1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Dai 9 Tiet 10 den 13

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai đưa một thừa số (dương) ra ngoài (vào trong) dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thứ[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố các kiến thức về đưa một thừa số (dương) ra ngoài (vào trong) dấu căn

- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai vào bài tập so sánh, rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định

2 Kiểm tra:

- Học sinh 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn:

2

48xy

2

72x y

- Học sinh 2: Đưa thừa số vào trong dấu

căn:

x 5

2 3a b

- Học sinh 1:

2

48xy = 3.16xy2 = 4y2.3x = 3y 3x; (x > 0, y > 0) ) 2

72x y = 36.2x y2 = 6x2.2y = 6x 2y; (x > 0, y > 0)

- Học sinh 2:

x 5 = 5x2 ; (x ≥ 0)

2 3a b

 =  2a2.3b =  4 3a b2 =  12a b2 ; (a > 0; b > 0)

3 Luyện tập:

Dạng 1: So sánh hai biểu thức:

Bài tập 45 sgk trang 27: So sánh

d) 1 6

2 và 6

1

2 . b) 7 và 3 5

- Nhắc lại cách đưa một thừa số vào trong

dấu căn?

- Lưu ý phải là thừa số dương

- Sau đó so sánh kết quả

7 = ?

Bài tập 45 sgk trang 27 : So sánh:

d) 1 6

2 và 6 12 .

Ta có: 1 6

2 =

2

1 6 2

 

 

  = 3

2 .

6 1

2 =

2 1

6

2 = 18.

Vì 3

2 < 18 nên 1 6

2 < 6 12

Tuần: 05,Tiết: 10

Soạn: 14/09/10

Dạy: 22/09/10

Trang 2

- Giáo viên kiểm tra các bước biến đổi và

nhận xét, cho điểm

Dạng 2: Rút gọn biểu thức:

Bài tập 46 sgk trang 27: Rút gọn các biểu

thức sau với x ≥ 0

- Học sinh đứng tại chỗ tách số dưới dấu căn

thành tích

- Sau đó, đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Phân biệt sự giống nhau và sự khác nhau

giữa hai phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài

dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn?

Bài tập 47 trang 27 sgk: Rút gọn:

- Học sinh hoạt động cá nhân

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài vào vở

và gọi hai học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh bài

Bài tập 59 trang 12 sbt: Tính:

- Học sinh hoạt động nhóm:

Nhóm 1, 3: Câu b

Nhóm 2, 4: Câu d

- Sau đó đại diện mỗi nhóm lên bảng trình

bày bài làm

- Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh

Dạng 3: Chứng minh:

Bài tập 63 trang 12 sbt:

- Muốn chứng minh đẳng thức, ta phải làm

gì?

- Ta nên biến đổi vế trái hay vế phải? hay cả

hai?

- Giáo viên gọi một học sinh lên làm bài trên

bảng

- Giáo viên gợi ý học sinh phân tích

- Giáo viên hướng dẫn học sinh trình bày

chứng minh

b) 7 và 3 5

Ta có: 7 = 7 2 = 49

3 5 = 3 5 2 = 45

Vì 49 > 45 nên 7 > 3 5

Bài tập 46 trang 27 sgk: Rút gọn:

a) Với x ≥ 0 thì 3x có nghĩa

2 3x – 4 3x + 27 – 3 3x = 27 – 5 3x b) Với x ≥ 0 thì 2x có nghĩa

3 2x – 5 8x +7 18x + 28 = 3 2x – 5 4.2x + 7 9.2x + 28

= 3 2x – 10 2x + 21 2x + 28

= 14 2x + 28

Bài tập 47 trang 27 sgk : Rút gọn:

2

2 2

3 2

2

x y

 với x ≥ 0, y ≥ 0, x ≠ y

= 2 2 2 32

2

x y

x y   6

x y x y

x y

Bài tập 59 trang 12 sbt: Tính:

b (5 2 + 2 5) 5 – 250=

= 5 10 + 2.5 – 5 10 = 10

d ( 99 – 18 – 11) 11 + 3 22 =

= 9.11.11 – 2.9.11 – 11 + 3 22

= 3.11 – 3 22 – 11 + 3 22

= 3.11 – 11 + ( – 3 + 3) 22 = 22

Bài tập 63 trang 12 sbt: Chứng minh:

a x y y x  x y

x y xy

  ;với x > 0, y > 0

Ta có: VT = x y y x  x y

xy

= x xy xy xy y xy

xy

=x xy y xy

xy

= xy x y 

xy

 = x – y = VP Đẳng thức đã được chứng minh

Trang 3

4 Củng cố: Mỗi bài

5 Dặn dò:

- Xem lại các bài đã luyện tập tại lớp

- Đọc trước bài “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai” (tiếp theo)

