Hoạt động dạy học: Tiết 1 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A..
Trang 1- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.Đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh của mỗi ngời, chớ kiêu căng, hơn mình xem thờng ngời khác ( Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3,5 )
* HSKG : Trả lời đợc câu hỏi 4
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc
- Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài: Vè chim - 2 HS đọc HS khác nhận xét
- Em thích loài chim nào trong bài ?Vì sao ? - 1 HS trả lời HS khác nhận xét
1 số câu trên bảng phụ - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân
- Cả lớp nhận xét, bình chọn
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn coi
thờng Gà rừng ? Mình thì có hàng trăm.- Chồn vẫn ngầm coi thờng bạn ít thế sao ?
Câu 2; HSY - 1 HS đọc yêu cầu
- Khi gặp nạn Chồn nh thế nào ? - Khi gặp nạn, Chồn rất sợ hãi và chẳng nghĩ
ra đợc điều gì ?Câu 3:
- Gà rừng nghĩ ra điều gì để cả hai thoát
nạn ? ớng ngời thợ săn tạo thời cơ cho Chồn vọt ra - Gà rừng giả chết rồi bỏ chạy để đánh lạc
Trang 2h-khỏi hang.
Câu 4: - 1 HS đọc yêu cầu
- Thái độ của Chồn đối với Gà rừng thay đổi
ra sao ? trí khôn của bạn còn hơn cả trăm trí khôn của - Chồn thay đổi hẳn thái độ Nó tự thấy một
mình
Câu 5: HSKG - 1 HS đọc yêu cầu
- Chọn một tên khác cho câu chuyện theo gợi
ý ? nhân vật đang đợc ca ngợi.- Chọn Gà rừng thông minh vì đó là tên của
4 Luyện đọc lại:
- Trong chuyện có những nhân vật nào ? -Ngời dẫn chuyện, gà rừng, chồn,thợ săn
- Các nhóm đọc theo phân vai - 4 em đọc lại chuyện theo vai
C Củng cố - dặn dò:
- Em thích nhân vật nào trong truyện ? vì sao
?
- Thích Gà rừng vì nó bình tĩnh, thông minh có thể thích Chồn vì đã hiểu ra sai lầm…của mình
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại cho ngời thân nghe
câu chuyện này
- Nhận dạng và gọi đúng tên đờng gấp khúc,tính độ dài đờng gấp khúc
- Giải toán có lời văn bằng một phép tính nhân
II Hoạt động dạy học:
Trang 3Bài 2 : ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
Bài 3 : ( 3 điểm ) Viết lời giải , thực hiện phép tính ,viết đáp số đúng cho 1,0 điểm
Bài 4 : ( 3điểm ) Viết lời giải , thực hiện phép tính ,viết đáp số đúng cho 1,0 điểm
Ghi chú : Chữ viết rõ ràng,trình bày bài đẹp cho 1,0 điểm
1 số câu trên bảng phụ - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân
Trang 4Bài 2 : ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
Bài 3 : ( 3 điểm ) Viết lời giải , thực hiện phép tính ,viết đáp số đúng cho 1,0 điểm
Bài 4 : ( 3điểm ) Viết lời giải , thực hiện phép tính ,viết đáp số đúng cho 1,0 điểm
Ghi chú : Chữ viết rõ ràng,trình bày bài đẹp cho 1,0 điểm
- Nhận biết đờng diềm cách sử dụng đờng diềm để trang trí
- Biết cách trang trí đờng diềm
GV: - Chuẩn bị một số đồ vật có trang trí đờng diềm
- Hình minh họa cách vẽ đờng diềm
HS: - Bút chì, màu vẽ, thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
- Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- Giới thiệu đồ vật trang trí đờng diềm - HS quan sát
- Đờng diềm dùng để làm gì ? - Trang trí đồ vật
- Trang trí đồ vật làm cho đồ vật thế nào ? - Làm cho đồ vật thêm đẹp
- Tìm các đồ vật trang trí đờng diềm - Cổ áo, tà áo …
- GV đa tranh vẽ trên bộ ĐDĐH - HS quan sát tiếp
- Họa tiết ở đờng diềm thờng là hình tròn - Hình hoa, lá, quả, chim thú đ… ợc sắp xếp
nối tiếp nhau
*Hoạt động 2: Cách vẽ trang trí
- Yêu cầu HS quan sát tiếp ở bộ ĐDDH - HS quan sát
- Cách trang trí ? - Hình tròn, hình vuông, hình chiếc lá, hình
Trang 5- Bớc đầu nhận biết phép chia trong mỗi quan hệ với phép nhân.
- Biết đọc, tính kết quả của phép chia
II Đồ dùng dạy học:
- Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài kiểm tra một tiết
phép chia ? - Vậy là 6 : 2 = 3, dấu ( : ) gọi là dấu chia.
3 Giới thiệu phép chia cho 3:
- Vẫn dùng 6 ô nh trên
- 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3
ô ? - 6 ô chia thành 2 phần.
- Ta có phép chia ? - Sáu chia ba bằng hai viết 6 : 3 = 2
4 Nêu nhận xét quan hệ giữa phép nhân
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
Trang 6- Nhận xét chữa bài
c) 2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2Bài 2: Tính - HS làm bài
- Yêu cầu HS làm vào SGK 3 x 4 = 12
- Biết đặt tên cho từng đoạn truyện (BT1).
- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện(BT2)
- HSKG: Biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Mặt nạ Chồn và Gà rừng
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Chim sơn ca và bông
Bài 1: Đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu
- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
- Yêu cầu HS suy nghĩ trao đổi cặp để đặt tên
cho từng đoạn câu chuyện - HS thảo luận nhóm 2,- Nhiều HS tiếp nối nhau phát biểu
Đoạn 1: Chú chồn kiêu ngạo
Đoạn 2: Trí khôn của Chồn
Đoạn 3: Trí khôn của Gà rừng
Đoạn 4: Gặp lại nhau2.2 Kể toàn bộ câu chuyện - HS đọc yêu cầu
- Dựa vào tên các đoạn yêu cầu HS tiếp nối
nhau kể từng đoạn câu chuyện - HS kể chuyện trong nhóm
- Mỗi HS trong nhóm tập kể lại toàn bộ câu chuyện
3 Thi kể toàn bộ câu chuyện - Đại diện các nhóm thi kể toàn bộ câu
Trang 7- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca.
- Tập hát giọng tiếng, rõ lời, thể hiện tính chất vui tơi trong sáng của bài
- Hát kết hợp vận động (hoặc múa đơn giản)
II Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
- Một vài động tác phụ hoạ cho bài hát
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Ôn tập hát bài Hoa lá mùa xuân
- GV hát lại bài hát - HS nghe sau đó hát lại bài hát
- GV sửa chữa những sai sót
- Hớng dẫn HS phát âm gọn tiếng, rõ lời
- Tập hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 2 - HS thực hiện
- Tập hát đối đáp theo các câu hát - Chia 2 nhóm
- Nhóm 1 hát: Tôi là lá mùa xuân…
- Nhóm 2 hát: Tôi cùng múa mừng xuân.…
- N1: Xuân vừa đến đẹp t… ơi
- N2: Cho nhựa mới cho đời vui
- Cho cả hai nhóm cùng hát và đệm theo phách - Cho ngời muôn tiếng ca rộn vang nơi nơi
*Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ - HS thực hiện
- GV hớng dẫn 1 vài động tác múa đơn giản - HS chia nhóm thực hiện động tác
- Trò chơi: Đố vui
- GV vỗ tay hoặc gõ thanh phách theo tiết tấu
lời ca - HS đoán xem đó là câu nào ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò
2 Giới thiệu phép chia cho 2:
- GV kẻ một vạch ngang (nh hình vẽ)
- 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau Mỗi phần
có mấy ô ? - Có 3 ô
Trang 8- Ta đã thực hiện một phép tính mới đó là
phép chia ? - Vậy là 6 : 2 = 3, dấu ( : ) gọi là dấu chia.
3 Giới thiệu phép chia cho 3:
- Vẫn dùng 6 ô nh trên
- 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3
ô ? - 6 ô chia thành 2 phần.
- Ta có phép chia ? - Sáu chia ba bằng hai viết 6 : 3 = 2
4 Nêu nhận xét quan hệ giữa phép nhân
- Yêu cầu HS làm vào SGK 3 x 4 = 12
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
Trang 9- Phơng tiện: Kẻ ô cho trò chơi, vạch kẻ thẳng.
Iii Nội dung và phơng pháp:
- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống
hông 2-3 lần - Giáo viên làm mẫu
- Đi thờng theo vạch kẻ 2 tay dang
-Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ,đọc rành mạch toàn bài.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi sung sớng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bảng phụ ghi câu khó
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 10A Kiểm tra bài cũ:
- GV cùng HS nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - HS lắng nghe.Nhắc lại tên bài
2 Luyện đọc:
2.1 Giáo viên đọc mẫu cả bài: - HS nghe
2.2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi cách đọc của HS
b Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV hớng dẫn một số câu ở bảng phụ - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Giải nghĩa từ: Vè chim - Lời kể có vần
+ Trắng phau phau -Trắng hoàn toàn không có vệt màu khác
Câu 1:HSY - 1 HS đọc yêu cầu
- Thấy Cò lội ruộng Cuốc hỏi thế nào ? - Cuốc hỏi: Chị bắt tép vất vả thế chẳng sợ bùn
bẩn hết áo sao ?Câu 2:
- Vì sao Cuốc lại hỏi nh vậy - Vì Cuốc nghĩ rằng áo cò trắng phau, Cò thờng
bay dập dờn nh múa trên trời cao
- Cò trả lời cuốc thế nào ? - Phải có lúc vất vả lội bùn mới có khi đợc
thảnh thơi bay lên trời cao…
Câu 3 HSKG
- Câu trả lời của Cò chứa một lời khuyên Lời
khuyên ấy là gì ? khăn.- Khi lao động không phải ngại vất vả khó
- Mọi ngời ai cũng phải lao động
- Phải lao động mới sung sớng ấm no
- Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi, sung sớng
4 Luyện đọc lại:
- Câu chuyện có những nhân vật nào? - Ngời kể, Cò, Cuốc
- Thi đọc truyện theo vai
Trang 11- GV và HS : Các tấm bìa có hai chấm tròn ở ĐDDH.
- Bảng phụ , bút dạ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới: - HS lắng nghe.Nhắc lại tên bài
1 Giới thiệu chia 2 từ phép nhân 2.
a Nhắc lại phép nhân 2
- Gắn bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm 2 chấm tròn
- Mỗi tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn - 8 chấm tròn
- Viết phép nhân - 2 x 4 = 8
b Nhắc lại phép chia
- Trên các tấm bìa có 8 chấm tròn, mỗi tấm
có 2 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?
- Bài toán cho biết gì ? - Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn
- Bài toán hỏi gì ? - Mỗi bạn đợc mấy cái kẹo
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:
Có : 12 cái kẹoChia : 2 bạnMỗi bạn: cái kẹo ?…Bài giải:
Trang 12Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I Yêu cầu cần đạt:
- Nghe viết chính xác bài chính tả,trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật
- Làm đợc bài tập 2 a/b hoặc bài tập 3 a/b
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 3 a
- HS : Bảng con,VBT TV2 T2
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết 2 tiếng bắt đầu bằng: ch
- Sự việc gì xảy ra với gà rừng và chồn trong
lúc dạo chơi ? một cái hang Ngời thợ săn phấn khởi phát hiện - Chúng gặp ngời đi săn, cuống quýt nấp vào
thấy chúng lấy gậy thọc vào hang bắt chúng
- Tìm câu nói của ngời thợ săn ? - Có mà trốn bằng trời
- Câu nói đó đợc đặt trong dấu gì ? - Câu nói đó đợc đặt trong dấu ngoặc kép,
sau dấu hai chấm
- Viết chữ khó - HS tập viết trên bảng con
- GV hớng dẫn học sinh làm vào vở a .mát trong từng giọt n… ớc hoà tiếng chim
….tiếng nào riêng giữa trăm nghìn tiếng chung
-Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ,đọc rành mạch toàn bài.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi sung sớng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bảng phụ ghi câu khó
Trang 13III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- GV cùng HS nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - HS lắng nghe.Nhắc lại tên bài
2 Luyện đọc:
2.1 Giáo viên đọc mẫu cả bài: - HS nghe
2.2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi cách đọc của HS
b Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV hớng dẫn một số câu ở bảng phụ - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Giải nghĩa từ: Vè chim - Lời kể có vần
