Tiết 33Luyện tập A/Mục tiêu - Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc : - HS đợc củng cố lại các kiến thức về ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất đờng nối tâm, hệ thức giữa đoạ
Trang 1Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Tiết 33Luyện tập
A/Mục tiêu
- Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- HS đợc củng cố lại các kiến thức về ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất
đờng nối tâm, hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính, tiếp tuyến chung của hai
đờng tròn
- HS vận dụng thành thạo hệ thức về đoạn nối tâm và các bán kính, tính chất của ờng nối tâm của hai đờng tròn vào giải các bài tập chứng minh
đ Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học
- Học sinh có thái độ tích cực, đúng đắn trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, compa
- HS: Thớc, compa
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nhắc lại định lý về tính chất đờng nối tâm
- HS2:Nhắc lại ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn và các hệ thức liên quan
a) Gọi (K) là đờng tròn đờng kính
Do OK = OA - KA (O) và (K) tiếp xúc trongtại A
(O) và (K) tiếp xúc trong tại Ab) Xét ACO có KA = KC = KO =
Trang 2vuông góc giữa đờng kính và dây) - Do đó đờng cao OC đồng thời là trung tuyến
BC
Theo bài IB = IA , IC =
IA
+) Dự đoán số đo OIO ' bằng
bao nhiêu độ ? (OIO ' = 900)
- Để tính OIO ' = 900 ta làm nh
thế nào ?
+) HS: Ta có IO và IO’ là các
tia phân giác của hai góc kề bù
nên vuông góc với nhau
ABC vuông tại A Vậy BAC = 900b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau thì IO vàIO’ là các tia phân giác của hai góc kề bù nên OIO '
= 900c) OIO’ vuông tại I có IA là đờng cao nên IA2 =
OA AO’ = 9.4 = 36 cm
Do đó IA = 6 cm
Vậy BC = 2.IA = 12cm
4 Củng cố
- Qua giờ luyện tập, các em đã làm
những bài tập nào ? Phơng pháp giải
Trang 3a) (O ; 4cm)b) (O ; 2cm)
5 Híng dÉn vÒ nhµ
- N¾m ch¾c c¸ch gi¶i c¸c bµi tËp trong giê
- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong Sgk vµ SBT
- §äc môc Cã thÓ em ch“Cã thÓ em ch a biÕt” (Sgk-124)
- ChuÈn bÞ lµm c¸c c©u hái vµ bµi tËp giê sau ¤n tËp ch“Cã thÓ em ch ¬ng II ”
Trang 4Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Tiết 34
ôn tập chơng II A/Mục tiêu
- Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- Học sinh cần ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đờng tròn, liên
hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ; về vị trí tơng đối của đờng thẳng và ờng tròn, của hai đờng tròn
đ Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải
- Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV : Gọi lần lợt HS dới lớp trả lời
các câu hỏi trong Sgk-126
+) Để chứng minh hai đờng tròn tiếp
xúc ngoài hay tiếp xúc trong ta cần
chứng minh điều gì ?
- GV : Gợi ý cho h/s nêu cách chứng
minh (dựa vào các vị trí của hai đờng
+) Qua đó g/v khắc sâu điều kiện để
hai đờng tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc
(K) và (O) tiếp xúc trong
Mà IK = IH + KH
(I) và (K) tiếp xúc ngoàib) Ta có OA = OB = OC = 1
2BCD
1 2 1
2
Trang 5A = E = F = 900
hãy trình bày chứng minh
+) Để chứng minh AE.AB = AF.AC
Cần có AE.AB = AH2 = AF.AC
+) Muốn chứng minh đờng thẳng EF
là tiếp tuyến của 1 đờng tròn ta cần
chứng minh và gọi học sinh lên
bảng trình bày lời giải
- Học sinh dới lớp làm vào vở, nhận
có 3 góc vuông)c) AHB vuông tại H và HE AB AE AB = AH2 (1)
AHC vuông tại H và HF AC AF AC = AH2 (2)
Từ (1) và (2) AE.AB = AF.AC (đpcm)d) Gọi G là giao điểm của AH và EF
Trang 6Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Tiết 35
ôn tập chơng II (Tiếp theo) A/Mục tiêu
- Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- Học sinh cần ôn tập các kiến thức đã học về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờngtròn, của hai đờng tròn
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán và chứng minh
- Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải
- Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
Từ (1) và (2) ME.MO = MF.MO’
1
2 34
Trang 7? Nêu cách chứng minh câu b ?
Kiến thức nào sử dụng để giải
HS : Sử dụng hệ thức lợng trong
vuông
? Để chứng minh OO’ là tiếp tuyến
của đờng tròn (M ; MA) ta làm nh
thế nào
OO’ MA tại A (M ; MA)
? Tơng tự nêu cách
chứng minh BC là tiếp tuyến của
đ-ờng tròn đđ-ờng kính OO’
- HS : Dới lớp nhận xét, sửa sai
c) Theo câu a ta có MA = MB = MC nên đờngtròn đờng kính BC có tâm là M và bán kính MAOO’ MA tại A OO’ là tiếp tuyến của đờngtròn (M ; MA)
d) Gọi I là trung điểm của OO’ Khi đó I là tâmcủa đờng tròn có đờng kính OO’ với IM là bánkính
Mà IM là đờng trung bình của hình thangOBCO’ nên IM // OB // O’C Do đó IM BC
Ta thấy BC IM tại M nên BC là tiếp tuyến của
đờng tròn 1
; ' 2
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp; Làm tiếp bài 43 (Sgk-128)
- Chuẩn bị tốt để tiết tới kiểm tra 1 tiết
Trang 8Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Chơng III: Góc với đờng tròn
Tiết 37Góc ở tâm số đo cung
A/Mục tiêu
- Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- Học sinh nhận biết đợc góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tơng ứng, trong đó có mộtcung bị chắn
- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo(độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc cungnửa đờng tròn HS biết suy ra số đo (độ) của cung lớn (có số đo lớn hơn 1800 và béhơn hoặc bằng 3600)
- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn hay trong hai đờng tròn bằng nhaucăn cứ vào số đo (độ) của chúng
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “Có thể em chcộng số đo hai cung”
- Biết phân chia trờng hợp để tiến hành chứng minh, biết khẳng định tính đúng
đắn của một mệnh đề khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề kháiquát bằng một phản ví dụ
- Rèn kĩ năng đo góc, vẽ hình, nhận biết khái niệm
- Học sinh vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ
- HS: Thớc, compa, thớc đo độ
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu cách dùng thớc đo góc để xác định số đo của một góc Lấy ví dụ
yêu cầu HS nêu nhận xét về mối quan
hệ của góc AOB với đờng tròn (O)
- Đỉnh của góc và tâm đờng tròn có
đặc điểm gì ?
- Hãy phát biểu thành định nghĩa
- GV cho HS phát biểu định nghĩa sau
đó đa ra các kí hiệu và chú ý cách viết
cho HS
- Quan sát hình vẽ trên hãy cho biết
+ Góc AOB là góc gì ? vì sao ?
+ Góc AOB chia đờng tròn thành mấy
cung ? kí hiệu nh thế nào ?
Định nghĩa: ( sgk/66 )
- AOB là góc ở tâm (đỉnh O của góc trùngvới tâm O của đờng tròn)
- Cung AB kí hiệu là: AB Để phân biệthai cung có chung mút kí hiệu hai cunglà: AmB ; AnB
- Cung AmB là cung nhỏ ; cung AnB là
m
n
Trang 9+ Cung bị chắn là cung nào ? nếu góc
đ Cung AmB là cung bị chắn bởi góc AOB
- Góc AOB chắn cung nhỏ AmB ,
- Góc COD chắn nửa đờng tròn
Hoạt động 2: Số đo cung
- Giáo viên yêu cầu HS đọc nội dung
định nghĩa số đo cung
- Hãy dùng thớc đo góc đo xem góc ở
tâm AOB có số đo là bao nhiêu độ ?
- Hãy cho biết cung nhỏ AmB có số
đo là bao nhiêu độ ? => sđAB = ?
- Lấy ví dụ minh hoạ sau đó tìm số đo
của cung lớn AnB
- GV giới thiệu chú ý /SGK
Định nghĩa: (Sgk)
Số đo của cung AB: Kí hiệu sđAB
Ví dụ: sđ AB AOB = 1000 sđ AnB= 3600 - sđAmB
Chú ý: (Sgk) +) Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800+) Cung lớn có số đo lớn hơn 1800+) Khi 2 mút của cung trùng nhau thì ta có
“Có thể em chcung không” với số đo 00 và cung cả đờngtròn có số đo 3600
Hoạt động 3: So sánh hai cung
- GV đặt vấn đề về việc so sánh hai
cung chỉ xảy ra khi chúng cùng trong
một đờng tròn hoặc trong hai đờng
tròn bằng nhau
- Hai cung bằng nhau khi nào ? Khi
đó sđ của chúng có bằng nhau
không ?
- Hai cung có số đo bằng nhau liệu có
bằng nhau không ? lấy ví dụ chứng tỏ
luận sau đó vẽ hình minh hoạ
+) Hai cung bằng nhau nếu chúng có số đobằng nhau
+) Trong hai cung cung nào có số đo lớnhơn thì đợc gọi là cung lớn hơn
+) AB CD nếu sđ AB sđ CD+) AB CD nếu sđ AB sđ CD
Hoạt động 4 Khi nào thì sđ AB = sđ AC + sđCB
- Hãy vẽ 1 đờng tròn và 1 cung AB,
lấy một điểm C nằm trên cung AB ?
Có nhận xét gì về số đo của các cung
AB , AC và CB
- Khi điểm C nằm trên cung nhỏ AB
hãy chứng minh yêu cầu của ? 2
( sgk)
- HS làm theo gợi ý của sgk
+) GV cho HS chứng minh sau đó lên
a) Khi C thuộc cung nhỏ AB
ta có tia OC nằm giữa 2 tia
OA và OB
theo công thức cộng số đo góc ta có :
AOB AOC COB b) Khi C thuộc cung lớn ABNếu C AB sđ AB= sđAC+ sđCB
Trang 10- Tơng tự hãy nêu cách chứng minh
trờng hợp điểm C thuộc cung lớn AB
- Hãy phát biểu tính chất trên thành
định lý
GV gọi học sinh phát biểu lại nội
dung định lí sau đó chốt lại cách ghi
nhớ cho học sinh
4 Củng cố
- GV nêu nội dung bài tập 1 (Sgk - 68) và hình vẽ minh hoạ và yêu cầu họcsinh thảo luận nhóm trả lời miệng để của củng cố định nghĩa số đo của góc ở tâm vàcách tính góc
a) 900 b) 1800 c) 1500 d) 00 e) 2700
5 Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lý
- Nắm chắc công thức cộng số đo cung , cách xác định số đo cung tròn dựavào góc ở tâm
- Làm bài tập 2, 3 ( sgk - 69)
- Hớng dẫn bài tập 2: Sử dụng tính chất 2 góc đối đỉnh, góc kề bù
- Hớng dẫn bài tập 3: Đo góc ở tâm số đo cung tròn
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Tiết 38Luyện tập
A/Mục tiêu
- Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- Củng cố lại các khái niệm về góc ở tâm, số đo cung Biết cách vận dụng định lý đểchứng minh và tính toán số đo của góc ở tâm và số đo cung
- Rèn kỹ năng tính số đo cung và so sánh các cung
- Học sinh có thái độ đúng đắn, tích cực trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, compa
- HS: Thớc, compa
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
- HS: Nêu cách xác định số đo của một cung So sánh hai cung ?
Nếu C là một điểm thuộc cung AB thì ta có công thức nào ?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1 Bài tập 4 (SGK/69)
- GV nêu bài tập 4 và yêu cầu học
sinh đọc đề bài, vẽ hình, ghi giả
Trang 11thiết, kết luận của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- D AOT có gì đặc biệt ta có số
đo của góc AOB là bao nhiêu ?
số đo của cung nhỏ AB là bao
tổng số đo hai góc AMB và
AOB là bao nhiêu góc AOB = ?
- Hãy tính góc AOB theo gợi ý trên
- Theo em để tính góc AOB , số đo
cung AB ta dựa vào điều gì ? Hãy
nêu phơng hớng giải bài toán
- DABC đều nội tiếp trong đờng
OA = OB = OC
AB = AC = BC
D OAB = D OAC = D OBC
AOB AOC BOC
Do D ABC đều nội tiếp trong (O) OA , OB, OC là các đờng phân giác của các góc A , B ,
m
n
Trang 12hai bán kính có số đo là bao
OAB OAC = OBC = OCB = OBA = OCA=30
AOB BOC AOC 120 0
b) Theo định nghĩa số đo của cung tròn ta suy
ra : sđ AB= sđAC= sđ BC= 1200sđ ABC= sđBCA= sđ CAB= 2400
+ Các cung nhỏ bằng nhau là :
AM = DQ ; BN CP ; NC BP ; AQ MD + Cung lớn BPCN = cung lớn PBNCPBNC;cung lớn AQDN = cung lớn QAMD
5 Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm , định nghĩa , định lý
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp bài tập 8, 9 (Sgk - 69 , 70)
Gợi ý :
- Bài tập 8 ( Dựa theo định nghĩa so sánh hai cung )
- Bài tập 9 ( áp dụng công thức cộng cung )
Trang 13Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Tiết 39liên hệ giữa cung và dây
A/Mục tiêu
- Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- Biết sử dụng các cụm từ “Có thể em chCung căng dây” và “Có thể em chDây căng cung ”
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu định lý và viết hệ thức nếu 1 điểm C thuộc cung AB của
- Hãy nêu cách chứng minh định
lý trên theo gợi ý của SGK
Xét OAB và OCD
có :
OA = OB = OC = OD = R a) Nếu AB = CD
sđ AB= sđ CD
AOB COD
OAB = OCD( c.g.c)
AB = CD ( đcpcm) b) Nếu AB = CD
OAB = OCD( c.c.c)
AOB = COD
sđ AB= sđ CD
AB = CD ( đcpcm)
mn
Trang 14- GV treo bảng phụ vẽ hình bài
10 (SGK/71) và yêu cầu học sinh
xác định số đo của cung nhỏ AB
tâm O nằm trong hoặc nằm ngoài
2 dây song song
đo của góc DCO và BAO so
sánh hai góc COA và BOD ?
KL : AC BD
Chứng minh:
a) Trờng hợp O nằm trong hai dây song song:
Kẻ đờng kính MN song song với AB và CD DCO COM ( So le trong )
BAO MOA ( So le trong ) COM MOA DCO BAO COA DCO BAO (1) Tơng tự ta cũng có :
DOB CDO ABO DOB DCO BAO (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra : COA DOB
sđ AC= sđ BD
AC BD ( đcpcm ) b) Trờng hợp O nằm ngoài hai dây song song:
(Học sinh tự chứng minh trờng hợp này)
4 Củng cố
Trang 15- Phát biểu lại định lý 1 và 2 về liên hệ giữa dây và cung
Mà AOB cân tại O OAB ABO (2)
Từ (1) và (2) AOM BON sđAM = sđ BN (a)
- Nắm chắc tính chất của bài tập 13 ( sgk ) đã chứng minh ở trên
- Giải bài tập trong Sgk - 71 , 72 ( bài tập 11 , 12 , 14 )
- Hớng dẫn: áp dụng định lý 1 với bài 11 , định lý 2 với bài 12
Trang 16Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Tiết 40: Góc nội tiếp
A/Mục tiêu
- Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- HS nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc địnhnghĩa về góc nội tiếp
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp
- Biết cách phân chia trờng hợp
- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ qủa của định lý trên
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và chứng minh
- Học sinh tự giác, tích cực, hào hứng trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy chiếu đa năng, thớc, compa, thớc đo độ
- HS: Thớc, compa, thớc đo độ
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
- Dùng máy chiếu đa ra hình vẽ góc ở tâm và hỏi đây là loại
góc nào mà các em đã học ?
- Góc ở tâm có mối liên hệ gì với số đo cung bị chắn ?
- GV dùng máy chiếu dịch chuyển góc ở tâm thành góc nội
tiếp và giới thiệu đây là loại góc mới liên quan đến đờng
tròn là góc nội tiếp
- Vậy thế nào là góc nội tiếp, góc nội tiếp có tính chất gì ?
chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nó
đó giới thiệu về góc nội tiếp
- Cho biết đỉnh và hai cạnh của góc có
mối liên hệ gì với (O) ?
- HS: Đỉnh của góc nằm trên (O) và
hai cạnh chứa hai dây của (O)
- Thế nào là góc nội tiếp , chỉ ra trên
hình vẽ góc nội tiếp BAC ở hai hình
?1 (Sgk - 73) +) Các góc ở hình 14 không phải là gócnội tiếp vì đỉnh của góc không nằm trên đ-ờng tròn
Trang 17- Giải thích tại sao góc đó không phải
là góc nội tiếp ?
+) Các góc ở hình 15 không phải là góc nộitiếp vì hai cạnh của góc không đồng thờichứa hai dây cung của đờng tròn
Hoạt động 2: Định lí
- Chúng ta biết góc ở tâm có số đo
bằng số đo của cung bị chắn Vậy góc
nội tiếp có mối liên hệ gì với số đo
cung bị chắn ? Chúng ta sẽ đi tìm
hiểu điều đó qua phép đo
- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 ( sgk)
sau đó rút ra nhận xét
- Trớc khi đo em cho biết để tìm sđ
BC ta làm nh thế nào ? (đo góc ở tâm
BOC)
- Dùng thớc đo góc hãy đo góc BAC ?
- Hãy xác định số đo của BAC và số
đo của cung BC bằng thớc đo góc ở
hình 16 , 17 , 18 rồi so sánh
=> HS lên bảng đo
- GV cho HS thực hiện theo nhóm sau
đó gọi các nhóm báo cáo kết quả GV
Ta có: OA = OC = R AOCcân tại O BAC = 1
2BOC(tính chất góc ngoài của tam giác) 1
BAC
2
sđ BC (đpcm)
Trang 18chứng minh trong trờng hợp thứ nhất
- HS đứng tại chỗ nêu cách chứng
minh TH2, TH3 GV đa ra hớng dẫn
trên màn hình các trờng hợp còn lại
(gợi ý: chỉ cần kẻ thêm một đờng phụ
để có thể vận dụng kết quả trờng hợp
1 vào chứng minh các trờng hợp còn
lại)
- GV đa ra bài tập điền vào dấu
“Có thể em ch ” các thông tin cần thiết
- Hãy so sánh hai góc MAN và
MBN ? hai góc này có quan hệ gì ?
- Cho HS quan sát trờng hợp góc nội
tiếp chắn cung lớn và hỏi có góc ở
tâm nào chắn cung lớn không ? Nếu
không thì góc nội tiếp cần có điều
kiện gì ? (góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc
bằng 90 độ)
- Góc MAN có gì đặc biệt ? (góc nội
tiếp chắn nửa đờng tròn)
- Có nhận xét gì về góc nội tiếp chắn
nửa đờng tròn ?
c)Trờng hợp: Tâm O nằm ngoài góc BAC:
Ta có: BAC = DAC BAD
Kết quả:
1) MAN 1
2
sđMN = 5002) MBN 1
Trang 19- GV cho HS rút ra các hệ quả từ kết
quả của bài tập trên
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
*) Hệ quả: SGK
?3
4 Củng cố
- Phát biểu định nghĩa về góc nội
tiếp, định lý về số đo của góc nội tiếp
đa ra bài tập chọn đúng, sai thay cho
bài tập 15/SGK và cho HS làm việc
theo nhóm
- Gọi HS đại diện cho các nhóm nêu
kết quả, GV đa ra kết quả trên màn
hình, nếu câu nào thiếu thì yêu cầu
HS sửa lại cho đúng
- Cuối cùng GV cho HS tự nhận các
phần thởng do GV thiết kế trên máy
chiếu nếu trả lời đúng
*) Bài tập 15a) Đúng ( Hệ quả 1 )b) Sai ( có thể chắn hai cung bằng nhau )
*) Bài tập 16a)PCQ sđPQ= 2PBQ
*) Bài tập: Trong các câu sau, câu nào
đúng, câu nào sai ?Trong một đờng tròn1) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đ-ờng tròn
2) Các góc nội tiếp cùng chắn một dây thìbằng nhau
3) Các góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn thìbằng 900
4) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thìbằng nhau
5) Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắnmột cung
Kết quả: 1) Sai 2) Sai 3) Đúng
4) Đúng 5) Sai
5 Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các định nghĩa , định lý , hệ quả
- Chứng minh lại các định lý và hệ quả vào vở
- Giải bài tập 17 , 18 ( sgk - 75)
H ớng dẫn: Bài 17(sử dụng hệ quả (d), góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn ) Bài18: Các góc trên bằng nhau ( dựa theo số đo góc nội tiếp )
Trang 20Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Tiết 41: Luyện tập
A/Mục tiêu
- Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về góc nội tiếp, số đo của cung bị chắn,chứng minh các yếu tố về góc trong đờng tròn dựa vào tính chất góc ở tâm và gócnội tiếp
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý, hệ quả về góc nội tiếp trong chứng minh bàitoán liên quan tới đờng tròn
- Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc kẻ, com pa
- HS: Thớc kẻ, com pa
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
- HS: Phát biểu định lý và hệ quả về tính chất của góc nội tiếp ?
3 Bài mới
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Bài tập 19 (SGK/75)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài sau đó
ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu c/m gì ?
- GV cho học sinh suy nghĩ tìm cách
chứng minh sau đó nêu phơng án chứng
minh bài toán trên
- Gv có thể gợi ý : Em có nhận xét gì về
các đờng MB, AN và SH trong tam giác
SAB ?
- Theo tính chất của góc nội tiếp chắn
nửa đờng tròn em suy ra điều gì ?
Vậy có góc nào là góc vuông ? (
- GV để học sinh chứng minh ít phút sau
đó gọi 1 học sinh lên bảng trình bày lời
SH là đờng cao thứ ba của SAB
AB SH ( đcpcm)
Hoạt động 2: Bài tập 20 (SGK/76)
Trang 21- Đọc đề bài 20( SGK/76), vẽ hình, ghi
GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng minh
- HS suy nghĩ, nhận xét sau đó nêu cách
chứng minh và lên bảng trình bày lời
giải
GT: ;
2
AC O
- GV khắc sâu lại cách giải bài toán
trong trờng hợp tích các đoạn thẳng ta
S
S
S
Trang 22thờng dựa vào tỉ số đồng dạng AMD CMB (g g)
- Muốn chứng minh BMN là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì ?
Bài tập 21 ( SGK -76)
- Muốn chứng minh BMN là tam giác cân
ta cần chứng minh (AMB = ANB hoặc BM = BN
- So sánh 2 cung AmB của (O; R) và AnB
của (O’; R)
- Tính và so sánh AMB và ANB
5 Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các định lý , hệ quả về góc nội tiếp Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập còn lại trong sgk - 76
- Đọc trớc bài “Có thể em chGóc tạo bởi tia tiếp truyến và dây cung”
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Tiết 42: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
A/Mục tiêu
- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung
- Biết phân chia các trờng hợp để chứng minh định lý
- Phát biểu đợc định lý đảo và chứng minh đợc định lý đảo
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, vận dụng kiến thức vào giải bài tập
- Học sinh có sự liên hệ giữa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp về
số đo của góc với số đo cung bị chắn
- Tích cực, chủ động trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
GV: Thớc kẻ, com pa, êke, bảng phụ vẽ các hình ?1, ? 2 (Sgk - 77 ), hình
28/SGK
HS: Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc, êke
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu định lí và các hệ quả của định lí về góc nội tiếp ?
3 Bài mới
S
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- GV vẽ hình, sau đó giới thiệu khái
niệm về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung HS đọc thông tin trong sgk
- GV treo bảng phụ vẽ hình ?1
( sgk ) sau đó gọi HS trả lời câu hỏi ?
- GV nhận xét và chốt lại định nghĩa
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ? 2
- Hãy cho biết số đo của cung bị chắn
trong mỗi trờng hợp ?
- HS đứng tại chỗ giải thích, GV ghi
bảng
*) Khái niệm: ( Sgk - 77)
Cho dây AB của (O; R), xy là tiếp tuyến tại
A BAx ( hoặc BAy ) là góc tạo bởi tiatiếp tuyến và dây cung
+) BAx chắn cung AmB +) BAy chắn cung AnB
?1 ( sgk ) Các góc ở hình 23 , 24 , 25 , 26không phải là góc tạo bởi tia tiếp tuyến vàdây cung vì không thoả mãn các điều kiệncủa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
là nửa đờng tròn+ BAx = 1200 sđ AB 240 0
(kéo dài tia AO cắt (O) tại A’ Ta có
nhận xét gì về số đo của góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung và số đo
của cung bị chắn => Phát biểu thành
định lý
Định lý: (Sgk / 78 ) GT: BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến vàdây cung của (O ; R)
A’ O
Trang 24- GV gọi HS phát biểu định lý sau đó
vẽ hình và ghi GT , KL của định lý
- Theo ? 2 (Sgk) có mấy trờng hợp
xảy ra đó là những trờng hợp nào ?
- GV gọi HS nêu từng trờng hợp có
thể xảy ra sau đó yêu cầu HS vẽ hình
cho từng trờng hợp và nêu cách chứng
minh cho mỗi trờng hợp đó
- GV cho HS đọc lại lời chứng minh
trong SGK và chốt lại vấn đề
- HS ghi chứng minh vào vở hoặc
đánh dấu trong sgk về xem lại
- Hãy vẽ hình minh hoạ cho trờng hợp
(c) sau đó nêu cách chứng minh
- Gợi ý : Kẻ đờng kính AOD sau đó
vận dụng chứng minh của phần a và
định lí về góc nội tiếp để chứng minh
- Hãy so sánh số đo của BAx và
ACB với số đo của cung AmB .
- Kết luận gì về số đo của góc nội tiếp
và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung cùng chắn một cung ? (có số đo
a) Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cungAB:
Ta có: BAx 90 0
Mà sđ AB= 1800Vậy 1 BAx
Trang 25- GV Khắc sâu lại toàn bộ kiến thức
cơ bản của bài học về định nghĩa, tính
chất và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung và sự liên hệ với
- GV khắc sâu định lý và hệ quả của
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- GV cho HS vẽ hình và ghi giả thiết
Trang 26A O
- Củng cố các định lí, hệ quả của góc giữa tia tiếp tuyến và một dây
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lí, hệ quả của góc giữa tia tiếp tuyến và một dây vàogiải bài tập, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, cách trình bày lời giải bài tập hình
- Hiểu những ứng dụng thực tế vận dụng đợc kiến thức vào giải các bài tập thực tế.B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, compa, bảng phụ vẽ hình bài 3
- HS: Thớc, compa
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
- HS: Phát biểu về định lí, hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
d // At, d cắt AB, AC lần lợt tại
M, N
KL AB.AM = AC.AN
Chứng minh
Ta có AMN = BAt (so le trong)
C = BAt ( = 12sđ AB ) C = BAt
=> AMN = Cxét AMN và ACB có
CAB chung, AMN = C
C
Trang 27Bảng phụ: Cho hình vẽ bên, (O) và (O’)
tiếp xúc ngoài nhau tại A, BAD, EAC là
hai cát tuyến của hai đờng tròn, xy là tiếp
tuyến chung tại A Chứng minh ABC =
ADE
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Gợi ý:
- So sánh hai góc ABC và xAC ?
- So sánh hai góc EAy và ADE ?
- So sánh hai góc xAC và EAy ?
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Phát biểu lại định lý và hệ quả của
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
- Cho HS nêu lại các dạng toán đã
chữa trong tiết học
- Cho HS làm nhanh bài tập 34
*) Bài tập 34/SGK
Chứng minh
Xét TAM và TBM có:
M chung ATM B (cùng chắn cung AT) TAM BTM (g.g) MT MB
Trang 28- Xem và giải lại các bài tập đã chữa
Trang 29- Nhận biết đợc góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo góc của góc có đỉnh ở bên trong haybên ngoài đờng tròn
- Chứng minh đúng, chặt chẽ Trình bày chứng minh rõ ràng
- Học sinh tích cực, có hứng thú trong tiết học
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy chiếu đa năng, thớc, compa, êke, phiếu học tập
- HS: Thớc, compa, êke
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
HS1:Nêu định nghĩa, định lý góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung HS2
Yêu cầu HS làm việc theo nhóm bài tập trên, GV giao phiếu học tập cho các nhóm,sau đó gọi đại điện một nhóm lên bảng viết kết quả
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
- GV đa hình vẽ hình 31 ( sgk ) lên
máy chiếu, sau đó nêu câu hỏi để *) Khái niệm:
Trang 30HS trả lời
- Em có nhận xét gì về BEC đối với
(O) ? đỉnh và cạch của góc có đặc
điểm gì so với (O) ?
- Vậy BEC gọi là góc gì đối với
đ-ờng tròn (O)
- GV giới thiệu khái niệm góc có
đỉnh bên trong đờng tròn
- Góc BEC chắn những cung nào ?
- GV dùng máy chiếu trở lại phần
kiểm tra bài cũ, yêu cầu tính:
- GV gợi ý HS chứng minh nh sau:
Hãy tính góc BEC theo góc EDB
và EBD ( sử dụng góc ngoài của
EBD
)
- Góc EDB và EBD là các góc nào
của (O) có số đo bằng bao nhiêu
số đo cung bị chắn Vậy từ đó ta
suy ra BEC = ?
- Hãy phát biểu định lý về góc có
đỉnh bên trong đờng tròn
- Củng cố : Giải bài tập 36/SGK
- Góc BEC có đỉnh E nằm bên trong (O)
BEC là góc có đỉnh ở bên trong đờngtròn
- BECchắn hai cung là
BnC ; AmD
Định lý: (Sgk)
?1 (Sgk)
GT : BEC có đỉnh E nằm bên trong (O)
KL : sd BnC sdAmD BEC
2
Chứng minh:
Xét EBDcó BEC là góc ngoài của EBD
theo tính chất của góc ngoài tam giác ta
có : BEC = EDB + EBD (1)
=> AHM AEN
Vậy tam giác AEH cân tại A
Hoạt động 1: Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
- GV đa ra hình vẽ hình 33 , 34 , 35
( sgk ) trên máy chiếu, sau đó nêu
câu hỏi để HS suy nghĩ trả lời từ đó
nhận biết ra góc có đỉnh bên ngoài
đờng tròn
? Quan sát các hình 33 , 34 , 35
( sgk ) em có nhận xét gì về các góc
BEC đối với đờng tròn (O) Đỉnh,
cạnh của các góc đó so với (O) quan
hệ nh thế nào ?
- Vậy thế nào là góc có đỉnh ở bên
* Khái niệm:
- Góc BEC có nằm ngoài (O) , EB và EC có
điểm chung với (O) BEC là góc có đỉnh ởbên ngoài (O)
- Cung bị chắn BnC ; AmD là hai cung nằmtrong góc BEC
c
b
a d
Trang 31ngoài đờng tròn
- GV chốt lại khái niệm góc có đỉnh
ở bên ngoài đờng tròn
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ cho biết
vị trí của hai cạnh đối với (O) trong
từng hình vẽ, nêu rõ các cung bị
chắn
- GV dùng máy chiếu trở lại phần
kiểm tra bài cũ, yêu cầu tính:
- Ta có BAC là góc ngoài của AEC
góc BAC tính theo BEC và góc
ACE nh thế nào ?
- Tính số đo của góc BAC và ACE
theo số đo của cung bị chắn Từ đó
suy ra số đo của BEC theo số đo các
bài tập 38/SGK trên máy chiếu
- GV đa ra hình vẽ sau trên máy
chiếu
GT: BEC là góc có đỉnh nằm ngoài (O)
KL: sd BnC sd AmD BEC
2
Chứng minh:
a) Tr ờng hợp 1 :
- Ta có BAC là góc ngoàicủa AED
BAC = AEC + ACE (t/c góc ngoài AEC)
AEC = BAC - ACE (1)
- Mà BAC 12sđBnC và ACE 12sđAmD(góc nội tiếp) (2)
- Từ (1) và (2) ta suy ra : 1
BEC
2
(sđBnC- sđAmD)b) Tr ờng hợp 2 :
Ta có BAC là góc ngoàicủa AEC
BAC = AEC + ACE (t/c góc ngoài AEC)
AEC = BAC - ACE (1)
Mà BAC 12sđBnC và ACE 12sđAmC (gócnội tiếp) (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra : 1
BEC
2
(sđBnC- sđAmC) (đpcm)c) Tr ờng hợp 3 :
*) Bài tập 38/SGKa) AEB là góc có đỉnh ở bên ngoài đờng trònnên:
0 0 0 0
0
sdBAC sdBDC BTC
2
60 2
Trang 32- Giải bài tập trắc nghiệm sau:
Hãy điền vào các ô trống chữ Đ( Nếu đúng) chữ S (Nếu sai)
Trong một đờng tròn
Góc ở tâm cũng là góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
Góc có đỉnh bên trong đờng tròn là góc ở tâm đờng tròn đó
Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn gọi là góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
Góc có đỉnh bên trong đờng tròn có số đo bằng tổng hai cung bị chắn
Góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn có số đo bằng nửa hai cung bị chắn
Trang 33Ngày soạn: ………
Ngày giảng: ………
Tiết 45 luyện tập
A/Mục tiêu
- Rèn kỹ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đờng tròn
- Rèn kỹ năng áp dụng các định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong đờngtròn , ở bên ngoài đờng tròn vào giải một số bài tập
- Rèn kỹ năng trình bày bài giải, kỹ năng vẽ hình, t duy hợp lý
- Học sinh có ý thức tự giác trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, compa
- HS: Thớc, compa
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
- HS: Phát biểu định lý về góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn ?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Bài tập 41 (SGK/83)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài
sau đó vẽ hình và ghi GT , KL của
+ A là góc có quan hệ gì với (O)
hãy tính A theo số đo của cung bị
chắn ?
+ BSM có quan hệ nh thế nào với
(O) hãy tính BSM theo số đo cuả
- Vậy ta suy ra điều gì ?
GT : Cho A nằm ngoài (O), cát tuyến ABC
BSM =
2(định lý về góc có đỉnh ở bên trong đờngtròn )
2 A + BSM = sđ CN
CMN = sdCN
2 ( định lý về góc nộitiếp )
A + BSM = 2 CMN ( đcpcm)
Hoạt động 2: Bài tập 42 (SGK/83)
- GV ra bài tập sau đó yêu cầu HS vẽ
hình , ghi GT , KL của bài toán
Trang 34- Hãy nêu phơng án chứng minh bài
toán trên
- HS nêu sau đó GV hớng dẫn lại
cách chứng minh bài toán
AER có quan hệ gì với đờng tròn (
AER là góc có đỉnh bên trong đờng
tròn)
- Hãy tính số đo của góc AER theo
số đo của cung bị chắn và theo số đo
của đờng tròn (O) ?
- GV cho HS tính góc AER theo
- Hãy tính góc CIP và góc PCI rồi so
sánh , từ đó kết luận về tam giác CPI
a) +) Vì P, Q, R là điểm chính giữa của cáccung BC, AC, AB suy ra
2AB
(1)+) Gọi giao điểm của AP và QR là E
AER là góc có đỉnh bên trong đờng tròn
AER =
2 AER
0 0
360
90 4
Vậy AER= 900 hay AP QR tại E b) Ta có: CIP là góc có đỉnh bên trong đờngtròn
sdAR + sdCP CIP
Hoatj động 3: Bài tập 43 (SGK/83)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài ,
vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán GT: Cho (O) ; hai dây AB // CD AD cắt BC tại I
KL: AOC = AIC Chứng minh:
Theo giả thiết ta có AB // CD AC = BD (hai cung chắn giữa hai dây song song thìbằng nhau)
Trang 35- GV vẽ hình nhanh và gợi ý HS
chứng minh
- Tính góc AIC và góc AOC theo
số đo của cung bị chắn ?
- Theo giả thiết ta có các cung nào
bằng nhau ta có kết luận gì về hai
2
sdAC + sdAC AIC =
2
2.sdAC
- GV khắc sâu lại tính chất của góc có đỉnh bên trong đờng tròn , góc có đỉnh
ở bên ngoài đờng tròn và các kiến thức cơ bản có liên quan
5 Hớng dẫn về nhà (3 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa và học thuộc các định lý về góc nội tiếp, góc tạobởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
Hớng dẫn giải bài 40 (SGK/83)
Chứng minh SAD cân vì có SAD = SDA
GT : Cho S ở ngoài (O)
SA OA , cát tuyến SBC BAD = CAD
S
Trang 36- Học sinh biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết vẽ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng cho trớc
- Biết các bớc giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, trình bày các bớc thực hiện dựng quỹ tích cung chứagóc
- Học sinh có hứng thú trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy chiếu đa năng, thớc, compa, êke, tấm bìa ( 0
75 )
- HS: Thớc, compa, êke
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
Đề bài: GV đa lên máy chiếu
Cho hình vẽ: Biết số đo cung AnB bằng 1100
a) AM B1 = AM B2 = AM B3 = BAx = 550 (các góc nội tiếp
và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung
AnB)
b) Cách xác định tâm của đờng tròn là:
- Tâm O là giao điểm của đờng trung trực d của đoạn
thẳng AB và tia Ay vuông góc với tia tiếp tuyến Ax
GV: Ta thấy các điểm M1; M2; M3 cùng nằm trên đờng tròn tâm O; cùng nhìn đoạnthẳng AB dới 1 góc bằng nhau và bằng 550 Khi đó ngời ta nói: Tập hợp (quĩ tích)các điểm M nhìn đoạn thẳng AB dới một góc bằng 550 là cung chứa góc 550 dựngtrên đoạn thẳng AB
Cung chứa góc này có đặc điểm gì ? Cách dựng cung chứa góc nh thế nào ? chúng tacùng học bài hôm nay để tìm hiểu vấn đề này
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Bài toán quỹ tích cung chứa góc “Có thể em ch ”+) GV yêu cầu học sinh đọc nội dung
bài toán trong (SGK - 83)
- Bài cho gì ? Yêu cầu gì ?
- GV nêu nội dung
+) GV cho học sinh sử dụng êke để
< 1800)Tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm M thỏamãn AMB
?1 Cho đoạn thẳng CD a) Vẽ 3 điểm N1; N2; N3 sao cho
1 2 3 90
CN D CN D CN D
Trang 37trên đờng tròn đờng kính CD ? Hãy
xác định tâm của đuờng tròn đó ? Gọi
O là trung điểm của CD thì ta suy ra
+) GV khắc sâu ?1 Quĩ tích các
điểm nhìn đoạn thẳng CD dới một góc
vuông là đờng tròn đờng kính CD
+) GV yêu cầu học sinh dịch chuyển
tấm bìa nh hớng dẫn của SGK và đánh
+) Ta xét điểm M thuộc một nửa mặt
phẳng có bờ là đờng thẳng AB
Giả sử M là điểm thoả mãn AMB
Vẽ cung AmB đi qua 3 điểm A, M , B
ta xem xét tâm O của đờng tròn chứa
cung AmB có phụ thuộc vào vị trí của
điểm M hay không ?
+) GV vẽ hình dần trên máy theo quá
trình chứng minh
- Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đờng tròn
chứa cung AmB Hỏi BAx có độ lớn
bằng bao nhiêu ? Vì sao ?
- HS: BAx = Theo hệ quả của góc
b) Chứng minh các điểm N1; N2; N3cùng nằm trên đờng tròn đờng kínhCD
? 2 75 0 ; AB = 3cm Quỹ đạo chuyển
động của M là hai cung tròn có hai đầumút là A và B
a) Phần thuận:
b) Phần đảo:
Lấy điểm M’ bất kì trên cung tròn AmB
Ta có: AM B' =BAx = ( hệ quả của góctạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùngchắn cung AnB )
Hình 42
c) Kết luận:
Với đoạn thẳng AB và góc (0 < <1800) cho trớc thì quĩ tích các điểm
M thoả mãn AMB là hai cung chứa góc
Trang 38tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và
trên đờng trung trực của đoạn AB
- GV: Vậy O là giao điểm của tia Ay
cố định và đờng trung trực d của AB
O là điểm cố định không phụ thuộc
- GV giới thiệu hình 42 và xét nửa mặt
phẳng chứa cung Am’B đối xứng với
cung AmB qua AB cũng có tính chất
nh cung AmB
- GV giới thiệu mỗi cung trên đợc gọi
là 1 cung chứa góc dựng trên đoạn
thẳng AB tức là cung mà với mọi điểm
M thuộc cung đó ta đều có AMB
+) GV kiểm tra bài làm của học sinh
và đa ra đáp án từ đó khắc sâu nội
dung chú ý (SGK/84)
+) Qua chứng minh phần thuận hãy
cho biết muốn vẽ 1 cung chứa trên
đoạn thẳng AB cho trớc ta làm nh thế
nào ?
- HS: nêu cách dựng cung chứa góc
và GV khắc sâu lại cách dựng cung
chứa góc trên máy chiếu
+) Khi = 900 thì hai AmB và
Am B ' là 2 nửa đờng tròn đờng kínhAB
(Quĩ tích các điểm nhìn đoạn thẳng ABdới một góc vuông là đờng tròn đờngkính AB)
+) Cung AmB là cung chứa góc thì cungAnB là cung cha góc 1800 -
2 Cách vẽ cung chứa góc :
- Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB
- Vẽ tia Ax tạo với AB một góc ( BAx =
Hoạt động 2 Cách giải bài toán quỹ tích
+) Qua bài toán vừa học trên muốn c/
m quỹ tích các điểm M thoả mãn tính
chất T là hình H nào đó ta cần tiến
hành những phần nào ?
Hình H trong bài toán này là gì ?
-Tính chất T trong bài này là gì ?
- HS: Hình H trong bài toán này là hai
cung chứa góc dựng trên đoạn
Muốn chứng minh quỹ tích (hay tập hợp)
các điểm M thỏa mãn tính chất T là một
hình H nào đó, ta chứng minh hai phần:
Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T
đều thuộc hình H Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có
tính chất T
Trang 39thẳng AB Tính chất T của các điểm
M là tính chất nhìn đoạn AB dới 1
góc bằng (Hay AMB không
đổi)
- GV đa thông tin trên máy chiếu
- Thông thờng để làm bài toán “Có thể em chquỹ
- GV ra bài tập, gọi học sinh đọc đề
bài, GV vẽ hình và ghi GT , KL của
bài toán trên máy chiếu
- Bài toán cho gì ? Yêu cầu gì ?
- Giáo viên phân tích để học sinh
hiểu đợc cách giải bài toán này
- Nhận xét gì về tổng các góc B và C
trong tam giác ABC ( B 2C 2 ?)
+) Tính số đo BIC ?
- Có nhận xét gì về quĩ tích điểm I
đối với đoạn thẳng BC ?
- Theo quỹ tích cung chứa góc I
nằm trên đờng nào ? vì sao ?
+) GV Khắc sâu cho học sinh cách
suy luận tìm quĩ tích cung chứa góc
- GV yêu cầu học sinh nêu kết luận
A ) I là giao điểm của 3
đờng phân giác trong của ABC
Trang 40B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy chiếu đa năng, thớc, compa, êke, phấn màu
- HS: Thớc, compa, êke
C/Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức : 9A: ……… 9B:………
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu cách giải bài toán quỹ tích ?
- HS2: Nêu cách giải bài toán dựng hình ?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Bài tập 48 (SGK/87)
- GV yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
- Phân tích: Lấy hai điểm A, B trên
bảng Theo đề bài các đờng tròn tâm
B có bán kính không lớn hơn AB
Vậy ta có các trờng hợp nào đối với
đờng tròn tâm B ?
=> Bài toán có mấy trờng hợp ?
- HS: Đa ra hai trờng hợp
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình hai
minh họa quỹ tích cho HS quan sát
- Trờng hợp 2 thì quỹ tích các tiếp
điểm là gì ?
- Hợp hai trờng hợp ta có kết luận gì
về quỹ tích các tiếp điểm ?
*) Trờng hợp 1: Các đờng tròn tâm B có bánkính nhỏ hơn AB
*) Kết luận: Quỹ tích các tiếp điểm là đờngtròn đờng kính AB
T'
T
B A
T'T A B