1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 10 tiết 59: Bất phương trình bậc hai

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

taäp nghieäm S =  14’ HÑ 3 : Baát phöông trình tích vaø baát phương trình chứa ẩn ở mẫu thức GV hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 2 SGK + Lập bảng xét dấu chung cho tử thức và mẫu thức  Tìm[r]

Trang 1

Ngày soạn : / /

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức :Cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn , bất phương trình tích , BPT chứa ẩn ở mẫu thức

+) Kĩ năng : Vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải BPT bậc hai , BPT tích , BPT chứa ẩn ở mẫu +) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, phấn màu , bảng phụ

HS: SGK, ôn tập định lí về dấu của tam thức bậc hai

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức: (1’)

b Kiểm tra bài cũ (4’)

Xét dấu của đa thức f(x) = 2x2 – 3x + 1

Đáp án : bảng xét dấu

+

0 0

f(x) x

c Bài mới:

5’ HĐ 1 : Định nghĩa và cách giải

GV nêu định nghĩa BPT bậc hai một ẩn

Hãy nêu cách giải bất phương trình bậc

hai ?

Để giải BPT bậc hai ta dùng định

lí về dấu của tam thức bậc hai

1) Định nghĩa và cách giải

a) Định nghĩa : Bất phương trình bậc

hai (ẩn x ) là BPT có một trong các

dạng f(x) > 0 , f(x) < 0 , f(x)  0 ,

f(x) 0 ,trong đó f(x) là một tam thức  bậc hai

b) cách giải : Dùng định lí về dấu của

tam thức bậc hai để giải

10’ HĐ 2: Aùp dụng

Giải BPT : 2x2 – 3x + 1 > 0

Dựa vào bảng xét dấu trên , hãy cho

biết nghiệm của BPT trên

Hãy biểu tập nghiệm của BPT trên ?

Tương tự giải cho các BPT còn lại ?

Nghiệm bất phương trình là

x < 0,5 hoặc x > 1 Tập nghiệm

S = (- ; 0,5) (1 ; + )  

2) bảng xét dấu

-1 -4

f(x) x

tập nghiệm S = (-4 ; -1)

) (

3) Bảng xét dấu ( = 0, a = -3 )

f(x)

x

3

-

tập nghiệm S = 

c) Ví dụ : Giải các BPT sau

1) 2x2 – 3x + 1 > 0 2) x2 + 5x + 4 < 0 3) –3x2 + 2 3x > 1 Giải :

1) Tam thức 2x2 – 3x + 1 có hai nghiệm

x1 = 1 và x2 = 0,5 và hệ số a = 2 nên 2x2 – 3x + 1 > 0  x < 0,5 hoặc x > 1

2) Tam thức x2 + 5x + 4 có hai nghiệm là x1 = -4 và x2 = -1 , có hệ số a = 1 nên

x2 + 5x + 4 < 0  -4 < x < -1

3) –3x2 + 2 3x > 1

 –3x2 + 2 3x – 1 > 0 Tam thức –3x2 + 2 3x – 1 có  = 0 và

a = -3 nên –3x2 + 2 3x – 1 0 , với  mọi x  Do đó bất phương trình A –3x2 + 2 3x – 1 > 0 vô nghiệm

14’ HĐ 3 : Bất phương trình tích và bất

phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

GV hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 2

SGK

+ Lập bảng xét dấu chung cho tử thức

và mẫu thức

 Tìm nghiệm của tử thức

 Tìm nghiệm của mẫu thức

HS đọc VD 2

Nghiệm của 2x2 + 3x – 2 là –2 và 0,5

2) Bất phương trình tích và bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Ví dụ 1: Giải bất phương trình

2x22 3x 2  0





Giải

Bảng xét dấu

Lop10.com

Trang 2

 Lập bảng xét dấu

+ Từ bảng xét dấu hãy cho biết nghiệm

của bất phương trình

GV lưu ý HS : Tại x = 2 và x = 3 thì

biểu thức vế trái không xác định

GV cho HS làm H 2 : giải bất phương

trình

(4 –2x)(x2 + 7x +12) < 0

Hãy xét dấu biểu thức ở vế trái

Nghiệm của x2 – 5x + 6 là 2 và 3

HS lập bảng xét dấu của biểu thức vế trái của BPT

Cho biết tập nghiệm của BPT (; -2]  [0,5 ; 2)  (3 ; + )

HS thực hiện H 2 Nhị thức 4 – 2x có nghiệm là 2 Tam thức x2 + 7x + 12 có nghiệm là –4 và –3

Bảng xét dấu

VT

_ _

+ + + +

+ +

+

0 0 0

0

4 - 2x

x 2 + 7x + 12

2 -3 x

0

-

Tập nghiệm của bất phương trình là S = (-4 ; -3)  (2 ; + )

_ _

+ + +

+ + +

+ +

3

0

0 0

0 2x 2 + 3x - 2

x 2 -5x + 6

x 2 -5x + 6 2x 2 + 3x - 2

2 0,5 x

0

-

Tập nghiệm của BPT là

S = (; -2]  [0,5 ; 2)  (3 ; + )

10’ HĐ 4 : Luyện tập – củng cố

1) Hãy giải bất phương trình

2x 1 < 0

3x 5



HS có thể giải bằng cách lập bảng xét

dấu nhị thức bậc nhất

GV hướng dẫn HS cách dùng định lí về

dấu của tam thức bậc hai :

Biểu thức 2x 1 cùng dấu với biểu

3x 5



thức f(x) = (2x + 1)(-3x + 5)

Biểu thức f(x) là tam thức bậc hai , có

hệ số a = -6 và có hai nghiệm là - và 1

2 nên f(x) < 0  x < - hoặc x >

5

3

1 2

5 3

Do đó ta có thể dùng bảng xét dấu của

tam thức bậc hai

GV cho HS làm BT 2 (trên bảng phụ )

Bài 3: Giải BPT

2x22 16x 27 2



GV hướng dẫn HS giải bài tập 3

+ Đưa BPT về dạng P(x) 0

+ Lập bảng xét dấu cho P(x)

HS lập bảng xét dấu các nhị thức bậc nhất để giải BPT

Kết quả : tập nghiệm là

S = (; 1)  ( ; )

2

HS láng nghe GV hướng dẫn cách dùng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải BPT trên

HS làm BT 2 a) Sai Vì x + 4 có thể dương , âm hoặc bằng 0

b) Sai Vì hai BPT chỉ tương đương nhau khi x  -1

HS làm BT 3 theo HD của Gv

Bài 1 :

Giải bất phương trình 2x 1 < 0

3x 5



Giải : Bảng xét dấu

VT x

5 3

-1 2 +

-

Tập nghiệm của bất phương trình là

S = (; 1)  ( ; )

2

Bài 2 : Cách biến đổi sau đúng hay sai

? Vì sao ? a) 2x 3 2  2x + 3 > 2(x + 4)

x 4



Bài 3 : giải BPT 2x22 16x 27 2



HD : BPT  2x22 16x 27 - 2 0



 2x2 16x 27 2(x2 2 7x 10) 0



 2 2x 7 0



d) Hướng dẫn về nhà (1’)

+ Nắm vững cách giải BPT bậc hai và các BPT tích , BPT chứa ẩn ở mẫu thức

+ Giải Bt 3, bài 53, 54 SGK

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w