Baøi taäp 1: Phieáu - Gọi HS đọc yêu cầu bài.Y/C HS tự làm bài -GV cùng HS sửa bài hỏi về: +Cách thực hiện phép cộng,phép trừ,phép nhân,phép chia phân số +Thứ tự thực hiện các phép tính [r]
Trang 1TIẾT 146:LUYỆN TẬP CHUNG
I – MỤC TIÊU :
1 Kiến thức - Kĩ năng: HS
-Ôn tập, củng cố hoặc tự kiểm tra về :
-Khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính về phân số, tìm phân số của một số -Giải bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của hai số đó.Tính diện tích hình bình hành
2 Thái độ
- HS có tính cẩn thận, vận dụng vào cuộc sống
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-HS :Vở
-GV:Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
29’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập chung
GV yêu cầu HS lên bảng sửa lại bài
tập 4
GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi tựa :
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện
tập
Bài tập 1: (Phiếu)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Y/C HS tự làm bài
-GV cùng HS sửa bài hỏi về:
+Cách thực hiện phép cộng,phép
trừ,phép nhân,phép chia phân số
+Thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức có phân số
-GV nhận xét
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
GV hỏi:Muốn tính diện tích hình bình
hành ta làm thế nào?
Yêu cầu HS làm bài
GV cùng HS nhận xét – tuyên dương
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Hát -1 HS nêu bài toán
- 1HS lên bảng sửa bài
- HS nhận xét -HS nhắc tựa
HS đọc yêu cầu bài.Tính
2 HS lên thực hiện + cả lớp phiếu
20
23 20
11 20
12 20
11 5
3
72
13 72
32 72
45 9
4 8
5
4
3 48
36 3
4 16
9
14
11 56
44 8
11 7
4 11
8 : 7
4
e/
5
13 5
10 5
3 10
20 5
3 2
5 5
4 5
3 5
2 : 5
4 5
3
-HS đọc yêu cầu bài, thảo luận nhóm đôi
+Ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao(cùng đơn vị đo)
-Đại diện nhóm sửa bài
Bài giải
Chiều cao của hình bình hành là:
18 x = 10 (cm) 9
5
Diện tích của hình bình hành là:
18 x 10 = 180 (cm2) Đáp số: 180 cm2
-HS đọc yêu cầu bài
Trang 21’
- Tổng của hai số là bao nhiêu?
- Tỉ số của hai số là bao nhiêu?
+ Yêu cầu HS làm bài vào vở
* Các bước giải
-Vẽû sơ đồ
-Tìm tổng số phần bằng nhau
-Tìm mỗi số
-GV chấm một số vở - nhận xét
Bài tập 5:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu lớp chia làm hai đội thi đua
-Sau khi sửa bài y/c các đội giải thích
cách làm
-GV nhận xét –tuyên dương
4 Củng cố :
-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập
-Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
Làm BT4
Chuẩn bị: Tỉ lệ bản đồ
-Bài toán thuộc dạng“Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
-Tổng số của hai số là 63 -Tỉ số của hai số là
5 2
-1HS giải vào bảng phụ,HS lớp làm bài vào vở
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Búp bê: 63đồ chơi
Ô tô ? ô tô
Tổng số phần bằng nhau là:
2+5 = 7 (phần ) Số ô tô có trong gian hàng là:
63 : 7 x 5 = 45 (ô tô )
Đáp số : 45 ô tô
-HS đọc yêu cầu bài
-Hai đội thảo luận,thi đua
-Khoanh vào B :vì hình H cho biết số ô
4 1
vuông đã được tô màu,ở hình B có
8 1
hay số ô vuông đã được tô màu
4 1 -HS nhận xét -Một vài HS nhắc lại
TOÁN TIẾT 147: TỈ LỆ BẢN ĐỒ I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức-Kĩ năng:HS
Trang 3- Bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì? (Cho biết một đơn vị
độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với một độ dài thật trên mặt đất là bao nhiêu )
- Làm được một số bài tập có liên quan đến bản đồ
2 Thái độ
- GD HS tính cẩn thận
II.CHUẨN BỊ:
GV:Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố…
Bảng phụ
HS: SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
15’
15’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập chung
Gọi 1 HS lên sửa bài 4
GV chấm 1 số vở - nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động1: Giới thiệu tỉ lệ
