-Ba em leân ñoïc baøi vaø traû lôøi caâu hoûi veà noäi dung baøi ñoïc theo yeâu caàu. -Vaøi hoïc sinh nhaéc laïi teân baøi.. -Laéng nghe ñoïc maãu vaø ñoïc thaàm theo. - HS ñoïc noái ch[r]
Trang 1THỜI KHOÁ BIỂU TUẦN 3
4 Đ Đức 3 Nhận lỗi và xin lỗi
Trang 2Ngày dạy: Thứ hai ngày 13/09/2010
I Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trờn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng…
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giãư cụm từ
- Biết dọc phân biết lời kể với lời các nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu được nghĩa của các từ: ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng…
- Thấy được các đức tính của Nai Nhỏ: “khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người
- Rút ra được nhận xét từ câu chuyện
II Đồ dùng
III Các hoạt động gạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Hai HS đọc lại bài “Mít làm thơ” trả
lời câu hỏi
GV nhận xét cho điểm:
2 Bài mới
a) Giớ thiệu bài (1’)
Giáo viên ghi tựa bài lên bản
b) Luyện đọc:
* Giáo viên đọc mẫu
- Lời Nai Nhỏ hồn nhiên ngay thơ
- Lời cha Nai Nhỏ lúc đầu lo ngại, sau
vui vẻ hài lòng
* Hướng dẫn đọc: HD học sinh đọc
kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
HD đọc từ khó: Nai Nhỏ, chơi xa,
chặn lối, lần khác, lão Hổ, lao tới, lo
lắng.
- Đọc từng đoạn trước lớp
HD cách đọc cho học sinh chú ý cách
nghỉ hơi và giọng đọc
+ Cho HS nhắc lại nghĩa của từ đã
chú giải ở cuối bài
Trang 3Học sinh lần lượt đọc theo nhóm.
HS thi đọc từng đoạn, cả bài
HS đọc CN, ĐTTiết 2
b) Tìm hiểu bài
Câu 1
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
- Cha Nai nhỏ nói gì?
Câu 2
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những
hành động nào của bạn mình?
Câu 3: Mỗi hành động của bạn Nai
Nhỏ nói lên một điểm tốt của bạn ấy
Em thích nhất điểm nào?
GV: Bạn “dám liều mình vì người
khác”
Câu 4: Theo em, người bạn tốt là
người bạn như thế nào?
Gv giúp hs phân tích thấy:
HS về nhà tiếp tục đọc lại truyện, ghi
nhớ nội dung, để chuẩn bị cho tiết học
HĐ2: Nhanh trí kéo Nay Nhỏ chạy khổi lão Hổ đang rình sau bụi cây?
HĐ3: Lao vào gã Sói, dùng gạc hút Sói ngã ngửa để cứu Dê Non
HS nêu ý kiến cá nhân kém theo lời giải thích
HS Đại diện nhóm lên trả lời
Người sẳn lòng giúp người, cứu người là người bạn tốt, đáng tin cậy
HS đọc theo phân vai
Hs nhận xét
Vì cho Nai Nhỏ biết con của mình sẽ đi cùng với người bạn tốt, đáng tin cậy, dám liều mình giúp người khác
Trang 4I.MỤC TIÊU:
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau :
+ Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau
+ KN thực hiện cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
+ Giải bài toán bằng một phép tính đã học
+ Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng
II.CHUẨN BỊ: GV: Đề kiểm tra
HS: Giấy kiểm tra, bút
III.CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Ù
a) Số liền trước của 61
b) Số liền sau của 99
3) Đặt tính rồi tính hiệu biết:
a) 89 là số bị trừ, 42 là số trừ
b) 75 là số bị trừ, 34 là số trừ
c) 99 là số bị trừ, 55là số trừ
5) Lan và Hoa cắt được 36 bông
hoa, riêng Hoa cắt được 16 bông
Hs làm bài
Đáp án
Bài 1: 3điểma) 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78,
79, 80b) 89, 90, 91, 92, 93, 94 95Bài 2: 1 điểm
Số liền trước 61 là 60Số liền sau 99 là 100Bài 3: 2 điểm
a) 89 b) 75 c) 99
- 42 - 34 - 55
47 41 44Bài 4) 2 điểm
9dm - 2dm= 7dm 15dm - 10dm= 5dm 6dm + 3dm=9dm
5dm + 4dm=9dmBài 5) 2 điểm
Bài giải
Tiết 3Mơn: Tốn Bài: Kiểm tra
Trang 5hoa Hỏi Lan cắt được bao nhiêu
bông hoa
4 Củng cố, dặn dò:
Chấm, chữa bài, nhậnxét
Nxét tiết học
Lan cắt được số bông hoa là:
36-16 = 20( bông hoa) Đáp số: 20 bông hoaNxét tiết học
I Mục tiêu :
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
* HS khá giỏi: Biết nhắc bạn bè biết nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
II./ĐỒ DÙNG: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học
1.Khởi động:
2.KTBC: Học tậ, sinh hoạt đúng giờ.
-Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
Nhận xét, co điểm
3.Bài mới:
a)Giới thiệu: - Học tiết 1 của bài : Biết nhận
lỗi và sửa lỗi
b)Các hoạt động:
Hoạt động1 : Phân tích truyện: cái bình hoa
Gv đọc truyện: Cái bình hoa với kết cục để
mở ‘Ba tháng sau… chuyện cái bình hoa’
Chia nhóm y/c hs các nhóm xây dựng phần
kết câu chuyện
+ Nếu Vô- Va không nhận lỗi thì điều gì sẽ
Đại diện nhóm trình bày
Thì mọi người sẽ quên lãng Vô Va hối hận và tự nhận lỗi.
Tiết 4Mơn: Đạo đức Bài: Biết nhận lỗi và xin lỗi
(tiết 1)
Trang 6+ Thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì
sau đó?
Gv đọc đoạn kết câu chuyện
+ Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau
khi mắc lỗi?
+ Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
*Kết luận: Nhận lỗi và sửa lỗi sẽ mau tiến
bộ và được mọi người yêu mến.
Hoạt động2 : Bày tỏ ý kiến, thái độ.
-Gv qui định cách bày tỏ thái độ
a) Người nhận lỗi là người dũng cảm
b)Nếu có lỗi chỉ cần chữa lỗi, không cần
g)Chỉ cần xin lỗi những người quen biết
Gv nhận xét, kết luận
* Yêu cầu học sinh kể lại em đã nhận lỗi
và sửa lỗi hoặc người khác đã nhận lỡi
và sửa lỗi với em
4/) Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài
học
+ Cần nhận lỗi và sửa lỗi
+ Giúp ta mau tiến bộ và được mọi người yêu quý
Hs bày tỏ thái độ Tán thành
Không tán thànhKhông tán thànhTán thành
Tán thành
Không tán thành-Học sinh trình bày
Trang 7Ngày dạy: Thứ ba ngày 14/09/2010
I/ Mục tiêu :
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn toám tắt trong bài : ‘ Bạn
của Nai Nhỏ’(SGK)
- Biết viết hoa chữ cái đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu
- Củng cố quy tắc viết chính tả: ng/ngh
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a/b
II/ Đồ dùng :
- Bảng lớp viết nội dung các bài tập chính tả
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra: Phần thưởng
Cho HS lên bảng viết, lớp viết bảng
Nhận xét
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
-Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết
đúng, viết đẹp đoạn tóm tắt trong bài
“Bạn của Nai Nhỏ ”
b)Hướng dẫn tập chép :
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép :
-Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm
+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho
con đi chơi xa cùng bạn?
* Hướng dẫn cách trình bày :
- Đoạn chép có mấy câu? Cuối mẫu câu
2 HS viết bảng lớp , lớp viết bảng
con : quét, luôn, bận rộn
- Nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc
-Ba em đọc lại bài, lớp đọc thầm tìmhiểu bài
+ Vì bạn của con khoẻ mạnh, thông minh… liều mình cứu người khác
- 3 câu, dấu chấm
Tiết 1Mơn: Chính tả Bài: Bạn của Nai nhỏ
Trang 8có dấu gì?
- Những chữ nào trong bài được viết
hoa? Chữ đầu đọan văn được viết như
thể nào?
- Tên nhân vật trong bài viết hoa như thế
nào?
* Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng
con: đi chơi, nhanh nhẹn, yên lòng,
- Giáo viên nhận xét đánh giá
c) Chép bài chính tả
GV: Giúp đõ, hướng dẫn học sinh khi
chép bài chính tả
d) Chấm bài : -Thu vở học sinh chấm
điểm và nhận xét từ 8 – 10 bài
3 /Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 :
- Gọi một em nêu bài tập 2
- Ghi bài tập lên bảng: Điền vào chỗ
trống ng/ngh
-Yêu cầu lớp làm vào vở
HD học sinh làm bài tập
- Ngh (kép) viết trước các nguyên âm
nào ?
