1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 1 tuan 9

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh hiÓu: §èi víi anh chÞ cÇn lÔ phÐp, ®èi víi em nhá cÇn nhêng nhÞn.. Cã nh vËy anh chÞ em míi hoµ thuËn, cha mÑ míi vui lßng.[r]

Trang 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Trang 2

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

là 3 yêu cầu H ghép tính cộng Hoặc GV

đọc phép tính yêu cầu HS ghép kết quả và

ngợc lại

HĐ2 :Hớng dẫn làm bài tập

T hớng dẫn H làm bài 32 trong vở BTT

T tổ chức cho H làm bài , chữa bài củng

cố kiến thức ở mỗi bài

T thu vở chấm bài

1 Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn Có nh

vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng

2 Học sinh biết : C xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn với em nhỏ trong gia đình

II Đồ dùng: Giáo viên: - Tranh bài học (phóng to)

Học sinh: - Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy học: Tiết1

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A Bài cũ: (3’)GV yêu cầu kể về gia

đình mình

GV nhận xét , tuyên dơng

B.Bài mới :* Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

HĐ1: ( 15’) HS xem tranh và nhận xét

việc làm của các bạn nhỏ trong BT 1

1 GV yêu cầu từng cặp HSQS tranh BT 1

HS đọc lại tên đề bài

HS chú ý lắng nghe để thực hiện

HS làm việc theo cặp

Trang 3

bạn nhỏ trong tranh.

4 Cả lớp trao đổi, bổ sung

5 GV chốt lại nội dung từng tranh và kết

luận:

- Tranh 1: Anh đa cam cho em ăn, em nói

lời cảm ơn Anh rất quan tâm đến em, em

lễ phép với anh

- Tranh 2: 2 chị em đang cùng nhau chơi

đồ hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê

2 chị em chơi với nhau rất hoà thuận, chị

biết giúp đỡ em trong khi chơi

GVKL: Anh chị em trong gia đình phải

thơng yêu và hoà thuận với nhau

HĐ2:(15’) Thảo luận phân tích tình

huống(Bài tập 2)

1 HS xem các tranh BT2 và cho biết

tranh vẽ gì?

2.GV hỏi: Theo em bạn Lan ở tranh 1 có

thể có những cách giải quyết nào trong

tình huống đó?

GV chốt lại 1 số cách ứng xử chính của

Lan:

- Lan nhận quà và giữ tất cả lại cho mình

- Lan chia quà cho em và bé giữ lại cho

HS nêu tất cả các cách giải quyết có thể

có của Lan trong tình huống

Cả lớp bổ sung

HS nhắc lại tên bài học

Trang 4

Tiếng Việt: Bài 35: uôi- ơi

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc: uôi, ơi, nải chuối, múi bởi

- Đọc đợc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chuối, bởi, vú sữa

II Đồ dùng: Giáo viên& Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A

Bài cũ : (4’)

GV nhận xét , ghi điểm

B Bài mới : 1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2 HĐ1: Dạy vần (22’)

+ Vần uôi

Bớc 1.Nhận diện vần

Vần uôi đợc tạo nên từ mấy con chữ?

- GV tô lại vần uôi và nói vần uôi gồm: 3

- Đánh vần ch- uôi- chuôi- sắc - chuối

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng

- GV viết mẫu HD quy trình viết: uôi, nải

chuối Lu ý nét nối giữa u và ô, i

GV nhận xét

+Vần ơi (quy trình tơng tự vần uôi)

So sánh ơi với ơi

- Giống nhau: cùng kết thúc bằng i

- Khác nhau: uôi bắt đầu bằng u

- HS nhìn bảng phát âm : lớp- - cá nhân

HS cài vần uôi Thêm âm ch và dấu sắc

HS cài tiếng chuối ch đứng trớc uôi đứng sau dấu sắc trênuôi

- HS đọc trơn: uôi, chuối

nải chuối

HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cánhân

HS đọc cá nhân

HSQS quy trình viết

- HS viết bảng con uôi, nải chuối

Lu ý: nét nối giữa c, h, u, ô, iGiống nhau: kết thúc bằng i

Khác nhau: ơi bắt đầu bằng

HS gạch chân chữ chứa vần mới

HS hiểu từ : tuổi thơ, tơi cời

2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng

HS nghe đọcVài HS đọc lại- Lớp đọc đồng thanh

Trang 5

Tiết 2 HĐ3: Luyện tập.

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

HS nói trong nhóm, nói trớc lớp

- HS viết vào vở tập viết: uôi, ơi, nảichuối, múi bởi

II:Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1.Hoạt động 1: Luyện viết bảng con

Trang 6

T hớng dẫn H ghi bài.

T cá thể hoá chấm bài

*T nhận xét giờ học

- H ghi bài vào vở ô li

Tiết 2 : Tiếng việt : Tự học: Luyện tập

Bé tơi cời với mẹ

Buổi tối, chị Nga ra nhà bé chơi

Tiết 3: Luyện viết chữ đẹp: Tự học

Bài 15: uôi, ơi, ay, ây ,buổi tra, tơi cời, nhảy dây.

I: Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng viết chữ ghi vần uôi, ơi, ay, ây và các từ buổi tra, tơi cời, nhảy dây

- Rèn cho H viết nét thanh nét đậm

II: Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

T giới thiệu nội dung tiết học

1 Hoạt động 1: (5’)Quan sát chữ mẫu

T viết các chữ ghi vần :

Trang 7

Toán : ( & 33) Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

GV hớng dẫn HS lần lợt làm bài chữa bài:

Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài (lu ý dựa

vào các phép cộng trong phạm vi 3, 4, 5

để tính, số 0 trong phép cộng )

Bài 2: GV lu ý khi đổi chỗ các số trong

phép cộng thì kết quả không thay đổi

Bài 3: Muốn điền dấu vào chỗ chấm ta

HS nối tiếp nhau đọc kết quả phép tính

1 HS lên bảng chữa bài

2 HS lên bảng chữa bài

Trang 8

C.Củng cố, dặn dò : (2’)

GV theo dõi nhận xét, dặn dò Cho HS đọc lại các phép cộng trong phạm

vi 3, 4, 5

Về nhà xem lại bài

Tiếng Việt : Bài 36: ay, â- ây

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc: ay, â- ây, máy bay, nhảy dây

- Đọc đợc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

II Đồ dùng: Giáo viên& Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học: Tiết 1

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A Bài cũ :(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài : (1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2 HĐ1 : Dạy vần (22’)

+ Vần ay

Bớc 1.Nhận diện vần

Vần ay đợc tạo nên từ mấy con chữ?

- GV viết vần ay và nói: vần ay gồm con

HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân

HSQS quy trình viết

- HS viết bảng con : ay, máy bay

Giống nhau: kết thúc bằng yKhác nhau: ây bắt đầu bằng â

HS đọc lại

HS lên bảng gạch chân chữ chứa vần

Trang 9

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói

theo tranh với gợi ý:

-Ngoài các cách nh đã vẽ trong tranh, để

đi từ chỗ này đến chỗ khác ngời ta còn

HS nói trong nhóm, nói trớc lớp

HS viết vào vở tập viết: ay, ây, máy bay,nhảy dây

ay, â- ây

- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo

HS về đọc lại bài

Thứ t ngày 20 tháng 10 năm 2010 Buổi sáng:

Tiết 1: Toán: Tự học : Luyện tập

I: Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức đã học cho H

- Rèn kỹ năng so sánh và làm tính cộng trong phạm vi 5

II: Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Hoạt động 1: Thực hành (25’)

T ghi đề lên bảng, hớng dẫn H làm vào

vở ô li

Trang 10

Tiết 2: Toán: Tự học: Luyện tập

I: Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn tập củng cố phép cộng trong phạm vi 5