bản đồ
-GV đưa một số bản đồ chẳng
hạn: Bản đồ Việt Nam có tỉ
lệ 1 : 10 000 000, hoặc bản đồ
thành phố Hà Nội có ghi tỉ
lệ 1 : 500 000… & nói: “Các tỉ
lệ 1 : 10 000 000, 1 : 500 000 ghi
trên các bản đồ gọi là tỉ lệ
bản đồ”
-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000
cho biết hình nước Việt Nam
được vẽ thu nhỏ mười triệu
lần, chẳng hạn: Độ dài 1cm
trên bản đồ ứng với độ dài
thật là:
1cm x 10 000 000 = 10 000 000cm
hay 100 km
-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000
có thể viết dưới dạng phân
số , tử số cho biết
10000000
1
độ dài thu nhỏ trên bản đồ
là 1 đơn vị (cm, dm, m…) &
mẫu số cho biết độ dài tương
ứng là 10 000 000 đơn vị (10 000
Hát
1 HS sửa bài
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
?tuổi Con: 35tuổi
Hiệu số phần bằng nhau là:
9 – 2 = 7 phần ) Tuổi con là:
35 : 7 x 2 = 10 (tuổi ) Đáp số: 10 tuổi
HS nhận xét
HS nhắc tựa
-HS quan sát bản đồ, vài HS đọc tỉ lệ bản đồ
-HS nghe giảng
Trang 41’
000 cm, 10 000 000dm, 10 000
000m…)
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS trả lời
Bài tập 2:
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-GV phát phiếu bài tập cho HS
-GV yêu cầu HS tự làm
Bài tập 3:
-Yêu cầu HS đọc đề bài
- Cho hai đội thi đua
- Có thể giải thích cho từng ý
vì sao đúng hoặc sai
4 Củng cố :
-GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Xem lại các bài tập
Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ
lệ bản đồ
-HS đọc đề bài
HS giơ tay phát biểu ý kiến Trên bản đồ tỉ lệ 1 :1000 độ dài 1mm ứng với độ dài thật là 1000mm,độ dài 1cm ứng với độ dài thật là 1000cm; độ dài 1 dm ứng với độ dài thật là 1000dm
-HS đọc đề bài
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu
Tỉ lệ bản đồ
1:1000 1:300 1:10 000 1:500
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
1000cm 300dm 10 000mm 500m
-HS đọc đề bài -Hai đội thảo luận làm bài a/ 10 000m S
b/ 10 000dm Đ c/ 10 000cm S d/ 1 km Đ
TOÁN TIẾT 148: ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức -Kĩ năng:
- HS : Từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ cho trước, biết cách tính độ dài thật trên mặt đất
2 Thái độ
- Làm tính cẩn thận, vận dụng tính vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Chuẩn bị bảng phụ
- Vẽ lại sơ đồ trong SGK vào tờ giấy to
Trang 5III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
14’
15’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
Yêu cầu HS sửa lại bài tập 3
GV chấm 1 số vở
GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu:
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm
bài toán 1
GV hỏi:
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ
(đoạn AB) dài mấy xăngtimét?
+ Tỉ lệ bản đồ ở đây là bao
nhiêu?
+ 1cm trên bản đồ ứng với độ
dài thật là bao nhiêu xăngtimét?
GV giới thiệu cách ghi bài giải
(như trong SGK)
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm
bài toán 2
- GV thực hiện tương tự như bài
toán 1 Lưu ý:
+ Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2
khác 1 đơn vị đo (ở bài này là
102mm)
+ Đơn vị đo của độ dài thật cùng
tên đơn vị đo của độ dài thu nhỏ
trên bản đồ Khi cần ta sẽ đổi đơn
vị đo của độ dài thật theo đơn vị đo
cần thiết (như m, km…)
Bài tập 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài đề bài
-Yêu cầu HS đọc cột thứ nhất và
hỏi
+ Hãy đọc tỉ lệ bản đồ
+Độ dài thu nhỏ trên bản đồ đó
là bao nhiêu?
+Vậy độ dài thật là bao nhiêu?
+Vậy điền mấy vào ô trống thứ
nhất?
-Y/C HS làm tương tự với các
trường hợp còn lại,gọi 1HS lên
chữa bài
Hát
1 HS lên sửa lại bài 3 -HS nhận xét
HS nhắc tựa
Độ dài thu nhỏ : 2cm
Tỉ lệ bản đồ 1 : 300 300cm
Bài giải:
Chiều rộng thật của cổng trường là:
2 x 300 = 600(cm)
600 cm = 6m Đáp số :6m Độ dài thu nhỏ : 102mm
Tỉ lệ bản đồ 1 : 1 000 000 Độ dài thật : … km?
