- Thuyeát trình vaø Ñaøm thoaïi gôïi môû. - Nhoùm nhoû , neâu VÑ vaø PHVÑ IV/ Tieán trình baøi hoïc vaø caùc hoaït ñoäng :.. Söï bieán thieân vaø ñoà thò cuûa haøm soá löôïng giaùc: 1..[r]
Trang 1[HACK] BẢN HACK MỚI NHẤT LẤY TIỀN MẠNG VIETEL ĐÂY (BẢN CẬP NHẬT 30/06)
Xin được chia sẻ cùng các bạn một thủ thuật dùng mã hack mà tôi vừa mới khám phá:như các bạn cũng đã thấy,rất nhiều các cá nhân post bài lên các diễn đàn trong nuớc với nội dung ”hack tiền của mạng Viettel”…để tìm được những topic như thế không hề khó Ở đây tôi xin đưa ra một vài ví dụ:
và còn rất nhiều những topic như vậy,nhưng hầu hết là của AMATEUR HACKER,chủ yếu nhằm vào mục đích vụ lợi chứ không thông thạo về chuyên môn, họ thiếu kinh nghiệm ,kiến thức và cả tính chính xác trong lĩnh vực Hack bậc thầy này,mà nó đòi hỏi phài có một trình độ Hack tương đối cao Chính vì những lí do nêu trên và với nhiều năm kinh nghiệm của mình,tôi xin giới thiệu : Tôi :
Họ tên: xucxactinhyeu
Nghề nghiệp : hacker
Tôi không dám nhận mình là một sinh viên ưu tú,nhưng với những gì mà mình tự khám phá được thì tôi thấy rất hài lòng.Chắc các bạn cũng biết tới diễn đàn HAVonline – diễn đàn hacker lớn nhất hiện nay và tôi rất tự hào khi mình nằm trong ban quản trị diễn đàn.Với những kinh nghiệm mà tôi đã có ,hôm nay tôi xin giới thiệu với các bạn cách hack tiền tài khoản Viettel hoàn toàn chính xác.Do thời gian có hạn nên tôi nói ngắn gọn như sau:
Các bạn chỉ cần thực hiện tuần tự và chính xác theo yêu cầu của 6 bước sau:
1 -Một sim Viettel hoạt động trên 230 ngày(hon 7 tháng).Tại sao phải cần vậy?Vì chỉ có những sim hoạt dộng trên 7 tháng mới được Viettel đưa vào mã bảo vệ tài khoản chuyển tiền ( 6 tháng chưa được đâu các bạn) trên server Viettel quản lí.
2 -Rất đơn giản : Soạn tin MK gửi tới 136 để lấy mât khẩu chuyển tiền của bạn( nếu bạn chưa có).Tại sao phải cần vậy ? Vì chúng ta hack thông qua dịch vụ I-Share của Viettel.
3 -Ðổi mật khẩu chuyển tiền: các bạn gọi tới 900 ,nhánh phím số 3 và làm theo hướng dẫn và điều quan trọng nằm ở bước này Các bạn phải đổi mât khẩu chuyển tiền thành dãy số sau :
10010010 ,đó chính là mật khẩu Server trung gian ở bước 5 Tại sao phải làm vậy?Vì khi các bạn chuyển mật khẩu thành dãy số trên tức là đã mã hóa tài khoản của bạn trên Server mà Viettel quản lý.Ðiều này rất quan trọng.
4 -Tài khoản trong sim của bạn phải có nhiều hơn 31999 vnd
5 -Các bạn làm theo cú pháp nhu sau: *136* mật khẩu Server *mã PIN *mã PUK# Để khỏi mất thời gian của các bạn tìm lại 2 mã trên nên tôi đã tạo ra một Server trung gian ( viết tắt là TIS- Telephone of Intermediacy Server) với mã PIN và mã PUK mặc định (dùng đăng nhập sdt của bạn trên Server),tóm lại, cụ thể các thông số như sau (chỉ áp dụng cho mạng Viettel):
mã hack đảo chiều các dịch vụ chuyển tiền từ các Server di đông,chẳng hạn như I-Share, hiên
Trang 2trên mạng cĩ nhiều tài liệu tiếng Anh nĩi về vấn đề này).