- Giúp HS hoàn thành bài 33 vở BTT

II: Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

T giới thiệu ND tiết học

Trang 11

Tiết 3 : Tiếng việt Tự học: Luyện tập

Mẹ đi chợ mua mía, khế, dừa cho bé

Giữa tra cả nhà nghỉ ngơi

Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi

Toán: (&34) Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng 1 số với 0

II Đồ dùng: - Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 4

- Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A Bài cũ:(4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

GV: nêu yêu cầu các bài tập, sau đó

h-ớng dẫn làm bài tập , chữa bài tập

Bài 1:GV yêu cầu HS làm bài(lu ý đặt

HS đọc thuộc lòng các phép cộng trongphạm vi 3, 4, 5

HS nghe yêu cầu của bài: Bài 1: Tính,Bài 2: Tính.Bài 3: Điền dấu thích hợp vàochỗ chấm Bài 4: Viết phép tính thíchhợp

Trang 12

GV lu ý phép tính :2+1 1+2( dựa vào

đổi chỗ các số trong phép cộng)

Bài 4: GV lu ý HS: Có 2 con ngựa thêm 1

con ngựa, hỏi có tất cả bao nhiêu con

ngựa? Điền phép tính vào các ô vuông

3, 4, 5

Về nhà xem bài sau

Tiếng Việt : Bài 37: Ôn tập

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng i, y

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Cây khế

II Đồ dùng: Giáo viên: Bảng phụ kẻ bảng ôn

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A Bài cũ : (4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:1.Giới thiệu bài:(1’)

GV yêu cầu HS nêu các vần đã học

HS đọc các từ ngữ ứng dụng

HS viết bảng con: tuổi thơ

Tiết 2 3.HĐ2: Luyện tập.

GV cho HS thảo luận nhóm

- HS đọc lại bài ôn ở tiết 1

- HS đọc các tiếng trong bảng ôn và các

từ ngữ ứng dụng theo nhóm, bàn, cánhân

HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét về

Trang 13

GV giới thiệu đoạn thơ.

GV nêu ý nghĩa của câu chuyện: Qua

câu chuyện giáo dục các em không nên

tham lam cần chia sẻ và giúp đỡ lẫn

nhau, nhất là anh chị em trong một nhà.

Tranh 2: Một hôm, có 1 con đại bàng từ

đâu bay tới Đại bàng ăn khế, hứa sẽ đangời em ra 1 hòn đảo có rất nhiều vàngbạc châu báu

Tranh 3: Ngời em theo đại bàng bay đếnhòn đảo nghe lời đại bàng chỉ nhặt 1 ítvàng bạc.Trở về ngời em trở nên giàu cóTranh 4: Ngời anh sau khi nghe chuyệncủa em liền bắt em đổi lấy cây khế , lấynhà cửa, ruộng vờn của mình Một hôm,con đại bàng bay tới ăn khế

Tranh 5: Nhng khác với em, ngời anh lấyquá nhiều vàng bạc Khi bay ngang quabiển, đại bàng đuối sức vì chở nặng quá

Nó xả cánh, ngời anh bị rơi xuống biển

HS lắng nghe, liên hệ

HS viết từ : tuổi thơ, máy bay

HS về kể chuyện cho gia đình nghe

II:Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Trang 14

1 Hoạt động 1: Luyện viết bảng con

- H ghi bài vào vở ô li

- H về xem lại bài

Buổi chiều:

Toán: Kiểm tra

I.Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cơ bản đã học:

-Vị trí của các số trong dãy số từ 0 – 10

- Các phép cộng trong trong phạm vi 5

- Cách so sánh điền dấu > < =

- Nhận biết hình tam giác

II Đồ dùng dạy học: Đề kiểm tra.(Thống nhất theo đề của khối)

III các hoạt động dạy học:

GV nêu yêu cầu tiết học Phát giấy kiểm tra cho HS

Bài 3 : (3 điểm) Điền đúng mỗi dấu cho 0,5 điểm

Bài 4 : (2 điểm) Điền đúng 3 hình tam giác cho 2 điểm,

Trang 15

Tiếng Việt : Bài 38: eo, ao

I.Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết đợc:eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Đọc đợc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió mây, ma, bão, lũ

II Đồ dùng: Giáo viên: - Bộ chữ dạy tiếng việt

Học sinh:- Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A Bài cũ : (4’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới : 1 Giới thiệu bài (1’)

GV giới thiệu trực tiếp ghi đề bài

- Đánh vần m- eo - meo- huyền- mèo

- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng

mèo?

GV cho HS quan sát tranh

Hỏi trong tranh vẽ con gì?

Có từ con mèo GV ghi bảng

Thêm âm m, dấu huyền

HS nhìn bảng đọc.( lớp- nhóm- cá nhân) m đứng trớc, eo đứng sau, dấu huyềntrên vần eo

HS QS tranh Con mèo

HS đọc trơn

Trang 16

- GV chỉnh sửa cho HS.

Bớc 3 : HD viết

- GV viết mẫu HD quy trình viết: eo,con

mèo Lu ý nét nối giữa e và o

- HS viết bảng con : eo , con mèo

Lu ý: nét nối giữa m, e, o, dấu thanh

HS viết bảng con chú ý viết đúng

GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo

tranh với gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì?

- Trên đờng đi học về, gặp ma em làm thế

nào?

- Khi nào em thích có gió?

- Trớc khi ma to em thờng thấy gì trên bầu

trời?

- Em biết gì về bão và lũ?

- Gió, ma, bão, lũ nói về chủ đề gì?

GV tổ chức cho HS nói trong nhóm, nói

- HS đọc tên bài luyện nói

- HSQS tranh và luyện nói theo tranh gió, ma, bão, lũ

- HS nói trong nhóm, nói trớc lớp

- HS viết vào vở tập viết

Trang 17

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Kể về những hoạt động mà em thích

- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí

- Biết đi, đứng và ngồi học đúng t thế

- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A Bài cũ (3’)Tiết trớc em học bài gì ?

GV nhận xét, tuyên dơng

B.Bài mới : 1 Giới thiệu bài (1’)

Qua bài cũ giới thiệu bài mới

HĐ 1 Nhận biết các HĐ hoặc trò chơi có

lợi cho sức khoẻ.(10’)

Mục tiêu: Nhận biết các HĐ hoặc trò

chơi có lợi cho sức khoẻ

Bớc 1: GVHớng dẫn:

- Hãy nói với các bạn tên các HĐ hoặc

trò chơi mà em chơi hàng ngày

Bớc 2: GV mời một số HS xung phong

kể lại cho cả lớp nghe trò chơi của nhóm

mình

GV hỏi:

- Em nào cho cả lớp biết những HĐ vừa

nêu có lợi ( hại ) gì cho sức khoẻ?

* Kết luận: GV kể một số HĐ hoặc trò

chơi có lợi cho sức khoẻ và nhắc nhở các

em chú ý an toàn trong khi chơi.

HĐ 2: Nghỉ ngơi là cần thiết cho sức

khoẻ.(10’)

Bớc 1: GVHD: Hãy QS các hình ở trang

20, 21 sgk và trả lời câu hỏi:

