1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA LOP 1 TUAN 4 2012

21 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 61,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chữa bài: Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng, yêu cầu học sinh dưới lớp kiểm tra bài làm của mình1. Củng cố : Hỏi tên bài.[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn: 20 /9 /2012 Ngày dạy: Sáng thứ hai, ngày 24 /9/2012

Tiết 1: CHÀO CỜ

Tiết 2: Mĩ thuật:

VẼ HÌNH TAM GIÁC

Đ/c Tuyết soạn giảng

Tiết 3,4: Tiếng Việt: (T1,2)

BÀI 13: M, N

I Mục tiêu : Sau bài học HS có thể:

- Đọc được n, m, nơ, me : từ và câu ứng dụng

- Viết được n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

II Đồ dùng dạy học:

- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

- Một cái nơ thật đẹp, vài quả me

- Bộ ghép chữ tiếng Việt

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học:

2.1 Giới thiệu bài

- GV cầm nơ, quả me trên tay hỏi: Cô có

cái gì đây?

- Nơ (me) dùng để làm gì?

- Trong tiếng nơ và me, chữ nào đã học?

- Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới còn

- Âm ơ, âm e

- Theo dõi và lắng nghe

Trang 2

- Yêu cầu HS tìm chữ n trên bộ chữ.

- Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

* Phát âm

- GV phát âm mẫu: âm n

- Lưu ý HS khi phát âm n, đầu lưỡi chạm

lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và mũi

* Giới thiệu tiếng:

- GV gọi HS đọc âm n

- GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

- Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm như thế

nào?

- Yêu cầu HS cài tiếng nơ

- GV nhận xét và ghi tiếng nơ lên bảng

* Phát âm: Hai môi khép lại rồi bật ra, hơi

thoát ra qua cả miệng và mũi

* Viết: Lưu ý HS nét móc xuôi thứ hai phải

- GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng

- Gọi HS đọc trơn tiếng ứng dụng

Trang 3

- GV trình bày tranh, yêu cầu HS quan sát

và trả lời câu hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Từ tranh vẽ rút ra câu ứng dụng ghi bảng:

bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Gọi đánh vần tiếng no, nê, đọc trơn tiếng

- Gọi đọc trơn toàn câu

- GV gợi ý cho HS bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề

* VD:

 Ở quê em gọi người sinh ra mình là gì?

 Con có biết cách gọi nào khác không?

 Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ

mấy?

 Bố mẹ con làm nghề gì?

 Hằng ngày bố mẹ, ba má…làm gì để

chăm sóc và giúp đỡ em trong học tập?

 Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?

4 Củng cố: Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

5 Nhận xét, dặn dò:

- Thi đua

- 1 em

- Cá nhân, tổ 1, 2, 3, cả lớp

- Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ

- HS tìm âm mới học trong câu (tiếng no,nê)

Trang 4

- Đọc bài ở nhà - Lắng nghe.

Chiều thứ hai, ngày 24/9/2012, đ/c Thân soạn và dạy.

Sáng thứ ba, ngày 25 /9/2012, đ/c Thân soạn và dạy.

Ngày soạn: 21 /9 /2012 Ngày dạy: Chiều thứ ba, ngày 25 /9/2012

LUYỆN TẬP D, Đ

I Mục tiêu:

- Giúp H đọc đúng, viết đúng các tiếng, từ và câu có chứa d, đ

- Nâng cao kỉ năng đọc trơn cho H khá, giỏi ; H trung bình, yếu đọc đánh vần

- Giáo dục HS tính cẩn thận.(đăng, Tuân, Đạt, )

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập; SGK; VBT, Bộ chữ ghép

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Viết Ca nô, lá me, bó mạ.

b) Luyện viết: Viết mẫu và h.dẫn cách viết

- Chữ nào cao 5 li? Cao 4 li?

- Các chữ còn lại cao mấy li?

- K/cách giữa các chữ là bao nhiêu? giữa các

tiếng trong 1 từ là bao nhiêu?

- Theo dõi, giúp đỡ HS viết chậm

c) Làm bài tập:

- Yêu cầu HS đọc các từ : da dê, đi bộ, bí đỏ,

quan sát hình vẽ rồi nối từ với hình thích

hợp

- Điền d hay đ làm tương tự trên

- Viết bảng con, 3 dãy viết 3 từ

- 2 em

- HS khá, giỏi đọc trơn, HS trung bìnhđọc đánh vần toàn bài, HS yếu đánh vầntiếng từ

- Các nhóm thi đọc, nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh (2 lần)

- Quan sát nhận xét

- Chữ cao 5 li: l , b ; chữ cao 4 li d, đ

- Các chữ còn lại cao 2 li

- K/cách giữa các chữ 1 ô li, giữa cáctiếng trong từ 1 con chữ o

- Luyện viết bảng con, viết vở ô li

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm VBT

- Quan sát kĩ hình vẽ rồi điền d / đ vào

vở bài tập

Trang 5

- Chấm 1/3 lớp, nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Đọc, viết thành thạo chữ d, đ các tiếng, từ

có chứa d, đ

- Nhận xét giờ học

- Các từ đã điền: dế, đá, đa

- Đọc lại bài 1 lần

- HS lắng nghe

Luyện hát: MỜI BẠN VUI MÚA CA

Đ/c Lực soạn và dạy

LUYỆN TẬP BẰNG NHAU, DẤU =

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS nắm chắc cách viết dấu = , cách so sánh các số để điền dấu đúng

- Rèn cho HS có kĩ năng làm toán thành thạo

- Giáo dục HS tính cẩn thận: Lệ , Linh, Đạt, Đức

II Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Bài cũ: Điền dấu < , > 3 4 1 3 2 .5

5 2 4 2 1 4

- Nhận xét, sửa sai 2 Bài mới: Bài 1: Viết dấu = - Hướng dẫn cách viết : viết 1 ô cách 1 ô Bài 2: Viết theo mẫu Phiếu học tập * * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * * * *

4 > 3 3 < 4 * Hướng dẫn cách làm : Đếm số lượng chấm tròn rồi viết số tương ứng, so sánh hai số rồi điền dấu - Theo dõi nhận xét, sửa sai Bài 3: Điền dấu > ,< , =

5 4 1 4 3 5

2 2 2 5 5 1

1 3 3 3 1 1

- So sánh 2 số rồi điền dáu thích hợp vào chỗ chấm

Chấm 1/ 3lớp nhận xét sửa sai

Bài 4: Làm cho bằng nhau

- 3 HS lên bảng, lớp làm bảng con

- Viết dấu = vào vở bài tập

- Nêu yêu cầu bài tập

- 2 em lên bảng làm, lớp làm VBT

- Nêu yêu cầu

- Làm VBT toán, 3 em lên bảng làm

- Nêu yêu cầu

Trang 6

5 =5

3 Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học./.

- 3 tổ , mỗi tổ 3 em thi nhau nối ,

tổ nào nối nhanh đúng tổ đóthắng

- Lớp nối vào VBT

Ngày soạn: 22 /9 /2012 Ngày dạy: thứ tư, ngày 26/9/2012

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Sau bài học, HS được củng cố về:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn.và các dấu =, < , để so sánh các

số lượng

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu học tập, bảng con

III Các hoạt động dạy học :

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở gọi 1 HS

lên bảng làm bài, gọi HS chữa bài

- Yêu cầu HS quan sát cột 3 hỏi: Các số

được so sánh ở 2 dòng đầu có gì giống

nhau

- Kết quả thế nào?

- Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, nên

hai bé hơn bốn

Bài 2: GV yêu cầu HS nêu cách làm bài

tập 2 ? So sánh rồi viết kết quả: chẳng

Trang 7

thấy ba bút mực nhiều hơn hai bút chì, ta

viết 3 > 2 và 2 < 3

- Yêu cầu cả lớp làm bài: Theo dõi việc

làm bài của HS, gọi HS đọc kết quả

Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn

nào có thể cho cô biết ở bài tập 3 ta làm

như thế nào?

Yêu cầu học sinh tự làm bài vào phiếu,

gọi học sinh lên bảng làm bài

Chữa bài: Gọi học sinh nhận xét bài của

bạn trên bảng, yêu cầu học sinh dưới lớp

kiểm tra bài làm của mình

3 Củng cố : Hỏi tên bài.

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

- HS cẩn thận trong luyện đọc, viết

II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ SGK - Bộ chữ ghép Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

2.1.Giới thiệu bài:

- GV đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

- Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì và dấu

Trang 8

- Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm

- GV phát âm mẫu: âm t (lưu ý: khi phát

âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không

có tiếng thanh)

- GV chỉnh sữa cho HS

* Giới thiệu tiếng:

- GV gọi học sinh đọc âm t

- GV theo dõi, chỉnh sữa cho HS

- Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm như thế

Âm th (dạy tương tự âm t).

- Chữ “th” được ghi bằng 2 con chữ là t

đứng trước và h đứng sau

- So sánh chữ “t" và chữ “th”

* Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm răng rồi

bật mạnh, không có tiếng thanh

* Viết: Có nét nối giữa t và h.

Trang 9

- Gọi đánh vần tiếng thả, đọc trơn tiếng.

- Gọi đọc trơn toàn câu

- GV nhận xét

* Luyện viết: Hướng dẫn HS viết

- GV nhắc nhỡ uốn nắn HS viết chậm

- Thu chấm 7 em, nhận xét chữ viết

* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay

là gì nhỉ?

- GV gợi ý cho HS bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề

 Con gì có ổ?

 Con gì có tổ?

 Các con vật có ổ, tổ để ở Con người

có gì để ở?

 Em có nên phá ổ tổ của các con vật

hay không? Tại sao?

* Giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc sách kết hợp bảng con

- GV đọc mẫu

- Gọi HS đọc sách kết hợp đọc tiếng từ

GV nhận xét cho điểm

4 Củng cố: Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hoại

Trang 10

I Mục tiêu:

1 Giúp HS hiểu được:

- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, được mọi người yêumến

- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo được giặtsạch, đi giày dép sạch…mà không lười tắm gội, mặc quần áo rách bẩn…

2 HS có thái độ: Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

3 HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, giày dép gọn gàng, sạch sẽ

ở nhà cũng như ở trường, nơi khác

II Chuẩn bị : - Vở bài tập Đạo đức 1

- Bài hát “Rửa mặt như mèo”

- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móngtay, cặp tóc, gương…

- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC:

- Yêu cầu HS kể về cách ăn mặc của mình

2 Bài mới: Giới thiệu bài ghi đề

* Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt như

GV kết luận: Hằng ngày, các em phải ăn ở

sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ, mọi người

khỏi chê cười

* Hoạt động 2: HS kể về việc thực hiện ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ.

 Yêu cầu HS nói cho cả lớp biết mình đã

thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế

 Tắm rửa, gội đầu;

Trang 11

gàng, sạch sẽ.

* Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi theo bài

tập 3.

- Yêu cầu các cặp HS quan sát tranh ở bài

tập 3 và trả lời các câu hỏi:

Ở từng tranh, bạn đang làm gì?

 Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?

GV kết luận : Hằng ngày các em cần làm

như các bạn ở các tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 –

chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt

móng tay, thắt dây giày, rửa tay cho gọn

gàng, sạch sẽ.

* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS đọc

ghi nhớ cuối bài.

3 Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

4 Dặn dò: Học bài, xem bài mới.

- Đi học cần ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Từng cặp học sinh thảo luận

- Trả lời trước lớp theo từng tranh

BÀI 16: ÔN TẬP

I Mục tiêu :

- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò

- HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn theo tranh

II Đồ dùng dạy học:

- Sách Tiếng Việt 1, tập một

- Bảng ôn (tr 34 SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và truyện kể

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC:

- Đọc sách kết hợp viết bảng con: - HS đọc

Trang 12

t – tổ, th – thỏ

- Nhận xét, sửa lỗi cho HS

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài : Ghi đề.

- Gọi HS nhắc lại các âm đã học trong

tuần qua

- Cô có bảng ghi những âm và chữ mà

chúng ta học trong tuần qua Các em hãy

nhìn xem còn thiếu chữ nào nữa không?

- Gọi HS tiếp tục ghép n với các chữ còn

lại ở dòng ngang và đọc các tiếng vừa

- Yêu cầu HS kết hợp lần lượt các tiếng ở

cột dọc với các thanh ở dòng ngang để

được các tiếng có nghĩa

- GV điền các tiếng đó vào bảng

- Gọi học sinh đọc các từ vừa ghép được

- Giúp học sinh phân biệt nghĩa của các

từ khác nhau bởi dấu thanh

- GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh

- Yêu cầu HS viết bảng con : tổ cò

- GV chỉnh sữa chữ viết, vị trí dấu thanh

Thực hiện viết bảng con

ở dòng ngang và điền vào bảng

- Đồng thanh đọc những tiếng ghép đượctrên bảng

Thực hiện

1 em đọc: mờ, mớ, mở, mợ, tà, tá, tả, tạ.Thực hiện theo hướng dẫn của GV

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Lắng nghe

* Nghỉ 5 phút.

- Viết bảng con từ ngữ: tổ cò

Trang 13

và chỗ nối giữa các chữ trong tiếng cho

- Đọc lại bài học ở tiết trước

- GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh

* Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh và hỏi:

 Tranh vẽ gì?

Đó chính là nội dung của câu ứng dụng

hôm nay Hãy đọc cho cô

- GV chỉnh sữa phát âm cho HS giúp HS

đọc trơn tiếng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

b) Luyện viết

- Yêu cầu HS tập viết các từ ngữ còn lại

của bài trong vở Tập viết

c) Kể chuyện: Cò đi lò dò (lấy từ truyện

“Anh nông dân và con cò” )

- GV kể lại một cách diễn cảm có kèm

theo tranh minh hoạ (câu chuyện SGV)

- GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm

cử 4 đại diện vừa chỉ vào tranh vừa kể

đúng tình tiết thể hiện ở mỗi tranh Nhóm

- Theo dõi và lắng nghe

- Đại diện 4 nhóm 4 em để thi đua

 Tranh 1: Anh nông dân đem con cò vềnhà chạy chữa và nuôi nấng

 Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dòkhắp nhà rồi bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

 Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn còbay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những thángngày còn đang vui sống cùng bố mẹ và anhchị em

 Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cảđàn kéo tới thăm anh nông dân và cánhđồng của anh

- HS tìm chữ và tiếng trong một đoạn vănbất kì

- HS lắng nghe, thực hành ở nhà

Trang 14

Tiết 3: Thể dục:

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

Đ/c Nhi soạn và dạy

II Đồ dùng dạy học: - Chuẩn bị phiếu

III Các hoạt động dạy học:

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài tập:

a) GV giới thiệu cho học sinh nhận thấy hai

bình hoa và nêu nhận xét

- Để bên 2 bông hoa bằng bên 3 bông hoa

ta làm thế nào?

b) Tương tự GV giới thiệu hình vẽ các con

kiến và cho học sinh nhận xét

- Ta gạch đi 1 con kiến bên hình 4 con kiến

để 2 bên có số kiến bằng nhau

c) Cho HS quan sát hình vẽ cái nấm và so

sánh số nấm ở hai hình

- GV gợi ý các em thực hiện bằng 2 cách vẽ

thêm hoặc gạch đi để có số nấm hai bên

bằng nhau

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài tập:

- Yêu cầu các em làm phiếu và nêu kết quả

Bài 3: HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho HS làm phiếu và gọi HS đọc kết quả

4 Củng cố - dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Thực hiện trên bảng con

- Nhắc lại

- HS nêu nhận xét: Số hoa ở hai bình hoakhông bằng nhau, một bên 3 bông hoamột bên 2 bông hoa

Vẽ thêm 1 bông hoa vào bên 2 bông hoa.Nêu nhận xét

- Quan sát và nhận xét

- Nêu cách thực hiện

- Thực hiện vào phiếu và nêu kết quả

- Thực hiện vào phiếu và nêu kết quả

Trang 15

* Trò chơi: Viết số thích hợp vào ô trống:

GV thiết kế 4 bài tập như sau và chia lớp

thành 4 nhóm Mỗi nhóm nhận 1 hình Yêu

cầu các em chuyền tay nhau trong nhóm,

mỗi em được quyền nghĩ và ghi một số

bài, xem bài mới

- Lắng nghe nắm luật chơi

- Tiến hành thi đua giữa các nhóm

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

- HS lắng nghe, thực hiện ở nhà

Ngày dạy: Chiều thứ năm, ngày 27 /9/2012

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo số từ 1 - 5 và thứ tự các số từ 1 - 5 và từ 5 - 1

- Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết số thành thạo

- Giáo dục HS tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học: Bảng, VBT, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Viết các số 1 , 2, 3, 4, 5.

- Nhận xét, sửa sai

2 Bài mới:

* Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống

Treo bảng phụ vẽ hình nội dung BT1

Chia nhóm 2, theo dõi giúp đỡ thêm các nhóm

- Viết bảng con toàn lớp

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát, thảo luận nhóm 2

- 2 đại diện 2 nhóm điền số trênbảng

- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung

Trang 16

- Củng cố cho HS nắm chắc cách bảo vệ mắt và tai.

- Rèn cho HS có thói quen bảo vệ mắt và tai

- Giáo dục HS biết dược tầm quan trọng của mắt và tai

II Đồ dùng dạy học: GV: Sưu tầm một số tranh ảnh về mắt và tai

HS: Tranh ảnh về mắt và tai

III Các hoạt động dạy học:

Trang 17

1 Bài cũ: - Nhận biết mùi vị của các vật bằng gì?

- Điều gì sẽ xãy ra khi da tay không còn cảm giác?

