Kiến thức: - HS nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phương trình; cách giải phương trình có kèm điều kiện xác đinh, cụ thể là các phương trình có ẩn ở mẫu.. Kĩ năng: - Rèn kĩ n
Trang 1Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phương trình; cách giải phương trình có kèm điều kiện xác đinh, cụ thể là các phương trình có ẩn ở mẫu
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tìm điều kiện xác định của phân thức, kĩ năng biến đổi và giải các dạng phương trình đã được học
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc tìm điều kiện xác định của phương trình
II.
Chuẩn bị:
- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK
III Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề
IV.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp: 8A3:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy tìm điều kiện xác định của các phân thức 2x 1
x 2
+
− ;
2
x 1− ;
1
x 2+ ;
x 2 x
+
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
GV giới thiệu bài toán
Chuyển tất cả qua vế
trái và thu gọn
Sau khi thu gọn ta được
kết quả nào?
Ta có thể kết luận x = 1
là nghiệm của phương trình
trên được không?
HS chú ý theo dõi
HS thực hiện theo
x = 1 Không
1 Ví dụ mở đầu:
Giải phương trình: x 1 1 1
x 1 x 1
+ = +
Giải:
x 1 1 1
x 1 x 1
+ = +
x 1 x 1
x 1
⇔ =
Ngày soạn: 10/ 01/ 2011 Ngày dạy: 17/ 01/ 2011
§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC Tuần: 23
Tiết: 47
Trang 2Vì sao?
Từ đây, GV cho HS
biết sự cần thiết và giới thiệu
về điều kiện xác định của một
phương trình khi giải một
phương trình
Hoạt động 2:
GV giới thiệu cách tìm
ĐKXĐ của mỗi phương trình
là cho mẫu thức của mỗi phân
thức có trong phương trình
khác 0 và giải
GV cho HS lên bảng
làm bài tập ?2
Hoạt động 3:
GV giới thiệu VD 2
Bước 1: GV yêu cầu
HS tìm ĐKXĐ của phương
trình
Bước 2: GV hướng dẫn
HS quy đồng mẫu hai vế của
phương trình
Từ ph.trình đã quy
đồng mẫu, GV HD HS bỏ
mẫu
GV lưu ý ở bước bỏ
mẫu ta được một ptrình mới
không tương đương với ptrình
đã cho
Vì khi x = 0 thì phân thức 1
x 1− không xác định.
HS chú ý theo dõi
HS chú ý theo dõi
Hai HS lên bảng giải
HS chú ý theo dõi
HS tìm ĐKXĐ
HS quy đồng mẫu
HS bỏ mẫu
HS giải pt hệ quả
Ta không thể kết luận x = 1 là nghiệm của phương trình trên vì khi x = 1 thì phân thức 1
x 1− không xác định.
2 Tìm ĐKXĐ của một phương trình:
VD 1: Tìm ĐKXĐ của mỗi ph.trình sau: a) 2x 1 1
x 2+ =
− ĐKXĐ của phương trình trên là:
x – 2 ≠ 0⇔x ≠ 2 b) 2 1 1
x 1= + x 2
ĐKXĐ của phương trình trên là:
x – 1≠0 và x + 2≠0⇔x ≠1 và x ≠– 2
?2: Tìm ĐKXĐ của mỗi ph.trình sau:
a) x x 4
x 1 x 1
+
=
3 2x 1
x
x 2 x 2
−
3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
VD 2: Giải ph.trình: x 2x 2 x 22x 3( )
+ = +
− (1) Giải:
- ĐKXĐ của phương trình:x 0 ≠ và x 2≠
- Quy đồng và khử mẫu:
( ) ( ) ( ) ( ( ) )
2 x 2 x 2 x 2x 3 2x x 2 2x x 2
=
Suy ra: 2 x 2 x 2( + ) ( − =) x 2x 3( + ) (1a)
- Giải phương trình (1a) (1a) ⇔2 x( 2− =4) x 2x 3( + )
2x 8 2x 3x
8 3x 8 x
3
⇔ = − ⇔ = −
Ta thấy x 8
3
= − thoả mãn ĐKXĐ nên tập
Trang 3Bước 3: hướng dẫn HS
giải phương trình hệ quả
nghiệm của phương trình đã cho:
8 S 3
= −
4 Củng Cố:
- GV chốt lại các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và cho HS làm bài tập 27a,c.
5 Dặn Dò:
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải
- GV hướng dẫn HS về nhà làm các bài tập 28, 30
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
Ngày soạn: 10/ 01/ 2011 Ngày dạy: 20/ 01/ 2011 Tuần: 23
Tiết: 48
Trang 4Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm vững khi niệm điều kiện xác định của một phương trình; cách giải phương trình có kèm theo điều kiện xác đinh, cụ thể là các phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tìm điều kiện xác định của phân thức, kĩ năng biến đổi và giải các dạng phương trình đã được học
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc tìm điều kiện xc định của phương trình
II.
Chuẩn bị:
- GV: SGK, phấn màu
- HS: SGK, chuẩn bị các bài tập về nhà
III Phương pháp:
- Đặt vấn giải quyết vấn đề, thảo luận nhĩm
IV.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp: 8A3:……….
2 Kiểm tra bi cũ:
Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
3 Nội dung bi mới:
Hoạt động 1:
GV hướng dẫn HS giải
VD 3 như VD 2 đã giải nhưng
với VD này, GV chú ý nghiệm
ngoại lai, HS rất dễ kết luận
sai nghiệm của phương trình
HS thực hiện theo các bước giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu và theo sự hướng dẫn của GV
4 p dụng:
VD 3: Giải phương trình
( x ) x ( 2x) ( )
2 x 3 +2x 2= x 1 x 3
(2) Giải:
- ĐKXĐ: x 3 ≠ v x≠ −1
- Quy đồng và khử mẫu:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
+ + − =
Suy ra: x x 1( + +) (x x 3 − =) 4x
(2a)
- Giải phương trình (2a) (2a) ⇔x2 + x + x2 – 3x – 4x = 0
§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC (tt)
Trang 5Hoạt động 2:
GV chia lớp thành hai
nhĩm và cho mỗi nhóm giải
mỗi bài theo 3 bước giải
phương trình chứa ẩn ở mẫu
Sau khi thảo luận xong,
GV cho HS nhận xét cách giải
GV chốt lại và một lần
nữa khẳng định khi kết luận
nghiệm, chung ta cần đối chiếu
với điều kiện xác định của
phương trình
HS thảo luận
HS nhận xét
⇔2x2 – 6x = 0
⇔2x(x – 3) = 0
⇔2x = 0 hoặc x – 3 = 0
1) x = 0 (thoả ĐKXĐ) 2) x – 3 = 0⇔x = 3 (loại vì không thoả ĐKXĐ)
Tập nghiệm của phương trình: S={ }0
5 Luyện tập:
?3: Giải phương trình
a) x x 4
x 1 x 1
+
=
3 2x 1
x
x 2 x 2
−
Giải:
a)
- ĐKXĐ: x 1≠ v x≠ −1
- Quy đồng và khử mẫu:
( ) (x 1 x 1x x 1) ( ) ( (x 1 x 4x 1 x 1) ( ) ( ) )
=
Suy ra: x x 1( + =) (x 1 x 4− ) ( + )
(3a)
- Giải phương trình (3a):
(3a) ⇔x2 + x = x2 + 3x – 4
⇔x2 – x2 + x – 3x + 4 = 0
⇔4 – 2x = 0
⇔x = 2 (thoả mn ĐKXĐ) Tập nghiệm của phương trình: S={ }2
b)
- ĐKXĐ: x 2≠
- Quy đồng và khử mẫu:
( )
x x 2
3 2x 1
x 2 x 2 x 2
−
−
Suy ra: 3 2x 1 x x 2= − − ( − )
(3b)
- Giải phương trình (3b):
(3b) ⇔3 = 2x – 1 – x2 + 2x
⇔x2 – 4x + 4 = 0
⇔(x – 2)2 = 0
⇔x – 2 = 0
⇔x = 2 (loại vì không thoả ĐKXĐ)
Trang 6Vậy, phương trình đã cho vô nghiệm.
4 Củng Cố:
- GV cho HS nhắc lại 3 bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Cho HS giải bài tập 28d
5 Dặn Dò:
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải
- Làm tiếp các bài tập 29, 30
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………