Gv:Gọi 4 hs lên bảng thực hiện và yêu cầu các hs còn lại làm vào tập.. Gv:Gọi 4 hs lên bảng thực hiện và yêu cầu các hs còn lại làm vào tập.. Gv:Khi thực hiện phép chia hai lũy thừa có c
Trang 1Tuần : 5 NS : 29 / 08 / 2009
Tiết : 13 LUYỆN TẬP ND : / /
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Phân biệt được cơ số và số mũ Nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2.Kĩ năng :Biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa thực hiện lũy thừa
3.Thái độ :Trung thực , cận thận , tích cực haọt động xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Thước thẳng , bảng phụ ghi bài tập 63
HS:Nắm được công thức nhân lũy thừa
III.Lên lớp :
1Ổn định tổ chức 1’
2.Kiểm tra bài cũ
5’ Nhân lũy thừa cùng cơ số
Gv:Nêu định nghĩa nhân hai lũy thừa cùng cơ số và bậc n của a
Gv:Aùp dụng tình giá trị các lũy thừa
22 ; 26 ; 42 ; 33
Gv:Gọi hs lên bảng thực hiện
Hs:Phát biểu định nghĩa Hs: 22 = 4
26 = 64
42 = 16
33 = 27 3.Bài mới
3’
10’
*Bài tập 63(sgk )
Treo bảng phụ
*Bài tập 62 (sgk)
a.Tính :102 ,103 , 104 ,105 , 106
b.Viết mỗi số sau dưới dạng
lũy thừa của 10 :
1000 ; 1000000 ; 1 tỉ ;
1000 0
chuso
14 2 43
Hđ1.Treo bảng phụ ghi bài tập 63 lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu
Gv:Hãy đánh dấu X vào ô trống chỉ đúng sai Gv:Gọi hs lên bảng thực hiện
Gv:Giải thích tại sao
Gv:Ghi bài tập lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu
Gv:Tính giá trị các lũy thừa : 102 ,103 , 104 ,
105 , 106 Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10 :
1000 ; 1000000 ; 1 tỉ ;
1000 0
chuso
14 2 43 Gv:Số mũ và chữ số 0 như thế nào ? Gv:Khi tính lũy thừa 10 ta sẽ tính như thế nào ?
Hs:Quan sát bảng Hs:Câu a sai , câu b đúng,câu c sai
Hs:Nhận xét
Hs:Quan sát đề bài Hs: 102=100,103 =1000,
104 = 10000, 105 = 100000,
106 = 1000000
Hs: 1000 = 103; 1000000 = 106;
1 tỉ= 109 ;
1000 0
chuso
14 2 43 =1012
Hs:Số mũ bằng với số chữ số 0 Hs:Khi viết dưới dạng lũy thừa của 10 ta chỉ việc đếm số chữ số 0
Trang 2-Viết kết quả phép tính dưới
dạng một lũy thừa
a 23 22 24
b 102 103 105
c x x5
d a3 a2 a5
*Bài tập 65 (sgk)
-Bằng cách tính , em hãy cho
biết số nào lớn hơn trong hai số
sau
a 23 và 32
b 24 và 42
c 25 và 52
d 210 và 100
giới thiệu Gv:Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
Gv:Với yêu cầu của bài toán trên hãy thực hiện
Gv:Gọi 4 hs lên bảng thực hiện và yêu cầu các hs còn lại làm vào tập
Gv:Đi xung quanh lớp chỉnh sửa và giúp đỡ các hs yếu kém
Hđ3 Ghi bài tập lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu
Gv:Để so sánh hai lũy thừa ta phải làm như thế nào ?
Gv:Với 23 và 32 ta so sánh ra sao Gv:Gọi 4 hs lên bảng thực hiện và yêu cầu các hs còn lại làm vào tập
Gv:Đi xung quanh lớp chỉnh sửa và giúp đỡ các hs yếu kém
Gv:Kiểm tra lại kết quả
Hs:Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Hs:Thực hiện
a 23 22 24 = 29
b 102 103 105 = 1010
c x x5 = x6
d a3 a2 a5 = a10
Hs:Suy nghĩ cách so sánh
Hs:Ta tính lũy thừa rồi so sánh kết quả Hs:
a 23 = 8 < 32 =9
b 24 =16 = 42 =16
c 25 =32 > 52 =25
d 210 =1024 > 100 Hs:Nhận xét
4.Củng cố
5’ -Viết gọn bằng cách dùng lũy
thừa
a a a a b b
b m m m m + p p
Gv: Ghi bài tập lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu
Gv:yêu cầu hs đọc kĩ đề bài và thực hiện Gv: Đi xung quanh lớp chỉnh sửa và giúp đỡ các hs yếu kém
Hs:Thực hiện Hs: a a3 b2
b m4 + p2
1 5.Dặn dò -Về nhà làm lại các bài tập vừa giải và tìm cách giải khác
-Tính a 20 5 = 100 vậy 100 : 5 = ?
b 57 53 = 5 10 vậy 510 : 53 = ?
Trang 3Tuần :5 NS : 30 / 08 / 2009
Tiết :14 Bài 8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ ND : / /
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và quy ước a0 = 1 ( a ≠0)
2.Kĩ năng :Biết cách chia hai lũy thừa cùng cơ số
3.Thái độ :Trung thực , cẩn thận , chính xác và tích cực hoạt động xây dựng bài
II.Chuẩn bị : Gv:Thước thẳng , bảng phụ ghi bài tập 69
HS:Câu trả lời phần dặn dò
III.Lên lớp :
1Ổn định tổ chức 1’
2.Kiểm tra bài cũ
5’ 57 53 = 5 10
510 : 53 = ?
510 : 57 = ?
Gv: Ghi bài tập lên bảng cho hs quan sát , giới thiệu và yêu cầu hs lên bảng thực hiện Gv:Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
3 , 7 , 10 ?
Hs:lên bảng thực hiện Hs:Trả lời
3.Bài mới
6’
7’
1.Ví dụ
57 53 = 5 10
510 : 53 = 57
510 : 57 = 53
2.Tổng quát
Với m ≥ N Ta có
am : an = am- n ( a≠0 , m ≥ n )
Hđ1.Em có nhận xét gì về 510 : 57 = 53 Gv:Với cơ số thì ? số mũ giữa 10 , 7và 3 có mối quan hệ như thế nào ?
Gv:Với bài toán trên số nào là số bị chia , số nào là số chia
Gv:Em có nhận xét gì về số mũ của hai số này ?
Gv:Với điều kiện nào phép chia này có thể thực hiện được ?
Gv:Vậy khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
Hđ2:Giới thiệu phần tổng quát để hs phát biểu thành lời
Gv:Khi thực hiện phép chia hai lũy thừa có cùng cơ số ta cần chú ý đến đặc điểm gì ? Gv:Gọi hs trả lời
Gv:Với 5:5 =?
Hs:Suy nghĩ Hs:Cơ số giữ nguyên, 10 – 7 = 3 Hs:Số bị chia là 510 số chia là 57
Hs:Nêu nhận xét Hs:Số chia phải khác 0
Hs:Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Hs: Ghi bài Hs: Số chia phải khác 0, m ≥ n Hs:Ghi bài
Hs: 5:5=1
Trang 48’
7’
*Quy ước : a0 = 1
>Chú ý : Khi chia hai lũy thừa
cùng cơ số ( khác 0 ) ta giữa
nguyên cơ số và trừ các số mũ
?2 Viểt thương của hai lũy thừa
sau dưới dạng một lũy thừa
a 712 : 74
b x6 : x3 (x ≠ 0)
c a4: a4 (a ≠ 0)
3 Chú ý
Mọi số tự nhiên đều viết được
dưới dạng tổng các lũy thừ của
10
Vd: (sgk)
?3 ( sgk)
an:an=?
Gv:Giới thiệu quy ước sgk
Gv:Yêu cầu hs dựa vào quy tắc tổng quát thực hiện ?2
Gv:Gọi 3 hs lên bảng thực hiện Gv:Đi xung quanh hướng dẫn các hs còn lại
Hđ3:Yêu cầu hs viết lai số 2475 trong hệ thập phân
Gv:Khi đó các số nào có thể viết được dưới dạng lũy thừa của 10?
Gv:Cách viết đó là ta đã viết số tự nhiên dưới dạng lũy thừa của 10
Gv:Giới thiệu chú ý và Yêu cầu hs ghi bài và thực hiện ?3
Gv:Kiểm tra
an:an=?1 Hs: Ghi bài Hs: Suy nghĩ
Hs:
a 712 : 74 =78
b x6 : x3 = x3 (x ≠ 0)
c a4: a4 = 1 (a ≠ 0)
Hs:Thực hiện Hs: 1000, 100, 10 Hs: chú ý
Hs: Ghi bài
4.Củng cố
5’ Bài tập 67(sgk)
Bài tập 68 (sgk)
Hđ4:Yêu cầu hs thực hiện bài tập áp dụng
Gv:Quan sát lớp và kiểm tra kết quả Gv:Yêu cầu hs thực hiện tiếp bài tập 68 chỉ thực hiện cách 2
Hs:Lần lượt lên bảng thực hiện theo yêu cầu của gv
Hs:Nhận xét
1’ 5.Dặn dò
-Nắm kỉ hai quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số -làm bài tập 68 cách 1, 69,70
-Thứ thự thực hiện phép tính trong biểu thức ta thực hiện như thế nào? Xem bài 9 sgk
Trang 5Tuần :5 NS : 1 / 09 / 2009
Tiết :15 Bài 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH ND : / /
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Giúp học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện được phép tính chia làm hai dạng có ngoặc và không có ngoặc 2.Kĩ năng :Vận dụng quy tắc trên vào các bài tập đơn giản
3.Thái độ :Trung thực , rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
II.Chuẩn bị : Gv:Thước thẳng , bảng phụ ghi phần đóng khung SGK
HS:Ôn tập công thức và thứ tự đã học ở tiểu học
III.Lên lớp :
1Ổn định tổ chức 1’
2.Kiểm tra bài cũ
5’ Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Gv:Phát biểu chia hai lũy thừa cùng cơ số Trong biểu thức nếu có + , - ta thực hiện như thế nào ?
Gv:Aùp dụng : 38 : 34 ; 210 : 22 ;85 :84 ; 80 = ?
Hs:Phát biểu Hs: 34
28
81 ; 80 = 1 3.Bài mới
5’
20’
1.Nhắc lại về biểu thức :
-Các số được nối với nhau bởi
dấu các phép tính làm thành
biểu thức
VD : 5 + 3 – 2
12 : 6 2
42 ; ( 2 + 3) 5
>Chú ý : - Mỗi số cũng được
coi là một biểu thức
-Trong biểu thức có thể có các
dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực
hiện các phép tính
2.Thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức
a.Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc
VD : 48 – 32 + 8
Hđ1 Ở tiểu học ta đã biết về biểu thức : Biểu thức được nối với nhau bởi các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa làm thành một biểu thức
Gv:Ví dụ
5 + 3 – 2 ;
12 : 6 2
42 ; ( 2 + 3) 5 Gv:Trong biểu thức có dấu ngoặc ta sẽ thực hiện như thế nào ?
Gv:Vậy như thế nào ta gọi là một biểu thức ?
Hđ2.Ở tiểu học ta đã biết trong biểu thức có cộng trừ hoặc nhân chia thì ta thực hiện ntn ? Gv:Ghi ví dụ lên bảng và yêu cầu hs thực hiện
Gv:Còn nếu bài toán có cả cộng trừ , nhân
Hs: Chú ý
Hs:Quan sát
Hs: Ta thực hiện trong ngoặc trước
Hs: Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành biểu thức Hs: Ta tính từ Phải sang trái
Hs: Thực hiện Hs: Nhân chia trước cộng trừ sau
Trang 68’
60 : 2 5
= 30 5 = 150
4 32 – 5 6
5 42 – 18 : 32
2.Thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức
a.Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc
VD : 100 :{2 52{ −{35 8− } } }
?1 Tính
a.62 : 4 3 + 2 52
b.2 ( 5 42 – 18 )
?2 Tìm số tự nhiên x biết
a.(6x – 39 ) : 3 = 201
b.23 + 3x = 56 : 53
Gv:Nếu có luôn phép tính toán lũy thừa thhì
ta làm như thế nào ? Gv:Ghi ví dụ lên bảng và yêu cầu hs thực hiện
Gv:Còn đối với biểu thức có dấu ngoặc thì thực hiện như thế nào ?
Gv:Nếu biểu thức có 3 dấu ngoặc thì ta thực hiện như thế nào ?
Gv:Giới thiệu các loại dấu ngoặc Gv:Ghi ví dụ lên bảng và yêu cầu hs thực hiện
Gv:Ghi ?1 và ?2 lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu và gọi hs lên bảng thực hiện Gv:Yêu cầu các hs còn lại làm vào vở bài tập
Gv:Đi xung quanh lớp chỉnh sửa và thống nhất ý kiến chung
Gv:Yêu cầu hs ghi lại phần khung sgk
Hs: Suy nghĩ
Hs: Thực hiện
Hs: Ta thực hiện trong ngoặc trước Hs: Suy nghĩ
Hs: ghi bài
Hs: thực hiện
a.62 : 4 3 + 2 52= 36:4.3+2.25 = 9.3+50=77 b.2 ( 5 42 – 18 )= 2.(5.16 -18)=124 Hs: Thực hiện
Hs: Ghi bài
4.Củng cố
5’ Các câu nào đúng câu nào sai :
a.2 52 = 102
b.62:4.3= 62 :12 = 36 : 12 = 3
c 3 +5.2 =3+10=13
Gv:Treo bảng phụ lên bảng cho hs quan sát và giới thiệu
Gv:Theo em câu nào đúng câu nào sai Gv:Vậy thứ tự đúng như thế nào ? Gv:Chốt lại bảng bằng bảng phụ và cho hs ghi phần đóng khung trong SGK
Hs: Câu a sai 2 52 = 2 25 = 50 Hs: Câu b sai
62 : 4 3= 36:4.3 = 9.3= 27 Hs: Câu c đúng
1’ 1’ 5.Dặn dò -Về nhà xem lại bài vừa học và các bài tập vừa giải
-Làm các bài tập 74 , 75 , 76 -Nắm kĩ thức tự thực hiện phép tính trong ngoặc , ngoài ngoặc -Mang theo máy tính cho bài sau