- Bài tập 58, 59, 62, 63b sbt trang12

Rút kinh nghiệm:

*****************************************

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

( tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi sẵn tổng quát, hệ thống bài tập

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định

2.Kiểm tra:

- Học sinh 1:Bài tập 45 trang 27 sgk: so

sánh:

a 3 3 và 12

Bài tập 47 trang 27 sgk Rút gọn:

2

2 2

3

2

2

x y

 ; với x ≥ 0; y ≥ 0, x ≠

0

Học sinh 2: Bài tập 45 trang 27 sgk: so sánh:

c 1 51

3 và 1 150

a.Ta có: 3 3  3 3 2  27

Vì 27 > 12 nên 3 3 > 12

Bài tập 47 trang 27 sgk Rút gọn:

2

2 2

3 2

2

x y

   

2

2 3 2

x y

x y x y

= 6

x y

Học sinh 2: Bài tập 45 trang 27 sgk: so

sánh c.Ta có: 1 51

2

1 51 3

 

 

 

Tuần: 06, Tiết: 11

Soạn: 22/09/10

Dạy: 29/09/10

Trang 4

Bài tập 47 trang 27 sgk Rút gọn:

b 2 5 21 4 4 2

2a1 aaa ; với a > 0,5

= 1 51

9 =

17 3

1 150

2

1 150 5

 

 

  = 1 150

25 = 6.

Vì 17

3 < 6 nên 1 51

3 < 1 150

Bài tập 47 trang 27 sgk Rút gọn:

b 2 5 21 4 4 2

2a1 aaa = 2 1 2

5

a

= =2 2 1

5

a a a

 = 2 5a

3 Bài mới:

- Mẫu là bao nhiêu?

- Nhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy căn

2

3 với bao nhiêu để mẫu là 32?

- Khai phương mẫu và đưa ra ngoài dấu

căn

- Làm thế nào để khử mẫu (7b) của biểu thức

lấy căn?

- Giáo viên yêu cầu một học sinh lên bảng

trình bày

- Ta thấy ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab

không còn chứa mẫu nữa

- Qua các ví dụ trên, nêu rõ cách làm để khử

mẫu của biểu thức lấy căn?

+ Cần phải biến đổi sao cho mẫu của biểu

thức trở thành bình phương của một số hoặc

của một biểu thức rồi khai phương mẫu và

đưa ra ngoài dấu căn

- Giáo viên đưa công thức lên bảng phụ

+ Học sinh đọc lại công thức tổng quát

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Ba học sinh đồng thời lên bảng làm

+ Học sinh làm ?1 vào vở

- Giáo viên lưu ý có thể làm câu b của ?1

theo cách sau:

 

2 2

125  125  125  125  25

- Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu,

3.Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

a) 2 2.32 6

3  3  3 .

b)

 2

bbb ; (a > 0, b > 0).

Tổng quát:

Với các biểu thức A, B mà A.B ≥ 0 và B ≠

0, ta có: A AB

BB

?1 Khử mẫu:

a) 4

5 = 2

4.5

5 = 1 2 5

125  25.5 5 5 5.5  25 . c)

 2

(với a > 0)

Trang 5

việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi

là trục căn thức ở mẫu

- Giáo viên đưa ví dụ 2 và lời giải trong

sgk trang 28 lên bảng

+ Học sinh đọc ví dụ 2 trong sgk trang 28

- Trong ví dụ ở câu b, để trục căn thức ở

mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức

3 – 1 Ta gọi biểu thức 3 + 1 và biểu

thức 3 – 1 là hai biểu thức liên hợp của

nhau

- Tương tự ở câu c, ta nhân cả tử và mẫu

với biểu thức liên hợp của 5 – 3 là biểu

thức nào?

- Giáo viên đưa lên bảng tổng quát trang 29

sgk

- Hãy cho biết biểu thức liên hợp của

- A+B? A –B? A + B ? AB ?