+ Chỉ và nói tên các HĐ trong từng hình

Nêu rõ hình nào vẽ cảnh vui chơi, luyện

tập thể dục, thể thao, cảnh nghỉ ngơi, th

giãn

+ Nêu tác dụng của từng HĐ

Bớc 3: GV chỉ định một số HS nói lại

những gì các em đã trao đổi trong nhóm

GV kết luận: Khi làm việc nhiều và HĐ

quá sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lúc đó cần

phải nghỉ ngơi cho lại sức Nếu không

nghỉ ngơi đúng lúc sẽ có hại cho sức

khoẻ Có nhiều cách nghỉ ngơi: Đi chơi

hoặc thay đổi hình thức HĐ là nghỉ ngơi

Bớc 2: GV mời một vài đại diện nhóm

phát biểu ý kiến, diễn lại t thế của các

bạn trong từng hình

*GV Kết luận: Nên chú ý thực hiện các t

1H trả lời….ăn uống hàng ngày

HS từng cặp cùng trao đổi và kể tên cácHĐ hoặc trò chơi mà các em chơi hàngngày

Đại diện nhóm trả lời

HS trao đổi trong nhóm đôi dựa vào cáccâu hỏi gợi ý

HS trả lời

HS trao đổi trong nhóm đôi

Đại diện H nói trớc lớp

Cả lớp cùng quan sát và phân tích xem tthế nào đúng nên học tập và ngợc lại

- HS đóng vai, nói cảm giác của bản thânsau khi thực hiện động tác

Trang 18

thế đúng khi ngồi học, lúc đi, đứng trong

Toán: (& 36) Phép trừ trong phạm vi 3.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

II Đồ dùng:Giáo viên &Học sinh: - Bộ mô hình học toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A Bài cũ:(3’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới : 1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

2 HĐ 1: Giới thiệu khái niệm ban đầu

về phép trừ (15’)

Bớc 1: Học phép trừ 2- 1= 1

GV cho HS QS bức tranh 1: Có 2 con

ong đậu trên bông hoa,sau đó 1 con ong

bay đi Hỏi còn lại mấy con ong?

HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

HS nhắc lại bài toán

HS trả lời: còn 1 con ong

HS đọc 2-1 = 1

HS ghép bảng cài 2 - 1 = 1

Trang 19

GV yêu cầu đọc lại các phép trừ

Bớc 4: Mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

T? Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn

Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?

Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn Hỏi

có tất cả mấy chấm tròn?

Có 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn Hỏi

Qua đó HS ghi các phép tính:2+1=3,1+2=3, 3-1=2, 3-2=1

HS đọc nối tiếp kết quả

2 HS lên chữa bài

HS đọc kết quả làm bài

phép trừ trong phạm vi 3

Về nhà xem trớc bài 37

Trang 20

Tập viết tuần 7

Bài viết : xa kia, mùa da, ngà voi, gà mái

I Mục tiêu : Giúp HS:- Viết đúng mẫu, đúng quy trình các từ ngữ.

- Trình bày bài sạch đẹp

II Đồ dùng:-Giáo viên: Mẫu các chữ ở bài viết

- Học sinh: Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A Bài cũ:(5’)

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:(1’)

GV giới thiệu trực tiếp bài học

HĐ1:Hớng dẫn quan sát mẫu chữ (3’)

GV giới thiệu mẫu chữ đã viết: xa kia,

mùa da, ngà voi, gà mái trên giấy ô ly;

hớng dẫn HS quan sát mẫu chữ trên

giấy ô ly

HĐ 2: Hớng dẫn HS cách viết (8’)

GV viết mẫu lần lợt: xa kia, mùa da,

ngà voi, gà mái và HD quy trình viết

HS đọc các từ ngữ

HS quan sát nhận biết quy trình viết HSviết bảng con: xa kia

Lu ý: Nét nối giữa các con chữ trong tiếng

HS quan sát nội dung trong vở tập viết HSviết bài Chú ý: T thế ngồi, cách cầm bút

Về nhà luyện viết vào vở ô ly

Tập viết tuần 8

Bài viết : đồ chơi, tơi cời, ngày hội, vui vẻ.

I Mục tiêu: Giúp HS:- Viết đúng mẫu, đúng quy trình các từ ngữ.

- Trình bày bài sạch đẹp

II Đồ dùng:-Giáo viên: Mẫu các chữ đã viết

- Học sinh: Vở tập viết

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:12

w