1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giao an lop 2 Tuan 8

39 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 8 Tập Đọc Ngời Mẹ Hiền
Trường học Trường Tiểu Học Minh Khai
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 463 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- BiÕt chän tõ chØ ho¹t ®éng thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng trong bµi ®ång giao... bµi rÊt hay..[r]

Trang 1

Tuần 8

Tập đọc Ngời mẹ hiền I- Mục tiêu :

1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : nén nổi, cố lách, vùng vẫy, khóc toáng, lấm lem

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩyvà giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật (cô giáo, Minh, bác bảovệ)

2- Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa của các từ mới : gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò.

- Hiểu nội dung bài và cảm nhận đợc ý nghĩa : Cô giáo vừa yêu thơng HS vừanghiêm khắc dạy bảo HS nên ngời Cô nh ngời mẹ hiền của các em

A- Kiểm tra bài

2- Luyện đọc : + GV hớng dẫn và đọc mẫu: - HS lắng nghe

32 phút - Đọc lời rủ rê của Minh ở đoạn đầu :

háo hức; lời của hai bạn ở đoạn cuối : rụt

rè, hối lỗi; lời bác bảo vệ : nghiêm nhng nhẹ nhàng; lời cô giáo : khi ân cần trìu mến, khi nghiêm khắc

+ GV hớng dẫn luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ :

Trang 2

+ Đọc từng

câu :

- GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng

câutrong mỗi đoạn

đây?/ Trốn học hả?” //

* Cô xoa đầu Nam / và gọi Minh

đang thập thò ở củă lớp vào, / nghiêm giọng hỏi : // “Từ nay các

em có trốn học đi chơi nữa không?” //

- Hớng dẫn HS giải thích một số từkhó

- Giải thích thêm : thầm thì : nói nhỏ vào tai Vùng vẫy : cựa quậy mạnh, cố

thoát

gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò.

Trang 3

Câu 3: - Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô

giáo làm gì?

- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời : Cô nói với bác bảo vệ : “ Bác nhẹ ”…

- Việc làm của cô giáo thể hiệnthái độ thế nào?

- Cô rất dịu dàng, yêu thơnghọc trò / Cô rất bình tĩnh vànhẹ nhàng khi thấy học tròphạm khuyết điểm

Câu 4: - Lần trớc bị bác bảo vệ giữ lại, Nam

khóc vì sợ Lần này vì sao Nam bậtkhóc?

- HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời :Vì đau và xấu hổ

Câu 5: - Ngời mẹ hiền trong bài là ai? - Là cô giáo

4- Luyện đọc

lại : 15 phút

- GV cho HS bình chọn nhóm vàngời đọc hay nhất, ghi điểm

- Một số HS thi đọc lại câu chuyệntheo cách đọc nối đoạn, đọc cả bài,

- Bài sau : Bàn tay dịu dàng

- Cô vừa yêu thơng HS vừa nghiêm khắc dạy bảo HS giống

nh một ngời mẹ đối với các con trong gia đình

- Cả lớp hát bài Cô và mẹ.

Trang 4

36 + 15 I- Mục tiêu :

- Giúp HS : - Biết thực hiện phép cộng dạng 36 + 15 (cộng có nhớ dới dạng tính viết) Củng cố phép cộng dạng 6 + 5; 36 + 5

- áp dụng phép cộng trên để giải các bài toán có liên quan và tính tổng các số hạng đã biết

- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế

II- Đồ dùng :

- GV : 5 thẻ que tính, mỗi thẻ biểu thị một chục que tính và 11 que tính rời, bảng gài

- HS : SGK, vở ô li.Bộ đồ dùng học toán

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung

-Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A- Kiểm tra bài

: 5 phút Số? 6 + = 13 6 + = 15

- GV nhận xét, ghi điểm - 2 HS viết bảng - 2 HS đọc bảng 6 cộng với một số B- Bài mới: 1- Giới thiệu bài : 1 phút - GV nêu yêu cầu của bài học Gvghi bảng -HS ghi vở. 2- Giới thiệu phép cộng 38 +2 5 : 8 phút + Bớc 1 : Giới thiệu: * Nêu bài toán : Có 36 que tính, thêm 15 que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính? - HS nêu lại bài toán - Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta làm thế nào? + Bớc 2 : Đi tìm kết quả : - GV yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả. - HS thao tác trên que tính và đa rakết quả : 63 que tính - GV thực hành gài que tính + Bớc 3 : Đặt tính và tính : - Gọi 1 HS bất kì lên bảng đặt tính và nêu lại cách làm 36

+

15

51

- GV đa VD khác : 56 + 28 - HS làm bảng con.

3 Luyện tập :

Bài 1 : ( SGK tr

36) Tính:- Gọi vài HS nhắc lại cách thực hiện. - HS nêu yêu cầu của bài và tự làm bài.- 3 HS chữa bảng VD:

Trang 5

(dòng 1)5 phút - Lu ý HS thực hiện phép cộng từ

phải sang trái và nhớ thêm 1 vào tổng các chục.

16 26 36 46

+ + + +

29 38 47 36

45 64 83 82

- Để làm tốt bài tập 1, em cần dựa vào kiến thức nào đã học? - Thuộc bảng cộng 6 cộng với một số. Bài 2 : ( SGK tr 36) (a,b)6 phút Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là : a) 36 và 18; b) 24 và 19; 35 và 26 - Muốn tính tổng của hai số hạng đã biết ta làm thế nào? - HS nêu yêu cầu của bài - HS đặt tính 36 24 35

+ + +

18 19 26

54 43 61

Bài 3 : ( SGK tr 36) 7 phút - Giải bài toán theo hình vẽ sau : Gạo Ngô 46 kg 27 kg

? kg - 2 HS đọc yêu cầu của bài - HS tự đặt đề toán theo hình vẽ - HS làm bài vào vở ô li ( Tuỳ theo nội dung bài toán mà có câu trả lời thích hợp.) - 1 HS chữa bảng Lớp nhận xét. Bài 4 : ( SGK tr 36) 5 phút (hs khá giỏi) Quả bóng nào ghi phép tính có kết quả là 45? - Yêu cầu HS nhẩm hoặc tính đợc tổng hai số có kết quả là 45 rồi nêu quả bóng có kết quả đó 5 + 40 + 18 + 36 +

35 5 27 9

- HS nêu yêu cầu của bài.

- HS trả lời : Các quả bóng có kết quả bằng 45 là quả bóng 2, 3, 4 vì

40 + 5 = 45; 18 + 27 = 45;

36 + 9 = 45.

C- Củng cố- dặn

dò: 3 phút - Nhấn mạnh nội dung bài.

- Nhận xét giờ, khen ngợi HS.

- Bài sau : Luyện tập.

Tập đọc Bàn tay dịu dàng I- Mục tiêu :

1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : lòng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ, buồn bã, trìu mến.

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Biết đọc bài với giọng kể chậm, buồn, nhẹ nhàng

2- Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Nắm đợc nghĩa của các từ ngữ mới : âu yếm, thì thào, trìu mến.

Trang 6

- Hiểu ý nghĩa của bài: Thái độ dịu dàng, đầy thơng yêu của thầy giáo đã độngviên, an ủi bạn HS đang đau buồn vì bà mất, làm bạn càng cố gắng học để không phụlòng tin của thầy.

-Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A- Kiểm tra bài

: 5 phút

- GVkiểm tra HS đọc bài Ngời

mẹ hiền và trả lời câu hỏi ở

SGK.

-2 HS đọc 4 đoạn.

B- Bài mới: - Nhận xét, ghi điểm.

1- Giới thiệu bài

+ GV hớng dẫn luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ :

+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

trong mỗi đoạn.

- Đọc từ khó : lòng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ,

buồn bã, trìu mến… - HS đọc cá nhân, đồng thanh.

- Đọc câu khó : * Thế là / chẳng bao giờ An

còn đợc nghe bà kể chuyện

cổ tích, / chẳng bao

- HS nêu cách đọc.

giờ An còn đợc bà âu yếm, / vuốt ve //

* Tha thầy, / hôm nay / em ch

a l àm bài tập //

* Tốt lắm! // Thầy biết em nhất định sẽ làm! // - Thầy khẽ nói với An //

Trang 7

- Hớng dẫn HS giải thích một số từ khó.

- GV giải nghĩa thêm : mới mất : mới chết, từ mất tỏ ý th-

ơng tiếc, kính trọng; đám tang : lễ tiễn đa ngời chết.

âu yếm, thì thào, trìu mến

3- H ớng dẫn tìm

Câu 1: - Tìm những từ ngữ cho thấy An rất

buồn khi bà mới mất.

- Lòng An nặng trĩu nỗi buồn Nhớ

bà, An ngồi lặng lẽ.

- Vì sao An buồn nh vậy? - Vì An yêu bà, tiếc nhớ bà Bà mất, An

không còn đợc nghe bà kể chuyện cổ tích, không còn đợc bà âu yếm, vuốt ve.

Câu 2: - Khi biết An cha làm bài tập,

thái độ của thầy giáo nh thế nào?

- HS đọc đoạn 3, trả lời : Thầy không trách, chỉ nhẹ nhàng xoa đầu

An bằng bàn tay dịu dàng, đầy trìu mến, thơng yêu.

- Vì sao thầy giáo không trách

An khi biết em cha làm bài tập?

- Vì thầy cảm thông với nỗi buồn của An, với tấm lòng thơng yêu bà của An Thầy hiểu An buồn nhớ bà nên không làm bài tập chứ không phải An lời bếng, không chịu làm bài tập.

- Vì sao An lại nói tiếp với thầy sáng mai em sẽ làm bài tập?

- Vì sự cảm thông của thầy đã làm

An cảm động.

Câu 3: - Tìm những từ ngữ nói về tình

cảm của thầy giáo đối với An?

- Thầy nhẹ nhàng xoa đầu an Bàn tay thầy đầy trìu mến, thơng yêu

C- Củng cố- dặn - Đặt tên khác thể hiện ý nghĩa của - Nỗi buồn của An; Tình thơng của

Trang 8

Giúp HS

- Củng cố các công thức cộng qua 10 (trong phạm vi 20) đã học dạng 9 + 5; 8 + 5; 7+ 5; 6 + 5

- Rèn kĩ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100

- Củng cố kiến thức về giải toán, nhận dạng hình, …

Trang 9

- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế

- Biết kết quả 6 + 5 = 11, ta có viết ngay đợc kết quả của 5 + 6 bằng bao nhiêu không? vì sao?

- Để làm nhanh bài tập 1, con dựa vào kiến thức nào đã học?

- HS nêu yêu cầu của bài

tr 37)

6 phút

Viết số thích hợp vào ô trống :

- Muốn tính tổng, ta làm thế nào?

- HS nêu yêu cầu của bài

- Lấy các số hạng cộng với nhau

- Lớp làm bài vào vở, 1 HS chữa

Số hạng 5 36 16 9 36

Tổn g

Số hạng 26 17 38 26 15

Số hạng 5 36 16 9 36

- Muốn biết đội hai trồng đợc

- HS đọc yêu cầu của bài

Trang 10

bao nhiªu c©y ta lµm thÕ nµo?

C- Cñng cè-

dÆn dß: 3 phót - NhÊn m¹nh néi dung bµi.- NhËn xÐt giê, khen ngîi HS.

- Bµi sau : B¶ng céng

Trang 11

Chính tả (Tập chép)

Ngời mẹ hiền I- Mục tiêu :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Ngời mẹ hiền

- Luyện tập phân biệt : ao / au, r / d / gi; uôn/ uông.

- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ

II- Đồ dùng :

- GV : Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép, nội dung bài tập 2,3

- HS : Sách giáo khoa, vở ô li

III- Các hoạt động dạy học :

- Cả lớp đọc thầm

- Vì sao Nam khóc? - Vì đau và xấu hổ

- Cô giáo nghiêm giọng hỏi haibạn thế nào? - Từ nay các em có trốn học đichơi nữa không?

- Hớng dẫn HS nhận xét:

- Trong bài chính tả có những dấu câunào? - Dấu phẩy, dấu chấm, dấu haichấm, dấu gạch đầu dòng, dấu

chấm hỏi

- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở

đầu câu, dấu gì ở cuối câu? - Dấu gạch ngang ở đầu câu, dấuchấm hỏi ở cuối câu?Tập viết bảng con

- GV uốn nắn t thế ngồi cho HS - HS chép bài vào vở

- Đọc soát lỗi lần 1 - HS tự chữa lỗi

Trang 12

- Đọc soát lỗi lần 2 - HS đổi vở.

viết (sạch, đẹp / xấu, bẩn) ; cáchtrình bày (đúng / sai)

a) Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b) Trèo cao ngã đau.

- GV chốt lại lời giải đúng:

a) con dao, tiếng rao hàng, giao bài

Uống nớc ao sâu Lên cày ruộng cạn.

1 HS hiểu:

-Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng

- Chăm làm việc nhà là thể hiện tình thơng yêu của em đối với ông bà, cha mẹ

2 HS tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp

3 HS có thái độ không đồng tình với hành vi cha chăm làm việc nhà

II- Đồ dùng :

Trang 13

- GV:Các tình huống Các tấm thẻ nhỏ để chơi “Nếu … …thì ”

- HS : Vở bài tập đạo đức 2 (nếu có)

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung

A- Kiểm tra bài

Mục tiêu : Giúp HS tự nhìn nhận,

đánh giá sự tham gia làm việc nhàcủa bản thân

Cách tiến hành :

- GV nêu câu hỏi :

- ở nhà, em đã tham gia làm nhữngviệc gì? Kết quả của các công việc đó

ra sao?

- Những việc đó do bố mẹ phân cônghay em tự giác làm?

- Bố mẹ em tỏ thái độ nh thế nào vềnhững việc làm của em?

- Sắp tới, em mong muốn đợc thamgia làm những công việc gì? Vì sao?

Em sẽ nêu nguyện vọng đó của em

mẹ nh thế nào?

- GV kết luận: Hãy tìm những việc nhà phù hợp với khả năng và bày tỏ nguyện vọng muốn đợc tham gia của mình đối với cha mẹ.

Hoạt động 2 :

Đóng vai 10

Mục tiêu : HS biết cách ứng xử

đúng trong các tình huống cụ thể

Trang 14

Cách tiến hành :

- GV chia lớp thành các nhóm vàgiao cho mỗi nhóm chuẩn bị đóngvai một tình huống :

- Các nhóm thảo luận chuẩn

bị đóng vai

- Các nhóm lên đóng vai

* Thảo luận lớp :

- Em có đồng tình với cách ứng xửcủa các bạn lên đóng vai không?

- Nếu ở vào tình huống đó, em sẽ làmgì?

- GV kết luận : Tình huống 1 : Cần làm xong việc nhà rồi mới đi chơi.

Tình huống 2 : Cần từ chối và giải thích rõ em còn quá nhỏ cha thể làm đợc những việc nh vậy.

Hoạt động 2 :

Trò chơi

“Nếu… thì…”

8 phút

Mục tiêu : HS biết cần phải làm gì

trong các tình huống để thể hiện tráchnhiệmcủa mình đối với công việc gia

- Mỗi nhóm có 4 phiếu Khinhóm “Chăm” đọc tìnhhuống thì nhóm “Ngoan”phải có câu trả lời tiếp nốibằng “thì” và ngợc lại Nhómnào có nhiều câu trả lời đúng(phù hợp với sức khoẻ và bổnphận cần tham gia công việcgia đình của trẻ em) thì nhóm

đó thắng

* Kết luận chung : Tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng là quyền và bổn phận của trẻ em.

Trang 15

Luyện từ và câu

Từ chỉ hoạt động, trạng thái.

Dấu phẩy I- Mục tiêu :

- Nhận biết đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu

- Biết chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống trong bài đồng giao

- Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm một chức vụ trong câu

Trang 16

- Giúp HS vận dụng tốt kiến thức đã học.

II- Đồ dùng :

- GV : Bảng lớp viết một số câu để trống các từ chỉ hoạt động (để kiểm tra bìacũ) Bảng phụ viết BT1, 2

- HS : Sách giáo khoa, vở ô li

III- Các hoạt động dạy học :

Bài 1 : (miệng) Tìm các từ chỉ hoạt động, thạng thái

của loài vật và sự vật trong những câu

đã cho

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

7 phút - GVmở bảng phụ (đã viết 3 câu

văn)

- HS nói tên các con vật, sự vậttrong mỗi câu

Con trâu, đàn bò, mặt trời.

- Các từ chỉ hoạt động, trạng thái

của loài vật và sự vật trong từng câu :

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài : Cho cả lớp đọc bài

đồng giao đã điền đúng từ :

- Cả lớp đọc thầm lại bài đồnggiao, suy nghĩ, điền từ thích hợpvào bảng

Trang 17

Con mèo, con mèo

Đuổi theo con chuột Giơ vuốt nhe nanh Con chuột chạy quanh Luồn hang luồn hốc.

Bài 3 : (viết)

14 phút

- GV mở bảng quay đã viết câu

a, hỏi HS : - 1 HS đọc yêu cầu của bài (đọcliền 3 câu văn thiếu dấu phẩy,

không nghỉ hơi)…

- Trong câu có mấy từ chỉ hoạt

động của ngời? Các từ ấy trả lờicâu hỏi gì?

- 2 từ : học tập, lao động; trả lờicâu hỏi Làm gì?

- Để tách rõ 2 từ cùng trả lời câuhỏi “Làm gì”? trong câu, ta đặtdấu phẩy vào chỗ nào?

- Giữa học tập tốt và lao động tốt

GV chữa bài :a) Lớp em học tập tốt, lao động tốt

b) Cô giáo chúng em rất yêu

th-ơng, quý mến học sinh

c) Chúng em luôn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

- Cả lớp suy nghĩ, làm tiếp câu b,

c vào vở ô li 1 HS làm bài trênbảng quay

dùng dấu phẩy để đánh dấu các bộ phận câu giống nhau

- Yêu cầu HS về nhà tìm thêm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật

- Nhận xét giờ học

- Khen ngợi những HS học tập tốt

- Bài sau : Ôn tập giữa học kì

Trang 19

Toán Bài : Bảng cộng I- Mục tiêu :

- Củng cố về việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ (trong phạm vi20) để vận dụng khi cộng nhẩm, cộng các số có hai chữ số (có nhớ)

- HS có kĩ năng giải toán có lời văn

- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế

A- Kiểm tra bài

- GV tổ chức cho HS ôn lại bảngcộng : “9 cộng với một số”

Tiếp theo, tổ chức cho HS tự nêu 2 + 9 = 11; 3 + 9 = 12; …;

8 + 9 = 17

- Biết 9 + 2 =11, vậy 2 + 9 = ? Vì sao?

- GV hớng dẫn HS tự lập bảng cộng: “8 cộng với một số” nh SGK và các bảng cộng

- HS nêu yêu cầu của bài

3 + 9 = 12

Khác tơng tự nh : “9 cộng với một số”

Bài 2 : ( SGK tr Tính : - HS đọc yêu cầu của bài

Trang 20

9 17 8 39

24 43 44 81 Bài 3 : ( SGK tr

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết Mai cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ta làm thế nào?

- Bài toán thuộc dạng toán nào

b) Có mấy hình tứ giác?

1 2 3

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS đánh số vào hình để đếm

- Có 3 hình tam giác : H1, H2, H3

- Có 3 hình tứ giác : H(2+3), H(1+3), H(1+2+3)

- Nhận xét giờ, khen ngợi HS

- Bài sau : Luyện tập

Sau bài học HS có thể :

- Hiểu đợc phải làm gì để thực hiện ăn, uống sạch sẽ

- ăn uống sạch sẽ đề phòng đợc nhiều bện nhất là bệnh đờng ruột

- HS biết vận dụng tốt kiến thức vào cuộc sống

Ngày đăng: 28/04/2021, 07:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w