+ Học sinh hoạt động nhóm cho ?2 Trục

căn thức ở mẫu

- Giáo viên chia lớp thành ba nhóm, mỗi

nhóm làm một câu

- Giáo viên gọi đại diện ba nhóm lên trình

bày bài

- Giáo viên kiểm tra và đánh giá kết quả làm

việc của các nhóm

 2 2 b

b

b  ; với b > 0.

 2 2 1 

1 1

a

a a

; với a ≥ 0; a ≠ 1

4 2

a

a b

;với a > b > 0

4 Trục căn thức ở mẫu:

Tổng quát:

a Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có:

A A B

B

b Với các biểu thức A, B, C

mà A≥ 0 và A ≠ B2, ta có:

2

C

A B

A B  

c Với các biểu thức A, B, C

mà A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ B, ta có:

C CA B

A B

?2 Trục căn thức ở mẫu:

a) 5 5 8 5.2 2 5 2

2 2

5 5 2 3

5 2 3

c) 4 4 7 5 4 7 5

 = 2 7  5

C ng c :ủ ố

Bài tập : Các k t qu sau đúng hay sai? N u saiế ả ế

hãy s a l i cho đúng (gi thi t các bi u th c đ u cóử ạ ả ế ể ứ ề

ngh a):ĩ

2

10

5 2

3 1  

Đ

S Sửa: 2 2

5

S Sửa: 3 1 

Trang 6

4 2 1

p

p p

x y

Đ

Đ

5 Dặn dò:

- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50 sgk trang 29, 30; bài tập 68, 69 sbt trang 14

- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập

Rút kinh nghiệm:

*******************************************

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai đưa một thừa số (dương) ra ngoài (vào trong) dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

C Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định

2 Kiểm tra:

- Học sinh 1:

Bài tập 68 trang 13 sbt: Khử mẫu của

biểu thức và rút gọn (nếu được):

b 2

5

x ; với x ≥ 0.

Bài tập 69 trang 13 sbt: Trục căn thức ở

- Học sinh 1:

Bài tập 68 trang 13 sbt: Khử mẫu của biểu

thức và rút gọn (nếu được):

b 2 5

Bài tập 69 trang 13 sbt: Trục căn thức ở mẫu

Tuần: 06,Tiết: 12

Soạn: 22/09/10

Dạy: 29/09/10

Trang 7

mẫu và rút gọn (nếu được):

a 5 3

2

- Học sinh 2:

Bài tập 68 trang 13 sbt: Khử mẫu của

biểu thức và rút gọn (nếu được):

d 2 2

7

x

x  ; với x < 0

Bài tập 69 trang 13 sbt: Trục căn thức ở

mẫu và rút gọn (nếu được):

c 2 10 5

Giáo viên cho học sinh nhận xét bài làm

của bạn, cho điểm

và rút gọn (nếu được):

a 5 3

2

 = 10 6

2

- Học sinh 2:

Bài tập 68 trang 13 sbt: Khử mẫu của biểu

thức và rút gọn (nếu được):

d 2 2

7

x

x  = 6 2

7

x

Bài tập 69 trang 13 sbt: Trục căn thức ở mẫu

và rút gọn (nếu được):

c 2 10 5

2

4 10

= 8 10 2.10 5.4 5 10

6

= 3 10

6 =

10

2 (5

đ)

3.Luyện tập:

Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (với giả thiết

biểu thức chữ đều có nghĩa):

Bài tập 53 sgk trang 30:

a) 18 2  32 ; b) a ab

- Với bài a, phải sử dụng những kiến thức

nào để rút gọn biểu thức?

+ Sử dụng hằng đẳng thức A2 = A

và phép biến đổi đưa ra ngoài dấu căn

- Với bài b, ta nên làm như thế nào?

- Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?

- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm bài và gọi

một học sinh lên bảng trình bày

- Có cách nào làm nhanh hơn không?

(Giáo viên có thể hướng dẫn)

- Nhấn mạnh: Khi trục căn thức ở mẫu cần

chú ý dùng phương pháp rút gọn (nếu có thể)

thì cách giải sẽ gọn hơn

Bài tập 54 trang 30 sgk: Rút gọn biểu thức:

- Hoặc:

- Điều kiện của a để biểu thức có nghĩa?

(a ≥ 0; a ≠ 1)

Dạng 2: Phân tích thành nhân tử:

Bài tập 55 trang 30 sgk: Phân tích thành

Bài tập 53 sgk trang 30 : Rút gọn các biểu

thức (với giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa):

a) 18 2  32 = 9.2 2  32

= 3 2  3 2 3 3    2 2 b) a ab

 = a ab

= a

Bài tập 54 trang 30 sgk: Rút gọn biểu thức:

 = 2 2 1 

= 2

1

a

1 1

a

  = – a

Bài tập 55 trang 30 sgk: Phân tích thành

nhân tử:

a) ab b a  a 1 = b aa1  a1

=  a1 b a1 b) x3  y3  x y2  xy2 =

= x x y y x y y x  

= xxy  y xy

Trang 8

nhân tử:

a) ab b a  a 1

b) x3  y3  x y2  xy2

- Học sinh hoạt động nhóm:

Nhóm 1, 3: Câu b

Nhóm 2, 4: Câu d

- Sau đó đại diện một nhóm lên bảng trình

bày bài làm

- Giáo viên kiểm tra thêm bài của vài nhóm

khác

Dạng 3: So sánh:

Bài tập 56 trang 30 sgk: Sắp xếp theo thứ tự

tăng dần:

a) 3 5; 2 6 ; 29; 4 2

b) 6 2; 38; 3 7; 2 14

- Làm thế nào để sắp xếp được các căn thức

theo thứ tự tăng dần?

+ Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so

sánh

- Giáo viên gọi hai học sinh đồng thời lên

bảng làm bài

- Tương tự cho câu b

- Giáo viên nhận xét, sửa bài cho học sinh cả

lớp

Dạng 4: Tìm x:

Bài tập 57 sgk trang 30: 25x16x = 9

khi x bằng: a) 1; b) 3; c) 9;

d) 81

Hãy chọn câu trả lời đúng Giải thích

- Cần lưu ý học sinh có thể chọn nhầm

Bài tập 77 trang 15 sbt: Tìm x, biết:

a) 2x 3 = 1+ 2

- Giáo viên gợi ý học sinh vận dụng định

nghĩa CBHSH

+ x = a với a ≥ 0 thì x = a2

- Sau đó giáo viên yêu cầu học sinh giải

phương trình này

c) 3x  2 = 2 – 3

- Nhận xét về vế phải của phương trình?

+ 2 > 3  2 – 3 > 0 → không cần đặt

điều kiện cho x

- Vận dụng cách làm của câu a tìm kết quả

bài toán

=  xy x y   

Bài tập 56 trang 30 sgk: Sắp xếp theo thứ

tự tăng dần:

a) 3 5; 2 6; 29; 4 2

Ta có: 3 5 = 3 5 2  45

2 6 = 2 6 2  24

4 2 = 4 2 2  32

Vì 24 < 29 < 32 < 45 Nên 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5 b) 6 2; 38; 3 7; 2 14

Ta có: 6 2 = 6 2 2  72

3 7 = 3 7 2  63

2 14 = 2 14 2  56

Vì 38 < 56 < 63 < 72 Nên 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2

Bài tập 57 trang 30 sgk:

Chọn (D) vì 25x16x = 9

 5 x - 4 x = 9

x = 9

 x = 81

Bài tập 77 trang 15 sbt: Tìm x, biết:

a) 2x 3 = 1+ 2

 2x + 3 = (1+ 2)2

 2x + 3 = 1 + 2 2 + 2

 2x = 2 2

 x = 2 c) 3x  2 = 2 – 3

 3x – 2 = (2 – 3)2

 3x – 2 = 4 + 3 – 4 3

 3x = 9 – 4 3

 x = (9 – 4 3):3

Trang 9

4 Củng cố: Mỗi dạng

5.Dặn dò:

- Xem lại các bài đã luyện tập tại lớp

- Đọc trước bài “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”

- Bài tập 53(b,c); 54 trang 30 sgk ; bài tập 75, 76, 77 sbt trang17, 15

Rút kinh nghiệm:

DUYỆT CỦA TỔ TUẦN 6

**************************************************

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I Mục tiêu:

- Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

II.Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi, bài tập, bài giải mẫu

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định

2.Kiểm tra:

- Học sinh 1: Điền vào chỗ trống để hoàn

Tuần: 07,Tiết:13

Soạn: 30/09/10

Dạy: 06/10/10

Trang 10

A2 = …

AB = …, với A…; B …

A

B = …, với A …; B …

2

A B = …, với B …

A

B = …, với A.B … và B …

Bài tập 70 trang 14 sbt Rút gọn:

c 5 5 5 5

Học sinh 2: Bài tập 77 trang 14 sbt: Tìm x:

a 10  3x = 2 + 6

d x 1 = 5 – 3

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

A2 = A

AB = A B. , với A ≥ 0; B ≥ 0

A

B =

A

B , với A ≥ 0; B > 0.

