Kiến thức: - HS làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, nội dung.. dung ghi bảng phụ: VD: Khi điều tra về số học sinh mỗi lớp khối 7 và khối
Trang 1Tuần: 20
Tiết : 41
Ngày soạn : 3/01/2011 Ngày dạy : 5/01/2011
Chơng III – thống kê thống kê
I, Giới thiệu ch ơng:
Gồm 4 bài : Đ 1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
Đ 2 Bảng “ tần số ” các giá trị của dấu hiệu
Đ 3 Biểu đồ
Đ 4 Số trung bình cộng
II, Mục tiêu ch ơng:
- HS bớc đầu làm quen với thống kê mô tả, một bộ phận của khoa học thống
kê
Đ 1 Thu thập số liệu thống kê - tần số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều
tra (về cấu tạo, nội dung)
- HS biết xác định đợc dấu hiệu điều tra và đơn vị điều tra
- HS hiểu đợc ý nghĩa của cụm từ ''giá trị của dấu hiệu'' và ''dãy giá trị của
dấu hiệu''
- HS làm quen với khái niệm tần số của mỗi giá trị
- HS biết lập bảng đơn giản để ghi lại số liệu thu thập đợc qua điều tra
2 Kĩ năng:
- Rèn cho HS kĩ năng lập bảng đơn giản để ghi lại số liệu thu thập đợc
qua điều tra
II Chuẩn bị:
1.GV: Bảng phụ, thớc thẳng
2 HS: Thớc thẳng
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra lớp học : Bàn ghế, bảng
2 Nội dung dạy học:
Hoạt động 1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
(10 phút)
- GV treo bảng phụ lên bảng.Nội
1 Thu thập số liệu Bảng số liệu thống kê ban đầu
- HS chú ý theo dõi
Trang 2dung ghi bảng phụ:
VD: Khi điều tra về số học sinh mỗi
lớp khối 7 và khối 8 trờng THCS Mỹ
Lộc, ngời điều tra lập bảng dới đây
STT Lớp Số học sinh
- GV giới thiệu: Qua bảng ta thấy việc
làm của ngời điều tra là thu thập số
liệu về vấn đề đợc quan tâm, vấn đề
đ-ợc quan tâm chính là số học sinh của
mỗi lớp khối 7 và khối 8 Các số liệu
trên đợc ghi lại trong một bảng, bảng
đó gọi là bảng số liệu thống kê ban
đầu
- GV yêu cầu HS quan sát bảng 1 và
bảng 2 SGK
? Bảng 1 ngời điều tra điều tra về vấn
đề gì
- Ta sang phần 2
- HS vẽ bảng vào vở
STT Lớp Số học sinh
- Vấn đề đợc quan tâm chính là số học sinh của mỗi lớp khối 7 và khối 8
- HS quan sát
- HS trả lời: Ngời điều tra điều tra về số cây trồng đợc của mỗi lớp
Hoạt động 2: Dấu hiệu
(15 phút)
- GV: Các em quan sát bảng số liệu
thống kê số học sinh khối 7 và khối 8
ta thấy nội dung điều tra chính là số
học sinh mỗi lớp khối 7 và khối 8
- GV yêu cầu học sinh trả lời ?2
- GV đó chính là vấn đề ngời điều tra
quan tâm Vấn đề hay hiên tợng mà
ngời điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là
dấu hiệu.Dấu hiệu thờng đợc kí hiệu
bằng các chữ in hoa X, Y,
2 Dấu hiệu
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
?2 Nội dung điều tra là: Số cây trồng của mỗi lớp
- HS ghi:
- Vấn đề hay hiên tợng mà ngời điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu
- Dấu hiệu đợc kí hiệu bằng chữ in hoa X, Y,
Dấu hiệu X trong bảng là số học sinh mỗi lớp khối 7 và khối 8
Trang 3- GV:? trong bảng điều tra có bao
nhiêu lớp
- GV : thông báo về đơn vị điều tra
? Tìm dấu hiệu X của bảng 1 SGK
? Bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra
? Đọc tên các đơn vị điều tra ở bảng 2
- Học sinh: Hà Nội, Hải Phòng, Hng
Yên, Hà Giang, Bắc Cạn
- GV:
? Quan sát bảng phụ, các lớp 7A, 7B,
8A, 8B có bao nhiêu HS
- GV: Nh vậy ứng với mỗi lớp (đơn vị)
điều tra có một số liệu, số liệu đó gọi
là giá trị của dấu hiệu
- GV thông báo dãy giá trị của dấu
hiệu: Các giá trị ở cột thứ ba trong
bảng phụ gọi là dãy giá trị của dấu
hiệu
- GV yêu cầu học sinh làm ?4
- HS trả lời: Trong bảng điều tra có 6 lớp
- HS ghi: Mỗi lớp là một đơn vị điều tra
- HS trả lời: Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng đợc của mỗi lớp
- HS trả lời:
?3 Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
- HS trả lời: Hà Nội, Hải Phòng, Hng Yên, Hà Giang, Bắc Cạn
b Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
- HS trả lời:
+ Lớp 7A có24 HS + Lớp 7B có 26 HS + Lớp 8A có 25 HS + Lớp 8B có 29 HS
- HS ghi:
Số liệu điều tra gọi là giá trị của dấu hiệu
Số các giá trị bằng số các đơn vị điều tra Kí hiệu là N
?4 Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị
Hoạt động3: Tần số của mỗi giá trị
(7 phút)
- Yêu cầu học sinh làm ?5, ?6
3 Tần số của mỗi giá trị
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
?5
Có 4 số khác nhau là 28; 30; 35; 50
?6 Giá trị 30 xuất hiện 8 lần
Trang 4? Tìm tần số của giá trị 30; 28; 50; 35.
- Tần số của giá trị đó lần lợt là 8; 2;
3; 7
- Giáo viên đa ra các kí hiệu cho học
sinh chú ý
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
Giá trị 28 xuất hiện 2 lần Giá trị 50 xuất hiện 3 lần Giá trị 35 xuất hiện 7 lần
Số lần xuất hiện đó gọi là tần số
Hoạt động 4 Củng cố: (10 phút)
- Yêu cầu học sinh làm bt 2 (tr7-SGK)
+ Giáo viên đa bảng phụ có nội dung bảng 4 lên bảng
a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến tr-ờng
Dấu hiệu đó có 10 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau
c) Giá trị 21 có tần số là 1
Giá trị 18 có tần số là 3 Giá trị 17 có tần số là 1 Giá trị 20 có tần số là 2 Giá trị 19 có tần số là 3
Hoạt động 5 Hớng dẫn học ở nhà:(2phút)
- Học theo SGK, làm các bài tập 1-tr7; 3-tr8
- Làm các bài tập 2; 3 (tr3, 4 - SBT)
Trang 5
Tuần: 21
Tiết : 42
Ngày soạn:…………
Ngày dạy:…………
luyện tập
I Mục tiêu :
1.Kiến thức:
- Củng cố lại cho học sinh các kiến thức về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu,
đơn vị điều tra, tần số qua các bài tập
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thực hành cho học sinh
3.Thái độ:
- Thấy đợc vai trò của việc thống kê trong đời sống
II Chuẩn bị:
1 GV Bài soạn, thớc thẳng
2 HS Bài tập về nhà, thớc thẳng
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra lớp học : Bàn ghế, bảng
2 Nội dung dạy học:
- GV Kiểm tra miệng câu hỏi
? Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị
của dấu hiệu, lấy ví dụ minh hoạ
? Nêu các khái niệm dãy giá trị của
dấu hiệu, tần số lấy ví dụ minh hoạ
- HS 1: Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá
trị của dấu hiệu, lấy ví dụ minh hoạ
+, Vấn đề hay hiện tợng mà gời điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu
+, ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu, số liệu đó gọi là giá trị của dấu hiệu
+, VD
- HS 2: Nêu các khái niệm dãy giá trị của dấu hiệu, tần số lấy ví dụ minh hoạ
Hoạt động 2 Luyện tập (30 phút)
- GV Gọi 3 HS lên bảng làm ba bài
Trang 6tập sau:
Bài tập 3 (tr8-SGK)
Bài tập 4 (tr9-SGK)
Bài tập 2 (tr3-SBT)
- HS 1:
Bài tập 3 (tr8-SGK) a) Dấu hiệu chung: Thời gian chạy 50 mét của các học sinh lớp 7
b) Số các giá trị khác nhau: 5
Số các giá trị khác nhau là 20 c) Các giá trị khác nhau: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7 Tần số 2; 3; 8; 5
- HS 2:
Bài tập 4 (tr9-SGK) a) Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng hộp
Có 30 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau
c) Các giá trị khác nhau: 98; 99; 100; 101; 102
Tần số lần lợt: 3; 4; 16; 4; 3
- HS 3 Bài tập 2 (tr3-SBT) a) Bạn Hơng phải thu thập số liệu thống
kê và lập bảng
b) Có: 30 bạn tham gia trả lời
c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất d) Có 9 mầu đợc nêu ra
e) Đỏ có 6 bạn thch
Xanh da trời có 3 bạn thích
Trắng có 4 bạn thích vàng có 5 bạn thích
Tím nhạt có 3 bạn thích
Tím sẫm có 3 bạn thích
Xanh nớc biển có 1 bạn thích
Xanh lá cây có 1 bạn thích Hồng có 4 bạn thích
Hoạt động 3 Củng cố: (5 phút)
GV Nêu:
- Giá trị của dấu hiệu thờng là các số Tuy nhiên trong một vài bài toán có thể
là các chữ
- Trong quá trình lập bảng số liệu thống kê phải gắn với thực tế
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà: (1 phút)
- Làm lại các bài toán trên
- Đọc trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
Trang 7Tuần: 21
Tiết : 43
Ngày soạn:…………
Ngày dạy:…………
Đ 2 bảng ''tần số'' các giá trị của dấu hiệu
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS hiểu đợc bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số
liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc
dễ dàng hơn
- HS biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận
xét
- HS biết liên hệ với thực tế của bài toán
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng kẻ bảng
II Chuẩn bị :
1 GV: Thớc thẳng, bảng phụ.
Nội dung ghi bảng phụ:
Qua đợt kiểm tra chất lợng học kì I vừa qua, điểm thi môn Toán Lớp 7C đợc ghi
lại trong bảng sau:
Điểm thi môn Toán
Trang 80.5 1.5 1.5 2 5 1.5 0.5 1.5
5 2.5 8 3 2 3 0.5 6
9.5 3 3 2.5 5 7.5 5.5 1.5 Hãy cho biết:
a, Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị của dấu hiệu đó
b, Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
c, Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng
2 HS : Thớc thẳng bài tập SBT
III Tiến trình day học:
1.ổn định lớp (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra lớp học : Bàn ghế, bảng
2.Nội dung dạy học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- GV Nêu câu hỏi
? Nêu các khái niệm : giá trị của
dấu hiệu, tần số và kí hiệu của chúng
- GV Treo bảng phụ, gọi một HS lên
bảng làm nội dung trong bảng phụ
- GV Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV.Nhận xét cho điểm
- GV.Từ bảng số liệu thống kê ban đầu
- HS1 Lên bảng trả lời miệng
- HS2
a, Dấu hiệu cần tìm hiểu là điểm thi môn Toán học kì 1 Lớp 7C
+, Số các giá trị của dấu hiệu là 27
b, Có 14 giá trị khác nhau của dấu hiệu
c, giá trị : 1 tần số: 1
0.5 3
1.5 5
2 2
2.5 2
3 4
4.5 1
5 3
5.5 1
6 1
7.5 1
8 1
8.5 1
9.5 1
Trang 9về điểm thi môn toán Lớp 7C, ta có thể
lập một bảng đơn giản hơn tức là thu
gọn bảng số liệu đó.Ta sang bài hôm
nay
Hoạt động 2 Lập bảng tần số “ ” (22 phút)
- GV.Nêu câu hỏi:
? Giá trị của dấu hiệu và tần số kí
hiệu là gì
- GV Lập bảng sau:
Giá
trị(x)
Tần
số(n)
- GV Yêu cầu HS quan sát bảng phụ
? Em hãy nêu các giá trị khác nhau
theo thứ tự tăng dần từ 5 trở lên và ghi
vào bảng
- GV.Nêu: Bảng trên gọi là bảng phân
phối thực nghiệm của dấu hiệu, gọi tắt
là bảng “tần số”
Bảng “tần số” trên là bảng dạng
“ngang”
- GV Yêu cầu HS làm ?1 vào vở
- GV.Nêu chú ý:
a,Ta có thể lập bảng “tần số” dạng
“dọc”
b, Từ bảng tần số giúp ta quan
sát,nhận xét về giá trị của dấu hiệu một
cách dễ dàng, đồng thời sẽ có nhiều
thuận lợi trong việc tính toán sau này
- GV Nêu câu hỏi
? Bảng tần số có cấu trúc nh thế nào
Đ2 .Bảng tần số các giá trị của dấu“ ”
hiệu 1.Lập bảng tần số“ ”
- HS trả lời:
Giá trị của dấu hiệu kí hiệu là: x Tần số kí hiệu là: n
- HS lên bảng ghi
- Lớp kẻ vào vở
Giá
trị(x) 5 5.5 6 7.5 8 8.5 9.5 Tần
số(n) 3 1 1 1 1 1 1 N=9
- HS ghi: Bảng trên gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu, gọi tắt là bảng “tần số”
Bảng “tần số” trên là bảng dạng
“ngang”
- HS làm ?1
Giá
Tần
2 Chú ý:
a,Ta có thể lập bảng “tần số” dạng
“dọc”
- HS quan sát bảng 9 SGK
b, Từ bảng tần số giúp ta quan sát,nhận xét về giá trị của dấu hiệu một cách dễ dàng, đồng thời sẽ có nhiều thuận lợi trong việc tính toán sau này
- HS: Bảng tần số gồm 2 dòng:
Dòng 1: ghi các giá trị của dấu hiệu (x) Dòng 2: ghi các tần số tơng ứng (n)
Trang 10Hoạt động 3 Củng cố: (15 phút)
- GV treo bảng phụ bài tập 5 (tr11-SGK); gọi học sinh lên thống kê và điền
vào bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (tr11-SGK)
a) Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình
b) Bảng tần số:
c) Số con của mỗi gia đình trong thôn chủ yếu ở khoảng 2 3 con Số gia
đình đông con chiếm xấp xỉ 16,7 %
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà:(2 phút)
- Học theo SGK, chú ý cách lập bảng tần số
- Làm bài tập 7, 8, 9 tr11-12 SGK
- Làm bài tập 5, 6, 7 tr4-SBT
Tuần: 22
Tiết : 44
Ngày soạn 9/01/2011
Ngày dạy:…………
Luyện tập
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh cách lập bảng tần số
2.Kĩ năng:
Trang 11- Rèn kĩ năng xác định tần số của giá trị dấu hiệu, lập bảng tần số, xác định dấu hiệu
3.Thái độ:
- Thấy đợc vai trò của toán học vào đời sống
II Chuẩn bị:
1 GV: Thớc thẳng
2 HS: Thớc thẳng, bài tập về nhà
III Tiến trình dạy học :
1.ổn định lớp (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra lớp học : Bàn ghế, bảng
2.Nội dung dạy học
Hoạt động 1 Luyện tập (39 phút)
- GV Yêu cầu 4 HS lên bảng làm
các bài tập sau:
Bài tập 7:(trang 11-SGK)
Bài tập 8 (tr12-SGK)
Bài tập 9 (tr12-SGK)
- HS 1:
Bài tập 7:(trang 11-SGK)
a, Dấu hiệu là tuổi nghề (tính theo năm) của 25 công nhân trong một phân xởng
- Số các giá trị là 25 b,Bảng “tần số”
Giá
trị
Tsố
- Nhận xét:
+ Số các giá trị của dấu hiệu là 25 + Số các giá trị khác nhau là 10 + Giá trị lớn nhất là 10, giá trị nhỏ nhất là 1 + Giá trị có tần số lớn nhất là 4
+ Các giá trị thuộc vào khoảng từ 4 đến 5 là chủ yếu
- HS 2:
Bài tập 8 (tr12-SGK) a) Dấu hiệu: số điểm đạt đợc sau mỗi lần bắn của một xạ thủ
- Xạ thủ bắn: 30 phút b) Bảng tần số:
30
Nhận xét:
- Điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số cao nhất là 10
Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
- HS 3:
Bài tập 9 (tr12-SGK) a) Dấu hiệu: thời gian giải một bài toán của mỗi
Trang 12Bài tập 7 (SBT)
học sinh
- Số các giá trị: 35 b) Bảng tần số:
T gian
TS (n) 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35
* Nhận xét:
- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất 3'
- Thời gian giải một bài toán chậm nhất 10'
- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10' chiếm tỉ lệ cao
- HS 4:
Bài tập 7 (SBT) Cho bảng số liệu
(Học sinh có thể lập theo cách khác)
Hoạt động 2 Củng cố: (3 phút)
- Học sinh nhắc lại cách lập bảng tần số, cách nhận xét
Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà:(2 phút)
- Làm lại bài tập 8,9 (tr12-SGK)
- Làm các bài tập 4; 5; 6 (tr4-SBT)
- Đọc trớc bài 3: Biểu đồ
Trang 13Tuần: 22
Tiết : 45
Ngày soạn:9/01/2011 Ngày dạy:…………
Đ 3 Biểu đồ
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số
tơng ứng
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên
theo thời gian
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hình
II Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ ghi bảng tần số bài 8 (tr12-SGK), bảng phụ hình 1;2 tr13; 14; thớc
thẳng
2.HS: Thớc thẳng
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra lớp học : Bàn ghế, bảng
2.Nội dung dạy học
Hoạt động 1 Biểu đồ đoạn thẳng (25 phút)
- GV: Giới thiệu ngoài bảng số liệu
thống kê ban đầu, bảng “tần số”, ngời
ta còn dùng biểu đồ để cho một hình
ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và
tần số
- GV: Đa bảng phụ ghi nội dung hình
1 - SGK
1 Biểu đồ đoạn thẳng
- HS chú ý quan sát
Trang 14? Biểu đồ ghi các đại lợng nào.
? Quan sát biểu đồ xác định tần số của
các giá trị 28; 30; 35; 50
- GV : Ngời ta gọi đó là biểu đồ đoạn
thẳng
- Yêu cầu học sinh làm ?1
? Để dựng đợc biểu đồ ta phải biết đợc
điều gì
? Nhìn vào biểu đồ đoạn thẳng ta biết
đợc điều gì
? Để vẽ đợc biểu đồ ta phải làm những
gì
- GV: Đa ra bảng tần số bài tập 8, yêu
cầu học sinh lập biểu đồ đoạn thẳng
- GV: Treo bảng phụ hình 2 và nêu ra
chú ý
- HS: Biểu đồ ghi các giá trị của x - trục hoành và tần số n - trục tung
- HS trả lời
- HS làm bài
?1
Gọi là biểu đồ đoạn thẳng
- HS: Ta phải lập đợc bảng tần số
- HS: Ta biết đợc hình ảnh của dấu hiệu và các tần số của chúng
- HS: Nêu ra cách làm
* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải xác định:
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho
- Vẽ các đoạn thẳng
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm
2 Chú ý
Ngoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật)
Hoạt động 2 Củng cố: (15 phút)
- GV: Treo bảng phụ bài tập 10 (tr14-SGK):học sinh làm theo nhóm
a) Dấu hiệu:điểm kiểm tra toán (HKI) của học sinh lớp 7C, số các giá trị: 50 b) Biểu đồ đoạn thẳng:
8 7
3 2
n
x