1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an dai 9 tháng 10 giang

20 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu:  Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các phép biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai..  Kỹ năng : Học sinh rèn luyện thành thạo kỹ năng biến đổ

Trang 1

Ngày soạn : 01/10/2017 ; Ngày dạy: 03/10/2017

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các phép biến đổi

biểu thức có chứa căn thức bậc hai

Kỹ năng : Học sinh rèn luyện thành thạo kỹ năng biến đổi biểu thức có chứa

căn thức bậc hai và một số bài tập mở rộng liên quan đến biểu thức có chứa căn thức bậc hai

Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến

đổi biểu thức

II Chuẩn bị:

Giáo viên : Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ

Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Rút gọn biểu thức: 5 a 4b 25a3  5 16a ab2  2 9a với a 0;b 0 (HS khá)

3, Dạy học bài mới:

Dạng 1: Bài tập rút gọn

biểu thức

- Gv gọi 2 hs đồng thời lên

bảng làm btập 62a và 63b sgk

yêu cầu cả lớp làm vào vở

nháp

- Sau đó gv lần lượt gọi hs

dưới lớp nhận xét từng bài

làm của bạn ở bảng

- Gv nhận xét chốt lại, trình

bày bài giải mẫu

Dạng 2: Bài tập chứng minh

đẳng thức

- Gv nêu bài tập 64 sgk

- Gv hướng dẫn hs làm câu b

?Có nhận xét gì về biểu thức

- 2 hs lên bảng làm trong 5 phút, hs dưới lớp làm vào

vở nháp

- Hs dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận

- Hs đọc đề bài tập 64 sgk

Dạng 1: Bài tập rút gọn biểu thức:

Btập 62a (sgk) Rút gọn

16.3 2 25.3 5

10

3

     

Btập 63b (sgk) Với m 0;x 0

2 2

.

x x

Dạng 2: Bài tập chứng minh đẳng thức:

Btập 64b (sgk) C/minh với a b  0;b 0 Tiết

13

Trang 2

dưới dấu căn thức?

- Gv hướng dẫn hs từng bước

biến đổi vế trái để đưa về

biểu thức vế phải

- Tương tự yêu cầu hs giải

nhanh câu a

- Gv nhận xét chốt lại, hướn

dẫn hs cách làm

Dạng 3: Bài tập tổng hợp

- Gv treo bảng phụ bài tập 65

sgk, yêu cầu hs hoạt động

theo nhóm làm bài tập trên

- Gv thu bảng phụ của 2

nhóm để nhận xét

- GV hướng dẫn cả lớp nhận

xét sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại bài giải

mẫu (Treo bảng phụ đáp án

nếu cần)

- Gv thu kết quả đánh giá của

các nhóm

- Hs nhận dạng hằng đẳng thức

- Hs tham gia biến đổi để chứng minh

- 1 hs đứng tại chổ trình bày cách làm, hs khác nhận xét

- Hs theo dõi, về nhà trình bày bài giải.

Hs hoạt động theo nhóm 4

em, làm trong 5 phút, trình bày vào bảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài, các nhóm khác đổi bài cho nhau để đánh giá

- Hs dưới lớp tham gia nhận xét, tìm ra bài giải mẫu

- Hs căn cứ bài giải mẫu

để đánh giá bài làm của nhóm bạn

- Các nhóm nộp kết quả đánh giá

2 4

a

Biến đổi vế trái, ta có

2

2 4 2

.a b

Dạng 3: Bài tập tổng hợp:

Btập 65 (sgk)

<Bảng phụ>

* Rút gọn: Với a 0;a 1

:

1

1 1

a M

a a a a a

a

a a

* So sánh M với 1:

Ta có: M a 1

a

a 0  a 0

1

   hay a 1 1

a

 Vậy M < 1

4, Củng cố luyện tập:

- Gv treo bảng phụ bài tập 66sgk, yêu cầu hs trả lời lựa chọn đáp án đúng

- Hướng dẫn nhanh bài tập: Cho biểu thức: Q =

:

a, Rút gọn biểu thức Q với a 0;a 4;a 1

b, Tìm giá trị của a để Q dương?

Yêu cầu hs về nhà hoàn thành bài giải vào vở bài tập

5, Hướng dẫn về nhà

Giá trị của biểu thức 1 1

2  3 2  3 bằng:

A, 1

Trang 3

- Yêu cầu hs về nhà học lại tất cả các quy tắc và phép biến đổi vè căn thức bậc hai mà đã học

- Về nhà làm các bài tập còn lại ở sgk Chuẩn bị bảng số, máy tính cho tiết sau

Ngày soạn : 01/10/2017 ; Ngày dạy: 06/10/2017

Căn bậc ba

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa căn bậc ba của một số và kiểm tra

một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không?

