1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ga lop 2 tuan 4 BL

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 544 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giíi thiÖu bµi :GV nªu môc ®Ých, yªu cÇu giê häc. ChÊm, ch÷a bµi.[r]

Trang 1

ng Biết đọc đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật (ngời kểchuyện, cô giáo, các bạn gái, Tuấn, Hà)

A Kiểm tra bài cũ :

‾ 2 HS đọc bài : Danh sách học sinh tổ 1 lớp 2A và trả lời câu hỏi về nộidung

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài đọc

‾ GV cho HS quan sát tranh : Tranh vẽ những ai ? Bạn trai đang làm gì ?

‾ GVghi bảng tên bài

2 Luyện đọc

a GVđọc mẫu toàn bài :

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu : HS tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1

- HS đọc từ khó (loạng choạng, lúc nãy, ngợng nghịu, )- Đọc CN,ĐT…

- HS đọc nối tiếp câu lần 2

c Đọc từng đoạn trớc lớp

- Bài đọc đợc chia làm mấy đoạn ? (4 đoạn)

- HS luyện đọc từng đoạn trong bài

- HS tìm câu văn dài cần luyện đọc

- GV hớng dẫn HS đọc ngắt, nghỉ hơi đối với câu văn dài và đọc nhấngiọng :

Trang 2

 Khi Hà đến trờng,/ mấy bạn gái cùng lớp reo lên :// “ái chà chà !//Bímtóc đẹp quá!”//

 Vì vậy,/ mỗi lần cậu kéo bím tóc,/ cô bé lại loạng choạng/ và cuối cùngngã phịch xuống đất.//

? Các bạn gái khen Hà thế nào ? (ái chà chà! Bím tóc đẹp quá !)

? Vì sao Hà khóc ? (Hà khóc vì Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm cho Hà

bị ngã Sau đó Tuấn vẫn đùa dai, nắm bím tóc của Hà mà kéo.)

? Em nghĩ thế nào về trò đùa nghịch của Tuấn ? (Không biết cách chơi/THiếu tôn trọng bạn/ Nghịch ác không tốt với bạn)

HS đọc to đoạn 3 và trả lời câu 3 :

? Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng cách nào ? (Thầy khen bím tóc của Hàrất đẹp.)

? Vì sao lời khen của thầy làm Hà nín khóc và cời ngay ? (Vì nghe thầy khen

Hà thấy vui mừng và tự hào về mái tóc đẹp, trở nên tự tin, không buồn về sự trêutrọc của Tuấn nữa)

1 HS đọc câu hỏi 4 và 1 HS đọc to đoạn 4 :

? Nghe lời thầy, Tuấn đã làm gì ? (Đến trớc mặt Hà để xin lỗi bạn)

4 Luyện đọc lại : GV tổ chức HS thi đọc lại truyện

- 2nhóm tự phân vai thi đọc truyện

- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay

4 Củng cố dặn dò :

- Qua câu chuyện, em thấy bạn Tuấn có điểm nào đáng chê, điểm nào đángkhen ? (Đáng chê vì đùa nghịch quá trớn làm bạn gái phát khóc Đáng khen vì khi

bị thầy giáo phê bình đã nhận ra lỗi lầm của mình và chân thành xin lỗi bạn.)

- GV chốt lại : Khi trêu đùa bạn, nhất là các bạn gái, các em không đợcnghịch ác Khi biết mình sai là phải chân thành nhận lỗi Là học sinh ngay từ nhỏcác em phải học cách c xử đúng

Trang 3

++

3 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 14 que tính rời ; bảng gài

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra : 2 HS đọc lại bảng cộng 9

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu phép cộng 29 + 5

* Bớc 1 : GV nêu bài toán để dẫn ra phép cộng : 29 + 5 = ?

- Có 29 que tính, thêm 5 que tính nữa Hỏi có tất cả có bao nhiêu que tính ?

- GV hớng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả của phép cộng

29 + 5

- HS trình bày các cách thao tác

- GV thống nhất và chốt lại : Có 2 bó 1 chục que tính và 9 que tính, thêm 5que tính ta làm nh sau : Tách 1 que tính (ở 5 que) gộp với 9 que tính ta đợc 10 quetính (bó thành một bó 1 chục que tính) ; 2 bó thêm 1 bó thành 3 bó hay 3 chụcque tính thêm 4 que tính thành 34 que tính Nh vậy 29 que tính thêm 5 que tínhthành 34 que tính

- HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài

- HS đổi chéo vở kiểm tra Cho HS nhắc lại tên gọi các thành phần và kếtquả của phép cộng

- GV củng cố cách đặt tính và tính tổng

Trang 4

 Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu : Nối các điểm để có hình vuông :

- GV chấm các điểm nh SGK lên bảng

- GV hớng dẫn HS chấm các điểm vào vở

- GV hớng dẫn : Dùng thớc và bút nối từng cặp điểm để có từng đoạnthẳng Từ đó nối thành hình vuông

- HS lên bảng nối các điểm để tạo thành các hình vuông

- Cho HS nêu tên từng hình vuông

- GV củng cố cách nối các điểm để tạo thành hình vuông

C Củng cố dặn dò :

- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV nhận xét tiết học.Dặn HS làm bài trong vở bài tập

2 HS biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

II Tài liệu và phơng tiện : Dụng cụ phục vụ cho trò chơi đóng vai ở HĐ2 III Các hoạt động dạy- học

B Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Hoạt động

a Hoạt động 1 : Đóng vai theo tình huống :

- GV chia nhóm HS và phát phiếu giao việc

 Tình huống 2 : Châu cần xin lỗi mẹ và dọn dẹp nhà cửa

 Tình huống 3 : Trờng cần xin lỗi bạn và dán lại sách cho bạn

 Tình huống 4 : Xuân nhận lỗi với cô giáo và các bạn

- GVKL : Khi có lỗi, biết nhận lỗi và sửa lỗi là dũng cảm và đáng khen

b Hoạt động 2 : Thảo luận : BT4

- GV chia HS thành 4 nhóm và phát phiếu giao việc cho các nhóm :

Trang 5

 Tình huống 1 : Theo em Vân nên làm gì ? Đề nghị, yêu cầu ngời khácgiúp đỡ, hiểu và thông cảm có phải việc nên làm không ? Tại sao ? Lúc nào nênnhờ giúp đỡ, lúc nào không nên ?

 Tình huống 2 : Việc đó đúng hay sai ? Dơng nên làm gì ?

c.Hoạt động 3 : Tự liên hệ :

- GV gọi một số em lên kể những trờng hợp mắc lỗi và sửa lỗi

- GV và HS phân tích tìm cách giải quyết đúng

- GV khen HS biết nhận lỗi và sửa lỗi

- GV kết luận : Ai cũng có khi mắc lỗi Điều quan trọng là phải biết nhậnlỗi và sửa lỗi Nh vậy sẽ mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý

- HS đọc phần ghi nhớ trong VBT

3 Củng cố và dặn dò :

- Cho HS nhắc lại nội dung bài GV nhận xét tiết học

- GV nhắc HS khi có lỗi cần phải biết nhận lỗi và sửa lỗi

- Củng cố tìm tổng của hai số hạng đã biết

II Đồ dùng dạy học : 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời ; bảng gài.

II Các hoạt động dạy học

A Bài cũ : HS lên bảng đặt tính rồi tính : 39 + 6 ; 49 + 7

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu phép cộng dạng 49 + 25

* Bớc 1 : GV nêu bài toán để dẫn ra phép cộng : 49 + 25

‾ Có 49 que tính, lấy thêm 25 que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính

‾ GV tổ chức cho HS thao tác trên que tính để tìm kết quả

‾ HS trình bày các cách thao tác

Trang 6

‾ GV thống nhất và chốt lại : Tách 1 que tính (ở 5 que tính, gộp với 9 quetính đợc 10 que tính (bó thành 1 chục que tính) ; 4 bó 1 chục que tính với 2 bó 1chục que tính là 6 bó 1 chục que tính, thêm 1 bó 1 chục que tính là 7 bó 1 chụcque tính với 4 que tính là 74 que tính Vậy 49 que tính thêm 25 que tính bằng 74que tính

- HS lần lợt lên bảng làm Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài

- GV cho HS nhắc lại cách tính và viết kết quả tính

- GV củng cố : Cách cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số có nhớ

 Bài 2 : HS nêu yêu cầu : Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu :

- Đâu là số hạng ? Đâu là tổng trong từng phép tính ?

