1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng DS 7. Số trung bình cộng

13 546 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số trung bình cộng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 843 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bCông thức :Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu gọi tắt là số trung bình cộng và ký hiệu là X như sau : -Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.. -

Trang 1

Bài 4: Số trung bình cộng

Trang 2

• Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng sau:

3 6 6 7 7 2 9 6

4 7 5 8 10 9 8 7

7 7 6 6 5 8 2 8

8 8 2 4 7 7 6 8

5 6 6 3 8 8 4 7

Câu hỏi : KIỂM TRA BÀI CŨ

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? b) Lập bảng tần số.

Trang 3

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán:

• Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng 19:

(Bảng 19)

3 6 6 7 7 2 9 6

4 7 5 8 10 9 8 7

7 7 6 6 5 8 2 8

8 8 2 4 7 7 6 8

5 6 6 3 8 8 4 7

?1 Có tất cả bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra ?

Trả lời:?2 Hãy nhớ lại quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình cả lớp.Có 40 bạn làm bài kiểm tra.

Thứ hai, 17.01.2011

Trang 4

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán:

3 6 6 7 7 2 9 6

4 7 5 8 10 9 8 7

7 7 6 6 5 8 2 8

8 8 2 4 7 7 6 8

5 6 6 3 8 8 4 7

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Tổng bằng: 250

Trả lời: Điểm trung bình cả lớp là:

250 : 40 = 6,25

Trang 5

Điểm số (x) Tần số (n)

(Bảng 20 )

250

250

40

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu

a) Bài toán

Ta có bảng tần số sau :

2

3

4

5

6

7

8

9

10

3 2 3 3 8 9 9 2 1

N=40

6 6 12 15 48 63 72 18 10 Tổng:

Các tích (x.n)

Thứ hai, 17.01.2011

Trang 6

b)Công thức :

Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu (gọi tắt là số trung bình cộng và ký hiệu là X ) như sau :

-Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.

-Cộng tất cả các tích vừa tìm được.

-Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần số).

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán:

►Chú ý:

Trong bảng trên, tổng số điểm của các bài có điểm số bằng nhau được thay thế bằng tích của điểm số ấy với số bài có cùng điểm số như vậy (tức tích của giá trị với tần số của nó)

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Công thức :

Trong đó : x1, x2, , xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X

n1, n2 , , nk là k tần số tương ứng

N là số các giá trị

X

N

Trang 7

?3 Kết quả kiểm tra của lớp 7A (với cùng đề kiểm tra

của lớp 7C) được cho qua bảng “tần số” sau đây Hãy dùng công thức trên để tính số điểm trung

bình của lớp 7A (bảng 21) :

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu

a) Bài toán

b) Công thức

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

X

N

Trang 8

Điểm số (x) Tần số (n) Các tích (x.n)

N = 40 Tổng:

X

267

68 ,

6 40

267

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán:

b) Công thức:

(bảng 21)

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

6 8 20 60 56 80 27 10

3

4

5

6

7

8

9

10

2 2 4 10 8 10 3 1

Trang 9

Hãy so sánh kết quả làm bài kiểm tra Toán nói trên của hai lớp 7C và 7A ?

?4

Điểm trung bình của lớp 7C là 6,25 Điểm trung bình của lớp 7A là 6,68 Vậy kết quả làm bài kiểm tra của lớp 7A tốt hơn lớp 7C

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán:

b) Công thức:

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

X

N

Trang 10

Số trung bình cộng thường dùng làm “đại diện” cho dấu

hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.

►Chú ý: Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch

rất lớn đối với nhau thì không nên lấy số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu đó.

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán:

b) Công thức:

2 Ý nghĩa số trung bình cộng:

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Ví dụ: Xét dấu hiệu X có dãy giá trị là : 4000; 1000; 500; 100

Không thể lấy số trung bình cộng làm đại diện cho X

có sự chênh lệch rất lớn giữa các giá trị (chẳng hạn, 4000 và 100)

1400

X

Trang 11

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a) Bài toán:

b) Công thức:

2 Ý nghĩa số trung bình cộng:

3 Mốt của dấu hiệu:

Ví dụ: Một cửa hàng bán dép ghi lại số dép đã bán cho nam giới trong một quý theo các cỡ khác nhau ở bảng 22 :

Cỡ dép (x) 36 37 38 39 40 41 42

Số dép bán được (n)

13 45 110 184 126 40 5 N=523

Bảng 22

§4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Giá trị 39 với tần số lớn nhất ( 39 184) được gọi là 184 mốt mốt

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất

trong bảng “tần số” ; kí hiệu là Mo

Trang 12

CỦNG CỐ

Điểm

(x)

Tần số (n)

Tích (x.n)

6

7

8

2 4 4

N =10 Tổng:

HỌC SINH A

Điểm (x)

Tần số (n)

Tích (x.n)

5 6 8 9 10

2 3 2 2 1

N =10 Tổng:

HỌC SINH B

72

12 28 32

10

10

18 16 18

72

7, 2

X 

7, 2

X 

a) Điền vào bảng các giá trị của tích (x.n)

b) Tính số trung bình cộng

Điểm kiểm tra học kỳ của hai học sinh trong lớp được ghi lại hai bảng sau :

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học bài theo SGK kết hợp với tập đã ghi

-Làm bài tập 14- 17 (tr.20 SGK)

-Làm bài tập 11, 12, 13 (trang 6) SBT

-Thống kê điểm các môn học kỳ I của em và bạn cùng bàn với em a) Tính điểm trung bình các môn của bạn và em

b) Có nhận xét gì về kết quả và khả năng học tập của em và bạn

Ngày đăng: 29/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Bảng 2 0) - Bài giảng DS 7. Số trung bình cộng
Bảng 2 0) (Trang 5)
Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu (gọi tắt là số trung bình cộng và ký hiệu là        X ) như sau : - Bài giảng DS 7. Số trung bình cộng
a vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu (gọi tắt là số trung bình cộng và ký hiệu là X ) như sau : (Trang 6)
Bảng 22 - Bài giảng DS 7. Số trung bình cộng
Bảng 22 (Trang 11)
a) Điền vào bảng các giá trị của tích (x.n) b) Tính số trung bình cộng. - Bài giảng DS 7. Số trung bình cộng
a Điền vào bảng các giá trị của tích (x.n) b) Tính số trung bình cộng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w