-Gọi hs lên bảng giải bài toán

Đề bài:

Thùng đường trắng nặng 48kg,

thùng đường đỏ nặng hơn thùng

đường trắng 6kg Hỏi thùng đường

đỏ nặng bao nhiêu kg?

-Nhận xét ghi điểm

-1HS làm bài

Bài giải:

Thùng đường đỏ nặng là:

48 + 6 = 54(kg) Đáp số: 54 kg

Trang 4

B Dạy,học bài mới :

bảng

2/ Luyện tập :

Bài 1:

+ Cho hs làm bài sau đó gọi 1 hs đọc

chữa bài

+ Nhận xét

Bài 2:

+ Để biết tổng ta làm như thế nào ?

+ Yêu cầu hs tự làm bài Nêu cách

thực hiện phép tính 26 + 9 và 15 +

36

Bài 3: Giảm tải

Bài 4 :

+ Yêu cầu hs đọc tóm tắt Dựa vào

tóm tắt đọc đề toán

+ Bài này thuộc dạng toán gì ?

+ Yêu cầu hs tự làm bài

+ Nhận xét và ghi điểm cho hs

Bài 5:(a)

+ Vẽ hình lên bảng sgk Đánh số

+ Kể tên các hình tam giác

+ Có mấy hình tam giác ?

+ Nhận xét ghi điểm

-Nhắc lại tựa bài

+ Làm ở giấy nháp

+Chữa bài

+ Cộng các số hạng đã biết với nhau + Làm bài Trả lời các câu hỏi của GV

+ HS nêu

+ Bài toán về nhiều hơn

Bài giải :

Số cây đội 2 trồng được là:

46 + 5 = 51 ( cây) Đáp số : 51 cây

+ Hình 1, hình 3, hình ( 1 + 2 + 3) + Có 3 tam giác

+ Hình 2, hình ( 2+3), hình (1+2)

4 Củng cố,dặn dò:

- Hôm nay, các em được củng cố những dạng toán nào đã học?

- Dặn hs về học bài và làm bài, chuẩn bị tiết học sau

GV nhận xét tiết học.

RÈN TOÁN: ĐẶT TÍNH DẠNG 36+15, GIẢI TOÁN.

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS rèn kĩ năng đặt tính và tính dạng 36+ 15, giải toán đơn

- Rèn ý thức tự học tốt HS làm tốt các bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- 1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2.Luyện tập thực hành:

Bài 1:Tính

1629 3826 1736 4546 2856

-2 HS làm bảng lớp

Trang 5

-Cả lớp làm vào vở

- Cả lớp nhận xét bài bạn làm trên bảng, chữa bài

Bài 2: Bài toán: Lớp 2A có 30 bạn, lớp 2B có 31 bạn Hỏi cả hai lớp có tất

cả bao nhiêu bạn?

-HS đọc bài toán

- HD HS tìm hểu bài toán , để tóm tắt bài toán

? Bài toán cho biết gì?( Lớp 2A: 30 bạn , lớp 2B : 31 bạn)

? Bài toán yêu cầu tìm gì? ( Cả hai lớp :… bạn ?)

- HS tóm tắt bài toán ( có thể bằng lời rút gọn hoặc bằng sơ đồ đoạn thẳng) -Yêu cầu HS giải bài toán vào vở

-GV chấm chữa bài

Tóm tắt: Bài giải:

Lớp 2A : 30 học sinh Số học sinh cả hai lớp là:

Lớp 2B : 31 học sinh 30 + 31 = 61( học sinh)

Cả hai lớp: … học sinh? Đáp số: 61 học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Ôn các bảng cộng đã học



Ngày soạn: 18/10/2009 Ngày dạy : 21/10/2009

TOÁN BẢNG CỘNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Giúp hs :

- Tái hiện và ghi nhớ bảng cộng ( có nhớ) trong phạm vi 20

- Vận dụng bảng cộng để giải các bài toán có liên quan

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Hình vẽ bài tập 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KT bài cũ:

+ Gọi 2 hs lên bảng chữa bài

+ Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới :

1.G thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2 Dạy – học bài mới:

Bài 1 :

+ Yêu cầu hs tự nhẩm kết quả và ghi

nhanh kết quả các phép tính trong

phần bài học

+ Yêu cầu báo cáo kết quả

+ Yêu cầu đọc đồng thanh bảng

cộng

+ Hỏi kết quả một vài phép tính bất

kỳ

+ Yêu cầu tự làm bài

Bài 2 :

+HS1: Nêu cách đặt tính và tính 26+5;36+15

+HS2: Chữa bài 3

-Nhắc lại tựa bài

+ Nối tiếp nhau báo cáo kết quả từng phép tính

+ Cả lớp đọc đồng thanh

+ Trả lời

+ Làm bài 1 hs đọc chữa bài

+ HS làm bài, nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

Trang 6

+ Yêu cầu nêu cách đặt tính và cách

thực hiện phép tính trong bài

Bài 3 :

+ Yêu cầu hs đọc đề

+ Bài toán cho biết những gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao ?

+ Gọi 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm

vào vở

Tóm tắt:

Hoa nặng : 28 kg

Mai nặng hơn Hoa : 3 kg

Mai nặng : kg ?

Bài 4: Giảm tải.

+ Đọc đề bài

+ Hoa nặng: 28 kg, Mai nặng hơn Hoa: 5kg

+ Mai nặng bao nhiêu kg ? + Bài toán về nhiều hơn Vì nặng hơn

là nhiều hơn HS giải

Bài giải:

Bạn Mai cân nặng là :

28 + 3 = 31(kg) Đáp số : 31 kg

3 Củng cố,dặn dò:

-GV nhận xét giờ học



THỦ CÔNG: GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI (T2)

A/ MỤC TIÊU :

- HS biết thực hiện các bước gấpthuyền phẳng đáy không mui

- Gấp được thuyền phẳng đáy không mui

- Giáo dục học sinh yêu thích gấp hình

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Mẫu thuyền phẳng đáy không mui được gấp bằng giấy màu

- Qui trình gấp thuyền phẳng đáy không mui có hình vẽ minh hoạ.

- Giấy thủ công, kéo , bút màu, thước kẻ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Học sinh thực hành gấp thuyền

phẳng đáy không mui.

Gọi 2 học sinh nêu lại các bước gấp

thuyền phẳng đáy không mui

Giáo viên tổ chức cho học sinh thực

hành gấp thuyền cá nhân

Giáo viên theo dõi, giúp đỡ những

+ HS đưa dụng cụ lên bàn cho GV kiểm tra

Học sinh nhắc lại bài

Bước1: Gấp các bước cách đều Bước 2: Gấp tạo thân và mũi thuyền Bước3: Tạo thuyền phẳng đáy không mui

Học sinh thực hành gấp theo 3 bước

Trang 7

học sinh còn lúng túng.

3/ Kiểm tra nhận xét :

Gv thu sản phẩm kiểm tra và nhận

xét các kĩ thuật gấp của học sinh

4/ Hướng dẫn sử dụng :

Cho học sinh thực hành thả thuyền

trong chậu nước đẻ thuyền bơi

Học sinh nộp bài

Nhận xét bài làm của bạn

Học sinh thực hành

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Cho hs nhắc lại các bước thực hiện gấp thuyền phẳng đáy không mui

- Dặn chuẩn bị giấy A4 để tiét sau trang trí sông , biển cho thuyền bơi 

Ngày soạn: 19/10/2009 Ngày dạy : 22/10/2009

TOÁN LUYỆN TẬP

I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Giúp hs củng cố về :

- Kỹ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính

- So sánh số trong phạm vi 100

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- G:Phiếu học tập bài tập 1

- H: Sách vở toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KT bài cũ :

+ Gọi 2 hs đọc bảng cộng

+ 1 hs chữa bài 3

+ Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới :

1 G thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1 :

+ Yêu cầu hs nêu yêu cầu của đề

+ Cho hs tự làm vào vở rồi chữa bài

Bài 2 :

+ Yêu cầu hs tính nhẩm và ghi ngay

kết quả

+ Giải thích tại sao 8 + 4 + 1 = 8 + 5

Nhận xét

Bài 3 :

+ Yêu cầu hs đặt tính và làm bài

+ Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực

hiện phép tính 35 + 47 ; 69 + 8

+ Nhận xét ghi điểm

Bài 4 :

+ Gọi 1 hs đọc đề bài

+ Lần lượt từng hs lên đọc thuộc bảng cộng

+ 1 hs lên bảng chữa bài

Nhắc lại tựa bài

+ Nêu yêu cầu

+ Làm bài 2 hs ngồi chéo nhau đổi

vở để kiểm tra lẫn nhau

+ Nhẩm và nêu kết quả 1 hs đọc chữa bài

+ Vì 8 = 8; 4 + 1 = 5 nên 8 + 4 + 1 =

8 + 5

+ Làm bài ở bảng con, 1 hs chữa bài trên bảng lớp

+ Trả lời và nhận xét

+ Đọc đề và phân tích đề

+ Mẹ hái : 38 quả bưởi, chị hái : 18

Trang 8

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Cho hs giải vào vở, 1hs lên bảng

giải rồi chữa theo tóm tắt

Tóm tắt :

Mẹ hái : 38 quả bưởi

Chị hái : 18 quả bưởi

Mẹ và chị hái : quả bưởi?

Thu một số vở cjhấm điểm và nhận

xét

Bài 5 : Giảm tải

3 Củng cố,dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà làm BT ở vở BT

quả bưởi

+ Mẹ và chị hái được tất cả ? quả bưởi

+ Làm bài vào vở

Bài giải :

Số quả bưởi mẹ và chị hái được là :

38 + 18 = 56 (quả bưởi) Đáp số : 56 quả bưởi



RÈN TOÁN: LUYỆN BẢNG CỘNG

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- HS luyện tập các bài toán có dạng đã học

-Tập tóm tắt bài toán bằng lời , bằng sơ đồ đoạn thẳng

-Rèn kĩ năng giải toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

G: Ghi sẵn các bài tập lên bảng.

H : Sách vở toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bảng cộng 6,7,8,9 ( Khoảng ½ lớp)

2 Luyện tập:

Bài 1: Tính

49 56 78 37 50

+ + + + +

35 47 28 25 49

…… …… …… …… ……

-HS làm bài vào vở ,2HS làm bảng lớp

-GV theo dõi hướng dẫn thêm cho những em yếu

- Chấm ,chữa bài

Bài 2:GV nêu bài toán: Lớp 2A có 18 bạn nữ ,số bạn nam nhiều hơn số bạn

nữ 3 bạn Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nam?

-HS đọc bài toán

-GV HD phân tích bài toán

-HS tóm tắt bài toán, 2 HS lên bảng tóm tắt theo 2 cách

-Cả lớp nhận xét, chữa

C1: Tóm tắt: C2: Tóm tắt:

Nam : … bạn? Nam

Trang 9

? bạn

-HS giải bài toán vào vở

-GV chấm chữa bài

Bài giải:

Số bạn nam lớp 2A là:

18 + 3 = 21 bạn

Đáp số: 21 bạn nam

3.Củng cố,dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-HS về nhà học thuộc các bảng cộng



Ngày soạn: 20/10/2009 Ngày dạy : 23/10/2009

TOÁN : PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Giúp HS:

- Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng các số có 2 chữ số (Tròn chục và không tròn chục) có tổng bằng 100

- Ap dụng phép cộng có tổng bằng 100 để giải các bài tập có liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

G:Bảng phụ ghi: Mẫu : 60 + 40 = ?

Nhẩm: 6 chục + 4 chục = 10 chục

Vậy : 60 + 40 = 100

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KT bài cũ :

+ Gọi 2 hs lên bảng đọc bảng cộng

+ Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới:

1.G thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2.Giới thiệu phép cộng 83 + 17

+ Nêu bài toán: Có 83 que tính, thêm

17 que tính nữa Hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính ?

+ Để biết tất cả ta làm như thế nào ?

+ Gọi 1 hs lên thực hiện phép tính, cả

lớp thực hiện ở bảng con

+ Hỏi : Em đặt tính ntn ?

+ Nêu cách thực hiện phép tính?

+ Yêu cầu hs khác nhắc lại

3.Luyện tập – thực hành :

+ HS1: Đọc bảng 9 ; 8 + HS2: Đọc bảng 7 ; 6 + cả lớp thực hiện bảng con 47 + 25 Nhắc lại tựa bài

+ nghe và phân tích đề toán

+ Phép cộng 83 + 17

+ 83 Viết 83 rồi viết 17 dưới 83 sao cho 7

17 thẳng cột với 3,1 thẳng 8,viết dấu + và

100 vạch ngang

+ Cộng từ phải sang trái Nêu rõ và nhận xét

+ Nhận xét bạn nêu

Trang 10

Bài 1 :

+ Yêu cầu hs tự làm bài

+ Yêu cầu hs nêu cách đặt tính , thực

hiện phép tính 99 + 1 ; 64 + 36

Bài 2 :

+ Yêu cầu hs đọc đề bài

+ Viết lên bảng 60 + 40 và hỏi em

nào mhẩm được kết quả?

+ Hướng dẫn nhẩm:

60 là mấy chục? 40 là mấy chục?

6 chục cộng 4 chục là mấy chục?

10 chục là bao nhiêu ? Vậy 60 + 40

= ?

+ Yêu cầu hs làm tương tự với những

phép tính còn lại Nhận xét và ghi

điểm

Bài 3 :

+ Yêu cầu nêu cách làm câu a

+ Yêu cầu hs tự làm bài, 2 hs lên

bảng làm

+ Gọi hs nhận xét, kết luận và ghi

điểm

Bài 4 :

+ Gọi hs đọc đề bài và hỏi:

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

+ Yêu cầu suy nghĩ và làm bài vào

vở

Tóm tắt : Sáng bán : 85kg

Chiều bán nhiều hơn sáng : 15kg

Chiều bán : kg ?

+ Thu bài chấm điểm và nhận xét

+ Làm bài, 2 hs lên bảng

+ Trả lời rồi nhận xét

+ Tính nhẩm

+ HS nêu

+ 6 chục; 4 chục

+ Là 10 chục

+ Là 100 ; 60 + 40 = 100

+ Làm bài, 1 hs lên bảng chữa bài

+ HS nêu

+12 + 30 +15 -20

58  70  100 ; 35  50  30

+ Đọc đề bài

+ Bài toán về nhiều hơn

+ Làm bài vào vở 1hs làm trên bảng lớp

Bài làm :

Số kilôgan đường bán buổi chiều là:

85 + 15 = 100 ( kg) Đáp số : 100 kg

3 Củng cố,dặn dò :

- Nêu cầu nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 83 + 17

- Yêu cầu nhẩm 80 + 20

- Dặn hs về làm bài ở vbt và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học



THTC: THỰC HÀNH GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI

A/ MỤC TIÊU :

- HS biết thực hiện các bước gấpthuyền phẳng đáy không mui

- Gấp được thuyền phẳng đáy không mui

- Giáo dục học sinh yêu thích gấp hình

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Mẫu thuyền phẳng đáy không mui được gấp bằng giấy màu dán tren giấy a4 có vẽ kèm theo sông hoặc biển

- Giấy thủ công, kéo , bút màu, thước kẻ

Trang 11

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Học sinh thực hành gấp thuyền

phẳng đáy không mui.

Gọi 2 học sinh nêu lại các bước gấp

thuyền phẳng đáy không mui

Học sinh tiếp tục hoàn thành thuyền

của mình và trang trí sông ,biển trên

giấy A4 rói dán thuyền lên

3/ Kiểm tra nhận xét :

Gv thu sản phẩm kiểm tra và nhận

xét các kĩ thuật gấp của học sinh

Chọn bài trang trí đẹp dán lên góc

trang trí lớp học

+ HS đưa dụng cụ lên bàn cho GV kiểm tra

Học sinh nhắc lại bài

Bước1: Gấp các bước cách đều Bước 2: Gấp tạo thân và mũi thuyền Bước3: Tạo thuyền phẳng đáy không mui

Học sinh thực hành trang trí theo ý thích

Học sinh chọn góc dán bài trang trí

và gấp đẹp

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Cho hs nhắc lại các bước thực hiện gấp thuyền phẳng đáy không mui

- Không được ra sông ,hồ thả thuyền mà chỉ đượp thả trong chậu nước 

Ngày đăng: 30/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng Gấp thuyền phẳng đáy không mui(t2) - BÀI SOẠN LỚP 2 CKTKN TUẦN 8
Bảng c ộng Gấp thuyền phẳng đáy không mui(t2) (Trang 1)
+ Hình 1, hình 3, hình ( 1 + 2 + 3) + Có 3 tam giác. - BÀI SOẠN LỚP 2 CKTKN TUẦN 8
Hình 1 hình 3, hình ( 1 + 2 + 3) + Có 3 tam giác (Trang 4)
Bảng làm - BÀI SOẠN LỚP 2 CKTKN TUẦN 8
Bảng l àm (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w