III.Hoạt động dạy học: Tieát1 1.Khởi động : Hát tập thể 2.Kieåm tra baøi cuõ : -Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn 2 em 3.Bài mới : TG Hoạt động của GV [r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ 2, 3, 4 đi diễn văn nghệ ở tỉnh.
Thứ năm, ngày 19 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
I Mơc tiªu:
-Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
-Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
-Thái độ: Thích học toán
* HS khá, giỏi làm được tất cả các bài tập theo quy định
* HS yếu làm được bài tập 1,2 Bước đầu làm quen với cách tính bài 3 hai phép tính
II §å dïng:
-GV: Hình vẽ như SGK
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán
III H§ d¹y-häc:
1.Kiểm tra bài cũ:( 4 phút Làm bài tập 4/70:(Điền dấu <, >, = ) 1HS nêu yêu cầu (3
HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS H§1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
H§2: (10 phút)
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 8.
a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 7 + 1 = 8 ;1 + 7
=8 6 + 2 = 8 ; 2 + 6 = 8; 5 + 3 = 8; 3 + 5 = 8 ; 4 + 4 =
8
-Hướng dẫn HS quan sát số hình vuông ở SGK và một
số mô hình GV chuẩn bị Khuyến khích HS tự nêu bài
toán, tự nêu phép tính
-GV ghi lại các công thức và cho HS đọc thuộc
-Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xoá
từng phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho HS học
thuộc
H§3:Thực hành cộng trong P V 8 ( 28’)
*Bài 1/71: Cả lớp ( chú ý HS yếu)
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
-Quan sát hình để tự nêu bài toán:” Có 7 hình vuông thêm 1 hình vuông nữa.Hỏi có tất cả mấy hình
vuông ? ” -HS tự nêu câu trả lời:”Có 7 hình vuông thêm 1hình vuông là 8 hình vuông”
Trả lời:” 7 thêm 1 là 8 “ 7 + 1 = 8 Nhiều HS đọc:” 7 cộng 1 bằng 8”
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
-HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
Trang 25
3
7
2
4
4
4
GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/71: GV hỗ trợ HS yếu
HD HS cách làm:
KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi đổi chỗ các số
trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay đổi.
GV nhận xét
*Bài3/72: HS K-G
HD HS cách làm:(chẳng hạn 1 + 2 + 5 =… , ta lấy 1
cộng 2 bằng 3, rồi lấy 3 cộng 5 bằng 8, ta viết 8 sau
dấu bằng, như sau: 1 + 2 + 5 = 8 )
-GV nhận xét bài HS làm
H§4 : Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Xem lại các bài tập đã làm Chuẩn bị:S.Toán 1, vở
Toán để học “Phép trừ trong phạm vi 8”
-Nhận xét tuyên dương
1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq
-HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập, rồi đổi phiếu để chữa bài:
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -2HS làm ở bảng lớp, CL làm bảng con, rồi chữa bài, đọc kết quả phép tính vừa làm được:
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
HS tự nêu bài toán, tự ghiphép tính :
a, 6 + 2 = 8 b, 4 + 4 = 8
Tiết 2+3: Học vần
ung - ¦ng
I.Mục tiêu:
*Chung:
-Học sinh đọc viết được : ung, ưng, bông súng, sừng hươu
-Đọc được câu ứng dụng :” Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu…”
- Luyện nói tự nhiên theo nội dung : Rừng, thung lũng, suối đèo
*Riêng:
- HS giỏi đọc trơn trơi chảy tồn bài Và đọc được các tiếng, từ ngồi bài cĩ Vần mới học
- HS yếu bước đầu đọc, viết được ung, ưng, bông súng, sừng hươu
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ trong sgk
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con :rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu
Trang 32.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
25’
7’
8’
15’
10’
5’
6’
5’
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:CaÛ lớp ( Lưu ý HS yếu)
a.Dạy vần: ung
- GV viết bảng âm u-ng
- GV nói u ghép với ng tạo thành vần gì?
-HD HS phân tích vần ung
- GV sửa lỗi phát âm cho HS yếu
H: có vần ung, muốn có tiếng súng thêm âm gì?
dấu gì?
-HD HS phân tích tiếng súng
-GV viết từ : bông súng
-Đọc lại sơ đồ trên bảng
b.Dạy vần ưng: ( Qui trình tương tự)
-Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-So sánh 2 vần
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét
nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: HS K-G đọc trơn, HS
còn lại đánh vần và đọc
Tiết 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 ( Tập trung cho
HS yếu.) GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng: HS K-G
-Cho HS quan sát tranh trong SGK rút câu ƯD
c.Đọc SGK: GV cho HS đọc theo nhóm đôi, cử
một số HS đọc trước lớp
d.Luyện viết:
e.Luyện noiù: “Rừng, thung lũng, suối đèo.”.
