HS: boä gheùp chöõ tieáng vieät, sgk , vôû baøi taäp tieáng vieät III CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC CHUÛ YEÁU:. Noäi dung Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh[r]
Trang 1TUAÀN 2 Thửự hai ngaứy14 thaựng 9 naờm 2009
Học vần
Bài 4: DAÁU HOÛI – DAÁU NAậNG
I MUẽC TIEÂU: Sau baứi hoùc
HS nhaọn bieỏt ủửụùc caực daỏu vaứ thanh hoỷi, thanh naởng
HS gheựp và đọc ủửụùc caực tieỏng “beỷ, beù”
Bieỏt ủửụùc daỏu saộc vaứ thanh hoỷi, thanh naởng ụỷ tieỏng chổ ủoà vaọt, sửù vaọt vaứ caực tieỏng coự trong saựch baựo
Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung: Hoaùt ủoọng beỷ cuỷa baứ meù, baùn gaựi vaứ baực noõng daõn trong tranh Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
GV: baỷng keỷ oõ li, caực vaọt tửùa hỡnh daỏu hoỷi, daỏu naởng
Tranh minh hoaù caực tieỏng: gioỷ, khổ, thoỷ, moỷ, veùt, coù, nuù
Tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi
HS: boọ chửừ , sgk , vụỷ baứi taọp tieỏng vieọt
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc
sinh Baứi cuừ Hoõm trửụực ta hoùc baứi gỡ?
Cho vaứi HS ủoùc tieỏng beự vaứ vieỏt chửừ beựvaứo baỷng con
Cho 3 HS leõn ủoùc tieỏng beự vaứ neõu vũ trớ
HS ủoùc aõm beự, lụựp nhaọn xeựt ủaựnh giaự
Trang 2của các chữ trong tiếng bé
HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu sắc trong các tiếng : vó, lá tre, vé, bói cá
Trong tranh vẽ gì ?
GV hỏi: trong các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ giống nhau ở chỗ nào?
Trong các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ giống nhau ở chỗ nào?
Vậy hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng
* GV ghi lên bảng dấu hỏi ( ? ) và dấu nặng ( )
* Cho HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trongbộ chữ ra và hỏi: _ Các em thấy dấu hỏigiống cái gì?
_ Dấu nặng giống cái gì?
Dấu hỏi ( ? )
Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be”
sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì?
HS quan sát tranh và thảo luận
HS trả lời đều có dấu hỏi
HS trả lời đều có dấu nặng
HS theo dõi
HS lấy dấu hỏi và dấunặng trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét
HS ghép tiếng bẻ
Trang 3Ai phân tích cho cô tiếng “bẻù” nào?
GV phát âm mẫu : “bẻù”
GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ
Dấu nặng ( )
Cách tiến hành tương tự như dấu hỏi
* GV viết mẫu và HD cách viết
- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào khôngtrung dấu hỏi
Cho HS viết bảng con dấu hỏi
GV uốn nắn, sửa sai cho học sinhCho HS viết tiếng: bẻ vào bảng con
GV uốn nắn, sửa sai
* GV hướng dẫn dấu nặng như dấu hỏi
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS phân tích tiếng bẻ
HS đọc tiếng bẻ
HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay vv
HS viết lên không trung bằng ngón tayHọc sinh viết dấu hỏi vào bảng con
HS viết tiếng bẻ vào bảng con
Học sinh chơi trò chơi
GV uốn nắn sửa sai cho
* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
GV chỉ từng tranh và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
Các tranh này có gì khác nhau?
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏiCác bạn khác lắng nghe để bổ sung
Trang 4 Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
Cầm viên phấn bẻ đôi
Cầm thanh nứa bẻ làm nhiều khúc
-* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết
Chú ý quy trình tô chữ
* GV làm mẫu một số động tác và đố
HS đoán đúng tiếng chỉ động tác đó
* Phát động HS làm động tác bẻ để cả lớp đoán
- HD HS nhận xét sau mỗi bạn làm động tác trước lớp
Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trongsách báo
HD HS về nhà tìm và học bài,xem trícbµi vµ chuÈn bÞ bµi sau
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
- Hoạt động bẻ
- bẻ gãy, bẻ ngón tay vv
- bẻ
HS mở vở tập viết
HS tô chữ trong vở tậpviết
HS chơi trò chơi
Học sinh đọc lại bài
Thø ba ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2009
Trang 5Học vần
Bài 5 : DAÁU HUYEÀN – DAÁU NGAế
I MUẽC TIEÂU: Sau baứi hoùc
HS nhaọn bieỏt ủửụùc caực daỏu vaứ thanh huyeàn, thanh ngaừ
HS gheựp và đọc ủửụùc caực tieỏng: “ beứ, beừ ”
Bieỏt ủửụùc daỏu ( ` ) vaứ daỏu ( ~ ) ụỷ tieỏng chổ ủoà vaọt, sửù vaọt
Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung: Noựi veà beứ vaứ taực duùng cuỷanoự trong ủụứi soỏng Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
GV: baỷng keỷ oõ li, caực vaọt tửùa hỡnh daỏu ( ` ), ( ~ )
Tranh minh hoaù caực tieỏng: dửứa, meứo, gaứ, coứ, veừ, goó, voừ, voừngTranh minh hoaù phaàn luyeọn noựibeứ
HS: boọ chửừ , sgk , vụỷ baứi taọp tieỏng vieọt
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Baứi cuừ Hoõm trửụực ta hoùc baứi gỡ?
Cho HS vieỏt daỏu saộc, daỏu hoỷi, daỏu naởng treõn baỷng con
Goùi 3 - 4 HS leõn ủoùc tieỏng beỷ, beù vaứ phaõn tớch tieỏng
HS leõn gaùch dửụựi caực tieỏng coự mang daỏu hoỷi, daỏu naởng trong caực tieỏng : cuỷ
HS vieỏt baỷng con
HS ủoùc, lụựp nhaọn xeựt
HS leõn nhaọn dieọn daỏu
Trang 6cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kéo
GV ghi lên bảng dấu ( ` ) và dấu ( ~ )
* Dấu huyền ( `)
GV đồ lại dấu huyền và hỏi:
Dấu ( `) có nét gì?
So sánh dấu (`) với dấu (‘) có gìgiống nhau và có gì khác nhau?
Cho HS lấy dấu ( `) trong bộ chữ raquan sát
* Dấu ngã ( ~)
Tiến hành tương tự như dấu ( `)Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “bè”
Ai phân tích cho cô tiếng “ bè”nào?
GV phát âm mẫu : “bÌ”
GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm các từ có tiếng “bè”
HS quan sát tranh và thảo luận
HS trả lời câu hỏi
HS theo dõi
HS lấy dấu ( `) và ( ~ ) trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét
HS ghép tiếng bè
HS phân tích tiếng bè
HS đọc tiếng bè
HS tìm VD chia bè, to bè, bè phái vv
Trang 7Tiến hành tương tự như tiếng bè
* GV viết mẫu và HD cách viết
- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung dấu huyền
Cho HS viết bảng con dấu huyền
GV uốn nắn, sửa sai cho học sinhCho HS viết chữ: bè vào bảng con
GV uốn nắn, sửa sai
* GV hướng dẫn dấu ngã và chữ bẽ như dấu huyền và chữ bè
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS phát âm- đánh vần
HS viết lên không trungbằng ngón tay
Học sinh viết dấu huyền vào bảng con
HS viết tiếng bè vào bảng con
Học sinh chơi trò chơi
GV uốn nắn sửa sai cho
* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
Trong tranh vẽ gì?
Bè đi trên cạn hay dưới nước?
Vậy ai cho cô biết thuyền và bè
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
Hs kh¸ giái tr¶ lêi 4-5 c©u
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe
Trang 8c.Luyện
viết
Củng cố
dặn dò
khác nhau như thế nào?
Thuyền để làm gì? Chở gì?
Những người trong tranh đang làm gì?
Tại sao người ta không dùng thuyền mà lại dùng bè?
Em đọc lại tên bài này?
