Giíi thiÖu bµi: Cho HS quan s¸t mÉu tµu thñy hai èng khãi vµ giíi thiÖu bµi.. - GV võa gÊp võa híng dÉn..[r]
Trang 1Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tập đọc- Kể chuyện
Cậu bé thông minh
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài:
Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,
giữa các cụm từ Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật Kể lại đợctừng đoạn của câu chuyện dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ Có kĩ năng theodõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
3.Thái độ: Có ý thức chăm chỉ, chịu khó trong học tập.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3.1 Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
+ Câu 1: Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài?
+ Câu 2: Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh
vua?
+ Thái độ của cậu bé nh thế nào?
+ Câu 3: Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy
lệnh của ngài là vô lí?
+ Câu 4: Trong cuộc thi tài lần sau, cậu bé yêu
cầu điều gì?
+ Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy?
+ Sau 2 lần thử tài cậu bé đã đợc vua đối xử nh
thế nào?
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ, tiếng khó
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- Đọc bài theo nhóm đôi
- Đại diện 3 nhóm thực hiện đọc trớc lớp
- Dân làng rất lo sợ vì gà trống không thể đẻ trứng đợc
- Bình tĩnh nói với cha để cha đa lên kinh đô gặp đức vua để cậu lo việc này
- Cậu nói một chuyện khiến vua cho là vô lí “ bố đẻ em bé” từ đó vua phải thừa nhận lệnh của ngài
là vô lí
- 1 HS đọc đoạn 2
- Cậu bé yêu cầu sứ giả về tâu với
đức vua rèn cái kim thành một condao thật sắc để sẻ thịt chim
- Yêu cầu một việc mà vua không thể làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua
- Vua biết là đã tìm đợc ngời tài, Tuần 1
1111
Trang 2- Câu chuyện nói lên điều gì?
*ND: Câu chuyện ca ngợi sự thông minh, tài trí
* Nêu nhiệm vụ
- Giới thiệu tranh, yêu cầu HS nêu nội dung từng
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2
Trang 31 ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị SGK, vở của
- HS nhìn vào số và nêu miệng
- Viết vào bảng con theo lời đọc của GV
555 601 900
Trang 4III Hoạt động dạy - học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
2 Luyện tập: (VBT trang 3)
- Lớp chữa bài, nêu miệng kếtquả
- GV nhận xét, chấm điểm
Bài 2: Số ? ( theo mẫu )
- Chữa bài, chấm điểm bài tập VBT, 2 HS làm bài trên - 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm
bảng lớp
- Chữa bàiBài 3: ?
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, cách thựchiện
- HS làm bài VBT, 2 HS chữabài trên bảng lớp
404 < 440 200 + 5 < 250
765 > 756 440 - 40 > 399
899 < 900 500 + 50 + 5 =555
Bài 4:
a) Khoanh vào số lớn nhất
b) Khoanh vào số bé nhất
- 1 HS nêu YC bài, cách thựchiện
- HS làm bài VBT, 1 HS chữatrên bảng lớp
+ Số lớn nhất : 762+ Số bé nhất : 267a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :
- Chữa bài, nhận xét chấm điểm cho HS
- HS thực hiện theo HD và yêucầu bài
Luyện viết: cậu bé thông minh
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức: Chép chính xác lại đoạn văn cậu bé thông minh trong bài “
Cậu bé thông minh” Biết cách trình bày một đoạn văn
2 Kỹ năng: Viết đúng và nhớ các âm vần dễ lẫn l / n Điền đúng 10 chữ cái
và tên của 10 chữ cái đó vào ô trống Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng
3 Thái độ: Có ý thức rèn chữ giữ vở, tự giác, tích cực học tập.
Trang 5III Hoạt động dạy - học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn viết (đoạn 3) - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
2 HD viết: ( Bảng phụ )
* Bài: Cậu bé thông minh
- HD HS viết chữ viết hoa, dấu gạch đầu
dòng của lời thoại trong đoạn viết
- Viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS
khi viết
3 Chấm chữa bài
- Thu chấm 6 - 7 bài
- Nghe, ghi nhớ
- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)
4 Củng cố:
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
1 Kiến thức: Biết cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) và giải
toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
2 Kĩ năng : Biết áp dụng vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Sơ đồ tóm tắt bài 3
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho nêu miệng kết quả
Trang 6- Nhắc HS về xem lại bài và chuẩn
bị bài giờ sau
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc
- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán
| | | | |
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
Bài giải:
Giá tiền một tem th là:
200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số: 800 đồng
1 Kiến thức: Chép chính xác lại đoạn văn cậu bé thông minh trong bài “
Cậu bé thông minh” Biết cách trình bày một đoạn văn
2 Kỹ năng: Viết đúng và nhớ các âm vần dễ lẫn l / n Điền đúng 10 chữ cái
và tên của 10 chữ cái đó vào ô trống Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng
3 Thái độ: Có ý thức rèn chữ giữ vở, tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học
- GV: bảng phụ kẻ sẵn chữ và tên chữ ở bài tập 3
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy - học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- GV cần nhắc một số điểm cần lu ý khi viết
Trang 7+ Đoạn này chép từ bài nào?
+ Đoạn chép có mấy câu? ( 3 câu )
+ Cuối mỗi câu có dấu gì? ( dấu chấm )
+ Chữ đầu câu viết nh thế nào?( viết hoa)
- Hớng dẫn HS viết vào bảng con
- GV đọc 1 số tiếng, từ khó cho HS viết vào
bảng con (chim sẻ, kim khâu, …)
b Chép bài vào vở
- Nhắc HS t thế ngồi viết cho đúng
c Chấm chữa bài
- Chấm 5 - 7 bài và nhận xét
3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân và chữa bài
+ Đáp án: hạ lệnh, hôm nọ, nộp bài
- Tìm đợc những sự vật đợc so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ (BT2)
2 Kỹ năng: Biết áp dụng vào làm các bài tập
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lớp
- HS :
III Hoạt đông dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 83.1 Giới thiệu bài: Dùng lời nói.
Bài 3: Trong các hình ảnh so sánh ở bài
tập 2, em thích nhất hình ảnh nào? Vì sao?
- Nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu ý kiến của mình
+ đáp án Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai
+ Các từ chỉ sự vật là: tay em, răng,hoa nhài, tóc, tay em, ánh mai
c Cánh diều nh dấu "á"
Ai vừa tung lên trời
d Ơ cái dấu hỏi Trông ngộ ngộ ghê,
Nh vành tai nhỏ Hỏi rồi lắng nghe
Trang 91 Kiến thức: Hiểu Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn đối với
đất nớc Tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu với Bác Hồ
2 Kỹ năng HS làm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên và nhi đồng.
3 Thái độ: Tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ.
II Đồ dùng dạy - học.
- GV:
- HS : Chuẩn bị các bài thơ và bài hát về Bác Hồ
III Hoạt động dạy - học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài: ( Dùng lời)
3.2 Nội dung bài học:
+ Hoạt động 1: Thảo luận.
* Mục tiêu ( SGV)
- Chia lớp thành 5 nhóm, mỗi nhóm thảo
luận 1 bức tranh ( Tìm hiểu nội dung và đặt
tên cho bức tranh)
- Cho HS thảo luận cả lớp
+ Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào
+ Quê bác ở đâu?
+ Bác Hồ còn có tên gọi khác nào?
+Tình cảm của Bác đối với thiếu nhi nh thế
nào?
+ Bác có công lao to lớn nh thế nào đối với
đất nớc ta, dân tộc ta?
+ Qua câu chuyện em thấy tình cảm của Bác
Hồ đối với thiếu nhi nh thế nào?
+ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu
- Yêu cầu HS các nhóm tìm 1 số biểu hiện
cụ thể của 1 trong 5 ĐBHD
4 Củng cố
- Cho HS liên hệ thực tế, kể chuyện, hát, đọc
- Hát
- Lắng nghe + Hát bài " Ai yêu Bác
Hồ Chí Minh bằng thiếu niên nhi
- Luôn quan tâm, chăm sóc, yêu quý thiếu nhi
- Bác là Chủ tịch nớc đầu tiên của nớc ta, là ngời đọc bản Tuyên ngôn
độc lập khai sinh ra nớc Việt Nam vào ngày mùng 2 tháng 9 năm 1945tại Quảng trờng Ba Đình – Hà Nội
Trang 102 Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ nhịp thơ đúng.
3 Thái độ: Biết giữ cho đôi tay luôn sạch sẽ.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS :
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài " Cậu bé thông minh
" và trả lời câu hỏi về nội dung bài
+ Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
* ý chính: Hai bàn tay rất đẹp, rất có
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc mỗi em 2 dòng
- Hai bàn tay của bé đợc so sánh với
nụ hoa hồng, những ngón tay xinh
- Đọc các khổ thơ còn lại
- Buổi tối: 2 hoa ngủ cùng, tay giúp
bé đánh răng, chải tóc, khi bé học bàn tay làm cho chữ nở hoa trên giấy,khi một mình bé tâm tình với đôi tay
Trang 111 Kiến thức: Biết thực hiện phép cộng, trừ, tìm thành phần cha biết của
phép tính, giải toán có lời văn, xếp hình
2 Kỹ năng: Biết vận dụng vào làm các bài tập.
3 Thái độ: Có tính tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lớp, 4 hình tam giác
- HS : Bảng con, 4 hình tam giác
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
732 – 511732511221
- Lắng nghe
- HS nêu
- Lớp làm bảng con, 3 HS lên bảng làm
324 + 405324405729
761 + 128761128889
25 + 721 25721746
Trang 12- Đọc bài toán và tóm tắt bài toán.
Bài 4:( *) Xếp hình tam giác thành
1 Kiến thức: Biết đợc quy trình gấp tàu thủy 2 ống khói, hiểu đợc tác
dụng của tàu thủy
2 Kỹ năng: Gấp đợc tàu thủy 2 ống khói đúng quy trình.
3 Thái độ: Yêu lao động, yêu quí sản phẩm mình làm ra.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Mẫu, quy trình, giấy thủ công
- HS : Giấy thủ công
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Sự chuẩn bị củaHS
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Cho HS quan sát mẫu
tàu thủy hai ống khói và giới thiệu bài
3.2 Nội dung bài:
a Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Cho HS quan sát mẫu và nói cho HS biết
công dụng của tàu thủy
* GV nhận xét, kết luận
b Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu
- GV vừa gấp vừa hớng dẫn
+ Bớc 1: gấp, cắt hình vuông
+ Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và đờng dấu
gấp giữa hình vuông
+ Bớc 3: gấp thành tàu thủy hai ống khói
- Hát
- HS chuẩn bị
- Quan sát, lắng nghe
- Quan sát và nhận xét về đặc điểm hình dạng của tàu thủy 2 ống khói
- Quan sát, lắng nghe
- 2 HS nhắc lại quy trình
12
Trang 13- Gọi HS nêu lại quy trình gấp.
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: hạ lệnh, nộp bài,
đàng hoàng, cho điểm.
+ Khổ thơ 2 cho ta biết điều gì?
* Luyện viết tiếng từ khó
+ Đọc cho HS viết bảng con: chuyền,
ngời, cuội, dẻo dai, mãi,…
- Quan sát sửa sai cho HS
* Hớng dẫn viết vào vở
- GV đọc HS viết bài vào vở
- Đọc cho HS soát lỗi
3.3 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 - 7 bài và nhận xét
3.4 H ớng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ao hay oao
- Nêu yêu cầu
- Làm vào SGK và nêu nối tiếp kết quả
Bài 3: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng
- Tả các bạn đang chơi chuyền
- Chơi chuyền giúp ta nhanh mắt, nhanh tay, có sức khỏe dẻo dai
- Đọc thầm và nêu các từ khó
- Viết vào bảng con
- Viết bài vào vở
Trang 14- Nêu miệng nối tiếp
1 Kiến thức: Biết cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) và giải
toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
2 Kĩ năng : Biết áp dụng vào làm bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
- Chữa bàiBài 3: YC HS nêu bài toán và cách thực hiện
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, cách thựchiện
- HS làm bài VBT, 1 HS làmbài trên bảng lớp
Bài giảiTrờng Thắng Lợi có số HS nữ là
350 + 4 = 354 (HS) Đáp số: 354 HS
Bài 4: YC HS nêu bài toán và cách thực hiện
Bài 5: Với ba số 542, 500, 42 và các dấu +, -, =
viết đợc các phép tính đúng là ?
