1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9

71 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn Toán 9
Tác giả Võ Thị Hạnh
Người hướng dẫn GV: Võ Thị Hạnh
Trường học Trường Trung học cơ sở Thanh Dũng
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Giáo án tự chọn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thanh Dũng
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mụC TIÊU:- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về căn thức bậc hai-căn thức bậc ba - Rèn luyện kỉ năng giải một số một số bài toán trắc nghiệm để chuẩn bị cho kiểm tra hết chuyên đề -

Trang 1

- Biết tổng hợp các kỉ năng ban đầu về tính toán - biến đổi biểu thức đơn giản

- Rèn luyện ý thức làm bài -trình bày lời giải

B chuẩn bị:

GV : Máy tính bỏ túi - bảng phụ- các bài tập để chữa

HS : Ôn lại một số kiến thức đã học về căn thức bậc hai

C tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Kiểm tra một số kiến thức:

? Căn thức bậc hai xác định khi nào ?Cho VD?

Trả lời : Khi biểu thức dới dấu căn không âm

GV cho học sinh đa ra thêm các VD cụ thể sau đó nhận xét bổ sung

Em hãy viết định nghĩa về căn bậc hai số học của a? Đa ra các VD cụ thể?

GV Cho HS xem lại trang 4 SGK

x a

x 2 0

GV Yêu cầu HS ghi tóm tắt nh trênSau đó GV cho HS nhắc lại định lí về so sánh các căn bậc hai số học

Bài tập 1:

Tìm căn bậc hai số học của mổi số sau rồi

suy ra căn bậc hai của chúng

625 ; 441 và 900

Cho 2 HS lên bảng trình bày cả lớp cùng làm

và đa ra nhận xét Gv uốn nắn bổ sung những thiếu sót (nếu có )

Trang 2

GV Trình bày chi tiết HS theo dõi

Cuối cùng GV có thể giải thích lại một số

kiến thức mà HS cha rỏ để từ đó làm cho

các em có niềm tin hơn vào Toán học và

cho HS nhiều cách giải khác nhau

GV Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày cả lớp cùng làm và đa ra nhận xét bài làm của bạnSau đó GV bổ sung và cho điểm động viên những em có cố gắng

GV thực hiện các khâu lên lớp nh các bài tập trên

GV Có thể trình bày lời giải mẩu nh sau :(1) ⇔ (x− 2 ) 2 − 49 = 0 ⇔x− 2 = 49(*)Nếu x - 2 < 0  x < 2 *<=> x- 2 = -49

<=> x = -47( thoã mãn)Nếu x - 2 ≥ 0  x ≥ 2 *<=> x- 2 = 49

4 6 9

Trang 3

Em hãy nêu định lí về sự liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?

Em hãy nêu định lí về sự liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng ?

GV yêu cầu HS đa ra các ví dụ cụ thể ( 1 em lên bảng trình bày và viết cách diễn đạt tổng quát )

a

16

11

)

GV Cho 2 HS lên bảng trình bày cả lớp cùng làm và đa ra nhận xét

Em hãy nêu các phép biến đổi đơn giản

căn thức bậc hai ?(đa thừa số ra ngoài

dấu căn,đa thừa số vào trong dấu căn )

Bài tập 2 : Đa một thừa số ra ngoài dấu căn

và ngợc lại :a) 98 ( 2m+p) 3

b)

) 2

( 9

) 2

( 5

2 2

2 2

y xy x

y xy x

+ +

y x

− +

Trang 4

GV cho 1 HS làm đa ra kết quả

GV Có thể đa ra cách chứng minh nếu HS

gặp khó khăn

GV đa ra thêm một số bài toán để cho HS

tự đặt điều kiện nhằm khắc sâu các kiến

thức đã học sau đó lu ý các vấn đề khi

giải toán

2

2pq q p

pq p q p

q p

+

+ +

ĐS: a) 7 ( 2m+p) 2 ( 2m+p)

b) 35((x x+−y y))c) 4 2(x x+−y y)

d) p p(p++q q) khi p > q

Bài tập 3: Chứng minh:

a)( x3y + xy3 −xy) : xy =x+yxy

Với x ; y > 0b)xy 1x+1y

8 : ) 5

4 5

4 3

1 2

3 2

Trang 5

A mụC TIÊU:

-Học sinh tiếp tục rèn luyện về kỉ năng sử dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai

khử mẩu của biểu thức lấy căn - cộng và trừ căn thức bậc

hai Tiếp tục rèn luyện cho học sinh một số kỉ thuật giải toán để HS có niềm tin yêu vào giải toán

- Tiếp tục rèn luyện cho HS phơng pháp giải toán

GV Yêu cầu HS nhắc lại các công thức tổng quát về khử mẩu của biểu thúc lấy căn - cộng và trừ căn thức bậc hai …

GV Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày cả

8

) 5 2 ( − 2

5

− +

m mp

d)2 x+ 1

x khi x ≥ 1 và x khác 0

Dạng bài tập khác :

Trang 6

GV Cho 1 HS lên bảng trình bày và đa ra

nhận xét kết quả sau đó GV uốn nắn bổ

sung những thiếu sót (nếu có )

2 1

a) Rút gọn biểu thức Mb)Tính M khi x= 5 2

Giải : Điều kiện x - 2≠ 0 < => x≠ 2

1 1 2

1

1

neux x x

neux x

y x y x

y x y x

+

+ +

Trang 7

A mụC TIÊU:

- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về căn thức bậc hai-căn thức bậc ba

- Rèn luyện kỉ năng kỉ xảo giải các bài tập một cách thành thạo

- Rèn luyện ý thức,tính độc lập tìm lời giải cho các bài toán yêu cầu và tìm ra lời giải nhanh và hay nhất

B chuẩn bị:

GV :SGK SBT toán 9 -Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi

định cha ?Các em hãy tiến hành rút gọn

GV có thể cho một HS lên bảng trình bày

? Em hãy tìm cách rút gọn biểu thức trên?

Em thấy kết quả trren có phụ thuộc vào

giá trị của biến a hay không ?

GV Cho cả lớp cùng làm và đa ra nhận

xét( các dạng toán thờng gặp ở các bài

kiểm tra cuối chơng)

Em hãy tìm điều kiện xác định của P

Em hãy rút gọn P

Trả lời : Với điều kiện trên A xác định

Kết quả sau khi rút gọn: A = 2

TL: Kết quả trên không phụ thuộc vào giá trị của biến a

Bài toán 2: Cho biểu thức :

1

2 1

1 ( : )

1 1

(

+ +

x x x

x P

1

) 1 )(

1 (

) 1 (

1

1

2 1 :

) 1 (

1

+

− +

x x x

x

x x

x

x P

x

x 1

=

Trang 8

C.hớng dẩn học ở nhà

Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

Làm lại các bài tập đã chữa

Làm bài tập sau: Rút gọn biểuthức: [ ].( 1 )

1

1 1

1

x

x x

x x

Trang 9

A mụC TIÊU:

- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về căn thức bậc hai-căn thức bậc ba

- Rèn luyện kỉ năng giải một số một số bài toán trắc nghiệm để chuẩn bị cho kiểm tra hết chuyên đề

- Tiếp tục rèn cho cho HS làm các bài toán rút gọn và tìm các giá trị của biến thoã mãn một điều kiện nào đó

-Rèn luyện ý thức - cách trình bày lời giải và và tính độc lập suy nghỉ,sáng tạo

B chuẩn bị:

GV : Một số dạng toán trắc nghiệm (bảng phụ)SGK SBT toán 9 -Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi

x x

x

P

+ +

+

A P có nghĩa khi x ≠ 1 ; C P có nghĩa khi x <1

B P có nghĩa Khi x > 1 ; D P có nghĩa khi x > 0 và x ≠ 1

E P có nghiã khi 0 < x <1

GV cho 4 HS lên bảng trình bày cả lớp cùng làm và đa ra nhận xét sau đó bổ sung thiếu sót nếu HS mắc sai lầm

Đáp án: Câu 1.B ; Câu 2 D.Câu 3: C; Câu 6 : D

Câu 1: Cho biểu thức:

Trang 10

GV Trình bày chi tiết HS theo dõi

Cuối cùng GV có thể giải thích lại một số

kiến thức mà HS cha rỏ để từ đó làm cho

các em có niềm tin hơn vào Toán học

GV Có thể trình bày lời giải mẩu nh sau :(1) ⇔ (x− 2 ) 2 −x+ 2 = 0 ⇔x− 2 =x− 2(*)Nếu x - 2 < 0  x < 2 *<=> x- 2 = 2-x

