mụC TIÊU:- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về căn thức bậc hai-căn thức bậc ba - Rèn luyện kỉ năng giải một số một số bài toán trắc nghiệm để chuẩn bị cho kiểm tra hết chuyên đề -
Trang 1- Biết tổng hợp các kỉ năng ban đầu về tính toán - biến đổi biểu thức đơn giản
- Rèn luyện ý thức làm bài -trình bày lời giải
B chuẩn bị:
GV : Máy tính bỏ túi - bảng phụ- các bài tập để chữa
HS : Ôn lại một số kiến thức đã học về căn thức bậc hai
C tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra một số kiến thức:
? Căn thức bậc hai xác định khi nào ?Cho VD?
Trả lời : Khi biểu thức dới dấu căn không âm
GV cho học sinh đa ra thêm các VD cụ thể sau đó nhận xét bổ sung
Em hãy viết định nghĩa về căn bậc hai số học của a? Đa ra các VD cụ thể?
GV Cho HS xem lại trang 4 SGK
x a
x 2 0
GV Yêu cầu HS ghi tóm tắt nh trênSau đó GV cho HS nhắc lại định lí về so sánh các căn bậc hai số học
Bài tập 1:
Tìm căn bậc hai số học của mổi số sau rồi
suy ra căn bậc hai của chúng
625 ; 441 và 900
Cho 2 HS lên bảng trình bày cả lớp cùng làm
và đa ra nhận xét Gv uốn nắn bổ sung những thiếu sót (nếu có )
Trang 2GV Trình bày chi tiết HS theo dõi
Cuối cùng GV có thể giải thích lại một số
kiến thức mà HS cha rỏ để từ đó làm cho
các em có niềm tin hơn vào Toán học và
cho HS nhiều cách giải khác nhau
GV Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày cả lớp cùng làm và đa ra nhận xét bài làm của bạnSau đó GV bổ sung và cho điểm động viên những em có cố gắng
GV thực hiện các khâu lên lớp nh các bài tập trên
GV Có thể trình bày lời giải mẩu nh sau :(1) ⇔ (x− 2 ) 2 − 49 = 0 ⇔x− 2 = 49(*)Nếu x - 2 < 0 x < 2 *<=> x- 2 = -49
<=> x = -47( thoã mãn)Nếu x - 2 ≥ 0 x ≥ 2 *<=> x- 2 = 49
4 6 9
Trang 3Em hãy nêu định lí về sự liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?
Em hãy nêu định lí về sự liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng ?
GV yêu cầu HS đa ra các ví dụ cụ thể ( 1 em lên bảng trình bày và viết cách diễn đạt tổng quát )
a
16
11
)
GV Cho 2 HS lên bảng trình bày cả lớp cùng làm và đa ra nhận xét
Em hãy nêu các phép biến đổi đơn giản
căn thức bậc hai ?(đa thừa số ra ngoài
dấu căn,đa thừa số vào trong dấu căn )
Bài tập 2 : Đa một thừa số ra ngoài dấu căn
và ngợc lại :a) 98 ( 2m+p) 3
b)
) 2
( 9
) 2
( 5
2 2
2 2
y xy x
y xy x
+ +
y x
− +
Trang 4GV cho 1 HS làm đa ra kết quả
GV Có thể đa ra cách chứng minh nếu HS
gặp khó khăn
GV đa ra thêm một số bài toán để cho HS
tự đặt điều kiện nhằm khắc sâu các kiến
thức đã học sau đó lu ý các vấn đề khi
giải toán
2
2pq q p
pq p q p
q p
+
−
+ +
−
ĐS: a) 7 ( 2m+p) 2 ( 2m+p)
b) 35((x x+−y y))c) 4 2(x x+−y y)
d) p p(p++q q) khi p > q
Bài tập 3: Chứng minh:
a)( x3y + xy3 −xy) : xy =x+y− xy
Với x ; y > 0b)xy 1x+1y
8 : ) 5
4 5
4 3
1 2
3 2
Trang 5A mụC TIÊU:
-Học sinh tiếp tục rèn luyện về kỉ năng sử dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai
khử mẩu của biểu thức lấy căn - cộng và trừ căn thức bậc
hai Tiếp tục rèn luyện cho học sinh một số kỉ thuật giải toán để HS có niềm tin yêu vào giải toán
- Tiếp tục rèn luyện cho HS phơng pháp giải toán
