Bài 6.. -Hướng dẫn học sinh nhớ lại cách vẽ đồ thị của các hàm số cơ bản thông qua các câu hỏi: *Câu hỏi 1:.. 2) kỹ năng :Cách cho điểm thuộc đồ thị của hàm số, vẽ đồ thị của hàm số. 3)[r]
Trang 1+ Sử dụng đúng các ký hiệu , , , , , \, C AE
+ Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
+ Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp
- Tư duy - thái độ: Hiểu bài tốn trong phạm vi rộng, tính tốn cẩn thận, biết tốn
học cĩ ứng dụng trong thực tế.
II Chuẩn bị:
-Gv: Chuẩn bị bảng phụ, sách giáo khoa, sách giáo viên…
- Hs: Ơn tập kiến thức cũ, chuẩn bị đồ dùng học tập…
III Phương pháp:
Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài học:
Xác định mỗi tập số
1
Lớp Ngày giảng 10A1 28/08/2009 10A2 28/08/2009 10A3 28/08/2009
Trang 2a) ( - 5 ; 3 ) ( 0 ; 7) b) (-1 ; 5) ( 3; 7)
c) R \ ( 0 ; + ) d) (-; 3) (- 2; + )
Học sinh lên bảng chữa
bài
HS1 làm ý a
HS2 làm ý b
HS3 làm ý c
HS4 làm ý d
Các học sinh cịn lại ghi
bài tập và tự làm ở bên
dưới lớp.
Học sinh nhận xét lời giải
của bạn trên bảng và sửa
sai nếu cĩ
Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng chữa.
Hãy xác định A B.
\
A B
A B
Sau khi học sinh trên bảng làm xong Gv gọi một vài học sinh dưới lớp nhận xét lời giải bài của bạn và sửa sai nếu cĩ
Nhấn mạnh :
\
x A
x A B
x B
x A
x A B
x B
x A
x A B
x B
Bài 1:
a ( - 5 ; 3 ) ( 0 ;
7)=( 0;3 ) ( )
-5 3
( )
0 7
( )
0 3
b) (-1 ; 5) ( 3; 7) = ( 3;5 ) ( )
-1 5
( )
3 7
( )
3 5
c R \ ( 0 ; + ) = (- ;0)
(
0
)
0
d) (-; 3) (- 2; + ) )
3
(
-2
( )
-2 3
Hoạt động 3: Bài tập 2
Xác định tập hợp A B với
a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2) (3 ; 7)
Trang 3b) A = ( - 5 ; 0 ) (-1 ; 5) B = (-1 ; 2) (4 ; 6)
Học sinh lên bảng chữa
Học sinh nhận xét lời giải
của bạn trên bảng và sửa
Bài 2:
a) A = [1 ; 5]
B = ( - 3; 2) (3 ; 7)
Ta có B = (-3;7) Vậy khi đó
Trang 4Bài 5: Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
Trang 5A) Mục tiêu:
Kiến thức: hiểu được khái niệm giao,hợp,hiệu,phần bù của 2 tập hợp
Kĩ năng:biết tìm giao,hợp,hiệu.Phần bù của 2 hay nhiều tập hợp
Hoạt động 1: Chữa bài tập 23/SBT
? Liệt kê các phần tử của tập hợp A các
ước số tự nhiên của18
? Liệt kê các phần tử của tập hợp B các
ước số tự nhiên của 30
Hoạt động 3: Chữa bài tập 25/SBT
Cho A là một tập tuỳ ý Hãy xác định
các tập hợp sau
HS: A=1; 2;3;6;9;18HS: B=1; 2;3;5;6;10;15;30HS: Ta có
HS: thuộc vào cả 2 tập A,BHS: Ta có AB={3(2k-1): kZ}
HS: a) AA=Ab) AA=A
5
Trang 6HS: Phần bù của Q trong RHS: nó chính là hiệu của 2 tập hợpHS: CRQ là tập các số vô tỉ
HS: CN2N là tập các số tự nhiên lẻ
4)Củng cố: ? cách xác định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
? tính chất của các phần tử thuộc giao, hợp, hiệu của hai tập hợp
5)Dặn dò : xem lại các bài tập đã chữa
Ngày soạn:10/09/2009
6
Lớp Ngày giảng 10A1 11/09/2009 10A2 11/09/2009
Trang 7Ngày giảng:
Tiết 3
I Mục tiêu:
* Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của
số gần đúng.
- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng , biết dạng chuẩn của số gần đúng
* Kĩ năng : -Biết cách quy tròn số ,biết cách xác định các chữ số chắc của số
gần đúng
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé
* Tư duy - Thái độ: Biết bài tốn trong phạm vi rộng, tính tốn cẩn thận, biết tốn học cĩ ứng dụng trong thực tế
II Chuẩn bị:
- GV: Soạn giáo án Máy tính bỏ túi SGK …
- HS : Xem trước bài mới, tích cực xây dựng bài…
III Phương pháp:
Vấn đáp, gợi mở, giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài học:
1 a a a được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.
2 Nếu a d thì d gọi là độ chính xác của số gần đúng a và quy ước viết gọn là
a a d
3 Cách viết số quy trịn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước Cho số gần đúng a với độ chính xác là d (tức là a a d ) Khi được yêu câu quy trịn số a mà khơng nĩi rõ quy trịn đến hàng số nào thì ta quy trịn a đến hàng cao nhất mà d nhỏ hơn một đơn vị của hàng đĩ.
Hoạt động 2: Bài tập
7
Trang 8Theo đầu bài thì ta có độ chính xác của số gần đúng
a là bằng bao nhiêu?
Vậy ta cần quy tròn số đó đến chữ số hàng gì?
Học sinh làm trên bảng xong giáo viên gọi học sinh dưới lớp nhận xét lời giải bài của bạn trên bảng.
Theo đầu bài thì ta có độ chính xác của số gần đúng
a là bằng bao nhiêu?
Vậy ta cần quy tròn số đó đến chữ số hàng gì?
Học sinh làm trên bảng xong giáo viên gọi học sinh dưới lớp nhận xét lời giải bài của bạn trên bảng.
Do đo số 657842653 được làm tròn với độ chính xác d =150 sẽ là 657843000
Vì sai số tuyệt ddois không vượt quá 1
Trang 9Sau đó gọi các nhóm lên trình bày đáp án và nhận xét lẫn nhau.
Bài tập số 5:
Độ cao của một ngọn núi
là
h = 1545,6 m 0,1 m Hãy viết số quy tròn của
Ta có sai số tuyệt đối là
7 2, 646 2, 645 2,646 0, 001
* 7được làm tròn đến 4 chữ số thập phân là 2,6458
Ta có sai số tuyệt đối là
7 2, 6458 2, 6457 2, 6458 0, 0001
Với sai số tuyệt đối là 10.000 nên số được quy tròn sẽ được quy tròn đến hàng trục nghìn.
Vậy số quy tròn của số đã cho là 79720000
Với độ chính xác 0,1 = 1
10 nên ta quy tròn số a đên hàng đơn vị.
Vậy số 1545,6 được quy tròn là 1546
2 Dặn dò (5/): Hs về làm bài tập Sgk và bài tập Ôn chương I , ôn tập lại toàn bộ kiến thức của chương và giờ sau kiểm tra 45 phút.
3 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày soạn:16/09/2009
9
Trang 10- Mở rộng một số kiến thức nâng cao.
2 Kỹ năng: -Kỹ năng giải các dạng toán cơ bản đã học.
-Kỹ năng giải một số dạng toán nâng cao
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
4 Tư duy: Hiểu cách giải các dạng toán.
II PHƯƠNG PHÁP: Phối hợp nhiều phương pháp: gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp.
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Định nghĩa phép nhân vectơ
+> ĐK để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng
+> Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Lớp Ngày giảng
10A1 18/09/2009
10A2 18/09/2009
10A3 17/09/2009
Trang 11Giải bài 2?
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Tìm cách giải khác?
GV: Cho HS lên trình bày
Bài 1 Các tam giác ABC và MNP có trọng
3
AM BN CP GK
Bài 2 Cho lục giác ABCDEF Gọi M, N,
P , Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DE,EF,FA CMR hai tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm
HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ
Bài 3 Cho tam giác ABC có trọng tâm G,
O là điểm tùy ý Gọi M,N,P lần lượt là các điểm đối xứng của O qua các trung điểm I,J,K của các cạnh BC,CA,AB
a CMR AM,BN,CP đồng quy tại H
Bài 4 Cho tam giác ABC , M là một điểm
Trang 12Hoạt động 3: Củng cố
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm giải
AQ AC QC
AQ
AB AP
AB AP BP
AP
5
2)
(22
3
;2)
(22
Trang 13Tiết 5
VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
A Mục tiêu:
1) Về kiến thức:
* Nắm được định nghĩa tích của véctơ với một số
* Nắm được các tính chất của phép nhân vectơ với một số
* Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương
2) Về kĩ năng:
* Chứng minh một đẳng thức véctơ
* Nắm được mối quan hệ giữa t/c hình học và đẳng thức véctơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác ; và biết sử dụng các điều đó để giải một số bài toán hình
3) Phương pháp: gợi mở, luyện tập
Hoạt động 1 : Chứng minh ba điểm
thẳng hàng, hai đường thẳng song
song.
GV: Đưa ra phương pháp giải
* Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng
Bài 1: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM.
Gọi I là trung điểm của AM và K là điểm trên cạnh
Trang 14? Đẳng thức 3BK 4BI
chứng tỏ điều gì
GV: Đưa ra bài tập về chứng minh 2
đường thẳng // để học sinh luyện tập
? để chứng minh 2 đt MN // AC ta cần
chỉ ra đẳng thức véctơ nào
? Các véctơ ở 2 vế của 2 đẳng thức véctơ
có mối quan hệ như thế nào
? tổng của hai véctơ AB BC, bằng véctơ
thẳng hàng, trung điểm của một đoạn
thẳng, trọng tâm của tam giác
? G là trọng tâm của tam giác ABC ta có
LG: Ta có BC MA AB NA 3AC 0
BCAB MA AN 3AC 0
AC MN 3AC 0
MN 2AC
Vậy MN cùng phương với AC.Theo giả thiết ta có BC AM
, mà A, B, C không thẳng hàng nên bốn điểm A, B, C, M là một hình bình hành
Trang 16- Cẩn thận , chính xác ; Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiển.
II Chuẩn bị của GV và HS:
xây dựng phương pháp xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị
lại các bước vẽ một Parapol
Biết được rằng căn cứ vào đồ chỉ cho toạ
độ giao điểm gần đúng
Xây dựng được hệ phương trình để xác
định toạ độ giao điểm
Biết đồ thị của hàm số bậc hai
-Hướng dẫn học sinh nhớ lại cách vẽ đồ thị của các hàm số cơ bản thông qua các câu hỏi:
*Câu hỏi 1:
Đồ thị của hàm số bậc nhất
( 0)
y ax b a có dạng như thế nào ? cách vẽ ?
*Câu hỏi 2:
Đồ thị của hàm số bậc hai
y ax bx c a ? Các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc hai ?
-Lưu ý học sinh căn cứ vào đồ thị thì không thể xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số Muốn xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số thì phải giải hệ phương trình
-Hướng dẫn học sinh nhớ lại cách vẽ đồ thị của các hàm số cơ bản thông qua các câu hỏi:
*Câu hỏi 1:
Trang 172 ( 0)
y ax bx c a là một Parapol.Nhớ
lại các bước vẽ một Parapol
Biết được rằng căn cứ vào đồ chỉ cho toạ
độ giao điểm gần đúng
Xây dựng được hệ phương trình để xác
định toạ độ giao điểm
Đồ thị của hàm số bậc nhất
( 0)
y ax b a cĩ dạng như thế nào ? cách vẽ ?
*Câu hỏi 2:
Đồ thị của hàm số bậc hai
y ax bx c a ? Các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc hai ?
-Lưu ý học sinh căn cứ vào đồ thị thì khơng thể xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số Muốn xác định chính xác toạ độ giao điểm của hai hàm số thì phải giải hệ phương trình
Hoạt động 2:Xác định toạ độ giao điểm của một Parapol và một đường thẳng thơng qua hai
bài tập
Bài tập 1: Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị : y x 2 2x3 và yx5
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
Xây dựng hệ phương trình:
2
2 3 5
Giải thích dược :Chỉ tìm được một giao
điểm vì hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất
- GV gợi ý học sinh làm bài thơng qua các câu hỏi :
*Xây dựng hệ phương trình để tìm toạ độ giao điểm ?
*Giải hệ phương trình vừa thiết lập được?
* Cĩ nhận xét gì về số nghiệm của hệ phương trình và số giao điểm của hai đồ thị ?
Hoạt động 2: Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị : yx2 4x1 và y x 3
Lập phương trình hồnh độ giao điểm:
Trang 18*So sánh số giao điểm và số nghiệm của phương trình?
Hoạt động3: Xác định toạ độ giao điểm của hai Parapol
Bài tập3: Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị :y2x2 5x9 và
y x x
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
lập phương trình hồnh độ giao điểm:
* Qui trình tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị?
4) Bài tập về nhà : Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị :y x 2 2x1 và y x 1 Vẽ
trên cùng hệ trục toạ độ Tuỳ theo giá trị của m hãy chỉ ra số nghiệm của phương trình
Trang 19Tiết 7
I.Mục tiu:
1) kiến thức :
- Ôn tập về đồ thị của hàm số, cách vẽ hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
2) kỹ năng :Cách cho điểm thuộc đồ thị của hàm số, vẽ đồ thị của hàm số
3) Thái đo :Cẩn thận , chính xác ; Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiển
II Chuẩn bị của GV v HS:
1) Giáo viên :Bài giảng, dụng cụ dạy học
2)Học sinh: Kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III.Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất và bậc hai
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
Đồ thị của hàm số bậc nhất là một đường
thẳng
Để vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất cần xác định
hai điểm thuộc đồ thị
Đồ thị của hàm số bậc hai là một đường
Parapol có đỉnh ( ; )
b I
* Câu hỏi 2:
Đồ thị của hàm số bậc hai có dạng như thếnào ? Các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc hai ? Khi nào đồ thị của hàm số bậc hai
Trang 20Hoạt động 3: Vẽ đồ thị của hàm số chứa giá trị tuyệt đối
Bài toán 1: Vẽ đồ thị của hàm số :y x 2x x(x 11)
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
Mở trị tuyệt đối và chuyển về dạng :
2 khi 1( 1)
2
2 2 khi 11
Bài toán 2: Vẽ đồ thị của hàm số :y x 2 4x 3
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
Các nhóm trình bày qui trình
Thực hiện theo qui trình :
* Mở trị tuyệt đối và đưa về dạng:
2 2
3) Củng cố * Các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc hai ?
* Các bước vẽ đồ thị của hàm số cho bởi nhiều công thức, hàm số có chứa giá
2 khi <1( )
Trang 21HÀM SỐ y = ax + b
I.MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Củng cố các kiến thức đã học về hàm số bậc nhất y = ax + b
2 Về kỹ năng:
Thành thạo các bước khảo sát hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị của hàm số bậc
nhất, hàm số hằng, hàm y x Viết được phương trình hàm số bậc nhất khi biết một
số yếu tố
3 Về tư duy và thái độ:
Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực và sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu và phiếu học tập
2 Học sinh: Xem bài trước và ôn lại các kiến thức về hàm số y ax b , máy tính bỏ túi
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở dựa vào phương pháp trực quan thông qua các hoạt động tư duy
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
?1: Dạng của hàm số bậc nhất Tính chất của đồ thị của hàm số bậc nhất ? Sự biến
thiên của hàm số bậc nhất ?
Bài tập áp dụng: Xét tính tăng giảm của hàm số 3 7
2
y x và vẽ đồ
thị của nó 2.Bài mới:
Hoạt động 1: Bài 4 trang 42 sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Hàm số được cho bởi bao nhiêu công thức.
?2: Vẽ đô thị của hàm số này trên từng miền xác
định của nó
Nhận xét và hoàn chỉnh bài giải
?3: Hàm số này xác định trên đâu.
?4: Điểm phân chia miền xác định là điểm nào.
?5: Xác định hàm số với x 1 và x < 1.
Cho bởi hai công thức
y
2
y x
1 2
y x 2
1
-2 0 1 x
Xác định trên
x = 1
21
Trang 22?6: Vẽ đồ thị trên từng miền xác định của nó.
?7: Nhìn vào đô thị hàm số trên đồng biến,
nghịch biến khi nào
Ta có: y = x + 1 khi x 1 và y = -2x + 4 khi x < 1.
Hs lên bảng vẽ đồ thị của hàm số
Đồng biến với x 1, nghịch
biến x < 1
Hoạt động 2: Bài 9 SBT tr 34
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Viết pt đường thẳng là xác định yếu tố nào.
?2: Hai đường thẳng song song khi nào.
?3: Điểm thuộc đường thẳng khi nào.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Điểm thuộc đường thẳng khi nào.
?2: Giá trị tuyệt đối của một số có tính chất như
Vậy điểm A thuộc đồ thị hàm số trên.
Điểm thuộc đường khi tọa độ điểm nghiệm đúng pt đường
Trang 23
- Biết lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai (HSBH), xác định được tọa
độ đỉnh, trục đối xứng và vẽ được đồ thị của hsbh
- Biết tìm tọa độ giao điểm giữa hai đồ thị của hàm số Biết đọc đồ thị và dựa vào đồ thị có thể xác định được các yếu tố của hsbh Xác định được hsbh khi biết một số yếu tố
2 Về tư duy và thái độ:
Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực và sáng tạo trong học tập,
biết ứng dụng logic toán học vào cuộc sống
II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu và phiếu học tập
2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về hàm số bậc hai, máy tính bỏ túi
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp gợi mở và giải quyết vấn đề , đan xen thảo luận nhóm
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
?1: Tập xác định của hsbh Tọa độ đỉnh, trục đối xứng của hsbh ?
?2: Bảng biến thiên của hsbh.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 24?6: Tìm giao điểm với các trục.
?7: Xác định điểm đối xứng vớiB(0 ; 1)
+ Giao Oy: Cho x 0 y1 ; B0;1
Điểm B(1 ; 1)và biểu diễn trên hệ trụctọa độ
Cần ít nhất là 5 điểmCho 3 4 ; 3 ;4
?2: Parabol đi qua điểm ta có điều gì.
?3: Phương trình của trục đối xứng Từ
đó theo đề bài ta có điều gì ?
?4: Xác định hai hệ số a và b.
?5: Kết luận.
Xác định các hệ số a, b, c ( Nếu chưa biết )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Đỉnh của parabol có công thức như
22
4
b a
b ac a
Ta có: a b14
Vậy: P x: 2 4x2
điểm A(8;0) và có đỉnh I(6;-12)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Xác định Parabol ta cần xác định các yếu tố
nào
Xác định các hệ số a, b, c
Trang 25?2: Parabol đi qua điểm ta có được gì.
?3: Từ giả thiết đỉnh I ta có thêm điều gì.
?4: Xác định a, b, c.
?5: Kết luận
Khi đó: 0 64 a8b c 1 Lại có:
?2: Đỉnh của Parabol có tọa độ như thế nào.
?3: Cách tìm giao điểm với các trục tọa độ.
?4: Xác định các yếu tố trên đối với câu d.
Nhận xét và đánh giá
?5: Hệ số a quyết định yếu tố nào của Parabol.
Trục đối xứng là xb2aĐỉnh I b2a; 4a
Giao Ox: Cho y = 0 tính x = ? Giao Oy: Cho x = 0 tính y = ?
Hs trao đổi nhóm
Trục đối xứng xb2a5
Đỉnh I5; 1 Giao Oy: A0; 6 ; Giao Ox: Không có giao điểm
Cho ta biết hướng của bề lõm
Hoạt động 6: Bài 17 SBT tr 41
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Parabol cần xác định còn thiếu mấy yếu tố.
Hướng dẫn học sinh đọc đồ thị
?2: Đỉnh của Parabol H.22a có tọa độ bao nhiêu.
?3: Parabol H.22a có giao điểm với các trục
không Nếu có hãy xác định tọa độ giao điểm
Hoạt động 7: Bài 15a SBT tr 40
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Để lập bảng biến thiên của hsbh ta cần xác
định các yếu tố nào
?2: Xác định các yếu tố trên.
Xác định a > 0 hay a < 0 và tính các giá trị b2a , 4a
Ta có:
25
Trang 26?3: Lập bảng biến thiên của hàm số trên.
?4: Nêu lại quy trình vẽ đồ thị của một hsbh
?5: Xác định và biểu diễn đỉnh và trục đối xứng
lên hệ trục tọa độ
?6: Xác định giao điểm với các trục.
?7: Xác định thêm một số điểm thuộc đồ thị.
1; 8
I
Hs biểu diễn
Giao Ox: A1; 0 ; B 3; 0 Giao Oy: C0; 6
?2: Mối liên hệ giữa hướng của bề lõm parabol và hệ số a
- Giải các bài tập 16c, d và 17 H 23b SBT trang 40, 41
- Xem lại các kiến thức trong chương II chuẩn bị ôn tập
Rút kinh nghiệm:
Trang 27
Hoạt động 1: Các bước giải và biện luận phương trình dạng : ax b 0
- Học sinh chuyển vế và đưa về dạng axb
- Trước khi chia hai vế cho a cần đặc điều
kiện a 0
- Với a 0: Tuỳ theo giá trị của b mà kết
luận nghiệm của phương trình
- Thông qua các câu hỏi gợi mở, GV cho họcsinh tái hiện lại các bước giải và biện luậnphương trình có dạng ax b 0
*Câu hỏi 1: Đưa phương trình về dạng axb
*Câu hỏi 2: Đễ chia hai vế của phương trìnhcho a ta cần phải có điều kiện gì ?
*Câu hỏi 3:Với a 0 phương trình có nghiệmnhư thế nào ?
Hoạt động 2: Các bước giải và biện luận phương trình dạng ax2bx c 0
- Xây dựng lại các bước giải và biện luận
phương trình bậc hai vì chưa xác định được
điều kiện của a
- Cần phân chia trường hợp :
và biện luận phương trình ax2bx c 0 ?
- Từ nhận xét trên , cho các nhóm học sinh thảo luận phương pháp giải và biện luận phương trình ax2bx c 0
Hoạt động 3:Luyện tập giải và biện luận phương trình dạng : ax2bx c 0
Hoạt động3.1 : Giải và biện luận phương trình : x21 2 mx 2m
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
27
Trang 28- Gợi ý trả lời câu hỏi 1
- Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
*Nếu m 1:Phương trình có 0 Phương
trình có nghiệm kép x m 1
*Nếu m 1:Phương trình có 0.Phương
trình có hai nghiệm phân biệt x 1 và
Hãy xét từng trường hợp của
*Câu hỏi 5: Hãy rút ra kết luận của bài toán GV:Gọi học sinh tự kết luận và cho một học sinh khác tự nhận xét
Hoạt động 4: Giải và biện luận pt sau theo tham số m
- Hướng dẫn học sinh giải
- Xét hệ số a = 0 thế giá trị m vừa tìm được vào
32
1 x x
* m0: (1) là pt bậc 2 1 m
+ 1 m0 m1 pt(1) VN
+ m1 0 pt (1) có 1 nghiệm kép x = 2
* 0m1 0 pt có 2 nghiệm pbiệt
m
m m
x 1 1
m
m m
x 1 1
2
Hoạt động 5: Tìm tham số m để pt có 1 nghiệm kép
Bài 3: Tìm tham số m để pt có nghiệm kép: 1 2 2 2 0
- Hướng dẫn học sinh giải
- Phương trình bậc 2 có nghiệm kép khi nào?
- Xét hệ số a0? Tính
Trả lời:
a = m – 1, m22 m 1m
để pt bậc 2 có 1 nghiệm kép khi và chỉ