GV củng cố : Muốn tính tổng ta làm thế nào ? (Lấy số hạng cộng với số hạng)

 Bài 3 : 2HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- HS lên bảng tóm tắt bài toán bằng lời

Trang 7

Chính tả (tập chép)

bím tóc đuôi sam

I Mục đích, yêu cầu

- Chép lại chính xác trình bày đúng một đoạn đối thoại trong bài : “Bímtóc đuôi sam”

- Viết đúng và nhớ cách viết quy tắc chính tả iê/ yê (iên, yên)

‾ Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn (r/d/gi ;an/ âng)

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ : HS lên bảng viết – Cả lớp viết bảng con : nghe ngóng, ,nghiêng ngả, trò chuyện,

- Vì sao Hà không khóc nữa ? (Vì Hà đợc thầy khen có bím tóc đẹp nên rất

tự tin, không buồn tủi về sự trêu chọc của bạn)

- Bài chính tả có những dấu câu gì ?

- Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa ?

- HS viết từ khó vào bảng con : khuôn mặt, nói, nín khóc

b HS chép bài vào vở – GV theo dõi và uốn nắn

c Chấm, chữa bài : HS tự chữa lỗi viết sai, viết lại ttừ đúng vào cuốibài tập chép

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả :

 Bài 2 :

- HS và nêu yêu cầu Điền vào chỗ trống iên hay yên?

- HS làm vào VBT – Nhận xét và chữa bài

- GV chốt lại lời giải đúng :

 Yên ổn, cô tiên, chim yến, thiếu niên

- HS đọc lại bài sau khi dã điền đúng

- GV nêu quy tắc chính tả với iê/yê : viết yên khi là chữ ghi tiếng, viết iênkhi là vần của tiếng

- Cho 2, 3 HS nhắc lại quy tắc chính tả đó

 Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu : Điền vào chỗ trống r/d/gi ; ân/âng ?

- 2 HS lên bảng làm bài

Trang 8

- HS làm bài vào VBT – Nhận xét và chữa bài.

a) r/d/gi : da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da

- Rèn kĩ năng viết chữ : Biết viết chữ hoa C cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng :C hia ngọt sẻ bùi cỡ nhỏ

- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II. Đồ dùng : Mẫu chữ hoa C

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 Hớng dẫn viết chữ C hoa

a Quan sát và nhận xét chữ hoa C

- Chữ hoa C cao mấy ô li ? gồm mấy nét ? (cao 5 li, gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản : cong dới và cong trái nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ C.

- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết

b. HS viết bảng con chữ C cỡ vừa và nhỏ

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- HS đọc cụm từ : Chia ngọt sẻ bùi

- GVgiảng nghĩa của cụm từ : thơng yêu, đùm bọc lẫn nhau : sung sớngcùng hởng, cực khổ cùng chịu

b Quan sát và nhận xét

Trang 9

-Độ cao của các chữ cái.

-Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

-Nối chữ : điểm đặt bút của chữ h chạm phần cuối nét cong của chữ C

-Vị trí đặt dấu thanh

c.GV hớng dẫn HS viết chữ Chia - HS viết bảng con : Chia

4 Hớng dẫn viết vào vở tập viết

- GV cho HS viết từng dòng

- Lu ý điểm đặt bút, dừng bút, viết liền mạch

- HS viết xong - GV thu 1 số bài chấm

- Nhớ và kể lại nội dung đoạn 3 bằng lời của mình

- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai (ngời dẫn chuyện,

Hà, Tuấn, thầy giáo)

2 Rèn kĩ năng nghe : Có khả năng tập trung theo dõi bạn

kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp phần bạn đã kể

II Đồ dùng dạy học

4 tranh minh hoạ nh SGK

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ : 3 HS kể phân vai câu chuyện Bạn của Nai Nhỏ –

GV nhận xét và cho điểm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ YC của tiết học

2 Hớng dẫn kể chuyện

a Kể lại đoạn1, 2 theo tranh minh hoạ

- HS đọc và nêu yêu cầu

 Kể chuyện trong nhóm :

Trang 10

 HS quan sát từng tranh SGK nhớ lại nội dung các đoạn 1, 2 của câuchuyện để kể lại.

 GV có thể gợi ý :

? Hà có hai bím tóc ra sao ? Khi Hà đến trờng, mấy bạn gái reo lên nh thếnào ?

Tuấn đã trêu chọc Hà nh thế nào ? Việc làm của Tuấn dẫn đến điều gì ?

b) Kể lại đoạn 3 của câu chuyện :

- HS đọc và nêu yêu cầu : Kể lại cuộc gặp gỡ giữa Hà và thầy giáo bằng lờicủa mình

- HS tập kể trong nhóm

- Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp

- Nhận xét, bình chọn cá nhân kể hay nhất

c) Phân các vai (ngời dẫn chuyện, Hà, Tuấn, thầy giáo)

- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 em tập kể câu chuyện theo vai

- Củng cố kĩ năng so sánh số, kĩ năng giải toán có lời văn

- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng trắc nghiệm 4 lựa chọn

II Các hoạt động dạy học

A.Bài cũ : Chữa bài 3 (tr 17)

GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng :

2 Thực hành :

 Bài 1 : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính nhẩm :

Trang 11

_ + + +

‾ GV gọi HS tiếp nối nhau nhẩm từng phép tính.– Cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét và chữa bài HS đổi chéo vở kiểm tra

- Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài

- GV cho HS giải thích cách điền dấu

- GV củng cố cách so sánh

 Bài 4 : 2 HS đọc bài toán :

‾ Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

‾ 1 HS lên tóm tắt và giải bài toán

‾ Cả lớp làm vào vở – Nhận xét và chữa bài

Trang 12

- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian.

- Biết ngắt một đoạn văn thành những câu trọn ý

II Đồ dùng dạy học : Kẻ sẵn nội dung bài 2 và đoạn văn bài 3.

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra : bài 3 tiết LTVC tuần 3 : 2 HS lên bảng đặt câu theo mẫu Ai

là gì ? – GV nhận xét và cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Hớng dẫn làm bài tập :

 Bài tập 1 : Tìm các từ theo mẫu trong bảng (mỗi cột 3 từ) :Chỉ ngời Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối

M : học sinh M : ghế M : chim sẻ M : xoài

- HS đọc và nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn mẫu từng cột : Cột 1 : học sinh là từ chỉ gì ? (Chỉ ngời) ; họcsinh đợc xếp vào cột nào ? (cột 1)

- HS tìm tiếp các từ chỉ ngời, đồ vật, con vật, cây cối vào từng cột, mỗi cột ítnhất 3 từ

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức

- HS tham gia chơi

b) Tuần, ngày trong tuần (thứ )

- GV hớng dẫn HS mẫu : - Bạn sinh năm nào ? Tôi sinh năm 1996 / Thánghai có mấy tuần ? Tháng hai có bốn tuần

- Từng cặp HS hỏi đáp trớc lớp

‾ Nhận xét và chữa bài

‾ VD a : Hôm nay là ngày bao nhiêu ? Một năm có bao nhiêu tháng ? Bạnvào học lớp một năm nào ?

Trang 13

‾ VD b : Một tuần có mấy ngày ? Hôm nay là thứ mấy ? Lớp ta học tiết thủcông vào thứ mấy ? Bạn thích ngày nào nhất trong tuần ?

- HS lên bảng làm vào bảng phụ – Cả lớp làm vào VBT

- Nhận xét và chữa bài : Trời ma to Hoà quên mang áo ma Lan rủ bạn đichung áo ma với mình Đôi bạn vui vẻ ra về

- HS nhận biết một số loại cây trong vờn

- HS vẽ đợc tranh vờn cây và vẽ màu theo y thích

- HS biết đợc tác dụng của cây, thêm yêu mến thiên nhiên, biết chăm sóc, bảo vệ cây

II Dạy bài mới

Giới thiệu bài

Yêu cầu KT đồ dùng

Yêu cầu Quan sát tranh vờn cây trả lời câu hỏi:

? Tranh vẽ cảnh gì? Có những hình ảnh gì?

Trang 14

GVKL giới thiệu bài mới, ghi tên bài và phần 1

lên bảng

? Kể tên các loại cây mà em biết?

GVKL và treo tranh về đề tài vờn cây

Yêu cầu Quan sát 3 tranh cho biết

? Tranh vẽ cảnh gì ? Cho biết đặc điểm của các loại cây ?

? Những cảnh đó có thuộc đề tài vờn cây không?

? Tranh nào là cây ăn quả, cây lấy gỗ…

? Vờn cây có 1 loại cây hay nhiều loại cây?

? Màu sắc của các cây có giống nhau không?

? Ngoài ra còn có những cảnh nào khác nữa về đề tài này?

