Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì? GV viết lên bảng các tiếng có thanh nặng trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh nặng. Cô sẽ giới thiệu tiếp v[r]
Trang 1TUẦN 2 Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2010
Häc vÇn
Bµi 4: DÊu hái, dÊu nỈng.
I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh :
-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
-Đọc được :bẻ, bẹ.
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
I.Đồ dùng dạy học:
GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
HS: -SGK, vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 – 3 em viết dấu sắc
Gọi 3 – 5 em đọc tiếng bé
Gọi 3 học sinh lên bảng chỉ dấu sắc trong
các tiếng: vĩ, lá tre, vé, bĩi cá, cá trê
Viết bảng con dấu sắc
GV nhận xét chung vµ cho ®iĨm
2.Bài mới: TiÕt 1
2.1 Giới thiệu bài
Dấu hỏi
GV treo tranh để học sinh quan sát và
thảo luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
GV viết lên bảng các tiếng cĩ thanh hỏi
trong bài và nĩi, các tiếng này giống
nhau ở chổ đều cĩ dấu thanh hỏi
Hơm nay, cơ sẽ giới thiệu với các em dấu
hỏi
GV viết dấu hỏi lên bảng và nĩi
Tên của dấu này là dấu hỏi
Dấu nặng.
GV treo tranh để học sinh quan sát và
thảo luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
GV viết lên bảng các tiếng cĩ thanh nặng
trong bài và nĩi, các tiếng này giống
nhau ở chổ đều cĩ dấu thanh nặng Cơ sẽ
giới thiệu tiếp với các em dấu nặng
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Trang 2GV viết dấu nặng lên bảng và nói.
Tên của dấu này là dấu nặng
2.2 Dạy dÊu thanh:
GV đính dấu hỏi lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
Yêu cầu học sinh lấy dấu hỏi ra trong bộ
chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu hỏi
giống vật gì?
-GV đính dấu nặng lên bảng và cho học
sinh nhận diện dấu nặng
Yêu cầu học sinh lấy dấu nặng ra trong
bộ chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu nặng
giống vật gì?
b) Ghép chữ và đọc tiếng
a Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học
GV nói: Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta
được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bẻ trên bảng
cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở
đâu ?
GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu hỏi
(không đặt quá xa con chữ e, cũng không
đặt quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên
con chữ e một chút)
GV phát âm mẫu : bẻ
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bẻ
GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có
thể tìm cho cô các hoạt động trong đó có
-Học sinh thực hiện trên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
Học sinh đọc lại
Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,
Giống nhau: Đều có tiếng be
Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng nằmdưới chữ e, còn tiếng bẻ có dấu hỏi nằmtrên chữ e
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiÓu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi
Trang 3Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
c)Hướng dẫn viết dấu thanh trờn bảng
con:
-Viết dấu hỏi
Gọi học sinh nhắc lại dấu hỏi giống nột
gỡ?
GV vừa núi vừa viết dấu hỏi lờn bảng
cho học sinh quan sỏt
Yờu cầu học sinh viết bảng con dấu hỏi
-Hướng dẫn viết tiếng cú dấu thanh hỏi.
GV yờu cầu học sinh viết tiếng bẻ vào
bảng con Cho học sinh quan sỏt khi GV
viết thanh hỏi trờn đầu chữ e
Viết mẫu bẻ
Yờu cầu học sinh viết bảng con : bẻ
Sửa lỗi cho học sinh
-Viết dấu nặng
Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật
gỡ?
GV vừa núi vừa viết dấu nặng lờn bảng
cho học sinh quan sỏt
Yờu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng
-Hướng dẫn viết tiếng cú dấu thanh
nặng.
GV yờu cầu học sinh viết tiếng bẹ vào
bảng con Cho học sinh quan sỏt khi GV
viết thanh nặng dưới chữ e
Viết mẫu bẹ
Yờu cầu học sinh viết bảng con : bẹ
Sửa lỗi cho học sinh
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phỏt õm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh
Giống hũn bi, giống dấu chấm,…
Viết bảng con dấu nặng
Viết bảng con: bẹ
.-Hs đọc lại tiết 1Học sinh đọc bài trờn bảng
.-Hs LĐ ở SGK
+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ ỏo cho bộtrước khi đi học
Gv: Cấn Thị Vân Trờng Tiểu học Tân Xã- Thạch Thất- Hà Nội
Trang 4-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
+Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
+Trước khi đến trường em có sửa lại
quần áo không?
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Trò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng
-GV đưa ra một số từ trong đó chứa các
tiếng đã học nhưng không có dấu thanh
GV cho học sinh điền dấu: hỏi, nặng
-Gọi 3 học sinh lên bảng, mỗi học sinh
điền 1 đấu thanh
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách
Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái
Hoạt động bẻ
Học sinh tự trả lời theo ý thích
Có
Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…
Viết trên vở tập viết
Dấu sắc: bé bập bẹ nói, bé đi
Dấu hỏi: mẹ bẻ cổ áo cho bé
I.Mục tiêu :Giúp học sinh:
-Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Trang 5Giới thiệu bài, ghi ®Çu bµi.
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh dùng bút chì màu khác
nhau để tô vào các hình (mỗi loại hình
mỗi màu khác nhau)
-Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
-Biết tên trường ,lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp
-Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
II.Chuẩn bị :
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiÓu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi
Trang 6- Vở BTĐĐ1 , các điều 7.28 trong công ước QT về QTE
- Các bài hát : Trường em , đi học , Em yêu trường em , Đi tới trường
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động học sinh
1.KTBC:
- Tiết trước em học bài gì ?
- Em hãy tự giới thiệu về em.?
- Em cảm thấy như thế nào khi tự
giới thiệu về mình ?
- Em cần làm gì để xứng đáng là
Học sinh lớp Một ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
2.Bài mới :
Khởi động:Hát bài đi tới trường
- GV yêu cầu vài học sinh kể lại buổi
đầu tiên em đến lớp
- Giáo viên nhận xét , bổ sung ý kiến
* Kết luận : Con người ai cũng có một
tên riêng và ai cũng có một ngày đầu
tiên đi học
- Việc chuẩn bị của các em tuỳ thuộc
vào hoàn cảnh từng gia đình , nhưng
các em đều có chung 1 niềm vui sướng
là đã là học sinh lớp Một
Giới thiệu bài ghi ®Çu bµi
Hoạt động 1: Học sinh kể về kết quả học
tập.
Thảo luận theo cặp, kể cho nhau nghe
những gì sau hơn 1 tuần đi học
Yêu cầu một vài học sinh kể trước lớp
GV kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các
em đẫ bắt đầu biết viết chữ, tập đếm, tập
tơ màu, tập vẽ,… nhiều bạn trong lớp đã
đạt được điểm 9, điểm 10, được cơ giáo
khen Cơ tin tưởng các em sẽ học tập tốt,
sẽ chăm ngoan.
Hoạt động 2:Kể chuyện theo tranh (bài
tập 4)
Yêu cầu học sinh đặt tên cho bạn nhỏ ở
tranh 1và nêu nội dung ở từng tranh:
-HS tr¶ lêi
Thảo luận và kể theo cặp
Đại diện một vài học sinh kể trướclớp
Lắng nghe và nhắc lại
Bạn nhỏ trong tranh tên Mai
Tranh 1: Cả nhà vui vẻ chuẩn bi cho
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiĨu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi
Trang 7Học sinh kể cho nhau nghe theo cặp.
Học sinh kể trước lớp
GV kết luận
Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi
học như các em Trước khi đi học, bạn
đã được mọi người trong nhà quan tâm,
chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập Đến
lớp, bạn được cơ giáo đĩn chào, được
học, được vui chơi Sau buổi học, về nhà,
bạn kể việc học tập ở trường cho bố mẹ
nghe.
Hoạt động 3 : Học sinh múa, hát về
trường mình, về việc đi học.
GV tổ chức cho các em học múa và hát
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc
câu thơ cuối bài.
GV đọc mẫu, gọi học sinh đọc theo
3.Củng cố- DỈn dß : Hỏi tên bài.
-Nhận xét tiết học , khen ngợi học sinh
hoạt động tích cực
-Dặn học sinh ôn lại bài , tập kể lại
chuyện theo tranh
-Chuẩn bị bài hôm sau:“ Gọn gàng ,
Tranh 4: Mai vui chơi cùng các bạnmới
Tranh 5: Mai kể với bố mẹ về trườnglớp, cơ giáo và trường lớp của mình.Một vài em kể trước lớp
Lắng nghe, nhắc lại
Múa hát theo hướng dẫn của GV bài:
em yêu trường em
Năm nay em lớn lên rồiKhơng cịn nhỏ xíu như hồi lên năm
Học sinh lắng nghe để thực hiện chotốt
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2010
Häc vÇn
Bµi 5: DÊu huyỊn- dÊu ng·.
I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh :
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiĨu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi
Trang 8-Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.
-Đọc được tiếng: bè, bẽ.
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản trong SGK
II.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên :
-Bảng có kẻ ô li
-Các vật giống như hình dấu ø , õ
-Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12
Học sinh :
-Bảng con
-Bộ đồ dùng học tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 – 3 em viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu
nặng trên bảng con
Gọi 3 – 5 em đọc tiếng bẻ, bẹ…
Gọi 3 học sinh lên bảng ghi dấu thanh đã
học (sắc, hỏi, nặng) trong các tiếng: củ
cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
GV nhận xét chung cho ®iĨm
2.Bài mới: Tiết 1
2.1 Giới thiệu bài
Dấu huyền.
GV treo tranh để học sinh quan sát và
thảo luận
Các tranh này vẽ những gì?
GV viết lên bảng các tiếng cĩ thanh
huyền trong bài và nĩi, các tiếng này
giống nhau ở chổ đều cĩ dấu thanh
huyền
Hơm nay, cơ sẽ giới thiệu với các em dấu
huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nĩi
Tên của dấu này là dấu huyền
Dấu ngã.
GV treo tranh để học sinh quan sát và
thảo luận
Các tranh này vẽ những gì?
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Thực hiện bảng con
Mèo, gà, cị, cây dừa
Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Các tranh này vẽ:
Một em bé đang vẽ, khúc gỗ, cáivõng, một bạn nhỏ đang tập võ
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiĨu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi
Trang 9GV viết lên bảng các tiếng có thanh ngã
trong bài và nói, các tiếng này giống
nhau ở chổ đều có dấu thanh ngã Cô sẽ
giới thiệu tiếp với các em dấu ngã
GV viết dấu ngã lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu ngã
2.2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
-Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền và dấu sắc có gì giống
và khác nhau
Yêu cầu học sinh lấy dấu huyền ra trong
bộ chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
-GV đính dấu ngã lên bảng và cho học
sinh nhận diện dấu ngã (dấu ngã là một
nét móc nằm ngang có đuôi đi lên)
Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong bộ
chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
b) Ghép chữ và đọc tiếng
-Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học
GV nói: Tiếng be khi thêm dấu huyền ta
được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng
cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Hỏi : Dấu huyền trong tiếng bè được đặt
ở đâu ?
GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu huyền
(không đặt quá xa con chữ e, cũng không
đặt quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên
con chữ e một chút)
GV phát âm mẫu : bè
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè
GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có
thể tìm cho cô các từ có tiếng bè
GV cho học sinh phát âm nhiều lần tiếng
bè Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Dấu ngã
Một nét xiên trái
Giống nhau: đều có một nét xiên
Khác nhau: dấu huyền nghiêng tráicòn dấu sắc nghiêng phải
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái …
Thực hiện trên bảng càiGiống nhau: Đều có tiếng be
Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyền
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiÓu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi
Trang 10Gọi học sinh đọc bố – bẽ.
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trờn
bảng con:
-Viết dấu huyền
Gọi học sinh nhắc lại dấu huyền giống
nột gỡ?
GV vừa núi vừa viết dấu huyền lờn bảng
cho học sinh quan sỏt
Cỏc em viết dấu huyền giống như dấu sắc
nhưng nghiờng về trỏi
Yờu cầu học sinh viết bảng con dấu
huyền
GV sửa cho học sinh và nhắc nhở cỏc em
viết đi xuống chứ khụng kộo ngược lờn
-Hướng dẫn viết tiếng cú dấu thanh
huyền.
Yờu cầu học sinh viết tiếng bố vào bảng
con
-Viết dấu ngó
Dấu ngó cú độ cao gần 1 li Cỏc em đặt
bỳt ở bờn dưới dũng kẻ của li, kộo đầu
múc lờn sao cho đuụi múc của dấu ngó
lờn chạm vào dũng kẻ trờn của ụ li
GV vừa núi vừa viết vào ụ li phúng to
cho học sinh quan sỏt
GV yờu cầu học sinh viết tiếng bẽ vào
bảng con Cho học sinh quan sỏt khi GV
viết thanh ngó trờn đầu chữ e
Viết mẫu bẽ
Yờu cầu học sinh viết bảng con : bẽ
Sửa lỗi cho học sinh
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phỏt õm tiếng bố, bẽ
Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh
-Hd đọc SGK
b) Luyện núi :
GV treo tranh cho học sinh quan sỏt và
thảo luận
Nội dung bài luyện núi của chỳng ta hụm
trờn đầu chữ e, cũn tiếng bẽ cú dấungó nằm trờn chữ e
Trang 11nay là bè và tác dụng của nó trong đời
sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong
sách báo…
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà
-Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người hoặchàng hoá
Bè không có khoang chứa và trôi bằngsức nước là chính
Chở hàng hoá và người
Đẩy cho bè trôi
Vận chuyển nhiều
Viết trên vở tập viết
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm với nhau
Toán
TiÕt 6: C¸c sè 1, 2, 3
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
-Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
Trang 12Tơ màu vào các hình tam giác (mỗi hình
mỗi màu khác khau)
Nhận xét KTBC
2.Bài mới:
Giới thiệu bài và ghi đề bài
Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3
Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát
các nhĩm cĩ 1 phần tử (1 con chim, tờ
bìa cĩ 1 chấm trịn, bàn tính cĩ 1 con
tính, …)
GV đọc và cho học sinh đọc theo: “cĩ 1
con chim, cĩ 1 chấm trịn, cĩ 1 con tính,
…”
Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các
đặc điểm chung của các nhĩm đồ vật cĩ
số lượng là 1 (đều cĩ số lượng là 1)
Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ
Yêu cầu học sinh viết vào VBT
Bài 2: Viết số thích hợp và mỗi ơ trống
GV cho học sinh quan sát tranh và viết
số, yêu cầu các em nhận ra số lượng
- Học sinh đọc : số 1 , số 2, số 3
- Học sinh viết b¶ng
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh đếm : một, hai, ba
Ba, hai, một
- 2 ô nhiều hơn 1 ô
- 3 ô nhiều hơn 2 ô, nhiều hơn 1 ô
- Học sinh đếm xuôi, ngược (- Đt 3lần )
- Học sinh viết 3 dòng
- Học sinh viết số vào ô trống phùhợp với số lượng đồ vật trong mỗitranh
- Học sinh hiểu yêu cầu của bài toán
- Viết các số phù hợp với số chấmtròn trong mỗi ô
- Vẽ thêm các chấm tròn vào ô chophù hợp với số ghi dưới mỗi ô
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiĨu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi
Trang 13Hỏi tên bài.
Gọi học sinh đọc các số 1(một), 2 (hai), 3
Về nhà làm l¹i bài tập ở VBT, học bài,
xem bài mới
Đọc lại các số: 1(một), 2 (hai), 3 (ba)
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2010
Häc vÇn
Bµi 6: Be, bÌ, bÐ, bỴ, bĐ, bÏ
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh cĩ thể:
-Nhậh biết được các âm,chữ :e, b và dấu thanh:dấu huyền, dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng
-Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh
-Tơ được :e, b, bé và các dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 KTBC :
GV cho học sinh viết bảng con (2 học
sinh viết bảng lớp) dấu huyền, ngã
GV giơ bảng con viết “bè” “bẽ” rồi gọi
2.1 Giới thiệu bài: Ghi ®Çu bµi
Gọi học sinh nhắc lại các âm và các dấu
Trang 14Yêu cầu học sinh quan sát tranh vẽ ở đầu
bài và trả lời các câu hỏi:
GV gắn bảng mẫu (hoặc vẽ) lên bảng
Yêu cầu học sinh nhìn lên bảng và đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b) Dấu thanh và ghép be với các dấu
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu
thanh
Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng
có thể tạo ra các từ khác nhau:
“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con
“bè bè” – to, bành ra hai bên
“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh
xinh
Gọi học sinh đọc
-E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng
em bé, người đang bẻ ngô
Bẹ cau, dừa, bè trên sông
Học sinh đọc
Học sinh thực hành tìm và ghép
Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghépchữ
Nhiều học sinh đọc lại
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiÓu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi
Trang 15GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh.
d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
GV viết mẫu lên bảng theo khung ô li đã
được phóng to
GV cũng có thể viết hoặc tô lại chữ viết
trên bảng con, yêu cầu học sinh quan sát,
viết lên không trung để định hình cách
viết
GV thu một số bảng viết tốt và chưa tốt
của học sinh Gọi một số em nhận xét
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng
vừa ôn trong tiết 1 GV sửa âm cho học
sinh
GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Tranh vẽ gì?
Em bé và các đồ vật được vẽ như thế
nào?
Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại
của thế giới có thực mà chúng ta đang
sống Vì vậy tranh minh hoạ có tên: be
bé Chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng bé bé
và xinh xinh
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân
biệt các từ theo dấu thanh
GV hướng dẫn học sinh quan sát các cặp
tranh theo chiều dọc
GV hỏi:
Tranh thứ nhất vẽ gì?
Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?
“dê” thêm dấu thanh gì ®ể được tiếng
Treo tranh minh hoạ phần luyện nói
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
Quan sát, viết lên không trung
Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Học sinh đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
Em bé đang chơi đồ chơi
Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé
Học sinh đọc: be bé
Con dê
Con dếDấu sắc
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiÓu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi
Trang 16học sinh nói tốt theo chủ đề.
Gọi học sinh nhắc lại những sự vật có
trong tranh
Các con đã trông thấy các con vật, cây
cỏ, đồ vật, người tập võ, … này chưa? Ở
đâu?
Cho học sinh nêu một số đặc điểm của
con vật, các quả :
Quả dừa dùng để làm gì?
Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc
của dưa khi bổ ra sao?
Trong số các tranh này con thích nhất
tranh nào? Tại sao con thích?
Trong các bức tranh này, bức nào vẽ
người, người đó đang làm gì? Con có
quen biết ai tập võ không? Con thích tập
võ không? Tại sao con thích?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn học bài, xem bài ở nhà
Công viên, vườn bách thú, …
Ăn, nước để uống
Ngọt, đỏ, …Trả lời theo ý thích
Hỏi tên bài
Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3 Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3
Gv: CÊn ThÞ V©n Trêng TiÓu häc T©n X·- Th¹ch ThÊt- Hµ Néi