2

A B = A B, với B ≥ 0

A

B =

AB

B , với A.B ≥ 0 và B ≠ 0.

Bài tập 70 trang 14 sbt: Rút gọn:

c 5 5 5 5

2

5 5

= 5 2.5 5 5 5 2.5 5 52 2

25 5

20 = 3

Học sinh 2: Bài tập 77 trang 14 sbt: Tìm x:

a 10  3x = 2 + 6

 10 + 3x = (2 + 6)2

 10 + 3x = 4 + 6 + 2.2 6

 3x = 4 6

 x = 4 6 4 2

d x 1 = 5 – 3

Vì 5 < 3  x 1 = 5 – 3 < 0

 phương trình vô nghiệm

3.Bài mới:

- Với a > 0, các căn thức bậc hai đều đã có

nghĩa

- Ta cần thực hiện phép biến đổi nào?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Một học sinh lên bảng trình bày

+ Học sinh làm ?1 vào vở: Rút gọn: với a ≥

0

3 5a 20a 4 45aa =

= 3 5a 4.5a 4 9.5aa

= 3 5a 2 5a 4.3 5aa

= 13 5aa

- Giáo viên cho học sinh đọc ví dụ 2 trong

sgk và bài giải

- Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng

đẳng thức nào?

+ Các hằng đẳng thức: (A + B)(A – B) = A2

Ví dụ 1: Rút gọn: (với a > 0).

4

4

a

a

2

a

a

= 5 a + 3 a – 2 a + 5

= 6 a + 5

Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:

Giải: Ta có:

= 1 + 2 2 + 2 – 3 = 2 2 Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Trang 11

– B2 và

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- Để chứng minh đẳng thức trên, ta sẽ tiến

hành như thế nào?

+ ta biến đổi vế trái bằng vế phải

- Nêu nhận xét về vế trái?

+ Vế trái có dạng hằng đẳng thức thứ bẩy

- Hãy chứng minh đẳng thức?

- Sau khi biến đổi vế trái bằng vế phải, đẳng

thức được chứng minh

- Giáo viên cho học sinh làm tiếp ví dụ 3 Đề

bài đưa lên bảng phụ

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu thứ tự thực

hiện phép toán trong P

+ Ta sẽ tiến hành quy đồng mẫu thức rồi thu

gọn trong các ngoặc đơn trước, sau sẽ thực

hiện phép bình phương và phép nhân

+ Học sinh biến đổi như sgk

- Học sinh rút gọn dưới sự hướng dẫn của

giáo viên

?2 Chứng minh đẳng thức:

 = ab2;(a > 0,b > 0)

Giải: Ta có:

=  a b a b  ab

ab

= a +b  abab =  ab2 Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Ví dụ 3: Cho biểu thức:(với a >0 và a ≠1)

P =

2

a Rút gọn biểu thức P

b Tìm giá trị của a để P < 0

Giải: Ta có:

a P =

2

a a

=

2

1 2

a a

=    

2

a

= 1 a a

b Do a > 0 và a ≠ 1 nên a > 0

P < 0  1 aa < 0  1 – a < 0. a > 1.

4.C ng c :ủ ố

- Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm làm ?3: Rút gọn các biểu thức:

a)

2 3

3

x

x

 ; b) 1

1

a a a

 với a ≥ 0 và a

≠ 1

- Nhóm 1, 3: làm câu a

- Nhóm 2, 4: làm câu b

- Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm lên trình

bày bài

Giáo viên kiểm tra thêm bài của vài nhóm

khác

a)

2 3 3

x x

 =  3  3

3

x

= x  3

b) 1 1

a a a

1

a

= 1 + a + a

Bài tập 60 trang 33 sgk:

B = 16x 16  9x  9 4x 4  x 1

=

16 x 1  9 x 1  4 x 1  x 1

Ngày đăng: 01/05/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w