MUÏC TIEÂU: + Kiến thức : Giải và biện luận BPT bậc nhất một ẩn có chứa tham số.. Giaûi heä BPT moät aån + Kó naêng : Reøn luyeän kó naêng giaûi vaø bieän luaän BPT baäc nhaát moät aån.[r]
Trang 1Bùi Văn Tín , GV trường THPT số 3 phù cát Đại số 10 _ chương 4
Ngày soạn : / /
I MỤC TIÊU:
+) Kiến thức : Giải và biện luận BPT bậc nhất một ẩn có chứa tham số
Giải hệ BPT một ẩn
+) Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận BPT bậc nhất một ẩn
Rèn kĩ năng giải hệ BPT một ẩn kĩ năng biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số
+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, phấn màu , thước kẽ
HS: Ôn tập cách giải và biện luận bất phương trình
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
a Oån định tổ chức: (1’)
b Kiểm tra bài cũ(6’)
+ Giải và biện luận bất phương trình : m(x – m) > 2(4 –x) (1)
Đsố: (1) (m + 2) x > m2 + 8
+ m > -2 thì BPT có nghiệm x > m2 8
m 2
+ m < -2 thì BPT có nghiệm x < m2 8
m 2
+ m = -2 thì BPT vô nghiệm
c Bài mới:
10’ HĐ 1 : Giải và biện luận bất
phương trình :
GV cho HS làm BT 28 b
Giải và biện luận BPT
3x + m2 m(x + 3 ) (2)
Cho HS thực hiện
1 HS lên bảng trình bày bài giải
Yêu cầu HS kết luận theo tập
nghiệm của BPT
HS đọc đề bài và biến đổi đưa về BPT
(m –3) x m 2 – 3m (3)
HS biện luận theo hệ số
a = m –3 + Nếu m – 3 > 0 m > 3
(3) x
2
m
m 3
+ Nếu m – 3 < 0 m < 3
(3) x
2
m
m 3
+ Nếu m –3 = 0 m = 3 , (3)
0x 0 x A
Bài 28b) Giải và biện luận BPT
3x + m2 m(x + 3 ) (2)
Giải :
Ta có (2) (m –3) x m 2 – 3m (3) + Nếu m – 3 > 0 m > 3
m 3
+ Nếu m – 3 < 0 m < 3
m 3
+ Nếu m –3 = 0 m = 3 , (3) 0x 0
Mọi số thực đều là nghiệm của BPT này
Kết luận :
- Nếu m > 3 thì tập nghiệm của BPT (2) là S = (- ; m ]
- Nếu m < 3 thì tập nghiệm của BPT (2) là S = [ m ; + )
- Nếu m = 3 thì tập nghiệm của BPT (2) là S = A
15’ HĐ 2 : Giải hệ bất phương
trình :
GV cho HS làm BT 29 a, b,d
GV nhận xét sữa chữa và vẽ
biểu diễn tập nghiệm của mỗi
BPT để HS hiểu rõ hơn cách
xác định tập nghiệm của hệ
a) Tập nghiệm là phần không bị
gạch trên trục số
HS nêu cách giải hệ BPT
HS làm BT 29(a,b,d )
3 HS lên bảng trình bày
6 5x 39x 13
7 44
x x
5 4 b)
Bài 29 :
5x 2
4 x 3
6 5x
3x 1 13
5x 2 12 3x
6 5x 39x 13
5 4 7 44
x x
5 4 b) (1 x)23 5 3x x3 2 2
Lop10.com
Trang 2Bùi Văn Tín , GV trường THPT số 3 phù cát Đại số 10 _ chương 4
0 (
- 7
44
5 4 [
b) Tập nghiệm là phần không
bị gạch trên trục số
(
-13
4 5 (
d) Tập nghiệm là phần không
bị gạch trên trục số
[
11 5
5 2
[
4 5
d)
x 1 2x 3 3x x 5
5 3x
x 3 2
x 2 2x 5
5 3x 2x 6
5 11 5
x 2 x x
1 2x x3 2 2 5 3x x32 2
4 x 5 13 x 9
4 5
x 1 2x 3 3x x 5
5 3x
x 3 2
x 2 2x 5
5 3x 2x 6
11 5
x 2 x x
x
12’ HĐ 3 :Tìm tham số để HBPT
có nghiệm hoặc vô nghiệm
GV cho HS làm BT 30a trg 121
SGK
+ Hãy tìm nghiệm của từng
BPT
Hệ BPT có nghiệm khi và chỉ
khi nào ?
GV cho HS làm BT 31a SGK
+ Hãy tìm nghiệm của từng
BPT ?
+ Hệ BPT vô nghiệm khi và chỉ
khi nào ?
HS tìm nghiệm của từng BPT (I)
x 1
m 2 x
3
Hệ BPT có nghiệm khi và chỉ
3
HS làm tương tự cho bài 31 a (II)
4 x 3
m 5 x
2
Hệ BPT vô nghiệm khi và chỉ
Bài 30 a): Tìm m để hệ BPT sau có
nghiệm
3x m 2 0
Giải
Ta có (I)
x 1
m 2 x
3
Hệ BPT có nghiệm khi và chỉ khi
m < 5
m 2
1 3
Bài 31 a) Tìm m để hệ BPT sau vô
nghiệm (II) 2x 7 8x 1
2x m 6 0
Giải : (II)
4 x 3
m 5 x
2
Hệ BPT vô nghiệm khi và chỉ khi
m -
3
d) Hướng dẫn về nhà (1’)
+ Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận bất phương trình , kĩ năng giải hệ bất phương trình ; kĩ năng biểu diễn tập
nghiệm của BPT trên trục số
+ Làm các BT 28(c,d) , 29c, 30b, 31b
+ Đọc trước bài “Dấu của nhị thức bậc nhất ”
IV.RÚT KINH NGHIỆM:
Lop10.com