1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN LOP 1 TUAN 12 CHUAN

48 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 tuần 12
Tác giả Nguyễn Thị Đạo
Trường học Trường Tiểu học Nghĩa Thuận
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nghĩa Thuận
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Baøi 4/66 : HS quan saùt tranh, neâu ñeà toaùn GV yeâu caàu HS töï neâu nhieàu baøi toaùn khaùc nhau vaø töï neâu ñöôïc nhieàu pheùp tính öùng vôùi baøi toaùn vöøa neâu.. GV nhaän xeù[r]

Trang 1

TUẦN 12

2

Chào cờ Học vần

Mĩ thuật Học vần

35’35’

3

Aâm nhạc Học vần Học vần Toán

En – ên

Luyện tập chung

35’35’35’

4

Học vần Học vần Toán Thủ công

In-un

Phép cộng trong phạm vi 6Ôn tập chương 1:kỹ thuật xé dán giấy

35’35’35’35’

5

Học vần Học vần Toán Đạo đức

Iên –yên

Phép trừ trong phạm vi 6Nghiêm trang khi chào cờ (t1)

35’35’35’

6

Toán Thể dục Học vần Học vần

Luyện tập

Uôn-ươn

35’35’35’35’

Trang 2

Thứ 2 ngày 08 tháng 11 năm 2010

MÔN : TIẾNG VIỆT

Trang 3

BÀI : ôn - ơnI/ MỤC TIÊU :

HS đọc được ôn, ơn, con chồn, sơn ca, từ và câu ứng dụng

- HS viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, , chữ mẫu.

2/ Học sinh: SGK, bảng con , bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1’

5’

25’

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào

bảng:

Tổ 1 : ân – ăn

Tổ 2: Cái cân

Tổ 3: Con trăn

Tổ 4: Dặn dò

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới

Giới thiệu bài:1’

Hôm nay, cô và các em học 2 vần mới:ôn

– ơn

HOẠT ĐỘNG 1 Học vần ôn

a- Nhận diện : Giáo viên viết vần ôn

Vần ôn được ghép bởi mấy âm ?

Tìm và ghép vần ôn

HS đánh vần: ô- n - ôn

Cô có vần ôn muốn có tiếng chồn cô

Hát

Học sinh viết bảng con theo từng tổ

Học sinh nhắc lại

Học sinh quán sát

Tạo bởi 2 âm: ô - n

HS tìm ghép trong bộ thực hànhCá nhân, dãy bàn đồng thanh

Thêm âm ch và dấu thanh huyền ta được tiếng chồn

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

-Con chồn

Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Trang 4

thêm âm gì? Dấu gì?

HS đánh vần: ch – ôn – chồn

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ gì? :

Giáo viên ghi bảng:

 Nhận xét :

Học vần ơn

Vần ơn có những âm nào ghép lại?

So sánh ơn vaø ôn

Tìm và ghép vần ơn

 Nhận xét :

HS đánh vần: ơ- n - ơn

Có vần ơn muốn có tiếng sơn cô thêm âm

gì?

Đánh vần: s – ơn – sơn

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ gì? :

Giáo viên ghi bảng

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 :

b- Hướng dẫn viết bảng :

*- Giáo viên viết mẫu :vần ôn , con

chồn

Lưu ý: Khoảng cách , nét nối giữa các con

chữ

*- Giáo viên viết mẫu :chữ ơn, sơn ca

Được ghép bởi 2 con chữ : ơ và nGiống : đều có n đứng ở sauKhác : ơn bắt đầu bằng ơ

ôn bắt đất bằng ô

HS tìm ghép trong bộ thực hànhCá nhân, dãy bàn đồng thanh

Thêm âm s ta được tiếng sơnCá nhân, đôi bạn đồng thanh -sơn ca

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát Tô khan

Học sinh viết bảng con

Ôân bài - khôn lớn

cơn mưa - mơn mởn

Học sinh nêu:

Cá nhân, bàn tổ đồng thanh

Trang 5

1’

HOẠT ĐỘNG 3 : ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG

Trong các từ trên , tiếng nào chứa vần mới

học?

Ycầu HS đọc tiếng,từ& giải thích từ

+ Ôn bài: là ôn lại những kiến thức bài cũ

+ Mơn mởn: Lá xanh non, xanh mơn mởn

 Nhận xét :

4 CỦNG CỐ : Trò chơi

Giáo viên nêu trò chơi : Ai nhanh – Ai đúng

Luật chơi: Học sinh chia thành 2 dãy cử

đại diện lên gạch dưới các tiếng có vần vừa

học trong thời gian là hết 1 bài hát

Hình thức : Chơi tiếp sức

Đội đội nào gạch nhanh, nhiều , đúng 

Thắng

5 Dặn dò

 Nhận xét : Tuyên dương

Thư giãn chuyển tiết.