GVKL

? Nếu cho vẽ bài hôm nay em sẽ vẽ cảnh gì?

? Hình ảnh nào thể hiện đợc nội dung chính của tranh? Ngoài ra các em vẽ thêm những hình ảnh nào khác?

B4: Vẽ chi tiết và vẽ màu

Yêu cầu Đọc lại các bớc nối tiếp

Treo giáo cụ

Yêu cầu Hãy nhận xét về dáng cây và cách vẽ màu, bố cục vờn cây trong trang vở ở

2 bài vẽ trên?

GVKL và chuyển sang phần 3

Yêu cầu Quan sát 3 bài vẽ của Hs lớp trớc trả lời câu hỏi:

? Em thích bài nào nhất? Vì sao?

GVKL Yêu cầu Th(22 phút )

Thu 3-5 bài của HS

Yêu cầu Quan sát và nhận xét bài cho bạn về:

- Cách sắp xếp dáng cây

- Cách vẽ màu

Trang 15

- Em thích bài nào nhất? Vì sao?

? Em hãy thử đánh giá bài cho các bạn?

* Nhận xét chung và đánh giá bài cho HS

- Khen ngợi cá nhân có bài vẽ đẹp

- Đọc đúng các từ có vần khó : làng gần, núi xa, bãi lầy, lăng xăng,

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ dài

Bảng phụ viết sẵn câu văn dài cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

2 HS đọc truyện (mỗi em đọc 2 đoạn): Bím tóc đuôi sam và trả lời câu hỏi

về nội dung

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : GV cho HS xem tranh và giới thiệu

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu

b Hớng dẫn HS đọc và kết hợp giải nghĩa từ :

 Đọc từng câu :

- HS đọc tiếp nối nhau từng câu lần 1

- HS tìm từ khó và luyện phát âm : lăng xăng, bãi lầy, dòng nớc, nằm,

- HS đọc tiếp nối nhau từng câu lần 2

Trang 16

 Những anh gọng vó đen sạm,/gầy và cao/ nghênh cặp chân gọng vó

đứng trên bãi lầy bái phục nhìn theo chúng tôi.//

 Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp đâu cũng lăng xăng/ cố bơi theochiếc bè,/ hoan nghênh váng cả mặt nớc.//

 HS đọc thầm Đ1,Đ2 để trả lời câu hỏi 1:

‾ Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng cách gì ? (Hai bạn ghép ba bốn lá bèosen lại làm một chiếc bè đi trên sông)

 HS đọc 2 câu đầu Đ3 và trả lời câu 2 :

- Trên đờng đi đôi bạn nhìn thấy cảnh vật ra sao ? (Nớc sông trong vắt, cỏcây và những làng gần, núi xa luôn mới Các con vật hai bên bờ sông đều tò mò,phấn khởi, hoan nghênh hai bạn.)

 HS đọc câu hỏi 3 và đọc các câu còn lại Đ3 :

‾ Tìm những từ ngữ tả thái độ của các con vật đối với hai chú dế ? (Gọng vó: bái phục nhìn theo ; cua kềnh : âu yếm ngó theo ; đàn săn sắt, cá thầu dầu : lăngxăng cố bơi theo chiếc bè, hoan nghênh váng cả mặt nớc)

‾ ? Qua bài văn giúp em thấy cuộc đi chơi của hai chú dế có gì thú vị ?(Gặp nhiều cảnh đẹp dọc đờng, mở mang nhiều hiểu biết, đợc bạn bè hoannghênh, yêu mến và khâm phục)

4 Luyện đọc lại : 3, 4 HS thi đọc lại bài

- Nhận xét, bình chọn HS đọc tốt nhất

5 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về luyện đọc và chuẩn bị bài sau

Thủ công Gấp máy bay phản lực (tiết 2)

I Mục đích yêu cầu

- Củng cố để HS biết cách gấp máy bay phản lực

- Gấp đợc máy bay phản lực và sử dụng

- HS hứng thú và yêu thích gấp hình

II Đồ dùng dạy học : Mẫu máy bay phản lực, quy trình gấp máy bay phản

lực, giấy thủ công

III Các hoạt động dạy học

B Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

C Bài mới :

 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi bảng

 Hoạt động 1 : Hớng dẫn HS thực hành gấp máy bay phản lực :

Ngày đăng: 24/04/2021, 03:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w