Kỹ năng : Có kỹ năng tra bảng và sử dụng máy tính Casio để tìm căn bậc ba

của một số

Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi tra

bảng và sử dụng máy tính

II Chuẩn bị:

Giáo viên : Bài soạn, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính Casio

Học sinh : Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính Casio, bảng phụ nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Rút gọn biểu thức:  28 2 3   7 7  84 (HS TB)

Hs2: Chứng minh đẳng thức: 2 2 2 4 2

2

a

  với a b  0;b 0(HS khá, giỏi)

3, Dạy học bài mới:

HĐ1: Tiếp cận khái niệm

căn bậc ba

- Gv gọi hs đọc bài toán trong

sgk

?Một lít tương ứng với đơn vị

đo thể tích nào?

?Công thức tính thể tích hình

lập phương?

?Nếu gọi x là độ dài cạnh

hình lập phương thì thể tích

được tính như thế nào?

?Theo bài toán ta lập được

đẳng bthức nào?

?Từ đó ta tìm được giá trị của

x bằng bao nhiêu?

- Gv giới thiệu: 4 được gọi là

căn bậc ba của 64

?Nếu x được gọi là căn bậc ba

của số a thì phải thỏa mãn

- 2-3 hs đọc to bài toán sgk, cả lớp theo dõi

- Hs trả lời: 1 lít = 1 dm 3

- Hs nhớ lại trả lời

- Hs thành lập được công thức: V = x 3

- Hs trả lời: x 3 = 64

- Hs trả lời: x = 4

- Chú ý theo dõi

- Hs trả lời được x 3 = a

1, Khái niệm căn bậc ba:

Bài toán: (sgk) Gọi x (dm) là độ dài cạnh thùng hình lập phương Theo bài ra ta có: x 3 = 64

Ta thấy: x = 4 vì 4 3 = 64 Vậy độ dài cạnh thùng hình lập phương là 4 dm

4 gọi là căn bậc ba của 64

* Đ/n: Căn bậc ba của một

số a là số x sao cho x 3 = a

Ví dụ:

2 là căn bậc ba của 8 vì 2 3 =8 -5 là căn bậc ba của -125 vì (-5) 3 = -125

Tiết

14

Trang 4

điều kiện gì?

?So sánh khái niệm căn bậc

ba và khái niệm căn bậc hai

của một số?

- Từ đó gv khẳng định: Mỗi

số a đều có một căn bậc ba

duy nhất

- Gv yêu cầu hs vận dụng làm

?1 sgk

- Gv gọi một hs lên bảng làm

- Gv nhận xét chốt lại, trình

bày bài giải mẫu

- Qua ?1 gv dẫn dắt hs nêu

được nhận xét như sgk

HĐ2: Tính chất của căn bậc

ba

- Gv nếu các tính chất như

sgk

- Dựa vào các tính chất ta có

thể làm các bài toán liên quan

đến căn bậc ba

- Gv nêu ví dụ 2, 3 sgk hướng

dẫn hs làm

?Ta có thể viết số 2 dưới dạng

căn bậc ba của số nào?

?Trong hai ví dụ ta đã áp

dụng tính chất nào để giải và

áp dụng tính chất đó vào

bước biến đổi nào?

- Tương tự gv yêu cầu hs làm

?2 theo nhóm 4 em, trình bày

bài giải vào bảng phụ nhóm

- Sau khi các nhóm làm xong,

gv thu bảng phụ 2 nhóm để

nhận xét

- Gv hướng dẫn cả lớp nhận

xét sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại bài giải

mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá của

các nhóm

- Hs so sánh được đối với căn bậc hai chỉ tính được cho số a không âm còn căn bậc ba thì tính được cả cho số âm

- Hs chú ý theo dõi

- Hs hoạt động cá nhân làm ?1 sgk

- 1 hs lên bảng làm, cả lớp theo dõi nhận xét

- Hs theo dõi, ghi chép

- Hs rút ra nhận xét

- Hs chú ý theo dõi, nắm tính chất

- Chú ý theo dõi, quan sát

ví dụ sgk

- Hs thực hành làm ví dụ

để nắm chắc kiến thức

- Hs trả lời, từ đó đưa về

so sánh 3 8 và 3 7

- Hs hoạt động theo nhóm làm ?2 trong 4 phút, trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài, các nhóm khác đổi bài để đánh giá