<=> x = 2( thoã mãn)Nếu x - 2 ≥ 0  x ≥ 2 *<=> x- 2 = x-2<=> 0x = 0 ( thoã mãn với mọi x ≥ 2 ) Vậy nghiệm của phơng trình với mọi x ≥ 2

C.hớng dẩn học ở nhà

Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

Làm lại các bài tập đa chữa của tất cả các tiết đã học

Tiết sau kiểm tra 15 phút hết chuyên đề gồm 2 phần tự luận và trắc nghiệm

Làm bài tập sau : Cho biểu thức:

a a

a a

a

Q

2

1 ) 1

1 1

1 ( : ) 1

1 1

Trang 11

Ngày 18 tháng 11 năm 2010

Chủ đề 1: các phép tính về căn thức

Tiết 6: các phép tính về căn thức

A mụC TIÊU:

- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về căn thức bậc hai-căn thức bậc ba

- Rèn luyện kỉ năng, kỉ xảo giải các bài tập một cách thành thạo

- Rèn luyện ý thức,tính độc lập tìm lời giải cho các bài toán yêu cầu và tìm ra lời giải nhanh và hay nhất

B chuẩn bị:

GV :SGK SBT toán 9 -Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi

1 : ab

a b b

− +

(Vụựi a,b > 0 vaứ a ≠ b)

Coự nhaọn xeựt gỡ caực phaõn thửực ụỷ veỏ

1 a

a a 1 1 a

a a

(Vụựi a ≥ 0 ; a ≠ 1)

Coự nhaọn xeựt gỡ veà caực phaõn thửực vieỏt

trong daỏu ngoaởc?

Yeõu caàu HS leõn baỷng giaỷi :

- Nửừa lụựp laứm caõu a

- Nửừa lụựp laứm caõu b

GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS

1 x

4 1 x

+

= +

− +

A ∈ Z ⇔ x ∈ Z vaứ x+1 laứ ệS cuỷa

- Nửừa lụựp laứm caõu a.

- Nửừa lụựp laứm caõu b.

HS phaõn tớch caực maóu thửực thaứnh nhaõn tửỷ

Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi giaỷi

a)HS leõn baỷng trỡnh baứy

Trang 12

Baứi 3:Cho bieồu thửực :

1 x 3 x

1 x 3 : x 9

9 x x 3

x

(Vụựi x > 0 vaứ x ≠ 9)

a) Ruựt goùn C

b) Tỡm x sao cho C < –1

GV hửụựng daón HS phaõn tớch caực maóu

thửực thaứnh nhaõn tửỷ, sau ủoự yeõu caàu HS

qui ủoàng vaứ thửùc hieọn pheựp tớnh

Goùi moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi

x

3 < − +

(vụựi x > 0 ; x ≠ 9)

⇔ ( ) 1 0

2 x 2

x 3

<

+ +

⇔ ⇔ ( ) 0

2 x 2

x 4

< +

I/-Trắc nghiệm khác quan: Mổi câu đúng cho 0,75 điểm

Câu 1: C ; Câu 2: B; Câu 3: C

1 2

Vậy nghiệm của phơng trình đã cho là : x = -1

Cho 0,75 điểm trình bày:

Ngày 02 tháng 12 năm 2010

Trang 13

Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết: 7: hệ thức lợng trong tam giác vuông

A mụC TIÊU:

- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông: cụ thể

+ Hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

+ Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Rèn luyện kỉ năng vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để giải tốt các bài tập trong SGK và SBT toán 9

- Rèn luyện ý thức tự giác,tính thận trong trong trình bày lời giải đặc biệt hớng dẩn cho HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính các kết quả gần đúng

B.chuẩn bị:

GV :SGK SBT toán 9 -Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi

HS : - Làm các bài tập về nhà

C tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh

Trang 14

Hoạt động 1

Em hãy nhắc lại các hệ thức liên hệ về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông?

GV Cho HS nhìn vào hình vẽ yêu cầu nêu các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông đã học

c' h

A

B

C H

(HS trả lời GV bổ sung nếu có sai sót)

Em hãy nêu định nghĩa tỷ số lợng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông?

Khi cho góc nhọn α ta có tính đợc các tỷ số lợng giác của nó không? Vậy ngợc lại thì sao? (ta có thể dựng đợc góc đó)

Em hãy nhắc lại hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ?

