1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 tuần 17 năm 2017

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo nội dung Giáo án lớp 2 tuần 17 năm 2017 dưới đây để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và làm việc. Với giáo viên, phụ huynh có con em đang theo học lớp 2 thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.

Trang 1

Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2016

thông minh, thực sự là bạn của con người (trả lời được CH 1,2,3).

+ HS khá, giỏi trả lời được CH4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh hoạ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ 1: Củng cố kiến thức

- Cho 3 HS đọc bài “ Thời gian biểu” và trả lời câu hỏi về nội dung bài

-GV nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài:

- Tuần trước các em đã được học những bài tập đọc, chính tả nói về các vật nuôitrong nhà (con chó nhà hàng xóm, đàn gà mới nở, ca dao về con trâu) Các tiếtLuyện từ và câu, Tập làm văn cũng mở rộng cho các em hiểu biết về các vật nuôi.Tuần này, tiếp tục chủ điểm Bạn trong nhà, các em sẽ làm quen với hai con vậtthông minh tình nghĩa là chó và mèo trong truyện Tìm ngọc

HĐ 2 HDHS luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1.

-HDHS đọc từ khó:

+HDHS đọc từ khó, phát hiện từ khó

+GV ghi bảng: Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo,…

+Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- HDHS chia đoạn

- HDHS đọc từng đoạn, kết hợp giải nghĩa từ:

+ HDHS đọc câu khó

+ Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn lần 1

+HDHS giải nghĩa từ, GV ghi bảng: Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo,…+ Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn lần 2

Trang 2

+Nội dung bài nói lên điều gì ?

-Nhận xét, chốt ý

HĐ 4 HDHS luyện đọc lại.

- GV đọc lại bài

-HDHS đọc từng đoạn trong bài

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong bài

-Nhận xét tuyên dương

HĐ 5: Hoạt động nối tiếp

-Nội dung bài cho biết điều gì ?

- Đọc bài ở nhà Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

………

TIẾT 5: TOÁN Tiết 81 Bài: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I MỤC TIÊU

Ở tiết học này, HS:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (a, c), bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Viết sẵn bài tập 3 vào bảng nhóm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ 1: Củng cố kiến thức

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh.

- Nhận xét, nhắc nhở

* Giới thiệu bài.

Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng

HĐ 2 HD luyện tập thực hành

Bài 1:

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Viết lên bảng: 9 + 7 = ? và yêu cầu HS nhẩm, thông báo kết quả

- Viết tiếp 7 + 9 = ? và hỏi HS có cần nhẩm để tìm kết quả không? Vì sao?

- Viết tiếp lên bảng: 16 - 9 = ? và yêu cầu HS nhẩm kết quả

- Khi biết 9 + 7 = 16 có cần nhẩm để tìm kết quả của 16 - 9 = không? Vì sao?

- Hãy đọc ngay kết quả của 16 - 7

- Yêu cầu HS làm tiếp bài dựa theo hướng dẫn trên

- Gọi HS đọc chữa bài

- GV nhận xét và đánh giá

Bài 2:

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?

- Bắt đầu tính từ đâu?

- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 3 HS lên bảng làm bài

-Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

Trang 3

- HS nêu cách đặt tính của các phép tính: 38 + 42; 36 + 64; 81 – 27; 100- 42

- Nhận xét và đánh giá

Bài 3 a, c:

- Gợi ý HS thực hiện

- HS nêu miệng kết quả

- Yêu cầu em khác nhận xét, bổ sung

Bài 4:

- 1 HS nêu đề bài

- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS ghi tóm tắt và làm bài

- Nhận xét HS

Bài 5 Dành cho HS khá giỏi.

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Vậy khi cộng một số với 0 thì kết quả như thế nào?

- Yêu cầu HS tự làm câu b

- Tương tự để rút ra kết luận: Một số trừ đi 0 cũng bằng chính nó

HĐ 3: Hoạt động nối tiếp

- Nhận xét tiết học Biểu dương các em học tốt, nhớ bài Nhắc nhở các em chưatập trung học tập cần cố gắng hơn

- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bảng cộng, bảng trừ có nhớ

BUỔI CHIỀU Môn: ĐẠO ĐỨC Tiết 17 Bài: GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG

(tiếp theo)

I MỤC TIÊU

Sau bài học HS:

-Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

-Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự nơi côngcộng

-Thực hiện giữ trật tự vệ sinh ở trường lớp, đường làng, ngõ xóm

*HSKG: Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng Nhắcnhở bạn bè cùng giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và nhữngnơi công cộng khác

- KNS: Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự, vệ sinh nơicông cộng; hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Nội dung các ý kiến cho hoạt động 2 - Tiết 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 4

HĐ 1: Củng cố kiến thức

- Em phải làm gì để giữ trật tự nơi công cộng?

- Em phải làm gì để giữ vệ sinh nơi cộng?

-GV nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng

HĐ 2 Báo cáo kết quả điều tra.

-Yêu cầu một vài đại diện HS lên báo cáo kết quả điều tra sau 1 tuần

- GV tổng kết lại các ý kiến của các HS lên báo cáo

- Nhận xét về báo cáo của HS và những đóng góp ý kiến của cả lớp

- Khen những HS báo cáo tốt, đúng hiện thực

HĐ 3 Trò chơi “Ai đúng ai sai”

- GV phổ biến luật chơi:

+ Mỗi dãy sẽ thành một đội chơi Mỗi dãy phải cử ra đội trưởng để điều khiển độicủa mình

+ Nhiệm vụ của các đội chơi: Sau khi nghe GV đọc các ý kiến, các đội chơi phảixem xét ý kiến đó đúng hay sai đưa ra tín hiệu (giơ tay) để xin trả lời

+ Mỗi ý kiến trả lời đúng - đội ghi được 5 điểm

- GV tổ chức cho HS chơi mẫu

- GV tổ chức cho HS chơi

GV nhận xét HS chơi

- GV phát phần thưởng cho các đội thắng cuộc

PHẦN CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN

1 Người lớn mới phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

2 Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng là góp phần bảo vệ môi trường

3 Đi nhẹ, nói khẽ là giữ trật tự nơi công cộng

4 Không được xả rác ra nơi công cộng

5 Xếp hàng trật tự mua vé vào xem phim

6 Bàn tán với nhau khi đang xem trong rạp chiếu phim

7 Bàn bài với nhau trong giờ kiểm tra

HĐ 4 Tập làm người hướng dẫn viên

- GV đặt ra tình huống

Là một hướng dẫn viên dẫn khách vào thăm Bảo tàng, để giữ gìn trật tự, vệ sinh, em

sẽ dặn khách phải tuân theo những điều gì?

- GV yêu cầu HS suy nghĩ sau 2 phút, một số đại diện HS lên trình bày

- GV khen những HS đã đưa ra những lời nhắc nhở đúng

HĐ 5: Hoạt động nối tiếp

- Xem lại bài ở nhà Chuẩn bị bài sau.

-Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn cảu câu chuyện

- HS khá giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện (bài tập 2)

Trang 5

- Yêu thích môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ 1: Củng cố kiến thức

- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện: Con chó nhà hàng xóm

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài mới:

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng

HĐ 2 HD Kể chuyện:

* Dựa vào tranh vẽ, kể lại từng đoạn của câu chuyện.

- Treo tranh yêu cầu quan sát tranh và kể trong nhóm

HĐ 3: Hoạt động nối tiếp

-HS nêu ý nghĩa câu chuyện?

- Về nhà tập kể lại câu chuyện

- Nhận xét tiết học

Tiết 3: THỰC HÀNH TOÁN TUẦN 17 ( TIẾT 1)

I MỤC TIÊU: HS củng cố:

- Thực hiện được phép cộng, trừ dạng 100 trừ đi một số

- Giải được bài toán dạng ít hơn

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS chữa bài tập

Bài 1 : HS đọc yêu cầu đề bài HS dưới lớp làm vào vở Sau đó 1 HS lên bảng chữa bài GV nhận xét bài và tuyên dương

Trang 6

Bài 2: HS nêu yêu cầu đề bài 2 HS lên bảng chữ bài GV nhận xét và chốt đáp án.

Bài 3 : Cả lớp làm vào vở 1 HS trả lời miệng GV nhận xét và tuyên dươngBài 4 : HS nêu yêu cầu đề bài 1 HS lên bảng chữa bài GV nhận xét và chốt đápán

Bài 5 : HS tự làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài Mỗi hS làm 2 ý HS nhận xét bài GV chốt đáp án

Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp

- GV củng cố bài, nhận xét , đánh giá tiết học

Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2016

BUỔI SÁNG Tiết 1: TOÁN Tiết 82 Bài: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tiếp theo)

I MỤC TIÊU

Ở tiết học này, HS:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (a, c), Bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Viết sẵn bài tập 3 (a, c) vào bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ 1 Giới thiệu bài Trong tiết toán hôm nay cô cùng các em học bài: Ôn tập về

phép cộng và phép trừ

HĐ 2 Hoạt động 1 Ôn tập.

Bài 1.

- Yêu cầu HS tự nhẩm, ghi kết quả vào nháp

- HS nối tiếp nêu kết quả

Bài 2.

- HS tự đặt tính và thực hiện phép tính Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét bài trên bảng của bạn

- Yêu cầu HS nêu rõ cách thực hiện với các phép tính: 90 - 32; 56 + 44; 100 - 7

- Nhận xét và đánh giá

Bài 3.(bỏ b, d)

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Viết lên bảng

- Điền mấy vào ?

- Điền mấy vào ?

- Ở đây chúng ta thực hiện liên tiếp mấy phép trừ Thực hiện từ đâu sang đâu?

- Viết: 17 - 3 - 6 = ? và yêu cầu HS nhẩm to kết quả

- Viết: 17 - 9 = ? Yêu cầu HS nhẩm

Trang 7

- So sánh 3 + 6 và 9.

- Kết luận: 17 - 3 - 6 = 17 - 9 vì khi trừ đi một tổng ta có thể thực hiện trừ liên tiếpcác số hang của tổng

- Yêu cầu HS làm tiếp bài

- Gọi 1 HS nhận xét bài của bạn

- Nhận xét và đánh giá HS

Bài 4.

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS ghi tóm tắt và làm bài

HĐ 3: Hoạt động nối tiếp

- BP: Viết sẵn bài thơ , nội dung bài tập 2,3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ 1: Củng cố kiến thức

- Đọc các từ cho học sinh viết: 2 học sinh lên bảng viết, cả lớp viết bảng con : trâu

ơi, cấy cày, nông gia, ngọn cỏ

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng

- Lưu ý về cách trình bày, quy tắc viết hoa,…

- Yêu cầu viết bài: Đọc chậm từng cụm từ, câu ngắn

* Đọc soát lỗi.

Trang 8

HĐ 4: Hoạt động nối tiếp

- Nhắc những em bài viết mắc nhiều lỗi về viết lại ở nhà Chuẩn bị bài sau

- HSKG Biết cách xư lí khi bản thân hoặc người khác bị ngã

- KNS: Kiên định: Từ chối không tham gia vào trò chơi nguy hiểm; ra quyếtđịnh: Nên và không nên làm gì để phòng tránh té ngã; phát triển kĩ năng giao tiếpthông qua các hoạt động học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Hình vẽ trong SGK trang 36, 37

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ 1: Củng cố kiến thức

- Nêu tên các thành viên trong nhà trường Vai trò của từng thành viên

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng

HĐ 2 Làm việc với SGK

+ Bước 1: Động não

- GV nêu câu hỏi “Hãy kể tên những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở trường”

+ Bước 2 : Làm việc theo cặp

- Giáo viên yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4, trong (SGK)

- Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm

+ Bước 3: Làm việc cả lớp

- Gọi một số HS trình bày

Trang 9

- GV phân tích mức độ nguy hiểm ở mỗi hoạt động và kết luận.

- Chạy đuổi nhau trong sân trường, chạy và xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành qua cửa sổ là rất nguy hiểm không chỉ cho bản thân mà có khi nguy hiểm cho người khác.

HĐ 3 Thảo luận nhóm.

+ Bước 1: HS thảo luận theo các câu hỏi sau

- Nhóm em chơi trò gì ?

- Em cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi này

- Theo em trò chơi này có gây tai nạn cho bản thân và bạn khi chơi không ?

- Em cần lưu ý gì trong khi chơi trò chơi này để khỏi gây tai nạn

- Nhận xét, chốt ý

HĐ 4: Hoạt động nối tiếp

- Hệ thống kiến thức của tiết học

- Thực hiện phòng tránh tai nạn ở trường Chuẩn bị bài sau

- Ôn lại chữ hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ cỡ vừa và nhỏ; chữ viết đúng mẫu,đều nét và nối chữ đúng quy định

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV- Mẫu chữ hoa (như SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa : (8’)

* HD HS quan sát và nhận xét(GV)

- Nêu cấu tạo chữ hoa cỡ vừa cao 5 li, gồm … nét

-Cách viết:

-GV vừa viết mẫu chữ hoa lên bảng vừa nói lại cách viết

* HD HS viết trên bảng con - HS tập viết 2, 3 lượt(GV giúp đỡ HS Y)

HĐ 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng : (8’)

a/ GT cụm từ ứng dụng(GV)-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

-Nêu cách hiểu cụm từ - đa ra lời khuyên

b/HS q/s cụm từ ứng dụng , nêu nhận xét

c/HD HS viết các chữ hoa vào bảng con

-HS cả lớp viết 2 lượt (GV giúp đỡ HS Y)

HĐ 3: Hướng dẫn HS viết vào vở TV.(20’)

- GV nêu yêu cầu viết đối với các đối tượng HS

Trang 10

Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2016

BUỔI SÁNG Tiết 2: TOÁN Tiết 83 Bài: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

(Tiếp theo)

I MỤC TIÊU

Ở tiết học này, HS:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (cột 1, 2), Bài 3, Bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Viết sẵn bài tập 3 vào bảng nhóm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ 1 Giới thiệu bài.

- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng

HĐ 2 HD Ôn tập

Bài 1: (bỏ cột 4)

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào nháp

- Gọi 1 HS đọc chữa bài sau đó gọi HS nhận xét

- Nhận xét và đánh giá

Bài 2 (bỏ cột 3)

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện phép tính: 100 - 2; 100 - 75

- Nhận xét và đánh giá

Bài 3.

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng x + 16 = 20 và hỏi: x là gì trong phép cộng x + 16 = 20?

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm ý a, 1 HS làm trên bảng lớp

- Viết tiếp: x - 28 = 14 và hỏi x là gì trong phép trừ x - 28 = 14.

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm tiếp ý b

- GV nhận xét

- Viết lên bảng 35 - x = 15 và yêu cầu tự làm bài.

- Tại sao x lại bằng 35 trừ 15?

- Nhận xét và đánh giá

Bài 5 Khuyến khích HS khá giỏi.

- Vẽ hình lên bảng và đánh số từng phần

Trang 11

- Yêu cầu HS quan sát và kể tên các hình tứ giác ghép đôi.

- Hãy kể tên các hình tứ giác ghép ba

- Hãy kể tên các hình tứ giác ghép tư

- Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

HĐ 4: Hoạt động nối tiếp

- Nhắc HS tự ôn lại ở nhà các kiến thức về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100,tìm số hạng, tìm số bị trừ, tìm số trừ Giải bài toán có lời văn Hình tứ giác

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

-Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ, yêu thươngnhau như con người ( trả lời được các CH trong SGK )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh hoạ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ 1: Củng cố kiến thức

- Cho 3 HS đọc bài “Tìm ngọc” và trả lời câu hỏi về nội dung bài.

-GV nhận xét, đánh giá

Bài mới :

* Giới thiệu bài:

Trong tiết Tập đọc hôm nay, các em sẽ đọc một văn bản khoa học có tên Gà “tỉ tê”với gà Với bài đọc này, các em sẽ thấy loài gà cũng biết nói chuyện với nhau bằngngôn ngữ của riêng chúng Chúng cũng có tình cảm, biết thể hiện tình cảm với nhauchẳng khác gì con người

HĐ 2 HDHS luyện đọc.

- Giáo viên đọc mẫu lần 1.

- HDHS đọc từ khó: HS phát hiện từ khó, đọc từ khó, GV ghi bảng: tỉ tê, tín hiệu,xôn xao, hớn hở, nũng nịu,…

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo câu

- HDHS chia đoạn

- HDHS đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ:

+ HDHS đọc câu khó

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn 1

- HDHS giải nghĩa từ, ghi bảng: tỉ tê, xôn xao, hớn hở, tín hiệu

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn 2

- Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm

- Cho đại diện nhóm thi đọc

- Nhận xét, tuyên dương

-Cả lớp đồng thanh toàn bài

HĐ 3 HDHS tìm hiểu bài.

Trang 12

-Yêu cầu HS đọc đồng thầm đoạn, bài Kết hợp thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi.

+Nội dung bài nói lên điều gì ?

-Nhận xét, chốt ý

HĐ 4 Luyện đọc lại.

- GV đọc mẫu toàn bài

- HDHS đọc từng đoạn, bài

-Cho HS luyện đọc từng đoạn trong bài

- Cho học sinh thi đọc cá nhân, nhóm

-Nhận xét tuyên dương

HĐ 5: Hoạt động nối tiếp

-Nội dung bài nói lên điều gì ?

- Về nhà luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

……….

BUỔI CHIỀU Tiết 1: TẬP VIẾT Bài 17: Chữ hoa Ô - Ơ

I MỤC TIÊU

Ở tiết học này, HS:

- Viết đúng chữ hoa Ô, Ơ ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ - Ô hoặc Ơ ), chữ và câu ứng dụng: Ơn ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần ).

*HSKG viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết 2

*Thái độ: GDHS có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Chữ hoa Ô, Ơ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Quan sát chữ mẫu và cho biết:

- Chữ hoa Ô gồm mấy nét? Là những nét nào?

- Con có nhận xét gì về độ cao

- Viết mẫu chữ hoa Ô, Ơ vừa viết vừa nêu cách viết.

- Yêu cầu viết bảng con

- Nhận xét sửa sai

HĐ 3 HD viết câu ứng dụng:

- Mở phần bảng phụ viết câu ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- Con hiểu gì về nghĩa của câu này?

- Quan sát chữ mẫu và cho biết:

- Nêu độ cao của các chữ cái?

- Vị trí dấu thanh đặt như thế nào ?

- Khoảng cách các chữ như thế nào ?

- Viết mẫu chữ “Ơn” ( Bên chữ mẫu).

Ngày đăng: 28/04/2021, 11:55

w