- Hs tham gia nhận xét sửa sai, tìm ra bài giải mẫu

- Các nhóm căn cứ vào bài giải mẫu để đánh giá và báo cáo kết quả

* Mỗi số a đều có một căn bậc ba duy nhất ký hiệu 3 a

Ta có:  3 a 3  3 a3 a

?1 Tìm căn bậc ba của mỗi

số sau:

 3

3 3

3

3 3

0 0 0;

 

 

* Nhận xét: (sgk)

2, Tính chất:

a, a b  3 a 3b

b, 3 ab 3a b 3

c, Với b 0 ta có: 3 3

3

bb

Ví dụ 2: So sánh 2 và 3 7

Ta có: 2  3 8 mà 8 7  nên 3 8  3 7  2  3 7

Ví dụ 3: Rút gọn 3 8a3  5a

Ta có:

3 3 3 3

?2 Tính:

Cách 1:

3 1728 : 64 12 : 4 3 3   Cách 2:

3 3 3

1728 : 64 1728 : 64

4, Củng cố luyện tập:

- Gv hướng dẫn hs cách dùng bảng số và máy tính để tìm căn bậc ba của một số

- Yêu cầu hs làm bài tập 67 sgk:

Dùng bảng và máy tính để tìm

căn bậc ba của các số sau:

3

512 ; 729 0,064 ; 0, 216 0,008

Trang 5

5, Hướng dẫn về nhà

- Yêu cầu hs về nhà học và nắm chắc khái niệm căn bậc ba, rèn luyện kỹ năng dùng bảng và máy tính để tìm căn bậc ba của một số

- Ôn lại các tính chất và các phép biến đổi của căn bậc hai

Ngày soạn : 08/10/2017 ; Ngày dạy: 10/10/2017

Ôn tập chương I (T1)

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức : Củng cố, hệ thống lại các kiến thức đã học trong chương I giúp

hoc sinh nhớ lại và khắc sâu hơn

Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc, phép biến đổi căn bậc

hai để thực hiện rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và các bài toán kiên quan

Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác thực

hành biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị:

Giáo viên : Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, bảng phụ.

Học sinh : Ôn tập lại các kiến thức của chương, làm bài tập, bảng phụ nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

<GV kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập>

3, Dạy học bài mới:

HĐ1: Hệ thống kiến thức lý

thuyết

- Gv tổ chức phát vấn hs trả

lời các câu hỏi trong sgk để

nhắc lại kiến thức

- Sau mỗi câu hỏi gv gọi hs

dưới lớp nhận xét sửa sai, sau

đó gv nhận xét chốt lại yêu

cầu hs ghi nhớ

- Với mỗi kiến thức gv nêu ví

dụ minh họa để học sinh hiểu

sâu sắc hơn

- Gv treo bảng phụ yêu cầu hs

điền vào ô trống để hoàn

thành các công thức biến đổi

căn thức

- Hs nhớ lại các kiến thức

đã học, trả lời các câu hỏi

và khắc sâu kiến thức

- Hs dưới lớp nhận xét, phát hiện chổ sai, chổ thiếu của câu trả lời để nắm chính xác kiến thức

- Thông qua ví dụ để nắm chức kiến thức

- Hs suy nghĩ, nhớ lại các công thức và điền vào bảng phụ

I Lý thuyết:

1, Điều kiện để x là căn bậc hai số học của a là: x 0 và 2

xa

2 0

x

2, Chứng minh:

2

aa với mọi a Với biểu thức A ta có:

2

3, A xác định  A 0

4, Với a 0;b 0 ta có:

Với A 0;B 0 ta có:

5, Với a 0;b 0 ta có:

Tiết

15

Trang 6

- Gv nhận xét sửa sai, chốt lại

các công thức, yêu cầu hs ghi

nhớ

HĐ2: Hướng dẫn giải một

số bài tập vận dụng:

Dạng 1: Tính giá trị của biểu

thức:

- Gv nêu bài tập 70 sgk

- Gv hướng dẫn hs làm câu a:

?Có nhận xét gì về biểu thức

dưới dẫu căn thức?

- Gv gọi 1 hs trình bày cách

làm

- Gv nhận xét chốt lại, trình

bày bài giải mẫu

?Trong bài giải ta đã áp dụng

phép biến đổi nào?

