*Hs khá giỏi: Tìm tiếng từ ngoài bài có - Hớng dẫn hs viết bài trong vở tập viết Viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở - Hs mở vở viết bài:ôm, ơm, con tôm , đống rơm * hs khá giỏi viế
Trang 1-Thực hiện đợc phép cộng, trừ trong phạm vi 9
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
- Nêu yêu cầu của bài?
- Tính kết quả của phép tính nào?
* Cột 3 yêu cầu hs khá giỏi làm
Trang 2* (Hai cột tiếp theo giành cho hs khá
giỏi)
=> Khắc sâu cách điền số
3, Bài 3: (Trang 80) Phiếu bài tập
- Nêu yêu cầu của bài?
- Gv nhắc lại toàn bài
- Chuẩn bị bài sau
5 + = 9 9 - = 6 + 6 = 9
4 + = 8 7 - = 5 +9 = 9 + 7 = 9 +3 = 8 9 - = 9
Mĩ thuật:
- GV bộ môn soạn day
Tiếng việt Bài 60: om am A/ Mục tiêu
- Đọc đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm, từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
- HS KT biết đọc vần om, am
- GD: HS yêu thích môn học
B/ Đồ dùng
- GV: Tranh minh hoạ
- Hs: Bộ đồ dùng
Trang 3a
chòm râu quả trám đom đóm trái cam
+ Hs tìm kết hợp phân tích tiếng có mang vần học
Trang 4- Tìm tiếng có mang vần mới?
- Nêu cách đọc câu này?
= > Đọc lại toàn bài
c Đọc bài trong sách giáo khoa
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
- Em đã bao giờ nói lời cảm ơn cha?
Đọc đồng thanh + cá nhân
om # am + Đọc cá nhân + đồng thanh+ Đọc kết hợp phân tích vần, tiếng
+ Ma tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng
+ Hs tìm kết hợp nêu cấu tạo tiếng
có mang vần học+Nghỉ hơi ở cuối dòng thơ
Điền vần: om, am
số t ống nh
+ Cho hs đọc bài viết mẫu
Nói lời cảm ơn (Thảo luận nhóm đôi)
+ Cảm ơn để tỏ lòng biết ơn+ Xin lỗi khi mình chẳng may làm gì sai
* Hs tự nêu
Trang 5* ( Câu hỏi giành cho hs khá giỏi)
- Khi nào ta nói lời cảm ơn?
- Khi nào ta phải nói lời xin lỗi?
III Củng cố dặn dò: 3p - Cho hs đọc lại toàn bài - Tìm trong sách báo tiếng có mang vần học? - Nhận xét tiết học, Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010 Tiếng việt Bài 61: ăm âm A/ Mục đích yêu cầu - Đọc đợc: ăm, âm , nuôi tằm ,hái nấm ; từ và câu ứng dụng - Viết đợc; ăm, âm, nuôi tằm , hái nấm
- Luyện nói từ 2 đến 3 câutheo chủ đề : Thứ, ngày , tháng , năm - HS KT biết đọc vần ăm, âm - GD: HS yêu thích môn học B/ Đồ dùng - Gv : Tranh ảnh - Hs : Bộ chữ học Tiếng việt *Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, cả lớp C/ Các hoạt động dạy - học I- Kiểm tra bài : 5p
II- Bài mới: 35p 1 Dạy: ăm a Giới thiệu trực tiếp - GV đọc mẫu - Nêu cấu tạo vần ăm? - Đọc và viết: om, am, làng xóm, rừng tràm - Đọc sgk: câu ứng dụng
ăm
- Hs đọc theo
2 âm ghép lại âm ă đứng trớc âm m
Trang 6- Ghép vần: Lấy âm ă rồi lấy âm m để
ghép vần ăm
+ Hớng dẫn đánh vần
b Ghép tiếng
- Có ăm lấy thêm t và dấu huyền ghép
để tạo tiếng mới?
- Trong tiếng mới có vần nào mới học?
- Tìm vần mới trong tiếng từ trên ?
*Hs khá giỏi: Tìm tiếng từ ngoài bài có
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
nuôi tằm
- Hs đọc trơn
âm- hái - hái nấm
- Hs so sánh ă m â
tăm tre mầm non đỏ thắm đờng hầm
Trang 7- Hớng dẫn hs viết bài trong vở tập viết
( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập
viết )
4, Luyện nói:
-Đọc nội dung luyện nói?
- Trong tranh vẽ gì?
- Các vật trong tranh nói lên điều gì chung?
- Em hãy đọc thời khóa biểu cuả lớp mình? -
- Đọc lại toàn bài
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
- Hs gạch chân và nêu cấu tạo
- Nghỉ hơi dấu chấm
- Luyện đọc câu
- Hs cầm sách đọc bàit ,tre hái n
- Hs mở vở viết bài:ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
* hs khá giỏi viết đủ số dòng quy
định (Thảo luận theo nhóm)
Thứ, ngày , tháng , năm
-Thời khóa biểu
Tờ lịch có ghi thứ, ngày , tháng
HS tự nêu
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 8To¸n PhÐp céng trong ph¹m vi 10
- Hs quan s¸t v trà ả lời c©u hỏi:
- H ng trªn cã mà ấy c¸i m¸y bay?
- H ng dà ưới cã mấy c¸i m¸y bay?
=> Vậy cả 2 h ng có tà ất cả bao nhiªu
+ 9 + 1 = 10+ 1 + 9 = 10
9 + 1 = 10 1 + 9 = 10
Trang 99 8 7 6 5
10 10 10 10 10
6 7 3 2 10 + + + + +
Trang 10III- Cñng cè - dÆn dß: 3p
+ §äc thuéc b¶ng céng
+ ChuÈn bÞ bµi sau
THỂ DỤC : THỂ DỤC RLTT CƠ BẢN -TRÒ CHƠI I/ Mục tiêu
- Tiếp tục ôn một số kỹ năng thể dục RLTTCB đã học
- Tiếp tục làm quen với trò chơi : “ Chạy tiếp sức “
- HS biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưamột chân về phía sau, hai tay giơ cao thẳng hướng và chếch chữ V
- HS thực hiện được đứng đưa một chânsang ngang , hai tay chống hông
- HS biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi(có thể còn chậm)
II/ Địa điểm, phương tiện :
- Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
- Một còi giáo viên, 2-4 lá cờ nhỏ và kẻ sân để chơi trò chơi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp :
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu
bài học
- Đứng vỗ tay hát
- Giậm chân tại chổ, đếm theo nhịp
- Trò chơi : “ Diệt các con vật có hại “
hoặc trò chơi do GV và học sinh chọn
3 p -5 p
xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
Gv
2/ Phần cơ bản :
- Ôn phối hợp :
+ Nhịp 1 : đứng đưa chân trái ra sau, hai
tay giơ cao thẳng hướng
+ Nhịp 2 : về TTĐCB
+ Nhịp 3 : đứng đưa chân phải ra sau,
hai tay đưa lên cao chếch chữ V
+ Nhịp 4 : về TTĐCB
- Ôn phối hợp :
+ Nhịp 1 : đứng đưa chân trái sang
ngang hai tay chống hông
+ Nhịp 2 : về tư thế hai tay chống hông
+ Nhịp 3 : đứng đưa chân phải sang
ngang hai tay chống hông
Trang 11+ Nhịp 4 : về TTĐCB.
- Trũ chơi : “ Chạy tiếp sức “ :
GV nhắc lại tờn trũ chơi và cỏch chơi
Sau đú cho học sinh chơi thử 1-2 lần,
rồi chơi chớnh thức cú phõn thắng thua
Đội thua phải chạy một vũng xung
quanh đội thắng cuộc
x x
x x
Gv
CB
XP
3/ Phần kết thỳc : - Đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc trờn địa hỡnh tự nhiờn và hỏt - Giỏo viờn cựng HS hệ thống bài - Giỏo viờn nhận xột giờ học - Sau đú GV giao bài tập về nhà 3 p -5 p xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx Gv
Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 2010 Tiếng việt Bài 62: ôm - ơm A/ Mục đích yêu cầu - Đọc đợc: ôm, ơm, con tôm, đống rơm ; từ và câu ứng dụng - Viết đợc; ôm, ơm, con tôm, đống rơm - Luyện nói từ 2 đến 4 câutheo chủ đề: Bữa cơm - HS KT biết đọc vần ôm, ơm - GD: HS yêu thích môn học B/ Đồ dùng - Gv : Tranh ảnh - Hs : Bộ chữ học Tiếng việt *Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, cả lớp C/ Các hoạt động dạy - học
I- Kiểm tra bài : 5p
- Đọc và viết: ăm, âm, rừng tràm, hái nấm
Trang 12II- Bài mới: 30p
2 Dạy: ôm
a Giới thiệu trực tiếp
- GV đọc mẫu
- Nêu cấu tạo vần ăm?
- Ghép vần: Lấy âm ô rồi lấy âm m để
ghép vần ôm
+ Hớng dẫn đánh vần
b Ghép tiếng
- Có ôm lấy thêm t để ghép tiếng mới?
- Trong tiếng mới có vần nào mới học?
- Hs ghép, đọc, nêu cấu tạo tiếng
tôm + tờ- ôm - tôm = tôm
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
con tôm
- Hs đọc trơn
ơm- rơm- đống rơm
- Hs so sánh ô m ơ
chó đốm sáng sớm chôm chôm mùi thơm
- 2 em đọc trơn
- Hs gạch chân, nêu cấu tạo
- Luyện đọc tiếng từ
Trang 13*Hs khá giỏi: Tìm tiếng từ ngoài bài có
- Hớng dẫn hs viết bài trong vở tập viết
( Viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở
- Hs mở vở viết bài:ôm, ơm, con tôm , đống rơm
* hs khá giỏi viết đủ số dòng quy
định (Thảo luận theo nhóm đôi)
Bữa cơm
Trang 14- Trong tranh vẽ bữa cơm có những ai?
- Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày?
- Mỗi bữa cơm thờng có những ai ?
- Đọc lại toàn bài
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
- Gia đình đang ăn cơm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
HS tự nêu
Toán Luyện tập A/ Mục tiêu
- Nêu yêu cầu của bài?
- Tính kết quả của phép tính nào?
Trang 15(Bảng con)
- Nêu yêu cầu của bài?
+ Hớng dẫn học hs đọc và viết số
=> Khắc sâu cách điền số
3, Bài 3: (Trang 82) Phiếu bài tập
- Nêu yêu cầu của bài?
- Gv nhắc lại toàn bài
- Chuẩn bị bài sau
+ Viết số
5 + = 10 9 - = 6 + 6 = 9
4 + = 10 7 - = 5 +9 = 9 + 7 = 10 +3 = 10 9 - = 9
- Biết cách gấp cái quạt
- Gấp và dán nối đợc cái quạt bằng giấy
- Các nếp gấp có thể cha đề, cha thẳng theo đờng kẻ
- HS KT biết gấp cái quạt
- GD: HS sự khéo léo trong cuộc sống
B/ Đồ dùng
+ Gv : Có chiếc quạt mẫu
+ Hs: Có giấy màu, hồ dán kéo
C/ Các hoạt động dạy - học
1, Giới thiệu bài: 3p
2, Hớng dẫn quan sát và nhận xét
- Nhìn vào cái quạt em có nhận xét gì
về các đờng gấp của quạt? + Thẳng , đều
Trang 16- Các đờng thẳng đợc gấp nh thế nào?
- Đờng gấp đó có thẳng không?
3, Hớng dẫn cách gấp: 30p
- Gấp các đờng thẳng cách đều
- Dùng tay miết nhẹ các đờng thẳng
- Chia đôi hình vừa gấp cho bằng nhau
Xem lại - giờ sau hoàn thành tiếp
+ Các đờng thẳng cách đều nhau + Các nếp gấp tơng đối thẳng, đẹp
A/ Mục đích yêu cầu
- - Đọc đợc: em, êm, con tem , sao đêm ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc; em, êm, con tem , sao đêm
- Luyện nói từ 2 đến 4 câutheo chủ đề: Anh chị em trong nhà
I - Kiểm tra bài : 3p
II- Bài mới: 35p
1, Dạy: em
a Giới thiệu trực tiếp
- GV đọc mẫu
- Đọc và viết: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Đọc sgk: câu ứng dụng
Trang 17- Nêu cấu tạo vần em?
- Ghép vần: Lấy âm e rồi lấy âm m để
ghép vần em
+ Hớng dẫn đánh vần
b Ghép tiếng
- Có em lấy thêm t để ghép tiếng mới?
- Trong tiếng mới có vần nào mới học?
- Tìm vần mới trong tiếng từ trên ?
*Hs khá giỏi: Tìm tiếng từ ngoài bài có
- Hs ghép, đọc, nêu cấu tạo tiếng
tem + tờ- em - tem = tem
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
con tem
- Hs đọc trơn
êm - đêm - sao đêm
- Hs so sánh e m ê
trẻ em ghế đệm que kem mềm mại
Trang 18- Hớng dẫn hs viết bài trong vở tập viết
( Viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở
- Bố mẹ thờng thích anh chị em trong nhà
phải đối xử với nhau nh thế nào ?
- Em hãy kể tên anh chị em trong nhà cho cả
Trang 19- Đọc lại toàn bài
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Toỏn phép trừ trong phạm vi 10 A/ Mục tiêu
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng
2, Hoạt động 2: Bài mới: 30p
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu bài
toán “ Tất cả có 10 hình tam giác, bớt 1 hình Hỏi
còn mấy hình?”
Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát hình vẽ tự
nêu được kết quả của phép tính 10 - 1 rồi tự viết
kết quả đó vào chỗ chấm 10 - 1 = …
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
Có 10 hình tam giác, bớt 1 hình, còn 9 hình tam giác
10 - 1 = 9
Trang 203, Hoạt động 3: Luyện tập hớng dẫn học sinh thực
hành phép trừ trong phạm vi 10
Bài 1:(Trang 83) Tính
Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài và
chữa bài
Bài 4:(Trang 83) Viết phép tính thích hợp
Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện phép tính
ứng với bài toán đã nêu
4, Củng cố, dặn dò: 2p
- Học sinh nhắc lại bảng trừ trong phạm vi 10
- Xem trớc bài: Luyện tập
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời
- Học sinh tính nhẩm và làm bài vào vở
- Học sinh làm bài
10 - 2 = 8
Tự nhiên và xã hội Bài 15: Lớp học
A/ Mục tiêu
- Kể tên đợc các thành viên của lớp học và các đồ dùng trong lớp học
- Nói đợc tên lớp, thầy( cô) chủ nhiệm và một số bạn cùng lớp
Trò chơi: “Chi chi chành chành”
Mục tiêu gây hứng thú cho hs trớc khi
Trang 21- Trong lớp học có những ai?
- Có những đồ vật nào?
- Lớp học của bạn có giống lớp học nào
trong các hình đó?
-Em thích lớp học nào? Vì sao/?
=> Kết luận: Trong lớp học nào cũng
có thầy, cô giáo và hs Có đồ dùng học
tập nh bàn, ghế
Có đồ dùng cũ, mới tùy thuộc vào điều kiện của từng lớp
2, Hoạt động 2: HS giới thiệu đợc lớp học của mình + Giáo viên nêu yêu cầu của bài - Quan sát lớp học của mình và kể lại ? - Lớp học của em có tên gọi là gì? - Cô giáo em tên gì? - Tên các thành viên trong tổ, lớp ? - Đồ dùng trong lớp có những gì? => Kết luận: Các em cần nhớ tên lớp , tên trờng của mình và yêu quí các đồ dùng trong lớp học của mình Vì đó là tài sản vô giá mà không thể thiếu đợc khi các em còn ngồi trên ghế nhà trờng III- Củng cố - Dặn dò: 2p Trò chơi ( Ai nhanh, ai đúng )
GV nhắc lại toàn bài học - Chuẩn bị bài sau: Hoạt động ở lớp + Có cô giáo , có các bạn cùng lớp + Có bàn, ghế, bảng
+ Hs tự nêu
=> Bạn không đợc chơi Vì trò chơi có hại
( Cả lớp) + Lớp 1a1 + Hs tự nêu ………
………
………
………
Thứ sáu ngày 3 tháng 12 năm 2010
Âm nhạc:
OÂn taọp 2 baứi haựt: ẹaứn gaứ con, Saộp ủeỏn Teỏt roài
I MUẽC TIEÂU
- Bieỏt haựt theo giai ủieọu vaứ ủuựng lụứi ca cuỷa 2 baứi haựt
- Bieỏt haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù ủụn giaỷn
Trang 22- Nhóm HS có năng khiếu thuộc lời ca của 2 bài hát Làm quen biểu diễn
2 bài hát
II CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH
- Đàn, máy nghe và băng nhạc
- Nhạc cụ gõ (song loan, thanh phách,….)
- Tranh minh hoạ 2 bài hát ( nếu có)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY - HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Đàn gà con
- Cho HS xem tranh minh họa bài hát Đàn
gà con kết hợp nghe giai điệu bài hát
- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai
điệu, ai là tác giả sáng tác bài hát
- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều
hình thức:
+ Bắt giọng cho HS hát (GV giữ nhịp
bằng tay)
+ Đệm đàn và bắt nhịp cho HS
+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách,
theo tiết tấu lời ca (sử dụng thêm nhạc cụ
gõ để gõ đệm theo phách, tiết tấu lời ca
GV cần giúp HS thể hiện các kiểu gõ
đệm)
- Hướng dẫn ôn hát kết hợp vận động phụ
họa (đã hướng dẫn ở tiết học trước)
- Mời HS lên biểu diễn trước lớp (hát kết
hợp vận động phụ họa)
- Chia lớp thành 4 nhóm tập hát đối đáp
từng câu (mỗi nhóm hát từng câu theo thứ
tự 1, 2, 3, 4 sau đó đến lời 2 đổi ngược
lại)
- Hướng dẫn HS tập hát lĩnh xướng: Một
em hát câu đàu cả lớp hát câu 2 và vỗ tay
theo tiết tấu lời ca Một em hát tiếp câu 3
và cả lớp hát câu 4
- Nhận xét
- Ngồi ngay ngắn, chú ý xem tranh và giai điệu bài hát
- Đoán tên bài hát và tác giả
- Hát theo hướng dẫn của GV:+ Hát không có nhạc
+ Hát theo nhạc đệm
+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, tiết tấu lời ca
- Hát kết hợp với vận dộng phụ họa theo hướng dẫn
- HS biểu diễn trước lớp
+ Từng nhóm+ Cá nhân
- HS tập hát đối đáp theo hướng dẫn của giáo viên
Tập hát lĩnh xướng theo hướng dẫn
- HS nghe giai điệu và tiết tấu lời ca, trả lời
- HS ôn hát theo hướng dẫn:
Trang 23Hoaùt ủoọng 2: OÂn taọp baứi haựt Saộp ủeỏn Teỏt
roài
- GV cho HS nghe giai ủieọu baứi haựt keỏt
hụùp voó tay theo tieỏt taỏu lụứi ca ủeồ HS ủoaựn
teõn baứi haựt, taực giaỷ
- GV hửụựng daón HS oõn baứi haựt keỏt hụùp voó
tay hoaởc goừ ủeọm theo phaựch vaứ tieỏt taỏu
lụứi ca
- Hửụựng daón HS haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng
phuù hoùa (nhử ủaừ hửụựng daón ụỷ tieỏt 14)
Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- Keỏt thuực tieỏt hoùc, GV nhaọn xeựt (khen caự
nhaõn vaứ nhửừng nhoựm bieồu dieón toỏt, nhaộc
nhụỷ nhửừng nhoựm chửa ủaùt caàn coỏ gaộng
hụn) Nhaộc HS veà oõn laùi 2 baứi haựt ủaừ hoùc
+Caỷ lụựp haựt
+ Tửứng daừy, nhoựm, caự nhaõn haựt
(HS haựt keỏt hụùp voó tay hoaởc goừ ủeọm theo phaựch vaứ theo tieỏt taỏu lụứi ca)
- HS taọp bieồu dieón keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoùa
- HS taọp bieồu daón baứi haựt trửụực lụựp (tửứng nhoựm, caự nhaõn)
- HS laộng nghe vaứ ghi nhụự
Tập viết Tiết 13: nhà trờng, buôn làng
A/ Mục tiêu
- Viết đúng các chữ : nhà trờng, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện
- Viết đúng kiểu chữ viết thờng, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một
2, Hoạt động 2: Bài mới
a Cho học sinh quan sát chữ mẫu
b Hỏi cấu tạo từng từ từng tiếng
- Học sinh luyện vở
nhà trờng, buôn