6- Sau khi làm xong những bước trên : các bạn chỉ cần đợi 15 phút , sẽ cĩ tin nhắn trả lời và tài khoản chính của các bạn đã được cộng thêm 200000 vnd.( lưu ý 200000vnd sẽ được cộng trực tiếp vào tài khoản chính của bạn)
+Tơi hack được tài khoản của mạng di động viettel từ 1 lỗ hổng nhỏ trên I-Share và những lần tơi test gần đây đều thành cơng.Thơng báo sevsr trung gian ma tơi tao ra cũng là sevsr duy nhất hoạt động cĩ hiệu quả hiện nay).
Tất cả chỉ cĩ vậy nhưng đĩ chính là cơng sức bao lâu nay tơi khám phá.Các bạn hãy thử và cho tơi biết kết quả nếu như bản hack hoạt động tốt tơi sẽ mở thêm nhiều sever khác.
Các Bạn tranh thủ đi kẻo viettel sửa lỗi đĩ
Nếu bạn làm lần đâù mà khơng được thì hãy làm đi làm lại vài lần, chắc chắn sẽ thành cơng
Tiết: 1-2 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Khái niệm hàm số lượng giác
- Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác
2) Kỹ năng :
- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biến của các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx
- Vẽ được đồ thị các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x y cotx
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg
của cung góc đặc biệt
-HĐ1 (sgk) ?
a) Y/c HS sử dụng máy tính ( lưu
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Trang 3ý máy ở chế độ rad )
b) Sử dụng đường tròn lg biểu
diễn cung AM thoả đề bài
Hoạt động 2 : Hàm số sin và côsin
-Đặt mỗi số thực x tương ứng
điểm M trên đường tròn lg mà
sđ cung AM bằng x Nhận xét
số điểm M Xác định giá trị
sinx, cosx tương ứng
-Sửa chữa, uống nắn cách biểu
đạt của HS?
-Định nghĩa hàm số sin như sgk
-Tập xác định , tập giá trị của
hàm số ysinx
-Sử dụng đường tròn lg thiết lập
-Có duy nhất điểm M có tung độ là sinx, hoành độ điểm M là cosx,
-Nhận xét, ghi nhận
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Tập xác định là
Tập giá trị là 1;1
Hoạt động 3 : Hàm số côsin
-Xây dựng như hàm số sin ?
-Phát biểu định nghĩa hàm số
côsin
-Tập xác định , tập giá trị của
hàm số ycosx
-Củng cố kn hs ysinx,
cos
-Xem sgk , trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
b) Hàm số côsin : (sgk) cos :
x ysinx
Tập xác định là
Tập giá trị là 1;1
Hoạt động 4 : Hàm số tang và côtang
-Định nghĩa như sgk
-Tập xác định?
-HS trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
2 Hàm số tang và côtang : a) Hàm số tang : (sgk) sin ( cos 0)
Ký hiệu : ytanx
Tập xác định là
b) Hàm số côtang : (sgk)
Trang 4cos(-x) = cosx Tập xác định là
\ ,
Nh n xét : ậ sgkHoạt động 6 : Tính tu n hồn c a hàm s l ầ ủ ố ượ ng giác
-H 3 sgk ? Đ
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Hàm s ố ysin ;x ycosx tuần hoàn với chu kỳ 2
Hàm s ố y ta x y n ; cotx tuần hoàn với chu kỳ
II. Tính tu n hồn c a hàm s ầ ủ ố
l ượ ng giác (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Tập xác định , tập giá trị các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Làm BT1,2/SGK/17 Xem trước sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
Tiết: 3-4 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Khái niệm hàm số lượng giác
- Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác
2) Kỹ năng :
- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biến của các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx
- Vẽ được đồ thị các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x y cotx
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Trang 5Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Tập xác định, tập giá trị, tính
chẵn, lẻ và tính tuần hoàn của
hàm số lg?
-Treo bảng phụ kết quả
-HS trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nêu sbt và đồ thị của hàm
số ysinx trên các đoạn
2 ; ; 2 ;3 ; ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác:
1 Hàm số y = sinx :BBT
Hoạt động 3 : Hàm số y = cosx
-Xét trên đoạn 0; như ?