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
HS tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết
Chú ý quy trình tô chữ
Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trongsách báo
HD HS về nhà tìm và học bài,xem
tr-íc vµ chuÈn bÞ bµi sau
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
để bổ sung
HS mở vở tập viết
HS tô chữ trong vở tập viết
Học sinh đọc lại bài
Thứ tư ngµy 16 tháng 9 năm 2009
Häc vÇn Bµi 6: BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ
I MỤC TIÊU: Sau bài học
Trang 9 HS nhận biết ủửụùc caực aõm e, b , caực daỏu thanh: `, ‘, ?, ~,
Bieỏt gheựp b vụựi e vaứ đọc đợc tiếng be vụựi caực daỏu thanh thaứnh
tieỏng.Tô đợc e, b, bé và các dấu thanh
Phaõn bieọt ủửụùc caực sửù vaọt, sửù vieọc, ngửụứi ủửụùc theồ hieọn qua caực
tieỏng khaực nhau bụỷi daỏu thanh
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
GV: baỷng phuù keỷ baứi oõn
Tranh minh hoaù caực tieỏng: beứ, beự, beỷ, beù Maóu vaọt minh hoaù tửứ
be beựTranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi: deõ/ deỏ, dửa/ dửứa, coỷ/ coù, voự/ voừ
HS: boọ chửừ , sgk , vụỷ baứi taọp tieỏng vieọt
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc
sinh
Baứi cuừ Cho HS vieỏt daỏu huyeàn, daỏu ngaừtreõn
baỷng con Goùi HS leõn vieỏt tieỏng beỷ, beù vaứ phaõn tớch tieỏng
HS leõn gaùch dửụựi caực tieỏng coự mang daỏu hoỷi, daỏu naởng trong caực tieỏng : keừ, beứ, keứ, veừ
-Gv nhận xét và cho điểm
HS vieỏt baỷng con
HS ủoùc, lụựp nhaọn xeựt
HS leõn nhaọn dieọn daỏu
GV giụựi thieọu tranh vaứ hoỷi:
Tranh veừ ai?
Tranh veừ caựi gỡ?
Mụứi 1 HS ủoùc nhửừng tửứ beõn caùnh
HS traỷ lụứi caõu hoỷi
HS theo doừi
HS quan saựt tranh vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
Trang 10GV gắn bảng mẫu lên bảngïCho HS nhìn bảng đáng vần tiếng be
GV uốn nắn, sửa sai cho HSCho HS phát âm nhiều lần tiếng be
GV treo bảnh phụ đã viết sẵn bài ônlên bảng
be bè bé bẻ bẽ bẹCho HS đọc tiếng be và các dấuthanh để được tiếng mới
=> Chỉ cần thay đổi các dấu thanhkhác nhau chúng ta sẽ được các tiếngkhác nhau để chỉ sự vật khác nhauTìm cho cô các từ tạo nên từ âm b vàâm e
GV giới thiệu từ :be be, bè bè, be bé
GV và HS cùng giải thích từ
Cho HS viết bảng con các từ vừa học
GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa saiCho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS viết bảng con : be
be, bè bè, be bé
Tiết 2
Trang 11* Cho HS đọc bài ở tiết 1
GV uốn nắn, sửa phát âm cho HS
GV giới thiệu tranh minh hoạ từ be béTranh vẽ gì?
Em bé và các đồ vật được vẽ như thấ nào?
Thế giới đồ chơi của các em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực
* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận GV hướng dẫn HS quan sát theochiều dọc
Trong tranh vẽ gì?
Các em đã trông thấy các quả và các đồ vật này chưa?
Em thích nhất tranh nào?
Hãy viết các dấu thanh phù hợp với bức tranh?
* HS tập tô các chữ trong vở tập viết
Chú ý quy trình tô chữ
* Cho HS chơi trò chơi “ Đôi bạn hiểunhau”
GV chia lớp làm 2 đội Mỗi đội cử ra
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏiCác bạn khác lắng nghe để bổ sung
HS mở vở tập viết
HS tô chữ trong vở tậpviết
HS chơi trò chơi thi đua giữa các đội
Trang 12Củng cố
dặn dò
2 người chơi GV giao cho 2 HS ở 2 đội mỗi em 4 tấm bìa có ghi: bé, bẹ, bè, bẻ và xếp theo thứ tự khác nhau
Hai em này đứng quay lưng xuống dưới Khi các em giơ tấm bìa lên thì người kia phải đọc xem tấm bìa đó viết gì, sau đó tìm trong số các đồ vật có trước mặt một thứ phù hợp đưa chobạn mình
DV: tấm bìa ghi chữ bẻ thì em đó phải tìm bức tranh người đang bẻ ngô đưa cho bạn
Sau 2 phút ngừng cuộc chơi, đội nào tìm được nhiều là đội đó thắng cuộcHôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
HD HS về nhà tìm và học bài,xem
tr-íc bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
Học sinh đọc lại bài
Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009
Häc vÇn Bài7 : Ê – V
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS đọc và viết được âm ê, âm v, bê, ve
HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng
Trang 13 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé.LuyƯn nãi tõ 2-3 c©u.
