Chuyên đề: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂNPHẦN 1:CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN 1.. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH.. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ.. TÍNH TÍCH PHÂ
Trang 1Chuyên đề: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
PHẦN 1:CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
1. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH.
2. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ.
3. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN.
4. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN.
5. TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHUƠNG PHÁP SỬ DỤNG TÍNH CHẤT LIÊN TỤC VÀ TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ.
PHẦN 2: PHÂN LOẠI MỘT SỐ DẠNG TÍCH PHÂN
B Ví dụ:
VD1: Tính tích phân
1 2x x 0
dxI
4 0
Trang 2b/ Ta có:
4 x
2
0 0
0
Trang 3( ' )
a u
b a
dt t f dx x u x u f
CHÚ Ý: +, Khi gặp dạng f(x) có chứa ( 1
,lnx)
+, Khi f(x) có chứa nu(x) thì thường đặt t = u(x)
+, Khi f(x) có mẫu số thì thường đặt t = mẫu
Nhìn chung là ta phải nắm vững công thức và vận dụng hợp lý.
Trang 4x dxI
1 dxcos x
0
1 dxcosx
x (1 x ) dx
2 0
dx x x
ln ex 2 e x 3
dx
Trang 5
x ; 17)
3
42 sin
) ln(
dx x
tgx
; 18) 4
0
8 ) 1
(
dx x
x x
sin
dx x
dx x
1
lnln3
4 0
22 sin 1
sin 2 1
dx x
b x
+) Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được
dx x f
I b
a
) ( ' ) ( )
Trang 6dxI
Trang 7Đặt x = sint, khi đó: dx = costdt Đổi cận: với
x= 0 t = 0 2
0 0
dxI
33
Trang 8Do đó:
/ 2 / 2
cosdxI
2 0
9 3x dxx
1
5 0
1(1 x dx)
x
III TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN:
A Phương pháp:
Trang 9x x
dx; 3)
3 0
21
x x
x x
dx ; 9)
3
cos 0
sinx e x
1 x 0
b a
b
x v x u dx x v x
u ( ) ' ( ) ( ) ( ) ( ) ' ( )
Hay:
b a
b a
b
v u udv
b a
b
v u udv
Chú ý:
Trang 10+)Đặt u=f(x), dv=g(x)dx(hoặc ngược lại) sao cho dễ tìm nguyên hàm v(x) và vi phân
e sinaxdxa
b x a
Trang 130 0
Trang 14ln(1 x)dxx
2) 2 ( x e xdx
IV PHUƠNG PHÁP SỬ DỤNG TÍNH CHẤT LIÊN TỤC VÀ TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ
Trang 153 2
PHẦN 2: PHÂN LOẠI MỘT SỐ DẠNG TÍCH PHÂN
I.TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC
Trang 160 2
3 Dạng bậc chẵn với hàm sin và cos.
Phương pháp chung: Sử dụng công thức hạ bậc
Trang 19Ví dụ 5 Tính tích phân
4
x 4
p -
I3
=
p
=
Trang 20Đôi khi ta phải đổi biến số trước khi lấy tích phân từng phần.
Trang 21x dxI
x dxJ
Trang 22Thay (2) vào (1) ta được:
cos xdxI
Trang 23Caâu1 4 : : Tính tích phaân:
2
3 0
Trang 24II TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Phương pháp giải toán
1 Dạng 1 tính tích phân
b
a
I = ò f(x) dx+) lập bảng xét dấu f(x) : giả sử bxd f(x) là
Trang 25Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b].
Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x).
Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số h(x)=f(x)- g(x) trên đoạn [a; b]
Bước 2
Trang 26Ví dụ 1 Tính tích phân { }
4
2 0
2
x 0
I =òmin 3 , 4- x dx
Giải
Đặt h(x)=3x - (4- x) =3x + -x 4.Bảng xét dấu
x 0 1 2h(x) – 0 +
a x
dx t
2
Trang 27Từ đó ta có :
a x
dx t
1 2x x2dx
I =
2 3
6
sin 1
cos
t dt t
2 ( 2 1 )2 4
) 1 2 ( 2
1
x
x d
2
2 4 3 4
1 2 ln 2
45 7 ln 2
2 1
2 4 34
12ln21
x x
d dx
= -1ln 5
Trang 282.Tích phân dạng : ax Ax2B bx dxc
) (
Với a.A 0
Cách làm:
Tách tích phân đã cho thành hai tích phân có chung mẫu là ax2bxc,một tích phân có tử
là đạo hàm của tam thức bậc hai,một tích phân có tử là hằng số
dx B Ax
2 ) (
b ax
dx M
2
Ví dụ 1:Tính I = (x242)x 3
dx x
x
dx x
= = 2 2 3 3 ln 1 2 2 3
) 2 (
x x
dx x
Ta có: J =
0
) 2 (
x x
dx x
2 ) 2 2 (
dx x x
) 2 2 (
x x
dx x
dx
2 )
lnt t =
5 1
) 2 1 ( 2 ln
x = 3 thì t =
2 1
và dx = - 2
t dt
2
1 1 1
t
t t
Trang 294
1 2 1 2 1 2
1
t
t d
2 1 2 2
2
1 ln 2
10 3 ln 2 1
Ví dụ 3:Tính K =
2 ln
0 ( 1 x) 1 x 2x
x
e e e
dx e
Đặt t = ex dt = exdx.Khi : x = 0 t = 1
1
ta có: ( 1 t) 2
dt du
1
u
u d
1
3 1
2
12
12
12
1ln3
3 2 2 ln 2 1
4.Tích phân dạng:
bx c ax
dx x f
2 ) (
Với a 0 bậc f(x)2,f(x) là đa thức
Cách làm:Tách
bx c ax
dx x f
2 ) (
= g(x) ax2bxc +
bx c ax
) 1 ( 2 2
x x
dx x
Tách :
3 2
) 1 (
2 2
x x
dx x
x
x x
A +(AxB)(x1) +
Trang 30Đồng nhất hệ số ta có : ; 1
2
3
; 2
x x
2 2
1 2
x x
2 2
1 2
-6 5
6 1
2 5
) 1 (
1 dx
x x
x x x
Để áp dụng được ví dụ 2 ta làm như sau:Tách tích phân cần tính thành hiệu của hai tích phân:
0
) 1 (
1 dx
x x
x x x
=
0
1 2
3
2
2x dx x
x x
1 2
3
2 2
1 dx
x x
x x
2
3 2 2 1
5 2 6
4 2 6
Cách làm:Đặt n
m
d cx
b ax
1 3
1 3
2
) 4 5 (
7 4 5
1 3 3 2
x
21
2 ) 4 5
dt x
Trang 318
1
t x
1 3 4 5
x
x x
dx
27 8
8
1 21.3
2
t t
dt
=
= t 3dt
4 27 8
8 1
6.Tích phân dạng: cx axd b dx Với a c 0
Cách làm: Cách 1: Đặt
d cx
b ax t
Ta thực hiện theo cách đặt 2: Đặt t 3 x
x
dx dt
dt x
82
4 Cos ydy Cos y dy = 3
4
224
dx x x
dx x
1
t
t t
1
2 3 4
66666
6t t t t t t dt
Trang 322
1 4
)2(2
t t
tdt t
dt t
dt t t
2
1211
)1(
3
2ln
2
t t
t d t
t
t t
3
2 ln
2
3 2
1
3 3 3
4
ln
8.Tích phân dạng : x r(abx p)q dx (p,q,r là các phân số)
a)Nếu q nguyên đặt x= ts với s là BCNN của mẫu số r và p
b)Nếu r p1 nguyên đặt abx p t s với s là mẫu của phân số q
c) Nếu r p1 +q nguyên đặt axp bt s với s là mẫu số của phân số q
1 1
4
t t
dt t
1 )
1 (
1 )
1 (
1 ( 2
dx x
2
1 5 1
t
tdt t
t
a at t
3
2 2
4 2
t
a at
2
3 2 3
1
) (
Trang 33Do
3
1
; 2
2 2
3 2 3
3 1
t
a x t x
a
2 1 2
at
2
)1(
32
1
3 ) 1 ( 2
3
t
dt t a
2 2 t3
dt a t
4 2 6 sin cot
1 - 9
dx x
C=2
2 2 0
sin 2(1 cos )
16 -x dx
D=
e
dx e
3 2 2
3x 2x
dx x
11
Trang 342
2 0
dx
(Đặt x2 2x 2 xt) H=(x1()2 x21) 3x3
dx x
I=
1
.1
0 4 2 8 5
) 1 2 (
x x
dx x
2
2 3
2 3
dx x x x
x x x
L =
2 7
3 x2 3x 4