- Ng (đơn) viết với các nguyên âm còn
lại
Cho học làm bài
Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải
đúng: (ngày tháng , nghỉ ngơi, người
bạn, nghề nghiệp)
Bài 3 : - Nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu lớp làm vào bảng vở
- Mời một em lên bảng làm bài
- Kết luận về lời giải của bài tập
- Chữ đầu câu, đầu đoạn được viết
hoa,viết lùi vào 1 ô
- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảngcon
- Hai em thực hành viết các từ khótrên bảng
-HS nhìn bảng viết-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấmđiểm Học sinh chép bài
- Điền vào chỗ trống g hay gh
- Học sinh làm vào vở
- Đứng trước nguyên âm: i, e
- Đứng trước nguyên âm: u,o,a
Học sinh lên bảng làm, dưới làm bàivào vỡ
- Một em nêu bài tập 3 sách giáokhoa - Học sinh làm vào bảng vở
- Một em lên bảng làm bài
a)Cây tre , mái che , trung thành , chung sức
Trang 93) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
b) đổ rác, thi đo, trơì đổ mưa, xe đỗ
lại
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về phép cộng cĩ tổng bằng 10 (đã học ở lớp 1) và đặt tính cộng theo cột (hàng đơn vị, hàng chục)
- Củng cố cho học sinh về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ học bài:Phép cộng
có tổng bằng 10
b)Giới thiệu 6 + 4 = 10
* B ước 1:
- Gv: giơ 6 que tính lên và hỏi hs sinh có
mấy que tính?
Cho hs lấy 6 que tính để trên bàn
Gv: cài 6 que tinh lên bảng và hỏi học
sinh viết 6 vào cột chục hay cột đơn vị?
Gv: giơ 4 que tính lên và hỏi hs sinh có
mấy que tính nữa?
Cho hs lấy 4 que tính để trên bàn
Gv: cài 4 que tinh lên bảng và hỏi học
hs chữa bài
-Vài em nhắc lại tên bài
- Quan sát và lắng nghe giới thiệu
- 6 que tính
- lấy 6 que tính để trước mặt
- Viết số 6 vào cột đơn vị
- 4 que tính
- Lấy thêm 4 que tính
- Viết số 4 vào cột đơn vị
Tiết 2Mơn: Tốn Bài: Phép cộng cĩ tổng bằng 10
Trang 10sinh viết 4 vào cột chục hay cột đơn vị?
- Gv:Yêu cầu gộp và đếm xem có bao
nhiêu que tính ?
Gv: 6 cộng 4 bằng bao nhiêu? Gv: viết
dấu cộng lên bảng
Gv: viết lên bảng sao cho số 0 thằng cốt
6 nà 4, viết 1 ở cột chục
-Gv: giúp học sinh nêu được 6 cộng 4
bằng 10, viết không thẳng cột với 6 và 4,
1 viết ở cột chục.
* Bước 2
Gv: nêu phép cộng 6 + 4 =… hướng dẫn
học sinh đặt tính rồi tính như sau:
- Đặt tinh: Viết 6 và 4 thẳng cột với
nhau, viết dấu + và kẽ gạch ngang
- Tính: 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 vào cột
đơn vị , viết 1 vào cột chục
Chú y: Viết 6+4=10 thường gọi là phép
tính nằm ngang; còn viết
thường gọi là đặt tính.
b Luyện tập :
Bài 1 : - Yêu cầu đọc đề bài
Viết lên bảng phép tính 9 + = 10
- 9 cộng mấy bằng 10 ?
- Điền số mấy vào chỗ chấm ?
- Cho hs làm bài rồi chữc bài
- Yêu cầu nêu đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
4
10
- Đọc đề bài
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- 9 cộng 1 bằng 10
- Điền số 1 vào chỗ chấm
HS lên bảng làm, dưới làm vào vỡ
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Thực hiện vào vở và chữa bài
+
+
6 4 10+
Trang 11Bài 3 :
- Yêu cầu đọc đề bài
- Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi ngay kết
quả vào sau dấu = không phải ghi phép
tính trung gian sau đó gọi 1 em chữa bài
miệng lớp chéo vở cho nhau để kiểm tra
3) Củng cố - Dặn dò:
Gv nhận xét tiết học
Tuyên dương những em thực hiện tốt
- Đọc đề bài
- HS thi đua tính nhẩm và nêu miệngkết quả
HS nêu miệngA) 7 giờ B) 5 giờ C) 10 giờ
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năg nói :
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ vềbạn mình
- Nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện và dừng lại theo vai
2 Rèn kĩ năng nghe: Biiết lắng nghe bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời củabạn
7
3
55
82
19
46
Tiết 3Mơn: Hát nhạc Giáo viên dạy bộ mơn
Tiết 4Mơn: Kể chuyện Bài: Bạn của Nai Nhỏ
Trang 12II Đồ dùng
-Tranh ảnh minh họa
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : Phần thưởng
Kể lại 3 đoạn truyện phần thưởng
Mỗi em một đoạn
Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
Hôm nay chúng ta sẽ kể lại câu chuyện
đã học qua bài tập đọc tiết trước “Bạn
của Nai Nhỏ”
b)Hướng dẫn kể chuyện
*Dựa theo tranh, nhắc lại lời kể của Nai
Nhỏ về bạn mình.