Học sinh cử mỗi dãy 4 Học sinh tham gia trò chơi

Cả lớp vỗ tay cổ vũ và hát

Sơn , ngôn, tía , lợn, , nôn , ớn, xâu, môn , xôn, gợn , gài , trợn

2 Học sinh đọc lại các tiếng vừa gạch chân

2 Kiểm tra bài cũ:

HS đọc lại bài trên bảng

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1 Luyện đọc

Giáo viên đọc mẫu trang trái :

Giáo viên treo tranh và hỏi:

Tranh vẽ gì?

 Cô có câu :

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh mở SGKCá nhân, dãy bàn, đồng thanhHọc sinh quan sát

Cá bơi lội

Dãy bàn, tổ , cả lớp đọc

Trang 6

“Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi bơi

lại bận rộn”

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở

Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

“ôn – con chồn – ơn – sơn ca “

Con chữ nào cao 2 dòng li? 2,5 li?

Con chữ nào cao 5 dòng li?

Khoảng cách giữa chữ và chữ ?

Khoảng cách giữa từ và từ ?

Giáo viên viết mẫu :

Lưu ý : Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết

của Học sinh

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN NÓI

Giáo viên treo tranh :

Hỏi tranh vẽ gì ?

Ai cũng có ước mơ,thế em đã từng mơ ước

chưa ?

Ước mơ của các em là gì?

Vì sao em có mơ ước đó ?

Để thực hiện ước mơ đó, bây giờ em sẽ làm

gì ?

 Nhận xét :

4/CỦNG CỐ :Trò chơi

Học sinh quan sát

Học sinh viết vào vở

Học sinh quan sát Vẽ : “ Bạn nhỏ mong khi lớn lên sẽ là chiến sỹ biên phòng “

Học sinh luyện nói Học sinh tự nêu

Trang 7

Trò chơi: Gạch chân vần vừa học

Luật chơi: Chia 2 dãy cử 3 đại diện tham

gia gạch chân các từ vừa học

Thời gian : Dứt 1 bài hát

 Nhận xét :tuyên Dương

5/ DẶN DÒ:

- Về nhà : Đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị : Bài en - ên

Học sinh chia thảnh 2 dãy cử 3 đại diện lên tham gia trò chơi

Trang 8

Toán:LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

Trang 9

- HS thực hiện được phép cộng,trừ các số đã học; phép cộng với số 0; phép trừ 1 số cho số 0.

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- HS ham thích học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) 1HS trả lời

Làm bài tập 3/63:(Điền dấu <, >, = ) (1 HS nêu yêu cầu)

2 Kiểm tra bài cũ:

GV gọi 2 hS lên bảng

3 bài mới

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài 1

Bài 2: 1HS đọc yêu cầu:”Tính”.

HD HS làm bài, chẳng hạn:3+1+1=…, ta

tính 3+1= 4 trước, sau đó lấy 4+1= 5, viết 5

HS làm bài,rồi đổi phiếu để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính vừa làm được.4+1=5; 5-2=3; 2+0=2; 3-2=1; 1-1= 02+3=5, 5-3=2 , 4-2=2, 2-0=2; 4-1=3Bài 2: Tính:

3+1+1=55-2-2=1

Trang 10

sau dấu =,vậy ta có 3+1+1=5

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

Bài 3: HS nêu yêu cầu

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:

4+ = 4, vì 4+0=4 nên ta điền số 0 vào ô

trống

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

HS nghỉ giải lao 5’

Bài số 4:

HS quan sát tranh nêu đề toán

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

GV nhận xét bài làm của HS

4 Củng cố:

+Mục tiêu:Tập biểu thị tình huống trong

tranh bằng một phép tính thích hợp.

+ Cách tiến hành

*Bài 4/64: Ghép bìa cài.

HD HS nêu cách làm bài:

Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng

phép tính ứng với bài toán, đội đó thắng

Bài 3: Số:

3+ =5 4- =1 5- =4 2+ =2

1HS lần lượt làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vở toán rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc

KQ vừa làm được:

1HS đọc yêu cầu bài 3:”điền số”

HS tự làm bài và chữa bài, đọc KQ vừa làm được

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

HS đọc yêu cầu bài 4/64:” Viết phép tính thích hợp”

HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi ghép phép tính ứng với tình huống trong tranh

HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:

Trang 11

1’ GV nhận xét thi đua của hai đội.