-GV cho HS QS tranh
Hỏi:-Trong rừng thường có những gì?
-Em thích nhất gì ở rừng?
-Nhìn tranh và chỉ đâu là suối, đèo, thung
HS yếu đọc u- ng
HS K-G đọc vần ung
U trước, ng sau
HS đọc nối tiếp -Aâm s, dấu sắc Aâm s đứng trước, vần ung đứng sau
-HS khá đọc trơn HS còn lại đánh vần và đọc cá x, ĐT
- HS K-G đọc trơn HS còn lại đánh vần và đọc trơn(cá X, ĐT)
-HS so sánh và nêu NX -Theo dõi qui trình -Viết b.con
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học (cá nhân - đồng thanh)
Đọc cá nhân – đthanh
-Nhận xét tranh
-Giải câu đố: (ông mặt trời, sấm, hạt mưa).Đọc (c nh–đ th) -HS mở sách Đọc c nh (10 em) -Viết vở tập viết
-Quan sát tranh và trả lời
Trang 4luừng, rửứng.?
3.Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ daởn doứ
-Cho HS ủoùc laùi baứi
- Daởn HS oõn laùi baứi vaứ CB buựt ,vụỷ ủeồ taọp vieỏt
Tiết 4 : Mú thuaọt vẽ cá
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết hinh dáng và các bộ phận của con cá
- Biết cách vẽ con cá
- Vẽ được con cá và tô màu theo ý thích
II Đồ dùng:
- Một số tranh vẽ về các loại cá
- Hình hướng dẫn cách vẽ con cá
III HD dạy-học
1, Giới thiệu với học sinh về cá:
- Giới thiệu các hình ảnh về cá và gợi ý để học sinh biết có nhiều loại cá với nhiều hình dạng khác nhau
- Yêu cầu học sinh kể về một vài loại cá mà em biết
2, Hướng dẫn cách vẽ:
- Giáo viên vẽ lên bảng và hướng dẫn để học sinh rõ:
+ Vẽ mình cá trước
+ Vẽ đuôi cá
+ Vẽ các chi tiết: Mang, vây, mắt, vẫy
- Cho học sinh xem màu của cá và gợi ý cho học sinh cách vẽ màu:
+ Vẽ một màu ở con cá
+ Vẽ màu theo ý ý thích
- Nêu một số câu hỏi để các em nhận xét
- Học sinh quan sát mẫu vẽ
- Cho Học sinh nhận xét màu của quả
3, Thực hành:
- Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập cho học sinh rõ
- giáo viên theo giỏi giúp học sinh làm bài
- Hướng dẫn vẽ hình chính trước, hình phụ sau
- Vẽ vừa với khổ giấy, không quá to, không quá nhỏ
4, Nhận xét đánh giá:
- Cho các em nhận xét tranh của một số bạn trong lớp
- Giáo viên nhận xét chung
- Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau
Trang 5Tiết 1 Ôn toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
Ị Mục tiêu.
Củng cố bảng cộng phép cộng trong phạm vi 8 HS làm được các bài tập trong phạm vi đã học
* HS khá, giỏi làm được tất cả các bài tập với tốc độ nhanh hơn buổi sáng
* HS yếu làm được bài 1, 2 Tập làm bài 3
II Hoạt động dạy- học
GV HD HS làm các bài tập trong VBT
*Bài 1 HS nêu yêu cầu
GV cho HS nêu cách đặt tính, cho HS tự làm GV theo dõi HS làm, chú Ý HS yếu
* Bài 2 HS nêu yêu cầu
-GV cho HS nêu cách tính, cho HS tự làm GV theo dõi HS làm, chú Ý HS yếu
-Một số HS nêu kết quả, lớp nhận xét
* Bài 3 HS nêu yêu cầu
-Gv gọi 3 HS đại diện 3 tổ lên bảng làm, lớp làm vào vở Cả lớp chữa bài trên bảng
* Bài 4 Cho HS nêu yêu cầu
-GV cho HS quan sát hình vẽ , nêu bài toán phép tính
- Cho hai HS lên bảng làm, lớp làm vở và chữa bài
* GV thu vở chấm bài bài
III Nhận xét- dặn dò.
Tiết 2: LUYỆN ĐỌC
I/ Mục tiêu:
-Rèn kĩ năng đọc trơn, tốc độ đọc nhanh hơn buổi sáng
* Rèn HS khá, giỏi đọc trơn tồn bài ưu- ươu Và tìm thêm một số tiếng, từ cĩ Vần đã học *Giúp HS yếu đọc được các vần Và một số tiếng trong bài
II/ Hoạt động dạy - học.
