1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI SOAN HINH 6 (CUC HAY)

57 615 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình học 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV diễn đạt quan hệ giữa các điểm A, B với đờng thẳng d bằng các cách khác nhau, viết ký - GV thông báo quan hệ điểm thuộc không thuộc đờng thẳng bằng cách khác nhau với mức độ trừu tợ

Trang 1

Giỏo ỏn Hỡnh h c 6 ọc 6

Ngày soạn: 23/8/2008

Chơng I

Đoạn thẳng Tiết 1: ĐIỂM - ĐƯỜNG THẲNG

A- Mục tiêu

1 Kiến thức:- HS hiểu điểm là gì ? Đờng thẳng là gì ?

- Hiểu quan hệ điểm thuộc ( không thuộc ) đờng thẳng

2 Kỹ năng :- Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên cho điểm đờng thẳng

- Biết ký hiệu điểm, đờng thẳng

- Biết sử dụng ký hiệu  ;

3 Thỏi độ : Hứng thỳ học tập , liờn hệ toỏn học với thực tế

- Cách vẽ điểm: 1 dấu chấm nhỏ

- Cách viết tên điểm: Dùng các chữ cái in hoa

- Ba điểm phân biệt: A, B, C A B C

- Hai điểm trùng nhau: A và C

Trang 2

- GV diễn đạt quan hệ giữa các điểm A, B với

đờng thẳng d bằng các cách khác nhau, viết ký

- GV thông báo quan hệ điểm thuộc (không

thuộc) đờng thẳng bằng cách khác nhau với

mức độ trừu tợng khác nhau: với một đờng

thẳng bất kỳ, có những điểm thuộc đờng thẳng

đó và có những điểm  đờng thẳng đó

-Đặt tên cho các điểm và đờng thẳng ?

-HS xem hình vẽ SGK

-Cho biết điểm A thuộc đt nào ?

-Cho biết điểm B thuộc đt nào ?

-Những đt nào đi qua điểm B ?

-Những đt nào đi qua điểm C ?

C M N

a)+ Điểm C thuộc đờng a + Điểm E không thuộc ab) C  a ; E  a

c) Hai điểm B, G  a Hai điểm M, N  a

a

M

.

Trang 3

Giỏo ỏn Hỡnh h c 6 ọc 6

Bài 3/104

a) A  n ; A  q

B  m ; B  n ; B  pb) C  m ; C  qc) D  q

D  m, n, p

Bài 4/105

Vẽ hình: aa) C  a C

b) B  b b B

- HS hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Quan hệ điểm nằm giữa 2 điểm ?

- Nắm chắc trong ba điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

2 Kỹ năng :

- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng , 3 điểm không thẳng hàng

- Sử dụng đợc các thuật ngữ: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

3 Thỏi độ :Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng một cách cẩn thận

- Cỏc tổ bỏo cỏo tỡnh hỡnh chuẩn bị bài ở nhà của cỏc bạn trong tổ

II/ Kiểm tra b à i c ũ : ( 5ph)

2) Dạy học bài mới :

* Hoạt động 1 :

- GV: Từ bài kiểm tra của HS GV khẳng định 3

điểm A, C, D thẳng hàng

- GV? Thể nào là 3 điểm thẳng hàng?

- HS trả lời dựa vào hình 8a

- GV: khi nào thì 3 điểm không thẳng hàng?

- HS trả lời dựa vào hình 8b

- GV yêu cầu HS nói cách vẽ 3 điểm thẳng hàng

Trang 4

- HS: Vẽ đờng thẳng rồi lấy 2 điểm thuộc đờng

thẳng ấy Và 1 điểm không thuộc đờng thẳng ấy

- GV yêu cầu HS vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng

sao cho điểm A nằm giữa hai điểm B, C

- GV: gọi 1 hs lên bảng vẽ

- GV: Trong 3 điểm thẳng hàng có mấy điểm

nằm giữa hai điểm còn lại ?

- GV nhận xét ghi = phấn màu

* Củng cố: HS làm bài tập 11 sgk

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu

Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời

nào, ta nói chúng không thẳng hàng

B

A C

+ áp dụng : Bài 10 a) Vẽ 3 điểm M , N , P thẳng hàng .

Với 3 điểm thẳng hàng A, B, C nh trên ta nói:

- A, C nằm cùng phía đối với B

- C, B nằm cùng phía đối với A

- A, B nằm khác phía đối với C

- Điểm C nằm giữa 2 điểm A, B

* Nhận xét:

Trong 3 điểm thẳng hàng ,có 1 điểm và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại

IV/ Củng cố: ( 13ph)

a Học sinh:Vẽ 3 điểm M, N , P thẳng hàng sao cho điểm N nằm giữa 2 điểm M và P

- Giáo viên chú ý:2 trờng hợp hình vẽ

b Học sinh vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng sao cho điểm B không nằm giữa 2 điểm A và C

- Giáo viên chú ý:có 2 trờng hợp hinh vẽ

c Học sinh làm bài tập 9 sgk : gọi tên

- Tất cả các bộ 3 điểm thẳng hàng

- Hai bộ 3 điểm không thẳng hàng

- Điểm nằm giữa 2 điểm khác

+ Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời

V/ H ớng dẫn về nhà : (5ph)

- Học thuộc bài theo sgk + vở ghi

- Học thuộc nhận xét về quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng

- Làm bài tập 13, 14, 12 sgk

* Gợi ý bài 14:

Trồng theo hình ngôi sao năm cánh, hãy tìm các cách khác

Trang 5

Giáo án Hình h c 6 ọc 6

Trang 6

Giỏo ỏn Hỡnh h c 6 ọc 6

Ngày soạn: 04/9/2008

Tiết 3: đờng thẳng đi qua hai điểm

A- Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh nắm đợc có một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

2.Kỹ năng: Học sinh biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm

Rèn luyện t duy: Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng trên mặt phẳng: Trùng nhau;phân biệt, cắt nhau, song song

3.Thái độ: Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A, B

-Cỏc tổ bỏo cỏo tỡnh hỡnh chuẩn bị bài ở nhà của cỏc bạn trong tổ

II/ Kiểm tra b à i c ũ :

- HS1: Chữa bài 12 (SGK)

- HS2: Chữa bài 13 (SGK)

III/ D ạ y h ọ c b à i m ớ i : (25ph)

1 Đặt vấn đề : Cú bao nhiờu đường thẳng đi qua 2 điểm ? Cỏch vẽ ?

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Vẽ đờng thẳng:

- GV: Cho 1 điểm A GV yêu cầu HS vẽ đờng

thẳng đi qua A Nêu cách vẽ?

- GV ? vẽ đợc mấy đờng thẳng

- HS vẽ ra nháp và trả lời: Vô số đờng thẳng

- GV: Cho thêm điểm B khác điểm A Hãy vẽ

đ-ờng thẳng đi qua A, B

- HS đọc tên các đờng thẳng: đờng thẳng a, đờng

thẳng AB ( hoặc BA), đờng thẳng xy (hoặc yx)

- Củng cố: HS làm SGK

- HS gọi tên đờng thẳng

- GV ? có bao nhiêu cỏch gọi ?

- GV nêu các khái niệm trùng nhau

Hoạt động 3: Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng?

- GV thông báo: Các đờng thẳng có thể trùng

nhau hoặc phân biệt

- GV vẽ hai đờng thẳng phân biệt có 1 điểm

chung, không có điểm chung nào, nêu khái niệm hai

C3: Đặt tên đờng thẳng bằng 2 chữ cái thờng a

3 Đ ờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song

+ Hai đờng thẳng AB, BC trùng nhau khi A, B

C thẳng hàng…

+ Hai đờng thẳng AB, AC chỉ có 1 điểm chung

A Ta nói chúng cắt nhau và A là điểm giao

điểm của 2 đờng thẳng đó.

?

Trang 7

- GV lu ý: ở lớp 6 khi nói 2 đờng thẳng mà không

nói gì thêm ta hiểu đó là 2 đờng thẳng phân biệt

Hoạt động 4: Kiến thức bổ sung

- GV yêu cầu HS:

a) Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau mà giao điểm nằm ngoài

trang giấy

b) Vẽ hai đờng thẳng song song bằng 2 lề của thớc

thẳng hoặc sử dụng dòng kẻ của trang giấy

A B

C + Hai đờng thẳng xy,zt không có điểm chung nào, ta nói chúng song song với nhau.

x y

z t Chú ý: ( SGK – 109) 109)

b) Vẽ đờng thẳng đi qua 2 trong 3 điểm cho

tr-ớc rồi quan sát xem đờng thẳng đó có đi qua

Trang 8

1.Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về ba điểm thẳng hàng

Nội dung: chôn các cọc hàng rào nằm giữa hai cột mốc A và B

+ Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây A B đã có bên lề đờng

2.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng trồng cõy hoặc chụn cỏc cọc thẳng hàng dựa trờn khỏi niệm ba điểmthẳng hàng

3.Thái độ: HS có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

- HS1: Chữa bài 18 (SGK) Phát biểu nhận xét về đờng thẳng đi qua 2 điểm

- HS2: Chữa bài 20 (SGK) Nêu các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

- HS3: nếu kết quả của bài tập 21?

- Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa số đờng thẳng và số giao điểm

III/ D ạ y h ọ c b à i m ớ i :( 25ph)

1 Đặt vấn đề :Làm thế nào để trồng cõy thẳng hàng ?

2 Dạy học bài mới :

Thực hành: trồng cây thẳng hàng

 HĐ1: GV nêu nhiệm vụ của giờ thực hành và ghi bảng

a) Chôn các cọc hàng rào nằm giữa hai cột mốc A và Bb) Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2 cây A và B đã có sẵn lề đờng

 HĐ2: GV kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm hs

- Mỗi nhóm:

+ 3 cọc tiêu

+ 1 dây dọi

 HĐ3: GV hớng dẫn hs cách làm

+ Bớc 1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại hai điểm

+ bớc 2: Em thứ nhất đứng ở A, em thứ 2 cầm cọc tiêu dựng thẳng đứng ở một điểm C

+ Bớc 3: Em thứ nhất ra hiệu để em thứ 2 điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi em thứ nhất thấy

cọc tiêu A che lấp 2 cọc tiêu B và C Khi đó ba điểm A, B, C thẳng hàng

Trang 9

Giáo án Hình h c 6 ọc 6

Trang 10

1.Kiến thức: Học sinh định nghĩa mô tả tia bằng nhiều cách khác nhau

Biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

2.Kỹ năng: Học sinh biét vẽ tia, biết viết tên và cách đọc tên một tia

Phân biệt hai loại tia chung gốc

3.Thái độ: HS đợc rèn tính chính xác khi phat biểu các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ

hình, quan sát nhận xét của hs

HS có ý thức quan sát nhận biết phát biểu gẫy gọn mệnh đề

B- Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

Thớc thẳng phấn màu , bảng phụ

- GV giới thiệu tên của 2 tia là Ox, Oy,

còn gọi là nửa đờng thẳng Ox, Oy

- GV nêu cách đọc cách viết tên 1 tia

- GV iu ý cho HS khi đọc hay viết tia

phải đọc hay viết tên gốc trớc

- HS đọc hình 27 sgk

- GV lu ý cách vẽ tia, nhấn mạnh tia ox

bị giới hạn ở điểm 0, không bị giới

- GV: Giới thiệu 2 tia Ox , Oy đối nhau

- GV: 2 tia đối nahu phải có những điều

kiện gì?

- GV giới thiệu: điểm 0 là gốc chung của

2 tia đối nhau Ox, Oy

- Tia Ox ( còn gọi là nửa đờng thẳng Ox)

- Tia Oy ( còn gọi là nửa đờng thẳng Oy)

Bài 25 : Cho 2 điểm A, B vẽ:

a) Đờng thẳng AB

A Bb) Tia AB

.

A B c) Tia BA

.

A B 2) Hai tia đối nhau

2 tia Ox và Oy :

- Chung gốc

- Cùng tạo thành 1 đờng thẳng xy Gọi là 2 tia đối nhau

+ Nhận xét: 2 tia Ox và Om không đối nhau

x

Trang 11

Giỏo ỏn Hỡnh h c 6 ọc 6

- Củng cố : GV treo bảng phụ

- GV hỏi Hai tia Ox, Om, 2 tia Ax, Ax, có

phải là 2 tia đối nhau không? Thoả mãn

điều kiện 2

- HS làm SGK

HS quan sát và hình vẽ trả lời

- HS có thể trả lời: 2 tia Ax, AB đối nhau ,

gv chuyển ý : 2 tia trùng nhau

Hoạt động 3 :

- GV dùng phấn màu xanh vẽ tia AB,

dùng phấn màu vàng vẽ tia Ax

- GV giới thiệu 2 tia phân biệt, thông

qua bẳng phụ để minh hoạ

- HS đọc chú ý Sgk/112

- Củng cố: HS làm bài ?2

- HS quan sát hình vẽ, trả lời

0 m

 Hai tia Ax, Ax’ đối nhau

?1 a) Hai tia Ax, By không đối nhau vì không chung gốc

b) Các cặp tia đối nhau:

- Hai tia Ax, AB trùng nhau

* Chú ý: Hai tia không trùng nhau gọi là 2 tia phân biệt

?2 y

B

0 A x

- Tia OB trùng với tia Oy

- Hai tia Ox, Ax không trùng nhau vì không chung gốc

- Hai tia chung gốc Ox, Oy không đối nhau vì không tạo thành đờng thẳng

IV/ Củng cố - luy ệ n t ậ p (8ph)

1/ HS làm bài 22 sgk

- GV ghi nội dung trên bảng phụ

- HS trả lời miệng, GV điền vào ô trống

- HS vẽ hình câu c bài 22

- Gv viết thêm ký hiệu x, y vào hình phát triển thêm và ?

Trên hình vẽ có mấy tia? chỉ rõ?

Kể tên các tia đối nhau? Trùng nhau?

.

x B A C y

2/ Bài 30 (SGK) Điền vào chỗ trống

Nếu điểm 0 nằm trên đ/t xy thì

a/ Điểm 0 là gốc chung của hai tia đối nhau 0x, 0y

b/ Điểm 0 nằm giữa 1 điểm bất kỳ  0 tia 0x cắt 1 điểm bất kỳ  0 của tia 0y

?1

A

Trang 12

2 Kỹ năng : Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng

Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

3 Thỏi độ : Giáo dục tính cẩn thận chính xác

B- Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

- Thớc thẳng phấn màu , bảng phụ

Hai tia đối nhau là hai tia phải thoả mãn điều kiện gì ? Vẽ 2 tia đối nhau 0x, 0y

HS2: Vẽ hai điểm A, B Vẽ đờng thẳng A, B tia AB

Thế nào là tia AB ?

III/D ạ y h ọ c b à i m ớ i :

1 Đ ặ t v ấ n đ ề : Qua 2 điểm A, B ta vẽ đợc đ/t AB, tia AB, ta có thể vẽ đợc đoạn thẳng AB nữa

Vậy đoạn thẳng AB là gì ? ta vào bài hôm nay

2 D ạ y h ọ c b à i m ới:

Hoạt động 1 :

-GV: yêu cầu HS vẽ hai điểm A, B trên trang giấy

Đặt mép thớc đi qua 2 điểm A, B Dùng bút chì

vạch theo mép thớc từ A đến B, ta đợc một hình

-GV khẳng định đó là đoạn thẳng AB

-Đoạn thẳng AB là gì?

-GV nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB

-GV lu ý cách vẽ đoạn thẳng: phải vẽ rõ 2 mút

-HS làm bài tập 33/sgk

-GV viết đề bài ra bẳng phụ

-GV gọi hs đứng tại chỗ trả lời

-GV điền vào bẳng phụ

*Bài 33: Điền vào ô trống:

a)Hình gồm 2 điểm R,S và tất cả các điểm nằm giữa R Và S đợc gọi là đoạn thẳng RS

b)Hai điểm RS đợc gọi là 2 mút của đoạn thẳng RSc)Đoạn thẳng PQ là hình gồm 2 điểm P,Q và tất cả các điểm nằm giữa A, B

* Bài 34/ sgk

Có 3 đoạn thẳng: AB, AC, BC

A B C a

.

Trang 13

-HS nhận dạng 2 đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng

cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng

-GV cho HS quan sát bẳng phụ: Nhận dạng một số

trờng hợp khác về đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng

cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng

A D

b ) Đoạn thẳng AB cắt tia ox, giao điểm là điểm K

A

O K x B

c) Đoạn thẳng AB và đờng thẳng xy cắt nhau, giao điểm là điểm H

A

x

H y B

Trang 14

1 Kiến thức : Biết độ dài đoạn thẳng là gì?

2 Kỹ năng : Biết đo độ dài đoạn thẳng bằng thớcđo độ dài

Biết so sánh 2 đoạn thẳng

3.Thỏi độ : Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi đo

B- Chuẩn bị:

GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

Thớc thẳng phấn màu , bảng phụ

Thước cú chia khoảng , thước dõy , thước xớch , thước gấp ,…

HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách , bút khác màu, vở ghi, SGK

C- TIếN TRìNH BÀI DẠY:

I)

Ổ n định tổ chức

-Kiểm tra sĩ số

-Cỏc tổ bỏo cỏo tỡnh hỡnh chuẩn bị bài ở nhà của cỏc bạn trong tổ

II) Kiểm tra:

HS1: Chữa bài 37/sgk

Lấy 3 điểm không thẳng hàng A, B., C Vẽ 2 tia AB và AC sau đó vẽ tia Ax cắt đoạn thẳng

BC tại điểm K nằm giữa 2 điểm B và C

HS2: Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ đoạn thẳng AB ? Đo đoạn thẳng đó, viết kết quả đo bằng ngôn ngữ thông thờng, bằng ký hiệu Em hãy nêu rõ cách đo

Cả lớp: Vẽ 1 đoạn thẳng có đặt tên Tiến hành đo nh HS2

- GV cho hs nhận xét bài làm của bạn

- GV gọi một số hs đọc kết quả đo của mình

III) Bài mới :

1) Đặt vấn đ ề : Kết quả đo đoạn thẳng gọi là độ dài đoạn thẳng , vậy độ dài đoạn thẳng ? Cỏch đo ?

Để so sỏnh hai đoạn thẳng ta làm thế nào ?

2) Dạy học bài mới :

* Hoạt động1:

- GV ? Nêu dụng cụ đo đoạn thẳng?

- Em còn biết dụng cụ đo độ dài nào khác?

- GV giới thiệu một vài loại thớc

- HS nhận dạng các dụng cụ đo ( h.42)

- GV hớng dẫn hs cách đo độ dài đoạn thẳng AB,

gv làm mẫu trên bảng

- HS đo trong vở

- GV gọi hs nhắc lại cách đo

- GV nêu cách ký hiệu đoạn thẳng

- Khi có 1 đoạn thẳng thì tơng ứng với nó sẽ có

- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác nhau

ntn? (Đoạn thẳng là hỡnh cũn độ dài đoạn thẳng

là một số )

- GV cho hs đo chiều dài và chiều rộng cuốn vở

của mình rồi đọc kết quả

1- Đo đoạn thẳng a) Dụng cụ:

Trang 15

Giỏo ỏn Hỡnh h c 6 ọc 6

Hoạt động 2

- Hãy đo độ dài chiếc bút bi và bút chì của em

Hai vật này có độ dài bằng nhau không?

- GV nêu cách đo 2 đoạn thẳng

- Cả lớp đọc sgk

- Em hãy cho biết thế nào là hai đoạn thẳng bằng

nhau? đoạn thẳng này dài hơn hay ngắn hơn

AB = IK = 28 mm

CD = 40 mmb) EF < CD

khoảng cách từ nhà em đến trờng là 800m , câu

nói này đúng hay sai?

( Sai vì đờng từ nhà đến trờng không thẳng)

1 Ki ế n th ứ c : HS hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB và ngợc lại

2 Kĩ năng :Nhận biết đợc 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác

Bớc đầu tập suy luận dạng:

“ Nếu có a + b = c và biết 2 trong 3 số a , b, c thì suy ra số thứ 3”

3.Thỏi độ : Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài

B- Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

Thớc thẳng, thớc cuộn, thớc chữ A, phấn màu , bảng phụ

- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách , bút khác màu, vở ghi, SGK

Trang 16

3 GV cho hs nhận xét bài làm của bạn

4 GV gọi một số hs đọc kết quả đo của mình

5 Từ bài kiểm tra GV vào bài mới

III.Bài mới

1) Đặt vấn đề : Khi n ào : AM + MB = AB ?

2) Dạy học bài mới :

* Hoạt động1:

- GV lấy kết quả của bài tra và gọi một số HS

đọc kết quả đo và so sánh độ dài

AM + MB với AB

- Qua kết quả trên em rút ra nhận xét gì?

( Nếu điểm M nằm giữa A, B thì

AM + MB = AB)

- GV yêu cầu vẽ 3 điểm A, B, M thẳng hàng, M

không nằm giữa A,B Đo AM, MB, AB So sánh

- GV để đo độ dài một đoạn thẳng hoặc khoảng

cách giữa 2 điểm ta thờng dùng dụng cụ gì?

* Hoạt động 2

- HS nêu tên một số dụng cụ đo ( sgk) – 109) GV?

Muốn đo khoảng cách giữa 2 điểm

trên mặt đất ta làm ntn?

- HS nghiên cứu sgk và trả lời

- GV lấy ví dụ trực quan

* Hoạt động 3

- GV đa lời giải trên bảng phụ

- Qua bài tập trên em cho biết: Trong thực tế

muốn đo khoảng cách giữa 2 điểm A,B khá xa

nhau ta làm ntn?

- GV để đo độ dài lớp học hay kích thớc sân

tr-ờng em làm ntn?

- HS làm bài tập: Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn

lại trong 3 điểm A, B, C

a) Biết AB = 4 cm, AC = 5 cm, BC = 1 cm

b) Biết AB = 2 cm, AC = 5 cm, BC = 4 cm

- GV đa lời giải mẫu trên bảng phụ

1- Khi nào thì tổng độ dài 2 đoạn thẳng AM và

MB bằng độ dài đoạn thẳng AB.

A M B

AM + MB = AB

A B M

AM + MB  AB

* Nhận xét:

Điểm M nằm giữa A, B  AM + MB = AB

* Ví dụ: điểm M nằm giữa A, B biết

AM = 3 cm, AB = 8 cm Tính BM?

Giải Vì điểm M nằm giữa A, B nên

AM + MB = AB

Ta có: 3 + MB = 8

MB = 8 – 109) 3 Vậy MB = 5 cm

* Bài 50/ sgk

Cho 3 điểm V, A, T thẳng hàng

Nếu TV + VA = TA thì V nằm giữa 2 điểm T, A

2- Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất.

- Thớc cuộn bằng vảI ( hoặc kim loại)

- Thớc chữ A

* Cách đo:sgk/ 120, 121

IV Củng cố:

Trang 17

- GV? Cho 3 điểm thẳng hàng, chỉo cần đo mấy

đoạn thẳng mà biết đợc độ dài của cả 3 đoạn

M là một điểm của đoạn thẳng EF  M nằm giữaE,F

 EM + MF = EFThay EM = 4 cm, EF = 8 cm

Ta có: 4 + MF = 8

MF = 8 – 109) 4

MF = 4 ( cm) Vậy EM = MF ( Cùng bằng 4 cm)

* Bài tập 1

A M N P B

7 Kỹ năng: - Nhận biết đợc 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác

8 Bớc đầu tập suy luận và rèn kỹ năng tính toán

B- Chuẩn bị:

9 GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo; Thớc thẳng, bảng phụ

10 HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK

Câu 1:Cho đoạn thẳng CD,nếu M là điểm nằm

D Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

II-Giải bài tập sau:

Gọi M,N là hai điểm nằm giữa hai mút của đoạn

Trang 18

Giỏo ỏn Hỡnh h c 6 ọc 6

giữa CD thì:

A-CM và MD là hai tia trùng nhau

B-CM và DM là hai tia đối nhau

C-MC và MD là hai tia đối nhau

D-CM và MD là hai tia trùng nhau

Câu 2 để đặt tên cho một đoạn thẳng ngời ta tbờng

dùng:

A-Hai chữ cái viết hoa

B-Một chữ cái viết hoa và một chữ cái viết

A Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

B Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

C Điểm C nằm giữa hai điểm B và A

thẳng AB.Biết rằng AN=BM So sánh

AM và BN(Hình 1)

A M N P (Hình 1)

Đáp án và thang điểm:

I- Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc câu trả lời

đúng(4đ) Mỗi câu đúng cho 1 đ

II-Giải bài tập sau(6 đ)

A M N P

các ý đã biết, cha biết

GV nêu đề bài trên bảng phụ

a/ Trong 3 điểm A, B, N không có điểm nào

nằm giữa 2 điểm còn lại

b/ A, B, M không thẳng hàng

11 HS giải bài toán theo nhóm

12 GV cùng hs chữa

- HS quan sát hình và cho biết đờng đi từ A

đến B theo đờng nào ngắn nhất ? Tại sao ?

4 1.25 + 0.25 = 5.25 (m)

Bài 51(SGK)

Ta có 1cm + 2cm = 3cm

 TA + VA = VTVậy điêm A nằm giữa 2 điểm T, V (theo nhận xét)

Bài 48(SBT)

a/ Theo đầu bài AM = 3.7cm ; MB = 2.1cm; AB = 5

cm +Ta thấy 3.7 + 2.3 5  AM + MB AB

 M không nằm giữa A, B + Tơng tự ta chứng tỏ đợc

B không nằm giữa M, A

A không nằm giữa M, Bb/ Theo câu a : Không có 3 điểm nào nằm giữa 2

điểm còn lại, tức là3 điểm A, M, B không thẳng hàng

Trang 20

Giỏo ỏn Hỡnh h c 6 ọc 6

Ngày giảng Tiết 11

Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

A-: Mục tiêu :

13 Kiến thức: HS nắm vững trên tia ox có một điểm và chỉ một điểm M sao cho OM = m (đơn vị

độ dài) (m > 0)

+ Trên tia ox, nếu OM = a, ON = b, và a< b thì nằm giữa O, N

14 Kỹ năng: Biết áp dụng các kiến thức trên để giải BT

15 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác

B- Chuẩn bị:

16 GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

17 Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, compa

18 HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng compa

38 GV ? Trong 3 điểm O, M, N điểm

nào nằm giữa 2 điểm còn lại?

60 Đặt cạnh của thớc trùng tia OX sao cho vạch số 0 trùng gốc 0

61 Vạch 2 cm của thớc ứng với 1 điểm trên tia điểm ấy chính là điểm M

2/ Vẽ hai đoạn thẳng trên tia

Trang 21

43 GV Bµi häc h«m nay cho ta thªm

mét dÊu hiÖu nhËn biÕt ®iÓm n»m gi·

A B xBµi 54 SGK

0 A B C xGi¶i

+ TÝnh BC

B, C tia Ox , OB < OC ( V× 5cm < 8cm)

 B n»m gi÷a O, C

 OB + OC = OC Thay sè : 5cm + BC = 8cm

BC = 8cm – 109) 5cm = 3cm + TÝnh AB:

Trang 22

- Kiến thức: HS trung điểm của đoạn thẳng là gì?

62 Kỹ năng: Biết áp dụng các kiến thức trên để nhận biết đợc một điểm là trung điểm của 1 đoạn thẳng

63 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, vẽ gấp chính xác

B- Chuẩn bị:

64 GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

65 Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, compa

66 HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng compa

- GV cho HS nhận xét đánh giá và cho điểm

- GV hớng dẫn HS tới khái niệm ntrung điểm đoạn thẳng

- So sánh AM và MB: AM = MB  M cách đều AB

- Nhận xét vị trí của M đối với A, B : M nằm giữa A, B Vậy M là trung điểm của AB

C- Bài mới

* HĐ1: Trung điểm M của đoạn thẳng AB là

điểm ntn?

- HS nêu định nghĩa trung điểm đoạn thẳng

- Cả lớp ghi định nghĩa vào vở

- GV? M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M

phải thoả mãn điều kiện gì?

- GV gọi HS trả lời miệng

- GV trình bày bài giải mẫu

- GV: Một đoạn thẳng có mấy trung điểm?

Có mấy điểm nằm giữa 2 mút của nó?

- GV cho đoạn thẳng EF ( Cha rõ độ dài) Hãy vẽ

trung điểm K của nó?

- Em định vẽ ntn?

- Việc đầu tiên ta làm ntn?

* HĐ2:

- GV giới thiệu VD

- Có những cách nào để vẽ trung điểm của đoạn

1) Trung điểm của đoạn thẳng

 Điểm A nằm giữa hai điểm O và Bb) A nằm giữa hai điểm O và B ( theo a)

A nằm giữa O, B

OA = AB

Trang 23

- HS làm bài ?: Hãy dùng một sợi dây để chia 1

thanh gỗ thẳng thành 2 phần dài bằng nhau? Chỉ

rõ cách làm?

- HS trình bày cách làm và thực hành

- GV uốn nắn sai sót

D - Củng cố:

- GV treo bảng phụ ghi đề bài

+ Bài 1: điền từ thích hợp vào ô trống… để đợc

2) Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng:

VD: Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB (cho trớc)+ Cách 1: Dùng thớc thẳng có chia khoảng

B1: Đo đoạn thẳngB2: Tính MA = M B =

3) Luyện tập Bài 1:

1- M là trung điểm của đoạn thẳng AB

 M nằm giữa A, B

MA = MB 2- Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA

x' B O A x

- Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau ox và ox'

Điểm A nằm trên tia Ox điểm B  tia Ox' nên O nằm giữa A, B

Ta có : OA = OB (= 2 cm)Vậy O là trung điểm của đoạn thẳng AB

Trang 24

69 GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

70 Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, compa

71 HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng compa

- HS 1: Có mấy cách đặt tên cho một đờng thẳng, chỉ rõ từng cách, vẽ hình minh hoạ

- HS 2: + Khi nào nói 3 điểm A, B, C thẳng hàng

+ Vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng

+ Trong 3 điểm đó , điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

+ Hãy viết đẳng thức tơng ứng

- HS 3: Cho 2 điểm M, N

+ Vẽ đờng thẳng aa' đi qua 2 điểm đó

+ Vẽ đờng thẳng xy cắt đờng thẳng aa' tại trung điểm I của đoạn thẳng MN trên hình có những

đoạn thẳng nào? Kể một số tia trên hình, một số cặp tia đối nhau?

- Cả lớp làm bài vào vở, nhận xét bài giải trên bảng

- GV đánh giá cho điểm

M

Trang 25

- GV treo bảng phụ ghi sẵn đề

- GV gọi HS lên bảng điền vào chỗ trống, mỗi

b) Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệtc) Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc của 2 tia đối nhaud) Nếu M nằm giữa A, B thì

AM + MB = AB

* Bài 3: Đúng, sai?

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa 2

điểm A và B ( Sai)b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều A và B ( Đúng)

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều 2

điểm A, B ( Sai)d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau, hoặc song song ( Đúng)

* Bài 4 - Bài 6 sgk/127

A M B a) Điểm M điểm nằm giữa A và B vì AM < AB

b) Theo câu a) M điểm nằm giữa A và B

 AM + MB = ABThay số: 3 + MB = 6  MB = 6 - 3 = 3 cmVậy AM = MB ( = 3 cm)

c) M là trung điểm của AB vì M điểm nằm giữa A, B

E - H ớng dẫn HS về nhà

- Thuộc , hiểu, nắm vững lý thuyết trong chơng

- trả lời câu hỏi và làm bàitạp :2, 3, 4, 5, 7 (127/sgk)

- Giờ sau kiểm tra 1 tiết

Trang 26

74 GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo

75 Đề bài, biểu điểm, đáp án

a) Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ đoạn thẳng AB

b) Cho 3 điểm M, A, B có MA = MB, nói rằng " M là trung điểm của đoạn thẳng AB" đúng hay sai? Vì sao?

b) Khẳng định đợc câu nói sai (1 đ)

Giẩi thích : Thiếu điều kiện M nằm giữa A, B (0.5đ)

Trang 27

HS lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo vë

HS «n tËp chuÈn bÞ kiÓm tra häc kú I

Trang 28

Giáo án Hình h c 6 ọc 6

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình . Vậy điểm được vẽ như thế nào ? Đường thẳng được vẽ như thế nào ?Quan hệ giữa  điểm và đường thẳng ? - BAI SOAN HINH 6 (CUC HAY)
nh Vậy điểm được vẽ như thế nào ? Đường thẳng được vẽ như thế nào ?Quan hệ giữa điểm và đường thẳng ? (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w