- Hiểu nội dung bài : Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau và TLCH - Giáo dục học sinh biết cách ứng xử tốt trong cuộc sống hằng ngày.. Kể chuyện:.[r]
Trang 1TUẦN 08
Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2010
TOÁN:
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng bảng chia 7 để giải toán
* HS biết làm tính nhẩm cột 4
- Biết xác định
7
1
của một hình đơn giản
- Có thái độ yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ toán 3
HS: Bộ toán 3
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ(5’)
-Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động1:(28’).Hướng dẫn giải bài tập
+Bài 1:Tính nhẩm
+Bài 2: Tính
-Hướng dẫn mẫu:
-Chấm bài, nhận xét
+Bài3:
-Hướng dẫn giải:
H: Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
-Chấm bài
+Bài 4:Đính tranh vẽ
-Hướng dẫn học sinh trình bày theo 2 cách:
- Tìm số cột sau đó tìm số mèo ở mỗi cột
-Đếm số con vật sau đó chia cho 7
* Yêu cầu:
-Nhận xét, tuyên dương,
Dặn dò:(2’) Ôn bảng chia 7
-2 em đọc thuộc bảng chia 7 -Lớp nhận xét
-Tự làm bài
-4 em chữa bài, nêu miệng
-Đọc yêu cầu -Tự làm bài vào vở 3 cột -3 em chữa bài
-1 em đọc bài toán -1 em lên bảng làm bài
-Lớp làm bài vào vở
-Đọc yêu cầu quan sát tranh
-Thảo luận nhóm đôi -Trình bày cách giải
* HS biết làm tính nhẩm bài 4 cột 4
Trang 2TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN:
CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ (2 tiết ) I.Mục tiêu:
A.Tập đọc:
- Đọc đúng, rành mạch Bước đầu đọc đúng kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn truyện với lời nhân vật
- Hiểu nội dung bài : Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau và TLCH
- Giáo dục học sinh biết cách ứng xử tốt trong cuộc sống hằng ngày
B Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện
* Kể từng đoạn hoặc cả câu chuyện theo lời một bạn nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
GV: -Tranh minh họa bài đọc
-Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
HS: -SGK
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:(5’)
-Gọi 2 em đọc bài
H: Mọi vật, mọi người xung quanh bé bận gì?
Bé bận gì?
-Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1:.(20’)Luyện đọc:
a.Giáo viên đọc mẫu toàn bài:
b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
+Đọc từng câu:
-Hướng dẫn đọc đúng: sải cánh, ríu rít, sếu
+Đọc từng đoạn:
-Đính bảng phụ hướng đọc câu:
Chắc là cụ bị ốm?
Hay là cụ đánh mất cái gì?
Thưa cụ /chúng cháu có thể giúp gì cụ không
ạ?
+Đọc trong nhóm:
-Theo dõi các nhóm đọc
-2 em đọc thuộc bài thơ “Bận”
-Lớp nhận xét
-Lắng nghe
-Quan sát tranh
-Tiếp nối nhau đọc từng câu
-Đọc cá nhân -Đọc nối tiếp câu lượt 2
-5 em đọc 5 đoạn
-3em đọc
- Nhận xét
-1 em đọc chú giải -Đặt câu với từ u sầu, nhẹn ngào
-Đọc nối tiếp đoạn lượt 2
Trang 3-Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 2:(10’).Tìm hiểu bài
H: Các bạn nhỏ đi đâu?
+Điều gì khiến các bạn nhỏ phải dừng lại?
+Các bạn quan tâm đến ông cụ như thế nào?
+Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ như vậy?
+Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
+Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ ông cụ thấy
lòng nhẹ hơn?
+Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
Hoạt động 3: (12’) Luyện đọc lại:
-Hướng dẫn đọc theo vai
H:Giọng của các bạn nhỏ đọc thế nào?
+Giọng ông cụ đọc thế nào?
-Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 4 :(18’) Kể chuyện:
1.Nêu nhiệm vụ:
2.Hướng dẫn học sinh kể:
-Yêu cầu học sinh nêu vai mình chọn
-Nhắc học sinh nhập vai nhân vật, kể đúng vai
mình chọn
+Kể trong nhóm
* Yêu cầu:
Nhận xét, ghi điểm
C.Củng cố:(5’)
H: Khi quan tâm đến người khác, em cảm thấy
thế nào?
Dặn dò:
Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
-Luôn quan tâm, giúp đỡ mọi người xung
quanh mình
-Nhóm 2 em luyện đọc -Đại diện nhóm đọc
-Nhận xét
-Đọc thầm đoạn 1, 2 -Các bạn đi về nhà sau một cuộc dạo chơi vui vẻ
-Trả lời -Các bạn băn khoăn và hỏi nhau sau đó đến tận nơi và hỏi ông cụ
-Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan, nhân hậu
-Đọc thầm doạn 3, 4
-Bà cụ đang ốm, nằm viện
-Thảo luận nhóm đôi, trả lời
-Đọc thầm đoạn 5 -Thảo luận nhóm đôi, đặt tên khác cho câu chuyện
-Nêu ý nghĩa câu chuyên
-Trả lời
-6 em đọc phân vai
-Lớp nhận xét,bình chọn bạn đọc hay, đúng
-Đọc yêu cầu
* Kể từng đoạn hoặc cả câu chuyện theo lời một bạn nhỏ
-Kể theo cặp
-5 em kể từng đoan
- 2 em kể toàn bài
-Nhận xét, bình chọn bạn kể hay -Phát biểu
Trang 4
Thứ ba ngày 05 tháng 10 năm 2010
TOÁN:
GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết thực hiện giảm một số đi nhiều lần và vận dụng vào giải toán
- Biết phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị
- Yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Các tranh vẽ SGK
- HS: SGK, vở học toán
III.Các hoạt động dạy hoc chủ yếu:
A.Bài cũ:(5’)
- Gọi 2 em lên bảng đặt tính rồi tính: 42 : 7
63 : 7
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1: (12’) Hướng dẫn cách giảm 1
số đi nhiều lần
H: Hàng trên có mấy con gà?
+Số gà hàng dưới như thế nào so với số gà ở
hàng trên?
-Hướng dẫn vẽ sơ đồ
+Vẽ đoạn thẳng thể hiện số gà ở hàng trên
chia 3 phần
H: Khi giảm số gà hàng trên đi 3 lần thì còn
lại mấy phần?
H: Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế
nào?
Hoạt động 2: (16’) Thực hành
+
Bài 1: Viết theo mẫu
-Nhận xét, ghi điểm
+Bài 2:
-Yêu cầu học sinh tự giải phần 2b
-Chấm bài
+Bài 3:
Tính nhẩm độ dài đoạn thẳng
-Chấm bài- nhận xét
C.Củng cố, dặn dò:(2’)
-Ghi nhớ cách tính giảm 1 số đi nhiều lần
-2 em làm bài, nêu cách tính
-Lớp nhận xét
-Đọc bài toán
-Quan sát hình minh họa
-Hàng trên có 6 con gà
-Trả lời
-Vẽ sơ đồ
-Suy nghĩ để tính:
-Nêu cách tính và tính -Phát biểu quy tắc
-Đọc cột đầu tiên của bảng -2 em lên bảng làm bài
-1 em đọc đề toán phần a
+HS tự làm bài +HS tự làm bài
-Chuẩn bị bài ở nhà -Nhắc lại quy tắc
Trang 5CHÍNH TẢ: ( Nghe viết )
CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I
Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2 a/b
- Có thói quen viết đúng chính tả và trình bài đẹp
II Đồ dùng dạy học:
GV: -Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn
-Viết nội dung bài tập 2b
HS: -Vở chính tả
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ (4’)
-Gọi 2 em lên bảng viết
-Nhận xét-Ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài (1’)
2 Hướng dẫn nghe viết:(8’)
-Đọc đoạn 4
H:Đoạn này kế chuyện gì?
+Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa?
+Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu gì?
Hướng dẫn học sinh viết bảng con
3.Viết vở:(15’)
-Đọc từng câu cho học sinh viết
-Theo dõi, uốn nắn
4.Chấm, chữa bài:(3’)
-Đọc và hướng dẫn chữa bài
-Chấm bài, nhận xét
5 Hướng dẫn làm bài tập(4’)
+Bài 2b
-Nhận xét-Chốt lời giải đúng
Củng cố, dặn dò: 1’
-Chữa lồi sai 1 chữ một dòng
-2 em viết bảng lớp-cả lớp viết bảng con:nhoẻn miệng cười, hèn nhát, kiên trung, kiêng nể
-2 em đọc lại đoạn văn
-Lý do khiến ông cụ buồn -Cụ cảm ơn lòng tốt của các cháu
-Các chữ đầu câu
-Viết bảng con: ngừng lại nghẹn ngào, xe buýt
-Nghe, viết vào vở
-Chữa lỗi bằng bút chì
-1 em đọc yêu cầu -Làm bài ở bảng con: ghi những từ tìm được
-1 em làm bài trên bảng lớp
Trang 6TẬP ĐỌC:
TIẾNG RU I.Mục tiêu:
-Đọc đúng, rành mạch Bước đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lí -Hiểu điều bài thơ muốn nói : Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn
bè, đồng chí.TLCH Học thuộc lòng khổ thơ 2
*Hướng dẫn học sinh học thuộc bài thơ
-Có thái độ biết tôn trọng và yêu quý mọi người
II Đồ dùng dạy học:
GV: -Tranh minh họa bài thơ
HS: -Chuẩn bị trước bài thơ
A Bài cũ:(5’)
Gọi 2 em kể lại câu chuỵện “Các em nhỏ và
cụ già”
B Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động1:(12’) Luyện đọc:
a Giáo viên đọc mẫu:
b HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+Đọc từng câu
-Hướng dẫn phát âm đúng:nhân gian, đốm
lửa, biển sâu
+Đọc từng khổ thơ
Hoạt động 2: (10’)
Tìm hiểu bài
H:Con ong, con cá, con chim yêu những gì?
Vì sao?
+Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ
trong khổ thơ 2?
+Vì sao núi không chê đất thấp, biển không
chê sông nhỏ?
+Câu lục bát nào trong khổ thơ nói lên ý
chính của bài thơ?
Hoạt động 3:(6’) Học thuộc lòng.
*Hướng dẫn học sinh học thuộc bài thơ
-Nhận xét,ghi điểm
C.Củng cố, dặn dò:(2’)
+Tiếp tục học thuộc bài thơ
-Tiếp nối nhau kể lại câu chuyện -Lớp nhận xét
-Quan sát tranh
-Lắng nghe
-Nối tiếp nhau đọc -Đọc cá nhân -3 em đọc nối tiếp 3 khổ thơ
-Lớp đọc đồng thanh toàn bài
-Đọc thầm khổ thơ1và 2
-Con ong yêu hoa vì hoa có mật ngọt giúp ong làm mật
-1 em đọc câu mẫu
-Phát biểu theo cách hiểu của học sinh -Đoc khổ thơ 3
-Thảo luận nhóm đôi -trả lời
* Học thuộc bài thơ -Đồng thanh học thuộc lòng -3 em thi đọc thuộc đoạn -Bình chọn bạn đọc hay, đúng
Trang 7Thứ tư ngày 06 tháng 10 năm 2010
TỪ NGỮ VỀ CỘNG ĐỒNG - ÔN TẬP CÂU : AI LÀM GÌ?
I Mục tiêu:
- Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng BT1
- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)? làm gì? BT3 Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định BT4
- Có thái độ học tập tốt
II Đồ dùng dạy học
GV: - Bảng phụ ghi bài tập 1, viết các câu văn ở bài tập 3 và 4
III.Các hoạt động dạy học
A.bài cũ:(5’)
Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới :
Giới thiệu bài: (1’)
Hoạt động 1:(28’) Hướng dẫn làm bài tập
+Bài 1 :
-Gọi 1 em làm mẫu
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
+Những người trong cộng đồng:cộng đồng,
đồng bào, đồng đội, đồng hương
+Thái độ, hoạt động trong cộng đồng:cộng
tác, đồng tâm
+Bài 2:
-Giải nghĩa từ cật(ở câu a): là phần lưng ở
chỗ ngang bụng
-Chốt lời giải đúng
+Giải nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ
+Bài 3:
-Yêu cầu gạch 1 gạch dưới bộ phận câu trả
lời cho câu hỏi Ai? (Cái gì, con gì?) gạch 2
gạch dưới bộ phận: làm gì?
+Bài 4:
H:3 câu văn này được viết theo kiểu câu gì?
+Nhận xét câu đúng
Củng cố, dặn dò: (2’)
-Học thuộc lòng các câu thành ngữ, tục ngữ
ở bài tập 2
-Làm bài tập 2 ,bài 3 tiết trước
-Nhận xét
-Đọc yêu cầu
-1 em làm mẫu xếp 2 từ cộng đồng và cộng tác vào bảng phân loại
-1 em đọc yêu cầu -Thảo luận nhóm đôi -Đại diện nhóm trình bày:
-Học thuộc 3 câu thành ngữ, tục ngữ
-1 em đọc yêu cầu
-3 em lên bảng làm bài
-Lớp làm bài vào vở
-Đọc nội dung bài
-Ai làm gì?
-3 em đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm
Trang 8TOÁN: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm đi một số lần
- Vận dụng vào giải toán
* Làm bài tập 3
- Có thái độ yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ toán 3
HS: Bộ toán 3
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-Gọi 1 em lên bảng
H:Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?
-Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
Hoạt động 1:(28’) Hướng dẫn giải bài tập
+Bài 1:Đính bảng phụ
-Nhận xét
+Bài 2:
-Hướng dẫn giải:
H:Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
-Theo dõi, giúp đỡ 1 số em
H:Em có nhận xét gì về kết quả phần a, phần
b?
* Bài 3:
-Hướng dẫn tìm độ dài đoạn thẳng MN và vẽ
vào vở
-Chấm bài, nhận xét
+ Củng cố, dặn dò:(2’)
-Xem bài : Tìm số chia
-Chữa bài tập 3 tiết trước
-Trả lời
-Lớp nhận xét
-1 em đọc mẫu, giải thích mẫu -Tiếp nối nhau trả lời miệng -1 em đọc đề bài
-Trả lời
-2 em lên bảng giải, lớp làm vào vở
-Nêu nhận xét:60 giảm đi 3 lần thì được 20,
3
1
của 60 là 30 -Giảm 3 lần cũng là kết quả tìm
3
1
của số đó
* Bài 3:
-Đọc đề bài -Đo độ dài đoạn thẳng AB -Tìm độ dài đoạn thẳng AB giảm 5 lần
10 : 5 = 2 (cm) -Vẽ đoạn thẳng MN dài 2 cm
Trang 9
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI:
VỆ SINH THẦN KINH (Tiết 1)
I Mục tiêu:
-Nêu được 1 số việc nên làm và không nên làm để giữ gìn bảo vệ cơ quan thần kinh -Biết tránh những việc làm có hại đối với cơ quan thần kinh
-Có thái độ học tập tốt
II Đồ dùng dạy học:
GV: -Các hình trong sách giáo khoa trang 32
HS: -SGK
III.Các hoạt động dạy học:
A.khởi động:(1’)
B Bài mới:
-Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1: (10’)Quan sát và thảo luận.
-Nêu câu hỏi gợi ý
H:Nhận vật trong mỗi hình đang làm gì?
+Việc làm đó có lợi hay có hại đối với cơ quan
thần kinh?
Kết luận:
Hoạt động 2:(12’) Đóng vai.
-Chia lớp thành 4 nhóm
-Phát phiếu ghi trạng thái tâm lý:tức giận, vui
vẻ, lo lắng, sợ hãi
-Nhận xét –tuyên dương
H: Nếu một người luôn ở trong trạng thái tâm
lý lo lắng, sợ hãi thì có lợi hay có hại đối với
cơ quan thần kinh?
Kết luận:
Hoạt động 3:(10’)Làm việc với SGK
-Yêu cầu học sinh chỉ và nói tên các loại thức
ăn đồ uống nếu đưa vào cơ thể sẽ có hại cho cơ
quan thần kinh
H:Trong các thứ gây hại vừa nêu, thứ nào tuyệt
đối phải tránh xa?
+Kể thêm những tác hại khác do ma túy gây ra
đối với sức khỏe người nghiện ma túy?
Củng cố, dặn dò:(2’)
-Giữ vệ sinh cơ quan thần kinh
-Xem bài sau
-Hát
-Quan sát hình ở trang 32
-Đọc các câu gợi ý, thảo luận nhóm và ghi kết quả vào phiếu
-Đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm khác bổ sung
-Thảo luận nhóm .-Lớp nhận xét
-Trả lời
-Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
-2 nhóm trình bày -lớp nhận xét
-Thuốc phiên, ma túy
-Tiếp nối nhau kể
Trang 10TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA G I.Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng), C, kh (1 dòng); viết đúng tên riêng: Gò Công (1 dòng)
và câu ứng dụng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ thường trong chữ ghi tiếng
* Viết đúng và đủ các dòng
- Học sinh có ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy học:
-Mẫu chữ viết hoa G
-Bảng phụ viết sẵn tên riêng và câu ứng dụng
-Vở tập viết, bảng, phấn
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (5’) :
-Kiểm tra vở viết ở nhà của học sinh
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1: (8’)Hướng dẫn viết bảng con.
+ Luyện viết chữ hoa:G
-Yêu cầu học sinh đọc bài
+H: Trong bài có những chữ nào viết hoa?
-Viết mẫu, nhắc lại cách viết :G,C
+Luyện viết tên riêng
-Giới thiêu: Gò Công là tên một thị xã thuộc
tỉnh Tiền Giang
-Viết mẫu, hướng dẫn cách viết
-Nhận xét
+Luyện viết câu ứng dụng (1 lần)
- Nêu nội dung câu tục ngữ:Anh em trong 1
nhà phải đoàn kết, thương yêu nhau
Hoạt động 2(16’):Hướng dẫn viết vở.
-Nêu yêu cầu viết :
-Theo dõi, giúp đỡ cho học sinh
Chấm bài (3’)
-Nhận xét
C.Củng cố, dặn dò:(3’)
-Luyện viết thêm ở nhà
-Học thuôc câu tục ngữ
-2 em lên bảng viết:Ê- đê
-Lớp viết bảng con
- Đọc nội dung bài
-Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài:G, C, K
-2 em viết bảng lớp -Cả lớp viết bảng con :G, C, Kh -1 em đọc: Gò Công
-Nêu độ cao, khoảng cách
- Hiểu nội dung
-Viết vào vở tập viết
* Viết đúng và đủ các dòng
- Chuẩn bị bài học sau
Trang 11Thứ năm ngày 07 tháng 10 năm 2010
TOÁN :
TÌM SỐ CHIA I.Mục tiêu:
- Biết tên gọi của các thành phần trong phép chia
- Biết tìm số chia chưa biết
* Làm bài tập 3
- Hứng thú với giờ học toán
II Đồ dùng dạy học: 6 hình vuông bằng bìa.
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:(4’)
-Gọi 2 em lên bảng
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’)
Hoạt động 1:(12’)Hướng dẫn cách tìm số
chia
-Nêu bài toán:Có 6 hình vuông xếp
đều thành 2 hàng Mỗi hàng có mấy ô vuông?
-Đính 6 hình vuông thành 2 hàng
-Yêu cầu học sinh nêu phép tính
H:Em hãy nêu các thành phần của phép tính
chia?
H:Để tìm được kết quả x bằng bao nhiêu ta
làm thế nào?
H:Muốn tìm số chia chưa biết ta làm thế nào?
Hoạt động 2:(16’) Thực hành.
+ Bài 1: Tính nhẩm
+Bài 2: Tìm x
Hướng dẫn mẫu: 12 : x = 2
x = 12 : 2
x = 6
-Chấm bài,nhận xét
*Bài 3:
Hướng dẫn:
Củng cố, dặn dò:(2’)
-Xem bài luyện tập
-Giải bài tập 2a, 2b tiết trước
-Lớp nhận xét
-Xếp 6 hình vuông
-Nêu phép tính: 6 : 3 = 2
- Trả lời
- Trả lời
- Làm việc cá nhân
-lấy 30 chia cho 5 -Thực hiện 30 : x = 5
x = 30 : 5
x = 6 *Bài 3:
-Đọc yêu cầu và làm bài -Nhắc lại cách tìm số chia