– Sau bµi häc HS biÕt: Nªu t¸c nh©n, ®êng l©y truyÒn cña bÖnh sèt xuÊt huyÕt - NhËn râ sù nguy hiÓm cña bÖnh vµ c¸ch ®Ò phßng. II.[r]
Trang 1Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng
Giáo án tuần 7 Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Toán (tiết 31 ): luyện tập chung
I Mục tiêu
– Củng cố cho HS về phân số thập phân , tìm thành phần cha biết của các phép toán
- Củng cố cho HS giải thành thạo bài toán tìm số trung bình cộng
II Đồ dùng dạy học : bảng phụ
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1, Kiểm tra (5’)
2 Luyện tập:
Bài 1: (7’)
- Củng cố cho HS về
mối quan hệgiữa các
đơn vị trong hệ thập
phân, HS giải thích rõ
đ-ợc mối quan hệ đó
Bài2: (8’)
- Củng cố cách tìm
thành phần cha biết: Tìm
số hạng ,số bị trừ, số trừ,
thừa số ,số bị chia , số
chia
Bài 3: (9’)
- Củng cố cách tìm số
trung bình cộng trong
bài toán có lời văn
B1 :tìm tổng các số
B2: tìm số các số hạng
B3: tìm số TBC
Bài 4: (9’)
- Củng cố cho HS các
cách giải dạng toán có
quan hệ tỉ lệ
3 Củng cố tổng kết
(4’)
- Cho HS chữa bài tập ở SGK
- Cho HS làm bài
- Gọi HS chữa bài cụ thể + 1 gấp
10
1 bao nhiêu lần?
+ 10
1 gấp bao lần
100
1
?
- GV nhận xét và chốt nội dung
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS chữa cụ thể + Nêu tên thành phần cha biết?
Cách tìm thành phần đó?
- Cho HS nêu rõ cách tìm từng thành phần cha biết
Nhận xét
- Nêu nội dung bài toán + Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Để tìm trung bình 1 ngày làm
đợc… ta làm thế nào?
- Cho HS làm bài- 1HS làm bảng phụ
- GV chấm 1 số bài
- Gọi HS chữa cụ thể + Nêu các bớc giải trong bài toán tìm số TBC?
- GV chữa chung
- Cho hS làm bài
- Tổ chức HS chữa bài ở nhóm
đôi
- Gọi HS báo cáo , GV nhận xét
- GV nhận xét giờ
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS học cá nhân
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS cả lớp cùng chữa bài và giải thích rõ mối quan hệ của 2 đơn vị
- HS phân tích bài toán
- Tự làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nêu cách làm từng phép tính
- Chữa cụ thể và giải hoàn chỉnh vào vở
- Cá nhân nêu nối tiếp
HS học cá nhân
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS nêu rõ các bớc giải
và chữa cụ thể
- HS làm bài
- Chữa bài ở nhóm đôi
- Các nhóm chữa cụ thể
- 2 HS nhắc lại ND ôn tập
Tập đọc (tiết 13) Những ngời bạn tốt
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc trôI chảy,đúng phiên âm nớc ngoài
- Đọc giọng diễn cảm,sôI nổi
ND: Khen ngớị thông minh,tình cảm gắn bó đáng quý của cá heo đối với con ngời
II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh cá heo
III Các hoạt động dạy học:
1Bài cũ: 3’
2Bài mới
*Giới thiêu bài
Gọi 1 HS kể lại câu chuyện “ Tác phẩm… xít”
Nhận xét=> cho điểm
1HS
Trang 2Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng
a Luyện đọc: 10’
Đọc đúng phiên âm
nớc ngoài, hiểu nghĩa
của một số từ
b Tìm hiểu bài
+ A- ri -ôn gặp nạn
+ Sự thông minh và
tình cảm của đàn cá
heo đối với con ngời
+ Tìm hiểu thêm về
loài cá thông minh
*Nội dung
c Luyện đọc diễn
cảm:8’
Đọc hay,nhẹ nhàng
3 Củng cố –dặn
dò:2’
Treo ảnh cá heo=> giới thiệu bài -Cho 4 HS đọc nối tiếp ( 2 vòng) kết hợp luyện đọc từ khó, giảI nghĩa từ
- Luyện đọc theo nhóm 2-nêu cách
đọc từng đoạn- thể hiện Treo bảng phụ ghi đoạn 2 YC cả lớp
đọc thầm – nêu cách đọc – thể hiện
-Đọc toàn bài
Cho cả lớp đọc thầm đoạn 1 + Vì sao nghệ sĩ A-ri -ôn phảI nhảy xuống biển?