-Nêu sbt và đồ thị của hàm số
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
2 Hàm số y = cosx :BBT
-Sử dụng tính chất hàm số lẻ
được đồ thị trên khoảng
-Suy ra đồ thị hàm sồ trên D
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
3 Hàm số y = tanx :BBT
Trang 6-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Sử dụng tính chất hàm số lẻ
được đồ thị trên khoảng
-Suy ra đồ thị hàm sồ trên D
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1: BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Tập xác định của hàm số lượng giác
-Vẽ đồ thị của hàm số
-Chu kì của hàm số lượng giác
2) Kỹ năng :
- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biến của các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx
- Vẽ được đồ thị các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x y cotx
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
Trang 7II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg
của cung góc đặc biệt
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/17 : a) x ;0;
-Điều kiện : sinx 0
-Điều kiện : 1 – cosx > 0 hay
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
2) BT2/sgk/17 : a) D\k k,
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
3) BT3/sgk/17 :Đồ thị của hàm số y = sinx
Hoạt động 4 : BT4/SGK/17
-BT4/sgk/17 ?
-Hàm số ysin 2xlẻ tuần
hoàn chu kỳ ta xét trên đoạn
-Xem BT4/sgk/17 -HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
Trang 8-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài phương trình lượng giác cơ bản
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết pt lượng giác cơ bản : sinx m ;cosx m ; tanx m ;cotx m và công thức tính nghiệm 2) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
Trang 9a sin
cos O
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Tìm giá trị của x để sin 1
2
x ? -Cách biểu diễn cung AM trên
đường tròn lượng giác ?
-HĐ1 sgk ?
-Ptlg cơ bản
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
-Xem sgk -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
1 Phương trình cosx = a : (sgk)
x k2 , k
cosx = cos
Trang 10Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg : sin 1 ;sin 3 ; 1 ;cos 3
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28 Xem trước bài phương trình tanx a ;cotx a
a sin
cos O
M' M
Trang 11HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết pt lượng giác cơ bản : sinx m ;cosx m ; tanx m ;cotx m và công thức tính nghiệm 2) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Phương trình tanx = a
-Điều kiện tanx có nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y = a
và đồ thị hàm số ytanx?
-Kết luận nghiệm
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
1 Phương trình tanx = a : (sgk)Điều kiện : x k k
Trang 12Hoạt động 2 : Phương trình cotx = a
-Điều kiện cotx có nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y
= a và đồ thị hàm số ytanx?
-Kết luận nghiệm
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
1 Phương trình cotx = a : (sgk)Điều kiện :x k k
x arc cota k , k
Chú ý : (sgk)
x k , k
cotx = cot
Ghi nhớ : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg : sin 1 ;sin 3 ; 1 ;cos 3
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28 Xem trước bài phương trình tanx a ;cotx a
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§2: BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Phương trình lượng giác cơ bản : sinx m ;cosx m ; tanx m ;cotx m và công thức tính nghiệm
Trang 132) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy :
- Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg
của cung góc đặc biệt
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/17 : a)
1arcsin 2 2
1arcsin 2 23
-Giải pt : sin x3 sinx
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Xem BT2/sgk/28 -HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kết quả
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả a)
3) BT3/sgk/28 : b)x 40 k120 (0 k )
Trang 14-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
c) : cosx 0 ; d) : sinx 0
5) BT5/sgk/29 :a) x450k180 (0 k )
b) ĐK : cos 3x0,cosx0
1
tan tan 3 tan
2 3
Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP “
Trang 15Ngày dạy : Tiết :
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Định nghĩa
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-ĐN , nhận xét, ghi nhận -Nêu ví dụ
x x
-HĐ 1 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác :
1) Định nghĩa : (sgk)
VD : (sgk)
Trang 16HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-Cách giải ?
-VD2 sgk ?
