∫
Trang 2Đt : 0914.449.230 2 Email : ngvuminh249@yahoo.com
4) Cách tìmnguyên hàm : Biến đổi tích hoặc thương, tổng, bạ bậc, khai triển lũy
thừy, chia đa thức …
Căn thức thành lũy thừa :
2
1 cos2usin u
2 2
1
1 tan ucos u
1
1 cot usin u
43sinu sin3usin u
sin2u 2sinu.cosucos2u cos u sin ucos2u 2cos u 1cos2u 1 2sin u
2x 5x 2f(x)
x x
= − + suy ra:
Trang 3x 4x 2x 8 7xf(x)
Trang 5BT2 : Tìm họ nguyên hàm các hàm số sau ( sử dụng ……… )
1/f(x) sin x= 2 ; 2 /f(x) sin 7x= 2 ; 3/f(x) cos 4 x= 2 ; 4/f(x) cos x= 4
5/f(x) sin 2 x= 4 ; 6/ f(x) 7 sin x cos x= 2 2 ; 7 / f(x) sin 2 x cos x=
8/f(x) sin 4 x sin 6x= ; 9 /f(x) cos 6 x cos 2 x= ; 10 /f(x) cosx 3 cosx= ( + )
11 /f(x) cosx sin 3x sinx= ( + ) ; 12 /
x 3x 6xf(x)
πcos 2x
17/(ĐH Ngoại Thương – 1998- Khối A)
4 2
2
x xf(x)
x x 1
1+ +
=
+ + 18/(ĐH Ngoại Thương – 1998- Khối D)
2
x 2x 2 xf(x)
x x 1
+ + +
=
+ + 19/(ĐH Ngoại Thương – 2000 - Khối D) f(x) = sinxcos2xcosx
+
20/ f(x) = cos x sin x4 − 4 ; 21/
2
x 1f(x)
−
= ⎜⎝ + ⎟⎠ 22/ f(x) cos 5 x cos 2 x sinx=
Trang 7+ Nếu bậc tử bậc mẫu ta chia đa thức ≥
+ Nếu bậc tử < bậc mẫu ta xem tử có phải là đạo hàm
của mẫu hay ko ? nếu có đặt t = mẫu số
+ Nếu ko có 2 trường hợp này ta sẽ làm theo dạng khác sẽ trình bày ở phần khác
n dx
dx f(lnx).
cos x
∫
2
dxf(cotx)
Trang 8Ax B
dx a(x x )(x x )
+
∫
Sau đó dùng pp hệ số bất định + Nếu mẫu có nghiệm kép x0,
ta đưa về 2
0
Ax B
dx a(x x )
+
−
∫
+ Nếu mẫu vô nghiệm ,đưa về
∫ và đặt X = D.tant t∈ −⎛ π π2 2; ⎞
1/ R(x, a−x )2 thì đặt x = sint 2/ R(x, a+ x )2 thì đặt x = atant
Trang 10C = ∫6 sin 2x.cos xdx (ĐH Thủy Lợi– 2001)
VD5 : Tìm một nguyên hàm của hàm số f(x) = tan x2 , biết F( ) 0π
4 =
1f(x)dx tan xdx 1 dx tan x x C F(x)
2
1 2xf(x)
Trang 11Chủ đề 2 : TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
b
b a a
π 4
−
= ∫
π 4 2
0
Trang 122 0
xK
π 4
π
3
2 0
π 4
0
π
3 2
3
16
Trang 13BT10: Tính các tích phân sau đây :
0
I = ∫ 3x +5x 1 x+ − )dx 3 2
4 4
2 0
tanxdxK
cos x
= ∫
π 2 0
cosx.dxL
1 sin x
=+
∫
Giải : ☺ a/ Viết lại I dưới dạng:
1
3 3 6 2 0
I = ∫x (1 x ) x d− x
1 − x3 dt = −3x dx2
Trang 14suy ra: u2 = x2 + ⇒1 2udu 2xdx= ⇔ udu xdx=
Đổi cận: + Với x = 0 thì u = 1 + Với x= 3 thì u = 2
2 0
tanxdxK
cos x
= ∫ Đặt u = tanx suy ra 2
dxdu
4
2 2
cosx.dxL
1 sin x
=+
∫ Đặt u = sinx, suy ra du = cosx.dx Đổi cận: + Với x = 0 thì u = 0 + Với x π2
= thì u = 1
Từ đó:
π
1 2
1 0
0
Trang 15−
= ∫ dx
2 3
1
dxI
=
−
∫π 3
π 6
cosxdxI
=
+
∫1
dxI
sinx
= ∫
π 2
2 3 24
e B
1076
15
= ∫ + = (Dự Bị D – 2004)
Trang 16Đt : 0914.449.230 16 Email : ngvuminh249@yahoo.com
3
2 x
Trang 17BT13: Tính các tích phân sau đây :
Trang 18cos x 0.cos 0 sin x 0 0 sin sin 0 1
Trang 19x 0
Trang 212 x 0
2 0
Trang 22ail : ngvuminh249@yahoo.com
BT15: Tính các tích phân sau đây ( ……… ):
ng pháp : ………
………
Phươ ………
………
………
………
Đt : 0914.449.230 22 Em 1/
1 dx π 2 3 dx π 2 I = ∫ = 2/ I 2 0 1 x+ 4 = ∫0 4 x+ = 6
1 6 2 1 dx 6 I π 7 4 x 2x + = = − + ∫ 3/
0 2 1 dx π I x 2x 2 − = = + + ∫ 4/ 4
5/
1 2 0 dx π 3 I x x 1 9 = = + + ∫
1 3 8 0 x dx π I x 1 16 = = + ∫
soạn)
6/
1 2 0 dx π 3 I x x 7/ ( = ∫ − +1 = 6
2 2 0 dx π I x 2x 2 = = − + ∫ 8/ (soạn) 2
1 4 2 0 I 3 x 4 6 = ∫ dxx 3 = 1 π2 4⎛ − π ⎞
⎜ ⎟ + + ⎝ ⎠ 9*/
10*/ 3 ( ) 2 0 2x 3 dx π I 2 x 3 4 + = = + ∫ + 3
11*/ 1 ( ) 2 0 4x 3 dx π I 2 x 2 x 2 − = = − − + ∫ ln 2 4 +
12**/ 3 2 ( ) 3 2 0 2x 8x 10 3 5π I dx 5 l 3 ln 2 x x 3x 3 2 4 3 − + = = − − + + + ∫ n 1+
Trang 233 2 0
dx π 3 I
+
∫
14/ (soạn)
BT16: Tính các tích phân sau đây ( ……… ):
………
………
………
Phương pháp : ………
………
………
………
1/ 1 2 π 1 π 3 I = ∫ 1 x dx− = 2/ I = ∫ 4 x dx− 2 = +
0 4 0 3 2
Chủ đề 4 : DI ẲNG – THỂ TÍCH + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi : ỆN TÍCH HÌNH PH y f(x) x a ; x b = ⎧ ⎪ y g(x) ⎪ = ⎨ = = ⎩ b hp a S = ∫ f(x) g(x) dx − + Tìm phương trình hoành độ giao điểm của f(x) và g(x) + Sau đó ta vẽ đồ thị hoặc xét dấu để bỏ trị tuyệt đối Chú ý : ………
………
………
………
………
a
y
f(x) g(x)