Bài giải :
Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài
là:
102 x 1000000 =102000000 (m)
102000 000 m = 102 km Đáp số: 102 km
-HS đọc yêu cầu bài đề bài
+Tỉ lệ 1:500 000
+Độ dài thu nhỏ ø 2cm
+Độ dài thật là:
2cm x 500 000 = 1 000 000cm +Điền 1000 000cm vào ô trống thứ nhất
HS cả lớp làm bài,sau đó theo dõi bài chữa của bạn
Tỉ lệ bản đồ
1:500 000 1:15 000 1:2000
Độ dài thu nhỏ
Độ 1 000 000 45 000dm 100000mm
Trang 61’
- GV cùng HS sửa bài nhận xét
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Bài toán cho biết gì?
+Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?
+Chiều dài phòng học thu nhỏ
trên bản đồ là bao nhiêu?
-Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS giải theo nhóm đôi
GV cùng HS nhận xét
Bài tập 3:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Cần cho HS đổi về đơn vị km để
phù hợp thực tế
-GV chấm 1 số vở
- GV cùng HS sửa bài nhận xét
4 Củng cố
GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Kiểm tra lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị bài: Ứng dụng của tỉ
lệ bản đồ (tt)
dài thật -HS nhận xét
HS đọc yêu cầu bài
Tỉ lệ 1:200 Chiều dài phòng học thu nhỏ :4cm
Tìm chiều dài thật của phòng học
-HS tự tìm ra cách giải
1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là:
4 x 200 = 800 (cm) 800cm = 8m Đáp số :8m
1 HS lên làm bài bảng phụ, lớp làm vở
Bài giải
Quãng đường từ Thành Phố Hồ Chí Minh
– Quy Nhơn là:
27 x 2500000 = 67500000 (cm)
67500000 cm = 675km Đáp số: 675 km
- HS nhận xét
TOÁN TIẾT 149: ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (tiếp theo)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức - Kĩ năng: HS
-Từ độ dài thật và tỉ lệ bản đồ cho trước, biết cách tính độ dài thu nhỏ trên bản đồ
2 Thái độ
- Làm tính cẩn thận, vận dụng tính vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
SGK + Vở
Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1 Khởi động:
2.Bài cũ: Luyện tập
- Gọi 1 HS lên sửa lại BT 2
Hát
- HS lên bảng sửa bài
Trang 78’
10’
13’
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm
bài toán 1
GV hướng dẫn HS tự tìm hiểu đề
toán
+ Độ dài thật là bao nhiêu mét?
+ Tỉ lệ bản đồ là bao nhiêu?
+ Phải tính độ dài nào?
+ Theo đơn vị nào?
Vì sao cần phải đổi đơn vị đo độ
dài của độ dài thật ra xăngtimét?
Hướng dẫn HS nêu cách giải (như
SGK)
GV có thể giải thích thêm: Tỉ lệ
bản đồ 1 : 500 cho biết cứ độ dài
thật là 500cm thì ứng với độ dài
trên bản đồ là 1cm Vậy 2000cm
thì ứng với 2000 : 500 = 4cm trên
bản đồ
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm
bài toán 2
Hướng dẫn tương tự bài 1
Gọi HS đọc đề toán 2 trước lớp
+Bài toán cho biết những gì?
+Bài toán hỏi gì?
-Nhắc các em chú ý khi tính đơn vị
đo của quãng đường thật và
quãng đường thu nhỏ phải đồng
nhất
-GV nhận xét bài làm của HS
Hoạt động 4: Thực hành
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tính được độ dài thu
nhỏ trên bản đồ theo độ dài thật
& tỉ lệ bản đồ đã cho rồi điền
kết quả vào ô trống tương ứng
- GV tổ chức cho HS làm bài
- GV cùng HS sửa bài nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu các nhóm tự làm bài
- GV cùng HS - nhận xét
Bài tập 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Bài toán cho biết những gì?
- HS nhận xét
+ Độ dài thật là : 20m + Tỉ lệ bản đồ 1 : 500 + Phải tính độdài thu nhỏ tương ứng trên bản đồ
+ Theo đơn vị xăngtimét
HS thảo luận nhóm nhỏ trước khi trả lời
HS nêu cách giải
Bài giải
20m = 2000cm Khoảng cách AB trên bản đồ là:
20000 : 500 = 4(cm) Đáp số:4cm
- 2HS đọc
1 HS lên làm bài bảng phụ, lớp làm nháp
Bài giải
41km = 41 000 000mm Quãng đường Hà Nội – Sơn Tây trên bản
đồ dài là:
41000000 : 1000000 = 41(mm) Đáp số: 41 mm
HS đọc yêu cầu bài.Lần lượt HS trình bày
Tỉ lệ bản đồ
1:10 000 1:5000 1:20 000
Độ dài trên bản đồ
HS đọc yêu cầu bài, thi đua cặp đôi- đại diện nhóm sửa bài – HS nhận xét
Bài giải:
12km = 1200000cm Quãng đường từ bản A đến bản B trên
bản đồ là:
1200000 : 100000 = 12 (cm) Đáp số : 12 cm -HS đọc yêu cầu bài+ 1HS giải vào bảng phụ + HS cả lớp làm bài vào vở
Trang 81’
-Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Yêu cầu HS tính được độ dài thu nhỏ trên sơ đồ của chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật
-GV chấm một số vở
-GV cùng HS nhận xét
4 Củng cố:
- HS nêu cách tính độ dài thu nhỏ trên bản đồ khi biết độ dài trong thực tế và tỉ lệ bản đồ
-GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Thực hành.
Bài giải
15m =1500 cm; 10m = 1000cm Chiều dài hình chữ nhật trên bản đồ là:
1500 : 500 = 3 (cm) Chiều rộng hình chữ nhật trên bản đồ là:
1000 : 500 = 2 (cm)
Đáp số : Chiều dài:3cm
Chiều rộng:2cm
- 1 HS nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét
TOÁN TIẾT 150: THỰC HÀNH
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức - Kĩ năng: HS
-Biết cách đo độ dài một đoạn thẳng (khoảng cách giữa hai điểm ) trong thực tế bằng thước dây, chẳng hạn như : đo chiều dài, chiều rộng phòng học, khoảng cách giữa hai cây, hai cột ở sân trường ,…
-Biết xác định ba điểm thẳng hàng trên mặt đất (bằng cách gióng thẳng hàng các cọc tiêu)
2 Thái độ
- Làm tính cẩn thận, vận dụng tính vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
- SGK + Vở
- Bảng phụ
- Mỗi HS phải có thước dây cuộn hoặc đoạn dây dài có ghi dấu từng mét, một số cọc
mốc…
- Cọc tiêu
- Phiếu thực hành để ghi chép
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Ứng dụngcủa tỉ lệ bản đồ
(tt)
- Gọi 1 HS lên sửa lại BT 3
- HS nêu cách tính độ dài thu nhỏ trên
Hát
- HS lên bảng sửa
Trang 95’
22’
5’
1’
bản đồ khi biết độ dài trong thực tế và
tỉ lệ bản đồ
GV nhận xét – ghi điểm
3.Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: HD thực hành
a) Đo đoạn thẳng trên mặt đất
GV hướng dẫn như SGK
b) Gióng thẳng hàng các cọc tiêu trên
mặt đất
Hướng dẫn như SGK
Hoạt động 3: Thực hành ngoài lớp học
* Bài thực hành số 1
- GV chia lớp thành những nhóm nhỏ
(khoảng 4 đến 6 HS/nhóm)
- Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm, để mỗi
nhóm thực hành một hoạt động khác
nhau
- Yêu cầu: HS biết cách đo, đo được độ
dài một đoạn thẳng (khoảng cách giữa 2
điểm cho trước)
Giao việc:
+ Nhóm 1 đo chiều dài lớp học, nhóm 2
đo chiều rộng lớp học, nhóm 3 đo chiều
dài bảng lớp học
- GV hướng dẫn, kiểm tra công việc thực
hành của HS
* Bài thực hành số 2
- Yêu cầu: HS bước 10 bước dọc thẳng
theo sân trường từ A đến B
- Ước lượng khoảng cách đã bước
- Kiểm tra lại bằng thước đo
4.Củng cố:
-GV cho HS vào lớp,thu phiếu của cả lớp
và nhận xét về kết quả thực hành của
từng nhóm
-GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Thực hành (tt)
- HS nhận xét
- HS nhắc tựa
- HS ghi kết quả đo được vào phiếu thực hành (trong VBT)
- HS bước
- Dùng thước đo kiểm tra
-HS nộp phiếu
-Lắng nghe nhận xét của GV