- Gọi HS nêu YC
- 1 HS nêu YC bài, cách thựchiện
- HS làm bài VBT, 1 HS chữatrên bảng lớp
Bài giảiGiá tiền một phong bì là :
800 - 600 = 200 (đồng) Đáp số: 200 đồng
- 1 HS nêu YC bài tập, HS lớp nêu cách thực hiện
- HS tự làm bài VBT, 1 HS làm bài trên bảng lớp
Lời giải :
14
chiều
Chiều
Trang 15I Mục tiêu:
- Phổ biến một số quy định khi tập luyện Yêu cầu HS hiểu và thực hiện đúng
- Giới thiệu chơng trình môn học Yêu cầu HS biết đợc điểm cơ bản của chơng
trình, có thái độ đúng và tinh thần tập luyện tích cực
- Chơi trò chơi "Nhanh lên bạn ơi" Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia
vào trò chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm - ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện
- Phơng tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung - ph ơng pháp :
- Nhắc lại nội quy tập luyện và phổ biến
nội dung yêu cầu môn học
- Chỉnh đốn trang phục, vệ sinh tập
luyện
- Chơi trò chơi "Nhanh lên bạn ơi".
*Ôn lại một số động tác đội hình đội ngũ
Trang 16- GV giao bài tập về nhà: x x x x x
- Ôn động tác đội hình đội ngũ x x x x x
Tiếng việt
Luyện đọc: hai bàn tay em
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ: siêng năng, giăng giăng Hiểu nội dung bài
thơ
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ nhịp thơ đúng.
3 Thái độ: Biết giữ cho đôi tay luôn sạch sẽ.
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết bài luyện đọc
III Hoạt động dạy - học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài thơ đã học - 2 HS đọc (thuộc lòng)
1 Kiến thức: Biết cách cộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần), biết tính độ
dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam( đồng)
2 Kĩ năng: áp dụng đặt tính và tính đúng vận dụng vào làm các bài tập có
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- 2 HS lên bảng làm
761 + 128 = 889 666 - 333 = 333
- Lắng nghe
16
Trang 17- 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6, viết 6
Bài 4: Tính độ dài đờng gấp khúc ABC
- Nêu yêu cầu
- Nêu tên đờng gấp khúc và độ dài của
- Nêu yêu cầu
- Làm vào SGK và nêu kết quả
- HS đọc phép tính nêu cách đặt tính và cách tính
- 1 HS nêu
- Lớp làm vào bảng con, 4 HS lên bảng làm256
125381
417168585
555209764
146214360
- HS nhận xét đặc điểm của phép tính thứ 2
- Lớp nhận xét
- 1 HS nêu
- Lớp làm vào bảng con, 4 HS lên bảng làm256
182438
452361813
166283449
372136508
- Lớp nhận xét
- 1 HS nêu
- Lớp làm vào bảng con, 4 HS lên bảng làm
235 + 417235417652
256 + 70256
70 326
333 + 47333
47 380
60 + 360 60360420
+
Số?
+
++
++
Trang 18- Thực hành bằng tiền thật với các tờ
III Hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ
b Viết từ ứng dụng: ( Tên riêng)
- GV giới thiệu Vừ A Dính là một thiếu niên
dũng cảm ngời dân tộc Hmông đã hi sinh trong
kháng chiến chống Pháp để bảo vệ cán bộ cách
mạng
- Vừa viết mẫu vừa nêu qui trình viết :
c Luyện viết câu ứng dụng:
Anh em nh thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần
- Giúp HS hiểu ý nghĩa của câu ứng dụng
- Cho HS viết tiếng " Anh " ra bảng con
- Hớng dẫn viết tiếng "Rách " tơng tự
c Viết vào vở tập viết:
- Nêu yêu cầu viết vào vở
- Quan sát nhắc nhở HS t thế ngồi viết đúng
d Chấm chữa bài:
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài
- Hát
- Lắng nghe
- HS quan sát, đọc lại cụm từ
- Tìm chữ hoa có trong tên riêng (A, v, d)
- Lắng nghe
- Viết vào vở Tập viết
- Lắng nghe, thực hiện viết vào vở
18