β α

A

GV nhắc lại các hệ thức GV thực hiện nh trên

Hoạt động 2 Bài 1:

y x

z

Trang 15

Một số bài toán cơ bản: Hãy tìm x, y, z trong

các hình bên

GV treo hình lên bảng phụ (hoặc vẽ lên bảng

yếu cầu HS cả lớp làm và sau đó cho 1 em

- Ta có góc ACB là góc α cần dựng

(GV cho HS lên bảng trình bày cách vẽ gv uốn nắn bổ sung)

Bài 2: Haừy tỡm ủoọ daứi caùnh ủaựy cuỷa moọt

tam giaực caõn, neỏu ủửụứng cao keỷ xuoỏng

ủaựy

coự ủoọ daứi laứ 5 vaứ ủửụứng cao

keỷ xuoỏng caùnh beõn coự ủoọ daứi laứ 6

GV Yêu cầu một HS lên bảng trình bày cả

lớp cùng làm và nêu nhận xét sau đó GV uốn

nắn bổ sung những thiếu sót nếu có

BC =

Xeựt tam giaực vuoõng AHC coự :

AC = = 6,245

⇒ BC = = 7,5Vaọy ủoọ daứi caùnh ủaựy cuỷa tam giaực caõn laứ 7,5

C.hớng dẫn học ở nhà

- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

- Làm lại các bài tập đa chữa

- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập

5 A

C

K

H B

6

y x

z

Trang 16

Ngày 09 tháng 12 năm 2010

Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông

Tiết 2 : hệ thức lợng trong tam giác vuông

A mụC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố về các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông: cụ thể+ Sử dụng thành thạo các hệ thức lợng giác đã học để làm thành thạo các bài tập trong SGK và sách bài tập, kết hợp cả trắc nghiệm và tự luận

-Rèn luyện ý thức tự giác,tính thận trong trong trình bày lời giải đặc biệt hớng dẩn cho HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính các kết quả gần đúng về số đo góc

và số đo độ dài

B chuẩn bị:

GV :SGK SBT toán 9 - Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi

HS : - Làm các bài tập về nhà

C tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh

Để giải tam giác vuông cần biết ít nhất

mấy yếu tố (trong đó lu ý điều gì ?)

GV Đa ra một số bài tập để học sinh

giải (yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày cả

GV: các em hãy tạo ra  vuông đã biết

hai yếu tố C-C hoặc C- G ?

GV Cho HS sử dụng các kiến thức đã học

có thể trình bày các lời giải khác nhau

Bài tập:

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc

C = 30 0 và cạnh AC = 4cm Hãy giải tam

P

HS:Kẻ AH vuông góc CB

 vuông AHB có : HAB = 90 0 -30 0 =60 0

Nên HAC=60 0 - 20 0 = 40 0

Trang 17

GV nói đối với bài toán này có nhiều cách

giải khác nhau các em về nhà tìm hiểu

thêm cách giải

Ta có : AH= AB Sin30 0 =60.0,5=30 cm

 AHC có CosA = AH/ AC Nên AC= AH/cosA = 30/ Cos40 0 = 39;16

 ACP vuông ở P có :

AP = AC CosA = 36,8 PB= BC - AP = 60 - 36,8 = 23,2 cm

CP = AC Sin20 0 = 13,39 cm

C.hớng dẩn học ở nhà

Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

Làm lại các bài tập đa chữa

Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập

Làm bài tập sau: Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH,biết AB = 2cm;HC

= 3cm Hãy tính diện tích tam giác ABC

-Ngày 16 tháng 12 năm 2010

Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông

Trang 18

Tiết 3 : hệ thức lợng trong tam giác vuông

- Làm một số bài tập có tính chuyên sâu và diễn đạt nhiều hình thức khác nhau

- Ra về nhà một số bài tập để HS làm và ôn lại kiến thức

B chuẩn bị:

GV :SGK SBT toán 9 - Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi

HS : - Làm các bài tập về nhà

C tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh

Giải một số bài tập

Bài tập 1:Qua trung điểm cạnh huyền BC

của tam giác vuông ABC ta vẽ một đờng

thẳng vuông góc với cạnh huyền độ dài

đoạn thẳng của đoạn vuông góc đó nằm

bên trong tam giác là 3cm,nằm bên ngoài

đến giao điểm với đờng thẳng chứa cạnh

góc vuông kia là 9cm.Tìm độ dài cạnh

huyền

Em hãy tính MN ?

Ta tính BM nh thế nào ?

Từ đó tính BC ra sao ?

GV nói có nhiều bài toán ta phải tạo ra

yếu tố phụ sau đó mới trình bày lời giải:

Bài toán 2:

Cho tam giác ABC vuông tại A, I là trung

điểm của AB và IH vuông góc với BC (H

thuộc BC)

Chứng minh HC2 - HB2 = AC2

GV Yêu cầu HS lên vẽ hình sau đó cùng

HS tìm tòi lời giải:

Gợi ý : Em hãy nối IC

Gợi ý :

Giải:

N M B

là giao điểm của đờng thẳng vuông góc với

BC tại M với tia BA ,cạnh AC và cạnh BDVì M là tâm đối xứng của hình chữ nhật nên

MN =MQ = 3mTam giác vuông BPQ có BM là đờng cao nên

: BM2 = MQ.MP=3.12 =62

=> BM =6 cm.Do đó BC = 2BM = 12(cm)

Trang 19

Trong tam giác vuông IHC em hãy tính

Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

Làm lại các bài tập đa chữa

Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập

AE + =

3.Cho tam giác ABC , AH là đờng cao

Chứng minh rằng : BC2 = AB 2 +AC 2 - 2AB.AH

4.Cho hình thanh vuông ABCD có Â =900.

Hãy thiết lập một hệ thức giữa 4 cạnh của nó?

Trang 20

Ngày 23 tháng 12 năm 2010

Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông

Tiết 4 : hệ thức lợng trong tam giác vuông

A Ta sẽ tìm đợc các yếu tố còn lại(các cạnh,các góc) của tam giác đó

B.Ta sẽ tìm đợc các cạnh của tam giác vuông đó , tuy nhiên không thể tính hết các góc ợc

C.Ta sẽ tìm đợc các góc của tam giác vuông đó ,tuy nhiên không thể tính hết các cạnh ợc

D.Ta sẽ tìm đợc diện tích của tam giác vuông đó ,tuy nhiên không thể tính hết các cạnh ợc

đ-E.Tất cả các câu trên đều sai

Chọn A2.Cho tam giác ABC vuông tại Acó đờng cao AH, với HB = 4;HB = 16.kết quả đờng cao

60 0 = => = =

Trang 21

Dạng bài tập có tính suy luận cao

Hãy chọn kết quả đúng:

Bài 1:Tính đờng cao kẻ từ C của tam giác ABCbiết góc BAC = 1100;góc CAB =350 và BC

= 4cmA.3cm ; B.5,123cm ; C.3,759cm ;D.4,123 cm ; E Một kết quả khác

Chọn C.Trớc tiên ta có góc ABC = 35 0 Kẻ đờng cao BH (H nằm ngoài đoạn BC) đặt BH

= h Ta có

b = AC = BC vì tam giác ABC cân và góc BCH = 700,h = BC.Sin700 =>h=3,759

Bài 2:Giả sử một chiếc đồng hồ có kim giờ dài 4cm và kim phút dài 4cm.Hỏi vào lúc 2giờ

đúng ,khoảng cách gữa hai đầu kim là bao nhiêu

Chọn D

Vào lúc 2 giờ đúng, góc giữa hai đầu kim là 600 ,kí hiệu kim giờ là OB ,kim phút là

OA,hạ AH vuông góc với OB Nh thế ,OAH là nữa tam giác đều và ta có OH = 3cm,AH

= 3 3cm;BH = 1cm Vậy suy ra AB = 27 + 1 = 2 7cm

Bài 3:Giả sử H là trực tâm của tam giác nhọn ABC Trên đoạn HB và HC lấy hai điểm M,N sao cho các góc AMC và ANB đều vuông Khi đó:

Trang 22

A AN =AM ;

B AN > AM ;

C AN < AM ;

D Không thể dùng dữ kiện ở đề bài để so sánh đợc AN và AM

E Tất cả các câu trên đều sai

Chọn A Vì tam giác ANB vuông tại Nvới đờng cao NF nên AN2 =AF.AB (1)

Do tam giác AMC vuông tại M với đờng cao ME nên AM2 = AE.AC (2) Các tam giác AEB và AFC đồng dạng (hai tam giác vuông có một góc nhọn chung) cho ta

) 3 ( AC AF AB AE

M

N

GV đa ra các hình vẽ và hớng dẫn HS làm đa ra kết quả

C.hớng dẫn học ở nhà

Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

Làm lại các bài tập đa chữa

Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập

Ngày soạn:16/10/2009

Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông

Trang 23

Tiết: 11 : hệ thức lợng trong tam giác vuông

HS : - Làm các bài tập về nhà

C tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh

Hôm nay chúng ta tiếp tục làm các bài

tập trắc nghiệm có tính suy luận cao

BK = +

2

1 1

1

AH BC

1 1

1

AH BC

3

1 1

AH BC

2

1 2

1 1

AH BC

Bài 2: Cho tam giác ABCcó h là

chiềucao kẻ từ C và AB = c.

Một học sinh lí luận nh sau:

1.Gọi H là chân đờng cao kẻ từ C Ta có

AH = h.cotgA;BH = h.cotgB

2.Mà c= AB= AH +HB nên

c =h.cotgA+h.cotgB

3.Suy ra h=c(tgA+tgB)

Hãy chọn câu trả lời đúng:

A.Lý luận trên đã dẫn đến kết quả đúng,

thờng đợc áp dụng trong các bài toán

GV cho HS cả lớp cùng làm thảo luận đa ra kết quả sau đó GV hớng dẩn các em làm

2 2

1 1

1 1

1

AH BC

BM BC

Trang 24

B.Lý luận trên sai từ giai đoạn 3

C.Lý luận trên sai từ giai đoạn 1

D.Lý luận trên sai từ giai đoạn 2

E.Tất cả các lý luận trên đều sai

, thế thì tgα bằng:

A.x ; B.1x C.

Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông

Tiết: 12 : hệ thức lợng trong tam giác vuông

Trang 25

A mụC TIÊU:

- Rèn luyện thêm một số dạng bài tập chứng minh đẳng thức để HS làm quen dần với các công thức lợng giác

- Tiếp tục ôn luyện thêm một bài tập trắc nghiệm và tự luận để củng cố kiến thức ,

HS biết vận dụng vào làm tốt bài kiểm tra hết chuyên đề

B chuẩn bị:

GV : SGK SBT toán 9 - Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi

HS : - Làm các bài tập về nhà

C tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh

Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:

cot 1

1 1

1

= +

+ +tgα gα

b)sin 4 x− cos 4 x= 2 sin 2x− 1

cos

1 sin

2

x x

sin

cos cot

; cos

sin 2x+ cos 2x= 1

c)Chứng minh rằng:

x tg x

x g x

2 2

1

+

= +

Kiểm tra hết chuyên đề Trờng THCS Thanh Dũng kiểm tra môn HìNH HọC lớp 9

Loại đề :TX Tiết PPCT 12 Thời gian làm bài : 15 phút

Đề Ra:

I/-Trắc nghiệm khách quan:

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1.Trong hình vẽ bên: Độ dài AH bằng:

Trang 26

C Sinα= cos (900- α) ; D A,B,C đều đúng

II/Tự luận : Tính đờng cao kẻ từ B của tam giác ABC , biết

1.D ; 2.D ; 3.C (mổi câu đúng cho 1,7 điểm)

II/Tự luận : ( 4.9 điểm)

Trớc tiên tính ãABC= 35 0, kẻ đờng cao BH (H nằm ngoài đoạn AC ),đặt BH = h (2,5

điểm)

Ta có : b =AC =BC vì ABC là tam giác cân và BCHã = 70 0 => =h BC.sin 70 0 ≈ 3,759(3,5

điểm )

Trang 27

-Ngày soạn 05 tháng 11 năm 2009

Chuyên đề 4: hàm số bậc nhất y = ax+b (a 0)

Trang 28

Tiết: 1 : luyện về hàm số bậc nhất

A mụC TIÊU:

- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức hàm số bậc nhất y =ax+b (a khác 0)

+ Tính chất của hàm số bậc nhất y = ax+b (a khác 0)

- Rèn luyện kỉ năng vận dụng kiến thức về hàm số để làm các dạng bài tập cơ bản

- Rèn luyện ý thức tự giác,tính thận trong trong trình bày lời giải đặc biệt hớng dẩn cho HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính các kết quả các giá trị của hàm số

B chuẩn bị:

GV : SGK SBT toán 9 - Hệ thống kiến thức -Một số bài tập tổng hợp

Bảng phụ - máy tính bỏ túi

HS : - Làm các bài tập về nhà

C tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh

Ôn tập về lý thuyết:

1.Nhắc lại khái niệm về hàm số ?

Khi x thay đổi mà y luôn luôn nhận một giá

trị không đổi thì y đợc gọi là hàm gì?

2.Đồ thị của hàm số là gì?

3.Nhắc lại tính chất của hàm số ?

Em hãy nêu định nghĩa về hàm số bậc

Bảng b) không xác định y là hàm số của

x vì rằng mổi giá trị của x,không phải khi nào củng xác định một giá trị tơng ứng của y

Cụ thể:, khi x= 4, y lấy giá trị là 8 và 10

GV Yêu cầu HS lên bảng trình bày và đa ra kết

Trang 29

Bài tập 2:Cho hàm số y = -3x Chứng minh

10 ( );

10 ( );

2 ( );

GV cho HS lên bảng tính và đa ra kết quả sau

đó cho că lớp nhận xét sau đó bổ sung

Bài tập 3:Với giá trị nào của m thì hàm số :

y = (m2 - 5m +6 )x+ 2m - 3 2 là hàm số bậc nhất ? Hãy xác định các hàm số bậc nhất đó?

Bài tập 4:Tìm giá trị của m để hàm số

y = (m2 - 6m +5 )xa)Đồng biến

b)Nghịch biến

C.hớng dẩn học ở nhà

- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

- Làm lại các bài tập đa chữa

- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập về vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

- Làm bài tập sau: Với giá trị nào của m và n thì hàm số :

Trang 30

- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức hàm số bậc nhất y = ax+b (a ≠0)

+ Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax+b (a ≠0)

- Rèn luyện kỉ năng vận dụng kiến thức về hàm số để làm các dạng bài tập cơ bản và

GV : SGK SBT toán 9 - Hệ thống kiến thức -Một số bài tập tổng hợp

Bảng phụ - máy tính bỏ túi

a)Vẽ đồ thị các hàm số đó trên cùng một hệ

trục toạ độ b) Gọi d1;d2 theo thứ tự là đồ thị các hàm số

nói trên Xác định toạ độ điểm B thuộc d1,

điểm C thuộc d2 sao cho hoành độ của

chúng đều bằng 2

1.Đồ thị hàm số y = ax +b( a 0)là một đờng thẳng ,nó luôn luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y =

ax ( nếu b khác 0) và trùng với đờng thẳng y

= ax nếu b = 0 Đồ thị hàm số y = ax +b( a 0)còn đợc gọi

là đờng thẳng y =ax + b ; b đợc gọi là tung độ

gốc của đờng thẳng

GV yêu cầu HS cả lớp tập trung làm sau đó

cho nhận xét bổ sung

Trang 31

c) Giải thích vì sao đờng thẳng d1;d2 vuông

Ghi nhớ:Đờng thẳng y = ax và đờng thẳng y

= a x nếu a.a = -1thì chúng vuông góc với’ ’

nhau và tơng tự đối với hàm số bậc nhất

củng vậy

GV Thực hiện các khâu lên lớp nh bài tập 1

lu ý đến kỉ thuật vẽ nhận xét u khuyết điểm

của một số em cụ thể

D.hớng dẩn học ở nhà

- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

- Làm lại các bài tập đa chữa

- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập

Tiết 1: Tính chất giữa đờng kính và dây của đờng tròn

I/ Mục tiêu:

Trang 32

Nhằm củng cố các kiến thức về mối liên hệ giữa đờng kính và dây của đờng tròn

- Rèn luyện kỉ năng kỉ xảo áp dụng các tính chất để làm các bài tập có liên quan

- Rèn luyện ý thức tính tự giác và cách trình bày lời giải

B chuẩn bị:

GV : SGK SBT toán 9 - Hệ thống kiến thức -Một số bài tập tổng hợp

Bảng phụ - máy tính bỏ túi

HS : - Làm các bài tập về nhà

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh

Nhắc lại một số kiến thức :

Hỏi:Em hãy nhắc lại tính chất về đờng kính

vuông góc với một dây?

đờng kính đi qua trung điểm của một

dây,không đi qua tâm thì điều gì sẽ xảy ra?

Trong một đờng tròn , hai dây cung bằng

nhau khi và chỉ khi nào?

Trong 2 dây của một đờng tròn , dây cung

lớn hơn khi và chỉ khi so với tâm nh thế

nào?

Bài 1:a) Chỉ dùng thớc và com pa hãy tìm

tâm các đĩa hình tròn?

b)Trong tất cả đờng tròn đi qua 2 điểm M,N

cho trớc , đờng tròn nào có đờng kính nhỏ

Bài tập 3:Cho tam giác ABC cân tại A nội

tiếp trong đờng tròn đờng kính AD.Từ điểm

M trên cung nhỏ AC kẻ tia BM trên BM lấy

điểm E sao cho ME = MC(E ở ngoài đoạn

BM)

a)Chứng mính MD // EC

b)AM kéo dài cắt CE tại P, Chứng minh P

là trung điểm của CE

c)Chứng minh rằng đờng tròn (A;AE) đi

điểm chung hoặc khi trung trực nói trên và ờng tròn (K) có điểm chung

đ-GV cho một HS lên bảng vẽ hình gọi ý làm từng câu cho từng HS lên bảng trình bày

Trang 33

vẽ dây PQ và gọi M’ và N’ là hình chiếu

của M và N trên đờng thẳng PQ với MM’

'

NN

≤ Gọi S là trung điểm của PQ và T là

giao điểm của NN’ với (O).Chứng minh

- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

- Làm lại các bài tập đa chữa

- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập

-Ngày soạn: 12 tháng 12 năm 2009

Tiết 2 : dấu hiệu nhận biết và tính chất hai tiếp tuyến cắt

nhau của đờng tròn

I/ Mục tiêu:

Trang 34

Nhằm củng cố các kiến thức về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn

- Rèn luyện kỉ năng kỉ xảo áp dụng các tính chất để làm các bài tập có liên quan

- Rèn luyện ý thức tính tự giác và cách vẽ hình và trình bày lời giải

B chuẩn bị:

GV : SGK SBT toán 9 - Hệ thống kiến thức -Một số bài tập tổng hợp

Bảng phụ - máy tính bỏ túi

HS : - Làm các bài tập về nhà

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh

Em hãy nhắc lại 2 dấu hiệu nhận biết

tiếp tuyến tuyến của đờng tròn?

Em hãy nêu tính chất tiếp tuyến của đờng

tròn?

GV vẽ hình lên bảng và yêu cầu HS ghi tóm

tắt định lí ?

Hỏi thêm:Một tam giác có bao nhiêu

đ-ờng tròn nội tiếp và bao nhiêu đđ-ờng tròn

bàng tiếp ?

Bài tập 1.Cho đờng tròn(O) và một cát

tuyến d không qua (O) Từ một điểm M

trên d kẻ 2 tiếp tuyến MA và MB với đờng

tròn.Đờng vuông góc với đờng kính BC tại

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A

Đ-ờng tròn tâm O qua A tiếp xúc với BC tại B

và đờng tròn tâm I qua A tiếp xúc với BC

tại C

a) Xác định vị trí tơng đối gữa 2 đờng

tròn (O) và (I)

b) Từ (O) kẻ đờng vuông góc với AB và

từ I kẻ đờng vuông góc với AC

Chứng minh chúng cắt nhau tại trung

điểm M của BC

c) Chứng minh MO vuông góc với MI

d) K o dài BA cắt đð ờng tròn (I) ở P,

chứng minh 3 điểm C,I,P thẳng hàng

GV ghi đề bài lên bảng phụ yêu cầu HS vẽ

hình chính xác sau đó gợi ý cho HS làm

ĐVĐ:Bây giờ chúng ta sẽ vận dụng những

kiến thức đã biết để làm một số bài tập tổng

hợp

GV Cho HS trả lời bổ sung những thiếu sót

GV ghi đề sẵn lên bảng phụ yêu cầu cả lớp suy nghĩ làm bài

O

C D

B A

Gợi ý a)Để chứng minh 2 đờng tròn (O) và (I) tiếp xúc trớc tiên ta nên chứng minh 3 điểm

O,A,I thẳng hàng

Trang 35

từng câu :

O

B

I A

- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học

- Làm lại các bài tập đa chữa

- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập

- Ôn tập phần vị trí tơng đối của hai đờng tròn

Ngày đăng: 30/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 34)
Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 36)
Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 42)
Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 44)
Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 53)
Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 55)
Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 59)
Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 62)
Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 66)
Bảng phụ - máy tính bỏ túi - Bài soạn Giáo tự chọn Toán 9
Bảng ph ụ - máy tính bỏ túi (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w