GV Yêu cầu HS nhắc lại các công thức tổng quát về khử mẩu của biểu thúc lấy căn - cộng và trừ căn thức bậc hai …
GV Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày cả
8
) 5 2 ( − 2
5
− +
m mp
d)2 x+ 1
x khi x ≥ 1 và x khác 0
Dạng bài tập khác :
Trang 6GV Cho 1 HS lên bảng trình bày và đa ra
nhận xét kết quả sau đó GV uốn nắn bổ
sung những thiếu sót (nếu có )
2 1
a) Rút gọn biểu thức Mb)Tính M khi x= 5 2
Giải : Điều kiện x - 2≠ 0 < => x≠ 2
1 1 2
1
1
neux x x
neux x
y x y x
y x y x
+
−
−
+ +
Trang 7A mụC TIÊU:
- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về căn thức bậc hai-căn thức bậc ba
- Rèn luyện kỉ năng kỉ xảo giải các bài tập một cách thành thạo
- Rèn luyện ý thức,tính độc lập tìm lời giải cho các bài toán yêu cầu và tìm ra lời giải nhanh và hay nhất
B chuẩn bị:
GV :SGK SBT toán 9 -Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi
định cha ?Các em hãy tiến hành rút gọn
GV có thể cho một HS lên bảng trình bày
? Em hãy tìm cách rút gọn biểu thức trên?
Em thấy kết quả trren có phụ thuộc vào
giá trị của biến a hay không ?
GV Cho cả lớp cùng làm và đa ra nhận
xét( các dạng toán thờng gặp ở các bài
kiểm tra cuối chơng)
Em hãy tìm điều kiện xác định của P
Em hãy rút gọn P
Trả lời : Với điều kiện trên A xác định
Kết quả sau khi rút gọn: A = 2
TL: Kết quả trên không phụ thuộc vào giá trị của biến a
Bài toán 2: Cho biểu thức :
1
2 1
1 ( : )
1 1
(
−
+ +
x x x
x P
1
) 1 )(
1 (
) 1 (
1
1
2 1 :
) 1 (
1
+
− +
x x x
x
x x
x
x P
x
x 1−
=
Trang 8C.hớng dẩn học ở nhà
Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
Làm lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập sau: Rút gọn biểuthức: [ ].( 1 )
1
1 1
1
x
x x
x x
Trang 9A mụC TIÊU:
- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về căn thức bậc hai-căn thức bậc ba
- Rèn luyện kỉ năng giải một số một số bài toán trắc nghiệm để chuẩn bị cho kiểm tra hết chuyên đề
- Tiếp tục rèn cho cho HS làm các bài toán rút gọn và tìm các giá trị của biến thoã mãn một điều kiện nào đó
-Rèn luyện ý thức - cách trình bày lời giải và và tính độc lập suy nghỉ,sáng tạo
B chuẩn bị:
GV : Một số dạng toán trắc nghiệm (bảng phụ)SGK SBT toán 9 -Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi
x x
x
P
+ +
+
−
A P có nghĩa khi x ≠ 1 ; C P có nghĩa khi x <1
B P có nghĩa Khi x > 1 ; D P có nghĩa khi x > 0 và x ≠ 1
E P có nghiã khi 0 < x <1
GV cho 4 HS lên bảng trình bày cả lớp cùng làm và đa ra nhận xét sau đó bổ sung thiếu sót nếu HS mắc sai lầm
Đáp án: Câu 1.B ; Câu 2 D.Câu 3: C; Câu 6 : D
Câu 1: Cho biểu thức:
Trang 10GV Trình bày chi tiết HS theo dõi
Cuối cùng GV có thể giải thích lại một số
kiến thức mà HS cha rỏ để từ đó làm cho
các em có niềm tin hơn vào Toán học
GV Có thể trình bày lời giải mẩu nh sau :(1) ⇔ (x− 2 ) 2 −x+ 2 = 0 ⇔x− 2 =x− 2(*)Nếu x - 2 < 0 x < 2 *<=> x- 2 = 2-x
<=> x = 2( thoã mãn)Nếu x - 2 ≥ 0 x ≥ 2 *<=> x- 2 = x-2<=> 0x = 0 ( thoã mãn với mọi x ≥ 2 ) Vậy nghiệm của phơng trình với mọi x ≥ 2
C.hớng dẩn học ở nhà
Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
Làm lại các bài tập đa chữa của tất cả các tiết đã học
Tiết sau kiểm tra 15 phút hết chuyên đề gồm 2 phần tự luận và trắc nghiệm
Làm bài tập sau : Cho biểu thức:
a a
a a
a
Q
2
1 ) 1
1 1
1 ( : ) 1
1 1
Trang 11Ngày 18 tháng 11 năm 2010
Chủ đề 1: các phép tính về căn thức
Tiết 6: các phép tính về căn thức
A mụC TIÊU:
- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về căn thức bậc hai-căn thức bậc ba
- Rèn luyện kỉ năng, kỉ xảo giải các bài tập một cách thành thạo
- Rèn luyện ý thức,tính độc lập tìm lời giải cho các bài toán yêu cầu và tìm ra lời giải nhanh và hay nhất
B chuẩn bị:
GV :SGK SBT toán 9 -Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi
1 : ab
a b b
− +
(Vụựi a,b > 0 vaứ a ≠ b)
Coự nhaọn xeựt gỡ caực phaõn thửực ụỷ veỏ
1 a
a a 1 1 a
a a
(Vụựi a ≥ 0 ; a ≠ 1)
Coự nhaọn xeựt gỡ veà caực phaõn thửực vieỏt
trong daỏu ngoaởc?
Yeõu caàu HS leõn baỷng giaỷi :
- Nửừa lụựp laứm caõu a
- Nửừa lụựp laứm caõu b
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
1 x
4 1 x
+
−
= +
− +
A ∈ Z ⇔ x ∈ Z vaứ x+1 laứ ệS cuỷa
- Nửừa lụựp laứm caõu a.
- Nửừa lụựp laứm caõu b.
HS phaõn tớch caực maóu thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi giaỷi
a)HS leõn baỷng trỡnh baứy
Trang 12Baứi 3:Cho bieồu thửực :
1 x 3 x
1 x 3 : x 9
9 x x 3
x
(Vụựi x > 0 vaứ x ≠ 9)
a) Ruựt goùn C
b) Tỡm x sao cho C < –1
GV hửụựng daón HS phaõn tớch caực maóu
thửực thaứnh nhaõn tửỷ, sau ủoự yeõu caàu HS
qui ủoàng vaứ thửùc hieọn pheựp tớnh
Goùi moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi
x
3 < − +
−
(vụựi x > 0 ; x ≠ 9)
⇔ ( ) 1 0
2 x 2
x 3
<
+ +
−
⇔ ⇔ ( ) 0
2 x 2
x 4
< +
I/-Trắc nghiệm khác quan: Mổi câu đúng cho 0,75 điểm
Câu 1: C ; Câu 2: B; Câu 3: C
1 2
Vậy nghiệm của phơng trình đã cho là : x = -1
Cho 0,75 điểm trình bày:
Ngày 02 tháng 12 năm 2010
Trang 13Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết: 7: hệ thức lợng trong tam giác vuông
A mụC TIÊU:
- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông: cụ thể
+ Hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
+ Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Rèn luyện kỉ năng vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để giải tốt các bài tập trong SGK và SBT toán 9
- Rèn luyện ý thức tự giác,tính thận trong trong trình bày lời giải đặc biệt hớng dẩn cho HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính các kết quả gần đúng
B.chuẩn bị:
GV :SGK SBT toán 9 -Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi
HS : - Làm các bài tập về nhà
C tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Trang 14Hoạt động 1
Em hãy nhắc lại các hệ thức liên hệ về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông?
GV Cho HS nhìn vào hình vẽ yêu cầu nêu các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông đã học
c' h
A
B
C H
(HS trả lời GV bổ sung nếu có sai sót)
Em hãy nêu định nghĩa tỷ số lợng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông?
Khi cho góc nhọn α ta có tính đợc các tỷ số lợng giác của nó không? Vậy ngợc lại thì sao? (ta có thể dựng đợc góc đó)
Em hãy nhắc lại hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ?
