1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA lop 1 tuan 2

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các vật tựa như hình dấu hỏi, dấu nặng; Tranh minh hoạ - Bộ ĐDTH Tiếng Việt?. III.[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Học vần BÀI 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG

I Mục đích, yờu cầu: Giỳp HS:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi; dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được: bẻ, bẹ

- Đọc đỳng tư thế

- Trả lời 2 – 3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK

- HS khỏ, giỏi luyện núi 4 – 5 cõu xoay quanh chủ đề: Hoạt động bẻ của cỏc bà

mẹ, bạn gỏi và cỏc bỏc nụng dõn trong tranh

II Đồ dựng dạy, học:

- Cỏc vật tựa như hỡnh dấu hỏi, dấu nặng; Tranh minh hoạ

- Bộ ĐDTH Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1

A KTBC :

- KT HS viết và đọc

- Nhận xột và cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Dạy dấu hỏi và dấu nặng

* Giới thiệu dấu hỏi và thanh hỏi

- Treo tranh minh hoạ trong SGk và

hỏi: Tranh vẽ gỡ ?

- Giải thớch: khỉ, thỏ, mỏ, giỏ là cỏc tiếng giống

nhau ở chỗ đều cú dấu và thanh hỏi - Chỉ vào

dấu thanh hỏi

- Chỉ vào dấu hỏi và núi: tờn của dấu này là

dấu hỏi

- Chỉ cho HS thấy dấu hỏi là một nột múc

* Giới thiệu dấu nặng và thanh nặng

- Cỏch làm tương tự cỏch dạy dấu và thanh hỏi

* Ghộp chữ và phỏt õm:

- GV: Khi thờm dấu hỏi vào tiếng be ta được

tiếng bẻ

- GV viết lờn bảng tiếng bẻ

- Phỏt õm mẫu tiếng bẻ

- Tương tự như trờn với tiếng bẹ

- Hướng dẫn viết trờn bảng con

- Viết dấu sắc và tiếng bộ rồi đọc

- Vài em lờn bảng chỉ dấu sắc trong tiếng vú, lỏ tre, vộ , búi cỏ, cỏ mố

- Tranh vẽ: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ

- Đọc đồng thanh cỏc tiếng cú thanh hỏi

- Thảo luận dấu hỏi giống cỏi múc cõu đặt ngược, cỏi cổ con ngỗng

- Tương tự thảo luận về dấu nặng

- Thảo luận về vị trớ của dấu hỏi trong tiếng bẻ

- Đọc theo: bẻ

Trang 2

* Nhận xét tiết 1

Tiết 2

3 Luyện tập

* Luyện đọc

- GV hướng dẫn

+ Đọc mẫu ở bảng lớp

+ Chỉnh sửa phát âm và tư thế đọc

* Luyện viết

- GV hướng dẫn, quan sát HS tô

* Luyện nói

Treo tranh phóng to và hỏi câu hỏi gợi ý:

+ Quan sát tranh, em thấy gì?

+ Các bức tranh có gì giống nhau?

+ Trước khi đến trường em thường làm gì?

4 Củng cố, dặn dò:

- GV tổng kết, nhận xét giờ học

- Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau

- Viết bảng con

- HS nhìn bảng, phát âm (theo dãy bàn, cá nhân)

- Luyện đọc bài ở SGK (cá nhân, đồng thanh)

- HS tô chữ trong vở tập viết

- HS trả lời câu hỏi (HS khá giỏi nói được 4 – 5 câu)

Toán (T.5) LUYỆN TẬP

Trang 3

I Mục tiờu: Giỳp HS:

- Nhận biết hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc

- Ghộp cỏc hỡnh đó biết thành hỡnh mới

II Đồ dựng dạy, học:

- Một số hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc; một số đồ vật cú mặt là hỡnh vuụng, hỡnh trũn , hỡnh tam giỏc

- Bộ TH toỏn

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ

- GV yờu cầu HS chọn trong bộ TH toỏn hỡnh

tam giỏc

- GV đớnh lờn bảng cỏc hỡnh gồm hỡnh vuụng,

hỡnh trũn , hỡnh tam giỏc

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1

- GV nờu yờu cầu

- Nhận xột

Bài 2: Thực hành ghộp hỡnh

- GV hướng dẫn HS

- GV ghộp mẫu

- GV động viờn, tuyờn dương HS sỏng tạo ghộp

được những hỡnh mới

- GV hướng dẫn HS xếp hỡnh bằng que tớnh

* Trũ chơi

- Tổ chức cho HS chơi trũ chơi

3 Củng cố, dặn dũ

- GV tổng kết, nhận xột giờ học

- Nhắc HS về nhà tập ghộp hỡnh và chuẩn bị bài

sau

- Lấy hỡnh tam giỏc và đọc: Đõy là hỡnh tam giỏc

- Nhận diện hỡnh tam giỏc

- HS dựng bỳt chỡ màu khỏc nhau để

tụ vào cỏc hỡnh + Cỏc hỡnh vuụng tụ cựng 1 màu + Cỏc hỡnh trũn tụ cựng 1 màu + Cỏc hỡnh tam giỏc tụ cựng 1 màu