+Điều kì lạ gì xảy ra khi nghệ sĩ cất tiếng hát giã từ cuộc đời?
Nhận xét => kháI quát Gọi 1HS đọc thầm đoạn 2+3 + Em thấy cá heo đáng yêu ,đáng quý
ở điểm nào?
+ Em có suy nghĩ gì về cách đối sử của đoàn thủy thủ và đàn cá heo đối với nghệ sĩ A-ri - ôn?
Nhận xét + Ngoài câu chuyện trên em còn biết thêm câu chuyện thú vị nào kể về loài cá heo?
Nhận xét,kể thêm ch cả lớp nghe những câu chuyện về đàn cá thông minh
+ Qua câu chuyệnem thấy cá heo là loài cá nh thế nào?
-Cho 4HS đọc nối tiếp – nêu cách
đọc từng đoạn
Gọi1 HS đọc toàn bài – nêu cách
đọc toàn bài Cho đọc nhóm – cử đại diện đọc thi
YC bình chọn nhóm đọc tốt + Nêu nội dung bài học Nhận xét giờ
Quan sát Nối tiếp
Đọc theo nhóm 2-
đại diện nêu cách
đọc – thể hiện Cả lớp
Cả lớp nghe Cả lớp đọc thầm Cá nhân- nhận xét 3HS
1HS đọc to Cá nhân Nối tiếp- nhận xét – bổ sung
Nối tiếp – nhận xét- kể thêm Cả lớp nghe 2HS
Nối tiếp- nhận xét 1HS
Đọc theo nhóm 4-
đại diện nêu – nhận xét
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
Tập đọc: ( tiết 14) Tiếng đàn Ba- la-lai-ca trên sông Đà
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc trôi chảy,đúng phiên âm nớc ngoài ,đúng nhịp thơ
- Đọc giọng diễn cảm,nhẹ nhàng tình cảm
ND: Ca ngợivẻ đẹp kì vĩ của công trờng sông Đà và sức mạnh của con ngời trinh phục dòng sông và sự gắn bó hoà quyện của con ngời với thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học: Tranh bài phóng to
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: 3’
2.Bài mới
*Giới thiêu bài
a Luyện đọc: 10’
Đọc đúng ,giọng
đọc nhẹ nhàng
Gọi 1 HS kể lại câu chuyện “Một chuyên gia máy xúc” – Nêu nội dung bài?
Nhận xét=> cho điểm Giới thiệu bài
-Cho 3HS đọc nối tiếp ( 2 vòng) kết hợp luyện đọc từ khó, giảI nghĩa từ
- Luyện đọc theo nhóm 2-nêu cách
1HS
Quan sát Nối tiếp
Đọc theo nhóm 2-
Trang 3Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng
b Tìm hiểu bài
+ Vẻ đẹp của đêm
trăng trên công trờng
+ Sự gắn bó của con
ngời với thiên nhiên
+ Thành quả lao động
sáng tạo
*Nội dung
c Luyện đọc diễn
cảm:8’
Đọc hay,nhẹ nhàng
Nhẩm thuộc
3 Củng cố –dặn
dò:2’
đọc từng đoạn- thể hiện Treo bảng phụ ghi đoạn 2 YC cả lớp
đọc thầm – nêu cách đọc – thể hiện
-Đọc toàn bài
Cho cả lớp đọc thầm đoạn 1 + Khổ thơ 1 tả cảnh gì?
+ Tìm câu thơ miêu tả cảnh dòng sông?
+ Thế nào là trăng “ chơi vơi”?
Nhận xét => khái quát ý đoạn 1 Gọi đọc đoạn 2
+ Tìm những hình ảnh vừa sinh động , vừa tĩnh mịch ttrên công trờng trong
đêm trăng đẹp?
+ Tìm một hình ảnh cho thấy con
ng-ời và thiên nhiên hoà quyện với nhau?
Gọi đọc khổ 3 + Công trình thuỷ điện hiện ra nh thế nào?
+ Câu thơ “ Biển… nguyên”muốn nói lên điều gì?
Nhận xét => kháI quát Cho 1HS đọc – nêu nội dung bài?
