Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập một số kiến thức đã học về lượng giác 15' H1.. Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạ
Trang 1Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tangvà hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
− Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang
− Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thịcủa chúng
Kĩ năng:
− Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
− Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
− Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx và y
= cotx
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập một số kiến thức đã học về lượng giác
15' H1 Cho HS điền vào bảng
giá trị lượng giác của các
cung đặc biệt
H2 Trên đtròn lượng giác,
hãy xác định các điểm M mà
sđ = x (rad) ?
• Các nhóm thực hiện yêucầu
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hàm số sin và côsin
18' • Dựa vào một số giá trị lượng
giác đã tìm ở trên nêu định
nghĩa các hàm số sin và hàm
sin: R → R
x a sinx
Trang 2H Nhận xét hoành độ, tung
độ của điểm M ? Đ Với mọi điểm M trên
đường tròn lượng giác, hoành độ và tung độ của M đều thuộc đoạn [–1; 1]
đgl hàm số sin, kí hiệu
y = sinx Tập xác định của hàm số sin là R.
b) Hàm số côsin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
cos: R → R
x a cosx đgl hàm số côsin, kí hiệu y = cosx
Tập xác định của hàm số cos là R.
Chú ý:Với mọi x ∈ R,
– Đối số x trong các hàm số
sin và côsin được tính bằng
radian
• Câu hỏi:
1) Tìm một vài giá trị x để
sinx (hoặc cosx) bằng 1
2
− ;
2
2 ; 2
2) Tìm một vài giá trị x để tại
đó giá trị của sin và cos bằng
nhau (đối nhau) ?
− Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3
Tiết 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa hàm số sin ?
Đ sin: R → R
x a sinx
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số tang và hàm số côtang
20' H1 Nhắc lại định nghĩa các
giá trị tanx, cotx đã học ở lớp
10 ?
• GV nêu định nghĩa các hàm
số tang và côtang
H2 Khi nào sinx = 0; cosx = 0
Đ2 sinx = 0 ⇔ x = kπ
cosx = 0 ⇔ x =
2
π+ kπ
kí hiệu là y = tanx.
Tập xác định của hàm số
b) Hàm số côtang
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức:
y = cos
sin
x
x (sinx ≠ 0)
kí hiệu là y = cotx.
Tập xác định của hàm số
y = cotx là
D = R \ {k k Zπ ∈, }
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất chẵn lẻ của các hàm số lượng giác
5' H So sánh các giá trị sinx và
sin(–x), cosx và cos(–x) ?
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác
10' H1 Hãy chỉ ra một vài số T
mà sin(x + T) = sinx ?
Đ1 T = 2π; 4π; … II Tính tuần hoàn của
hàm số lượng giác
Nhận xét: Người ta chứng
Trang 4H2 Hãy chỉ ra một vài số T
mà tan(x + T) = tanx ? Đ2 T = π; 2π; …
minh được rằng T = 2π là số dương nhỏ nhất thoả đẳng thức:
sin(x + T) = sinx, ∀x ∈ R a) Các hàm số y = sinx, y = cosx là các hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
b) Các hàm số y = tanx, y = cotx là các hàm số tuần hoàn với chu kì π.
Hoạt động 4: Củng cố
5' • Nhấn mạnh:
– Tập xác định của các hàm
số y = tanx, y = cotx
– Chu kì của các hàm số
lượng giác
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1, 2 SGK
− Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5
Tiết 3 :
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
π + π ∈
; Dcot = R \ {kπ, k ∈ Z}
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = sinx
20' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = sinx ?
• GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm
số y = sinx trên đoạn [0; π]
H2 Trên đoạn 0; 2π
, hàm sốđồng biến hay nghịch biến ?
• GV hướng dẫn cách tịnh
tiến đồ thị
Đ1 Các nhóm lần lượt
nhắc lại theo các ý:
– Tập xác định: D = R– Tập giá trị: T = [–1; 1]
– Hàm số lẻ– Hàm số tuần hoàn vớichu kì 2π
Đ2 Trên đoạn 0; 2π
,hàm số đồng biến
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
1 Hàm số y = sinx
• Tập xác định: D = R
• Tập giá trị: T = [–1; 1]
• Hàm số lẻ
• Hàm số tuần hoàn với chu
kì 2π
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [0; π]
-3π /2 -π -π /2 π /2 π 3π /2
-2 -1 1 2
x y
b) Đồ thị hàm số y = sinx trên R
-2 -1
1 2
x y
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cosx
10' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = cosx ?
• GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm
Đ1 Các nhóm lần lượt
nhắc lại theo các ý:
– Tập xác định: D = R– Tập giá trị: T = [–1; 1]
– Hàm số chẵn– Hàm số tuần hoàn vớichu kì 2π
2 Hàm số y = sinx
• Tập xác định: D = R
• Tập giá trị: T = [–1; 1]
• Hàm số chẵn
• Hàm số tuần hoàn với chu
kì 2π
• Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cosx trên đoạn
Trang 6số y = cosx trên đoạn [–π; ]
H2 Tính sinx+2π÷
• Tịnh tiến đồ thị hàm số y =
sinx theo vectơ ;0
x
y
y=sinx y=cosx
O
• Đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx được gọi chung là các đường sin.
Hoạt động 3: Củng cố
10' • Nhấn mạnh:
– Tính chất đồ thị của hàm số
chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần
hoàn
– Dạng đồ thị của các hàm số
y = sinx, y = cosx
• Câu hỏi: Chỉ ra các khoảng
đồng biến, nghịch biến của
hàm số y = sinx, y = cosx trên
− Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết 4
Trang 71 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
π + π ∈
; Dcot = R \ {kπ, k ∈ Z}
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = tanx
15' H1 Nhắc lại một số điều
đã biết về hàm số y =
tanx ?
• GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của
hàm số y = tanx trên nửa
Đ1 Các nhóm lần lượt nhắc
lại theo các ý:
– Hàm số tuần hoàn với chu
x y
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
3 Hàm số y = tanx
• Hàm số lẻ
• Hàm số tuần hoàn với chu
kìπ
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên nửa khoảng 0; 2 π÷
-3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
b) Đồ thị hàm số y = tanx trên D
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cotx
15' H1 Nhắc lại một số điều
đã biết về hàm số y =
cotx ?
• GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của
hàm số y = cotx trên
Đ1 Các nhóm lần lượt nhắc
lại theo các ý:
– Tập xác định:
D = R\ {kπ, k∈Z}
– Tập giá trị: T = R– Hàm số lẻ
– Hàm số tuần hoàn với chu
Trang 8khoảng (0; π)
H2 Xét tính đồng biến,
nghịch biến của hàm số y
= cotx trên khoảng (0; π) ?
• GV hướng dẫn phép tịnh
tiến đồ thị dựa vào tính
chất tuần hoàn
Đ2 Hàm số nghịch biến
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
b) Đồ thị của hàm số y = cotx trên D
Hoạt động 3: Củng cố
10' • Nhấn mạnh:
– Tính chất đồ thị của hàm
số chẵn, hàm số lẻ, hàm số
tuần hoàn
– Dạng đồ thị của các hàm
số y = tanx, y = cotx
• Câu hỏi: Chỉ ra các
khoảng đồng biến, nghịch
biến của hàm số y = tanx,
y = cotx trên đoạn [–2π;
Trang 9I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Củng cố các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác
Kĩ năng:
− Biết cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác
− Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
− Biết sử dụng các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác để giải các bài
toán liên quan
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
π + π ∈
; Dcot = R \ {kπ, k ∈ Z}
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tìm tập xác định của hàm số lượng giác
12' • Hướng dẫn HS sử dụng
bảng giá trị đặc biệt, tính
chất của các HSLG
H Nêu điều kiện xác định
của các hàm số ?
• Các nhóm lần lượt thực hiện
Đ.
a) sinx ≠ 0b) cosx ≠ 1c) x –
3
π ≠
2 k
π + πd) x +
+
b) y = 1 cos
1 cos
x x
+
−c) y = tan
sin x = −sinsinx nếu x nếusinsinx x≥<00
Đ2 Đối xứng nhau qua trục
Ox
2 Dựa vào đồ thị của hàm số y
= sinx, hãy vẽ đồ thị của hàm
số y = sin x
-2π -3π / 2 -π - π /2 π / 2 π 3π /2 2 π
- 1 -0.5 0.5 1
x y
Trang 10H3 Tính sin2(x + kπ) ?
H4 Xét tính chẵn lẻ và
tuần hoàn của hàm số y =
3 Chứng minh rằng sin2(x +
kπ) = sin2x với ∀k ∈ Z Từ đóvẽ đồ thị của hàm số y = sin2x
-1 -0.5
0 5 1
x y
Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng tính chất và đồ thị hàm số để giải toán
15'
• Pt cosx = 1
2 có thể xemlà pt hoành độ giao điểm
của 2 đồ thị của các hàm
số y = cosx và y = 1
2 .
H1 Tìm hoành độ giao
điểm của 2 đồ thị ?
H2 Xác định phần đồ thị
ứng với sinx > 0 ?
• Hướng dẫn cách tìm
GTLN của hàm số
H3 Nêu tập giá trị của
hàm số y = cosx ?
H4 Dấu "=" xảy ra khi
⇒ max y = 3 đạt tại x = k2π,
4 Dựa vào đồ thị hàm số y =
cosx, tìm các giá trị của x đểcosx = 1
2.
5 Dựa vào đồ thị của hàm số y
= sinx, tìm các khoảng giá trịcủa x để hàm số nhận giá trịdương
6 Tìm giá trị lớn nhất của hàm
– Cách vận dụng tính chất
và đồ thị để giải toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Đọc trước bài "Phương trình lượng giác cơ bản"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 11− Nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx = a và cosx = a có nghiệm.
− Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong
trường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ
− Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công
thức nghiệm của phương trình lượng giác
Kĩ năng:
− Giải thành thạo các PTLG cơ bản
− Giải được PTLG dạng sinf(x) = sina, cosf(x) = cosa
− Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf(x) = tana, cotf(x) = cota
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm một vài giá trị x sao cho: sinx = 1
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm PTLG cơ bản
5' • Từ KTBC, GV giới thiệu
khái niệm PTLG cơ bản
H Cho ví dụ một vài PTLG
cơ bản ? Đ sinx = 1; cosx =
1
2; tanx = 0; …
• PTLG cơ bản có dạng: sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a
• Giải PTLG là tìm tất cả các giá trị của ẩn số thoả mãn pt đã cho Các giá trị này là số
đo của các cung (góc) tính bằng radian hoặc bằng độ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình sinx = a
15'
H1 Nêu tập giá trị của hàm
số y = sinx ? Đ1 Đoạn [−1;1] 1 Phương trình sinx = a
• a > 1: PT vô nghiệm
• a ≤ 1: PT có các nghiệm
Trang 12H2 Nếu sinx = sinα thì x =
α và x = π – α là các nghiệm
?
• GV giới thiệu kí hiệu
arcsin
• Cho các nhóm giải các pt
sinx = 1; sinx = –1; sinx = 0
1arcsin 231arcsin 23
2c) sinx = 1
3
VD2: Giải các phương trình:
a) sin2x = 1
2b) sin(x + 450) = 2
2c) sin3x = sinx
Hoạt động 4: Củng cố
3' • Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của
pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 1, 2 SGK
− Đọc tiếp bài "Phương trình lượng giác cơ bản"
Trang 13Tiết 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm một vài giá trị x sao cho: cosx = 1
2?
Đ x = ;
3 3
π π− ; …
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình cosx = a
15'
H1 Nêu tập giá trị của hàm
số y = cosx ?
H2 Nếu cosx = cosα thì x = α
và x = – α là các nghiệm ?
• GV giới thiệu kí hiệu arccos
• Cho các nhóm giải các pt
cosx = 1; cosx = –1; cosx = 0
⇔ x = ±β0 + k360 0 , k ∈ Z c) Các trường hợp đặc biệt: cosx = 1 ⇔ x = k2π
• Cho mỗi nhóm giải 1 pt
• Chú ý: cos3
4
π = – 2
2chứ không phải cos−34π÷
b) cosx = 1
2c) cosx = – 2
2d) cosx = 1
3
VD2: Giải các phương trình:
a) cos2x = 1
2b) cos(x + 450) = 2
2c) cos3x = cos2x
Trang 14225
Hoạt động 3: Luyện tập kết hợp giải 2 phương trình sinx = a và cosx = a
8' H1 Nêu cách biến đổi?
H2 Sử dụng công thức nào?
Đ1 Đưa về pt theo sin hoặc
Hoạt động 4: Củng cố
3' • Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 3, 4 SGK
− Đọc tiếp bài "Phương trình lượng giác cơ bản"
Tiết 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu điều kiện xác định của hàm số y = tanx?
Đ x ≠
2
π + kπ.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình tanx = a
• GV giới thiệu kí hiệu arctan
• Cho các nhóm giải các pt
⇔ x = β0 + k180 0 , k ∈ Z c) Các trường hợp đặc biệt:
Trang 15tanx = 1; tanx = –1; tanx = 0
Đối chiếu với đk: x = kπ
VD1: Giải các phương trình:
a) tanx = tan
5π
b) tanx = 1
3c) tanx = – 3d) tanx = 5
VD2: Giải các phương trình:
a) tan2x = 1b) tan(x + 450) = 3
3c) tan2x = tanx
Hoạt động 3: Luyện tập kết hợp giải các phương trình sinx = a, cosx = a, tanx = a
8' H1 Nêu điều kiện xác định
VD3: Giải các phương trình:
a) sin2x.tanx = 0b) cosx.tanx = 0
Hoạt động 4: Củng cố
3' • Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
Tiết 4
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu điều kiện xác định của hàm số y = cotx?
Trang 16Đ x ≠ kπ.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình cotx = a
• Cho các nhóm giải các pt
cotx = 1; cotx = –1; cotx = 0
⇔ x = β0 + k180 0 , k ∈ Z c) Các trường hợp đặc biệt: cotx = 1 ⇔ x =
• Cho mỗi nhóm giải 1 pt
• Chú ý điều kiện xác định
b) cotx = 1
3c) cotx = – 3d) cotx = 5
VD2: Giải các phương trình:
a) cot2x = 1b) cot(x + 450) = 3
3c) cot3x = cotx
Hoạt động 3: Luyện tập kết hợp giải các phương trình lượng giác cơ bản
Trang 178' H1 Nêu điều kiện xác định
của phương trình?
H2 Biến đổi phương trình?
Đ1 a) x ≠ m
2π
Hoạt động 4: Củng cố
3' • Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của
pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài 5, 7 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 18
Tiết dạy: 11 Bàøi 2: BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Củng cố cách giải các phương trình lượng giác cơ bản
− Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ
− Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công
thức nghiệm của phương trình lượng giác
Kĩ năng:
− Giải thành thạo các PTLG cơ bản
− Giải được PTLG dạng sinf(x) = sina, cosf(x) = cosa
− Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf(x) = tana, cotf(x) = cota
Thái độ:
− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a
15' H1 Nêu công thức nghiệm
của các PT: sinx = a, cosx =
3 + k2πe) 3x+ = − + ππ π k
1 Giải các phương trình sau:
Trang 19f) 3x + 100 = 600 + k1800
f) cot 3( 100) 3
3
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình kết hợp sinx, cosx, tanx, cotx
10' H1 Nêu cách biến đổi ? Đ1.
a) + = − + π33x x 11 x (2x k2)2 k2
+ = π − − + π
b) cos3x = cos 2
2
π + kπ
2 Giải các phương trình sau:
a) sin(3x + 1) = sin(x – 2)b) cos3x = sin2x
c) sin(x – 1200) + cos2x = 0d) cos(x2 + x) = 0
Hoạt động 3: Luyện tập giải các phương trình lượng giác có điều kiện
15' H1 Nêu điều kiện xác định
Hoạt động 4: Củng cố
5' • Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng các công
thức nghiệm để giải các
PTLG cơ bản
– Cách vận dụng các công
thức lượng giác để biến đổi
– Điều kiện xác định của
phương trình
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Luyện tập sử dụng MTBT để giải toán
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: