1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án giảng dạy môn lớp 1 - Tuần số 2 năm 2010

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 290,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c HD viết dấu thanh trên bảng con: - Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng bè,bẽ Tiết 2 2.3 Luyện tập a Luyện đọc Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ b Luyện viết YC HS tập tô bè, bẽ tron[r]

Trang 1

TuÇn 2

Thø hai ngµy 30 th¸ng 8 n¨m 2010

Chµo cê

Häc VÇn;

BÀI 4: DẤU HỎI – DẤU NẶNG I.Mục tiêu:

- Nhận biết đượcdấu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được :bẻ,bẹ

Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II.Đồ dùng dạy học: Bộ ghép chữ,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

- Dấu hỏi

Treo tranh để HS QS và thảo luận

Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng này

giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi

Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi

- Dấu nặng

thực hiện tương tự

2.2 Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

Dấu nặng thực hiện tương tự

b) Ghép chữ và đọc tiếng

1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lên bảng

Gọi HS phân tích tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bẻ

HS thảo luận và nói : tìm các hoạt động trong

đó có tiếng bẻ

+ Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

So sánh tiếng bẹ và bẻ

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

Học sinh trả lời:

Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim

Hs nhắc lại

Giống 1 nét móc, móc câu để ngược

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

Thực hiện trên bảng cài

HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài

Hs đọc.phân tích

Đặt trên đầu âm e

Đọc lại

Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,

HS So sánh tiếng bẹ và bẻ

Trang 2

C HD viết dấu thanh trên bảng con:

Gv hd,viết mẫu dấu hỏi,dấu nặng;tiếng bẻ,bẹ

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ

b) Luyện viết

GV hd HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết

c) Luyện nói :

Treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ

-Trong tranh vẽ gì?

-Các tranh này có gì khác nhau?

-Các bức tranh có gì giống nhau?

+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo…

bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ

Học sinh đọc

Học sinh theo dõi viết bảng con

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Quan sát và thảo luận nhóm bàn Đại diện nhóm lên trình bày kết quả

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau

_

Trang 3

Tự nhiên - xã hội BàI 2 : Chúng ta đang lớn.

I Mục tiêu:

- HS hiểu sức lớn của trẻ em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết Sức lớn của

mọi người là không giống nhau

- HS biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn trong lớp.

- Có thái độ yêu quý bạn trong lớp

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ SGK.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Cơ thể chúng ta gồm có mấy bộ phận, là những bộ phận nào?

- Kể tên các cơ quan của bộ phận thân…

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Khởi động (3). - hoạt động

Mục tiêu: Gây hứng thú học tập

Cách tiến hành:

- Chơi trò vật tay - thi đua theo cặp

4 Hoạt động 4: Làm việc với SGK (15’). - hoạt động cá nhân

Mục tiêu: Nhận biết cơ thể đang lớn.

Cách tiến hành:

- Quạn sát hình SGK và cho biết những gì em

quan sát được trong từng hình

- Gọi HS trình bày trước lớp

- em bé lớn dần biết bò, biết đi, cao hơn…

Chốt: Cơ thể ta khi mới đẻ ra còn nhỏ sau lớn

dần về chiều cao, cân nặng, sự hiểu biết…

- theo dõi

5 Hoạt động 5: So sánh sức lớn của bản thân

(10’)

- hoạt động cặp

Mục tiêu: Rèn kĩ năng đo chiều cao, sức lớn.

Cách tiến hành:

- Yêu cầu từng cặp đo, so sánh chiều cao, độ

dai cánh tay với bạn

- Gọi HS trình bày

- tiến hành đo so sánh theo cặp

Chốt: Sự lớn lên của mỗi người không giống

nhau

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò

- theo dõi

Trang 4

Thủ công:

XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu:

Rèn cho HS có kĩ năng xé giấy thẳng , thành thạo

Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học:

Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, giấy màu , hồ dán

HS , giấy màu , hồ dán, giấy nháp

Vở thủ công

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Nhận xét

2.Bài mới:

1.Hướng dẫn quan sát nhận xét

Giới thiệu bài mẫu , tìm một số đồ vật có

dạng HCN, HTG xung quanh lớp học

*Kết luận: quyển sách , bảng , khăn quàng,

quyển vở, thước ê ke,

2.Hướng dẫn mẫu:

*Vẽ , xé dán hình chữ nhật:

Làm mẫu:

Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ

nhật Tay trái giữ giấy , tay phải dùng ngón

trỏ và ngón cái để xé theo cạnh hình chữ

nhật

*Dán hình:

Lấy hồ ra giấy , dùng ngón trỏ di đều góc và

cạnh của hình

Ướm và đặt vào vị trí cho cân đối , dùng tay

miết nhẹ lên hình

3.Thực hành:

Theo dõi giúp HS còn lúng túng

Nhận xét , sửa sai

IV.Nhận xét dặn dò:

Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm

Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp

Thực hành xé ở nhà thành thạo

Đặt đồ dụng lên bàn

Quan sát và nêu

Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp

Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp

Quan sát giáo viên làm mẫu

Thực hành trên giấy nháp

Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng thao tác trên giấy nháp

Trang 5

Thứ ba ngày 31 th¸ng 8 năm 2010

To¸n LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

Nhận biết hình vuông,hình tròn ,hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới

- Lµm bµi tËp 1, 2.HS kh¸ giái cã thÓ nhËn biÕt thªm mét sè h×nh kh¸c

- Gi¸o dôc c¸c em yªu m«n häc

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán,VBT,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi tên một số vật có mặt là hình vuông,

hình tròn, hình tam giác

2.Bài mới:

Giới thiệu bài

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô

vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác

nhau)

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác

mang theo để ghép thành các hình như

SGK

3.Củng cố: Trò chơi: Kết bạn

Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình

vuông Các em đứng lộn xộn không theo

thứ tự

Khi hô kết bạn thì những em cầm cùng một

loại hình nhóm lại với nhau

Nhận diện và nêu tên các hình

Thực hiện ở VBT

Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới

Hình mới Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em

Nhắc lại

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 6

Tiếng Việt

BÀI: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ I.Mục tiêu:

- Nhận biết đượcdấu huyền và thanh huyền,dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được :bè,bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ ghép chữ,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

-Dấu huyền

Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

Các tranh này vẽ những gì?

Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói,

các tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu

thanh huyền

GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

-Dấu ngã

Thực hiên tương tự

2.2 Dạy dấu thanh:

Đính dấu huyền lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và

khác nhau

Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

- Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã

Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

b) Ghép chữ và đọc tiếng

- Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

quan sát và thảo luận

Mèo, gà, cò, cây dừa Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

Đặt trên đầu âm e

HS phát âm tiếng bè

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái

Trang 7

+ Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè.

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

- Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng

bè,bẽ

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

b) Luyện viết

YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác

dụng của nó trong đời sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà

So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc

Theo dõi viết bảng con Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Quan sát và thảo luận

Vẽ bè

Đi dưới nước

Thuyền có khoang chứa người, bè không có khoang chứa

Chở hàng hoá và người

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau

Trang 8

ĐẠO ĐỨC.

BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( tiết 2)

I Mục tiêu:

- Bước đầu biểt trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường,lớp,tên thầy,cô giáo,một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình thích trước lớp

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bài hát “ Đi học”

- H: Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy – học:

A.Khởi động: Hát “ đi học”

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

GV: Nêu yêu cầu giờ học

2 Nội dung:

a Kể về kết quả học tập

MT: Kể được những điều mới biết

GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhóm(đôi),

trao đổi và trả lời câu hỏi SGK

GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã biết đọc ,

viết chữ, biết tô màu, tập đếm, vẽ,…

b Kể chuyện theo tranh

MT: Biết đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh

- Trong tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

c Trò chơi: Làm quen

MT: Củng cố ND 2 bài vừa học

GV: Hướng dẫn, nêu yêu cầu trò chơi, cách

chơi Quan sát, giúp đỡ

3 Củng cố, dặn dò:

Hát tập thể

HS Lần lượt giới thiệu với các bạn những điều mình đã biết được sau 1 tuần đi học

HS Nhận xét, bổ sung

HS Quan sát tranh( VBT )

HS Dựa vào gợi ý trên kể chuyện theo tranh

- HS đặt tên cho bạn nhỏ phù hợp

HS Chia thành 4 nhóm thực hiện trò chơi

Trang 9

Thø t­ ngµy 1 th¸ng 9 n¨m 2010.

Toán:

BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3

- Biết đọc viết các số 1;2;3

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1;2;3 đồ vật

II.Đồ dùng dạy học

- Các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3 Các chữ số 1, 2 , 3

1.Bài cũ:Nhận dạng các hình: hình vuông,

hình tròn , hình tam giác

Nhận xét sữa sai

2.Bài mới:

a)Giới thiệu các số 1, 2, 3

*Số 1:

B1:Thao tác với đồ dùng trực quan

Đưa ra các nhóm đồ vật 1 chấm tròn, 1 ô

Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?

B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số

lượng là mấy?

Để chỉ số lượng là 1 ta dùng số 1

*Giới thiệu chữ số 1

B3 Hướng dẫn viết : Viết mẫu và hướng

dẫn cách viết

Nhận xét sữa sai

*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1

b)Luyện tập:

Bài 1;Thực hành viết số:

Hướng dẫn viết các số 1, 2, 3

Nhận xét sữa sai

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống dựa

vào tranh

Nhận xét sữa sai

Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo cụm hình vẽ

Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn

lúng túng

Nhận xét sữa sai

*Trò chơi: Nhận biết số lượng

Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng

IV.Củng cố dặn dò:Viết mỗi số 2 hàng

Nối tiếp nhận dạng

Quan sát trả lời

Có 1 chấm tròn, 1 ô tô

đều có số lượng là 1

Theo dõi, luyện viết bảng con Đọc các số 1, 2, 3

Luyện viết bảng con Viết vở ô li , mỗi số 1 dòng

Làm bài , nêu kết quả từng nhóm đối tượng

Nêu yêu cầu , làm bài tập

HS làm bài Đọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3,

từ 3 đến 1

Trang 10

Tiếng việt:

BÀI: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ

I.Mục tiêu :

- Nhận biết được các âm,chữ e,b và đấu thanh:dấu sắc/dấu hỏi/dấu huyền/dấu nặng/dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

- Tô được e,b,bé và các dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

SGK,Vở viết mẫu

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Ôn tập

a)Gv lần lượt giới thiệu và hướng dẫn học

sinh hoàn thành bảng ôn tập

b)Hướng dẫn học sinh viết ở bảng con

GV vừa hướng dẫn,vưa viết mẫu:

be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Đọc lại bài ở tiết 1; đọc từ ứng dụng be

b)Luyện viết:

GV hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

tập viết

Gv chấm,chữa bài

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân

biệt các từ theo dấu thanh

Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo

chiều dọc

 Tranh thứ nhất vẽ gì?

 Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

 “dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng

“dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát

và rút ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện

các từ khác nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa,

Hs thực hành hoàn thành bảng ôn tập; đánh vần, đọc,phân tích

HS quan sát , viết bảng con

Học sinh đọc;phân tích cấu tạo tiếng

Hs viết bài

Hs quan sát tranh,thảo luận theo nhóm bàn

Trang 11

cỏ/ cọ, vó, võ).

Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt

theo chủ đề.

Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong

tranh

 Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ

vật, người tập võ, … này chưa? Ở đâu?

Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con

vật, các quả :

 Quả dừa dùng để làm gì?

 Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc

của dưa khi bổ ra sao?

 Trong số các tranh này con thích nhất

tranh nào? Tại sao con thích?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Gọi đọc bài

Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận

_

Trang 12

Thø n¨m ngµy 2 th¸ng 9 n¨m 2010

Toán:

LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

-Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không quá 3 phần tử

-Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3

-Giáo dục học sinh yêu thích học toán

Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2

-Các mô hình tập hợp như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

Gọi 2 – 3 em

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT bài ghi tên bài học

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1, yêu cầu học

sinh ghi số thích hợp vào ô trống

Cho HS đọc lại toàn bộ bài hoàn chỉnh

Chốt KT bài

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm BT

Khi làm xong gọi học sinh đọc từng dãy số

Củng cố dãy số

3.Củng cố :

Tổ chức chơi trò chơi: Ai nhanh hơn

Phổ biến luật chơi

HD HS chơi theo nhóm

N/X từng nhóm chơi

Hỏi tên bài

4 Dặn dò: Làm vở BTT

Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

3 hs ở 3 đối tượng

Nhắc lại

Làm bài CN 5- 6 HS nêu kết quả

Lớp nhận xét bài làm của bạn

Làm bài cá nhân Đọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1 theo dãy bàn

HS khá sửa sai giúp bạn

4 – 5 hs chơi thử Chơi theo HD của GV

Trang 13

Thứ sáu ng ày 3 tháng 9 năm 2010

Toán Bài 8 : Các số 1 , 2 , 3, 4, 5

A- Mục tiêu:

- Giúp Hs có khái niệm ban đầu về số 4,5; Biết đọc,viết các số 4,5 ,Biết đếm từ 1 đến 5 và

đọc từ 5 đến 1; Nhận biết số lượng các nhóm từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5; Yêu thích môn học

B- Đồ dùng dạy học :

Bộ đồ dựng dạy và học toán

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1)Kiểm tra bài cũ

Giới thiệu số 4, 5

- Hướng dẫn H quan sát tranh- TL câu hỏi h/s quan sát tranh – thảo luận

? Có mấy con ngựa Có 3 con ngựa

- HD (H) Có 4 bạn, 4 cái kem, 4 chấm tròn,4

con tính đều có số lượng là 4, ta dùng số 4 để

chỉ số lượng mỗi nhóm đồ vật

- Cho (H) quan sát chữ số 4 in, chữ số 4 viết

*) Giới thiệu số 5 ( tương tự số 4 )

- GV có 5 máy bay, 5 cái kẹo, 5chấm tròn, 5 con

tính đều có số lượng là 5, ta dùng số 5 để chỉ số

lượng mỗi nhóm đồ vật đó

- GV số 5 viết bằng chữ số 5 viết h/s quan sát

- Cho (H) qs tranh Sgk (trang14)

-Hd (H) nêu lần lượt số ô vuông từ trái sang phải

rồi đọc Một ô vuông 5 ô vuông

3) Luyện tập

Bài 1: Thực hành viết số

- GV hướng dẫn h/s viết số

- GV NX chữa bài

h/s viết số

Bài 2:- GV giới thiệu bên trái “ bên phải”

-Cho (H) Nhận biết số lượng rồi điền vào ô trống

- GV NX chữa

Bài 3: Viết sơ đồ thích hợp vào ô trống

- GV chỉ vào ô số 1 và hỏi viết số mấy

4 Củng cố , dặn dò (2’)

? Cho h/s đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1

- GV NX giờ học

h/s đếm, về học bài xem bài sau

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm