1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án tự chọn bám sát 12 - Môn Toán

20 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 545,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố : - Nắm được cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện - Biết cách tính dtích mặt cầu, thể tích khối cầu Bài tập về nhà Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.. Xác định tâm [r]

Trang 1

Ngày 25/9/2008

C

Phần I Khối đa diện (3 tiết)

I Mục tiêu bài học:

- Về ki n thc:

*

*

*

- K  nng:

* N

khỏc nhau  4" Khối và Hỡnh

*

* B

- Thaựi ủoọ: tớch c

- Tử duy: hỡnh thành t

II Phương tiện dạy học

1 Chuẩn bị của GV:

- Sgk , Giáo án, SBT

2 Chuẩn bị của HS: SGK, SB, ễn bài,làm bài , ? nhà

III Phương pháp dạy học :

Vấn đáp –

IV Tiến trình dạy học

1./  ta   ! "# $ Hs :

*

hỡnh

*

*

*

2 /

,-! 1 : /!0 1 và 3 1!0 lý ( : ( 1  )

Chia

Dựng

* “ Hỡnh ủa dieọn laứ hỡnh goàm coự moọt soỏ hửừu haùn mieàn ủa giaực thoaỷ maừn hai tớnh chaỏt:

a) Hai ủa giaực phõn bi

moọt ủổnh chung, hoaởc

Trang 2

b) Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.”

*

   $

*

0 1 (H) luơn , (H) Khi    (H)  ) là    *2

*

+ 89 : 1 nĩ là    giác 3, p 

+

- {3; 5}.

{3; 3}

{4; 3}

{3; 4}

{5; 3}

{3; 5}

Bát

!&

Hai

!&

4 8 6 20 12

6 12 12 30 30

4 6 8 12 20

Treo b¶ng phơ minh họa

Hai

A

B C

D

E

F

G

H I J

K L

A B

C D

E

F

G

H

I J

K L

M N O

P

Q R S

T

* V(H)> 0 ) là  tích 1    (H) ( K chính là hình   H (+,

-# mãn các tính / sau :

a/ O+, (H) là  @ P  Q 1 thì V(H)=1

b/ O+, 2    (H1), (H2)Q nhau thì =

1

(H)

V

2

(H )

V

c/ O+,    (H)  phân chia thành hai  (H1), (H2)thì V(H)= +

1

(H)

V

2

(H )

V

A

B

C D S

A, {4; 3}

A B C D

E F G H

A' B'

F' E' H'

D'

B"

F"

H"

D"

E"

Bát

A

B C D

S

T

Trang 3

Ngµy 12/9/2008 TiÕt 2

,-! 2 : 8(3! 9: ( 2  )

Chia

Cho

Bài 1 :Cho hình

F

(H’)

Bài 2 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có

góc J !; Cho AB = a,SA = b

Hãy tính

Bài 0< : Bài 1 : a M d EF   A’B’ / I và   A’D’ / J ,AI   BB’ / L,AJ   DD’ / M

(H) (K) L B IE ' M D FJ '

VVVV

Vì EB’ = EC’ và B’I // C’F nên B’I = C’F = ' '

2

2

A D

;

AAIAAAJA

Do ! ' 1 1

3 2 2 2 3 27

L B EI

a b c abc

27

M D FJ

abc

nên

( )

K

( )

47 ( ')

72

H

V

abc

V H

L

M

I ̣

I

F

E

A'

D'

D

C B

B'

A

C'

Trang 4

Bài 2

S

B A

C

=< :

Theo vuông góc xiên SB nên BC vuông góc J SB

,V là  0 tích 2" hình chóp S.ABC thì :

Qk ! suy ra

VSA AB BCh SB BC

:

2 2

SA AB BC SA AB ab h

3 Bµi tËp vÒ nhµ:

1/ Cho

a/ Tính sin

b/ Tính

, trong

3 2

a

SC / K Tính  0 tích hình chóp K.BCDM

Trang 5

Ngµy 19/9/2008 TiÕt 3

Chia

Cho

Bài 3 ; Cho

Tính  0 tích   chóp !

0

60

Bài 4 : Cho hai

60

Bài 0< : Bài 3 :

S

B A

C

I H

Vì hình chóp tam giác !& nên H chính là

nên SH = AH.tan600 =

60

SAH  3 3

3 aa

Q 0 tích   chóp S.ABC là

3

Bài 4 :

Ta có 1 sin 600 3

ABC

.

C ABE

T k ! ó suy ra

3 12

A BCD A BCE

@+!0 AB! ) C nhà :

F

D C

A

Trang 6

 Làm thờm cỏc bài , 2" SGk

 Phụ lục:

Bài 1/ Cho hỡnh chúp tam giỏc

trung

a/ Tớnh  0 tớch hỡnh chúp tam giỏc !& S.ABC

b) Tớnh  0 tớch hỡnh chúp SBMN

2/ Cho hỡnh chúp tam giỏc S.ABC cú !; là tam giỏc vuụng cõn / B, BC = a, SA = , AS  mp(ABC)

2

a

SD

Phần II

ôn tập chương i

I Mục tiêu bài học

1 Ôn lại các kiến thức trong !()  (khái niệm hình đa diện, khối đa diện, khối đa diện bằng nhau, khối đa diện lồi và đa diện đều…)

2 Ôn lại các ()  pháp và nắm vững các công thức tính thể tích các khối

đa diện đã học.

3 Rèn luyện kỹ năng phân chia khối đa diện, kỹ năng tính thể tích khối đa diện Vận dụng công thức tính thể tích vào việc tính khoảng cách.

II Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị các hình vẽ về các khối đa diện trên bìa và các phiếu học tập

- HS học thuộc các công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, làm các bài tập ở nhà theo yêu cầu.

III Phương pháp:

Sử dụng ()  pháp vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề, tái hiện, luyện tập.

IV Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu công thức tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ?

3 Bài mới

Trang 7

Phiếu học tập số 1

1 Định nghĩa khối đa diện, đa diện lồi, đa diện đều.

2 Thế nào là hai khối đa diện bằng nhau?

3 Các công thức tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gọi HS và yêu cầu nhắc lại các khái

niệm hình đa diện, khối đa diện.

- Yêu cầu nhắc lại các công thức tính

thể tích khối chóp, khối chóp cụt,

khối lăng trụ, khối hộp chữ nhật

+ Trả lời theo yêu cầu của GV.

- Định nghĩa khối đa diện

- Thể tích khối lăng trụ: V = B.h

- Thể tích khối chóp: 1

3

VB h

- Thể tích khối chóp cụt:

3

VB B BB h

BT1: Cho hình chóp O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA= a, OB = b, OC = c Hãy tính:

a X(]  cao OH của hình chóp

b Thể tích khối tứ diện OHBC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gọi HS lên bảng giải bài tập

I(S  dẫn và sửa sai sót.

Câu hỏi gợi ý:

- Vẽ hình

- Trình bày lời giải

a Gọi I là giao điểm của AH và BC

A

O

B

I

C H

Trang 8

Câu a:

- Xác định giao điểm I của BC và

mp(OHA)?

- Xác định vai trò của OH trong tam

giác OAI, từ đó nêu công thức tính

OH?

Ta có:

Do đó: BCAI BC ;  OI

Xét tam giác vuông OBC có:

- Tính OI để suy ra OH?

Gợi ý cho HS giải bài toán này theo

một cách khác bằng cách tính thể

tích khối chóp O.ABC và diện tích

tam giác ABC rồi suy ra OH.

b Xác định (]  cao của khối tứ

diện OHBC? Nêu công thức tính thể

tích của khối tứ diện OHBC?

- Tìm công thức tính diện tích tam

giác HBC?

- Nhận tam giác HOI và tính HI?

- Tính diện tích tam giác HBC, từ đó

suy ra thể tích khối tứ diện OHBC?

Xét tam giác vuông OAI có:

Suy ra:

1

OH

3

OHBC HBC

Xét tam giác vuông HOI có:

2 2

b c

bc a bb cc a

2

HBC

2 2

2 2 2 2 2 2

1 2

b c

3 3

2 2 2 2 2 2

1 6

OHBC

ab c V

Trang 9

BT2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB = a Các cạnh bên SA,

SB, SC tạo với đáy một góc 600 Gọi D là giao của SA với mặt phẳng BC và vuông góc với SA.

a Tính tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.DBC và S.ABC

b Tính thể tích của khối chóp S.DBC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Chia nhóm HS cùng giải BT này

/(S sự (S  dẫn của GV.

Câu hỏi gợi ý:

- Xác định (]  cao và đáy của

khối chóp S.DBC?

- Phân chia khối chóp S.ABC theo

mặt phẳng DBC?

- Xác định tỉ số thể tích của hai khối

chóp S,DBC và S.ABC?

I(S  dẫn tính SA:

- Xác định góc giữa SA và mp

(ABC)?

- Xác định vai trò của SO đối với tam

giác ABC? Từ đó tính OA suy ra SA

bằng bao nhiêu?

- Tính diện tích tam giác cân SAB

+ Từng nhóm HS cùng giải BT này /(S sự (S  dẫn của GV.

Vẽ hình:

- Giải BT theo nhóm và cử đại diện trình bày.

S DBC S DBC

S ABC S DBC A DBC

DBC DBC DBC

 Dựng (]  cao SO của hình chóp S.ABC ta có:

Do: SA = SB = SC và AB = AC = BC

= a (tính chất hình chóp đều)

Do đó:

3

a

OAOBOC

A

B

C

S D

O

Trang 10

suy ra độ dài BD?

3

a

SASB

4 3

SAB

a

4

a

BD

4

a

AD

12

a

ADSAAD

Vậy .

.

5 8

S BDC

S ABC

V

IV Củng cố :

- Làm lại các bài đã chữa và nhớ ()  pháp giải.

V Bài tập vềnhà

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK

- Giải các BT còn lại ở SGK

Trang 11

Ngày 5/10/2008

Chương II: mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

Luyện tập

Tiết 1:

I DE tiờu:

+ HI J!  Giỳp  sinh :

- 0 tớch   

+ HI JK !!0 Giỳp  sinh

- 0 tớch 2"   

+

II  ! "# $ giỏo viờn và ) sinh:

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn,  -&  ,

+  sinh: { 6J sgk

III

IV ! trỡnh bài L'(

1 ^ _ ` a và   tra bài K7

H:

xung quanh hỡnh   0 tớch   | (HS M [ /  `_

2 Bài @7

O' AN!0 1: BT 1,2/sgk

O' AN!0 $ giỏo viờn O' AN!0 $ ) sinh Ghi "<!0

b/ E  

O' AN!0 2: BT 4/sgk

Ghi

minh

minh:

$: kỡ J M cú hỡnh

Hs tớch là vuụng gúc sinh l//d và cỏch d

Trang 12

 -& M’ là hình  -&

trên

góc

d(M,d)=R

H:

góc

l//d và cách d

tâm O

O và vuông góc J (P)

Ta có: MM’(P)

MM’//d

d(M,d)=d(MM’,d)=d(M’,d)

=OM’=R

là góc cách d

O' AN!0 3: BT 7/sgk

Ghi

- Yêu L& hs nêu

hai

nhau

-

- Xác

 d(OO’,(ABB’)) J

BB’ là



d(AB,OO’)=d(OO’,(ABB’

))

=d(O,(ABB’))

AB’

BB’//OO’

d(OO’,AB)

=d(OO’,(ABB’)

=d(O,(ABB’))

Ta có: BB’(AOB’)

Trang 13

- Yêu L& hs tính OH? d(O,(ABB’))=OH  Tính AB’  OH? (ABB’)(AOB’)Mà OHAB’

OH(ABB’)

d(O,(ABB’))=OH

Ta có: ABB’ vuông / B’: Tan300=AB'AB’=BB’tan300

BB'

=R 3 3=R

3

AH=R/2

OA -AH =

2

o,; d(OO’,AB)=R 3

2

O' AN!0 4: $!0 1

Phiếu học tập :

3 Bài 9: 2I nhà: Làm các BT sgk

Trang 14

Ngµy 05/11/2008

TiÕt 2:

LuyÖn tËp - mÆt cÇu

I C tiêu :

1

-

2

-

- Xác

- Tính

3 Q6 duy, thái !3 :

- Rèn

II

 Giáo viên :

tam giác,

III

IV

-

2 Bài

Xác

-

khi nào?

- 4

- B to¸n !67 phát $ 0& / 

- Z - tâm và bán kính Bài 1 : (SGK)

Trong không gian cho 3

BC,

BC ˆ CD, CD ˆ AB CMR có

A, B, C, D Tính bk

Trang 15

Cho hình chóp ABCD có

AB ˆ (BCD) BC ˆ CD

Cm A, B, C, D

L&

- Bài toán

vuông ,

- a hs tìm bán kính

+ Cho 3

có 2

A, B, C

A, B, C không

- có hay không

-Có hay không

+

+ Trên

(ABC)

+ Có

4

-các

vuông

- Có B, C cùng nhìn

AD #6J 1 góc vuông ‰

R =

2 2 2

2

1

AD

- Không có

- thì IA=IB=IC

I d :  ABC

  

- QM [ :

+

L& có : IA=IB=IC

I d :  ABC

  

IA=IS  S : mp trung

I = d

 

(!)

CD BC CD AB

BC AB

//

)

(BCD

AB CD

AB

BC AB

Bài 2 SGK

a Tìm

A, B, C cho 6J

qua 3 hàng , tâm trên  2" ABC.

b Có hay không n»m ngoài mp

+ Có duy qua 4

Néi dung

+ Công  9 tính  0 tích ?

+ Phát

+

L&)

+ Vì SA, SH

3

4

R

V

- Tìm tâm và bkính Theo bài 2 :

thì O =d

oJ d là  ABC.

Bài 3: Tính  0 tích   tam giác

A

B

C

D

S

Trang 16

nên

+ a hs tính bkính và  0 tích

: mp trung 8 2" SA

+

+ a H là tâm ABC.

SH là  ABC

+ SA + a O=SH Ny

O là tâm

+ Công

+ Phát

+

+

+

d :

4 R

S

- Tìm tâm và bán kính

- Tìm tâm theo yêu L&)

+ cùng 1 mp nên

Bài 4 : Tính

SABC

$ - SA = a, SB = b, SC = c

và SA, SB, SC vuông góc

- Cmr ABC, và tâm

SABC

 ABC

SC a O = Ny Ix O là  

tâm + và R=OS = 2 2

IS

NS

C

N S

A

B I

O

Trang 17

V

-

-

Bài ,  nhà

Cho hình

tích

Trang 18

Tiết 4 Ch ủ đề : Một số bài toán về đồ thị HÀM SỐ ( 4 TIẾT ) Ngày soạn 27/9/2008

Ph ần 1 : UW X = ;Y =Z ;Y [ HÀM U

I Mục tiêu bài học:

- Về ki

trờn

- Về k

- Về ý thức, thaựi ủoọ: Tớch c

sỏng

II Phương tiện dạy học

1 Chuẩn bị của GV:

- Sgk , Giáo án, SBT, Mỏy  -&

2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT ,ễn bài,làm bài , ? nhà

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

Vấn đáp –

IV Tiến trình dạy học

1Bài cũ: Phát biểu ĐL về hàm số đồng biến, HS nghịch biến

2 Bài mới:

,-! 1 : ễn lý (

Yờu

,-! 2 : ^  4(3! 9:

Hoạt động 1:

Chia

1)Xột tớnh

a) y = f(x) = x3 3x2+1 b) y = f(x) = 2x2 x4

c) y = f(x) = d) y = f(x) =

2 x

3 x

x 1

4 x

x 2

e) y= f(x) = x33x2 g)

1 x 3 x x f(x) y

2

h) y= f(x) = x42x2 i) y = f(x) = sinx trờn [0; 2] Yờu

Q -  yờu L& cỏc nhúm  M bài ,)

hàm

Hoạt động 2:

Cho hàm  y = f(x) = x3 3(m+1)x2+3(m+1)x+1

a) Luụn

3

4

3 1

Hoạt động 3 (Hoạt động Cá nhân)

Trang 19

3) Tỡm mZ !0 hàm  y = f(x) =

m x

1 mx

Hoạt động 4 :Bài tập

4) Chửựng minh raống : haứm soỏ luoõn luoõn taờng treõn khoaỷng xaực ủũnh (treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh) cuỷa noự :

a) y = x33x2+3x+2 b) C)

1 x

1 x x y 2

1 x

1 x y

m x

2 m mx 2 x y 2

m x

1 m x ) m 1 ( x y 2

7) Tỡm m !0 hàm  y = x2.(m x) m

3 / @+!0 LB! ) C nhà :

 v lý  &;- ? Sgk, làm cỏc bài , trong Sgk và SBT,  M / cỏc bài !H !67

 M và bài 3-7

T5

Ngày soạn 1/10/2008 ,-! 2 W `Z [ HÀM Số

I/ Da TIấU :

quy   !0 tỡm 8 p 2" hàm  tỡm tham  m !0 hàm  cú 8 p

2/

3/ Thỏi II/ cd ;Z [ GIÁO VIấN VÀ g SINH:

GV: GA, SGK, SBT, PP

HS:

III/ Y TRèNH LấN 8i, :

1 Bài cũ: Nhắc lại các quy tắc tìm cực trị của hàm số

2/ Bài mới:

,-! 1 : /!0 1 lý (

Yờu

-Quy

-Quy    9 hai

-Dựng

,-! 2 : ^  4(3! 9:

Hoạt động 1:

Chia

1) Tỡm cỏc

a) y = x3 b) y = 3x + + 5

x 3

2) Tỡm cỏc

a / 4 2 b) y = x2lnx c) y = sin2x J x[0;  ]

yxx

Trang 20

3) Xỏc 33mx2+(m21)x+2 !/ 8 !/ / x = 2.

( m = 11)

a.Khụng cú 8 p) ( m 1)

b.Cú 8 !/ và 8  0&) ( m <1)

Hoạt động 2 (Hoạt động cá nhân) :

5) Xỏc

x 1

m x

x 2

a Cú 8 !/ và 8  0&) (m>3)

){/ 8  0& khi x = -1 (m = 7)

Hoạt động 3

6) Cho hàm  y = f(x) = x3-mx2+(m+2)x-1 Xỏc

3 1

a) Cú 8 p) (m <-1 V m > 2)

c) Cú

Hoạt động 4: Bài tập

y’=-4x(x2-m)

m  0: 1 8 !/ / x = 0

m > 0: 2 8 !/ / x =  m và 1 8  0& / x = 0 8) Tỡm 8 p 2" cỏc hàm  :

x

1 x

4

x

4

9) Xỏc 2+(m+3)x-5m+1

3

x 3

(m = 4)

10) Cho hàm  : f(x)= x3-mx2+(m2) x-1 Xỏc

3

1

x2, 8  0& / x1 mà x1 < -1 < x2 < 1 (m>1)

11) Tỡm a,b,c !0 hàm  y=x3+ax2+bx+c

12)Tớnh

y=x3-3(2m+1)x2+9(m2+m+1)x+m

3 / @+!0 LB! ) C nhà : Làm các bài , cũn /  xem v cỏc bài !H  M , ụn v

lý  &;-

-T6 Ngày soạn 7/10/2008

[ HÀM U

I/ DE tiờu:



... class="page_container" data-page="14">

Ngµy 05/11/2008

TiÕt 2:

Lun tËp - mặt cầu

I C tiờu :

1

-

2

-

- Xác

- Tính

3... :

- Rèn

II

 Giáo viên :

tam giác,

III

IV

-

2 Bài

Xác

-

khi nào?

-

- B to¸n... l//d cỏch d

Trang 12< /span>

 -& amp; M’ hình  -& amp;

trên

góc

d(M,d)=R

H:

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w