1 Luyện đọc bài trên bảng : cả lớp ( lưu ý
hỗ trợ HS yếu đọc)
- GV cho HS đọc
- GV hỗ trợ HS yếu đọc đúng vần, tiếng
đã học
- GV nx, tuyên dương HS đọc tốt
2/ Luyện đọc bài trong sgk
- HS đọc cá nhân
- HS luyện đọc trong nhĩm 2, cá nhân
Trang 6-GV theo dõi, sửa sai
-Thi đọc giữa các nhóm
3/ Tìm tiếng cĩ Vần mới học
-GV khen những HS tìm nhiều từ cĩ nghĩa
III/ Củng cố- dặn dị:
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn HS đọc lại bài Và CB bài sau:Ơn
tập
- Một số HS lên đọc -Các nhóm cử đại diện thi đọc tính điểm -HS thi đua tìm tiếng , từ cĩ Vần ung, ưng
Tiết 3 : LUYỆN VIẾT
I/ Mục tiêu:
- HS khá, giỏi Viết nhanh, đúng,đẹp các chữ: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
- HS cịn lại Viết được : ung, ưng, bông súng sừng hươu
II/ Hoạt động dạy - học:
1/ Luyện Viết
- GV Viết lên bảng ung, ưng, bông súng
sừng hươu ( HS yếu)
- HD HS Viết liền nét Và khoảng cách
giữa các chữ
a/ Viết bảng con:
- HD HS yếu nhìn bảng Viết Vào bảng
con ( GV HD HS Viết đúng độ cao của các
con chữ )
- GV đọc cho HS K-G Viết bảng
- GV nhận xét uốn nắn, sửa sai
b/ Viết Vở ơ li:
- HD HS khá, giỏi nghe Viết Vào Vở
- GV HD HS nhìn bảng Viết
-GV theo dõi, uốn nắn HS Viết đúng
4/ Chấm bài
- GV thu Vở chấm Và sửa sai
- Nhận xét chung
III/ Củng cố- dặn dị.
-GV nhận xét tiết học
-Tuyên dương HS Viết đẹp, đúng độ cao
Nhắc nhở HS yếu luyện Viết thêm ở nhà
- HS đọc -HS theo dõi -HS Viết các chữ theo yêu cầu
- HS Viết bài Vào Vở
Trang 7
Thửự saựu, ngaứy 20 thaựng 11 naờm 2009
Tieỏt 1: AÂm nhaùc
HOẽC HAÙT BAỉI: SAẫP ẹEÁN TEÁT ROÀI
I, Muùc tieõu:
- Học sinh hát đúng giai điêụ và lời ca
- Học sinh biết vừa hát vừa vỗ tay đệm theo phách, vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- Biết hát kết hợp với vận động phụ họa
II, Hẹ daùy hoùc
1, Hoạt động 1: Dạy hát
- Giới thiệu bài
- Giáo viên hát mẫu
- Đọc lời ca: Học sinh đọc từng câu cho đến thuộc
-GV daùy haựt tửứng caõu theo loỏi moực xớch
- Bốn nhịp cuối bài cho học sinh vỗ tay
2, Hoạt động 2:
- Hướng dẫn học sinh vừa hát vừa vỗ tay theo phách
- Hướng dẫn học sinh đứng hát và nhún chân nhẹ nhàng
3 Củng cố dặn dò:
`- Gọi một vài em lên trước lớp hát
- Hướng dẫn học sinh luyện hát ở nhà
Tieỏt 2 + 3: Taọp vieỏt
Baứi 11: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn
Baứi 12 : con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ riềng, củ gừng
I.Muùc tieõu:
- Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng ụỷ baứi 11, 12
-Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi
- Kú naờng vieỏt lieàn maùch
-Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ trớ
-Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ
-Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt
III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Tieỏt1
1 Kieồm tra baứi cuừ: ( 5 phuựt )
-Vieỏt baỷng con: caựi keựo, traựi ủaứo, saựo saọu, lớu lo, hieồu baứi
( 2 HS leõn baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con)
2.Baứi mụựi :
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng con
-GV viết bảng:
-nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, …
-con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ riềng,
củ gừng
-Đọc va øphân tích cấu tạo từng tiếng
-Giảng từ khó
-Hướng dẫn viết bảng con:
GV uốn nắn sửa sai cho HS
3.Hoạt động 3: Thực hành
-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
-Hướng dẫn HS viết vở:
Chú ý HS: Bài viết có 8 dòng, khi viết cần nối nét
với nhau ở các con chữ
GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu
kém
-Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về
nhà chấm)
- Nhận xét kết quả bài chấm
4.Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò
-Nhận xét giờ học
-Dặn dò: Về luyện viết ở nhà
Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết
Sau
HS quan sát
4 HS đọc và phân tích
HS quan sát
HS viết bảng con:
- HS viết bài vào VTV
- HS nhận xét bài của bạn
TiÕt4: Thđ c«ng
c¸c quy íc c¬ b¶n vỊ gÊp giÊy vµ gÊp h×nh
I Mơc tiªu:
- Häc sinh hiĨu c¸c ký hiƯu, quy íc vỊ gÊp giÊy
- GÊp h×nh theo ký hiƯu quy íc
- Chän ®ỵc giÊy mµu phï hỵp
II/ ChuÈn bÞ:
- MÉu vÏ ký hiƯu vỊ quy íc gÊp h×nh
- GiÊy nh¸p tr¾ng, bĩt ch×, vë thđ c«ng
Trang 9III HĐ dạy- học
* Giới thiệu các mẫu ký hiệu về gấp giáy
1, Ký hiệu đường giữa hình:
- Đường giữa hình là đường có nét gạch, chấm
- Hướng dẫn học sinh vẽ vào vở thủ công
2, Ký hiệu đường dấu gấp:
- Đường dấu gấp là đường nét đứt
- Hướng dẫn học sinh vẽ đường dấu gấp vào vở
3, Kí hiệu đường dấu gấp vào:
- Trên đường dấu gấp vào có mũi tên chỉ hướng gấp vào
- Học sinh vẽ vào vở
4 Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
- Ký hiệu dấu gấp ngược ra phía sau là mũi tên cong
- Học sinh vẽ đường dấu gấp và dấu gấp ngược ra phía sau IV/ Nhận xét dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
- Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau
Trang 11Thửự 2: Ngaứy soaùn: 15/11/2008
Ngaứy daùy: 17/11/2008 Tập nói Tiếng Việt: Bài 21
ông nghe đài
I.Muùc tieõu:
-Nghe hieồu vaứ noựi ủửụùc caõu Ông nghe đài; hỏi và TL được câu hỏi ông đang làm gì? ai ngồi bên bà?
-Hieồu caực tửứ: ông, bà, cháu, nấu cơm, thêu khăn, nghe đài vaứ duứng ủửụùc nhửừng tửứ naứy trong maóu caõu Ai- laứm gỡ?
II.Hẹ daùy- hoùc
1/ hoùc caõu- tửứ mụựi:
a/ nghe- noựi caõu tửứ
GV chỉvào hình ông, bà, cháu nói: Đây là ông, bà, cháu
-GV cho trẻ nhắc lại 3 lần
-GV hỏi: Đây là ai?
_ TRẻ TL Ông, bà, cháu
-GV chỉ vào tranh và nói: bà đang nấu ơm, ông đang nghe đài
-Trẻ nhắc lại 3 lần
-GV chỉ vào tranh hỏi: ông làm gì? Bà làm gì?
-Trẻ TL
-GV sửỷa caõu noựi ủuựng cho HS
b/ Luyeọn TL caõu hoỷi:
- GV nói: Bà thêu khăn.Cháu ngồi bên bà
- Trẻ nói theo 3 lần
- GV chỉ vào từng tranh hỏi và trẻ TL: Bà làm gì? cháu làm gì?
- GV hỏi , cho từng cặp trẻ hỏi- đáp vè công việc của bà, cháu
2/ Thửùc haứnh mụỷ roọng:
Mụỷ roọng tửứ: ông, bà, cháu, nấu cơm, thêu khăn, nghe đài
-GV tieỏn haứnh tửụng tửù
3/ Cuỷng coỏ-Daởn doứ:
-GV nhaộc laùi caõu hoỷi cho moọt soỏ treỷ TL
-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyên dương những trẻ nói tốt
-Daởn HS veà nhaứ taọp sửỷ duùng noựi TV
Trang 12Tiết 1+2: Học vần
ÔN TẬP I.Mục tiêu:
*Chung:
- Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng n
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe và hiểu, kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể : Chia quà
*Riêng:
- HS yếu biếtđọc, viết một số vần kết thúc bằng n
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, kể chuyện
III.Hoạt động dạy học: Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ : -Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn ( 2 em) 3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì -GV gắn Bảng ôn lên bảng
2.Hoạt động 2 :Oân tập
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
Giải lao c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm -Giải thích từ:
cuồn cuộn con vượn thôn bản
d.Hướng dẫn viết bảng con : -Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng 3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
HS nêu
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b con: cuồn cuộn