+ Trắng phau phau -Trắng hoàn toàn không có vệt màu khác
Câu 1:HSY - 1 HS đọc yêu cầu
- Thấy Cò lội ruộng Cuốc hỏi thế nào ? - Cuốc hỏi: Chị bắt tép vất vả thế chẳng sợ bùn
bẩn hết áo sao ?Câu 2:
- Vì sao Cuốc lại hỏi nh vậy - Vì Cuốc nghĩ rằng áo cò trắng phau, Cò thờng
bay dập dờn nh múa trên trời cao
- Cò trả lời cuốc thế nào ? - Phải có lúc vất vả lội bùn mới có khi đợc
thảnh thơi bay lên trời cao…
Câu 3 HSKG
- Câu trả lời của Cò chứa một lời khuyên Lời
khuyên ấy là gì ? khăn.- Khi lao động không phải ngại vất vả khó
- Mọi ngời ai cũng phải lao động
- Phải lao động mới sung sớng ấm no
- Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi, sung sớng
4 Luyện đọc lại:
- Câu chuyện có những nhân vật nào? - Ngời kể, Cò, Cuốc
- Thi đọc truyện theo vai
Trang 14- Các mảnh giấy hoặc bìa vuông, hình tròn, hình tam giác đều.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia 2
- GV cùng HS nhận xét
- 3 đến 4 HS đọc bảng chia 2
B Bài mới: - HS lắng nghe.Nhắc lại tên bài
1 Giới thiệu bài: Một phần hai
- Cho HS quan sát hình vuông - HS quan sát
- Hình vuông đợc chia thành mấy phần bằng
nhau màu.- 2 phần bằng nhau trong đó có 1 phần đợc tô
- Nh thế đã tô màu một phần hai hình vuông
- Hớng dẫn viết
2
1
đọc: Một phần hai
*Kết luận: Chia hình vuông thành hai phần
bằng nhau, lấy đi một phần đợc
I Yêu cầu cần đạt:
Trang 15- Nhận biết đúng tên một số loài chim đợc vẽ trong tranh ( BT1 ).Điến đúng tên loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ ( BT2).
- Đặt đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ 7 loài chim ở bài tập 1
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
- 4 tờ phiếu viết nội dung bài tập 3
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS hỏi đáp cụm từ ở đâu
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu: - HS lắng nghe.Nhắc lại tên bài
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK trao
đổi theo cặp chim.- HS quan sát tranh và nói tên từng loài
- Nhiều HS tiếp nối nhau phát biểu
1 Chào mào; 2 Sẻ; 3 Cò; 4 Đại bàng; 5
Vẹt; 6 Sáo, 7 Cú mèo
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: (Miệng) - HS đọc yêu cầu
- GV giới thiệu tranh ảnh các loài chim - HS quan sát và thảo luận nhận ra đặc điểm
- GV dán 3, 4 tờ phiếu lên bảng, 3, 4 HS lên
thi làm bài - Ngày xa có đôi bạn Diệc và Cò Chùng thờng cùng ở, cùng ăn, cùng làm việc và đi chơi
cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau nh hình với bóng
- Viết đúng chữ S hoa ( 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ ).
- Biết viết chữ và câu ứng dụng : Sáo ( 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ ) ; câu Sáo tắm thì ma( 1
dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ )
II Đồ dùng dạy học:
Trang 16- Mẫu chữ cái viết hoa S đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Sáo tắm thì ma
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại câu ứng dụng - 1 HS nhắc lại: Rít rít chim ca
- Cả lớp viết bảng con.
- GV nhận xét, chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu - HS lắng nghe.Nhắc lại tên bài
2 Hớng dẫn viết chữ hoa S:
- Chữ S có độ cao mấy li ? - Cao 5 li gồm 1 nét viết liền, là kết
hợp giữa 2 nét cơ bản, cong dới ngợc nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ.
- GV vừa viết mẫu vừa nối lại cách viết.
2.2 Hớng dẫn cách viết trên bảng con - HS tập viết bảng con.
- GV nhận xét sửa sai cho HS
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Sáo tắm thì ma
- Em hiểu nghĩa câu trên nh thế nào ? - Hễ thấy có sáo tắm là sắp có ma 3.2 HS quan sát câu ứng dụng nêu
nhận xét:
- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - S, h
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li
- Khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết 1 chữ o.
3.2 Hớng dẫn HS viết chữ Sáo vào bảng
4 Hớng dẫn viết vở - HS viết vở theo yêu cầu của GV.
- GV quan sát theo dõi HS viết bài.
5 Chấm, chữa bài:
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2)
- Biết thực hành chia nhóm đồ vật thành hai phần bằng nhau
II Đồ dùng dạy học: