1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 7 tiet 16

3 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baứi soaùn: LUYEÄN TAÄP A.MUẽC TIEÂU: + Kieỏn thửực: +Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số.. +Kyừ naờng:Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào vi

Trang 1

Baứi soaùn: LUYEÄN TAÄP

A.MUẽC TIEÂU:

+ Kieỏn thửực: +Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuaọt

ngữ trong bài

+Kyừ naờng:Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu

thức, vào đời sống hàng ngày

+Thaựi ủoọ : caồn thaọn

B CHUAÅN Bề:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập

+Hai bảng phụ ghi “Trò chơi thi tính nhanh”

+Máy tính bỏ túi

-HS: thớc dây, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi, mỗi HS đo sẵn chiều cao và cân nặng của mình

C TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1 OÅn ủũnh lụựp : (1 phuựt)

Kieồm tra sổ soỏ

2 Kieồm tra: (10 phuựt)

GV: 1)+Phát biểu hai qui ớc làm tròn số?

+Chữa BT 76/36 SGK:

Tính đến 0 giờ ngày 1/4/1999 dân số nớc ta là 76 324 753 ngời trong đó có 3965 cụ từ 100 tuổi trở lên Làm tròn đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn

HS1: +Phát biểu hai qui ớc làm tròn số trang 36 SGK

+Chữa BT 76/36 SGK:

76 324 753  76 324 750 (tròn chục)tròn chục)

 76 324 800 (tròn chục)tròn trăm)

 76 325 000 (tròn chục)tròn nghìn)

3 695  3 700 (tròn chục)tròn chục)

 3 700 (tròn chục)tròn trăm)

 4 000 (tròn chục)tròn nghìn)

GV : 2) Yêu cầu chữa BT 94/16 SBT

Làm tròn các số:

a)Troứn chục: 5032,6 ; 991,23

b)Tròn trăm: 59436,21 ; 56873

c)Tròn nghìn: 107506 ; 288097,3

HS 2: Chữa BT 94/16 SGK

a)Tròn chục: 5032,6  5300;

991,23  990

b)Tròn trăm: 59436,21  59400;

56873  56900

c)Tròn nghìn: 107506 108000;

288097,3  288000

GV : nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm hai HS

3 Baứi mụựi:

1 Giụựi thieọu baứi : ẹeồ cuỷng coỏ kieỏn thửực baứi 10 ta sang phaàn :

LUYEÄN TAÄP

2 Caực hoaùt ủoọng:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung

Tuaàn : 8 Tieỏt : 16

Ngaứy soaùn : 10.10.2008

Ngaứy soaùn : 16 10 2008

Trang 2

* Hoaùt ủoọng 1: Tớnh roài laứm

troứn (17 phuựt)

Yêu cầu làm Bài(tròn chục)78/38 SGK):

Tính đờng chéo màn hình tivi

21 in ra cm Biết 21 inch gần

bằng 2,54cm

GV nhaọn xeựt vaứ chổnh sửỷa

Yêu cầu làm BT 79/38 SGK

-Cho đọc đầu bài và tóm tắt

-Yêu cầu làm việc cá nhân

-Gọi 1 HS lên bảng chữa

GV nhaọn xeựt vaứ chổnh sửỷa

Yêu cầu hoạt động cá nhân làm

BT 80/38 SGK:

-Yêu cầu đọc và tóm tắt bài

toán

Hỏi: 1 lb  0,45 kg nghĩa là thế

nào?

GV chổnh sửỷa

nhẩm (tròn chục)7 phuựt)

Yêu cầu làm bài77/37, 38 SGK

-Treo bảng hớng dẫn:

+Làm tròn đến chữ số hàng cao

nhất

+Nhân, chia các số đã làm tròn

(tròn chục)tính nhẩm)

+Thử tính đúng rồi làm tròn kết

quả (tròn chục)máy tính)

Làm BT 78/38 SGK -HS dùng máy tính để nhân cho nhanh

-1 Hs đọc kết quả

Đờng chéo màn hình tivi 21 in laứ : 21 in  2,54cm 21

21 in  53cmcm

HS nhaọn xeựt

Yêu cầu làm BT 79/38 SGK

-Cho đọc đầu bài và tóm tắt

-Yêu cầu làm việc cá nhân

-Gọi 1 HS lên bảng chữa

Ruộng HCN:

dài 10,234m; rộng 4,7m Tính: Chu vi, diện tích = ? (tròn chục)làm tròn đến đơn vị)

Giải Chu vi mảnh vờn là:

2 (tròn chục)10,234+4,7) = 29,868m  30m Diện tích mảnh vờn là:

10,234 4,7 = 48,0998m2

 48 m2

HS nhaọn xeựt -Hoạt động cá nhân làm BT 80/38 SGK

-1 HS đọc đầu bài, tóm tắt

Trả lời: 1 lb  0,45 kg nghĩa là

1 lb  0,45 1kg -Đại diện HS trình bày lời giải

HS: 1 lb  0,45 kg

1 kg  1 lb : 0,45

1 kg  2 lb

HS nhaọn xeựt

-Đọc hớng dẫn SGK BT 77/37

-Làm theo hớng dẫn của GV

a)495.52500 50 = 25000 b)82,36 5,1 80 5 = 400 c)6730: 48 7000:50 = 140 Kiểm tra:

a)=25740  26000 b)=420.036  400 c)=140,20833  140

I.Dạng 1: Tính rồi làm tròn

BT 78/38 SGK:

Đờng chéo màn hình tivi 21 in laứ:

21 in  2,54cm 21

21 in  53cm

BT 79/3cm8 SGK Ruộng HCN:

dài 10,234m; rộng 4,7m Tính: Chu vi, diện tích = ? (tròn chục)làm tròn đến đơn vị)

Giải Chu vi mảnh vờn là:

2 (tròn chục)10,234+4,7) = 29,868m  30m Diện tích mảnh vờn là:

10,234 4,7 = 48,0998m2

 48 m2

BT 80/3cm8 SGK:

1 kg  ?paopao

Giải

1 lb  0,45 kg

1 kg  1 lb : 0,45

1 kg  2 lb

II.Dạng 2: Làm tròn rồi tính nhẩm

BT77/37, 38 SGK:

Ước lợng kết quả các phép tính sau:

a)495.52500 50 = 25000 b)82,36 5,1 80 5 = 400 c)6730: 48 7000:50 = 140 Kiểm tra:

a)=25740  26000

Trang 3

* Hoaùt ủoọng3: Troứ chụi (5 phuựt

)

Tổ chức trò chơi “thi tính

nhanh” gồm 2 nhóm mỗi nhóm

có 4 HS:

Mỗi HS làm 1 dòng

GV kieồm tra keỏt quaỷ caực nhoựm

vaứ chổnh sửỷa

Tổ chức trò chơi “thi tính nhanh” gồm 2 nhóm mỗi nhóm

có 4 HS:

Mỗi HS làm 1 dòng Tính Ước lợng 7,8 3,1 :1,6 8.3:2=12 6,9 72 : 24 7.70:20=24,5

56 9,9 : 0,95 60.10:9=66,6 0,38.0,45:0,95 0,4.0,5:1=0,2

b)=420.036  400 c)=140,20833  140

III Daùng 3cm: Troứ chụi

Tính Ước lợng 7,8 3,1 :1,6 8.3:2=12 6,9 72 : 24 7.70:20=24,5

56 9,9 : 0,95 60.10:9=66,6 0,38.0,45:0,95 0,4.0,5:1=0,2

IV Cuỷng coỏ: (3cm phuựt)

GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caực

quy ửụực laứm troứn soỏ ?

HS nhaộc laùi caực quy ửụực laứm troứn soỏ

V Daởn doứ: ( 2 phuựt)

-Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình theo cm, kiểm tra bằng phép tính

-BTVN: 81/38 SGK; 98, 101, 104/16,17 SBT

Ngày đăng: 29/09/2013, 01:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w