Bµi 3:Cho HS tù ®Æt tÝnh råi tÝnh vµo vë.. 2.Bµi míi:.[r]
Trang 2- Đọc trơn toàn bài : đọc đúng các từ ngữ :ngăn cản,hích vai
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với các lời nhân vật
2.Rốn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ đã chú giải trong SGK :Ngăn cản, hích vai
- Thấy đợc các đức tính ở bạn của Nai Nhỏ: khoẻ mạnh nhanh nhẹn,
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ :2HS đọc bài Làm việc thật
là vui- GV nhận xét cho điểm.
hơi và đọc câu dài :
Sói sắp tìm đợc Dê non/ thì bạn con
đã kịp lao tới/ dùng đôi gạc chắc
khoẻ /húc Sói ngã ngửa.//
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- HS luyện đọc theo giọng ngời con tự hào, giọng ngời cha vui vẻ hài lòng
- HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ: ngăn cản,thông minh, gạc
- 1HS đọc câu hỏi 2( Nai Nhỏ đã kể cho
Trang 3GV: Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói
lên một điểm tốt của Bạn ấy
Em thích nhất điểm nào ?
GV nêu CH 4: theo em ngời tốt bụng là
GV: Đọc xong câu chuyện em biết đợc vì
sao cha Nai Nhỏ lại vui lòng cho con
mình đi chơi xa.
- GV y/c HS về nhà tiếp tục luyện đọc
- HS nêu ý kiến kèm lời giải thích
- HS thảo luận nhóm đôi và đại diện TLCH
- L à người bạn sẵn sàng giỳp đỡ bạn
- Mỗi nhóm cử đại diện thi đọc toàn câu chuyện theo vai
- HS nhắc lại ND những ý chính đã trả lời
Kiểm tra (t11)
I Mục tiêu: Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS tập trung vào:
Đọc, viết số có hai chữ số,số liền trớc số liền sau.
Bài 2: a, Số liền trớc của 62 là
b Số liền sau của 98 là:
Bài 4: Mai và Lan làm đợc 38 bông hoa, riêng Lan làm đợc 16 bông
hoa ,hỏi Mai làm đợc bao nhiêu bông hoa?
Bài 5:a, Khi số trừ là bao nhiêu thì hiệu số bằng số bị trừ
b, Số bị trừ và số trừ nh thế nào thì hiệu số bằng 0
III Đánh giá cho điểm:
Bài 1:3 điểm mỗi số viết đúng đợc 0,6 điểm
Bài 2:1 điểm mỗi số viết đúng đợc 0,5
Bài 3:2,5 điểm mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm
Bài 4:2,5 điểmviết câu TL đúng đợc 1 điểm
Viết phép tính đúng đợc 1 điẻm Viết đáp số đợc o,5 điểm Bài5: Viết mỗi số đúng đợc 0,5 điểm.
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Trang 4- GV + HS :10 que tính rời+ bảng gài
III Các hoạt động dạy học:
GV giơ 4 que tính ? lấy thêm mấy que
nữa? Viết đáp số mấy ?GV viết 4 cột
đơn vị trên bảng và hỏi : Có tất cả bao
Bài 1: GV cho HS tự làm và chữa bài
Bài 2: Cho HS tự làm rồi đổi vở cho
nhau kiểm tra kết quả.
- Gv h/d HS chú ý phải viết tổng 10 ở dới
dấu vạch ngang sao cho chữ số 0 thẳng
cột đơn vị
Bài 3: GV tổ chức cho HS thi nhẩm
nhanh và nêu miệng kết quả
Bài 4: h/d Hs cách xem giờ kim chỉ ngắn
chỉ giờ, kim dài chỉ phút
3.Củng cố, dặn dò:Gv nhận xét giờ
Bớc 1
- HS lấy lần lợt que tính nh giáo viên -HS trả lời và theo dõi GV hớng dẫn
- HS kiểm tra số que tính của mình trả lời
10 que tính rồi bó lại 1bó 10 que tính.
- HS: 6 cộng 4 bằng 10 Bớc 2: HS đặt tính
6 + 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 cột + đơn vị, viết 1 ở cột chục
4 _
10
- HS chép vào vở, nhẩm theo bảng tính và nêu miệng lết quả
- 1HS nêu y/c của bài( tính)
- 3HS lên bảng làm bài
- HS khác vở rồi nhận xét bài bạn làm
- HS nêu: 7cộng 3 cộng 6 bằng 16
- HS xem giờ trên mô hình đòng hồ để học cách xem giờ
- HS nêu miệng số giờ trên mỗi đồng hồ
Bạn của Nai Nhỏ (t5)
I Mục đích, yêu cầu:
1 Chép lại chính xác ND tóm tắt truyện của Nai Nhỏ
- Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu, tr/ bày đúng mẫu
2 Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh, làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu
và dấu thanh để lẫn ch/tr hoặc dấu hỏi, dấu ngã)
II Đồ dùng dạy học: bảng phụ - giấy A4+ bút dạ
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ : Gv nhận xét cho điểm
2 Bài mới a Giới thiệu bài
b H/d tập chép
+ H/d HS chuẩn bị
-3 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con 2 tiếng có phụ
âm đầu g, 2 tiếng bắt đầu từ gh
Trang 5- Gv đọc bài viết trên bảng
- Gv hỏi về ND bài chình tả
Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con
đi với bạn?
? Bài chính tả có mấy câu? Chữ đầu
câu viết nh thế nào?
GV nêu y/c của bài ( điền tr hay ch)
- Khi chữa bài lu ý HS để luyện đọc
đúng.
4.Củng cố, dặn dò:GV nhận xét giờ.
- 2,3 HS nhìn bảng con đọc lại bài
- HS đọc thầm đoạn viết và lần lợt TLCH gV đa ra
- Hs luyện viết vào bảng con chữ khó:
đi chơi, khoẻ mạnh, thông minh
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS đổi vở soát lỗi
- 1HS đọc y/c bài- cả lớp đọc thầm( Điền ng/ ngh vào chỗ trống)
- HS lớp làm bài vào vở, đối chiếu và nhận xét kết quả của bạn
- HS làm vào vở để chữa bài.
- GV: tranh minh hoạ SGK
- HS làm băng giấy đội trên đầu có ghi tên nhân vật
2-2: Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau
mỗi lần nghe con kể về bạn
- 3hS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn của câu chuyện" Phần thởng"
- 1HS đọc y/c bài
- 1hS làm mẫu nhắc lại lời kể lần thứ nhất
về bạn Nai Nhỏ
- HS tập kể theo 3 nhóm , từng em lần lợt nhắc lại lời kể theo tranh
- Đại diện các nhóm thi nói lại lời Nai Nhỏ
- HS nhìn tranh nói lại lời Cha Nai Nhỏ
Trang 6- GV khuyến khích HS nói tự nhiên
2.3 Phân kể chuyện theo vai
- Lần 1: GV là ngời dẫn chuyện, 1HS
nói lời Nai con, 1 HS nói lời cha
- Lần 2: 3 HS dựng lại c/c theo vai
- 3 HS trong nhóm thi dựng lại 1 đoạn câu chuyện với nhóm khác
- Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ( 3-2, 2-3 hoặc 3-1-1) nghỉ hơi sau mỗi
câu thơ - Biết đọc bài với giọng tình cảm: nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của
Dê Trắng(Bê!Bê!)
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa của các từ đã chú giải trong bài ( sâu thẳm, hạn hán )
- Nắm đợc ý nghĩa của mỗi khổ thơ trong bài
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ: gọi 2HS đọc bài
nghĩa các từ GV h/d đọc ngắt giọng, nhấn
mạnh nghĩa từ ngữ gợi tả, gợi cảm ở khổ
2 HS đọc yêu cầu bài " Bạn của Nai Nhỏ"
và trả lời câu hỏi
- HS tiếp nối nhau đọc từng dòng
- HS tìm từ khó phát âm+ luyện đọc + xa xa, thửa nào, suối cạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ trong bài
- HS luyện đọc đúng các khổ thơ
- 2 HS đọc nghĩa của các từ chú giải
- Đại diện các nhóm thi đọc trớc lớp
- HS đọc thầm khổ thơ 1 và câu hỏi 1
Trang 7HS khác nhận xét
- 1HS đọc to khổ thơ 2 + HS thảo luận nhóm đôi để TLCH
- 1 HS đọc câu hỏi 3( Vì sao đến bây giờ
DT vẫn kêu Bê!Bê!) + HS trả lời
- HS tự nhẩm trong thơ 2,3 lợt trong SGK
- Từng cặp HS ( 1 em đọc bài theo những chữ đầu dòng - 1 em nhìn SGK theo dõi )
- Các nhóm cử đại diện thi đọc thuộc
- Biết đặt câu hỏi theo mẫu Ai là gì?
II Đồ dùng dạy học:Gv tranh minh hoạ các sự vật trong SGK
HS vbt
III Các hoạt đọng dạy học:
1 Bài cũ: Gv kiểm tra 1 số HS làm
- Gv viết 1 số câu đúng rồi giúp HS
sửa câu đặt sai
3 Củng cố dặn dò: Gv nhắc lại
những kiến thức cơ bản của tiết học
- Cả lớp quan sát từng tranh suy nghĩ tìm từ, nhẩm miệng tên gọi theo thứ tự từng tranh
- HS nối tiếp nhau TL
- Bộ đội, công nhân , ô tô, máy bay, voi
-1 HS đọc y/c bài( tìm từ chỉ sự vật đợc ghi trên bảng)
- HS làm việc theo nhóm đôi trong SGK -Những từ chỉ sự sự vật:bảng , phượng
vĩ , cụ giỏo, nai , cỏ heo ,học trũ
Trang 8y/c về nhà tập đặt câu theo mẫu.
Tiết 3 Toán
26 + 4; 36 + 24 ( t13)
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4; 36 + 4
(cộng có nhớ, dạng tính viết).
- Củng cố cách giải toán có lời văn(toán đơn liên quan đến phép cộng)
II.Đồ dùng dạy học: GV và HS 4 bó que tính
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu phép cộng 26 + 4
- Gv giơ 2 bó que tính hỏi có mấy chục
que tính?
- GV gài 2 bó que tính vào bảng giơ tiếp
6 que? Có thêm mấy que?
- Gv gài 6 que tính vào bảng rồi hỏi có
tất cả bao nhiêu que?
GV: có 26 thì viết vào cột đơn vị chữ số
nào?
- GV giơ tiếp 4 que tính và cũng hỏi có
thêm 4 que viết 4 vào cột nào?
26 + 4 30
- HS đặt tính vào bảng con rồi tính, 1 em làm trên bảng.HS khác nhận xét.
- 1HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào bảng con
- 3HS làm trên bảng
- 1 HS đọc lại bài toán
B i à giải : Hai nhà nuụi được tất cả là :
22 + 18 = 40 (con ) Đỏp số : 40 con
- 1 em tóm tắt bài và trình bày trên bảng
Gấp máy bay phản lực (T3)
I.Mục tiêu:
- HS biết cách gấp máy bay phản lực.
- Gấp đợc máy bay phản lực.
- HS có hứng thú gấp hình.
Trang 9II.Chuẩn bị:GV:quy trình gấp máy bay phản lực;HS: giấy thủ công
III.Các hoạt động dạy học:
- Làm mẫu xong, Gv gọi 2 em lên thực
hiện gấp máy bay phản lực trớc lớp cho cả
lớp quan sát.
- GV theo dõi giúp đỡ HS gấp, lu ý đờng
gấp thẳng, nếp gấp phẳng đều.
3.Củng cố, dặn dò: HS nhắc lại các bớc
gấp máy bay phản lực.Gv nhận xét giờ
học.
- HS quan sát tranh quy trình và vật mẫu
so sánh với mẫu tên lửa:mũi, thân, đuôi.
- HS quan sát tranh quy trình và nêu các bớc gấp máy bay phản lực.
Bớc1:Gấp tạo mũi và thân, cánh máy bay phản lực.
Bớc2:Tạo máy bay và sử dụng
- HS quan sát, theo dõi GV làm mẫu, nêu các bớc gấp.
- Cả lớp theo dõi 2 em thực hành và nhận xét.
- Cả lớp tập gấp máy bay phản lực bằng giấy nháp.
- Củng cố về giải toán có lời văn và tìm tổng độ dài của 2 đoạn thẳng.
II.Các hoạt động dạy học:
- Cả lớp làm bảng con, rồi chữa bài.
- 1HS đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp tính vào vở, rồi chữa bài.
9 + 1+5 = 7+3+4= 8+2+6= 8+2+1=
Trang 10Bài 3:Cho HS tự đặt tính rồi tính vào vở.
- Gọi 3 Hs làm bảng.
Bài4:
- GV yêu cầu HS tự tóm tắt bài và giải bài
vào vở.
- GV theo dõi, chấm điểm một số bài.
Bài 5:Yêu cầu HS nhìn vào hình vẽ để
nhẩm rồi nêu câu trả lời.
B i à giải :
Số học sinh cú tất cả là : 14+ 16 = 30 (hs ) Đỏp số : 30 hs
- 1 HS trình bày bài trên bảng, Gv và cả lớp nhận xét.
- Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1 dm.
B- Bạn bè sum họp (t3)
I.Mục tiêu:
- Biết viết chữ cái hoa B theo cỡ chữ vừa và nhỏ.
- Biết viết ứng dụng câu Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu
và nối chữ đúng quy định.
II.Đồ dùng dạy học:GV:mẫu chữ hoa B trong khung chữ + HS: vở tập viết
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-GV kiểm tra 2 HS viết bảng chữ hoa Ă, Â,
yêu cầu cả lớp viết b/con.
c.H/dẫn viết câu ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Gv yêu cầu HS quan sát độ cao cách ghi
dấu thanh , khoảng cách giữa các chữ ghi
- Cả lớp viết bảng con chữ hoa B.
- 1 em đọc câu ứng dụng:Bạn bè sum họp
- HS thảo luận nhóm đôi để trả lời.
+ chữ cao 2,5 li:B,b, h + chữ cao 1,25 li:s + chữ cao 2 li:p + chữ cao 1li các chữ còn lại
- HS viết chữ Bạn trên bảng con.
- HS nhắc lại t thế ngồi viết.
- HS viết bài theo yêu cầu
Trang 11dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ.
- GV h/dẫn theo dõi HS viết bài
e.Chấm bài:gv chấm 10 bài rồi nhận xét
chữ viết cách trình bày bài.
3.Củng cố, dặn dò:Gv nhận xét giờ
Gọi bạn (t 6)
I.Mục tiêu:
Nghe viết lại chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ cuối bài thơ 5 chữ.
.Tiếp tục củng cố quy tắc viết chính tả ng/ngh; làm đúng các bài tập phân biệt
các phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ch/ tr; dấu hỏi, dấu ngã.
II.Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
? Bài chính tả có những chữ nào đợc viết
hoa? Tiếng gọi của DT đợc ghi với dấu
câu gì?
-GVh/d HS viết từ khú
- Gv đọc cho HS viết bài vào vở
+ GV chấm điểm một số bài, nhận xét về
Bài 3:Gv nêu yêu cầu bài
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng, yêu cầu HS
- HS tìm trong bài những chữ viết hoa rồi trả lời.
- HS viết bảng con những chữ khó viết:suối cạn, lang thang, nẻo
- HS nhắc lại t thế ngồi viết rồi nghe viết bài vào vở.
- HS cùng bàn đổi chéo vở soát lỗi.
- 1 em đọc yêu cầu bài, lớp đọc thầm(Chọn chữ trong ngoặc điền vào chỗ trống)
- lớp làm bài vào bảng con
- 2 HS đọc bài làm của mình, nhắc lại quy tắc viết chính tả ng/ngh
- 1em làm ý a,1em làm ý b trên bảng, cả lớp làm vở, nh/ xét bài bạn.
Hệ cơ (t3)
Trang 12I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:
- Chỉ và nói đợc tên một số cơ của cơ thể
- Biết đợc rằng cơ có thể co và duỗi, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể có
thể cử động đợc
- Có ý thức tập thể dục thờng xuyên để cơ săn chắc
II Đồ dùng dạy học : GV tranh phóng to hệ cơ
HS :SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Mở bài: GV y/c HS liên hệ với bài2 và
GV: trong cơ thể chúng ta có rất nhiều cơ
có giúp ta chạy, nhảy, ăn
Hoạt động 2 : Thực hành co, duỗi tay
- 1 nhóm lên trình bày trớc lớp vừa làm
động tác
- HS thảo luận rồi phát biểu ý kiến.