- Gv nhận xét chốt lại

- Tương tự yêu cầu hs lên

bảng làm câu b, c

- Sau khi hs làm xong, gv gọi

hs dưới lớp nhận xét

- Gv nhận xét chốt lại

- Hs ghi nhớ các công thức biến đổi căn thức để vận dụng

- Hs đọc đề bài tập 70 sgk

- Phát hiện được các số chính phương

- 1 hs trình bày, hs khác nhận xét

- Hs theo dõi, ghi chép

- Hs nêu được phép biến đổi đã áp dụng và chỉ rõ

đã áp dụng ở bước nào

- 2 hs lên bảng làm câu b,c

hs dưới lớp làm vào vở nháp

- Hs dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

- Hs chú ý theo dõi

Với A 0;B 0 ta có:

6, Các công thức biến đổi căn thức: <Bảng phụ>

II Bài tập:

1, Bài tập tính giá trị của biểu thức:

Btập 70 (sgk)

a,

25 16 196 5 4 14

5 4 14 40

9 7 3 27

     

      

     

b,

3 14 34 49 64 196

16 25 81 16 25 81

7 8 14 196

4 5 9 45

     

      

     

c,

2

2 2 2

640 34,3 64.10.34,3

64.343 8 7 7 8.7 56

567

 

 

4, Củng cố luyện tập:

- Gv chốt lại hệ thống kiến thức cần nắm của chương, yêu cầu hs ghi nhớ

- Hướng dẫn bài tập 73 câu b sgk: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

2 3

2

m

m

5, Hướng dẫn về nhà

- Về nhà học và nắm chắc các kiến thức của chương

- Làm các bài tập 73, 74, 75, 76 sgk

Ngày soạn : 08/10/2017 ; Ngày dạy: 13/10/2017

Ôn tập chương I (T2)

I Mục đích yêu cầu:

Tiết

16

Trang 7

Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các kiến thức cơ bản

của chương Học sinh biết vận dụng để giải bài tập

Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc và phép biến đổi để biến

đổi các biểu thức có chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan

Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác Có tư

duy giải bài tập tổng hợp về căn thức

II Chuẩn bị:

Giáo viên : Bài soạn, bài tập ôn tập, bảng phụ.

Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Tính giá trị của biểu thức: 21, 6 810 11 2  5 2  (HSTB)

Hs2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức: 4x 9x2  6x 1 tại x  3(HS khá)

3, Dạy học bài mới:

Dạng 2: Rút gọn biểu thức

- Gv nêu bài tập 71 sgk

- Gv hướng dẫn hs làm câu a

?Có nhận xét gì về biểu thức?

- Từ đó yêu cầu hs biến đổi

để đưa về căn bậc hai đồng

dạng

- Gv nhận xét chốt lại, trình

bày bài giải mẫu

- Tương tự yêu cầu hs làm

câu b,c,d theo nhóm

+ Nhóm 1,2: làm câu b

+ Nhóm 3,4,5: làm câu c

+ Nhóm 6,7,8: làm câu d

- Gv thu bảng phụ 3 nhóm

của 3 câu để nhận xét sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại

Dạng 3: Bài toán tìm x

- Gv nêu bài tập 74 sgk

- Hướng dẫn hs làm câu a:

?Ta có thể áp dụng phép biến

đổi nào để giải?

- Yêu cầu hs trình bày cách

làm

- Hs đọc đề bài tập 71 sgk

- Hs phát hiện được có

2 đồng dạng

- 1 hs đứng tại chổ trình bày bài giải, hs khác nhận xét

- Hs theo dõi, ghi chép

- Hs hoạt động theo nhóm làm câu b,c,d trong 4 phút, trình bày vào bảng phụ

- Hs tham gia nhận xét, tìm ra bài giải mẫu

- Hs đọc đề bài tập 74 sgk

- Nhận dạng được vế trái

có dạng hằng đẳng thức

AA

- 1 hs đứng tại chổ trình bày cách làm, hs khác nhận xét

- Hs theo dõi, ghi chép

2, Bài tập rút gọn biểu thức:

Btập 71 (sgk) a,

8 3 2 10 2 5

2 2 3 2 5.2 2 5

2 2 2 3 2 2 5 2 2 5

4 6 2 5 5 5 2

Câu b,c,d Hs làm theo nhóm

<Bảng phụ nhóm>

3, Bài tập tìm x:

Btập 74 (sgk)

a,

2 12 3 2 1 3

b,

Trang 8

- Gv nhận xét chốt lại, trình

bày bài giải mẫu

- Tương tự, yêu cầu hs giải

câu b

- Gọi hs lên bảng giải

- Gv nhận xét chốt lại

- Hs thảo luận theo bàn giải câu b

- 1 hs lên bảng trình bày bài giải, hs dưới lớp nhận xét sửa sai

1

3

36 12

15 36

15 5

x

4, Củng cố luyện tập:

- Gv chốt lại các kiến thức cần nắm, yêu cầu hs về nhà ôn tập lại

- Chú ý: giúp học sinh nắm được cách vận dụng các quy tắc và các phép biến đổi để biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai

5, Hướng dẫn về nhà

- Yêu cầu hs về nhà học và nắm chắc kiến thức của chương, vận dụng để làm bài tập

- Làm các bài tập 106, 107, 108 sách bài tập

- Ôn tập, nắm chức các kiến thức chương I, chuẩn bị kiểm tra một tiết

Ngày soạn : 15/10/2017 ; Ngày dạy: 17/10/2017

Ôn tập chương I (T2)

IV Mục đích yêu cầu:

Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các kiến thức cơ bản

của chương Học sinh biết vận dụng để giải bài tập

Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc và phép biến đổi để biến

đổi các biểu thức có chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan

Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác Có tư

duy giải bài tập tổng hợp về căn thức

V Chuẩn bị:

Giáo viên : Bài soạn, bài tập ôn tập, bảng phụ.

Học sinh : Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.

VI Tiến trình lên lớp:

1, ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích, viết công thức tổng quát và lấy ví

dụ minh họa? (HS yếu)

Hs2: Phát biểu quy tắc khai phương một thương, viết công thức tổng quát và lấy

ví dụ minh họa? (HS yếu)

3, Dạy học bài mới:

Tiết

17

Trang 9

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

Dạng 4: Chứng minh đẳng

thức

- Gv nêu bài tập 75 sgk

- Gv hướng dẫn làm câu b

?Để giải bài toán chứng minh

đẳng thức ta có những cách

nào?

?Đối với bài này ta chọn cách

nào để giải?

- Gv vừa hướng dẫn, vừa

trình bày bài giải

- Tương tự, yêu cầu hs làm

câu d

- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để

nhận xét sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại, nêu

bài giải mẫu

Dạng 5: Bài tập tổng hợp về

biến đổi biểu thức chứa căn

bậc hai

- Gv nêu bài tập 76 sgk

?Thứ tự thực hiện các phép

toán trong một biểu thức như

thế nào?

?Đối với biểu thức Q ta thực

hiện như thế nào?

- Gv nhận xét, hướng dẫn lại

cho hs từng bước rút gọn biểu

thức Q và ghi bảng

- Gv yêu cầu hs thay a 3b

vào biểu thức rút gọn của Q

để tính

- Gv nhận xét chốt lại

- Hs đọc đề bài tập 75 sgk

- Hs nhớ lại trả lời

- Hs trả lời: biến đổi vế trái bằng vế phải

- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận

- Hs hoạt động theo nhóm làm câu d trong 4 phút, trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm

- Hs tham gia nhận xét bài làm của nhóm bạn, tìm ra bài giải mẫu để sửa sai cho nhóm mình

- Hs đọc đề bài tập 76 sgk

- Hs trả lời

- 1 hs đứng tại chổ nêu cách tính, hs dưới lớp nhận xét

- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận

- Hs thay a 3b vào biểu thức và tính toán

- Hs theo dõi, nắm cách làm

4, Bài tập chứng minh đẳng thức:

Btập 75 (sgk) b,

Biến đổi vế trái ta có:

:

:

7 5

5, Bài tập tổng hợp

Btập 76 (sgk) Cho biểu thức với a b  0

2a 2 1 2a 2 : b2 2

Q

a, Rút gọn:

 

 

   

2 2 2

2 2 2

2

.

Q

b

a

b a b

ab a a b

a b

a b a b

 

  

b, Khi a 3b ta có:

3 3

4

Q

b b

Trang 10

D Về nhà : Ôn tập các kiến thức trên chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết.

Ngày soạn : 15/10/2017 ; Ngày dạy: 20/10/2017

Kiểm tra chương I

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức : Giúp học sinh nhớ lại các kiến thức đã học của chương để vận

dụng làm bài kiểm tra Đánh giá mức độ hiểu và vận dụng kiến thức của học sinh

Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức của chương để giải bài

tập

Thái độ : Có thái độ kiểm tra nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

Giáo viên : Đề kiểm tra (2 đề).

Học sinh : Ôn lại các kiến thức đã học.

III Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Tờn

Chủ đề

(nội dung,

chương)

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Học sinh nhận biết được quy tắc, cụng thức

HS lấy được

vớ dụ minh họa cho cụng thức

1, Liờn hệ giữa

phộp nhõn, chi và

phộp khai phương

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1

2đ 20%

2, Cỏc phộp biến

đổi đơn giản căn

thức bậc hai

Tỡm giỏ trị của biến trong đẳng thức chứa căn thức bậc hai

Chứng minh đẳng thức

cú chứa căn thức bậc hai

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

3 đ

1

2 đ

3

50 %

3, Rỳt gọn biểu

thức chứa căn

thức bậc hai

Tỡm điều kiện của biến để biểu thức cú nghĩa

Rỳt gọn biểu thức

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5đ

2

2,5đ

3

3,0đ

30 %

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1

1,5đ 15%

1

0,5đ 5%

3

3,5đ 35%

2

4,5đ 45%

7

10đ 100%

Tiết

18

Ngày đăng: 01/11/2017, 20:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ. •Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm. - Giao an dai 9 tháng 10  giang
i áo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ. •Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm (Trang 1)
-Gv treo bảng phụ bài tập 65 sgk,   yêu   cầu   hs   hoạt   động theo nhóm làm bài tập trên -   Gv   thu   bảng   phụ   của   2 nhóm để nhận xét - Giao an dai 9 tháng 10  giang
v treo bảng phụ bài tập 65 sgk, yêu cầu hs hoạt động theo nhóm làm bài tập trên - Gv thu bảng phụ của 2 nhóm để nhận xét (Trang 2)
&lt;Bảng phụ&gt; * Rút gọn: Với  a &gt; 0; a ≠ 1 - Giao an dai 9 tháng 10  giang
lt ;Bảng phụ&gt; * Rút gọn: Với a &gt; 0; a ≠ 1 (Trang 2)
- Về nhà làm các bài tập còn lại ở sgk. Chuẩn bị bảng số, máy tính cho tiết sau - Giao an dai 9 tháng 10  giang
nh à làm các bài tập còn lại ở sgk. Chuẩn bị bảng số, máy tính cho tiết sau (Trang 3)
Dùng bảng và máy tính để tìm căn bậc ba của các số sau:  - Giao an dai 9 tháng 10  giang
ng bảng và máy tính để tìm căn bậc ba của các số sau: (Trang 5)
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập ôn tập, bảng phụ. •Học sinh:  Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm. - Giao an dai 9 tháng 10  giang
i áo viên: Bài soạn, bài tập ôn tập, bảng phụ. •Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm (Trang 7)
- Gọi hs lên bảng giải - Gv nhận xét chốt lại - Giao an dai 9 tháng 10  giang
i hs lên bảng giải - Gv nhận xét chốt lại (Trang 8)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Giao an dai 9 tháng 10  giang
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 9)
• Giáo viên: Bài soạn, thước thẳng, bảng phụ. •Học sinh:  Đọc trước bài mới, bảng phụ nhóm. - Giao an dai 9 tháng 10  giang
i áo viên: Bài soạn, thước thẳng, bảng phụ. •Học sinh: Đọc trước bài mới, bảng phụ nhóm (Trang 13)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Giao an dai 9 tháng 10  giang
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 14)
-Gv trêo bảng phụ ?3 sgk, yêu cầu hs tính các giá trị tương ứng để điền vào bảng - Gv gọi hs lên bảng điền - Gv cung cả lớp nhận xét sửa   sai - Giao an dai 9 tháng 10  giang
v trêo bảng phụ ?3 sgk, yêu cầu hs tính các giá trị tương ứng để điền vào bảng - Gv gọi hs lên bảng điền - Gv cung cả lớp nhận xét sửa sai (Trang 15)
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thước thẳng, bảng phụ. •Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng phụ nhóm. - Giao an dai 9 tháng 10  giang
i áo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thước thẳng, bảng phụ. •Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng phụ nhóm (Trang 16)
• Giáo viên: Bài soạn, thước thẳng, bảng phụ. - Giao an dai 9 tháng 10  giang
i áo viên: Bài soạn, thước thẳng, bảng phụ (Trang 18)
-GV đưa bảng phụ lên - Giao an dai 9 tháng 10  giang
a bảng phụ lên (Trang 19)
w