1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 7(2010-2011)

49 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kĩ năng: Học sinh tính đợc hệ số tỉ lệ, xác định tỉ số giữa hai giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ lệ thuận.. Kiến thức: Học sinh hiểu rằng: Để giải bài toán tỉ lệ thuận cần phải sử

Trang 1

Ngày giảng… Tiết 24

Đại lợng tỉ lệ thuận

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh biết cách mô tả ngắn gọn hai đại lợng tỉ lệ thuận

Hiểu đợc tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

2.Kĩ năng: Học sinh tính đợc hệ số tỉ lệ, xác định tỉ số giữa hai giá trị tơng ứng của hai

đại lợng tỉ lệ thuận

3.Thái độ: Học sinh tích cực tìm hiểu kiến thức mới,hăng say làm bài tập.

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên: Chuẩn bị giáo án chu đáo.

2.Học sinh: Làm bài tập về nhà và làm bài tập đầy đủ.

III.Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức: (1’)

Lớp 7A1:………; /35.Vắng:………… Lớp7A3:………; /33.Vắng:…………

Lớp7A2:……….; /34.Vắng:………… Lớp7A4:………; /31.Vắng:…………

2.Kiểm tra bài cũ: (10 )

+ Câu hỏi: cho y = -5x

Em hãy cho biết ý nghĩa của cách viết đó?

Em hãy tính các giá trị tơng ứng của y khi cho x = 2; x = 4; x= -5?

+ Đáp án: Công thức trên có nghĩa là đại lợng y tỉ lệ thuận với đại lợng x theo hệ số tỉ

lệ là k = -5 (4đ)

x = 2 thì y = -10; x = 4 thì y = -20; x = -5 thì y = 25 (6đ)

3.Bài mới:

*Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất

GV: Đa ra ?4, yêu cầu hs thực hiện

3 2

2 1

x

y x

y x

y x

bất kỳ của đại lợng này và tỉ số hai

giá trị bất kỳ của đại lợng kia

3

1 3

1 2

x y

y

x

x

⇒ kết luận?)

1 2

1 2

1

y

y x

x y

y x

x

(15 )2 Tính chất

?4 Biết x và y tỉ lệ thuận

a) Vì x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuậnNên y = k.x ⇒ y1 = k.x1

hay 6 = k.3 ⇒ k = 2Vậy hệ số tỉ lệ là k = 2b) y2 = k.x2 = 2.4 = 8 y3 = k.x3 = 2.5 = 10 y4 = k.x4 = 2.6 = 12

4

4 3

3 2

2 1

x

y x

y x

y x

y

( là hệ số tỉ lệ).Tổng quát:

x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận, ta có:

x

y x

y x

y x

3 2

2 1 1

+

2

1 2

1

y

y x

x

= ,

3

1 3

1

y

y x

x

= ,

Tính chất: (sgk) Luyện tập:

x x1=3 x2=4 x3=5 x4=6

y y1=6 y2=8 y3=10 y4=12

Trang 2

HS: Phát biểu tính chất 2

*Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Đa ra bài toán 3 (sgk)

HS: Làm việc theo 4 nhóm, xong thì

lên bảng điền

Các nhóm khác nhận xét…

GV: Hớng dẫn hs nhận xét và tìm ra

chỗ sai nếu có Sau đó GV chốt ý

(15 )’ Bài 3 (sgk): Các giá trị tơng ứng của V

và m đợc cho trong bảng sau:

Giáo viên cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của hai tiết học?

5 Hớng dẫn học ở nhà: (2 )’ Học bài và làm bài tập 4 (SGK.54); bài 1 đến 4 (SBT).Xem trớc bài một số bài toán về đại lợng tỉ lện thuận

Một số bài toán về Đại lợng tỉ lệ thuận

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu rằng: Để giải bài toán tỉ lệ thuận cần phải sử dụng tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau

2.Kĩ năng: Giải bài toán tỉ lệ thuận.

3.Thái độ: Tò mò, tích cực tìm hiểu kiến thức mới.

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên: Chuẩn bị giáo án chu đáo.

2.Học sinh: Làm bài tập về nhà và làm bài tập đầy đủ.Đọc trớc bài mới.

III.Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức: (1’)

Lớp 7A1:………; /35.Vắng:………… Lớp7A3:………; /33.Vắng:…………

Lớp7A2:……….; /34.Vắng:………… Lớp7A4:………; /31.Vắng:…………

2.Kiểm tra bài cũ: (7 )

+Câu hỏi: Em hãy nêu các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận?(6đ)

Viết công thức thể hiện tính chất đó? (4đ)

+Đáp án: sgk

3.Bài mới:

*Hoạt động 1: Tìm hiểu bài toán

1

GV: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội

dung đề bài toán 1 và hỏi HS

(12 )1 Bài toán 1

Cho: V1 = 12cm3 ; V2 = 17cm 3 m2 – m1 = 56,5 (g)

Hỏi: m1 = ? (g) ; m2 = ? (g)

Trang 3

Bài toán cho biết điều gì? Hỏi điều

GV: Đa ra nội dung ?1

Bài toán cho biết điều gì? Hỏi điều

gì?

CH: So sánh đề bài toán 1? (BT

biết hiệu của 2 khối lợng, ?1 biết

tổng của 2 khối lợng)

HS thảo luận và làm bài theo bàn

HS: đại diện 1bàn trình bày cách

GV: Đa đề bài toán 2 lên bảng

CH: Bài toán cho biết? (tổng 3 góc

1 2 1

?1

Cho: V1 = 10cm3 ; V2 = 15cm3 m1 + m2 = 222,5 (g)Hỏi : m1 = ?(g) ; m2 = ?(g)

Bài giải:

Vì khối lợng và thể tích của vật thể là 2

đại lợng tỉ lệ thuận với nhau nên Theo tính chất của dãy tỉ số bằngnhau ta có:

25

5 , 222 15

10 15 10

2 1 2

180 3

2 1

ˆ ˆ ˆ 3

ˆ 2

ˆ 1

ˆ

=

= + +

+ +

Luyện tậpBài 5 (sgk)a) x và y tỉ lệ thuận vì:

= = = = =

5

5 4

4 3

3 2

2 1

1

x

y x

y x

y x

y x y

5

45 4

36 3

27 2

18 1

Trang 4

b) x và y không tỉ lệ thuận vì:

5

5 4

4 3

3 2

2 1

1

x

y x

y x

y x

y x

72 5

60 2

24 1

1 Kiến thức: Học sinh giải một số bài toán tỉ lệ thuận.

2.Kĩ năng: Giải bài toán tỉ lệ thuận.Vận dụng thành thạo tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

3.Thái độ: Học sinh tích cực luyện tập.

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên: Chuẩn bị giáo án chu đáo.

2.Học sinh: Làm bài tập về nhà đầy đủ.

III.Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức: (1’)

Lớp 7A1:………; /35.Vắng:………… Lớp7A3:………; /33.Vắng:…………

Lớp7A2:……….; /34.Vắng:………… Lớp7A4:………; /31.Vắng:…………

2.Kiểm tra bài cũ(15 ) Kiểm tra 15’ ’

+Câu hỏi: Chia số 176 thành ba phần tỉ lệ với các số 3; 4; 9 Hỏi mỗi phần có giá trị bằng bao nhiêu?

+Đáp án: Gọi mỗi phần có giá trị theo thứ tự là a, b, c (1đ)

Theo đầu bài ta có a + b + c = 176 (1,5đ) và

Trả lời: Mỗi phần đợc chia có giá trị lần lợt là 33; 44; 99 (1đ)

Trang 5

GV:Tóm tắt đề bài và hớng dẫn giải.

Từ y = 25x ⇒ x = ? (x =

25

1 y) HS1: Lên bảng trình bày bài giải

Lớp theo dõi (làm vào nháp), nhận xét

bổ sung

GV: Chốt ý đúng

*Hoạt động 2: Làm bài tập mới

GV: Yêu cầu hs đọc đề bài toán, tóm

(9’)

a) Giả sử x mét dây nặng y gamVì khối lợng cuộn dây thép tỉ lệ thuậnvới chiều dài

Nên ta có: y = 25x b) Biết cuộn dây nặng 4,5kg = 4500g ⇒ x = 4500 : 25 = 180 (m)Vậy: cuộn dây dài 180 mét

Bài 7 (sgk)

Biết 2 kg dâu cần 3kg đờng Hỏi 2,5 kg dâu thì cần ? kg đờng

Giải: Vì khối lợng dâu tỉ lệ thuận với

khối lợng đờng, nên nếu gọi x là lợng

32 28 36

x = y = z và x + y + z = 24Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau tacó:

24 1

x = y = z = x y z+ + = =

+ +Suy ra: x = 32

8 cây, 7 cây và 9 cây

4 Củng cố: (1’)

Định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận? Tính chất đại lợng tỉ lệ thuận?

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

5 Hớng dẫn học ở nhà: (1 )’ Ôn lại các dạng toán đã làm về đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 6

Ngày giảng… Tiết 27

đại lợng tỉ lệ nghịch

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cách biểu diễn ngắn gọn hai đại lợng tỉ lệ nghịch bằng

công thức

2.Kĩ năng: Tính đợc hệ số tỉ lệ của đại lợng này đối với đại lợng kia và ngợc lại.

3.Thái độ: Hứng thú tìm hiểu kiến thức mới.

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên: Chuẩn bị giáo án chu đáo.

2.Học sinh: Làm bài tập về nhà đầy đủ Đọc trớc kiến thức mới.

III.Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức: (1’)

Lớp 7A1:………; /35.Vắng:………… Lớp7A3:………; /33.Vắng:…………

Lớp7A2:……….; /34.Vắng:………… Lớp7A4:………; /31.Vắng:…………

2.Kiểm tra bài cũ(10 )

+Câu hỏi: Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;4 và chu vi của nó là 45cm Tính

các cạnh của tam giác đó?

+Đáp án: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

455

HS: Là hai đại lợng nếu đại lợng này

tăng lên bao nhiêu lần thì đại lợng

kia giảm đi bấy nhiêu lần và ngợc lại

GV: lấy vdụ vận tốc và thời gian của

một chuyển động thẳng đều là hai đại

lợng tỉ lệ nghịch

*Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa

HS đọc ?1 để tìm hiểu đề bài toán

GV: Gợi ý: a) Shình chữ nhật = ?

b) Lợng gạo… = ?

c) Squãng đờng = ?

HS: Thảo luận theo 4 nhóm rồi lần lợt

cử đại diện lên bảng trình bày từng ý

HS đại diện các nhóm nhận xét chéo

Trang 7

2HS đọc lại định nghĩa.

*Hoạt động 3: Luyện tập

Hỏi: y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ

lệ – 3,5 thì ta viết thế nào?

Hỏi: x tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ nào?

GV: Nhấn mạnh hai đại lợng x và y tỉ

lệ nghịch với nhau

CH tổng quát: Nếu y tỉ lệ nghịch với

x theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịch

với y theo hệ số tỉ lệ nào?

Điều này có gì khác với đại lợng tỉ lệ

thuận?

HS: So sánh và nêu lên nhận xét…

GV: Yêu cầu hs đọc tìm hiểu nội

dung bài tập 12sgk, thảo luận theo

xét chéo giữa các nhóm.Sau đó gv

chốt lại và uốn nắn cách trình bày của

− thì x =

y

5 , 3

Vì x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịchnên:

a) Hệ số tỉ lệ: a = x.y = 8.15 =120.b) Từ x.y = 120 suy ra y =

Định nghĩa đại lợng tỉ lệ nghịch? Cần chú ý điều gì?

So sánh với định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận với đại lợng tỉ lệ nghịch?

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cách biểu diễn ngắn gọn hai đại lợng tỉ lệ nghịch bằng

công thức.Hiểu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

2.Kĩ năng: Tính đợc hệ số tỉ lệ của đại lợng này đối với đại lợng kia và ngợc lại Sử

dụng tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch để giải bài toán đố

3.Thái độ: Hứng thú tìm hiểu kiến thức mới Hăng say làm bài tập.

II.Chuẩn bị

Trang 8

1.Giáo viên: Chuẩn bị giáo án chu đáo.

2.Học sinh: Làm bài tập về nhà đầy đủ Đọc trớc tính chất.

III.Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức: (1ˆ)

Lớp 7A1:………; /35.Vắng:………… Lớp7A3:………; /33.Vắng:…………

Lớp7A2:……….; /34.Vắng:………… Lớp7A4:………; /31.Vắng:…………

2.Kiểm tra bài cũ(10ˆ)

+Câu hỏi: Em hãy viết công thức thể hiện hai đại lợng tỉ lệ nghịch? (3đ)

Hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau.Hãy điền số thích hợp vào các ô trống?+Đáp án (7đ)

Hỏi: Em có nhận xét gì về tích của hai

giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ lệ

2

x

a

= 60 : 3 = 20c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60

2 1

3 3

1 1

2 2

1

y

y x

x y

y x

x y

y x

Vì số công nhân x tỉ lệ nghịch với sốngày xây y

210

x x

4 Củng cố: (2ˆ).Giáo viên nhắc lại cho hs các kiến thức nh:

Tính chất đại lợng tỉ lệ nghịch.Tóm tắt bằng kí hiệu

So sánh với tính chất đại lợng tỉ lệ thuận?

5 Hớng dẫn học ở nhà: (2ˆ)

Trang 9

Làm bài tập 21; 22; 23 sbt (trang 45,46).Sử dụng tiúnh chất để giải toán.

Đọc bài “Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch” (SGK.59;60)

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng:

……… ……

……… …………

……… …….………

Ngày giảng… Tiết 29

Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu sâu sắc tính chất; giải bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch 2.Kĩ năng: Vận dụng tính chât của đại lợng tỉ lệ nghịch, tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau để giải bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch

3.Thái độ: Hứng thú tìm hiểu kiến thức mới Tích cực làm bài tập.

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên: Chuẩn bị giáo án chu đáo.

2.Học sinh: Làm bài tập về nhà đầy đủ Đọc trớc kiến thức mới.

III.Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức: (1ˆ)

Lớp 7A1:………; /35.Vắng:………… Lớp7A3:………; /33.Vắng:…………

Lớp7A2:……….; /34.Vắng:………… Lớp7A4:………; /31.Vắng:…………

2.Kiểm tra bài cũ(5ˆ)

+Câu hỏi: Em hãy nêu các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch?

-Những đại lợng nào đã biết?

-Những đại lợng nào cha biết?

-Mối quan hệ giữa những đại lợng đó

ntn?

Lời giải:

-Khi chuyển động trên cùng một quãng

đờng thì vtốc có tỉ lệ nghịch với tgian

không?

…Nêú có thì sử dụng tính chất của hai

đại lợng tỉ lệ nghịch để làm toán

HS: Nghiên cứu lời giải…

*Hoạt động 2 Bài toán tìm 4 ẩn

GV: Yêu cầu hs đọc, hiểu bài toán

Sau đó hớng dẫn hs giải bài toán

+ Đặt giả thiết thế nào?

+ Theo đầu bài ta có mối liên hệ nào

giữa các số x?

(12ˆ)

(18ˆ)

1.Bài toán 1

Đi từ A-B hết 6h với vận tốc vc

Đi từ A–B hết?h với vận tốcvm=1,2vc

Giải: (sgk)Gọi vận tốc cũ và vận tốc mới của ôtô lần lợt là v1 (km/h) và v2(km/h);thời gian tơng ứng là 6 (h) và t2 (h).Theo đầu bài ta có: v1 = 1,2 v2Vì vận tốc và thời gian của một vậtCĐ đều trên cùng một quãng đờng làhai đại lợng tỉ lệ nghịch

2 , 1

6 = 5 (h).Vậy: Nếu đi với vận tốc mới thì ô tô

Trang 10

+ Số máy và số ngày có tỉ lệ nghịch hay

x

+ áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau, tính x1, x2, x3, x4?

HS: Thực hiện giải bài toán theo hớng

dẫn của giáo viên

GV chốt ý: Qua bài toán 2 ta thấy đợc

mối quan hệ giữa “Bài toán tỉ lệ nghịch”

với “Bài toán tỉ lệ thuận”

*Hoạt động 3: Trả lời câu hỏi

GV: Yêu cầu hs đọc yêu cầu của ?, sau

đó trả lời…

Gợi ý: áp dụng công thức liên hệ giữa

2 đại lợng tỉ lệ thuận, liên hệ giữa 2 đại

lợng tỉ lệ nghịch…

HS: Thảo luận, làm bài theo nhóm nhỏ,

trả lời câu hỏi…

GV: Chốt lại kết quả

(7ˆ)

Ta có : x1+ x2 + x3 + x4 = 36Vì số máy tỉ lệ nghịch với số ngàyhoàn thành công việc nên ta có:

12

x

= 10

13

x

= 12

12

x

=10 1 3

x

= =

12 1 4

x

60 60 36 36 12

1 10

1 6

1 4 1

4 3 2

+ + +

+ + +x x x x

Suy ra: x1 =

4

1.60 = 15 x2 =

6

1.60 = 10 x3 =

10

1 60 = 6 x4 =

y và z tỉ lệ nghịch ⇒ y =

z b

⇒ x = b z

a z b

a

.Vậy: x tỉ lệ nghịch với z

4 Củng cố: (1ˆ)

Trang 11

Muốn giải bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch ta phải sử dụng tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Các bớc thực hiện là chọn ẩn và tìm mối quan hệ giữa các ẩn đó.

1.Giáo viên: Bảng phụ ghi bài 17sgk, 18sgk

2.Học sinh: Làm bài tập về nhà đầy đủ

Tóm tắt: Cùng một số tiền mua đợc

51 mét vải loại I giá a đ/m hoặc x mét vải loại II giá 85%a

đ/m

Trang 12

CH3: Tìm x =? Kết luậngì?

HS1 lên bảng trình bày…

GV: Hớng dẫn hs làm bài tập 20 sgk

CH1: Đặt giả thiết thế nào?

CH2: Xác định 2 đại lợng tỉ lệ nghịch?

Lập lập các tích của 2 giá trị tơng

ứng?

CH3: Tìm b, c, d? Tìm tổng thời gian?

Kết luận…

HS: Làm từng bớc theo hớng dẫn của

gv

Giải: Vì số mét vải mua đợc và giá tiền 1 mét vải là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch Nên:

100

85

% 85

a

a x

⇒ x =

85

100

51 = 60 (m)

Vậy: Với cùng số tiền có thể mua đợc

60 mét vải loại II

Bài 20 (sgk):

Gọi thời gian chạy 100m của voi, s tử, chó săn và ngựa lần lợt là: a, b, c, d

Ta có: a = 12 giây

Vì thời gian và vận tốc là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch, nên: 1a = 1,5b = 1,6c = 2d Hay 12 = 1,5b = 1,6c = 2d

5 , 1

12

= (giây)

c = 7 , 5

6 , 1

12 = (giây)

d = 6

2

12

= (giây)

Thời gian đội đó chạy 4 x 100m là:

a + b + c + d = 12 + 8 + 7,5 + 6 = 33,5 (giây)

Vậy: Đội đó đã phá đợc “kỉ lục thế giới”

4 Củng cố: (2ˆ)

GV: Chốt lại toàn bài

Để giải đợc các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận hoặc tỉ lệ nghịch ta phải:

+ Xác định đúng 2 đại lợng tỉ lệ thuận hoặc tỉ lệ nghịch

+ Lập đợc dãy tỉ số (hoặc tích bằng nhau) bằng nhau

+ áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm đại lợng cha biết

5 Hớng dẫn học ở nhà: (1ˆ)

Xem lại các bài tập đã chữa Làm tiếp bài tập 21;22;23sgk

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng:

……… …….………

……… ………….………

……… …….………

Duyệt giáo án, ngày tháng năm 2010 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày giảng… Tiết 31

Hàm số

I Mục tiêu

Trang 13

1 Kiến thức: Học sinh biết đợc khái niệm hàm số Nhận biết đợc đại lợng này có phải

là hàm số của đại lợng kia hay không trong những cách cho (bằng bảng, bằng côngthức) cụ thể và đơn giản Hiểu đợc hàm hằng là gì Hiểu cách ghi hàm số

2.Kĩ năng: Quan sat và nhận xét Đọc hiểu và tính toán.

3.Thái độ: Học sinh hứng thú tìm hiểu kiến thức mới.

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên: Chuẩn bị giáo án chu đáo Bảng phụ ghi ví dụ 1.

2.Học sinh: Làm đầy đủ bài tập về nhà.

*Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm.

GV đa ra bảng phụ ghi sẵn VD1

Hỏi:

Nhiệt độ T có phụ thuộc vào sự

thay đổi t/gian t không?

Với mỗi giá trị của t ta luôn xác

định đợc mấy giá trị của T?

HS: Lần lợt trả lời các câu hỏi …

GV: Yêu cầu hs đọc vd2, GV ghi công

thức lên bảng và yêu cầu hs tính các

giá trị tơng ứng của m …

HS: Làm theo nhóm nhỏ 2bàn; một đại

diện lên bảng điền kquả vào bảng

GV: Cho hs kiểm tra, đánh giá kết

quả

Hỏi: Giá trị của m có phụ thuộc vào

sự thay đổi của V không?

Với mỗi giá trị của V ta luôn

xác định đợc mấy giá trị của m?

GV: Khi nào thì đại lợng này gọi là

hàm số của đại lợng kia?

HS: Suy nghĩ, trả lời…

GV: Cho 2hsđọc định nghĩa GV nhấn

mạnh cho hs thấy rõ hai điều kiện để

tạo thành hàm số

*Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Cho hs qsát bảng trong bài 24sgk,

căn cứ vào kn về hàm số, hãy cho biết

đại lợng y có là hsố của đại lợng x

(16ˆ)

(13ˆ)

(12ˆ)

1 Một số ví dụ về hàm số

Ví dụ 1: Nhiệt độ T (0C) tại các thời

điểm t (giờ) trong cùng 1 ngày đợccho trong bảng sau:

là hàm hằng Vdụ y = 4,…

-Hàm số có thể đợc cho bằng bảnghoặc bằng công thức

Bài 24 (sgk):

x - 4 -3 -2 -1 1 2 3 4

Trang 14

f(1) = 3.12 + 1 = 3.1 + 1 = 4f(3) = 3.32 + 1 = 3.9 + 1 = 28.

4 Củng cố: (2ˆ)

Hỏi: Em hãy cho biết nội dung trọng tâm của bài học này là gì?( KN và chú ý về h số)

5 Hớng dẫn học ở nhà: (1ˆ) GV hớng dẫn cách làm bài tập 26.

Học thuộc kn, ghi nhớ chú ý Làm bài tập 26,27,28,29sgk

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng:

2.Kĩ năng: Quan sát, nhận biết, tính toán.

3.Thái độ: Học sinh hứng thú tìm hiểu kiến thức mới.

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên: Chuẩn bị giáo án chu đáo.

2.Học sinh: Làm đầy đủ bài tập về nhà.

III.Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức: (1ˆ)

Lớp 7A1:………; /35.Vắng:………… Lớp7A3:………; /33.Vắng:…………

Lớp7A2:……….; /34.Vắng:………… Lớp7A4:………; /31.Vắng:…………

2.Kiểm tra bài cũ (10ˆ)

+Câu hỏi: Em hãy nêu khái niệm về hàm số? (4đ) Làm bài tập 27sgk

Hãy tính các giá trị của tơng ứng của hàm số y = f(x) = 2x – 4 khi x = 0;1;2;-5?

+Đáp án: f(0) = 2.0 – 4 = - 4 (1,5đ) f(2) = 2.2 – 4 = 0 (1,5đ) f(1) = 2.1 – 4 = -2 (1,5đ) f(-5) = 2.(-5) – 4 = -14 (1,5đ)

3.Bài mới.

*Hoạt động 1.Chữa bài tập cũ.

GV: Yêu cầu hs1 lên bảng trình bày

lời giải bài toán 26sgk

HS: Dới lớp theo dõi, sau đó nhận

xét…

*Hoạt động 2 Làm bài tập mới.

GV: Yêu cầu hs đọc đề bài và tính

toán sau đó lên bảng trình bày lời

Bài 26sgk Cho y = 5x – 1

y -26 -21 -16 -11 -1 0Bài tập 28(sgk)

Trang 15

HS3 lên bảng trình bày lời giải bài

tập 29sgk

GV: Lần lợt tổ chức cho hs nhận xét

các bài toán và uốn nắn những lời

giải cha khoa học để hs rút kinh

nghiệm

HS: Làm bài tập…

GV: Hớng dẫn hs làm bài tập 31:

Để tính y ta dùng công thức nh trong

bài cho

Để tính x ta dùng công thức nào?

HS: x = 3

2.y

GV: Chốt kết quả

b)

f(x) -2 -3 -4 6 2,4 2 1 Bài 29 (sgk)

Cho hàm số y = f(x) = x2 + 2 Tính:

2 2 2

2 2

(2) 2 2 2 (1) 1 2 1 (0) 0 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 2 1 ( 2) ( 2) 2 2

f f f f f

= − =

= − = −

= − = −

− = − = − − = −

− = − − = Bài 31 (sgk) Cho y = 2

3x

4.Củng cố(1 )’ Giáo viên nhắc lại cho hs kniệm hàm số và cách tính giá trị của hàm số

5.Hớng dẫn học ở nhà(1 ) ’ Xem lại các bài đã chữa; đọc trớc bài mới

Làm thêm các bài tập trong sách bài tập

*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng:………

………

………

………

Ngày giảng… Tiết 33 Mặt phẳng toạ độ I Mục tiêu 1 Kiến thức: Học sinh biết mặt phẳng toạ độ là gì Hiểu đợc sự cần thiết phải dùng hệ trục toạ độ là để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng 2.Kĩ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết tọa độ của nó và ngợc lại 3.Thái độ: Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn, từ đó có sự ham học toán 1.Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ ghi bài 32sgk 2.Học sinh: Đọc trớc bài mới III.Tiến trình dạy học 1.ổn định tổ chức: (1’ ) Lớp 7A1:………; /35.Vắng:………… Lớp7A3:………; /33.Vắng:…………

Lớp7A2:……….; /34.Vắng:………… Lớp7A4:………; /31.Vắng:…………

2.Kiểm tra bài cũ (7’ )

+Câu hỏi: Hàm số là gì? Tính giá trị của hàm số y = - 4x +5 khi x = 0; 1; 2; 3?

+Đáp án:

f(0) = - 4.0 + 5 = 5; f(1) = - 4.1 + 5 = 1; f(2) = - 4.2 + 5 = -3; f(3) = - 4.3 + 5 = -7

3.Bài mới

Trang 16

GV: Vẽ hệ trục toạ độ Oxy Giới

thiệu các khái niệm:

HS: Tiếp thu và ghi vào vở

*Hoạt động 3: Toạ độ của một

điểm trong mặt phẳng toạ độ

GV: Yêu cầu HS vẽ hệ trục toạ độ

Oxy sau đó lấy điểm P (ở vị trí tơng

tự nh hình 17.SGK) rồi thực hiện các

thao tác nh SGK và giới thiệu cặp số:

(1,5; 3) gọi là toạ độ của điểm P

Kí hiệu: P(1,5; 3)

Số 1,5 gọi là hoành độ của điểm P,

Số 3 gọi là tung độ của điểm P

GV nhấn mạnh: Khi kí hiệu toạ độ

của một điểm bao giờ hoành độ cũng

viết trớc, tung độ viết sau

2 Mặt phẳng toạ độ

y 3 2

II 1 I

-3 -2 -1 O 1 2 3 x -1

III -2 IV -3

Ox ⊥ Oy = O là hệ trục tọa độ Oxy

Ox gọi là trục hoành,

Oy gọi là trục tung

O gọi là gốc tọa độ (biểu diễn số 0).M/phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi làmp’ tọa độ Oxy

1

-3 -2 -1 O 1 1,5 2 3 x -1

-2 -3

?1 Vẽ hệ trục tọa độ Oxy (trên giấy

kẻ ô vuông) và các điểm: P(2; 3), Q(3;2)

Chú ý:

• Mỗi điểm M xác định một cặp

số (x0; y0) và ngợc lại

• Điểm M có toạ độ (x0; y0), đợc

kí hiệu là M(x0; y0) Trong đó x0

là hoành độ, y0 là tung độ

?2 Tọa độ của gốc O là: O(0; 0)

Trang 17

và nhận xét bổ xung cho bạn.

GV: Chốt lại bài toán Bài 32 (sgk):a) M(- 3; 2), N(2; - 3)

P(0; - 2) , Q(- 2; 0)

b) Trong mỗi cặp điểm M và N, P và Q

có hoành độ của điểm này bằng tung

độ của điểm kia và ngợc lại

Đồ thị hàm số y = ax(a 0)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm đồ thị của hàm số; Biết đợc dạng của đồ thị

hàm số y = ax (a≠0)

2.Kĩ năng: Vẽ đợc đồ thị của hàm số y = ax Biết xác định giá trị của hàm số trên đồ

thị khi biết giá trị của biến số

3.Thái độ: Học sinh tích cực, hứng thú tìm hiểu kiến thức mới.

1.Giáo viên: Thớc thẳng chia khoảng cách.

2.Kiểm tra bài cũ (7’ )

+Câu hỏi: Em hãy vẽ hệ trục toạ độ sau đó biểu diễn các điểm A(2;1), B(-2;2), C(0;-3) trên trục số đó

+Đáp án (Học sinh tự trình bày)

3.Bài mới

*Hoạt động1: Tìm hiểu khái niệm

đồ thị của hàm số

GV: Đa ra ?1, yêu cầu hs thực hiện

từng bớc

HS thực hiện ?1a và nêu cách thực

hiện ?1b (giả thiết các điểm đó là M,

Trang 18

*Hoạt động 2: Tìm hiểu dạng của

đồ thị của hàm số y = ax (a 0)

GV: Xét hàm số y = 2x

(có dạng y = ax với a = 2)

GV hớng dẫn HS thực hiện ?2

HS: Thực hiện ?2 theo hớng dẫn

GV chốt ý: Các điểm biểu diễn các

cặp số của hàm số y = 2x cùng nằm

trên 1 đờng thẳng qua gốc toạ độ

Hỏi: Kết luận về hình dạng của đồ thị

của hàm số y = ax (a ≠ 0)?

HS: Trả lời…

HS trả lời tại chỗ ?3

HS thực hiện ?4

HS1: Nêu cách giải VD2?

GV chốt ý

HS2: Lên bảng vẽ đồ thị?

*Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Ghi bảng bài 41sgk

GV hớng dẫn:

VD: Xét A(

3

1

− ; 1)

Ta thay x =

3

1

− vào y =-3x ⇒y = 1 Vậy: A ∈ y = -3x

Tơng tự, xét điểm B, C

HS: Làm bài tại chỗ và cho biết kết

quả?

GV chốt ý, ghi bảng kết quả của

điểm B và điểm C

(10 )

(12

)

y

M 3

N 2

1 Q

1,5 -3 -2 -1 O 0,5 1 2 3 x

-1 P -2 R -3

* Định nghĩa: (sgk) Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số trong ?1 gồm 5điểm M, N, P, Q, R 2 Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) ?2 Cho hàm số y = 2x a) (-2;-4); (-1;-2); (0;0); (1;2); (2;4) b) y 4

3

2

1

-3 -2 -1 O 1 2 3 x

-1

-2

-3

- 4

* Kết luận: Đồ thị của hàm số y = ax là

một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ

?3 Để vẽ đồ thị hsố y = ax, ta chỉ cần

xđịnh 2 điểm

?4 hsố y = 0,5x

a, Cho x = 1 thì y = 0,5 ta đợc điểm A(1; 0,5)

b, Đờng thẳng OA là đồ thị của hsố

* Nhận xét: Để vẽ đồ thị hàm số y = ax

ta chỉ cần xác định một điểm

Điểm M(x0, y0) thuộc đồ thị hàm số

y = f(x) nếu y0 = f(x0)

Ví dụ 2: sgk

Bài 41 (sgk): Cho hàm số y = -3x

* Xét điểm A(

3 1

− ; 1)

Trang 19

* Xét điểm B(

3

1

− ; -1)Với x =

4 Củng cố: (3 )

- Đồ thị của hàm số là gì? Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng nh thế nào?

- Muốn vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) ta cần thực hiện những bớc nào?

- Cách kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị hàm số ta làm nh thế nào?

Duyệt giáo án, ngày tháng năm 2010

Ngày giảng… Tiết 35

Bài tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về đồ thị của hàm số y = ax (a ≠0)

2.Kĩ năng: Vẽ đợc đồ thị của hàm số y = ax Biết xác định điểm thuộc đồ thị hoặc

không thuộc đồ thị hàm số

3.Thái độ: Học sinh tích cực, hứng thú làm bài tập.

1.Giáo viên: Thớc thẳng chia khoảng cách.

Trang 20

*Hoạt động 1: Xác định hàm số

GV: Đa ra hình vẽ 26 trong sgk,

yêu cầu hs quan sát toạ độ của

điểm A để xác định giá trị a của

(20ˆ )

(14ˆ )

Bài tập 42(sgk)a) Điểm A nằm trên mặt phẳng tọa độ có tọa độ A(2; 1)

c) N(a; -1) nằm trên đờng thẳng y = -1

Bài 39 (sgk):

a) y = x A(1; 1)b) y = 3x B (1; 3)c) y = -2x C (1; -2)d) y = - x D (-2; 2)

-2 C -3

Bài 40 (sgk):

a) a > 0: Đồ thị của hàm số y = ax nằmtrong góc phần t thứ I và thứ III

b) a < 0: Đồ thị của hàm số y = ax nằmtrong góc phần t thứ II và thứ IV

Bài 44 (sgk):

Cho y = f(x) = - 0,5x.

- Ta có: M (2;-1)

- Vẽ đồ thị y = f(x) = - 0,5x qua O và M.a) f(2) = -1 ; f(-2) = 1;

4 Củng cố: (1ˆ) Giáo viên nhắc lại các kiến thức trọng tâm thông qua nói lại vắn tắt

các nội dung trong các bài tập

Trang 21

5 Hớng dẫn học ở nhà: (1ˆ)Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập 43; 45; 46

ôn tập chơng ii

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức đã học trong chơng II: đồ thị và hàm số 2.Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày kiến thức, phân tích, suy luận ở học sinh 3.Thái độ: Học sinh tích cực ôn tập.

*Hoạt động 1 Giải toán đố.

GV: Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ lệ

thuận với nhau Cho ví dụ minh hoạ?

Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ lệ

nghịch với nhau Lấy ví dụ minh

hoạ?

Giáo viên đa ra bài tập

HS: Làm bài tập theo nhóm nhỏ sau

300 100

3 1

(20ˆ )

1 Đại l ợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

- Khi y = k.x (k ≠ 0) thì y và x là 2 đạilợng tỉ lệ thuận

- Khi y = a

x thì y và x là 2 đại lợng tỉ

lệ nghịch

Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phầna) Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5

b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5Bg

a) Gọi 3 số cần tìm lần lợt là a, b, c ta có:

Trang 22

GV: Đa ra bài tập yêu cầu hs thực

A

- Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠0) là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độBài tập 3:

Cho hàm số y = -2x (1)a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm

số trên Tính y0 ?b) Điểm B(1,5; 3) có thuộc đồ thị hàm

số y = -2x không ?Bg

a) Vì A∈(1) →y0 = 2.3 = 6b) Xét B(1,5; 3)

Khi x = 1,5 → y = -2.1,5 = -3 ( ≠3)

→ B ∉(1)

4.Củng cố(1ˆ): GV nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm trong bài và cách giảI bài toán

tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, bài toán về hàm số

5.Hớng dẫn học ở nhà(1ˆ): Xem lại các bài tập đã chữa và ôn tập thên các kiến thức

t-ơng tự để chuẩn bị cho bài kiểm tra

*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau bài giảng:………

Trang 23

I/ Phần trắc nghiệm khách quan (4điểm):

Câu 1 (1điểm): Điền vào chỗ trống (… )

a) Khái niệm về đại lợng tỉ lệ thuận:

- Khi y = kx (k là hằng số ≠ 0), ta nói: y tỉ lệ thuận với x theo ……….……

Câu 2 (1điểm): Điền vào chỗ trống (… )

a) Nếu x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau thì:

k x

;

3

2 3

1 2

x

x x

x x

x

…b) Nếu x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau thì:

;

;

3

2 3

1 2

x

x x

x x

II/ Phần tự luận (6điểm):

Bài 1 (2điểm): Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 và chu vi của nó là

45 cm Tính các cạnh của tam giác đó?

Bài 2.(2điểm) Hãy viết toạ độ của các điểm

5 4 3 2 1

Trang 24

Bài 2 (2điểm):

Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ, đồ thị của các hàm số:

a) y = - 2x; b) y = x

Đáp án - Biểu điểm:

I/ Phần trắc nghiệm khách quan (4điểm):

Câu 1 (1điểm): Điền vào chỗ trống (… )

a) Khái niệm về đại lợng tỉ lệ thuận:

- Khi y = kx (k là hằng số ≠ 0), ta nói: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (0,25đ)

Câu 2 (1điểm): Điền vào chỗ trống (… )

a) Nếu x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau thì:

k x

y x

2 3

1 3

1 2

1 2

1

y

y x

x y

y x

x y

y x

x

=

=

b) Nếu x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau thì:

x1y1 = x2y2 = x3y3 = … = a (0,25đ) ; ; ;

2

3 3

2 1

3 3

1 1

2 2

1

y

y x

x y

y x

x y

y x

++

++

Ngày đăng: 05/05/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số - Giáo án đại số 7(2010-2011)
th ị của hàm số (Trang 17)
Đồ thị hàm số với hệ số a &gt; 0, a &lt; - Giáo án đại số 7(2010-2011)
th ị hàm số với hệ số a &gt; 0, a &lt; (Trang 20)
*Hoạt động 2. Đồ thị hàm số. - Giáo án đại số 7(2010-2011)
o ạt động 2. Đồ thị hàm số (Trang 21)
Đồ thị của hàm số. 1 - Giáo án đại số 7(2010-2011)
th ị của hàm số. 1 (Trang 23)
Bảng số liệu thống kê ban đầu là bảng - Giáo án đại số 7(2010-2011)
Bảng s ố liệu thống kê ban đầu là bảng (Trang 27)
Bảng tần số có cấu trúc nh thế nào? - Giáo án đại số 7(2010-2011)
Bảng t ần số có cấu trúc nh thế nào? (Trang 30)
Bảng tần số đợc cấu tạo ntn? Lập bảng tần số nhằm mục đích gì? - Giáo án đại số 7(2010-2011)
Bảng t ần số đợc cấu tạo ntn? Lập bảng tần số nhằm mục đích gì? (Trang 31)
Bảng và nhận xét chéo. - Giáo án đại số 7(2010-2011)
Bảng v à nhận xét chéo (Trang 35)
Bảng và nhận xét chéo. - Giáo án đại số 7(2010-2011)
Bảng v à nhận xét chéo (Trang 40)
4) Bảng trên đợc gọi là bảng..................................................... - Giáo án đại số 7(2010-2011)
4 Bảng trên đợc gọi là bảng (Trang 41)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w