- GV nhận xét, bổ sung

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý " nên và

không nên"

+ Mục tiêu: HS nhận ra được những việc gì nên làm

và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

+ Tiến hành: Đưa ra một số tranh ảnh gắn bảng

- Chia nhóm

- Thảo luận rồi chia phiếu thành 2 phần,1phần

những việc nên làm, 1 phần những việc không nên

làm

- Theo dõi nhận xét bổ sung

Kết luận: Hằng ngày để bảo vệ mắt và tai chúng ta

phải: Rửa mặt bằng nước sạch, khăn mặt thường

xuyên giặt sạch và phơi nơi có ánh sáng, không

dùng chung khăn mặt, không dùng vật nhọn ngoáy

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm, thảo luận và phân

công các bạn trong nhóm đóng vai theo tình huống

- N1: Đi học về Nam nhìn thấy Sơn cùng bạn của

Sơn đang chơi trò bắn súng cao su vào nhau Nếu

em là Nam em sẽ làm gì khi đó?

- N2: Lan đến nhà Thư chơi, Lan nhìn thấy Mai em

của Thư đang dùng que nhọn, cứng ngoáy vào tai

- Nếu em là Lan em sẽ làm gì khi đó?

- Đại diện các nhóm gắn phiếu lênbảng

- 2 HS nhắc lại

- Làm việc theo nhóm

- Thảo luận về cách xử lí tìnhhuống và chọn cách xử lí hay nhấtrồi đóng vai

- Tập đóng vai đối đáp thành thạo

- Đại diện các nhóm nêu cách ứng

xử của nhóm mình

- Liên hệ: Kể những việc đã làmhằng ngày để bảo vệ mắt và tai

Ngày soạn: 25 /9 /2012 Ngày dạy: Sáng thứ sáu, ngày 28 /9/2012 Đ/c Thân soạn và dạy.

Ngày dạy: Chiều thứ sáu, ngày 28 /9/2012

ÔN TẬP

I Yêu cầu:

- Đọc được : i, a,n ,m, d, đ, t ,th; các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 12đến bài 15.

Ngày đăng: 06/03/2021, 05:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

VẼ HÌNH TAM GIÁC - GA LOP 1 TUAN 4 2012
VẼ HÌNH TAM GIÁC (Trang 1)
- GV nhận xét và ghi tiếng nơ lên bảng. - Gọi HS phân tích. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
nh ận xét và ghi tiếng nơ lên bảng. - Gọi HS phân tích (Trang 2)
* Luyện đọc trên bảng lớp. - Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn. - GV nhận xét. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
uy ện đọc trên bảng lớp. - Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn. - GV nhận xét (Trang 3)
- Viết bảng con ,3 dãy viết 3 từ. - 2 em. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
i ết bảng con ,3 dãy viết 3 từ. - 2 em (Trang 4)
- Lớp làm phiếu học tập ,1 HS làm bảng từ. 1&lt;2&lt;3&lt;4&lt;5 5&gt;4&gt;3&gt;2&gt;1 - Nhắc lại. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
p làm phiếu học tập ,1 HS làm bảng từ. 1&lt;2&lt;3&lt;4&lt;5 5&gt;4&gt;3&gt;2&gt;1 - Nhắc lại (Trang 6)
II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu học tập, bảng con. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
d ùng dạy học: - Phiếu học tập, bảng con (Trang 6)
Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn - GA LOP 1 TUAN 4 2012
i 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn (Trang 7)
BÀI 15 : T, TH. I. Mục tiêu:  - GA LOP 1 TUAN 4 2012
15 T, TH. I. Mục tiêu: (Trang 7)
- GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng. - Gọi HS phân tích. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
nh ận xét và ghi tiếng cô lên bảng. - Gọi HS phân tích (Trang 8)
* Luyện đọc: đọc trên bảng lớp. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
uy ện đọc: đọc trên bảng lớp (Trang 9)
- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
ch ỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo (Trang 13)
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI - GA LOP 1 TUAN 4 2012
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI (Trang 14)
- Viết bảng con toàn lớp. - Nêu yêu cầu bài tập - GA LOP 1 TUAN 4 2012
i ết bảng con toàn lớp. - Nêu yêu cầu bài tập (Trang 15)
II. Đồ dùng dạy học: Bảng, VBT, phiếu học tập. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
d ùng dạy học: Bảng, VBT, phiếu học tập (Trang 15)
bảng lớp. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
bảng l ớp (Trang 16)
- Viết mẫu lên bảng lớp và hướng dẫn cách viết. - GA LOP 1 TUAN 4 2012
i ết mẫu lên bảng lớp và hướng dẫn cách viết (Trang 18)
- Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc các âm, tiếng, từ - Bài viết có những âm nào? - GA LOP 1 TUAN 4 2012
reo bảng phụ yêu cầu HS đọc các âm, tiếng, từ - Bài viết có những âm nào? (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w