1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an đại số 7 cả năm

83 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Tổ chức các hoạt động học tập Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ Thực hiện phép nhân hai phân số sau: Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?. Phép nhân số hữu tỉ

Trang 1

Bài 1 tập hợp q các số hữu tỉ Ngày soạn : 22/08/2010

Tiết : 1

I ) Mục tiêu :

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số :N⊂ Z ⊂ Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , bảng phụ ( bài tập 1/7)

HS : Vở, SGK

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

( Nêu yêu cầu của môn học)

Ta có thể viết :

3

9 2

6 1

1 2

1 5

0 1

19 7

19 7

Các em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

ba tập hợp số : số tự nhiên , số nguyên , số

hữu tỉ ?

Hoạt động 3 :

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Tơng tự nh đối với số nguyên , ta có thể biểu

diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1: Để biểu diễn số hữu tỉ 54 trên trục số

đơn vị cũ

Làm : ?1 ; ?2 Giải

10

6

; -1,25 =

100 125

3

1

3 4

Mối quan hệ giữa ba tập hơp số:

Số tự nhiên , số nguyên , số hữu tỉ là :

N⊂ Z ⊂ Q

Làm ?3 Giải -1 1 2

Ví dụ 2 : Giải

3

2 3

−_ Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

_ Số hữu tỉ −32 đợc biểu diễn bởi điểm N nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một

đoạn bằng 2 đơn vị mới

Trang 2

Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm nh so sánh hai

15

10 5

3

5 2 3

15

12 3

5

3 4 5

4 5

Ta có (-10) > (-12)Vậy

15

12 15

D Rút kinh nghiêm:………

………

Trang 3

c) Thái độ: GV: Ân cần, thân thiện với hs

HS: Tích cực tham gia các hoạt đọng học tập

B) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, thớc thẳng, các đồ dùng dạy học cần thiết

HS : Học thuộc bài cũ, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

C) Tổ chức các hoạt động học tập

a) Kiểm tra bài cũ : Số hữu tỉ là số nh thế nào ? Cho ví dụ ?

Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ?

Nhờ đó, ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y

bằng cách viết chúng dới dạng hai phân số có

cùng một mẫu dơng rồi áp dụng quy tắc

Lớp 6 đã học quy tắc chuyễn vế, em hãy phát

biểu quy tắc chuyễn vế đó ?

Lớp 7 trong tập hợp các số hữu tỉ

Cũng có quy tắc chuyễn vế nh vậy ; em hãy

phát biểu quy tắc chuyễn vế ?

Các em hãy nhắc lại quy tắc dấu ngoặc ?

Quy tắc dấu ngoặc này cũng dùng đợc trong

tập hợp các số hữu tỉ

I, Cộng, trừ hai số hữu tỉ Với x =

Tta có:

x + y =

m

b a m

b m

a + = +

x - y =

m

b a m

b m

a − = −

Ví dụ : a)

21

12 21

49 7

4 3

12 ) 49

12 4

) 3 ( ) 12

II , Quy tắc “chuyễn vế ” ( Sgk / 9 )

Ví dụ : Tìm x, biết

-3

1 7

3 +x= Giải

Theo quy tắc “chuyễn” vế ta có :

x =

21

16 21

9 21

7 7

3 3

Trang 5

Ngày 29 tháng 8 năm 2010

Bài: 3 Nhân chia số hữu tỉ

Tiết PPCT-3

A Mục tiêu:

+ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc phép nhân, chia hai số hữu tỉ

+ Kỷ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ, giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc nhân chia số hữu tỉ

+ Thái độ

GV: Tích cực tổ chức các hoạt động học tập, thân tiện với HS

HS : Tích cực tham gia xây dựng bài, phát hiện cái mới,…

A Chuẩn bị:

GV: Giáo án, các phơng tiện dạy học cần thiết

HS : Ôn lại các phép tính về nhân, chia hai phân số

A Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Thực hiện phép nhân hai phân số sau:

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ

Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ? áp dụng

Vì mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng phân

số nên ta có thể nhân , chia hai số hữu tỉ x ,y

bằng cách viết chúng dới dạng phân số rồi áp

dụng quy tắc nhân chia phân số Phép nhân số

hữu tỉ có các tính chất của phép nhân phân số:

giao hoán , kết hợp , nhân với 1, tính chất

phân phối cua phép nhân đối với phép cộng

Hoạt động 3 : Chia hai số hữu tỉ

Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một số nghịch

đảo

Chú ý : Thơng của phép chia số hữu tỉ x cho

số hữu tỉ y (y≠ 0) gọi là tỉ số của hai số x và y

d b

c a d

c b

3 2

1 2 4

4

5 ).

d a c

d b

a d

c b

a

,

: = =

Ví dụ :

3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,

x và y , ký hiệu là y x hay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 đợc

Trang 6

Gi¸o viªn cho hs nh¾c l¹i phÐp nh©n, chia hai

12 , 5

− hay -5,12 : 10,25

HS thùc hiÖn:

8

21 7

42 8

7

21

D.Rót kinh nghiÖm:……… ………

Trang 7

GV: Cởi mở, xây dựng các hoạt động học tập cho hs

HS : Tích cực tham gia các hoạt động sôi nổi

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cũng đợc

định nghĩa tơng tự ,em hãy định nghĩa giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ ?

Các em làm ?1 ; ?2

Hoạt động 2 :

Tromg thực hành ,ta thờng cộng, trừ, nhân hai

số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt

đối và về dấu tơng tự nh đối với số nguyên

1 5

; 3

2 1 3

2

x

Dặng dò : Tiết đại số tiếp theo mỗi em mamg

theo một máy tính bỏ túi

I Giatrị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kíhiệu là x,là khoảng cách từ điểm x tới điểm

0 trên trục số

Ta có :

0 x nếu x

Với mọi x∈ Q ta luôn có :

x x

x ≥ 0 , = − và xx

II Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân ( Sgk / 14 )

Ví dụ : a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134) = -(2,134 - 0,245) = - 1,889c) (-5,2) 3,13 = -(5,2.3,14) = -16,328

Trang 8

Hoạt động 3 Củng cố bài

- Giáo viên cho hs nhắc lại giá trị tuyệt đối của

một số hửu tỉ

-Làm bài tập 17 SGK

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x đợc ký hiệu

x , là khoảng cách từ điểm x tới điểm O trên trục số

Bài tập về nhà : 19,20,21,/15D.Rút kinh nghiệm:……… ………

Trang 9

GV: Vui vẻ, hòa nhã đối với hs

HS :Tích cực tham gia các hoạt động

A Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Làm các bài tập đợc giao

A Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu giá trị tuyệt đối của số hữu

Giáo viên cho hs làm bài tập 21 sgk

- Hãy nêu cách làm của bài toán

c a b

a b

c a b

a b

4

3

=

4 3

Với số hữu tỉ x tùy ý ta có:

x x x x

x = − , ≥ 0 , ≥

a)Ta thu gọn các phân số đó và đa các phân số

đó về mẫu dơng

- Kết quả -14:35 ; -26:65 và 34:(-85) biểu diễn cùng một số hữu tỉ

- -27:63 và -36:84 biểu diễn cùng một số hữu tỉ

b)Phân số -3:7 là phân số tối giản nên ta viết ngày đợc các cánh viết khác n hau của cùng một số hữu tỉ, nhờ tính chất sau:

m b

m a b

a

.

.

=với m ∈ Z, m ≠ 0

HS thực hiện có sự hớng dẫn của giáo viên

Ta có: c) 13:38>-12:(-37)

Trang 10

Víi x-17 = -2,3 ⇒ x=-0,6.

D.Rót kinh nghiÖm:……… ……… ………

Trang 11

GV: Tổ chức tốt các hoạt động học tập cho học sinh.

HS : Tích cực tham gia các hoạt động của giáo viên yêu cầu

A Chuẩn bị:

GV: Giáo an, bảng phụ

HS: Ôn lại kiến thức về lũy thừa của một số mũ tự nhiên

A Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 ( Học sinh 1 lên bảng thực hiện)

Tìm x , biết 0

3

1 4

3

=

− +

x

HS 2 Phát biểu lũy thừa số mũ tự nhiên?

Hoạt động 2 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Vậy khi cho x=

Hoạt động 4 Lũy thừa của lũy thừa

GV cho HS làm ?3 rồi phát biểu quy tắc bằng

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x đợc kí hiệu

xn, là tích của n thừa số x với n là một số tự nhiên lớn hơn 1

HS thực hiện(xm)n=xm.n

HS thực hiện4(SGK)

D.Rút kinh nghiệm:………

………

Trang 12

Ngày14 tháng 9 năm 2010

Tiết PPCT-7-Bài: 6- Lũy thừa của số mũ hữu tỉ ( tiếp theo)

A.Mục tiêu:

+ Kiến thức-Học sinh nắm đợc lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thơng

+ Kỷ năng-Biết đa các sô về dạng lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thơng, có kỷ năng áp dụng các quy tắc làm bài tập

+ Thái độ

GV: Thân thiện đối với HS

HS :Tích cực tham gia các hoạt động

B.Chuẩn bị:

GV:Giáo an, các đồ dùng dạy học

HS: Làm các bài tập ở bài 5, chuẩn bị nội dung bài 6

C Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

HS1;Tìm x, biết:

x: ( )

2

1 3

HS2:Phát biểu quy tắc nhân hai lũy thừa

cùng cơ số

-Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Hoạt động 3: Lũy thừa của một tích

Giáo viên cho hs làm ?1

Nh vậy hai kết quả đó hoàn toàn giống nhau,

ta có kết luận gì?

Công thức đó chính là lũy thừa của một tích

-Hãy phát biểu quy tắc lũy thừa của một tích

áp dụng giáo viên cho hs làm ?2

Hoạt động 4 Lũy thừa của một thơng

2

1 2

1 ( ) 2

1 ).(

4

3 2

1

4

3 (

) 2

1 (

HS : (x.y)n=xn.yn

n n y

x y

x) = với y ≠ 0

HS: lên bảng làm ?4.?5

D.Rút kinh nghiệm:………

Trang 13

GV: Thân thiện với đối tợng hs, đa ra các hoạt động học tập có hiệu quả

HS :Tích cực tham gia các hoạt động

B.Chuẩn bị:

GV: Giáo án, các dụng cụ dạy học

HS: Chuẩn bị tốt các bài tập

C Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

5

6

5 2 , 0

6 , 0

= ( )

243 2 , 0

3 2 , 0 2 , 0

6 ,

1 7

13 14

20

4 4 25 25

20 5 4 4

4 4

=

100

1 100

1 1 100

1 4 25

20

+ +

= ( ) ( )

13

3 2 3 3 2

+ +

=

13

3 2 3 3 2

+ +

Trang 14

-Đọc nội dung bài đọc thêm

-Chuẩn bị nội dung bài 7, Tỉ lệ thức

13

13 3 13

1 2 2

f)

4 5

5

6 3

4 4 5 5 5

5

4 5

5 3

3 2 5 2 5

3

6

3

2560 3

5 512 3

5

= -853

3 1

3 3

− = ( )− 3 7 ⇒ n = 7 c) 8n : 2n = 4

D.Rút kinh nghiệm:………

………

Trang 15

Ngày 22 tháng 9 năm 2010

Tiết PPCT-7-Bài: 7- Tỉ lệ thức A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa tỉ lệ thức đó là tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ

số, các tính chất của tỉ lệ thức

+ Kỷ năng: Biết xác định các cặp số lập thành một tỉ lệ thức và có kỷ năng lập các tỉ lệ thức khi cho các đẳng thức

+ Thái độ

GV: Tổ chức tốt các hoạt động dạy học

HS : Tích cực tham gia các hoạt động của giáo viên

B.Chuẩn bị:

GV:Giáo án, các đồ dùng cần thiết, máy chiếu

HS: Chuẩn bị kiến thức liên quan

D Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ

Tính giá trị của biểu thức sau:

So sánh hai giá trị của hai biểu thức đó

Nh vậy ta có tỉ lệ thức

Vậy em hãy cho thầy biết tỉ lệ thức là gi?

Từ cách viết trên ta thờng nói a, c là tích

4

1

; B=

4 1

Nh vậy A=B hay ta có

4

1

=

4 1

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

18

= 27.36 hay 18.36=24.27

Nếu

d

c b

a = thì a.d=b.c ( Ta gọi là tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ)

Trang 16

Hãy cho biết để biến đổi từ đẳng thức trên

xuống tỉ lệ thức thứ nhất ta làm thế nào?

a =

d

c b

a =

a

c b

d =

a

b c

d =

D.Rút kinh nghiệm:……… ………

Trang 17

Ngày 26 tháng 9 năm 2010

Tiết PPCT-9-Bài: Luyện tập A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: Vận dụng các kiến thức về tỉ lệ thức để làm tốt các bài tập liên quan

+ Kỷ năng: Biến đổi linh hoạt hai tính chất của tỉ lệ thức vào làm bài tập

+ Thái độ

GV: Thân thiện, tạo điều kiện tốt nhất cho hs tiếp cận nội dung bài học

HS : Tích cực tham gia các hoạt động học tập

B.Chuẩn bị:

GV:Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng

HS: Chuẩn bị kiến thức về tỉ lệ thức, các bài tập giáo viên giao

E Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 Kiểm tra bài củ

Giáo viên cho hs làm bài 50

Tìm các chữ cái rồi lắp vào bảng sau:

N:6=7:3 ; :Y

5

2 2 5

2 1 : 5

20:H=(-12):15 ; =

4

1 1 : 2

3 1

6:27=C:27 ; : 541

4

3 : 2

(-15):35=27:I ; U: : 2

5

1 1 4

c b

a = ⇒ = ( Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ)

Trờng hợp a lập thành một tỉ lệ thứcTrờng hợp b không lập thành tỉ lệ thức

HS lên bảng thực hiện

Trang 18

Bài tập bổ sung cho HS lơp 7A

-Xem lại nội dung bài đã học

-Đọc và nghiên cứu nội dung bài 8

Kết quả:

B I N H T H Ư Y ế U L Ư ợ CHS:

a)

7

5 5

3

= +

Trang 19

GV: Thân thiện đối với HS

HS : Tích cực tham gia tốt các hoạt động

B.Chuẩn bị:

GV: Giáo án, Máy chiếu

HS: Nắm đợc các khái niệm về tỉ lệ thức

F Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động : Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ?

Chữa bài tập 70 (c, d ) trang 13 SBT

c) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75

d) : 0 , 1x

3

2 8

3 2

−Với các tỉ số đã cho

c a b

a

+

+

= hay không ? Bài tập 72 (tr 14 SBT ) chúng ta đã chứng

minh Trong SGK có trình bày cách chứng

minh khác cho tỉ lệ thức này

Các em hãy đọc SGK , sau đó một em lên

trình bày lại

HS: Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức :Nếu

d

c b

a

= thì ad = bcc) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75

5 , 2

01 , 0

) 004 , 0 ( 250

1

3

1 1 : 3

2 8 , 0 1 ,

4

3 3

2 10

8 1 ,

5 2

4 10 5

2 1 , 0 : 5

1 ( 6

3 4

2

1 10

5 6 4

3 2

=

= + +

2

1 2

1 6 4

) 2

1 ( 6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

+

Một em lên bảng trình bày lại Kết luận

d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

+

=

=

ĐK: b, d ≠0 ; b ≠+d, -d

Trang 20

Tính chất trên còn đợc mở rộng cho dãy tỉ số

bằng nhau b a = d c = e f =b a++d c++e f

=

f d b

e c a

+

+

Hãy nêu hớng chứng minh ?

GV: Đa bài chứng mimh tính chất dãy tỉ số

bằng nhau lên màn hình

Đặt

f

e d

fk dk bk

+ +

+ +

k

f d b

f d b

+ +

+ +

f

e d

c

b

a = = =

f d b

e c a

+ +

+ +

c b

a = = ta nói các số a,b,c tỉ

lệ với các số 2;3;5

Ta cũng viết : a : b: c = 2 : 3: 5

Các em làm ?2

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói

sau : Số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C tỉ lệ

với các số 8 ; 9 ;10

HS :

f

e d

c b

a = = = k

⇒a = bk ; c = dk ; e = fk

Từ đó tính giá trị các tỉ số

f d b

e c a

+ +

+ +

=?

f d b

e c a

c b

a = = =

f d b

e c a

e c a

y

8

16 5

+

+y x

6 2 3 2

10 2 5 2

Một em lên bảng làm 55 :

D.Rút kinh nghiệm:……… ………

Trang 21

GV: Thân thiện, tạo điều kiện tốt nhất cho hs tham gia hoạt động học tập

HS :Tích cực tham gia hoạt động của giáo viên

B.Chuẩn bị:

GV: Giáo an, bảng phụ,

HS: Học thuộc các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

G Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu các tính chất của tỉ lệ thức:

HS2: Tìm hai số x và y biết:

x:y=2:9-5) và x-y=-7

HS3: Tính diện tich của một hình chữ nhật

biết rằng tỉ số giữa các cạnh của nó bằng 2:5

và chu vi băng 28cm

Hoạt động 2 Luyện tập

Giáo viên cho hs làm bài 56 sgk

-Số bi của Minh, Hùng , Dũng tỉ lệ vơi các số

2,4,5 thi các em có tỉ lệ thức nào?

Bài 58(sgk)

d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

c b

a

=

f d b

e c a

+ +

+ +

44 5 4 2 5 4 2 5 4

+ +

+ +

Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A,7B lần lợt là

x, y:

Theo đề ta có :

5

4 8 ,

Trang 22

Bµi 61.T×m ba s« x,y,z biÕt r»ng: x:2=y:3 ,

12 8 3 2

y x y

x = ⇒ = (1)

15 12 5 4

z y z y

− +

Trang 23

có thể viết đợc dới dạng số thập phân :

3 dới dạng số thập phân Hãy nêu cách làm ?

1 , 9

Ví dụ 2 :Viết phân số

12

5 dới dạng số thập phân

Trang 24

5

dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Các phân

số này đều ỏ dạng tối giản Hãy xét xem mẫu của

các phân số này chứa các thừa số nguyên tố nào?

Vậy các phân số tối giản với mẫu dơng phải có mẫu

nh thế nào thì viết đợc dới dạng số thập phân hữu

hạn?

Vậy các phân số tối giản với mẫu dơng phải có mẫu

nh thế nào thì viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn ?

Các em làm ?

Trong các phân số sau đây phân số nào viết đợc dới

dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào viết đợc dới

11

; 125

Những phân số nh thế nào viết đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn, viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn

Trang 25

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

2010

1 ( 3

1 5

3

+

− + ; b) -0,3-2,1+4,8-2,7+3,3Bài 2: Số bi của ba bạn Hồng, Huệ, Lan tỉ lệ vơi 3,5,6.Biết tổng số bi của ba bạn là 56

viên.Tính số bi của mỗi bạn

Bài 3 Tìm x biết : a) 92x2=81 b) 7- x =5; c)

2010 2009

1 2008

2 2007

Đáp án và bảng điểm chấm:

2010

1 ( 3

1 5

15

19 15

15 5 9 1 3

1 5

3 +− + = − = = ; (2điểm) b) -0,3-2,1+4,8-2,7+3,3=(-0,3+3,3)-(2,1+2,7)+4,8=3-4,8+4,8=3 (2điểm)

Bài 2: Kết quả Hồng 12 viên; Huệ 20 viên; Lan 24 viên ( 3 điểm)

Bài 3 Mỗi câu 1 điểm

1

dới dạng số thập phân

Đạng 2: Viết số thập phân dới dạng phân số

Bài 69 trang 34 a) 8,5 : 3 = 2,8(3) b) 18,7 : 6 = 3,11(6) c) 58 : 11 = 5,(27) d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài 71 / 35

) 01 ( , 0 99

) 001 ( , 0 999

Bài 70/ 35

Trang 26

c) 1,28 =

25

32 100

312 = −

Bµi 88 trang 15 SBT ViÕt c¸c sè thËp ph©n sau díi d¹ng ph©n sè : a) 0,(5) = 0,(1) 5 =

9

5 5 9

b) 0,(34) = 0,(01) 34 =

99

34 34 99

1

=

c) 0,(123) = 0,(001).123 =

999

123 123 999

333 41

Bµi 89trang 15 SBT ViÕt c¸c sè thËp ph©n sau díi d¹ng ph©n sè : a) 0,0(8) = 0 , ( 1 ) 8

10

1 ) 8 ( , 0 10

=

45

4 8 9

1 10

§æi nhanh : 0,0(8) =

45

4 90

b) 0,1(2) =

90

11 90

1 12

122 990

1

Bµi 72 trang 35 SGK 0,(31) = 0,313131313

0,3(13) = 0,313131313

vËy 0,(31) = 0,3(13

D.Rót kinh nghiÖm:………

………

Trang 27

Ngày13 tháng 10 năm 2010

Tiết PPCT-15-Bài: 10 Làm tròn số A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

+ Kỷ năng:Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

+ Thái độ

GV:Thân thiện với học sinh

HS : Tích cực tham gia các hoạt động

B.Chuẩn bị:

GV: Giáo an, thớc thẳng

HS: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn

C.Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số

Tính tỉ số phần trắm HS khá giỏi của trờng đó ?

Trong bài toán này , ta thấy tỉ số phần trăm của số HS

khá giỏi của nhà trờng là một số thập phân vô hạn

Để dễ nhớ dễ so sánh , tính toán ngời ta thờng làm

tròn số Vậy làm tròn số nh thế nào , đó là nội dung

Nhận xét số thập phân 4,3 gần số nguyên nào nhất ?

Số thập phân 4,9 gần số nguyên nào nhất ?

a) 0,(37) + 0,(62) =

99

62 99

HS toàn lớp làm bài Một HS lên bảng giải

Tỉ số phần trăm số HS khá giỏi của trờng đó là :

%

058823 ,

71 425

% 100

Một HS lên biểu diễn số thập phân 4,3 và 4,9 lên trục

số Sau đó trả lời câu hỏi của giáo viên :

- Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất

- Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất

Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị , ta lấy

số nguyên gần với số đó nhất

HS lên bảng điền vào ô vuông :

Trang 28

- Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên

bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta

DHS1 + 2 * 2 + * 3

Bài tập về nhà:76 đến79

5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5 ; 4,5 ≈ 4

Ví dụ 2:

72900 ≈ 73000 ( tròn nghìn ) vì 72900 gần 73000 hơn là72000

b) 79,3826 ≈ 79,38 c) 79,3826 ≈ 79,4

HS làm bài tập Hai HS lên bảng trình bày HS1 HS2 7,923 ≈ 7,92 ; 50,401 ≈ 50,40 17,418 ≈ 17,42 ; 0,155 ≈ 0,16

79,1364≈ 79,14 ; 60,996≈ 61,00

D.Rút kinh nghiệm:………

………

Trang 29

GV: Thân thiện, cởi mở đối với học sinh

HS : Tích cực tham gia tốt các hoạt động học tập

B.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc thẳng

HS: Ôn tập các kiến thức đã học ở bài trớc

C.Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Phát biểu hai quy ớclàm tròn số ?

Chữa bài tập 76 trang 37 SGK

56873 ≈ 56900

c) Tròn nghìn : 107506≈108000 288097,3 ≈ 288000

Bài 99 trang 16 SBT(HS dùng máy tính để tìm kết quả)a)

Trang 30

Muốn tìm chu vi hình chữ nhật ta phải làm

(10,234 + 4,7).2 = 29,868 ≈ 30m

HS đọc bài77 SGK

Kết quả ớc lợnga) 495 52 ≈ 500.50 = 25000

b) 82,36 5,1 ≈ 80 5 = 400

c) 6730 : 48 ≈ 700 : 5 = 140

Bài 81 trang 38 SGKCách 1:

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 ≈ 15 - 7 + 3 = 11 b) 7,56 5,173 ≈ 8 5 = 40

c) 73,95: 14,2 ≈ 74 : 14 ≈ 5

d)

3 , 7

815 , 0 73 , 21

7

1

22 ≈ 3

Cách 2:

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66≈11

b) 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,737,.30,815=2,42604 ≈ 2

D.Rút kinh nghiệm:………

………

Trang 31

GV: Thân thiện, cởi mở với học sinh

HS : Tích cực tham gia các hoạt động và sáng tọa trong học tập

GV: Giáo an, thớc thẳng

HS: Ôn tập kiến thức về số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn

B.Chuẩn bị:

C Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

- Nhìn hình vẽ, ta thấy S hình vuông AEBF

bằng hai lần S tam giác AEB Càn S hình

vuông ABCD bằng 4 lần S tam giác AEB

Vậy S hình vuông ABCD bằng bao nhiêu lần

75 , 0 4

11

17

1,(54)Các em nhận xét bài làm của bạn

1

1 2 = ;

4

1 2 4

9 2

A F C

Da) Tính SABCD b) Tính độ dài đờng chéo AB

HS : S hình vuông AEBF bằng :

1 1 = 1 ( m2 )

S hình vuông ABCD gấp 2 lần S hình vuông AEBF Vậy S hìmh vuông ABCD bằng 2.1 = ( m2 )

Ta có x2= 2

Trang 32

lµ c¨n bËc hai cña sè nµo ?

0 lµ c¨n b¹c hai cña sè nµo ?

VËy chØ cã sè d¬ng vµ sè 0 míi cã c¨n bËc

hai Sè ©m kh«ng cã c¨n bËc hai

- Mçi sè d¬ng cã bao nhiªu c¨n bËc hai ? Sè 0

cã bao nhiªu c¨n bËc hai ?

hiÖu chØ cho c¨n bËc hai d¬ng cña 4

Bµi tËp :KiÓm tra xem c¸c c¸ch viÕt sau cã

0 lµ c¨n bËc hai cña 0

- HS : Kh«ng cã x v× kh«ng cã sè nµo b×nh ph¬ng lªn b»ng (-1) c¶

- C¨n bËc hai cña mét sè a kh«ng ©m lµ sè x sao cho x2 = a

C¨n bËc hai cña 16 lµ 4 vµ -4C¨n bËc hai cña

a) 36 = 6 §óngb) C¨n bËc hai cña 49 lµ 7 :ThiÕu:

C¨n bËc hai cña 49 lµ 7 vµ -7c) ( )− 3 2 = − 3 Sai V× : ( )− 3 2 = 9 = 3

d) - 0 , 01 = − 0 , 1 §ónge)

5

2 25

4 = ± Sai

v× :

5

2 25

4

=f) x = 9 ⇒ x= 3 SaiV× : x = 9 ⇒ x= 81

Trang 33

Ngày 1 tháng 11 năm 2010

Tiết PPCT-18-Bài: Số thực A.Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ , biết đợc biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z,Qvà R

+ Kỷ năng: Nhận biết đợc tập hợp số thực

+ Thái độ

GV: Thân thiện đối với học sinh

HS : Tích cực tham gia các hoạt động học tập

B.Chuẩn bị:

GV: Máy chiếu, thớc thẳng, máy tính bỏ túi

HS: Máy tính bỏ túi

C Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

HS1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a ≥ 0

Chữa bài tập 107 trang 18 SBT

( Các em chữa bài 107 trang 18 SBT vào vở tập )

HS2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ,

a) 81 = 9 b) 8100 = 90 c) 64 =8 d) 0 , 64 = 0 , 6

e ) 1000000 = 1000 ;

g ) 0 , 01 = 0 , 1 ; h)

10

7 100

49 =

i)

5

2 25

3 , 0 121

09 ,

7

1

; 2

Là các số thực Tập hợp các số thực đợc ký hiệu là R

Trang 34

( Đề bài viết trên bảng phụ hoặc giấy trong )

Với hai số thực x, y bất kỳ,ta luôn có x = y hoặc x < y

hoặc x > y

Vì số thực nào cũng có thể viết dới dạng số thập phân

( hữu hạn hoặc vô hạn ) nên ta có thể so sánh hai số

thực tơng tự nh so sánh hai số hữu tỉ viết dới dạng số

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trên trục số

- Ngợc lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số

thực

Nh vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực

đã lấp đầy trục số

D.Rút kinh nghiệm:………

………

Trang 35

GV: Thân thiện đối với hs

HS :Tích cực tham gia các hoạt động

B.Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, Máy chiếu, máy tính

HS: Làm bài tập và ôn tập các kiến thức đã học

C.Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

HS1: Số thực là gì ?

Cho ví dụ về số hữu tỉ , số vô tỉ ?

Chữa bài tập 117 trang 20 SBT

( GV đa đề bài lên màn hình )

Điền các dấu ( ∈ , ∉ , ⊂ ) thích hợp vào ô trống

HS2:

Nêu cách so sánh hai số thực ?

Chữa bài tập 118 trang 20 SBT

(Các em ghi bài chữa vào vở tập)

GV: Nêu quy tắc so sánh hai số âm

Vậy trong ô vuông phải điền chữ số mấy ?

Cách so sánh hai số thực có thể tơng tự nh so sánh hai

số hữu tỉ viết dới dạng số thập phân Chữa bài tập 118 trang 20 SBT a) 2,151515 > 2,141414

b) -0,2673 > -0,26733333

c) 1,235723 > 1,2357 d) 0,(428571) =

7 3

Bài 91 trang 45 SGK a) -3,02 < -3,01 b) -7,508 > -7,513 c) -0,49854 < -0,49826 d) -1,90765 < -1,892

Bài 92 trang 45 SGK a) -3,2 < -1,5 <

2

1

− < 0 < 1 < 7,4 b) 0 <

Trang 36

7 : 456

- Nhận xét gì về mẫu các phân số trong biểu thức ?

- Hãy đổi các phân số ra số thập phân hữu hạn rồi

thực hiện phép tính.

b) - Nhận xét gì về mẫu các phân số trong biểu thức ?

Vậy hãy đổi hết ra phân số để tính

= ( 0,36 - 36 ) : ( 3,8 + 0,2 ) = ( -35,64 ) : 4 = -8,91 b)

5

4 5 , 4 25

7 : 456 , 1 18

=

5

4 2

9 25

7 : 125

182 18

=

5

8 18

5 5

18 5

26 18

=

90

29 1 90

119 90

144

Bài 93 trang 45 SGK Hai HS lên bảng làm : a) 3,2.x + (-1,2)x + 2,7 = -4,9 (3,2 - 1,2)x = -4,9 - 2,7 2x = -7,6

x = -3,8 b) (-5,6)x + 2,9x -3,86 = -9,8 (-5,6 + 2,9 )x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94

x = 2,2 Bài 126 trang 21 SBT Tìm x biết :

a) 3.(10 x) = 111 10x = 111:3 = 37

x = 37: 10

x = 3,7 b) 3.(10 + x) = 111

10 + x = 111:3 = 37

x = 37 - 10

x = 27 Bài 94 trang 45 SGK Hãy tìm các tập hợp a) Q ∩ I

HS: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó

Vậy : a) Q ∩ I = φ

b) R ∩ I = I

HS :Từ trớc tới nay em đã học các tập hợp số : N, Z,

Q, I , R Mối quan hệ giữa các tập hợp số đó là : N ⊂ Z ; Z ⊂

Q ; Q ⊂ R ;

I ⊂ RD.Rút kinh nghiệm:………

………

Trang 37

GV: Máy chiếu, máy tính xách tay

HS: Chuẩn bị các nội dung đã học

C.Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 : Ôn tập số hữu tỉ

a) Định nghĩa số hữu tỉ ?

Thế nào là số hữu tỉ dơng? Số hữu tỉ âm ? Cho ví dụ ?

Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dơng, cũng không là

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ :

- Nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của

3 5

0 x nếu

x

x x

Bài 101 SGK a) x = 2 , 5 ⇒x= ± 2 , 5 b) x = − 1 , 2 ⇒không tồn tại giá trị nào của x

c) x + 0 , 573 = 2

573 , 0

x = 3

2

2 x = -3

3 1

Bài 96 trang 48 SGK

3 HS lên bảng làm

Trang 38

c) Các phép toán trong Q

GV đa bảng phụ trong đó đã viết vế trái của các công

thức yêu cầu học sinh điền tiếp vế phải

4 21

1 25 7

4 21

5 23

5 23

4 23

3

1 33 7

3 3

1 19 7

1 19 7 3

= ( 14) 6 7

c) 9.9.

3

1 3

=

3

2 2 3

8 3

1 3

d) 15 4

1 25 7 5

1 25 4

1 15

5

7

33

31 1 8

3 33

12

7 4

1 6

5 12

y

11

7 11

12 12

7 12

11 : 12

Trang 39

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết các công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số, công thức tính lũy thừa của một tích, một

Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ?

Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau ?

GV chiếu : Định nghĩa, tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau lên màn hình để

nhấn mạnh lại kiến thức

119 :

4

7 125 116

= : ( 7 ) 125

7

7 29

=

125 29

HS nhận xét bài làm của bạn

HS : Tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b ≠ 0) là thơng của phép chia a cho b

HS tự cho ví dụ Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức :

ad bc

d

c b

a

=

= Trong tỉ lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tich các trung tỉ

HS lên bảng viết :

f d b

e c a f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

− +

= + +

+ +

=

=

= ( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa ) Bài 133 trang 22 SBT

Giải : a) x : (-2,14) = (-3,12) : 1,2

⇒ x = ( ) ( ). 5,564

2 , 1

12 , 3 14 ,

Trang 40

b) :( 0 , 06)

12

1 2

Thế nào là số vô tỉ ? Cho ví dụ ?

Số hữu tỉ viết đợc dới dạng số thập phân nh thế nào ?

Ôn tập các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập đã

làm để tiết sau kiêkr tra 1 tiết

⇒ x = ( )

12

1 2 : 06 , 0 3

2

12

25 : 50

3 3

8 −

x =

625

48 25

12 25

Bài 81 trang 14 SBT Bài giải :

3 2

b a

= ⇒

15 10

b a

=

4 5

c

b = ⇒

12 15

c

b =

15 10

49 12

10 7

15 7

12 7

a) 0 , 01 − 0 , 25 = 0,1 - 0,5 = -0,4 b) 0,5

HS tự lấy ví dụ

- Số hữu tỉ viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

HS tự lấy ví dụ -Số hữu tỉ và số vô tỉ đơc gọi chung là số thực Bài 103 trang 50 SGK

HS: Hoạt động nhóm Bài giải : Gọi số tiền lãi hai tổ đợc chia lần lợc là x và y (đồng ) Theo đề ta có :

5 3

y

x = và x + y = 12800000(đ)

5 3

y x

8

12800000 5

+

+y x

4800000 3

1600000 1600000

8000000 5

1600000 1600000

D.Rút kinh nghiệm:………

Ngày đăng: 20/04/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng gồm hai dòng - Giáo an đại số  7 cả năm
Bảng g ồm hai dòng (Trang 71)
Bảng tần số là gì ? - Giáo an đại số  7 cả năm
Bảng t ần số là gì ? (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w