β α
A
GV nhắc lại các hệ thức GV thực hiện nh trên
Hoạt động 2 Bài 1:
y x
z
Trang 15Một số bài toán cơ bản: Hãy tìm x, y, z trong
các hình bên
GV treo hình lên bảng phụ (hoặc vẽ lên bảng
yếu cầu HS cả lớp làm và sau đó cho 1 em
- Ta có góc ACB là góc α cần dựng
(GV cho HS lên bảng trình bày cách vẽ gv uốn nắn bổ sung)
Bài 2: Haừy tỡm ủoọ daứi caùnh ủaựy cuỷa moọt
tam giaực caõn, neỏu ủửụứng cao keỷ xuoỏng
ủaựy
coự ủoọ daứi laứ 5 vaứ ủửụứng cao
keỷ xuoỏng caùnh beõn coự ủoọ daứi laứ 6
GV Yêu cầu một HS lên bảng trình bày cả
lớp cùng làm và nêu nhận xét sau đó GV uốn
nắn bổ sung những thiếu sót nếu có
BC =
Xeựt tam giaực vuoõng AHC coự :
AC = = 6,245
⇒ BC = = 7,5Vaọy ủoọ daứi caùnh ủaựy cuỷa tam giaực caõn laứ 7,5
C.hớng dẫn học ở nhà
- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
- Làm lại các bài tập đa chữa
- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập
5 A
C
K
H B
6
y x
z
Trang 16Ngày 09 tháng 12 năm 2010
Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 2 : hệ thức lợng trong tam giác vuông
A mụC TIÊU:
- Tiếp tục củng cố về các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông: cụ thể+ Sử dụng thành thạo các hệ thức lợng giác đã học để làm thành thạo các bài tập trong SGK và sách bài tập, kết hợp cả trắc nghiệm và tự luận
-Rèn luyện ý thức tự giác,tính thận trong trong trình bày lời giải đặc biệt hớng dẩn cho HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính các kết quả gần đúng về số đo góc
và số đo độ dài
B chuẩn bị:
GV :SGK SBT toán 9 - Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi
HS : - Làm các bài tập về nhà
C tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Để giải tam giác vuông cần biết ít nhất
mấy yếu tố (trong đó lu ý điều gì ?)
GV Đa ra một số bài tập để học sinh
giải (yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày cả
GV: các em hãy tạo ra vuông đã biết
hai yếu tố C-C hoặc C- G ?
GV Cho HS sử dụng các kiến thức đã học
có thể trình bày các lời giải khác nhau
Bài tập:
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc
C = 30 0 và cạnh AC = 4cm Hãy giải tam
P
HS:Kẻ AH vuông góc CB
vuông AHB có : ∠HAB = 90 0 -30 0 =60 0
Nên ∠HAC=60 0 - 20 0 = 40 0
Trang 17GV nói đối với bài toán này có nhiều cách
giải khác nhau các em về nhà tìm hiểu
thêm cách giải
Ta có : AH= AB Sin30 0 =60.0,5=30 cm
AHC có CosA = AH/ AC Nên AC= AH/cosA = 30/ Cos40 0 = 39;16
ACP vuông ở P có :
AP = AC CosA = 36,8 PB= BC - AP = 60 - 36,8 = 23,2 cm
CP = AC Sin20 0 = 13,39 cm
C.hớng dẩn học ở nhà
Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
Làm lại các bài tập đa chữa
Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập
Làm bài tập sau: Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH,biết AB = 2cm;HC
= 3cm Hãy tính diện tích tam giác ABC
-Ngày 16 tháng 12 năm 2010
Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Trang 18Tiết 3 : hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Làm một số bài tập có tính chuyên sâu và diễn đạt nhiều hình thức khác nhau
- Ra về nhà một số bài tập để HS làm và ôn lại kiến thức
B chuẩn bị:
GV :SGK SBT toán 9 - Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi
HS : - Làm các bài tập về nhà
C tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Giải một số bài tập
Bài tập 1:Qua trung điểm cạnh huyền BC
của tam giác vuông ABC ta vẽ một đờng
thẳng vuông góc với cạnh huyền độ dài
đoạn thẳng của đoạn vuông góc đó nằm
bên trong tam giác là 3cm,nằm bên ngoài
đến giao điểm với đờng thẳng chứa cạnh
góc vuông kia là 9cm.Tìm độ dài cạnh
huyền
Em hãy tính MN ?
Ta tính BM nh thế nào ?
Từ đó tính BC ra sao ?
GV nói có nhiều bài toán ta phải tạo ra
yếu tố phụ sau đó mới trình bày lời giải:
Bài toán 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A, I là trung
điểm của AB và IH vuông góc với BC (H
thuộc BC)
Chứng minh HC2 - HB2 = AC2
GV Yêu cầu HS lên vẽ hình sau đó cùng
HS tìm tòi lời giải:
Gợi ý : Em hãy nối IC
Gợi ý :
Giải:
N M B
là giao điểm của đờng thẳng vuông góc với
BC tại M với tia BA ,cạnh AC và cạnh BDVì M là tâm đối xứng của hình chữ nhật nên
MN =MQ = 3mTam giác vuông BPQ có BM là đờng cao nên
: BM2 = MQ.MP=3.12 =62
=> BM =6 cm.Do đó BC = 2BM = 12(cm)
Trang 19Trong tam giác vuông IHC em hãy tính
Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
Làm lại các bài tập đa chữa
Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập
AE + =
3.Cho tam giác ABC , AH là đờng cao
Chứng minh rằng : BC2 = AB 2 +AC 2 - 2AB.AH
4.Cho hình thanh vuông ABCD có Â =900.
Hãy thiết lập một hệ thức giữa 4 cạnh của nó?
Trang 20Ngày 23 tháng 12 năm 2010
Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 4 : hệ thức lợng trong tam giác vuông
A Ta sẽ tìm đợc các yếu tố còn lại(các cạnh,các góc) của tam giác đó
B.Ta sẽ tìm đợc các cạnh của tam giác vuông đó , tuy nhiên không thể tính hết các góc ợc
C.Ta sẽ tìm đợc các góc của tam giác vuông đó ,tuy nhiên không thể tính hết các cạnh ợc
D.Ta sẽ tìm đợc diện tích của tam giác vuông đó ,tuy nhiên không thể tính hết các cạnh ợc
đ-E.Tất cả các câu trên đều sai
Chọn A2.Cho tam giác ABC vuông tại Acó đờng cao AH, với HB = 4;HB = 16.kết quả đờng cao
60 0 = => = =
Trang 21Dạng bài tập có tính suy luận cao
Hãy chọn kết quả đúng:
Bài 1:Tính đờng cao kẻ từ C của tam giác ABCbiết góc BAC = 1100;góc CAB =350 và BC
= 4cmA.3cm ; B.5,123cm ; C.3,759cm ;D.4,123 cm ; E Một kết quả khác
Chọn C.Trớc tiên ta có góc ABC = 35 0 Kẻ đờng cao BH (H nằm ngoài đoạn BC) đặt BH
= h Ta có
b = AC = BC vì tam giác ABC cân và góc BCH = 700,h = BC.Sin700 =>h=3,759
Bài 2:Giả sử một chiếc đồng hồ có kim giờ dài 4cm và kim phút dài 4cm.Hỏi vào lúc 2giờ
đúng ,khoảng cách gữa hai đầu kim là bao nhiêu
Chọn D
Vào lúc 2 giờ đúng, góc giữa hai đầu kim là 600 ,kí hiệu kim giờ là OB ,kim phút là
OA,hạ AH vuông góc với OB Nh thế ,OAH là nữa tam giác đều và ta có OH = 3cm,AH
= 3 3cm;BH = 1cm Vậy suy ra AB = 27 + 1 = 2 7cm
Bài 3:Giả sử H là trực tâm của tam giác nhọn ABC Trên đoạn HB và HC lấy hai điểm M,N sao cho các góc AMC và ANB đều vuông Khi đó:
Trang 22A AN =AM ;
B AN > AM ;
C AN < AM ;
D Không thể dùng dữ kiện ở đề bài để so sánh đợc AN và AM
E Tất cả các câu trên đều sai
Chọn A Vì tam giác ANB vuông tại Nvới đờng cao NF nên AN2 =AF.AB (1)
Do tam giác AMC vuông tại M với đờng cao ME nên AM2 = AE.AC (2) Các tam giác AEB và AFC đồng dạng (hai tam giác vuông có một góc nhọn chung) cho ta
) 3 ( AC AF AB AE
M
N
GV đa ra các hình vẽ và hớng dẫn HS làm đa ra kết quả
C.hớng dẫn học ở nhà
Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
Làm lại các bài tập đa chữa
Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập
Ngày soạn:16/10/2009
Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Trang 23Tiết: 11 : hệ thức lợng trong tam giác vuông
HS : - Làm các bài tập về nhà
C tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Hôm nay chúng ta tiếp tục làm các bài
tập trắc nghiệm có tính suy luận cao
BK = +
2
1 1
1
AH BC
1 1
1
AH BC
3
1 1
AH BC
2
1 2
1 1
AH BC
Bài 2: Cho tam giác ABCcó h là
chiềucao kẻ từ C và AB = c.
Một học sinh lí luận nh sau:
1.Gọi H là chân đờng cao kẻ từ C Ta có
AH = h.cotgA;BH = h.cotgB
2.Mà c= AB= AH +HB nên
c =h.cotgA+h.cotgB
3.Suy ra h=c(tgA+tgB)
Hãy chọn câu trả lời đúng:
A.Lý luận trên đã dẫn đến kết quả đúng,
thờng đợc áp dụng trong các bài toán
GV cho HS cả lớp cùng làm thảo luận đa ra kết quả sau đó GV hớng dẩn các em làm
2 2
1 1
1 1
1
AH BC
BM BC
Trang 24B.Lý luận trên sai từ giai đoạn 3
C.Lý luận trên sai từ giai đoạn 1
D.Lý luận trên sai từ giai đoạn 2
E.Tất cả các lý luận trên đều sai
− , thế thì tgα bằng:
A.x ; B.1x C.
Chuyên đề 2: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết: 12 : hệ thức lợng trong tam giác vuông
Trang 25A mụC TIÊU:
- Rèn luyện thêm một số dạng bài tập chứng minh đẳng thức để HS làm quen dần với các công thức lợng giác
- Tiếp tục ôn luyện thêm một bài tập trắc nghiệm và tự luận để củng cố kiến thức ,
HS biết vận dụng vào làm tốt bài kiểm tra hết chuyên đề
B chuẩn bị:
GV : SGK SBT toán 9 - Một số bài tập tổng hợpBảng phụ - máy tính bỏ túi
HS : - Làm các bài tập về nhà
C tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:
cot 1
1 1
1
= +
+ +tgα gα
b)sin 4 x− cos 4 x= 2 sin 2x− 1
cos
1 sin
2
x x
sin
cos cot
; cos
và sin 2x+ cos 2x= 1
c)Chứng minh rằng:
x tg x
x g x
2 2
1
+
= +
Kiểm tra hết chuyên đề Trờng THCS Thanh Dũng kiểm tra môn HìNH HọC lớp 9
Loại đề :TX Tiết PPCT 12 Thời gian làm bài : 15 phút
Đề Ra:
I/-Trắc nghiệm khách quan:
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1.Trong hình vẽ bên: Độ dài AH bằng:
Trang 26C Sinα= cos (900- α) ; D A,B,C đều đúng
II/Tự luận : Tính đờng cao kẻ từ B của tam giác ABC , biết
1.D ; 2.D ; 3.C (mổi câu đúng cho 1,7 điểm)
II/Tự luận : ( 4.9 điểm)
Trớc tiên tính ãABC= 35 0, kẻ đờng cao BH (H nằm ngoài đoạn AC ),đặt BH = h (2,5
điểm)
Ta có : b =AC =BC vì ABC là tam giác cân và BCHã = 70 0 => =h BC.sin 70 0 ≈ 3,759(3,5
điểm )
Trang 27
-Ngày soạn 05 tháng 11 năm 2009
Chuyên đề 4: hàm số bậc nhất y = ax+b (a ≠0)
Trang 28Tiết: 1 : luyện về hàm số bậc nhất
A mụC TIÊU:
- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức hàm số bậc nhất y =ax+b (a khác 0)
+ Tính chất của hàm số bậc nhất y = ax+b (a khác 0)
- Rèn luyện kỉ năng vận dụng kiến thức về hàm số để làm các dạng bài tập cơ bản
- Rèn luyện ý thức tự giác,tính thận trong trong trình bày lời giải đặc biệt hớng dẩn cho HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính các kết quả các giá trị của hàm số
B chuẩn bị:
GV : SGK SBT toán 9 - Hệ thống kiến thức -Một số bài tập tổng hợp
Bảng phụ - máy tính bỏ túi
HS : - Làm các bài tập về nhà
C tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Ôn tập về lý thuyết:
1.Nhắc lại khái niệm về hàm số ?
Khi x thay đổi mà y luôn luôn nhận một giá
trị không đổi thì y đợc gọi là hàm gì?
2.Đồ thị của hàm số là gì?
3.Nhắc lại tính chất của hàm số ?
Em hãy nêu định nghĩa về hàm số bậc
Bảng b) không xác định y là hàm số của
x vì rằng mổi giá trị của x,không phải khi nào củng xác định một giá trị tơng ứng của y
Cụ thể:, khi x= 4, y lấy giá trị là 8 và 10
GV Yêu cầu HS lên bảng trình bày và đa ra kết
Trang 29Bài tập 2:Cho hàm số y = -3x Chứng minh
10 ( );
10 ( );
2 ( );
GV cho HS lên bảng tính và đa ra kết quả sau
đó cho că lớp nhận xét sau đó bổ sung
Bài tập 3:Với giá trị nào của m thì hàm số :
y = (m2 - 5m +6 )x+ 2m - 3 2 là hàm số bậc nhất ? Hãy xác định các hàm số bậc nhất đó?
Bài tập 4:Tìm giá trị của m để hàm số
y = (m2 - 6m +5 )xa)Đồng biến
b)Nghịch biến
C.hớng dẩn học ở nhà
- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
- Làm lại các bài tập đa chữa
- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập về vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Làm bài tập sau: Với giá trị nào của m và n thì hàm số :
Trang 30- Nhằm tiếp tục củng cố về các kiến thức hàm số bậc nhất y = ax+b (a ≠0)
+ Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax+b (a ≠0)
- Rèn luyện kỉ năng vận dụng kiến thức về hàm số để làm các dạng bài tập cơ bản và
GV : SGK SBT toán 9 - Hệ thống kiến thức -Một số bài tập tổng hợp
Bảng phụ - máy tính bỏ túi
a)Vẽ đồ thị các hàm số đó trên cùng một hệ
trục toạ độ b) Gọi d1;d2 theo thứ tự là đồ thị các hàm số
nói trên Xác định toạ độ điểm B thuộc d1,
điểm C thuộc d2 sao cho hoành độ của
chúng đều bằng 2
1.Đồ thị hàm số y = ax +b( a ≠0)là một đờng thẳng ,nó luôn luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y =
ax ( nếu b khác 0) và trùng với đờng thẳng y
= ax nếu b = 0 Đồ thị hàm số y = ax +b( a ≠0)còn đợc gọi
là đờng thẳng y =ax + b ; b đợc gọi là tung độ
gốc của đờng thẳng
GV yêu cầu HS cả lớp tập trung làm sau đó
cho nhận xét bổ sung
Trang 31c) Giải thích vì sao đờng thẳng d1;d2 vuông
Ghi nhớ:Đờng thẳng y = ax và đờng thẳng y
= a x nếu a.a = -1thì chúng vuông góc với’ ’
nhau và tơng tự đối với hàm số bậc nhất
củng vậy
GV Thực hiện các khâu lên lớp nh bài tập 1
lu ý đến kỉ thuật vẽ nhận xét u khuyết điểm
của một số em cụ thể
D.hớng dẩn học ở nhà
- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
- Làm lại các bài tập đa chữa
- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập
Tiết 1: Tính chất giữa đờng kính và dây của đờng tròn
I/ Mục tiêu:
Trang 32Nhằm củng cố các kiến thức về mối liên hệ giữa đờng kính và dây của đờng tròn
- Rèn luyện kỉ năng kỉ xảo áp dụng các tính chất để làm các bài tập có liên quan
- Rèn luyện ý thức tính tự giác và cách trình bày lời giải
B chuẩn bị:
GV : SGK SBT toán 9 - Hệ thống kiến thức -Một số bài tập tổng hợp
Bảng phụ - máy tính bỏ túi
HS : - Làm các bài tập về nhà
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Nhắc lại một số kiến thức :
Hỏi:Em hãy nhắc lại tính chất về đờng kính
vuông góc với một dây?
đờng kính đi qua trung điểm của một
dây,không đi qua tâm thì điều gì sẽ xảy ra?
Trong một đờng tròn , hai dây cung bằng
nhau khi và chỉ khi nào?
Trong 2 dây của một đờng tròn , dây cung
lớn hơn khi và chỉ khi so với tâm nh thế
nào?
Bài 1:a) Chỉ dùng thớc và com pa hãy tìm
tâm các đĩa hình tròn?
b)Trong tất cả đờng tròn đi qua 2 điểm M,N
cho trớc , đờng tròn nào có đờng kính nhỏ
Bài tập 3:Cho tam giác ABC cân tại A nội
tiếp trong đờng tròn đờng kính AD.Từ điểm
M trên cung nhỏ AC kẻ tia BM trên BM lấy
điểm E sao cho ME = MC(E ở ngoài đoạn
BM)
a)Chứng mính MD // EC
b)AM kéo dài cắt CE tại P, Chứng minh P
là trung điểm của CE
c)Chứng minh rằng đờng tròn (A;AE) đi
điểm chung hoặc khi trung trực nói trên và ờng tròn (K) có điểm chung
đ-GV cho một HS lên bảng vẽ hình gọi ý làm từng câu cho từng HS lên bảng trình bày
Trang 33vẽ dây PQ và gọi M’ và N’ là hình chiếu
của M và N trên đờng thẳng PQ với MM’
'
NN
≤ Gọi S là trung điểm của PQ và T là
giao điểm của NN’ với (O).Chứng minh
- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
- Làm lại các bài tập đa chữa
- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập
-Ngày soạn: 12 tháng 12 năm 2009
Tiết 2 : dấu hiệu nhận biết và tính chất hai tiếp tuyến cắt
nhau của đờng tròn
I/ Mục tiêu:
Trang 34Nhằm củng cố các kiến thức về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn
- Rèn luyện kỉ năng kỉ xảo áp dụng các tính chất để làm các bài tập có liên quan
- Rèn luyện ý thức tính tự giác và cách vẽ hình và trình bày lời giải
B chuẩn bị:
GV : SGK SBT toán 9 - Hệ thống kiến thức -Một số bài tập tổng hợp
Bảng phụ - máy tính bỏ túi
HS : - Làm các bài tập về nhà
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Em hãy nhắc lại 2 dấu hiệu nhận biết
tiếp tuyến tuyến của đờng tròn?
Em hãy nêu tính chất tiếp tuyến của đờng
tròn?
GV vẽ hình lên bảng và yêu cầu HS ghi tóm
tắt định lí ?
Hỏi thêm:Một tam giác có bao nhiêu
đ-ờng tròn nội tiếp và bao nhiêu đđ-ờng tròn
bàng tiếp ?
Bài tập 1.Cho đờng tròn(O) và một cát
tuyến d không qua (O) Từ một điểm M
trên d kẻ 2 tiếp tuyến MA và MB với đờng
tròn.Đờng vuông góc với đờng kính BC tại
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A
Đ-ờng tròn tâm O qua A tiếp xúc với BC tại B
và đờng tròn tâm I qua A tiếp xúc với BC
tại C
a) Xác định vị trí tơng đối gữa 2 đờng
tròn (O) và (I)
b) Từ (O) kẻ đờng vuông góc với AB và
từ I kẻ đờng vuông góc với AC
Chứng minh chúng cắt nhau tại trung
điểm M của BC
c) Chứng minh MO vuông góc với MI
d) K o dài BA cắt đð ờng tròn (I) ở P,
chứng minh 3 điểm C,I,P thẳng hàng
GV ghi đề bài lên bảng phụ yêu cầu HS vẽ
hình chính xác sau đó gợi ý cho HS làm
ĐVĐ:Bây giờ chúng ta sẽ vận dụng những
kiến thức đã biết để làm một số bài tập tổng
hợp
GV Cho HS trả lời bổ sung những thiếu sót
GV ghi đề sẵn lên bảng phụ yêu cầu cả lớp suy nghĩ làm bài
O
C D
B A
Gợi ý a)Để chứng minh 2 đờng tròn (O) và (I) tiếp xúc trớc tiên ta nên chứng minh 3 điểm
O,A,I thẳng hàng
Trang 35từng câu :
O
B
I A
- Về nhà xem lại nội dung kiến thức đã học
- Làm lại các bài tập đa chữa
- Tiếp tục ôn tập kiến thức đã học tiết sau tiếp tục làm bài tập
- Ôn tập phần vị trí tơng đối của hai đờng tròn