-Cho 3HS đọc nối tiếp – nêu cách
đọc từng đoạn
Gọi1 HS đọc toàn bài – nêu cách
đọc toàn bài Cho đọc nhóm – cử đại diện đọc thi
YC bình chọn nhóm đọc tốt Cho cả lớp nhẩm thuộc Gọi 3 HS đại diện cho 3tổ đọc thuộc Nhận xét => cho điểm
+ Nêu nội dung bài học Nhận xét giờ
đại diện nêu cách
đọc – thể hiện Cả lớp
Cả lớp nghe Cả lớp đọc thầm Cá nhân- nhận xét 3HS
Thảo luận - đại diện –nhận xét 1HS đọc to Cá nhân
Nối tiếp- nhận xét – bổ sung
Cá nhân Nối tiếp – nhận xét- kể thêm Cả lớp nghe 1HS- nhận xét 3HS đọc nối tiếp-nhận xét
1HS
Đọc theo nhóm 4-
đại diện nêu Cả lớp nhẩm thuộc 3Hs đại diện đọc – nhận xét 1HS
Luyện từ và câu: ( tiết 13) Từ nhiều nghĩa
I Mục tiêu: Giúp HS
- Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa,tìm nghĩa gốc và nghĩa chuyển
- Phân biệt nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong câu
- Tìm VD về sự chuỷen nghĩa của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể của con ngời
II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh một số sự vật,hiện tợng
III Các hoạt động dạy học:
1Bài cũ: 2’
2Bài mới
*Giới thiệu bài
a Nhận xét : 20’
Bài 1: Tìm nghĩa
gốc của từ:
răng,mũi,tai
Bài 2: Hiểu đợc
nghĩa chuyển của
Gọi 1 HS đặt 2 câu phân biệt từ đồng
âm?
Giới thiệu bài -Nêu nội dung bài tập 1 Cho cả lớp làm VBT theo YC NHận xét=> kết luận “ răng, ”đó là nghĩa gốc nghĩa ban đầu
-Nêu nội dung bài tập 2 Cho thảo luận giảI nghĩa từ “ mũi,răng,tai” ở khổ thơ
1HS
Cá nhân Cả lớp làm vở- nêu nối tiếp
Cả lớp nghe 1HS
Thảo luận theo nhóm 4 - đại diện
Trang 4Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng các từ trên
Bài 3: Hình thành
kháI niệm từ nhiều
nghĩa
b Ghi nhớ / SGK:
5’
c Luyện tập: 10’
Bài 1: Tìm từ mang
nghĩa gôc, từ mang
nghĩa chuyển
Bài 2: Tìm từ mang
nghĩa chuyển
3 Củng cố – dặn
dò:3’
Nhận xét=> khẳng định nghĩa các từ này đợc hình thành trên cơ sở nghĩa gốc gọi là nghĩa chuyển
- Nêu nội dung bài tập 3 Cho thảo luận theo nhóm 2 nêu đợc
YC
Nhận xét=> kháI quát mối quan hệ từ nhiều nghĩa
+ Qua nội dung bài tập 1,2,3 Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa? Từ nhiều nghĩa có mối quan hệ với nhau nh hế nào
Gọi 3HS đọc phần ghi nhớ -Nêu nội dung bài tập 1 Cho tự tìm từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển?
Gọi đaị diện nêu + Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa?
-Nêu nội dung bài tập 2 Gọi 5HS nêu 5 nghĩa chuyển của 5 từ nghĩa gốc
Nhận xét + Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa?
Nhận xét giờ
nêu- nhân xét
1HS Thảo luận theo nhóm 4- đại diện nêu- nhận xét
Cả lớp 3HS 1HS Nối tiếp- nhận xét –bổ sung
1HS Cá nhân 5HS – nhận xét 1HS
Toán (tiết32): khái niệm số thập phân
I Mục tiêu
- Giúp HS : Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản)
- Biết đọc , viết số thập phân (dạng đơn giản)
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ kẻ sẵn
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra (4’)
2 Bài mới
* Giới thiệu số thập
phân ( 12’)
- Bớc đầu giúp HS làm
quen với số thập phân ở
dạng đơn giản
- Nắm đợc cách hình
thành số thập phân
10
1
= 0,1 ;
100
1
= 0,01
1000
1
= 0,001
* Thực hành
Bài 1: (8’)
- HS nắm vững mối quan
hệ giữa PSTP và số thập
phân
- Gọi 1 HS chữa bài tập 3 ở SGK
- GV giới thiệu bảng đơn vị đo
độ dài
- Hớng dẫn HS nêu nhận xét từng hàngtrong bảng để hình thành STP
+ 1dm bằng bao nhiêu m?
