1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Bám sát ( Tự chọn) 10cơ bản tuần 1-6

20 485 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án bám sát khối 10cb tuần 1 tiết 1,2
Tác giả Nguyễn Hoài Phúc
Trường học Trường THPT Ngô Gia Tự
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 792 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau.. - Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng.. - Thông q

Trang 1

Tuần 1

VÉCTƠ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ

2 Về kỹ năng:

- Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ  trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ

3 Về thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

3 Bài mới :

Trang 2

Hoạt động của Giáo Viên và Học Sinh Nội dung

Hoạt động 1:

.- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- - Thông qua phần trả lời nhắc lại

ĐN nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là

một đoạn thẳng có định hướng

-Hoạt động2:

- Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái

niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng

nhau, đối nhau

Hoạt động3:

- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học

sinh chứng minh 2 vectơ bằng nhau

- HS lên bảng vẽ hình

Trả lời câu hỏi b

Bài 1 :Cho tam giác ABC và điểm M

tùy ý trên cạnh BC Có thể xáx định được bao nhiêu vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M

Bài 2 : Cho tam giác ABC và điểm

M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau: 1) AB

và PN

2) ACMN

3) AP và PC 4) CP

và AC

5) AM BN 6) AB và BC

7) MP và NC 8) ACBC

9) PN và BA 10) CA và MN

11) CN và CB 1) CP và PM 

Bài 3 : Cho 2 hình bình hành ABCD

và ABEF

a)Dựng các véctơ EH và FG bằng

AD

b)CMR: ADHE, CBFG, CDGH,

Trang 3

Hoạt động4:

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái

niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn

thẳng Và định lý Pythagore

Hoạt động5 :

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái

niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn

thẳng Và một số tính chất tam giác

đều

Hoạt động 6 :

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái

niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn

thẳng Và một số tính chất tam giác

đều

Hoạt động7 :

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

DBEG là các hình bình hành

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại

A và điểm M là trung điểm cạnh BC Tính độ dài các vevtơ BC

và AM

Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại

B, có góc A = 300, độ dài cạnh AC =

a Tính độ dài các vevtơ BC

và AC

Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông tại

C, có góc A = 600, độ dài cạnh BC = 2a 3 Tính độ dài các vevtơ AB

AC

Bài 7 : Cho tam giác ABC có G là

trọng tâm, M là trung điểm BC Hãy điền và chỗ trống:

Trang 4

- Nhận xét phần trả lời của học sinh.

- Thơng qua phần trả lời nhắc lại khái

niệm tích vectơ với một số thực

- Nếu a k b  thì hai vectơ a và b cùng

phương

Hoạt động 8 :

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thơng qua phần trả lời nhắc lại ứng

dụng 2 vectơ cùng phương để chứng

minh 3 điểm thẳng hàng

b) AG AM

c)GA GM

d) GM  MA

Bài 8 : Cho 3 điểm A, B, C Chứng

minh rằng:

a)Với mọi điểm M bất kỳ: Nếu

3  MA                           2MB                   5           MC 0

thì 3 điểm A, B,

C thẳng hàng

b)Với mọi điểm N bất kỳ: Nếu

10NA 7NB 3NC  0

thì 3 điểm A, B,

C thẳng hàng

4 Củng cố và luyện tập :

Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Nhắc lại khái niệm tích vectơ với một số thực Nếu a k b  thì hai vectơ a và b cùng phương Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng 5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:: Làm lại các bài tập đã giải V / Rút kinh nghiệm Chương trình SGK :

Học sinh :

Giáo Viên : + Nội dung :

+ Phương pháp :

+ Tổ chức :

Trang 5

Tuần: 2

VECTƠ CÙNG HƯỚNG, CÙNG PHƯƠNG,

BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

-Hiểu và biết vận dụng: Khái niệm véctơ; véctơ cùng phương, cùng hướng; độ dài của véctơ; véctơ bằng nhau, véctơ khơng Thơng qua bài tập bài tập

-ôn tập và củng cố kiến thức: hai vectơ cùng phương, hai vectơ cung hướng Hai vectơ bằng nhau

2 Về kỹ năng

-Biết xác định: điểm gốc (hay điểm đầu), điểm ngọn (hay điểm cuối) của véctơ; giá, phương, hướng của véctơ; độ dài của véctơ, véctơ bằng nhau; véctơ khơng

-Xác định một vectơ, sự cùng phương và hướng của hai vectơ Chứng minh hai vectơ bằng nhau

-Biết cách dựng điểm M sao cho AM = u với điểm A và u cho trước

3 Thái độ

-Cẩn thận, chính xác trong tính tốn, lập luận Làm quen với toán vectơ

II CHUẨN BỊ

-Chuẩn bị của HS: Làm bài tập trước ở nhà

-Chuẩn bị của GV: Thước kẻ

III PHƯƠNG PHÁP

-Gợi mở, vấn đáp

-Phát hiện và giải quyết vấn đề

-Đan xen hoạt động nhĩm

IV TIẾN TRÌNH

1.Ổn định tổ chức: Sĩ số học sinh

2.Kiểm tra bài cũ:

Hai vectơ khi nào được gọi là bằng nhau; a = b  ? (4 Đ)

AC

là:

Trang 6

A 1 B 3 C.1

2

+TN2: Cho hai điểm A và B Nếu              AB BA              

thì:

A AB khơng cùng hường với BA B              AB               0

C AB 0

D A khơng trùng B Đáp án:: 1-D 2-B (mỗi câu đúng 2đ)

3.Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên Nội dung bài học

HĐTP1: -Giáo viên nhắc lại khái niệm

cùng phương, cùng hướng của hai

véctơ thơng qua các câu hỏi

-GV gọi học sinh trã lời và cho ví dụ

minh họa

* Đáp án: b; d và e là đúng

Câu hỏi 1: Các khẳng định sau đây cĩ đúng khơng?

a) Hai véctơ cùng phương với một véctơ thứ ba thì cùng phương

b) Hai véctơ cùng phương với một véctơ thứ ba khác 0 thì cùng phương

c) Hai véctơ cùng hướng với một véctơ thứ ba thì cùng hướng

d) Hai véctơ cùng hướng với một véctơ thứ ba khác 0 thì cùng hướng

e) Hai véctơ ngược hướng với một véctơ khác 0 thì cùng hướng f) Điều kiện cần và đủ để hai véctơ bằng nhau là chúng cĩ độ dài bằng nhau

Câu hỏi 2:

Mỗi mệnh đề sau đây đúng hay sai:

a) Véctơ là một đoạn thẳng

b) Véctơ – khơng ngược hướng với mỗi véctơ bất kì

c) Hai véctơ bằng nhau thì cùng phương

d) Cĩ vơ số véctơ bằng nhau

e) Cho trước véctơ a và điểm O

Trang 7

Các véctơ bằng nhau:

AB DC BA CD BO OD AO OC

BC AD CB DA DO OB CO OA

       

       

AB DC BA CD BO OD

AO OC BC AD CB DA

DO OB CO OA

     

     

   

có vô số điểm A thoả mãn

?

OA a

Câu 3: Vectơ là………

A Một đoạn thẳng và có hướng tuỳ ý

B.Một mũi tên

C.Một đoạn thẳng có định hướng D.Một lực tác dụng

Câu 4: Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu……

A.Chúng có độ dài bằng nhau

B.Chúng cùng phương và cùng

độ dài

C Chúng cùng hướng

D Chúng cùng hướng và cùng

độ dài

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O

Hãy tìm các véctơ bằng nhau

*Giải:

O

B

D

C A

Câu 5: Cho hình lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ các vectơ bằng vectơ AB và có

a/,Các điểm đầu là B,F,C a/,Các điểm đầu là F,D,C

4.Củng cố và luyện tập:

Câu 1: Hai vectơ gọi là bằng nhau nếu?

A Chúng có cùng hướng và cùng độ dài

B Chúng có ngược hướng và cùng độ dài

C Chúng có độ dài bằng nhau

D Chúng có cùng phương và cùng độ dài

Trang 8

Câu 2: Hai vectơ gọi là đối nhau nếu?

A Chúng cĩ ngược hướng và cùng độ dài

B Chúng cĩ cùng hướng và cùng độ dài

C Chúng cĩ hướng ngược nhau

D Chúng cĩ cùng phương và cùng độ dài

5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Học sinh xem lại các bài tập đã giải

và xem trước bài tổng và hiệu của hai vectơ

V / Rút kinh nghiệm

Chương trình SGK :

Học sinh :

Giáo Viên : + Nội dung :

+ Phương pháp :

+ Tổ chức :

Tuần 3

Tiết 5,6 Ngày dạy :

CÁC TẬP HỢP SỐ

I Mục tiêu

1.Về kiến thức Củng cố lại các kiến thức đã học về các tập hợp số, trên nền

lý lý thuyết đĩ giúp học sinh sử dụng thành thạo các kiến thức về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

2 Về kỹ năng Học sinh thành thạo các kĩ năng về giao của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp…

3 Về thái độ Tinh thần ham học tốn của học sinh, tính nhẫn nại, tỷ mỷ

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên Các bài tập về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

2 Học sinh Các kiến thức về giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

III Phương pháp Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các

hoạt động điều khiển tư duy đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình

1 Ổn định tổ chức Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 9

Câu 1 Nêu định nghĩa giao của hai tập hợp.

Câu 2 Cho A ={1, 2, 3, 4, 5} và B={2, 3, 5, 7, 9} hãy tìm A giao B

Đáp án Câu 1 sgk (5), câu 2 {2,3,5}

3 Bài mới

4

Hoạt động 1 củng cố lại

các kiến thức đã học

Mục tiêu Củng cố

A Kiến thức cần nhớ:

1.

2.

x A

x A

x A

x A B

x B

4 Khi BA thì A\B

gọi là phần bù của B trong

A và kí hiệu là:C B A

5 Các tập con thường

dùng của 

Hoạt động 2 Làm các bài

tập

Mục tiêu Rèn các kỹ năng

làm tốn

Giáo viên gọi học sinh lên

bản làm các bài tập bên

I Lý thuyết

1 Giao của hai tập hợp

2 hợp của hai tập hợp

3 Hiệu của hai tập hợp

II Bài tập Xác định các tập hợp sau

Bài 1: Cho các tập hợp:

B ; D

a) Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nữa khoảng để viết lại các tập hợp trên

b) Biểu diễn các tập con A, B, C, D trên trục số

c) Tìm các tập hợp:

 

Tiết 2:

Bài 2: Xác định mỗi tập hợp sau và biểu

diễn kết quả trên trục số

       

Đáp số:

Bài 3: Xác định mỗi tập hợp sau và biểu

diễn kết quả trên trục số

Trang 10

       

0;1

a b c d           Bài 4: Xác định mỗi tập hợp sau và biểu diễn kết quả trên trục số               ) 3;3 \ 0;5 ) 5;5 \ 3;3 ) ) 2;2 1;3

\ 0;1

a b c d       4 Củng cố và luyện tập Học sinh cân nhớ các kiến thức về giao và hợp của hai tập hợp 5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà Làm tiếp các bài tập trong sách giáo khoa V / Rút kinh nghiệm Chương trình SGK :

Học sinh :

Giáo Viên : + Nội dung :

+ Phương pháp :

+ Tổ chức :

Tuần: 4 : Tiết : 7,8 Ngày dạy:…………

CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Hiểu các phép toán: giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con

-Hiểu được các kí hiệu      * ; ; ; ; và mối quan hệ giữa các tập hợp đó -Hiểu đúng các kí hiệu (a ; b); [a ; b]; (a ; b]; [a ; b); (- ; a); (- ; a]; (a ; +); [a ; +);

(- ; +)

2.Kĩ năng:

-Sử dụng đúng các kí hiệu: A\B, C A E

Trang 11

-Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con

-Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp

-Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số

3.Thái độ:

-Làm quen với cách biểu diễn các phép toán trên tập hợp bằng biểu đồ Ven, cách viết các phép toán trên tập hợp bằng ngôn ngữ mệnh đề

II.Chuẩn bị:

-Giáo viên:Tài liệu tham khảo

-Học sinh: Xem trước bài ở nhà

III.Phương pháp dạy học:

-Dùng phương pháp gợi mở đặt vấn đề giúp học sinh đi đến kết luận

IV.Tiến trình lên lớp:

1 ổn định lớp: Sỉ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: có mấy cách xác định tập hợp? Kể ra.(4 đ)

Câu 2: dùng ngôn ngữ mệnh đề để viết các định nghĩa(6 đ)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức.

Treo bảng phụ ghi tĩm tắt các

phép tốn về tập hợp:

-GV nhắc lại phương pháp giải

tốn:

i) Để xác định các tâpAB, AB

, A\B ta dựa vào định nghĩa các

phép tốn trên tập hợp

ii) Biểu diễn các tập AB, AB

, A\B trên trục số:

Bài 1:

1 A  B = x / x  A hoặc x  B

2 A  B = x / x  A và x  B

3 A  E; CEA = x / x  E và x  A

4 A \ B = x / x  A và x  B

5 A  E; CEA = E \ A BT2.Tìm các tập sau và biểu diễn chúng trên trục số:

a) [-3;2) (-1;5);

b)(-2;2]  (1;4);

c)(-1;3] \ (1;5)

Trang 12

+ Để biểu diễn tập AB trên trục

số ta gạch bỏ tập R\A và R\B,

phần cịn lại chưa bị gạch bỏ đĩ là

tập AB

+ Để biểu diễn tập AB trên trục

số ta tơ đậm tập A và tập B Tồn

bộ phần tơ đậm đĩ là tậpAB

+ Để biểu diễn tập A\B trên trục

số

ta tơ đậm tập A và gạch bỏ tập B

Phần tơ đậm (khơng gạch) là kết

quả phải tìm

Gọi Hs lên bảng giải

Kết quả BT1:

a) [-3;2) (-1;5) = (-1;2);

b)(-2;2]  (1;4) = (-2;4);

c)(-1;3] \ (1;5)= (-1;1]

GV:Treo bảng phụ ghi lời giải và

giảng

Giả sử: x  A  (B \ C) khi đĩ

x  A ; x  B \ C hay

x  A ; x  B và x  C

Tức là x  A  B và x  C

Vậy x  A  (B \ C)

Ngược lại: Giả sử x  A  (B \ C)

tức là x  A  B và x  C

hay x  A ; x  B và x  C

hay x  A  B và x  C

Vậy x  A  (B \ C)

HD : a/ A x R x / 2  x  1 0

Phương trình vô nghiêm

Vậy: A = 

b/ B x Q x / 2  4x  2 0

Ta có x2  4x  2 0

x1  2 2 Q x; 2   2 2 Q.

C/M đẳng thức:

A  (B \ C) = (A  B) \ C đúng cho 3 tập hợp A, B, C bất kì

Bài 3: Liệt kê các phần tử của các

tập sau, tập nào là tập rỗng :

a/ A x R x / 2  x  1 0

b/ B x Q x / 2  4x  2 0

c/ C  x Z / 6x2  7x  1 0

Trang 13

Vậy B = 

c/ C  x Z / 6x2  7x  1 0

4/-Củng cố và luyện tập:

Phát biểu các mệnh đề sau bằng ngôn ngữ mệnh đề: AB, A B, A\ B

Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ cho các mệnh đề trên

5/-Hướng dẫn h ọ c sinh tự học ở nhà :

* Tìm tất cả các tập X sao cho : 1,2 X 1,2,3,4,5

HD : Các tập X là :

1,2 ; 1,2,3 ; 1,2,4 ; 1,2,5 ; 1,2,3,4 ; 1,2,3,5 ; 1, 2,4,5 ; 1,2,3,4,5              

* Tập A = 1;2; 3; 4; 5; 6 có bao nhiêu tập con gồm 2 phần tử ?

V / Rút kinh nghiệm

Chương trình SGK :

Học sinh :

Giáo Viên : + Nội dung :

+ Phương pháp :

+ Tổ chức :

Tuần : 5 Tiết : 9,10 Ngày dạy :

TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉCTƠ

I)MỤC TIÊU:

1/-Về kiến thức: Học sinh cần hiểu đúng và ghi nhớ được

-Định nghĩa tổng của hai véctơ, hiệu của hai vectơ ,các tính chất về phép cộng véctơ ,qui tắc ba điểm, qui tắc hình bình hành,qui tắc trung điểm, qui tắc trọng tâm của tam giác

2/-Về kĩ năng

-Vận dụng được qui tắc ba điểm, qui tắc hình bình hành và các tính chất về phép cộng véctơ để biến đổi các hệ thức véctơ , tìm ra các đẳng thức véctơ thơng dụng

Trang 14

-Bước đầu biết qui lạ về quen đối với các đẳng thức véctơ, biết dựng các véctơ tổng

-Hiểu được quá trình xây dựng định nghĩa véctơ tổng

3/-Về thái độ: Cẩn thẩn, chính xác.hoạt động tích cực xây dựng bài

II)CHUẨN BỊ:

IV)TIẾN TRÌNH:

1) Ổn định tổ chức lớp Sĩ số học sinh

2) Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : 1/ Phát biểu định nghĩa phép cộng 2 véctơ và qui tắc ba điểm trong phép cộng hai véctơ Aùp dụng : Tính : a/ CB AC                              ?

b/.

?

AE FB DF ED   

   

2/ Chứng minh rằng :              AD BE CF                                                          AE BF CD               

Đáp án : 1/ Định nghĩa (2đ); qui tắc (2đ) Tính :

a/ CB AC AC CB AB 

(2đ) b/.             AE FB DF ED AE ED DF FB AB                                                                                                                       

(3đ)

2 /              AD BE CF                                                                 AE ED BF FE CD DF VP ED DF FE VP                                                                             0 VP

(5đ)

3) Giảng bài mới

+Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải

- Hãy nêu một số phương pháp

chứng minh đẳng thức mà em biết

Bài 2 dùng phương pháp nào

HD : Ta có: ACAB BC

  

mà theo giả thiết : AB CD

 

nên : AC CD BC BC CD BD    

* Hoạt động nhóm : Gv cho bài tập :

BT :Cho 3 điểm A, O, B không

thẳng hàng Tìm điều kiện để : a/

OA OB

 

nằm trên đường phân giác

củaAOB?

+Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải

a) Theo quy tắc 3 điểm, cĩ:

0

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Mặt khác, vì M là

Bài 1: Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh rằng :

Nếu AB CD thì AC BD 

Bài 2: a/ M,N,P thuộc (O) sao cho

CM, AN, BP là các đường kính của (O)

b/ OA OB OC OA ON     0

Bài 3

a)Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng

Ngày đăng: 17/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O.  - Giáo án Bám sát ( Tự chọn) 10cơ bản tuần 1-6
u 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O. (Trang 7)
Gọi Hs lên bảng giải. Kết quả BT1: - Giáo án Bám sát ( Tự chọn) 10cơ bản tuần 1-6
i Hs lên bảng giải. Kết quả BT1: (Trang 12)
+Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải - Hãy nêu một số phương pháp chứng minh đẳng thức mà em biết - Giáo án Bám sát ( Tự chọn) 10cơ bản tuần 1-6
i áo viên gọi học sinh lên bảng giải - Hãy nêu một số phương pháp chứng minh đẳng thức mà em biết (Trang 14)
+Giáo viên gọi học sinh lên bảng giải - Giáo án Bám sát ( Tự chọn) 10cơ bản tuần 1-6
i áo viên gọi học sinh lên bảng giải (Trang 15)
Học sinh lên bảng làm bài a)TXĐ: D=R\{-2} - Giáo án Bám sát ( Tự chọn) 10cơ bản tuần 1-6
c sinh lên bảng làm bài a)TXĐ: D=R\{-2} (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w