1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Hình 8 - Tuần 23 - 3 cột

4 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án Hình 8 - Tuần 23 - 3 cột
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố cho học sinh nội dung của định lí đảo định lí Talet và hệ quả của chúng.. Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL?. Tiến trình bài giảng:

Trang 1

Tuần: 22 Ngày soạn:

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh nội dung của định lí đảo định lí Talet và hệ quả của chúng

- Vận dụng vào giải các bài toán tính các đại lợng độ dài đoạn thẳng và diện tích các hình

- Thấy đợc vai trò của định lí thông qua giải bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ vẽ hình 18; 19 (tr64-SGK); thớc thẳng, êke

- Học sinh: thớc thẳng, êke

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

8A: …… / 33 8B: …… / 32 8C: …… / 33

2 Kiểm tra bài cũ: (6')

? Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL

? Câu hỏi tơng tự với hệ quả của định lí Talet

3 Tiến trình bài giảng: (31')

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh

lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL

của bài toán

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học

sinh lên bảng làm

- Giáo viên hớng dẫn học sinh

làm bài

? MN // BC ta có tỉ lệ thức nào

- Học sinh: MN AN

BCAC

- GV: mà AN

AC = bao nhiêu?

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- 1 học sinh lên bảng trình

bày

? Để tính đợc S MNEF ta phải

biết những đại lợng nào

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

câu hỏi của giáo viên:KI, EF,

MN

Bài tập 11 (tr63-SGK) (15')

GT AK = KI = IH (K, IABC; BC=15 cm IH)

EF // BC; MN // BC

KL a) MN; EF = ?b)

MNFE

270

ABC

Scm

Bg:

a) Vì MN // BC  MN AN

BCAC

3

AN AK

ACAH

BC     

* Vì EF // BC  EF AF

BCAC

3

AF AI

ACAH

15 3

EF

EF cm

  

b) Theo GT: 1 .

2

ABC

SAH BC

 270 1 .15 36

2AH AH cm

I K

A

H

Trang 2

- Giáo viên treo bảng phụ hình

18 lên bảng

- Học sinh nghiên cứu SGK

- Cả lớp thảo luận nhóm

- Giáo viên treo bảng phụ hình

19 lên bảng

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

và nêu ra cách làm

3

IKAHcm

Vậy diện tích hình thang MNFE là:

2

( ) (5 10).12

90

MNEF

MN EF KI

Bài tập 12 (tr64-SGK) (10')

- Xác định 3 điểm A, B, B' thẳng hàng

Vẽ BC  AB', B'C'  AB' sao cho A, C, C' thẳng hàng

- Đo khoảng cách BB' = h; BC = a, B'C' = a' ta có:

ABB Cxha

'

a h x

a a

Bài tập 13 (tr64-SGK) (9')

- Cắm cọc (1)  mặt đất, cọc (1) có chiều cao là h

- Điều chỉnh cột (2) sao cho F, K, A thẳng hàng

- Xác định C sao cho F, K, C thẳng hàng

- Đo BC = a; DC = b

áp dụng định lí Talet ta có:

.

AB

ABBCABa   b

4 Củng cố: (5')

- Phát biểu nội dung định lý thuận và đảo và hệ quả của định lý Talet

- Nêu mục đích vận dụng các định lý này

5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- áp dụng về nhà đo khoảng cách của đoạn sông, chiều cao của cột điện

- Ôn tập lại định lí Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nó

- Làm bài tập 14 (16-SGK) ; bài tập 12, 13, 14 (t68-SGK)

3: tính chất đờng phân giác của tam giác

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác, hiểu

đợc cách cm trờng hợp AD là tia phân giác của góc A

- Vận dụng định lí để giải các bài tập tính độ dài đoạn thẳng, cm đoạn thẳng tỉ lệ

- Rèn kĩ năng vẽ hình và cm hình học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ hình vẽ 20, 22 -SGK và hình vẽ 23 phần ?2.; thớc thẳng, com pa

- Học sinh: thớc thẳng, com pa

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

8A: …… / 33 8B: …… / 32 8C: …… / 33

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: phát biểu định lí thuận, đảo của định lí Talet

- Học sinh 2: nêu hệ quả của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL

Trang 3

3 Tiến trình bài giảng: (25')

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên treo bảng phụ hình

vẽ 20 SGK

- Học sinh vẽ hình vào vở

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài

- cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên trình bày trên

bảng

- Giáo viên đa ra nhận xét và

nội dung định lí

- Học sinh chú ý theo dõi và ghi

bài

? Vẽ hình, ghi GT, KL của định

- Giáo viên hớng dẫn học sinh

làm bài

? So sánh BEAEAB

- 1 học sinh lên bảng làm bài

? Khi BE // AC ta có tỉ lệ thức

nh thế nào

- Giáo viên treo bảng phụ hình

22 - SGK lên bảng

- Học sinh quan sát và viết các

đoạn thẳng tỉ lệ

- Giáo viên yêu cầu học sinh

bài

- Cả lớp làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm

1 Định lí (15')

?1

3 1

6 2

AB

AC   ; 17 1

34 2

DC    ACDC

* Định lí: SGK

GT giácABC, AD là đờng phân

ACDC

Chứng minh:

Qua B kẻ BE // AC (EAD)

ta có: BEA DAC (so le trong)

BAE DAC (GT)

 BEAEAB

 BAE cân tại B BE = AB, vì

BE // AC Theo định lí Talet ta có:

BE BD

ACDC Mà BE = AB  AB BD

ACDC

2 Chú ý: SGK (10')

?2

a) Vì AD là đờng phân giác của A

6

0

50 0

A

D

A

E

y x

7,5 3,5

A

Trang 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?3

- Cả lớp thảo luận nhóm và làm

bài

7,5 15

AB BD x

ACDCy  

b) Khi y = 5  x =7.5 2,3

15 

?3

Vì DH là đờng phân giác của góc D

8,5

EH DE

HFDFHF

 HF = 3.3,5 5,1

5 

EFEHHF   3 5,1 8,1 

Vậy x = 8,1

4 Củng cố: (9')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15 (2 học sinh lên bảng làm bài)

* Vì AD là tia phân giác góc A

4,5 3,5 7,2

7,2.3,5

5,6 4,5

AB BD

x

* Vì PQ là tia phân giác của góc P

PM MQ PM PN MQ QN

 . 8,7.12,5 7,3

6,2 8,7

PN MN QN

PM PN

5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Học theo SGK, Nắm chắc và chứng minh đợc tính chất đờng phân giác của tam giác

- Làm bài tập 16, 17 (tr67, 68-SGK); bài tập 18, 19, 20-SBT

x

8,5 5

D

H

Ngày đăng: 01/12/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w