1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

GIAO AN 2 TUAN 12 CKTKN

21 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 2: Cho HS nhaéc laïi caùch tìm hieäu, tìm soáâ bò trö øtrong pheùp tröø, sau ñoù yeâu caàu caùc em töï laøm baøi.. - GV theo doõi - Goïi leân chöõa baøi - Nhaän xeùt.[r]

Trang 1

TUẦN 12 Thứ hai

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiờ́ng

- Đọc trơn toàn bài; Biờ́t ngắt nghỉ hơi đúng ở cõu có nhiờ̀u dṍu phõ̉y

- Bước đõ̀u biờ́t bọc lụ̣ cảm xúc qua giọng đọc

2 Rèn kỹ năng đọc hiờ̉u

- Hiờ̉u nghĩa các từ mới:Vùng vằng, la cà Hiờ̉u ý diờ̉n đạt qua các hình ảnh mỏi mắt chờ mong , (lá) đỏ hoe như mắt mẹ chờ con.(cõy ) xòa cành ụm cọ̃u

- Hiờ̉u nụ̣i dung: Tình cảm yờu thương sõu nặng của mẹ dàng cho con (trả lời được

CH1,2,3,4)

- HS khá giỏi trả lời được cõu hỏi 5

II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài tọ̃p đọc

III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:

A KIấ̉M TRA:

- Gọi 2 HS đọc bài: Cõy xoài của ụng em

? Tạo sao bạn nhỏ cho rằng quả xoài cát nhà mình là thứ quà ngon nhṍt ?

- Nhọ̃n xét ghi điờ̉m

B BÀI MỚI:

1 Giới thiợ̀u bài:

2 Luyợ̀n đọc:

a Giáo viờn đọc mõ̃u toàn bài:

- GV hướng dõ̃n HS luyợ̀n đọc kờ́t hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng cõu:

- HS nụ́i tiờ́p nhau đọc từng cõu trong bài

- Hớng dẫn phát âm tiếng khó: khản tiếng, xuất hiện ,căng mịn ,đỏ hoe, xoà cành

- GiảI nghĩa từ mới: chú giảI SGK

- Hoa tàn,/ quả xuất hiện,/lớn nhanh,/ da căng mịn,/xanh óng ánh,/rồi chín.

- Môi cậu vừa chạm vào ,/một dòng sữa trắng trào

ra,/ngọt thơm nh sữa mẹ.//

Trang 2

? Vì sao sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?(Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng ,vùng vằng bỏ đi)

? Vì sao cuụ́i cùng cọ̃u bé lại tìm đường vờ̀ nhà?(Đi la cà khắp nơi.Cọ̃u vừa đói vừa rét , lạibị trẻ lớn đánh Cọ̃u mới nhớ tới mẹ và trở vờ̀ nhà)

?Trở về nhà không thấy mẹ ,cậu bé để làm gì?(Gọi mẹ khản cả tiờ́ng rồi ôm lấy cây xanh

trong vờn mà khóc.)

?Thứ quả lại xuất hiện trên cây nh thế nào?(Từ các cành lá những đài hoa bé tí trổ ra, nở

trắng nh mây rồi hoa rụng ,quả xuất hiện)

?Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?(Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con , câyxoà cành ôm lấy cậu bé nh tay mẹ âu yếm vỗ về)

- Đỏ hoe : màu đỏ của mắt đang khóc

- Xoà cành: xoè rộng cành để bao bọc

?Theo em nếu đợc gặp lại mẹ, cậu bé sẽ nói gì?Con đã biết lỗi,xin mẹ tha thứ cho con ,từ

nay con sẽ luôn chăm ngoan để mẹ vui lòng)

4 Luyện đọc lại.

- HS thi đọc Mời 3 nhóm 3 em thi đọc đoạn 2

- Lớp bình chọn hs đọc hay bạn đọc hay nhṍt

C CỦNG Cễ́ DẶN DO:

? Câu chuyện này nói lên điều gì? ( Tình thơng yêu sâu nặng của mẹ đối với con )

- Liờn hợ̀:

- GV nhọ̃n xét tiờ́t học

Dặn: Về nhà tiếp tục luyện đọc truyện, nhớ nội dung, chuẩn bị cho giờ kể chuyện



Toán: TÌM Sễ́ BỊ TRƯ

I MỤC TIấU:

- Bieỏt tỡm x trong các bài tọ̃p dạng x - a = b(với a, b là các sụ́ khụng quá hai chữ sụ́)

bằng sử dụng mụ́i quan hợ̀ giữa thành phõ̀n và kờ́t quả của phép tính (Biờ́t cách tìm sụ́ bị trừkhi biờ́t hiợ̀u và sụ́ trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điờ̉m là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tờn điờ̉mđó Làm BT bài 1(a,b,d,e) bài 2(cụ̣t 1,2,3) bài4

- Giáo dục học sinh tự giác trong học tọ̃p yờu thích học mụn toán

II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:

- Tụứ bỡa keỷ 10 oõ vuoõng nhử baứi hoùc

Trang 3

- Cả lớp làm bảng con 52 -8

- GV nhận xét cho điểm từng em

B BÀI MỚI.

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy học bài mới

Bài toán1: GV vừa nêu, vừa thao tác bằng đồ dùng trực quan

- Có 10 ô vuông, bớt đi 4ô vông, GV dùng kéo cắt ra 4 ô vuông Hỏi còn lại bao nhiêu ôvuông ?

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông ? (10 - 4 = 6)

- Nêu tên các thành phần vá kết quả trong phép tính :10 – 4 = 6(GV gắn thẻ ghi têngọi )

Bài toán2: Có 1 mảnh giấy được cắt làm hai phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông , phần

thứ hai có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu mảnh giấy có bao nhiêu ô vuông ?

- Làm thế nào ra 10 ô vuông ?

- Giới thiệu kỷ thuật tính

- GV nói: Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x Số ô vuông bớt đi là 4, số ô vuông cònlại là 6 Hãy nêu phép tính tương ứng vối lời cô vừa nói GV ghi bảng x - 4 = 6

- Trong phép tính này số nào là số chưa biết ? X là số ô vuông ban đầu, vậy để tìm X talàm gì ? Khi HS trả lời GV ghi bảng x = 6 + 4

- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ? (10)

- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x ở trên bảng

- Em hãy cho biết tên gọi từng thành phần trong phép tính x – 4 = 6

- Vậy muốn tìm số bị trừ x ta ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS nhắc lại

3 Luyện tập - thực hành

Bài 1 : Đề bài yêu cầu điều gì ?

- GV cùng HS thực hiện PT x - 4 = 8

- 2 phép tính còn lại HS thực hiện vào phiếu học tập Gọi 2 HS lên bảng

- GV gọi HS nhận xét, cho điểm

Bài 2: Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm sốâ bị trư øtrong phép trừ, sau đó yêu cầu các

em tự làm bài

- GV theo dõi - Gọi lên chữa bài - Nhận xét

Bài 4 :GV hướng dẫn cùng HS làm bài trong SGK Sau đó yêu cầu HS tự vẽ và ghi tên

điểm

- HS chú ý 1 HS lên nối

Trang 4

- Nghe - viết lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi.

- Làm được bài tập 2; BT 3 (a) Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh

- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết Ngời viết đúng tư thế

II ĐỜ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả

III CÁC HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng con - GV đọc các từ cho HS viết:

con gà, thác ghềnh, sạch sẽ , cây x anh Nhận xét sửa sai

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết chính tả

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV đọc đoạn viết Gọi 2 HS đọc lại

- Đoạn văn nói về cái gì ?( Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn.)

- Cây lạ được kể lại như thế nào ?( Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra…)

b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày

- Yêu cầu HS tìm và đọc các câu văn có dấu phẩy trong bài?

- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn ?(Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu, ngắt ý.)

c/ Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ khó trong bài viết

- Đọc các từ có âm đầu l, n, c Có thanh hỏi, thanh ngã

- Đọc các từ: trở ra nở trắng, quả, sữa trắng

Trang 5

- Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS.

d/ Viết chính tả

- GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần cho HS viết

- Đọc lại cho HS soát lỗi

- Thu vở chấm điểm và nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập

- Bài 2: GV gọi 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài Gọi HS lên bảng Nhận xét chữa bài

Lời giải: người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng

Bài 3:(a) 1 HS đọc yêu cầu.

- Cả lớp làm vở BT 1HS lên bảng Nhận xét chữa bài

-Lời giải: a/ con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

C CỦNG CỚ DẶN DO:

- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả

GV nhận xét tiết học

- Dặn: HS ghi nhớ quy tắc viết ng/ngh và các trường hợp cần phân biệt

- Biết cách thực hiện phép trứ dạng 13 – 5,lập được bảng 13 trừ đi một sớ

- Biết giải bài toán có mợt phép trừ dạng 13 - 5

- Làm các BT Bài 1(a), bài 2, bài 4

- GD học sinh tự giác trong học tập

II ĐỜ DÙNG DẠY HỌC:

- Que tính - Bảng trừ ghi sẵn chưa có kết quả

III CÁC HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC :

A KIỂM TRA:

- Gọi 2 HS lên bảng ; Tìm x: x – 14 = 17 x -30 = 18

- GV nhận xét vàcho điểm từng HS

Trang 6

- Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?(GV vừa nêu vừa thao tácque tính )

- Yêu cầu HS nhắc lại bài

- Đểbiết còn lạibao nhiêu que tính ta phải làm gì?

- GV viết lên bảng 13 – 5

Bước 2 :Tìm kết quả

- Yêu cầu HS thao tác trên que tính ,tính kết quả và nêu cách tính của mình

- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy ?(Bằng 8)

- GV viết lên bảng

Bước 3 :Đ ặt tính và thực hiện

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đ ặt tính và nêu lên cách làm của mình

- Vậy tính từ đâu sang đâu ?

- Yêu cầu 1số HS nhắc lại

- Lập bảng công thức 13 trừ đi một số

-Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

( GV đính bảng công thức ghi sẵn )Khi HS nêu kết quả và GV ghi lại lên bảng

-Gọi 1 số HS đọc – nhóm 1 đọc đồng thanh

3 Luyện tập thực hành

Bài 1 a): Yêu cầu HS nhầm ghi vào phiếu học tập, sau đó lần lượt nêu kết quả.

- GV ghi lên ở bảng

-Hỏi : Khi biết 4 + 9 = 13 vậy có cần tính đốivới phép tính 9 + 4 = không vì sao ?

Bài 2 :Yêu cầu HS đọc đề bài Tự làm bài vào vở

-GV theo dõi chấm nhận xét

Bài 4 :Yêu cầu HS đọc đề bài GV gợi ý tóm tắt Bán đi nghĩa là thế nào?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở

- Theo dõi, gọi 1 HS lên bảng giải -Thu chấm 10 em Nhận xét

C CỦNG CỚ DẶN DO:

- 2 HS đọc lại bảng công thức 13 trừ đi mợt sớ

- GV nhận xét tiết học

- Dặn: Về nhà học thuôïc lòng bảng công thức trên Làm bài ở vở BT



I MỤC TIÊU:

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa

- BiÕt kĨ l¹i ®o¹n 1 c©u chuyƯn b»ng lêi cđa m×nh

- Dùa vµo ý tãm lỵt kĨ l¹i ®o¹n 2 c©u chuyƯn

Trang 7

- Biết kể lại đoạn cuối câu chuyện theo tởng tợng.

- Kể lại đoạn cuối câu chuyện ,biết phối hợp giọng điệu ,cử chỉ ,nét mặt cho hấp dẫn

- HS khá giỏi nờu được kờ́t thúccõu chuyợ̀n theo ý riờng(BT3)

II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ghi các gợi ý tóm tắt nội dung đoạn 2:

III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:

A KIấ̉M TRA:

- Gọi 2 học sinh lên nhìn tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện: Bà cháu

- Nhọ̃n xét ghi điờ̉m

B BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài:

- Các em đã học bài tập đọc: Sự tích cây vú sữa Hôm nay chúng ta sẽ kể lại câu

chuyện Sự tích cây vú sữa

2 Hớng dẫn kể từng đoạn chuyện

a Kể từng đoạn 1 bằng lời của em

- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh thế nào?

- Cậu bé là ngời nh thế nào?

- Cậu ở với ai ? Tại sao cậu lại bỏ nhà ra đi? Khi cậu bé ra đi ,ngời mẹ làm gì?

b Kể lại phần chính của câu chuyện theo tóm tắt từng ý.

- Yêu cầu HS kể theo cặp

- Mời đại diợ̀n các nhóm lờn trình bày Nhọ̃n xét

c Kể đoạn 3 theo tởng tợng

- Em mong muốn câu chuyện kết thúc nh thế nào? Vì sao?

3 Kể lại toàn bộ nội dung truyện

- Cho HS kờ̉ từng đoạn của cõu chuyợ̀n Nhọ̃n xét

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng: kẽo cà, tiếng võng, giấc tròn, suốt đời

- Ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát ( 2/4 và 4/4 riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa TN: nắng oi, giấc tròn,

- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con (trả lời được các cõuhỏi sách giáo khoa)

- Thuộc lòng 6 thơ cuụ́i

II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc

III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC

A KIấ̉M TRA;

- Gọi 2 HS Sự tích cõy vú sữa - và trả lời cõu cõu hỏi: ?Cõu chuyợ̀n này nói lờn điờ̀u gì?

- Nhọ̃n xét ghi điờ̉m

Trang 8

Lặng rồi/ cả tiếng con ve/

Con ve cũng mệt/ vì trời nắng oi//

Những ngôi sao/ thức ngoài kia//

Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con//

c, Đọc từng đoạn thơ trong nhóm

d,Thi đọc giữa các nhóm

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

? H/ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?(Ve cũng mệt trong đêm hè nóng bức.)

? Mẹ đã làm gì cho con ngủ ngon giấc?( Mẹ vừa đa võng hát ru vừa quạt mát cho con.) Cho HS xem tranh

? Ngời mẹ đợc s/sánh với hình ảnh nào?… hình ảnh : những nôi sao thức trên bầu trời đêm,ngọn gió mát lành

C CỦNG Cễ́ DẶN DO

? Bài thơ giúp em hiờ̉u vờ̀ ngời mẹ nh thế nào? (Dành tình thơng bao la cho con…)

? Em thích nhất hình ảnh nào trong bài ? Vì sao?

- GV nhọ̃n xét tiờ́t học

- Dặn: vờ̀ nhà học thuụ̣c bài thơ

GD học sinh có ý thức rèn chữ viờ́t Ngụ̀i viờ́t đúng tư thờ́

II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC

Trang 9

- Học sinh viết bảng chữ cái: J

- Hướng dõ̃n cách viờ́t ;

- Nét 1 và nét 2 viờ́t như chữ J đã học

- Nét 3: Đặt bút ở đờng kẻ 5 ,viết nét móc xuôi phải ,đến khoảng giữa thân chữ thì lợn vào trong tạo thành vòng xoắn nhỏ rồi viết tiếp nét móc ngợc phải dừng bút ở đờng kẻ

- GV viờ́t mõ̃u lờn bảng Vừa viờ́t vừa nhắc lại cách viờ́t

HD học sinh viết bảng con HS viờ́t 3 lượt K GV nhọ̃n xét uụ́n nắn

3.Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Gọi 1 HS đọc cụm từ Kờ̀ vai sát cánh

-? Em hiờ̉u thành ngữ này nói lờn điờ̀u gì?(Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác một việc.)

- Hớng dẫn hs quan sát và nhận xét

- Những chữ cái nào cao hơn 2,5 li?

- Những chữ cái nào cao hơn 1,5 li?

- Những chữ cái nào cao hơn 1 li?

- Nêu cách đặt dấu thanh ở các chữ?

- Nối nét ? Nét cuụ́i của chữ K nụ́i sang chữ ờ

- Hớng dẫn hs viết chữ Kề (bảng con) 3 Lượt GV nhọ̃n xét uụ́n nắn

4 Hớng dẫn hs viết vào vở

- Viết 1 dòng chữ K cỡ vừa ,2 dòng chữ K cỡ nhỏ, 1 dòng chữ Kề cỡ vừa,1 dòng chữ Kề cỡ nhỏ ,2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ

Chấm bài - Nhận xét

C CỦNG Cễ́ DẶN DO:

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng những em viết đẹp

-Dặn: Về nhà luyện viết thêm



Thứ tư

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 10

Luyện từ và câu: TƯ NGỮ Vấ̀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH - DẤU PHẨY

I MỤC TIấU

- Biờ́t ghép tiờ́ng theo mõ̃u đờ̉ tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biờ́t dùng mụ̣t sụ́ từ tìm đượcđờ̉ điờ̀n vào chụ̃ trụ́ng trong cõu (BT 1, BT2):nói được 2,3 cõu vờ̀ hoạt

đụ̣ng của mẹ và con được vẽ trong tranh BT3

- Biờ́t đặt dṍu phõ̉y vào chụ̃ thích hợp trong cõu BT4 (2 cõu )

II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC

1.Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu những từ ngữ nói về tình cảm gia

đình Cách đặt dấu phẩy để ngăn các bộ phận giống nhau trong câu

2.Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm việc theo nhóm

- Gọi HS nêu bài làm của mình,yêu thơng ,thơng yêu,yêu quý ,quý mến ,quý yêu ,mến yêu,kính mến,thơng mến, mến thơng ,yêu kính ,kính yêu

- Nhận xét

Bài 2:Gọi HS dọc yờu cõ̀u.

- Cả lớp HS làm vở BT.1 HS lờn bảng.Gọi HS đọc bài của mình Nhọ̃n xét chữa bài GVchụ́t lại

- Cháu kính yêu(yêu quý ,thơng yêu,yêu thơng ) ông bà

- Con yêu quý( kính yêu ,thơng yêu ,yêu thơng )cha mẹ

- Em yêu quý (yêu quý , thơng yêu ,yêu thơng) anh chị

Bài 3: 1 HS đọc yờu cõ̀u Cả lớp quan sát tranh GV gợi ý HS đặt cõu kờ̉ đúng nụ̣i dung

tranh, có dùng từ chỉ hoạt đụ̣ng

- HS hoạt đụ̣ng nhóm đụi (1 HS hỏi 1 HS trả lời)

VD:Ngời mẹ đang làm gì? Bạn gái đang làm gì? Em bé đang làm gì? Thái độ của từng ngờitrong bức tranh nh thế nào ? Vẻ mặt mọi nh thế nào?

- Bạn gái đang đa cho mẹ xem một quyển vở ghi một điểm 10 đỏ chói Một tay mẹ ôm em

bé trong lòng ,một tay mẹ cầm cuốn vở của bạn Mẹ khen:” Con gái mẹ học giỏi lắm!” Cảhai mẹ con đều rất vui

- HS nối tiếp nhau nói theo tranh Em bé ngủ trong lòng mẹ Bạn gái đa cho mẹ xem quyển

vở ghi điểm 10 Mẹ khen con gái rất giỏi

Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng Cả lớp làm phiờ́u BT

- Các từ chăn màn, quần áo là những bộ phận giống nhau trong câu.Giữa các bộ phận đó cần

đặt dấu phẩy

a Chăn màn ,quần áo đợc xếp gọn gàng

b Giờng tủ, bàn ghế đợc kê ngay ngắn

c Giày dép ,mũ nón đợc để đúng chỗ

Trang 11

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 33 – 5

- Biết tìm sớ hạng chưa biết của 1 tởng (đưa về phép trừ dạng 33 - 5 )

- Làm bài 1, bài 2(a), bài 3(a, b)

- GD học sinh tự giác trong học tập

II ĐỜ DÙNG DẠY HỌC

- Que tính ,bảng gài

III CA ́C HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA

- 2 HS lên bảng đọc thuợc bảng công thức 13 trừ đi một số

- Nhận xét ghi điểm

B BÀI MỚI:

1 G thiệu bài : Phép tứ dạng 33 - 5

2 Phép trừ 33 - 5

- Bước 1: Nêu vấn đề Có 33 que tính,bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?(

GV vừa thao tác que tính.Yêu cầu HS cũng thực hiện )

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?

-Khi HS nêu GV ghi bảng :33 - 5

- Bước 2 :Yêu cầu HS thao tác trên que tính nêu kết quả và cách tính

- GV viết bảng :33 - 5

- Gọi HS khác nhận xét

- Bước 3: Đ ặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó tính và nêu cách tính

- Vậy bạn tính từ đâu sang đâu ?

- Gọi 2 HS nhắc lại cách tính

3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính của 1 số phép tính.

- Nhận xét cho điểm

Bài2 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

Ngày đăng: 02/05/2021, 17:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w