+ 1cm bằng bao nhiêu m?
- GV giới thiệu các số thập phân đợc viết từ các phân số thập phân
- Cho HS đọc , viết các số thập phân vừa hình thành
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm vài vào vở
- Gọi 1HS lên bảng chữa bài + Nêu các số thập phân vừa viết
- HS chữa bài và nêu cách làm
- HS quan sát bảng và nêu nhận xét
- Rút ra kết luận của từng hàng
- Nêu nhận xét về mối quan hệ của các đơn vị
đo
- HS đọc ,viết nhiều lần
- Viết bài vào vở
- HS nêu rõ yêu cầu của bài
- Tự làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
Trang 5Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng
- Đọc viết thành thạo số
thập phân vừa viết đợc
Bài 2: (6’)
- Giúp HS chyển đổi đơn
vị đo độ dài từ dạng
phân số thập phân sang
STP
- Viết chính xác các STP
cố kèm theo đơn vị đo
VD: 5dm=
10
5
m = 0,5 m
Bài 3: (6’)
- Giúp HS dựa vào bảng
đơn vị đo độ dài để hình
thành STP thông qua
PSTP
3.Củng cố tổng kết (3’)
đợc? Đọc các STP đó?
- GV nhận xét chung
- Cho HS làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng chữa cụ thể + Bài yêu cầu gì?
+ Muốn viết chính xác các số
đo độ dài về dạng số thập phân cần nắm đợc gì?
- GV chữa chung
- Cho HS phân tích rõ yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài và chữa bài ở nhón đôi
- Gọi 2 nhóm chữa bài cụ thể
- Gọi 2 HS nêu các số thập phân
- GV nhận xét giờ
- HS cả lớp cùng chữa
và bổ sung
- HS học cá nhân
- 2 HS chữa bài ở bảng phụ
- HS cả lớp cùng chữa bài
- Nhận xét và bổ sung
- HS học cá nhân
- Chữa bài theo nhóm
- Từng nhóm báo cáo kết quả
- 2 HS nêu nội dung bài học
Thứ t ngày 6 tháng 10 năm 2010
Tập làm văn: ( tiết 13) Luyện tập tả cảnh
I Mục tiêu:
- Hiểu quan hệ về nội dung giữa các câu trong đoạn văn, biết viết câu mở đoạn
- Thực hành luyện tập về làm văn tả cảnh
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ vịnh Hạ Long, cảnh Tây Nguyên.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 5’
2 Bài mới: 30’
*HD tìm hiểu bài:
a Bài 1:
+ MB: Câu mở đầu
+ TB: 3 đoạn tiếp
+ KB: Câu cuối
Vai trò của câu mở
đoạn
bBài 2:
+ Đoạn 1: Điền câu b
vì bao trùm cả hai ý:
Tây Nguyên có núi
cao và rừng dày
+ Đoạn 2: Câu c: Tây
Nguyên có những
thảo nguyên
c.Bài 3:
+ Viết câu mở đoạn
- Đọc dàn ý miêu tả cảnh sông nớc
Nhận xét
* Giới thiệu bài
- Cho đọc nội dung bài và thảo luận những câu hỏi sau:
+ Xác định Mở bài ,thân bài, kết bài?
+ Phần TB gồm mấy đoạn? Mỗi
đoạn tả những gì?
+ Những câu văn in đậm có vai trò gì
trong từng đoạn và cả bài?
YC cả lớp làm VBT-2HS làm phiếu học tập
Nhận xét
- Nêu nội dung bài tập 2
- Cho thảo luận theo nhóm 2 viết câu
ý bao trùm cho cả đoạn của 3 đoạn văn trên
Gọi đại diện nhóm nêu- nhận xét
+ Câu cần điền vào chỗ trống gọi là câu gì?
YC bình chọn bạn có câu mở đoạn hay
Nhận xét –khen thởng nhóm có câu
mở đoạn hay
- Nêu nội dung bài tập 3 Cho cả lớp tự viết
Gọi 5HS đọc bài viết của mình
2HS –nhận xét- bổ sung
1HS đọc – cả lớp
đọc thầm 1HS đọc nội dung cần thảo luận Thảo luận làm VBT
2HSđại diện nêu- nhận xét – bổ sung
1HS Thảo luận theo nhóm 4
Đại diện nêu- nhận xét
Cả lớp
1HS Cả lớpviết 5HS đọc nối tiếp
Trang 6Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng
3 Củng cố, dặn dò:
5’
Nhận xét=>sửa -Nêu nội dung bài học
Toán (tiết33): khái niệm số thập phân ( tiếp)
I Mục tiêu
- Giúp HS : Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân và cấu tạo của số thập phân
- Biết đọc , viết số thập phân (dạng đơn giản)
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ kẻ sẵn
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra (4’)
2 Bài mới
* Giới thiệu cấu tạo của
số thập phân ( 14’)
- Hình thành kháI niệm số
thập phân
Giúp HS nắm đợc cấu tạo
của số thập phân gồm 2
phần: phần nguyên và
phần thập phân
- HS nêu đợc cấu tạo các
số thập phân cụ thể
* Thực hành (18’)
Bài 1:
- Giúp HS nắm dợc cấu
tạo của mỗi số thập phân,
chỉ ra đợc từng phần của
các số thập phân
Bài 2:
- Giúp HS nhận rõ mối
quan hệ của số thạp phân
và phân số thập phân
- Viết chính xác các số
thập phân theo yêu cầu
Bài 3:
- HS biết chuyển đổi
thành thạo số đo độ dài về
số thập phân thông qua
phân số thập phân
3 Củng cố tổng kết
(5’)
- Gọi 2 HS viết và đọc các STP : 0,7 ; 0,009; 0,05
- GV giới thiệu bài Treo bảng phụYC nêu nối tiếp chuyển các đơn vị đo độ dài trên bảng về đơn vị đo m.=> chuyển về
số thập phân 2,7;8,56;0,195 là số thập phân
- Cho HS đọc các số thập phân đó Ghi số thập phân 8,65
- GV giới thiệu cấu tạo của số thập phân và cho HS nhắc lại
+ Mỗi số thập phân đợc cấu tạo bởi mấy phần? Nêu rõ từng hàng của số thạp phân?
- GV kết luận
- Cho HS làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Cho HS nhận xét bài + Mỗi số thập phân đợc cấu tạo bởi mấy phần? Chỉ rõ từng phần ở mỗi số thập phân?
- GV chữa chung
- Cho HS làm bài
- GV vẽ tia số lên bảng và yêu cầu
HS điền các số thập phân thích hợp vào tia số
- Yêu cầu giải thích rõ mqh của số thập phân vừa viết với PSTP
- Cho HS tự làm bài -Tổ chức HS chữa bài ở nhóm
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét và chữa chung + Nêu cấu tạo của số thập phân?
- GV nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS học cả lớp
- Quan sát từng hàng và rút ra nhận xét
- HS đọc các số thập phân
- Quan sát
- 3 HS nêu cấu tạo của số thập phân
- HS học cá nhân
- 2 HS lên chữa cụ thể ở bảng
- HS nhận xét bài của bạn
- Nêu rõ cấu tạo từng số
HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa cụ thể
- HS cả lớp cùng chữa bài và giải thích HS học cá nhân
- Chữa bài ở nhóm
đôi
Đại diện nêu- nhận xét
2 HS nêu nội dung bài
Khoa học ( 13’ ): phòng bệnh sốt xuất huyết
I Mục tiêu
– Sau bài học HS biết: Nêu tác nhân, đờng lây truyền của bệnh sốt xuất huyết
- Nhận rõ sự nguy hiểm của bệnh và cách đề phòng
II Đồ dùng dạy học : Hình trang 28, 29
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra ( 5’)
Trang 7Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng
2 Bài mới
*HĐ1: Làm bài tập ở
SGK ( 10’)
- HS nêu đợc tác nhân
gây bệnh , đờng lây
truyền của bệnh sốt xuất
huyết
- Nhận rõ đợc sự nguy
hiểm của bệnh
Đ/ A: 1- b ; 2- b ; 3- a
4- b; 5- b
*HĐ2: Quan sát và
thảo luận
( 13’)
- Giúp HS nắm đợc cách
phòng bệnh bằng cách
diệt muỗi và không để
muỗi đốt
*HĐ3 Liên hệ
( 6’)
- HS nêu đợc những việc
làm cụ thể để phòng
bệnh sốt xuất huyết
3 Củng cố tổng kết: 3’
+ Nêu nguyên nhân của bệnh sốt rét và cách đề phòng?
Cho hS làm việc theo nhóm đôi
- Yêu cầu HS đọc kĩ thông tin và làm bài tập trang 18
- Gọi từng nhóm nêu kết quả
thảo luận + Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết là gì?
+ Bệnh sốt xuất huyết lây truyền qua đờng nào?
+ Bệnh sốt xuất huyết nguy hiểm nh thế nào?
- Gv chốt nội dung
- Cho HS quan sát hình 2,3,4 và thảo luận
+ Chỉ rõ và giải thích từng việc làm đối với phòng bệnh sốt xuất huyết?
- Gọi HS các nhóm lên chỉ và nêu nội dung từng hình vẽ
- GV nhận xét và chốt nội dung
- Cho HS nêu cụ thể những việc làm để phòng bệnh
+ Gia đình bạn đã làm gì để phòng bệnh? Bản thân em cần làm gì?
- GV nhận xét chung
- Cho 2 HS nêu nội dung bài học
- GV nhận xét giờ
- 2 HS nêu bài học
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Các nhóm quan sát hình và trả lời các câu hỏi ở SGK
- Từng nhóm nêu nội dung
- HS lên bảng chỉ tranh và gới thiệu
- Các nhóm khác bổ sung
- HS học theo nhóm 4
- Các nhóm quan sát hình và ghi nội dung từng hình vào vở nháp
- Từng nhóm trình bày nội dung
- Các nhóm khác bổ sung
HS tự liên hệ
- HS trình bày ý kiến trớc lớp
- HS khác bổ sung
- HS đọc ghi nhớ
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu: ( tiêt 14) Luyện tập về từ nhiều nghĩa
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Phân biệt đợc nghĩa gốc, nghhĩa chuyển trong một câu văn có sử dụng từ đồng nghĩa
Biết đặt câuphân biệt t nhiều nghĩa là động từ
-Rèn luyện kĩ năng sủ dụng từ ngữ trong Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:Vở BT, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ:3’
2.Bài luyện:30’
Bài 1: 10’
Phân biệt nghĩa gốc
của t “ chạy”, nghĩa
chuyển của từ “
chạy”
Bài 2:7 ’
Tìm nét nghĩa chung
của từ “ chạy” là sự
vận động nhanh
-Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Hớng dẫn cả lớp là BT Nêu nội dung bài tập 1
Cho cả lớp làm VBT
Nhận xét => khẳng địnhtừ “ chạy”
mang nghĩa gốc
-Nêu yêu cầu bài 2 Cho thảo luậntìm mối quan hệ và nét nghĩa chung trong từ “chạy”
Nhận xét- bổ xung- kết luận -Nêu yêu cầu bài tập 3
1HS Cá nhân Cả lớp làm bài- nêu bài- nhận xét
1HS Thảo luận theo nhóm 2- đại diện nêu- nhận xét 1HS
Trang 8Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng
Bài3:7’
Tìm nghĩa gốc từ
“ăn”
Bài 4:7’
Đặt câu phân biệt
nghĩa gốc , nghĩa
chuyển
3.Củng cố – dặn
dò :5’
Cho thảo luận theo nhóm 2tìm nghĩa gốccủa từ “ ăn”
Nhận xét=>kết luận -Nêu yêu cầu bài tập 4 Cho cả lớp tự làm Gọi 5 HS đọc nối tiếp câu mình đặt không trùng với câu trớc
Nhận xét – bình chọn bạn có câu đặt hay- tuyên dơngbạn đặt câu hay
+Thế nào là từ đồng nghĩa?Để phân biệt nghĩa gốc,nghã chuyểnta làm thế nào?
Nhận xét giờ- thực hành sử dụng tốt từ nhiều nghĩa
Thảo luận theo nhóm 2- đại diện nêu-nhận xét 1HS
Cả lớp 5HS đọc nối tiếp Cả lớp
2HS
Toán ( tiết 34 ): hàng của số thập phân.
đọc, viết số thập phân
I Mục tiêu
- Giúp HS : Nhận biết tên các hàng của số thập phân ở dạng đơn giản, quan hệ của 2 hàng liền nhau
- Biết đọc , viết số thập phân thành thạo
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ kẻ sẵn
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra (5’)
2 Bài mới
*Giới thiệu các hàng ,
cách đọc , viết số
thập phân (14’)
+ Giúp HS nhận biết
tên gọi các hàng của
số thập phân, mối
quan hệ của hai hàng
liền nhau
+ HS nắm đợc cách
đọc, viết số thập phân
*Thực hành
Bài 1: ( 6’)
- Giúp HS đọc thành
thạo các số thập phân
và chỉ ra từng hàng
của các số thập phân
đó
Bài 2: ( 6’)
- Củng cố kĩ năng viết
số thập phân dựa vào
hàng của số thập phân
+ Nêu cấu tạo của số thập phân?
- Cho HS chữa bài tập 3 Nhận xét=> cho điểm
- GV giới thiệu bảng ghi STP + Chỉ rõ phần nguyên , phần thập phân của mỗi số thập phân?
+ Mỗi hàng đơn vị liền trứoc so với hàng liền sau có mối quan hệ nh thế nào?
- Gv giới từng hàng của số thập phân:375,406
- Cho HS nhắc lại và nêu rõ từng hàng trong mỗi số thập phân + Số thập phân :375,406 đọc nh thế nào?Viết ra sao?
* Tơng tự số thập phân: 0,1985 nêu cách đọc cách viết
Nhận xét=> kết luận /SGK
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi2 HS nêu miệng bài + Nêu cách đọc của các số thập phân? cách viết của các số thập phân?
- GV chữa chung
- Cho HS làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng chữa cụ thể
- Cho HS nêu cách viết và chỉ rõ từng hàng
- 2 HS lên bảng Quan sát
- HS nêu rõ từng phần của mỗi số Cá nhân
Quan sát
- HS nhắc lại hàng của các số thập phân
- 3 HS đọc các số thập phân và nêu cách đọc- viíet số thập phân
- HS nêu yêu cầu và
tự làm bài
- Nêu miệng bài và cách đọc, viết STP
- HS nhận xét bổ sung
- HS học cá nhân
- Chữa bài tập cả lớp
- Nhận xét bài làm ở bảng và bổ sung
Trang 9Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng
Bài 3: (6’)
- Giúp HS làm tốt các
bài tập viết số thập
phân dựa vào mqh của
hỗn số và số thập phân
3 Củng cố tổng kết
(4’)
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài + Bài yêu cầu gì ? Nêu cách viết hỗn
số chứa phân số thập phân ra số thập phân?
- GV chữa chung + Nêu cách đọc, viết số thập phân?
- GV nhận xét giờ học
- HS làm bài vào vở
- 2 HS chữa bài vào bảng phụ
- HS cả lớp cùng chữa bàivà nêu rõ cách làm
- 2 HS nêu nội dung bài học
Mỹ thuật
vẽ Tranh đề tài: an toàn giao thông I/ Mục tiêu
- HS hiểu biết về an toàn giao thông (ATGT) v tìm chà ọn hình ảnh phù hợp với nội dung đề tài
- HS vẽ đợc tranh về ATGT theo cảm nhận riêng
- HS có ý thức chấp hành luật giao thông
II/ Đồ dùng:
- GV: - tranh ảnh về ATGT, 1 số biển báo, hình gợi ý cách vẽ
- 1 số bài của học sinh năm trớc
- HS: Vở thực hành, bút chì, tẩy, mầu vẽ
III/ Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu
2 Hớng dẫn
*Hoạt động 1
Tìm chọn nội
dung đề tài
* Hoạt động 2
Cách vẽ tranh
- Dùng tranh ảnh giới thiệu- ghi
đầu bài
- Cho hs quan sát tranh ảnh về ATGT
- Nội dung vẽ trong tranh là đề tài gì?
- Hình ảnh nào là đặc trng trong
đề tài?
-Khung cảnh chung trong bức tranh là gì?
- Những hình ảnh nào thực hiện
đúng an toàn giao thông?
- Những hình ảnh nào sai an toàn giao thông?
- Cho HS quan sát tranh vẽ tự tìm ra các bớc vẽ
- Nêu cách sắp xếp và vẽ các hình ảnh?
- Các hình ảnh chính phụ đã vẽ xong cần điều chỉnh nh thế nào cho bức tranh thêm sinh động?
- Bớc cuối cùng cần làm gì?
GV: Các hình ảnh ngời và
ph-ơng tiện giao thông trong tranh cần có hình dáng thay đổi tạo không khí tấp nập nhộn nhịp
- Cho HS thực hành vẽ trong vở
- HS nghe – ghi đầu bài vào vở
- An toàn giao thông
- Ngời đi bộ, đi xe đạp, xe máy, ô tô, tầu thuỷ, cột tín hiệu, biển báo …
- Nhà cửa, cây cối, đờng xá …
- HS đi bộ trên vỉa hè …
- Cảnh HS sang đờng, cảnh ngời qua lại ở ngã ba, ngã t lộn xộn không thành 1 trật tự
…
- Ngời, phơng tiện giao thông cảnh vật cần có chính, có phụ sao cho hợp lý, chặt chẽ và rõ nội dung
- Cần vẽ thêm các chi tiết
- Vẽ màu theo ý thích
- Thực hành trên vở
Trang 10Trờng Tiểu học B Yên Trung Giáo viên: Nguyễn Việt Hùng
* Hoạt động 3
Thực hành
*Hoạt động 4
Nhật xét, đánh
giá
3 Củng cố
Dặn dò
thực hành
- Gợi ý HS cách vẽ thể hiện đề tài
- GV xuống bàn quan sát uốn nắn HS vẽ
- GV cùng 1 số HS chọn 1 số bài vẽ và gợi ý các em nhận xét
về cách chọn nội dung sắp xếp các hình ảnh, cách vẽ hình, cách
vẽ màu
- GV tổng kết và nhận xét chung giờ học
- Về quan sát đồ vật hình ảnh có dạng hình hộp, hình cầu
- Nhận xét
Lịch sử: ( tiết 7) Đảng cộng sản Việt Nam ra đời
I Mục tiêu: Học sinh biết:
- Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc là ngời chủ trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
- Đảng ra đời là sự kiện trọng đại đánh dấu thời kì của cách mạng nớc ta có sự lãnh
đạo đúng đắn và giành nhiều thắng lợi to lớn
II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh, t liệu lịch sử.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 5 ’
2 Bài mới: 30 ’
*Hoạt động 1:
Làm việc cả lớp.
+ Nắm đợc nguyên
nhân thành lập
Đảng
* Hoạt động 2:
Làm việc cả lớp.
+ Tìm hiểu về nhân
vật lịch sử Nguyễn
áI Quốc
+ Diễn biến của hội
nghi thành lập
Đảng- Nguyễn áI
Quốc chủ trì hội
nghị
*Hoạt động 3:
+ ý nghĩa lich sử
của sự kiện thành
lập Đảng
3 Củng cố – dặn
dò:3’
+Vì sao Nguyễn Tất Thành quyết chí ra
đi tìm đờng cứu nớc? Vào thời gian nào ?
ở đâu?
Nhận xét=> cho điểm Giới thiệu bài
YC đọc thầm đoạn 1 + Nêu tình hình nớc ta từ giữa năm 1929
đến đầu năm 1930?
+ Nhiệm vụ cấp bách đó là gì? Vì sao?
Nhận xét Cho đọc thầm đoạn 2 + Ai là ngời có thể gánh vác sự kiện lịch
sử đó? Vì sao?
-Cho quan sát ảnh chân dung lãnh tụ Nguyễn ái Quốc?
+ Hãy miêu tả lại hình dáng của ngời trong giai đoạn này?
Nhận xét => giới thiệu sơ lợc chân dung của ngời trong giai đoạn này
+ Hội nghị thành lập Đảng diễn ra nh thế nào?Vào thời gian nào? ở đâu?
Nhận xét=> kết luận đúng
YC đọc đoạn cuối + Sự thống nhất giữa các tổ chức Đảng thành 1 chính Đảng duy nhất đáp ứng nhu cầu gì về cách mạng?
+ Kết quả ra sao?
+ Đảng ta đã lấy ngày nào là ngày kỉ niệm ngày thành lập Đảng?
Nhận xét => khẳng định nội dung bài học
+ Nêu nội dung bài học
Nhận xét giờ
2HS – nhận xét
Cả lớp đọc thầm Cá nhân- nhận xét-bổ sung Cả lớp đọc thầm 2HS
Đại diện nêu – nhận xét –bổ sung
Cả lớp nghe Thảo luận theo nhóm 4 - đại diện nêu-nhận xét Cả lớp đọc thầm
đoạn cuối 3HS –nhận xét 2HS
Cá nhân- nhận xét
3HS đọc SGK