-3cosx 5 0 vô nghiệm
- 3 cotx 3 0 có nghiệm
,
6
x k k
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD2 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Giải phương trình : 2 cosx 1 0;cos2x cosx0
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải – Ôn các công thức lượng giác
BT1/SGK/36 Xem trước bài phần “PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC”
Trang 17Ngày soạn: Tuần :
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Định nghĩa
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-ĐN , nhận xét, ghi nhận -Nêu ví dụ
2 2
II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác : 1) Định nghĩa : (sgk)
VD : (sgk)
Trang 18-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3 : Cách giải
3
4 , 2
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD5 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc hai đối với một hàm số lượng giác : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức lượng giác ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT2->BT4/SGK/36,37 Xem trước bài phần “ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX ”
Trang 19Ngày soạn: Tuần :
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 20sin cos 2 cos
Hoạt động 2 : Công thức biến đổi asinx + bcosx
-Giải thích sự xuất hiện a2b2
-Sử dụng công thức cộng biến đổi
-Công thức cộng
-Nhận xét -Đọc sách nắm qui trình biến đổi
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx :
1) Công thức biến đổi : (sgk)
Hoạt động 3 : Phương trình dạng asinx + bcosx = c
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD9 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Trang 21Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức lượng giác ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT5->BT6/SGK/37 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§3: BÀI TẬP MỘT SỐ PT LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
Trang 22III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-BT1/sgk/36 ?
-Đưa về ptlgcb để giải
-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/36 :
2
sin sin 0sin 0sin 1
22
x x x x
-Nhận xét -Ghi nhận kết quả
2) BT2/sgk/28 : a)
2
1
2 cos
3 2
x k x
x k
-Đưa về ptlgcb để giải
-a) đưa về thuần cos
-b) đưa về thuần sin
-Đặt ẩn phụ ntn ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả a)
2
5 2 6
4) BT4/sgk/37 :
Trang 23-Biến đồi về ptlgcb để giải ?
-Điều kiện c) và d) ?
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước làm bài tập “ ÔN CHƯƠNG I “
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
ÔN CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác
-Phương trình lượng giác cơ bản
-Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình dạng asinx + bcosx = c
2) Kỹ năng :
-Biết dạng đồ thị các hàm số lượng giác
Trang 24-Biết sử dụng đồ thị xác định các điểm tại đó đồ thị nhận giá trị âm, dương và các giá trị đặc biệt
-Giải được các phương trình lượng giác cơ bản
-Giải được pt bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình asinx + bcosx = c 3) Tư duy : Hiểu được hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác
- Hiểu được phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c và cách giải
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Trình bày bài làm -Nhận xét
BT1/40/sgk : a) Chẵn Vì cos 3 x cos 3x x
-Dựa vào đồ thị trả lời
-Lên bảng trình bày lời giải -HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Dựa vào tập giá trị của hs cosx
và sinx làm
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Trang 25-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT4/41/sgk : a)
2
3 2
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT5/41/sgk : a)
1 cos
2
x x
15
co x x
Bài tập trắc nghiệm/41/sgk :
Xem trước bài mới “QUY TẮC ĐẾM”
Trang 26Câu 1 : Giải phương trình: cosx = 1
Câu 5 :Đồ thị của hàm số y=tan x
A.Đồng Biến trên ;
C.Đồng Biến trên k ; k D.Nghịch Biến trên k ; k
Câu 6: hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kỳ
A T= B T=2 C.= T=3 D.đáp án khác
Phần II: Tự Luận (7đ)
Giải Các Phương Trình Lượng Giác Sau Câu 1 cos2x-sinx-1=0
2
Câu 3 tan x tan3x=1
Câu 4: cos 7x 3 sin 7x sinx 3 cosx
Phần II: Tự Luận (7đ)
Giải Các Phương Trình Lượng Giác Sau Câu 1 cos2x-sinx-1=0 (2đ)
2 2
Trang 27Câu 3 tan x tan3x=1 (1.5d)
Đk :cosx0 và cos3x0 ( 0.5đ)
k Z k
Chuẩn bị bài “quy tắc đếm ”
§1: HAI QUY TẮC ĐIẾM
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
Trang 28- Hiểu và nhớ được qui tắc cộng, qui tắc nhân
- Biết phân biệt và vận dụng các tình huống sử dụnmg qui tắc cộng, qui tắc nhân
2) Kỹ năng :
- Biết vận dụng qui tắc cơng và qui tắc nhân để giải một số bài tốn về phép đếm.