Nhận ra được chữ :v, ê có trong các từ của một văn bản bất kì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ các từ khoá bê, ve
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Bé vẽ bê
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài cũ Gọi 3 - 4 HS lên đọc và viết các
tiếng bẻ, bẹ, bé, bẽ và phân tích tiếng
1 HS lên viết các dấu thanh
1 HS lên đọc từ ứng dụng: be bé
1 HS đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ-Gv nhËn xÐt vµ cho ®iĨm
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
Hôm nay ta học chữ và âm mới đó
HS quan sát tranh và thảo luận
HS trả lời câu hỏi
HS theo dõi
Trang 14- GV đồ lại chữ ê và hỏi:
Chữ ê giống chữ gì ta đã học?
Chữ ê khác chữ e ở chỗ nào?
- Cho HS phát âm chữ ê
- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ
Quy trình tương tự như chữ ê
GVviết các tiếng :bê, bề, bế, ve,
vè, vẽ lên bảng
Cho 2 HS đọc , ù lớp đọc theo nhóm,cá nhân
GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
* Cho HS viết chữ ê, v bê ve vào
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
HS ghép tiếng bê
HS phân tích tiếng bê
HS phát âm tiếng bê
HS phát âm- đánh vần
HS tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Hs kh¸ giái bíc ®Çu nhËn biÕt nghÜa mét sè tõ ng÷
HS viết lên không trung
HS viết bảng con
Trang 15GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm tiếng có âm ê vừa học?
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
Học sinh chơi trò chơi
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai cho Cho HS đọc bài trong sgkGiới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
Cho 1 HS đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
Em bé vui hay buồn? Tại sao?
Mẹ thường làm gì khi bế em bé?
Còn em bé nũng nịu mẹ như thế nào?
Mẹ vất vả chăm sóc chúng ta
Chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
-NhËn xÐt tranh minh ho¹
HS đọc cá nhân
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe đểbổ sung
HS mở vở tập viết
Trang 16vieỏt
Cuỷng coỏ
daởn doứ
* Cho hoùc sinh laỏy vụỷ taọp vieỏt ra
HS taọp vieỏt chửừ eõ, v, veõ, beõ trong vụỷ taọp vieỏt
Chuự yự quy trỡnh vieỏt chửừ
Cho HS chụi troứ chụi ủeồ cuỷng coỏ kieỏn thửực
Hoõm nay hoùc baứi gỡ?
GV chổ baỷng cho HS ủoùc laùi baứi Tỡm tieỏng coự aõm vửứa hoùc trong saựchbaựo
HD HS veà nhaứ tỡm vaứ hoùc baứi,xemtrớc và chuẩn bị bài sau
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc – Tuyeõn dửụng
HS vieỏt baứi trong vụỷ taọp vieỏt
Hs khá giỏi viết đủ số dòng trong vở Tập viết
Hoùc sinh ủoùc laùi baứi
Tuần 3 Thửự hai ngaứy 21 thaựng 9 naờm 2009
Học vần
B ài8 : L – H
I MUẽC TIEÂU: Sau baứi hoùc
HS ủoùc vaứ vieỏt ủửụùc aõm l, aõm h, leõ, heứ
HS ủoùc ủửụùc caực tửứ ngửừ vaứ caõu ửựng duùng: ve ve ve, heứ veà
Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: le le.Luyện nói 2-3 câu
Trang 17 Nhận ra được chữ :l, h có trong các từ đã học của một văn bản bất kì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ các từ khoá : lê, hè
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Ve ve ve, hè về
Tranh minh hoạ phần luyện nói: le le
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Bài cũ Gọi 2 HS lên viết vàđọc các tiếng ê, bê
– v, ve và phân tích tiếng
2 HS lên đọc từ ứng dụng: Bé vẽ bê
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là l
HS quan sát tranh và thảo luận
HS trả lời câu hỏi
HS theo dõi
Trang 18Cho HS phát âm GV sửa phát âm choHS
- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “lê”
- Ai phân tích cho cô tiếng “ lê ”nào?
GV đánh vần mẫu : lờ – ê – lê Cho HS đánh vần tiếng lê
GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm tiếng mới có âm l vừa học?
Tiến hành tương tự như chữ l
HS theo dõi và nhận xét
HS cài chữ l trên bảng cài
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
HS ghép tiếng lê
HS phân tích tiếng lê
HS đánh vần tiếng lê
HS tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Hs kh¸ giái bíc ®Çu nhËn biÕt nghÜa cđa mét
sè tõ
Trang 19Cho HS đọc tiếng ứng dụng
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
* Cho HS viết chữ l,h, lª,hÌ vào bảngcon
GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HSCho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS viết lên không trung
HS viết bảng conHọc sinh chơi trò chơi
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tranh vẽ gì?
Tiếng ve kêu như thế nào?
Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú ý HS khi đọc phải ngắt hơi )
Cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
.Trong tranh vẽ gì?
.Những con vật trong tranh đang làm
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
-Hs quan s¸t tranh th¶o luËn nhãm vµ tr¶ lêi c©u hái
HS đọc cá nhân
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe
Trang 20.Troõng chuựng gioỏng con gỡ?
.Coự moọt loaứi vũt soỏng tửù nhieõn khoõng coự ngửụứi nuoõi goùi laứ gỡ?
=> Trong tranh con le le hỡnh daựng gioỏng con vũt trụứi nhửng nhoỷ hụn, moỷ nhoùn hụn
- Em naứo bieỏt baứi haựt noựi ủeỏn con le le khoõng?
Cho HS haựt baứi “ Baộc kim thang”
* Cho hoùc sinh laỏy vụỷ taọp vieỏt ra
HS taọp vieỏt chửừ l, h, leõ, heứ trong vụỷ taọp vieỏt
Chuự yự quy trỡnh vieỏt chửừ
* Hoõm nay hoùc baứi gỡ?
GV chổ baỷng cho HS ủoùc laùi baứi Tỡm tieỏng coự aõm vửứa hoùc trong saựchbaựo
HD HS veà nhaứ tỡm vaứ hoùc baứi,xem trớcbài và chuẩn bị bài sau
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc – Tuyeõn dửụng
ủeồ boồ sung
Hs khá giỏi trả lời đợc
4-5 câu
HS mụỷ vụỷ taọp vieỏt
HS vieỏt baứi vaứo vụỷ taọp vieỏt
Hs khá giỏi viết đủ số dòng trong vở tập viết
Hoùc sinh ủoùc laùi baứi
Taọp vieỏt
Tuần 2 : E, B, BEÙ
I MUẽC TIEÂU:
Tô và vieỏt đợc các chửừ e, b vaứ tieỏng beự
Reứn kú naờng vieỏt ủuựng, chớnh xaực ủeùp chửừ e, b, beự cho HS
Reứn HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, giửừ gỡn saựch vụỷ saùch ủeùp
II CHUAÅN Bề:
Trang 21 Giáo viên: chữ mẫu
Học sinh: vở tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Chữ e được viết bằng nét gì?
Chữ e cao mấy dòng li?
GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết
Cho HS viết bằng tay trên không trung
* HD HS viết vào bảng con giáo viên uốn nắn sửa saiGiới thiệu chữ b, bé ( tiến hành như chữ e )
* GV hướng dẫn HS viết vở
GV chú ý nhắc nhở tư thế ngồi viết cho
HS, chú cách đặt bút bắt đầu và kết thúc
Thu bài chấm
- Nhận xét bài viết: ưu
Khuyết
- Hướng dẫn học sinh rèn viết ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nêu tên các chữ đã học Lớp bổ sung nếu thiếu
- Quan sát, nhận xét
Hs viết lên không trungHọc sinh lấy bảng viết
HS viết bài vào vở
HS lắng nghe
CÊn ThÞ V©n Trêng TiĨu häc T©n
X·