- GV hướng dẫn kể câu chuyện
- GV cho quan sát tranh và gợi ý:
- Gọi HS
- Khuyến khích học sinh nói tự nhiên, đủ
ý, diễn đạt bằng lời của mình “Bạn con
khoẻ lắm … gập một hòn đá to chặn lối.
Bạn con chỉ hích vai một cái…một bên.
Nhận xét
*Nhắc lại lời cha nai nhỏ sau mỗi lần
nghe con kể về bạn bạn mình.
- GV cho quan sát các tranh tiếp theo
Câu hỏi gợi ý:
- Nghe NN kể lại hành động hích hòn đá
to của bạn, cha NN nói thế nào?
- Nghe NN kể chuyện người bạn đã nhanh
trí kéo mình chạy chốn khổi lão Hỗ hung
dữ cha NN nói gì?
- Nghe xong chuyện bạn của con hút ngã
HS kể lại từng đoạn
-Vài em nhắc lại tên bài
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát tranh trong SGK và nhớlại từng lời kể của Nai nhỏ được diễntả bằng hình ảnh
- 2-3 hs khá giỏi làm mẫu
- Nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ vềbạn
Tập kể theo nhóm, đại diện nhóm kể
HS nhìn các tranh và nhớ lại lời củacha Nai nhỏ nói với Nai nhỏ
Bạn con khoẻ thế cơ? nhưng cha vẫn
lo lắm
Bạn của con thật thông minh vànhanh nhẹn! Nhưng cha vẫn chưa yêntâm
Trang 13Sói để cứu Dê Non, cha NN đã mừng rỡ
và nói với con như thế nào?
Cho hs kể
* Phân vai dựng lại câu chuyện.
- Người dẫn chuyện;
- Nai Nhỏ;
- Cha Nai Nhỏ
+ GV người dẫn chuyện
+ HS kể
GV nhận xét tuyên dương, nhận xét tiết
học
3) Củng cố dặn dò :
- Hỏi lại ý nghĩa câu chuyện Dặn về nhà
kể lại chuyện cho người thân nghe
Đấy chính là điều cha mong đợi Contrai bé bỏng của cha, quả là con cóngười bạn tốt, dám liều mình cứunhười Cha không còn phải lo lắng gìnữa Cha cho phép con đi chơi xa vớibạn
- HS tập kể theo nhóm
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : thuở nào, sâu thẩm, lang thang, khắp nẻo
- Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ (2-3 ; 3-2 hay 3-1-1) nghĩ hơi sau mỗi khổthơ
- Biết đọc bài thơ gịng tình cảm : nhấn giọng gọi bạn tha thiết của Dê Trắng(Bê !Bê !)
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa của từ đã được trú thích
Tiết 1Mơn: Tập đọc Bài: Gọi bạn
Trang 14- Hiểu nghĩa của mỗi khổ thờ, bài thơ
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng :
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 em lên bảng đọc bài “Bạn của
Nai Nhỏ” trả lời câu hỏi
-Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài: Gọi
bạn
a) Hướng dẫn luyện đọc:
GV đọc mẫu:
- Đọc từng dòng thơ
* Hướng dẫn phát âm từ khó kết hợp
giải nghĩa tư: xa xưa , thuở nào , sâu
thẳm, suối cạn, lấy gì nuôi, lang thang,
gọi hoài, hạn hán…
-Đọc lại bài thơ
- Đọc từng khổ thơ
-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trước lớp
- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm
- GV hướng dẫn học sinh ngắt giọng,
nhấn giọng… (chú ý ở khổ thơ thứ 3)
“Bê vàng đi tìm cỏ/
Lang thang/ quên đường về/
Dê Trắng thương bạn quá/
Chạy khắp nẽo/ tìm Bê/
Đến bây giờ Dê Trắng/
Vẫn gọi hoài:/ “Bê!//Bê!//
Học sinh đọc từ cuối bài:
Giải nghĩa từ cuối bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Ba em lên đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc theo yêu cầu
-Vài học sinh nhắc lại tên bài
-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo
- HS đọc nối cho đến hết bài
- Đọc cá nhân sau đó lớp đọc đồngthanh các từ khó :
- Cả lớp đọc
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Lần lượt đọc trong nhóm
Sâu thẳm,hạn hán,lang thang
Trang 15Đọc thành tiếng, đọc thầm tứng khổ, cả
bài thơ
Câu 1: - Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng
sống ở đâu ?
Câu 2: - Vì sao Bê Vàng phải đi tìm
cỏ ?
GV: Bê Vàng và Bê Trắng là loài động
vật cùng ăn cỏ, bứt lá Trời hạn hán…
Câu 3: - Khi bạn quên đường về Dê
Trắng đã làm gì ?
Câu 4: Vì sao đến bây giờ Dê Trắng
vẫn kêu”Bê!Bê!”?
*GV rút nội dung: Đây là bài thơ nói
lên tình bạn của hai chú Dê sống tong
rừng luôn yêu thương và quý mến
nhau.
d) Hướng dẫn Học thuộc lòng:
- Học sinh đọc diễn cảm bài thơ
- Xóa dần bài thơ để học sinh học
thuộc
- Nhận xét cho điểm
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học thuộc bài và xem
trước bài mới
-Một em đọc bài lớp đọc thầm theo
- Trong rừng xanh sâu thẳm
- Ví tời hạn hán, cỏ cây bị khô héo đôibạn không có gì ăn nên - Bê Vàng phải
đi tìm cỏ để ăn
- Dê Trắng thương bạn, chạy khắp nơiđể tìm gọi bạn
-Dê Trắng không quên được bạn vẫn gọi bạn, hi vọng bạn trở về/
HS đọc lại
- Đọc lại từng khổ thơ và cả bài thơ 2-3lần
- Cả lớp đọc
- Cá nhân đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét bạn đọc
- Về nhà học thuộc bài, xem trước bàimới :
“ Bím tóc đuôi sam “
I Mục tiêu
- Nhận biết được từ chỉ sự vật (danh từ)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì?
II Đồ dùng:
Tiết 2Mơn: Luyện từ và câu Bài: Từ chỉ sự vật – Câu kiểu ai là gì?
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em lên bảng làm bài tập 1 và 4
- Nhận xét ghi điểm từng em
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu về “ Từ chỉ
sự vật - câu kiểu Ai là gì?
b)Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài tập1:
- Hãy nêu tên từng bức tranh ?
- Suy nghĩ và tìm từ
- Nhận xét bài làm học sinh
- Yêu cầu lớp đọc lại các từ trên
*Bài tập2:
- Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- GV: Từ chỉ sự vật chính là những từ chỉ
người , vật , cây cối , con vậ
- Yêu cầu suy nghĩ và làm bài (một trong
3 cách)
Giáo viên ghi bản
- Nhận xét và đua ra lới giải đúng: bạn,
thước kẻ, cô giáo, thầy giáo, bản, học trò,
nai, cá heo, phượng vĩ, sách
*Bài tập3:
- HS đọc nội dung bài tập 3 lớp đọc thầm
Ai(hoặc cái gì, con gì) Là gì
-HD học sinh làm bài tập
Gọi học sinh đặt câu
- Khuyến khích các em đặt đa dạng
Nhận xét tiết học
3) Củng cố - Dặn dò:
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Tìm một số từ có tiếng “học“ hoặctiếng “tập”; Tự kể tên,lớp mấy, têntrường là gì?
- Nhắc lại tên bài
-
- Một em đọc to , lớp đọc thầm theo
- Quan sát bức tranh :
- Bộ đội , công nhân , ô tô , máy bay ,voi , trâu , dừa , mía
- Đọc lại các từ
- Một em đọc bài tập 2
- Nghe giáo viên giảng
- Hai nhóm cử mỗi nhóm 3 - 5 em lênthi làm trên bảng
Đọc kết quả
Hs đọc
- Quan sát và đọc lại câu mẫu
- Thực hành đặt câu theo mẫu
- Từng em nêu miệng câu củamình
Bạn Tùng là học sinh lớp 2CBố Nam là công nhânNhận xét