3) Tư duy : - Biết kết hợp cả hai qui tắc để đưa bài tốn phức tạp về bài tốn đơn giản.4) Thái độ : Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực tham gia vào baì học cĩ tinh thần hợp tác Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Quy tắc cộng
-Giới thiệu cách ghi số phần tử
của tập hợp như sgk
-Tìm A\B ở câu b) ?
-Xem VD1 sgk ? có bao nhiêu
cách chọn quả cầu đen ?
trắng ?
-Phát biểu quy tắc cộng ?
-HĐ1 sgk ?
-Tìm số phần tử A B và so
sánh tổng số phần tử của A và
B ?
-HS xem sgk -Nhận xét
-Aa b c, , Tập hợp A có 3 phần tử Viết : n(A) = 3 hay
3
A
-Xem sgk -Phát biểu -Nhận xét -Ghi nhận
1 Quy tắc cộng : (sgk)
Nếu A B (không giao nhau) thì
-Có thể có hình vuông cạnh bao
nhiêu từ hcn đề cho?
-Số hình vuông cạnh 1cm? 2cm?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Đọc VD2 sgk, nhận xét, ghi nhận
Trang 29Dặn dò : Xem bài và VD đã giải làm các bài tập liên quan đến quy tắc cộng ,chuẩn bị trước quy
tắc nhân và các bài tập liên quan
Trang 30Ngày dạy : Tiết : 23
§1: HAI QUY TẮC ĐIẾM (tt)
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu và nhớ được qui tắc cộng, qui tắc nhân
- Biết phân biệt và vận dụng các tình huống sử dụnmg qui tắc cộng, qui tắc nhân
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Kiểm tra bài củ
Hoạt động 1 : Quy tắc nhân
-Xem VD3 sgk ? có bao nhiêu
cách chọn áo ? chọn quần ?
-Chọn áo hoặc quần không đáp
ứng y/c bài toán chưa ?
-Phát biểu quy tắc nhân ?
-HĐ2 sgk ?
-Có mấy cách đi từ A tớiø B ?
mấy cách đi tư B tớiø C ?
-Đi từ A tớiø B theo cách thứ
nhất đi tới C luôn có mấy cách
nữa ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ , trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc HĐ2 sgD9 -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
2 Quy tắc nhân :(sgk)
Chú ý : (sgk)
Hoạt động 4 : VD4
-VD4 sgk ?
-Chọn số hàng đơn vị mấy cách?
số hàng chục mấy cách ?
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận
VD4 : (sgk)
Trang 31Củng cố : có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau tạo thành số lẻ ? số chẳn? Số chia hết cho 5?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
Làm các bài tập trong sách giáo khoa
§1:BÀI TẬP HAI QUY TẮC ĐIẾM
I/ Mục tiêu bài dạy :
Trang 321) Kiến thức :-nắm phương pháp giải các bài toán liên quan đến quy tắc cộng và nhân
- Biết phân biệt và vận dụng các tình huống sử dụnmg qui tắc cộng, qui tắc nhân
2) Kỹ năng : - Biết vận dụng qui tắc cơng và qui tắc nhân để giải một số bài tốn về phép đếm.
3) Tư duy : - Biết kết hợp cả hai qui tắc để đưa bài tốn phức tạp về bài tốn đơn giản.4) Thái độ : Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực tham gia vào baì học cĩ tinh thần hợp tác Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.- Bảng phụ- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐIV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
H Đ 1 ổn định lớp HĐ 2 Kiểm tra bài củ
Hoạt động 3 : giải các bài liên quan quy tắc cộng và nhân
Bài 1: sgk (10’)
Bài 2: sgk(10’)
Câu hỏi 1: Một số tự
nhiên nhỏ hơn 100 có
mấy chữ số ?
Câu hỏi 2: Có bao nhiêu
số có một chữ số ?
Câu hỏi 3: Có bao nhiêu
số có hai chữ số?
Câu hỏi 4: Có bao nhiêu
số tự nhiên nhỏ hơn
100?
Bài 3: sgk (5’)
Câu hỏi 1:Có bao nhiêu
cách đi từ A đến D?
Câu hỏi 2: Có bao nhiêu
cách đi từ D đến A ?
Câu hỏi 3: Có bao nhiêu
cách đi từ A đến D rồi
quay về A?
Bài 4: sgk (5’)
Câu hỏi 1:Để chọn một
đồng hồ cần bao nhiêu
hành động?
HS suy nghĩ trả lời
HS theo dõi gợi mở và làm bài
2 Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Có 6 hành động: Chọn từ số đầu tiên đến số thứ 6 Gợi ý trả lời câu hỏi 2: Mỗi hành động có 10 cách, do đó có: 10.10.10.10.10.10 =
Có 3.2.4 = 24 cách.
Gợi ý trả lời câu hỏi3:
Có 24 + 24 = 48 cách
4 Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Hai hành động: Chọn mặt rồi chọn dây hoặc ngược
Đáp số:
a) N(A) = 4;
b) Gỉa sử số cần tìmlà ab Có 4 cách chọn a và 4 cách chọn b Vậy, theo quy tắc nhân ta có N(B) = 42 = 16
c) Gỉa sử số cần tìm là abc, Có 4 cách chọn a, 3 cách chọn b và 2 cách chọn c Vậy theo quy tắc nhân ta có
N(C) = 4.3.2.=24.
Chọn từ số đầu tiên đến số thứ 6
105 cách Có 5 chữ số lẻ.
Mỗi hành động có 10 cách, do đó có: 10.10.10.10.10.10 = 10 6cách chọn.
Có 4.2.3 = 24 cách Có 3.2.4 = 24 cách.
Có 24 + 24 = 48 cách
Có 3.4 = 12 cách chọn Chọn mặt rồi chọn dây hoặc ngược lại.
Trang 33Câu hỏi 2: Có bao nhiêu
cách chọn đồng hồ ?
lại.
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Có 3.4 = 12 cách chọn
Hoạt động 4 : củng cố
1 Một bài tập gồm 2 câu, hai câu này có các cách giải không liên quan đến nhau Câu 1 có 3 cách giải, câu 2 có 4 cách giải Số cách giải để thực hiện các câu trong bài toán trên là:
Trả lời: Chọn (c)
2 Để giải một bài tập ta cần phải giải hai bài tập nhỏ Bài tập 1 có 3 cách giải, bài tập 2 có 4 cách giải Số các cách giải để hoàn thành bài tập trên là:
Trả lời : Chọn (d)
3 Một lô hàng được chia thành 4 phần, mỗi phần được chia vào 20 hộp khác nhau Người ta chọn
4 hộp để kiểm tra chất lượng
Số cách chọn là :
a 20.19.18.17; b 20 + 19 + 18 + 17; c 80.79.78.77; d 80 + 79 + 78 + 77 Trả lời: Chọn(c)
4 Cho các chữ số: 1, 3, 5, 6, 8.Số các số chẵn có 3 chữ số khác nhau có được từ các số trên là :
Trả lời : Chọn (b)
5 Cho các chữ số: 1, 3, 5, 6, 8.Số các số chẵn có 4 chữ số khác nhau có được từ các số trên là:
Trả lời : Chọn (c)
Dặn dò : xem lại các bài đã giải và chuẩn bị bài hoán vị ,tổ hợp ,chỉnh hợp
Trang 34Ngày soạn: Tuần :
§2: HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Khái niệm hoán vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
2) Kỹ năng :
- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế
3) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Phát biểu quy tắc cộng , nhân ,
phân biệt giữa hai quy tắc này ?
-Có bao nhiêu cách xếp ba bạn
An , Nam, Bình ngồi vào bàn
học 3 chỗ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét Hoạt động 2 : Hoán vị
Trang 35HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-VD1 sgk ?
-Nêu một vài cách sắp xếp đá?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-HĐ1 sgk ?
-Đọc VD1 sgk -Trả lời -Nhận xét, ghi nhận -3! = 6 (cách)
I/ Hoán vị : 1) Định nghĩa : (sgk)
Nhận xét : (sgk)
Hoạt động 3 : Số các hoán vị
-VD2 sgk ?
-Kể các cách sắp xếp ?
-Cách làm khác ?
-Số cách chọn ngồi vị trí 1 , 2, 3,
4 ?
-CM sgk
-HĐ2 sgk ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức -Quy tắc nhân : 4.3.2.1 = 24 (cách)
10! (cách)
2) Số các hoán vị :(sgk)
Ký hiệu : P n số hoán vị n phần tử
-Kể các cách sắp xếp ?
-Số cách chọn bạn quét nhà ,
bạn lau bảng , bạn sắp bàn
-Có 2 4
A véctơ
II/ Chỉnh hợp : 1) Định nghĩa : (sgk) Ký hiệu : k
n
A chỉnh hợp chập k của n phần tử
Hoạt động 5 : Số các chỉnh hợp
-Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận
!
k n
III/ Tổ hợp : 1) Định nghĩa : (sgk) Ký hiệu : k
Trang 36C (trận)
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét -Đọc VD6 sgk, nhận xét, ghi nhận
a) 5 10
10!
252 5!.5!
3) Tính chất : (sgk) a) TC1 : k n k 0
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ? Liên hệ giữa các công thức ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải BT1->BT7/SGK/54,55
Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”
§2: BÀI TẬP HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Khái niệm hoán vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp , các công thức tính
2) Kỹ năng :
- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế
- Dùng máy tính tính hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp
3) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 37-Thế nào là hoán vị, chỉnh hợp, tổ
-Nhận xét
Hoạt động 2 : BT1/SGK/54
-BT1/sgk/54 ?
-a) là hoán vị nào ?
-b) Số chẵn thì số đvị ntn? Có
mấy cách chọn ?Cách chọn các
chữ số còn lại ?
-Các số câu a) bé hơn 432000?
-Xem BT1/sgk/54 -HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kết quả
BT1/SGK/54 : a) 6!
b) Số chẵn : 3.5! = 360 (số) Số lẻ : 3.5! = 360 (số) c)3.5! + 2.4! + 1.3! = 414 (số)
-Ghi nhận kết quả
BT2/SGK/54 : 10! cách sắp xếp
-Nhận xét -Ghi nhận kết quả
BT3/SGK/54 :
3 7
7!
210 4!
A (cách) BT4/SGK/55 :
4 6
6!
360 2!
-Nhận xét -Ghi nhận kết quả
BT5/SGK/55 : a) 3
5
5!
60 2!
A (cách) b) 3
5
5!
10 3!.2!
BT6/SGK/55 :
Trang 38-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kết quả
3 6
6!
20 3!.3!
C (tam giác)
Hoạt động 7 : BT7/SGK/55
-BT7/sgk/55 ?
-Thế nào là hcn ?
-Cách chọn hai đường thẳng
song song ?
-Cách chọn hai đthẳng vuông
góc với bốn đường thẳng song
song ?
-Xem BT7/sgk/55 -HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kết quả
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”
§3: NHỊ THỨC NIU-TƠN
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Công thức nhị thức Niu-tơn
- Tam giac Pa-xcan
2) Kỹ năng :
- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan
3) Tư duy : - Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
Trang 39- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét số hạng tử VT, số mũ
của a và b , hệ số hạng tử cách
đều hai hạng tử đầu ?
-Đọc HĐ1 sgk làm vở nháp, nhận xét, ghi nhận
1 Công thức nhị thức Niu-tơn : (sgk)
Hệ quả : (sgk) Chú ý : (sgk)
Hoạt động 3 : Ví dụ
-Làm HĐ2 sgk, nhận xét, ghi nhận
2) Tam giác Pa-xcan : (sgk)
Nhận xét : (sgk)
Trang 40xcan
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT6/SGK/57,58 Xem trước bài “ PHÉP THỬ VÀ CÁC BIẾN CỐ “
§3: BÀI TẬP NHỊ THỨC NIU-TƠN
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Công thức nhị thức Niu-tơn
- Tam giac Pa-xcan
2) Kỹ năng :
- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan
3) Tư duy : - Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan