-Học sinh tiến hành rỳt gọn phõn số và đưa ra nhận xột phõn số này cú tử và mẫu số khụng cựng chia hết cho một số tự nhiờn nào lớn hơn 1 =>+ Phõn số này khụng thể rỳt gọn được... Hoạt độ
Trang 1
Thứ 2 ngày 18 tháng 1 năm 2010
Chào cờ: phổ biến kế hoạch tuần 21
-TOÁN: RÚT GỌN PHÂN SỐ
I
Mục tiêu :
-Học sinh bớc đầu biết cách rỳt gọn phõn số và nhận biết được phõn số tối giản(Trờng hợp
đơn giản)
- Bài tập cần làm: 1a, 2a
II.Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
-Gọi hai em lờn bảng sửa bài tập số 4 về
nhà
-Nhận xột ghi điểm học sinh
-Nhận xột đỏnh giỏ phần bài cũ
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2
H ớng dẫn bài mới
1 Tổ chức HS hoạt động để nhận biết thế
nào là rỳt gọn phõn số
-Ghi bảng vớ dụ phõn số : 1510
+ Tỡm phõn số bằng phõn số 1510 nhưng
cú tử số và mẫu số bộ hơn ?
-Yờu cầu so sỏnh hai phõn số :
15
10
và
3
2
-Kết luận : Phõn số 1510 đó được rỳt gọn
thành phõn số 32
* Ta cú thể rỳt gọn phõn số để được một
phõn số cú tử số và mẫu số bộ đi mà phõn
số mới vẫn bằng phõn số đó cho
-Đưa tiếp vớ dụ : rỳt gọn phõn số :76
-Kết luận những phõn số như vậy gọi là
phõn số tối giản
-YC tỡm một số vớ dụ về phõn số tối giản?
- gợi ý rỳt ra qui tắc về cỏch rỳt gọn phõn
số
-Hai học sinh chữa bài trờn bảng -Bài 3 : 5075=1510 =32 ; 53=106 =159 =1220
-Hai học sinh khỏc nhận xột bài bạn
-Lắng nghe
-Hai học sinh nhắc lại vớ dụ
-Thực hiện phộp chia để tỡm thương
3
2 5
5 :
: 15
10 15
-Hai phõn số
15
10
và
3
2
cú giỏ trị bằng nhau nhưng tử số và mẫu số của hai phõn số khụng giống nhau
+ 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
-Học sinh tiến hành rỳt gọn phõn số và đưa ra nhận xột phõn số này cú tử và mẫu số khụng cựng chia hết cho một số tự nhiờn nào lớn hơn
1 =>+ Phõn số này khụng thể rỳt gọn được -Học sinh tỡm ra một số phõn số tối giản
100
91
; 28
13
; 21
8
; 13
9
; 8 5
-Học sinh nờu lờn cỏch rỳt gọn phõn số thành tiếng , lớp đọc thầm
Tuần 21
Trang 2-Giỏo viờn ghi bảng qui tắc
3 Luyện tập:
Bài 1 :-Gọi 1 em nờu đề nội dung đề bài
-Yờu cầu lớp thực hiện vào bảng con
-Gọi hai em lờn bảng sửa bài
-Yờu cầu em khỏc nhận xột bài bạn
-Giỏo viờn nhận xột bài học sinh
Bài 2 :Gọi một em nờu yờu cầu đề bài
-Yờu cầu lớp làm vào vở
-Giỏo viờn chấm bài nhận xột bài làm học
sinh
Bài 3: (nếu còn thời gian)
C Củng cố - Dặn dũ:
-Hóy nờu cỏch rỳt gọn phõn số ?
-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
Dặn về nhà học bài và làm bài tập 3
-Gọi ba học sinh nhắc lại qui tắc
-Một em đọc thành tiếng đề bài
-Lớp làm vào bc -Hai học sinh sửa bài trờn bảng
3
2 2
2 :
: 6
4 6
4 = = ; 128 =128 :: 44 =23
2
1 11
11 :
: 22
11 22
11
=
= ; 1525=1525::55=53 -Một em đọc thành tiếng
+ HS tự làm bài vào vở 2 em lờn bảng làm bài -Những phõn số số tối giản là :
3
1
;
7
4
; 7372 -Những phõn số rỳt gọn được là :
= 12
8
4 : 12
4 :
8 =
3
2 ;
6
5 6 : 36
6 : 30 36
30 = =
-2HS nhắc lại
- Lắng nghe, thực hiện
-TẬP ĐỌC: ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
I
Mục tiêu: -Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hơp với nội dung tự hào ca ngợi nhà khoa học đó cú nhiều cống hiến xuất sắc cho đất nước
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi anh hựng lao động Trần Đại Nghĩa đó cú những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phũng và xõy dựng nền khoa học trẻ của đất nước
- GDKN: Tự nhận thức, tư duy, sỏng tạo
II Đồ dựng dạy học:
-Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc
-Ảnh chõn dung Trần Đại Nghĩa trong SGK
II.Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ
-Gọi 3 HS đọc bài " Trống đồng
Đụng Sơn” và trả lời cõu hỏi về nội
dung bài
-Nhận xột và cho điểm HS
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện đọc
-Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn của bài
-Gọi HS đọc phần chỳ giải
-HD luyện đọc theo nhóm đôi
-3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
-Lắng nghe -Một em đọc toàn bài -4 HS nối tiếp nhau đọc theo trỡnh tự lần 1chú ý đọc
đúng các từ chỉ thời gian, các phiên âm nớc ngoài; lần
2 kết giải nghĩa từ
-1 HS đọc thành tiếng
-Đọc theo nhóm đôi
Trang 3-Gọi HS đọc cả bài.
-GV đọc mẫu toàn bài đọc giọng kể
rõ ràng , chậm rãi
3.Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trả lời câu
hỏi
+Em biết gì về anh hùng Trần Đại
Nghĩa ?
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và 3 trao
đổi và trả lời câu hỏi
+ Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng
liêng của tổ quốc có nghĩa là gì ?
+Giáo sư Trần Đại Nghĩa đã có đóng
góp gì trong kháng chiến ?
+ Nêu những đóng góp của Trần Đại
Nghĩa cho sự nghiệp xây dựng tổ
quốc?
+ Nội dung đoạn 2 và 3 cho biết điều
gì ?
+ Nhà nước đã đánh giá cao những
đóng góp của ông Trần Đại Nghĩa
như thế nào ?
+ Nhờ đâu mà ông Trần Đại Nghĩa có
được những cống hiến lớn như vậy ?
-Câu truyện nói lên điều gì ?
-Ghi nội dung của bài
4 Đọc diễn cảm:
-Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn của bài HS cả lớp theo dõi để
tìm ra cách đọc hay
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần
-2 HS đọc toàn bài
-Theo dâi
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
+ Trần Đại Nghĩa tên thật là Phạm Quang Lễ quê ở Vĩnh Long , học trung học ở Sài Gòn năm 1935 sang Pháp học đại học , theo học đồng thời cả ba ngành kĩ
sư cống - điện - hàng không , ngoài ra còn miệt mài nghiên cứu chế tạo vũ khí
+ Nói về tiểu sử của giáo sư Trần Đại Nghĩa -2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi
+ Đất nước đang bị xâm lăng nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của tổ quốc có nghĩa là nghe theo tình cảm yêu nước , trở về xây dựng và bảo vệ đất nước + Trên cương vị cục trưởng cục quân giới ông đã cùng các anh em nghiên cứu chế tạo những loại vũ khí có sức công phá lớn : súng ba - dô - ca , súng không giật , bom bay tiêu diệt xe tăng và lô cốt + Ông có công lớn trong việc xây dựng nền khoa học trẻ tuổi của nước nhà Nhiều năm liền giữ chức
vụ chủ nhiệm uỷ ban khoa học kĩ thuật nhà nước + Nói về những đóng góp to lớn của ông Trần Đại Nghĩa trong cuộc kháng chiến và trong sự nghiệp xây dựng Tổ Quốc
+Năm 1948 ông được phong Thiếu tướng Năm
1952 ông được tuyên dương Anh hùng Lao động Ông còn được Nhà Nước tặng giải thưởng Hồ Chí Minh và nhiều huy chương cao quý khác
+ Là nhờ ông yêu nước , tận tuỵ hết lòng vì nước ; ông còn là nhà khoa học xuất sắc , ham nghiên cứu , học hỏi
- Nội dung : Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước
- Một HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm -4 HS tiếp nối nhau đọc và tìm cách đọc
- 1em đọc
Trang 4luyện đọc:‘‘N¨m 1946 l« cèt cđa
giỈc.”
-Yêu cầu HS luyện đọc
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
đoạn văn
-Nhận xét về giọng đọc và cho điểm
HS
C Củng cố – dặn dị:
-Hỏi:Câu truyện giúp em hiểu điều
gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau
-HS luyện đọc theo cặp
-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
- HS cả lớp -Theo dâi
-Đ
Ạ O ĐỨC : LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người
- Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người
-Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh
GDKN: Thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác, ứng xử với mọi người, ra quyết định lựa chọn, kiểm soát cảm xúc
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Thẻ màu
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ: Vì sao phải kính trọng và biết ơn người lao động?
- Nhận xét, tuyên dương
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài : Lịch sự với mọi người
2 HD các hoạt động
Hoạt động 1 : Tìm hiểu truyện
-Kể chuyện “Chuyện ở tiệm may”
-Yêu cầu hs kể lại và thực hiện :
+Nêu nhận xét về cách cư xử của bạn Trang và bạn Hà trong
câu chuyện trên (Trang là người lịch sự, có cách cư xử nhẹ
nhàng, tôn trọng và biết thông cảm với cô thợ may Hà đã biết
nhận ra điểm chưa đúng trong cách cư xử của mình và kịp thời
sửa chữa)
H : Nếu em là bạn của Hà, em sẽ khuyên bạn điều gì?
H : Nếu em là cô thợ may, em sẽ cảm thấy thế nào khi bạn Hà
không xin lỗi sau khi đã nói như vậy? Vì sao?
-2 em trả lời, HS khác nhận xét
-Nghe
- Lắng nghe
-Kể lại truyện
-Nêu ý kiến cá nhân
-Thảo luận nhóm 4
Trang 5+Thảo luận nhóm 4 : Thế nào là lịch sự với mọi người?
*Lịch sự với mọi người là có lời nói, cử chỉ, hành động thể hiện
sự tôn trọng đối với người mình gặp gỡ, tiếp xúc
H : Vì sao cần cư xử lịch sự với mọi người?
-Giảng : Những lời nói, cử chỉ đúng mực là một sự thể hiện lịch
sự với mọi người Cư xử lịch sự làm cho các cuộc tiếp xúc, các
mối quan hệ trở nên gần gũi hơn, tốt hơn và người lịch sự sẽ
được mọi người yêu quý, kính trọng
-Rút ra kết luận
-Trả lời câu hỏi, bổ sung
-Nghe giảng
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài tập 1 : Yêu cầu hs đọc đề và thực hiện :
+Lựa chọn hành vi đúng và nêu ý kiến cá nhân -Theo dõi,
nhận xét : ( Bằmg cách giơ thẻ)
(Các hành vi, việc làm b, d là đúng vì các bạn đã thể hiện phép
lịch sự với mọi người)
+Nêu cách thể hiện tính lịch sự trong các tình huống còn lại
Bài tập 2: Yêu cầu hs đọc đề
-Tổ chức cho hs thi theo nhóm : Tìm những biểu hiện của lịch sự
trong ăn uống, nói năng, chào hỏi (trình bày bằng chữ viết trên
bảng)
-Yêu cầu hs đọc, phân tích và nêu ý kiến -Theo dõi, nhận
xét
C Củng cố :
-H : Vì sao cần cư xử lịch sự với mọi người?
-Nhận xét tiết học -Dặn dò :
+Thực hiện những lời nói, việc làm thể hiện phép lịch sự
với mọi người xung quanh
-Nêu yêu cầu của đề -Thực hiện theo yêu cầu
-Nêu ý kiến cá nhân -Đọc yêu cầu
-Lần lượt từng thành viên nêu những biểu hiện của phép lịch sự
- Nêu như ghi nhớ
ChiỊu thø 3 ngµy 18 th¸ng 1 n¨m 2011 LUYỆN Đ Ạ O ĐỨC : LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người
- Biết được hành vi việc làm thể hiện sự lịch sự với người khác
GDKN: Thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác, ứng xử với mọi người, ra quyết định lựa chọn, kiểm soát cảm xúc
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Thẻ màu
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ: Vì sao phải lịch sự với mọi người?
- Nhận xét, tuyên dương
-2 em trả lời, HS khác nhận xét
Trang 6B.Baứi mụựi : .
1.Giụựi thieọu baứi : Lũch sửù vụựi moùi ngửụứi
2 HD laứm baứi taọp VBT trang 29, 30
Baứi 1: YC HS tửù laứm baứi vaứ giaỷi thớch
kq: a, c, ủ theồ hieọn tớnh lũch sửù; b, d theồ hieọn khoõng lũch sửù
-Nghe
- Laứm baikf vaứo VBT, neõu keỏt quaỷ vaứ giaỷi thớch
Baứi 2 : Yeõu caàu hs ủoùc ủeà vaứ thửùc hieọn :
- Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi veà noọi dung moói bửực tranh vaứ ủaởt teõn cho
moói tranh
- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm ủaùt teõn tranh phuứ hụùp
Baứi 3: Toồ chửự troứ chụi
- laàn lửụùt neõu tỡnh huoỏng
kq: a, d ủung; b, c sai
C Cuỷng coỏ :
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc -Daởn doứ :
+Thửùc hieọn nhửừng lụứi noựi, vieọc laứm theồ hieọn pheựp lũch sửù
vụựi moùi ngửụứi xung quanh
-Neõu yeõu caàu cuỷa ủeà
- Thaỷo luaọn, trỡnh baứy trửụực lụựp, nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung coự theồ: tranh 1: ngửụứi lũch sửù; tranh 2: maỏt lũch sửù
- Giụ theỷ theo quy ủũnh,
- Neõu nhử ghi nhụự
- Laộng nghe, thửùc hieọn
-ĐỊA Lí: NGƯỜI DÂN Ở ĐễNG BẰNG NAM BỘ
I
Mục tiêu :
-Nhớ được tờn một số dõn tộc sống ở đụng bằng Nam Bộ: Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa
-Trỡnh bày những đặc điểm tiờu biểu về, nhà ở, trang phục lễ hội của người dõn ở đồng bằng Nam Bộ: Ngửời dân ở Tây NB thửờng làm nhà dọc theo các sông ngòi, kênh rạch, nhà cửa đơn sơ Trang phục phổ biến của ngời dân ĐBNB trớc đây là quần áo bà ba và chiếc khăn rằn
II.Chuẩn bị :
-BĐ phõn bố dõn cư VN
-Tranh, ảnh về nhà ở, làmg quờ, trang phục, lễ hội của người dõn ở ĐB Nam Bộ
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra bài cũ
-ĐB Nam Bộ do phự sa sụng nào bồi đắp nờn?
-Đồng bằng Nam Bộ cú đặc điểm gỡ ?
GV nhận xột, ghi điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 HD các hoạt động
*Nhà cửa của người dõn:
+Người dõn sống ở ĐB Nam Bộ thuộc những dõn
-HS trả lời cõu hỏi -HS khỏc nhận xột, bổ sung
-Theo dõi- nhắc lại
*Hoạt động cả lớp +Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa
Trang 7tộc nào?
+Người dõn thường làm nhà ở đõu? Vỡ sao?
+Phương tiện đi lại phổ biến của người dõn nơi đõy là
gỡ ?
GDMT: sự thích nghi cải tạoMT ở đồng bằng: làm
nhà dọc theo các kênh rạch
-GV nhận xột, kết luận: núi về nhà ở của người dõn ở
ĐB Nam Bộ; cho HS xem tranh, ảnh cỏc ngụi nhà
*Trang phục và lễ hội :
-GV cho cỏc nhúm dựa vào SGK, tranh, ảnh thảo
luận theo gợi ý :
+Trang phục thường ngày của người dõn đồng bằng
Nam Bộ trước đõy cú gỡ đặc biệt?
+Lễ hội của người dõn nhằm mục đớch gỡ?
+Trong lễ hội thường cú những hoạt động nào ?
+Kể tờn một số lễ hội nổi tiếng ở đồng bằng Nam Bộ
-GV nhận xột, kết luận
C.Củng cố -dặn dò :
-GV cho HS đọc bài học trong khung
-Nhận xột tiết học
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài: “Hoạt động sản
xuất của người dõn ở đồng bằng Nam Bộ”
+Dọc theo cỏc sụng ngũi, kờnh, rạch Tiện việc đi lại
+Xuồng, ghe
-HS nhận xột, bổ sung
* Hoạt động nhúm:
-Cỏc nhúm thảo luận và đại diện trả lời
+Quần ỏo bà ba và khăn rằn
+Để cầu được mựa và những điều may mắn trong cuộc sống +Đua ghe ngo …
+Hội Bà Chỳa Xứ ,hội xuõn nỳi Bà ,lễ cỳng trăng, lễ tế thần
cỏ ễng(cỏ voi) … -3 HS đọc
- Laờng nghe
-HS chuẩn bị
-MĨ THUẬT: VẼ TRANG TRÍ HèNH TRềN
I Yờu cầu:
- Hiểu cỏch trang trớ hỡnh trũn
- Học sinh biết cỏch trang trớ được hỡnh trũn đơn giản
- Học sinh cú ý thức làm đẹp trong học tập và cuộc sống
II Chuẩn bị:
- Một số đồ vật được trang trớ cú dạng hỡnh trũn: Cỏi đĩa, khay đựng nước…
- Hỡnh gợi ý cỏch trang trớ hỡnh trũn ở bộ đồ dựng dạy học
- Một số bài vẽ trang trớ hỡnh trũn của học sinh cỏc lớp trước
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra dụng cụ học vẽ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.HD cỏc hoạt động
* Hoạt động 1 : Quan sỏt, nhận xột
GV đưa một số đồ vật đó chuẩn bị cho HSQS
(?) Trong cỏc đồ vật này được trang trớ từ những
hoạ tiết nào đó được cỏch điệu?
- Quan sỏt vật mẫu
-trả lời cỏc cõu hỏi GV đưa ra khi cỏc em quan sỏt
Trang 8(?) Hoạ tiết chớnh là hoạ tiết nào?
(?) Em cũn biết đồ vật nào dạng hỡnh trũn được
trang trớ đẹp?
- GV cho học sinh xem một số bài trang trớ hỡnh
trũn và hỏi:
(?) Bố cục được sắp xếp như thế nào?
(?) Vị trớ của cỏc hỡnh mảng chớnh, phụ?
(?) Màu sắc trong cỏc bài này như thế nào?
* Hoạt động 2 Cỏch trang trớ hỡnh trũn
- GV vẽ lờn bảng vài hỡnh trũn cú cỏch chia trục và
phỏc mảng khỏc nhau để học sinh theo dừi cỏch
trang trớ hỡnh trũn và GV nờu cỏch trang trớ hỡnh
trũn:
+ Vẽ hỡnh trũn và kẻ trục
+ Vẽ mảng chớnh, mảng phụ cho cõn đối
+ Tỡm hoạ tiết vẽ vào cỏc mảng cho phự hợp
+ Tỡm và vẽ màu theo ý thớch (cú đậm cú nhạt cho
rừ trọng tõm của hỡnh trũn)
- Cho cỏc em xem một số bài vẽ học sinh cỏc lớp
trước vẽ đẹp để hướng dẫn cỏch vẽ màu trực tiếp
trờn bài vẽ của học sinh
* Hoạt động 3: Thực hành
- Trong khi học sinh làm bài GV đến từng bàn gợi ý
học sinh:
* Hoạt động 4 : Nhận xột, đỏnh giỏ
- GV gợi ý học sinh nhận xột và đỏnh giỏ một số bài
vẽ về bố cục, hỡnh vẽ và màu sắc
- Yờu cầu học sinh chọn bài mà cỏc em thớch và xếp
loại
C Củng cố dặn dũ
- Quan sỏt hỡnh dỏng, màu sắc của một số loại ca và
quả
- Xem cỏc bài trang trớ hỡnh trũn
- Trả lời
- Quan sỏt giỏo viờn hướng dẫn cỏch trang trớ hỡnh trũn
- Quan sỏt
- Thực hành
- Nhận xột bài
- Thực hiện
-LUY ệN LUYỆN TỪ VÀ CÂU: CÂU KỂ AI THẾ NÀO ?
I
Mục tiêu :
- CC nhận biết cõu kể Ai thế nào? trong đoạn văn
-X Đ được bộ phận chủ ngữ , vị ngữ trong cõu kể tìm đợc; Bớc đầu viết đợc đoạn văn có dùng câu kể thế nào?
II Đồ dựng dạy học:
-Bảng phụ viết đoạn văn bài tập 1,giấy, bút dạ
II.Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ
Trang 9-Gọi 3 HS lờn bảng , mỗi học sinh viết
cõu kể tự chọn theo cỏc đề tài : sức khoẻ
ở BT2
-Nhận xột, kết luận và cho điểm HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD làm bài t VBT trang 13, 14
Bài 1 :-Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu học sinh tự làm bài vào VBT
+ Gọi HS chữa bài
+ Nhận xột , kết luận lời giải đỳng
Bài 2 :-Gọi HS đọc yờu cầu
- Yờu cầu học sinh tự làm bài
+ GV hướng dẫn gợi ý cách làm bài
- Gọi HS trỡnh bày GV sửa lỗi dựng từ ,
đặt cõu và cho điểm học sinh viết tốt
C Củng cố – dặn dũ:
+ Cõu kể Ai thế nào ? cú những bộ phận
nào ?
-Nhận xột tiết học
-Dặn HS về làm bài tập 3,chuẩn bị bài
-3 HS lờn bảng đặt cõu
-Nhận xột cõu trả lời và bài làm của bạn
-Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng
+1 HS lờn bảng dựng phấn màu gạch chõn dưới những cõu kể Ai thế nào ? HS dưới lớp làm vào VBT HS nhận xét chữa bài bạn trờn bảng
Kq: a) các câu 1, 2, 4, 5, 6
CN: )những ngời con gái; căn nhà; anh Khoa; anh
Đức; anh Tịnh VN: Cũng lớn lên và lần lợt lên đờng; trống vắng; hồn nhiên, xởi lởi; lầm lì, ít nói; thì đĩnh đạc, chu
đáo
+ 1 HS đọc thành tiếng
+ HS tự làm bài vào vở
- Tiếp nối 3 - 5 HS trỡnh bày: Tổ em cú 7 bạn
Tổ trưởng là bạn Thành Thành rất thụng minh Bạn Hoa thỡ dịu dàng xinh xắn Bạn Nam nghịch ngợm nhưng rất tốt bụng Bạn Minh thỡ lẻm lỉnh, huyờn thuyờn suốt ngày
- 2 em trả lời
Về nhà thực hiện theo lời dặn dũ
Thứ 5 ngày 20 tháng 1 năm 2011 TOÁN: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ ( tiếp theo )
I
Mục tiêu :
-Học sinh biết cỏch quy đồng mẫu số hai phõn số
-Bài tập cần làm: 1, 2
II.Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
-Gọi hai em lờn bảng chữa bài tập số 2
-Nhận xột bài làm ghi điểm học sinh
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2
HD bài mới
-Hai học sinh sửa bài trờn bảng -Hai HS khỏc nhận xột bài bạn
-Lắng nghe
Trang 10-Ghi bảng ví dụ phân số 67va125
+ Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét về mối qh giữa hai ms 6 và 12 để nhận
ra 6 x 2 = 12 hay 12 : 6 = 2 Tức là 12
chia hết cho 6
-Hướng dẫn HS chỉ cần quy đồng phân
số 67 bằng cách lấy cả tử số và mẫu số
nhân với 2 để được phân số có cùng mẫu
số là 12
-Muốn quy đồng mẫu số hai phân số mà
trong đó có mẫu số của một trong hai phân
số là mẫu số chung ta làm như thế nào ?
3 Luyện tập:
Bài 1 :+ Gọi 1 em nêu đề bài
-Yêu cầu HS vào vn
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét bài học sinh
Bài 2 :+ Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Gọi HS lên bảng làm bài
-ChÊm bµi- nhËn xÐt
Bµi 3: (nÕu cßn thêi gian)
C Củng cố - Dặn dò:
-Hãy nêu c¸ch quy đồng ms 2 phân số
trường hợp có một ms của phân số nào
đó là MSC ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
Dặn về nhà học bài và làm bài 3
+ Chọn 12 làm ms chung được vì 12 chia hết cho 6 và 12 chia hết cho 12 Vì vậy có thể chọn 12 làm ms số chung
+ 1 HS lên bảng thực hiện , lớp làm vào nháp
12
14 2 6
2 7 6
7
=
=
X X
+ Xác định MSC Tìm thương của MS và mẫu
số của phân số kia Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia Giữ nguyên phân số có mẫu số là MSC
-Một em nêu đề bài -Lớp làm vào vn -Hai học sinh làm bài trên bảng
9
6 3
3 3
2 3 2 3
2
` 9 7
=
=
X X
va
20
8 2
2 10
4 10 4 20
11
` 10 4
=
=
X X
va
-Một em đọc thành tiếng +HS tự làm vào vở
-Một HS lên bảng làm bài,HS kh¸c nxÐt
-84
35 7
7 12
5 12 5
84
48 12
12 7
4 7 4 12
5
` 7 4
=
=
=
=
X X X X
va
24
9 3 8
3 3 8 3 24
19
` 8 3
=
=
X X va
22
14 2 11
2 7 11 7 11
7
` 22 21
=
=
X X
va
100
16 4 25
4 4 25 4 100
72
` 25 4
=
=
X X va
-2HSnhắc lại
-Về nhà học thuộc bài và làm lại bµi3