5 Dặn dò:

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm Làm vở Bài

tập Toán

-Chuẩn bị: Giấy, bút để làm bài kiểm tra

-Nhận xét tuyên dương

Trang 12

Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

Trang 13

I.MỤC TIÊU:

- HS thuộc bảng cộng,biết làm tính cộng trong phạm vi 6; Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

-Giáo dục hs tham thích học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút) :

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Làm bài tập 1/ 64:(Tính) 1HS nêu yêu cầu

( 5 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV gọi 2 HS lên bảng

GV nhận xét,ghi điểm

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp

HOẠT ĐỘNG II:

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

HS tự nêu câu trả lời:”Có 5 hình tam giác thêm 1 giác là 6 hình tam giác”

5 thêm 1 là 6 5+1=6,đọc 5 cộng 1 bằng 6

1+5=6-Kết quả đều =6-HS đọc 2 công thức

Trang 14

- Ta Viết phép tính như thế nào?

*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 5= 6

- Vậy1+5=?

-Em có nhận xét gì về 2 phép tính trên?

-vậy 5+1 cũng bằng 1+5

Bước 2:*Với 6 hình vuông HD HS học

phép cộng 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6 theo 3 bước

tương tự 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6

*Với 6 hình tròn HD HS học phép cộng 3 +

3 = 6,

(Tương tự như trên)

Bước 3:HDHS ghi nhớ bảng cộng,

GV có thể che hoặc xoá từng phần rồi toàn

bộ công thức, tổ chức cho HS học thuộc

Hỏi:4 cộng 2 bằng mấy?3 cộng mấy bằêng

6?6 bằêng mấy cộng mấy

HOẠT ĐỘNG III:Thực hành cộng trong

P V 6

*Bài 1: HS nêu yêu cầu bài 1

Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 2: HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”

HD HS cách làm:

KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi

đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết

quả vẫn không thay đổi.

GV chấm một số vở và nhận xét

 42 33 2

4

 15 06Bài 2: Tính:

4+2= 5+1= 5+0=

2+4= 1+5= 0+5=

1HS làm bài, cả lớp làm vở BTToán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq

HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”

4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài:

4+2=6 ; 5+1=6 ; 5+ 0=5 ; 2+2=4

Trang 15

1’

*Bài3: HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“

HD HS cách làm:

GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

HOẠT ĐỘNG III:

*Bài 4: HS quan sát tranh nêu đề toán

GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác

nhau và tự nêu phép tính thích hợp với bài

toán

GV nhận xét kết quả

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

-Vừa học bài gì?-Xem lại các bài tập đã

làm Làm vở BT Toán

-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Phép

trừ trong phạm vi 6”.-Nhận xét tuyên

dương

2+4=6 ; 1+ 5=6 ; 0+ 5=5 ; 3+3=6Bài 3: Tính:

4+1+1=6 ; 5+1+0 =6 3+2+1=6 ; 4+0+2 =6 -3HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập Đổi phiếu để chữa bài

4+1+1=6 ; 5+1+0 =6 ; 2+2+2=6 3+2+1=6 ; 4+0+2 =6 ; 3+3+0=6 Bài 4: Viết phép tính thích hợp

a, 4 + 2 = 6 b, 3 + 3 = 6

Trả lời (Phép cộng trong phạm vi 6)Lắng nghe

Trang 16

Thứ 3 ngày 9 tháng 11 năm 2010 TIẾNG VIỆT: en - ên

Trang 17

I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được en, ên, lá sen, con nhện, từ và câu và các câu ứng dụng

- HS viết được en, ên, lá sen, con nhện

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, từ khoá , chữ mẫu.

2/ Học sinh: SGK, bảng con , bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1’

5’

25’

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào

bảng:

khôn lớn,cơn mưa , mơn mởn.

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới

Giới thiệu bài

Hôm nay, cô và các em học 2 vần mới:en –

ên

HOẠT ĐỘNG 1 : Học vần en

Vần en được tạo bởi âm nào ?

Tìm và ghép vần en

đánh vần: s – en – sen

Giáo viên đưa lá sen lên hỏi :

Hát

Học sinh viết bảng con theo từng tổ mỗi tổ

1 từ

Học sinh nhắc lại

Tạo bởi 2 âm: e - n

HS tìm ghép trong bộ thực hành

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Thêm âm s và dấu nặng ta được tiếng

sen

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

1 Học sinh đọc : Lá sen

Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Trang 18

Đây là lá gì?

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : lá sen

 Nhận xét :

Học vần ên

Vần ên có những âm nào ghép lại?

So sánh ên và en

Tìm và ghép vần ên

 Nhận xét :

b- Đánh vần :

đánh vần: ê- n - ên

Đọc trơn :

Có vần ên muốn có tiếng nhện cô thêm

âm gì ? và dấu gì ?

Đánh vần: nh – ên –nặng – nhện

Giáo viên treo tranh hỏi :

Con gì nó chăng tơ?

Giáo viên ghi bảng -: con nhện

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 :

c- Hướng dẫn viết bảng :

*- Giáo viên gắn mẫu : en ,lá sen

Giáo viên viết mẫu :

Lưu ý: Khoảng cách , nét nối giữa các con

chữ

 Nhận xét :

Được ghép bởi 2 con chữ : ê và nGiống : đều có n đứng ở sauKhác : ên bắt đầu bằng ê

en bắt đầu bằng e

HS tìm ghép trong bộ thực hành

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Thêm âm nh và dấu nặng ta được tiếng

nhện

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

1 Học sinh đọc :con nhện

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát Tô khan

Học sinh viết bảng

Trang 19

1’

*- Giáo viên gắn mẫu : õ ên,con nhện

Giáo viên viết mẫu :

Nhận xét : Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3 : ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG

- Giáo viên giới thiệu từ

Khen ngợi nền nhà

-Cho HS xem áo len

4 CỦNG CỐ :

5 Dặn dò:

Giáo viên nêu trò chơi : Điền từ dưới tranh

Luật chơi: Học sinh chia thành 2 dãy cử

đại diện lên điền từ cho thích hợp dưới các

tranh có vần vừa học trong thời gian là hết

1 bài hát

Hình thức : Chơi tiếp sức

Đội nào điền nhanh, đúng  Thắng

 Nhận xét : Tuyên dương

Thư giãn chuyển tiết.

-HS tìm tiếng mới có vần en,ên-HS đọc từ

Lắng nghe sự hướng dẫn của Giáo viên Học sinh tham gia trò chơi

HOẠT ĐỘNG 1 Luyện đọc

-HS đọc lại bài tiết 1

Giáo viên treo tranh và hỏi:

Vẽ con Sên và con Dế

Ơû giữa bãi cỏ

Ơû trên tàu lá chuối

Trang 20

Con dế đang ở đâu?

Con sên đang ở đâu?

 Cô có câu ứng dụng sau :

Nhà Dề Mèn ở gần bãi cỏ non Còn

nhà Sên thì ở ngày trên tàu lá chuối

-2 HS đọc

Đọc mẫu

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở

Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:

Giáo viên viết mẫu : ( Quy trình viết như

tiết 1)

Lưu ý : Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết

của Học sinh

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN NÓI

Giáo viên treo tranh :

Hỏi tranh vẽ gì ?

Con mèo ở đâu ?

Con chó đứng ở đâu ?

Cái ghế nằm phía nào ?

Trái banh nằm ở phía nào ?

Bạn bên phải con là bạn nào ?

Khi viết em viết bằng tay nào ?

 Nhận xét

4/CỦNG CỐ :

Cá nhân , dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

Học sinh quan sát

Học sinh viết vào vở

Học sinh quan sát Tranh vẽ con mèo, con chó ,bàn ghế, quả bóng

Ơû trên bàn

Ơû dưới đất Phía bên phải Phía bên trái Học sinh tự nói Viết bằng tay phải

Cả lớp tham gia trò chơi

Trang 21

Trò chơi: Điền từ dưới tranh

Nội dung : Trong Vở Bài tập tiếng việt

Luật chơi: Thi đua theo tổ

 Nhận xét :Tuyên dương

5/ DẶN DÒ:

- Về nhà : Đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị : Bài tiếp theo

- Nhận xét tiết học

Trang 22

Thứ 4 ngày 10 tháng 11 năm 2010

Học vần: in - unI.Mục tiêu:

Trang 23

- Hs đọc in, un, đèn pin, con giun, từ và câu ứng dụng.

- Hs viết được in, un, đèn pin, con giun

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề nói lời xin lỗi

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: đèn pin, con giun

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Nói lời xin lỗi

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể1’

2.Kiểm tra bài cũ :5’

-Đọc và viết: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc bài ứng dụng: Nhà Dế Mèn … lá chuối” ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

2 Kiểm tra bài cũ

GV nêu yêu cầu,

GV gọi HS đọc các từ

GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:

in, un – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

Tổ 3: mũi tên; Tổ : nền nhà

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: inĐánh vần ( cá nhân - đ thanh)Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: pinĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

-đèn pinĐọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)( cá nhân - đồng thanh)

Trang 24

con giun

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

- -SS in&un

Å Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu mẫu( Hướng dẫn cách đặt bút,

nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

nhà in mưa phùn

xin lỗi vun xới

mưa phùn:mưa rất nhỏ nhưng dày hạt,

-Đọc lại bài ở trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Uûn à ủn ỉn

Chín chú lợn con Ăn đã no tròn Cả đàn đi ngủ”

c.Đọc SGK:

Å Giải lao d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

-Giống n,khác u&i

Theo dõi qui trình.Viết b con: in, un, đèn pin, con giun

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

*

Quan sát tranh và trả lời

Ngày đăng: 01/05/2021, 11:08

w