v Ý nghía ca sô trung bình cộng Số trung bình cộng thường được dùng làm "là điện" cho dậu hiệu, đặc biệt La kh mudn so sinh céc đầu hiệu œtid loại,... Chu y: e Khi cdc gia tri clia d@u
Trang 2Y Sô trung bình cộng của dâu hiệu
a Ba loan
Điểm kiểm tra Toán (1 tiêt) của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng sau:
4 7 § 8 10 9 8 7
7 7 6 6 5 8 2 8
8 8 2 4 FF ï 6 8B
>Lap bang tan số
Trang 3
?1 (tr17 - sgk):
Ca bao nhi8u b!n lum bui kiÓm
tra
?2 (trl17 - sgk):
H-y nhí l*i quy t3⁄4c tYnh se trung
binh céng ®O tYnh ®iÓm trung
binh cña líp
Trang 4
Chó Điểm số (x) | Tân số (n) Cth (xn)
6
12
1
46
63
I
18
10
v 2/0 N=40 | Tản:20 |** 85
Trang 5
b Cong thire
Từ cách tính ở bảng 20, ta có nhận xét;
Dựa vào bảng “tân số”, ta có thể tính số trung
binh cộng của một dẫu hiệu (gọi tat là số trung
bình cộng và kí hiệu là | fh sau:
s Nhân từng giá trị với tân số tương ứng,
s Cộng tật cả các tích vừa tìm được
s Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các
tân sô],
Trong do)
tụ 1y „ 1, k gi khát nhau của dấu hậu X
n,fy.,, àk nổ tương tụ
\\Ì sô tá gi tr,
tong vi ty ten thi k = 9 xy 2, 1y = 3, „ 1g = lÌ
Ta có công thức:
— X fy + Xafa † Xana† † XuLf\,
=
N
Trang 6?3(tr18 - sgk):
N= 40 Tang : 2GŸÝ ;
= 6,67
?4(tr19 - sgk):
Kq bui kiÓm tra to ,n líp 7A cao h¬n lip
7B
Trang 7v Ý nghía ca sô trung bình cộng
Số trung bình cộng thường được dùng làm
"là điện" cho dậu hiệu, đặc biệt La kh mudn so sinh céc đầu hiệu œtid loại,
Trang 8Chu y:
e Khi cdc gia tri clia d@u hiéu cé khoang chénh
léch rat lén déi voi mrhatt thì không nên lây số
trưng bình cộng làn “đại diện” cho ciầu hiệu
đó
Vi du: Xét dau hiéu * cé day giá trị là:
Không thể lây số trung bình cộng X = 1400
lam dai dién cho 3X vì có sư chênh lệch rât lért
giữa các giá trị (chẳng hạn, 4000 và 100)
Số trung bình cộng có thể không thuiộc ciẫãy
giá trị của ciâầut hiệu
Vị dụ: 6,25 không phải là rnột gid tri cla dau
hiéu duoc néu trong bang 20,
Trang 9y Mot cua dau hiéu
Vi du: Mét ctra hang ban dép ghi lai sé dép d& ban -
cho nam giới trong rnột quy theo cac c& khac nhau ở bảng sau:
Cỡdép(x) | 36 | 37 | 3s | 39 | 40 | 41 | 42
Số dép bán được (n) 13 | 45 | 110 | 184 | 126| 40 | 5 N=52 _
Mot etta datt hiệu là gia tri co fan $0 lon hat
trong bang “tan so” kì Inet la My,
Trang 10BAI TAP
Bai 14-SGK/20
Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 35 học sinh được ghi trong bảng sâu;
Thời gian @)| 3|4|5|6|7|s|ø|1 Tansd(t) |1|2|3|4|5|1|3|5 N=3
Hãy tính số trung bình cộng của dâu hiệu
HUONG DAN / DAP SO
X 97.96
Trang 11
Bai 15-SGK/20 /bai 1-VBT/14]
Để nghiên cứu “tuổi thọ” của một loại bóng đèn, người ta đã chọn tùy ý
ĐÔ bóng và bật sáng liên tục cho tới lúc chúng tự tắt, “Tuổi thọ” của các
bóng (tính theo giờ) được ghi lại ở bảng sau (làm tròn đến hàng chục):
1180 | 1190
Tuổi thọ (x)
Số bóng đèn
tương ứng (n)
l§ | 7 |N=30
a Dâu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì và sô các giá trị là bao nhiêu?
b Tính sô trung bình cộng
c Tim rnết của dầu hiệu
HƯỚNG DÂN / ĐÁP SỐ
a Dấu hiệu cẩn tìm hiểu là: Tuổi thọ của mỗi bóng đèn
b Số trung bình cộng là: 1172,8 giờ
c Mạ= 1180,
Trang 12£+9%Ê2(z 4p — đài 17.SG1%20 |ài 2-12B7/1 6]
Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 50 học sinh, thẩy giáo lập được bảng sau:
Tinsdin) |1|3|4|7
a Tính số trung bình cộng
b Tim một của dầu hiệu
2
2 |N=30
HUONG DAN / ĐÁP SỐ
Trang 13
Bai 11-SBT/6
Tinh sd tng binh cing vi tim anc dp i tr sau ng ch ip bing
Ú f 72 1 86 1
HUONG DAN / DAP $0
Trang 14
HuOng dan ve nha:
1.VB nha hockU ñ thuyết
2.Xzm KÙ các Đài tập đã giải tại lỚp
3.Chuẩn: BỊ tiẾt sau:
On tap chUOng III