+ Tập TDTT + Vận động hàng ngày + LĐ vừa sức
+ Vui chơi, ăn uống đầy đủ
Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010
9 cộng với một số: 9 + 5 (T15)
I.Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 +5 từ đó thành lập và học thuộc
các công thức 9 cộng với một số(cộng qua 10)
- Chuẩn bị cơ sở để thực hiện phép cộng có nhớ dạng 29 +5; 49 + 25.
II.Đồ dùng dạy học:GV+ HS: 20 que tính
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu phép cộng 9+5
Gv nêu bài toán:có 9 que tính, thêm 5
que hỏi có tất cả bao nhiêu que?
- Gv khuyến khích HS tìm ra kết quả
và ghi nhớ 9 +5 = 14
- Bớc1:Gv h/dẫn cách lấy que tính.
Bớc2:GV h/dẫn cách gộp que tính và
- HS nhắc lại bài toán.
- HS sử dụng que tính, thao tác tìm ra kết quả.
- HS nêu cách tính bằng nhiều cách.
- HS nêu cách đặt tính và tính
9 * 9 cộng 5 bằng 14 , viết 4
Trang 13Bài1: Gv nêu yêu cầu bài, h/dẫn Hs
khi chữa bài HS nhận xét đợc 3 + 9
cũng bằng 9 + 3 vì đều bằng 12.
Bài 2:Gv yêu cầu HS viết phép tính
vào vở rồi tìm kết quả.
Bài 4:Gọi 2 Hs đọc bài toán
II.Đồ dùng dạy học:GV: tranh minh hoạBT1 trong SGk+ bút dạ, giấy A 4
III.Các hoạt động dạy học:
+ Dựa vào ND tranh đã xếp đúng,
kể lại câu chuyện.
- HS thảo luận nhóm đôi, xếp tranh theo thứ tự 1- 4 - 3 - 2
- HS kể lại chuyện trong nhóm, sau
đó đại diện thi kể trớc lớp
Trang 14- 4 HS nhìn băng giấy đã xếp đúng nội dung đọc lại truyện Kiến và Chim Gáy
- 1 em đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm yêu cầu và nội dung bài.
- Các nhóm thảo luận chọn tên 5 bạn trong tổ để cử một bạn viết theo thứ tự BCC.
- Đại diện nhóm dán bài lên bảng,
- HS hiểu khi có lỗi thì nên nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ và đợc mọi ngời
yêu quý, nh thế mới là ngời dũng cảm trung thực.
-HS biết tự nhận và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi.
-HS biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi.
II.Tài liệu và ph ơng tiện :
+GV: phiếu thảo luận nhóm của HĐ1+ dụng cụ trò chơi cho HĐ 1- T.2
+ HS:Vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Tại sao cần phải học tập, sinh
GVhỏi: nếu Vô - va không nhận lỗi thì
điều gì sẽ xảy ra? Các em hãy đoán xem
Vô - va đã nghĩ và làm gì sau đó?
- GV kể nốt đoạn còn lại của c/c.
? Qua c/ chuyện các em thấy cần làm gì
khi mắc lỗi? Nhận lỗi và sửa lỗi có tác
- GV yêu cầu : giơ thẻ hoa đỏ nếu tán
thành, giơ thẻ hoa xanh nếu không tán
thành.
- Gv nêu lần lợt các ý kiến của bài.
- GV nhận xét, nêu kết luận cho từng ý
- HS thảo luận nhóm đôi.
- Đại diện các nhóm trả lời, cả lớp cùng nhận xét.
- 1HS đọc yêu cầu và các ý kiến ở bài 2, lớp đọc thầm.
- HS nghe và thể hiện thái độ của mình về
ý kiến đó.
Trang 15-GV cho HS nh¾c l¹i néi dung bµi
- Cßn nhiÒu hiÖn tîng nãi chuyÖn trong giê häc :Thế Anh , Thế , Cường
- Quªn bót, s¸ch, vë ; Hải, Quỳnh , Phú ,
- Trong líp cha chó ý nghe gi¶ng : Nhung , Tâm , Hoàng Hạnh ,
Tuấn
- Một số học sinh không làm bài ở nhà , chữ viết cẩu thả: Quỳnh, Phú
2 Ph ¬ng h íng tuÇn 4
- Thùc hiÖn tèt néi quy ë líp
- Thi ®ua häc tËp, mua tăm ủng hộ người ngèo , nộp quỹ khuyến học ,
- ChÊm døt hiÖn tîng quªn bót, quªn vë, s¸ch
- Đi học ăn mặc đồng phục đúng quy định , không ăn quà vặt , xả giấy rác bừa bãi, đi tiểu tiện đúng nơi quy định
- Chú ý an toàn giao thông
-Học bài và làm bài ở nhà đầy đủ Thực hiện tốt mọi nội quy
Trang 17
4 Chớnh tả Trờn chiếc bố
6
II.Đồ dùng dạy học:GV:tranh minh hoạ
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
-Gọi 2 em đọc thuộc lòng bài thơ Gọi
bạn và trả lời về nội dung bài.
giọng đúng các câu dài.
+ Khi Hà đến trờng,/ mấy bạn gái
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài.
- HS tìm hiểu nghĩa các từ mới qua phần chú giải.
- Lớp luyện đọc câu dài- HS khác nhận xét.
- HS luyện đọc theo nhóm đôi -Đại diện thi đọc
Trang 18bạn Tuấn có điểm nào đáng chê và
điểm nào đáng khen?
- yêu cầu HS tập đọc thêm ở nhà để
chuẩn bị cho tiết kể chuyện.
- HS đọc thầm đoạn1,2 + HS tìm câu trả lời, bạn khác nh/xét + Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm
Hà bị ngã.
- HS phát biểu ý kiến không tán thành -Tuấn đựa như vậy là quỏ đỏng với Hà
- HS trao đổi nhóm đôi để tìm câu trả lời.
- Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng về nhận dạng hình vuông.
II.Đồ dùng dạy học:GV + HS:3 bó 1chục que tính và 14 que rời
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu phép cộng 29 +5
- Gv h/dẫn HS hoạt động tơng tự nh
bài 9 +5
- Gv nêu bài toán:có 29 que tính(2bó
1chục que và 9 que rời, thêm 5 que
tính nữa.Hỏi có tất cả bao nhiêu
- HS nêu kết quả tìm 29 + 5 = 34
- Cả lớp đặt tính vào bảng con, 1 em
đặt tính rồi tính trên bảng.
29 *9 cộng 5 bằng 14, viết 4 + nhớ 1.
5 * 2 thêm 1 bằng 3, viết 3 34
- 1 em đọc yêu cầu bài.
- 2 em làm trên bảng, HS khác làm vở.
59 72 6 9 9 +5 +2 + 3 +63
64 74 62 62
Trang 19Bài2: GV kẻ bảng nh SGk, yêu cầu
II.Đồ dùng dạy học:GV+ HS: 7 bó 1 chục que tính và 14 que rời
III.Các hoạt động dạy học:
- Gv nêu bài toán:có 49 que tính gồm
4 bó 1 chục và 9 que rời, thêm 2bó 1
chục que và 5 que rời.Hỏi có tất cả
bao nhiêu que?
Bài3 : Gv gọi 1 HS lên bảng viết tóm
tắt, 1 em trình bày bài giải.
4 que thành 74 que)
- 3,4 HS nhắc lại cách đặt tính và tính.
49 - 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 nhớ 1 + - 4 cộng2 bằng 6 nhớ 1 là 7 viết 7.
25
- HS làm vở và nhận xét bài bạn làm
Trang 20lại ND kiến thức của bài
GV: 2 tranh minh hoạ trong SGK
HS: những mảnh bìa ghi tên nhân vật trong truyện
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ : GV gọi 2HS kể lại chuyện
Y/c 1 em nói lời tuấn, 1em nóilời của
Hà, 1em nói lời thầy giáo
- GV và cả lớp bình chọn cá nhân,
nhóm kể chuyện hay nhất
3.Củng cố- dặn dò : GV nhận xét kết
quả thực hành kể chuyện trên lớp,
khen ngợi những HS kể chuyện hay
- HS quan sát tranh trong SGK , nhớ lại
đoạn1,2 của các câu chuyện để kể lại
- 3 HS thi kể đoạn 1 theo tranh
- 2 em khác thi kể đoạn 2 theo tranh
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- Hs có thể dùng từ đặt câu theo cách khác
- HS tập kể chuyện theo nhóm
- đại diện nhóm thi kể đoạn3
- HS kể theo vai trong nhóm4
- Mỗi nhóm kể thi cả câu chuyện với các nhóm khác.
Trang 21III Các hoạt động dạy học
- H/d HS tìm lại ND bài viết
- Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện
giữa ai với ai?
GV nêu quy tắc chính tả với iê/yê
Bài 3: GV cho Hs làm bài 3a
GV y/c làm vào vở rồi luyện phát âm
cho đúng
4 Củng cố- dặn dò: HS nhắc lại ND
bài - Gv nhận xét giờ học
-2,3 HS viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con: nghi ngờ, nghe ngóng nghiêng ngó, trò chuyện
- 3HS nhắc lại quy tắc viết
- 2HS đọc y/c bài - lớp đọc thầm (điền r/d hay gi)
-2 HS làm trên bảng, Hs khác làm vở nhận xét bài bạn
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới: ngao du thiên hạ, bèo sen
- Hiểu ND bài: Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của đôi bạn Dế Mèn(nhân vật tôi) và Dế Trũi
B Bài mới:1 :giới thiệu bài
2 HS tiếp nối nhau đọc bài Bím tóc đuôi sam
Trang 22- GV h/d HS luyện đọc 1 số câu dài:
Mùa thu mới chớm/ nhng nớc đã trong
vắt,/trông thấy cả hòn cuội trắng tinh
nằm dới đáy.//
GV giải thích nghĩa từ: hoan nghênh
(đón chào với thái độ vui mừng)
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc từ ngữ phần chú giải.
- Đại diện các nhóm thi đọc, cả lớp nhận xét, cho điểm.
- 2 HS đọc to đoạn 1,2- lớp đọc thầm
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi.
- Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng gộp 3 bốn lỏ bốo sen lại.
- 1 Hs đọc 2 câu đầu đoạn3 Trên đờng đi đôi bạn nhìn thấy cảnh vật luụn luụn mới.
- HS trả lời, Hs khác nhận xét, bổ xung.
- 2 HS đọc lại toàn bài.
- HS thi đọc lại toàn bài, lớp nhận xét
2.Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian.
3.Biết ngắt một đoạn văn ngắn thành những câu trọn ý.
II.Đồ dùng dạy học:
GV:kẻ bảng phân loại từ chỉ sự vật+ HS:SGK
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ:
-GV ghi bảng mẫu câu Ai(caí gì? con
gì?), mời 3 HS lên bảng đặt câu theo
- 1 em đọc nội dung bài 1, lớp đọc
Trang 23từng cột(chỉ ngời, đồ vật, con vật, cây
cối)
- Gv giúp đỡ HS làm đúng,nhận xét
bài của Hs
Bài2:Gv nêu yêu cầu :Đặt và trả lời
câu hỏi về ngày, tháng, năm)
- GV khuyến khích các em đặt nhiều
câu hỏi và trả lời.
- Gv và cả lớp bình chọn cặp HS đặt
và TLCH hay nhất.
Bài3:(Viết):Gv giúp HS nắm vững yêu
cầu bài, nhắc HS sau khi ngắt đoạn
văn thành 4 câu nhớ viết hoa chữ cái
đầu câu, cuối câu đặt dấu chấm.
thầm và nêu yêu cầu bài.
- HS làm bài theo nhóm đôi.
- 4 em lên bảng làm, mỗi em tìm từ ở một cột.
- HS nhận xét bài bạn, đọc to các từ vừa tìm.
- 2 HS nói theo mẫu.
- Lớp làm việc nhóm đôi(1em hỏi, 1 em trả lời)
- Bạn sinh ngày nào ?
- Một tuần bạn đi học mấy ngày ?
- Từng cặp HS thi hỏi đáp trớc lớp.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- 2 HS lên bảng làm ở bảng phụ, lớp làm vở, nhận xét bài bạn.
+ Trời ma to Hoà quên mang áo ma Lan rủ bạn đi chung áo ma với mình.Đôi bạn vui vẻ ra về.
Luyện tập (t18)
I Mục đích
- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép cộng dạng 9 + 5; 29 + 5; 49 + 25(cộng qua 10 có nhớ, dạng tính viết)
- Củng cố kỹ năng so sánh số, kỹ năng giải toán có lời văn(toán đơn liên quan đến phép cộng)
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng"trắc nghiệm 4 lựa chọn"
- 1em HS đọc bài toán-lớp đọc thầm
Trang 24Trong sân có tất cả số gà là:
19+25 = 44(con gà) Đáp số:44con gà
- HS tìm số các đoạn thẳng rồi khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng
Gấp máy bay phản lực(T.4)
I.Mục tiêu:
- HS biết cách gấp máy bay phản lực.
- Gấp đợc máy bay phản lực.
- HS có hứng thú gấp hình.
II.Chuẩn bị:GV:quy trình gấp máy bay phản lực;HS: giấy thủ công
III.Các hoạt động dạy học:
- GV treo tranh quy trình, yêu cầu
HS quan sát nhắc lại các bớc gấp.
- Gv đánh giá kết quả học tập của Hs
và tổ chức cho Hs phóng máy bay
phản lực.
3.Nhận xét giờ học:
- Gv nhận xét kết quả học tập của
HS.Dặn dò Hs mang giấy thủ công
để học bài Gấp máy bay đuôi rời.
- HS nhìn quy trình, nhắc lại đầy đủ các bớc gấp máy bay phản lực.
+ Bớc1:Gấp tạo mũi, thân, cánh của máy bay phản lực.
+ Bớc2:Tạo máy bay phản lực và sử dụng.
- HS gấp máy bay phản lực có thể trang trí thêm cho đẹp.
- Hs trng bày sản phẩm của mình trên bàn, có thể dán vào các bức tranh phong cảnh.
- HS phóng máy bay phản lực trật t, vệ sinh.
Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010
8 cộng với một số: 8 + 5 (t19)
Trang 25- Gv nêu bài toán:có 8 que tính thêm
5 que tính.Hỏi có tất cả bao nhiêu
que?
- GV nhận xét cách làm của Hs và
h/dẫn gộp 8 que tính với 2 que bó
thành 1chục, 1chục que với3 que còn
lại là 13 que.
- Gọi 1em lên bảng thực hiện đặt tính
và tính, yêu cầu lớp làm bảng con.
- Gọi 3 em làm bài trên bảng, yêu cầu
lớp làm vở, đổi chéo vở kiểm tra bài.
- Hs nêu cách tìm kết quả khi thực hiện que tính.
- Cả lớp thực hiện Đt và T ở bảng con 8
+ 5 _
13
- HS tự lập bảng cộng, học thuộc theo nhóm đôi(1 em nêu phép tính, 1 em nêu kết quả)
- một số nhóm đọc thuộc lòng bảng cộng 8 với một số.
- HS đọc kết quả, cả lớp chữa bài.
- Hs làm bài vào vở, đổi chéo bài kiểm tra, báo cáo kết quả, HS khác nhận xét.
- 1 em đọc bài toán, lớp đọc thầm.
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 số em đọc bài giải của mình, cả lớp nhận xét
C- Chia ngọt sẻ bùi (t4)
I Mục tiờu :
1.Rèn kỹ năng viết chữ: biết viết chữ hoa C theo cỡ vừa và nhỏ.
2 Biết viết ứng dụng câu Chia ngọt sẻ bùi theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: mẫu chữ hoa C trên khung chữ+ HS: vở tập viết.
III Các hoạt động dạy học
Trang 261.Giới thiệu bài
3.H/dẫn viết cụm từ ứng dụng
- GV giới thiệu cụm từ Chia sẻ ngọt
bùi.
- Gv yêu cầu HS nhận xét về độ cao
của các chữ cái, cách đặt dấu thanh,
khoảng cách viết giữa các chữ ghi
- Gọi 2 em nhắc lại t thế ngồi viết.
*.GV chấm 7 bài tại lớp, nhận xét chữ
viết và cách trình bày bài của HS
5.Củng cố, dặn dò:GV nhận xét giờ
- HS quan sát chữ hoa mẫu rồi nêu độ cao chữ hoa C( cao 5 li)
- HS nêu lại cách viết chữ hoa C
- HS viết bảng con chữ hoa C 2 lợt
- Lớp nhận xét chữ viết của nhau.
- 2 HS đọc cụm từ ứng dụng, nêu cách hiểu nghĩa của cụm từ đó.
- HS thảo luận nhóm đôi để trả lời câu hỏi.
- Độ cao: chữ cao 2,5 li :C,h,g,b + chữ cao 1,5 li: t