- HS dựng 1 hỡnh vuụng và 2 hỡnh tam giỏc để ghộp thành hỡnh mới như SGK

- HS dựng cỏc hỡnh vuụng và tam giỏc để ghộp thành hỡnh a, b, c (như

ở SGK) hoặc cỏc hỡnh khỏc nhau ngoài cỏc hỡnh như trong SGK

- HS dựng cỏc que tớnh xếp thành hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc

- HS thi tỡm hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc trong cỏc đồ vật ở trong phũng học, ở nhà

Trang 4

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Toỏn (T.6) CÁC SỐ 1, 2, 3

I Mục tiờu: Giỳp học sinh:

- Nhận biết số lượng cỏc nhúm đồ vật cú 1, 2, 3 đồ vật

- Đọc, viết được cỏc chữ số 1, 2, 3

- Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 3, 2, 1

- Biết thứ tự của cỏc số 1, 2, 3

II Đồ dựng dạy học:

3 con gà, 3 con cũ, 3 con vịt, 3 que tớnh, 3 hỡnh trũn Cỏc số 1, 2, 3 tấm bỡa, trờn mỗi tờ bỡa đó vẽ sẵn 1 chấm trũn, 2 chấm trũn, 3 chấm trũn

III Cỏc hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

- GV bỏ trên bàn GV một số hình, yêu cầu HS

chọn: Hình tam giác, hình tròn, hỡnh vuụng

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu từng số: 1, 2, 3

* Giới thiệu số 1

+ Cho HS quan sát các nhóm chỉ có 1 phần tử

+ Chỉ vào tranh và nói: “Có 1 con chim, 1 bạn

gái, 1 chấm tròn, 1 con tính, tất cả đều có số

l-ợng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số ll-ợng của mọi

nhóm đồ vật đó, số một viết bằng số 1 Viết nh

sau: 1

+ GV viết lên bảng: 1

+ GV giới thiệu chữ số 1 in và chữ số 1 viết

+ GV chỉ bảng

* Giới thiệu số 2, 3( tơng tự)

3 Thực hành

- Viết mẫu số 1, 2, 3

4 Củng cố, dặn dũ

- Cho HS chơi trũ chơi kết bạn

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS lên chọn hình theo yêu cầu

- HS quan sát tranh

- HS đọc: “Một”

- Viết bảng con số 1, 2, 3

- Đọc dãy số từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1 thông qua việc đếm các ô vuông trong SGK

- Làm bài tập trong SGK( Tr 12) Bài 1: Viết bảng chữ số 1, 2, 3 Bài 2: Làm bài vào SGK 1 em đọc kết quả

Bài 3: Viết số thích hợp dới mỗi ôvà

vẽ số chấm tròn cho phù hợp với số ghi ở dưới

Học vần BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

Trang 5

I Mục đích, yờu cầu: Giỳp HS:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền; dấu ngó và thanh ngó

- Đọc được: bố, bẽ

- Đọc đỳng tư thế

- Trả lời 2 – 3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK

- HS khỏ, giỏi luyện núi 4 – 5 cõu xoay quanh chủ đề: Bố và tỏc dụng của nú trong cuộc sống

II Đồ đựng dạy, học:

- Tranh minh hoạ

- Bộ ĐDTH Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1

A KTBC :

- KT HS viết và đọc

- Nhận xột và cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Dạy dấu huyền và dấu ngó

* Giới thiệu dấu huyền và thanh huyền

- Treo tranh minh hoạ trong SGk và hỏi: Tranh vẽ

gỡ ?

- GV: Cỏc tiếng: dừa, mốo, cũ, gà là cỏc tiếng

giống nhau ở chỗ đều cú dấu huyền

- Chỉ vào dấu thanh huyền

- Chỉ vào dấu huyền và núi: tờn của dấu này là dấu

huyền

* Giới thiệu dấu ngó và thanh ngó

- Cỏch làm tương tự cỏch dạy dấu và thanh huyền

* Ghộp chữ và phỏt õm:

- GV: Khi thờm dấu huyền vào tiếng be ta được

tiếng bố

- GV viết lờn bảng tiếng bố

- Phỏt õm mẫu tiếng bố

- Tương tự như trờn với tiếng bẽ

- Hướng dẫn viết trờn bảng con

* Nhận xột tiết 1

Tiết 2

3 Luyện tập

- Viết dấu hỏi, dấu nặng và tiếng

bẻ, bẹ rồi đọc

- Vài em lờn bảng chỉ dấu hỏi trong tiếng củ cải, đu đủ, cổ ỏo; dấu nặng trong cỏc tiếng: nghộ ọ,

xe cộ, cỏi kẹo

- HS trả lời

- Đọc đồng thanh cỏc tiếng cú thanh huyền

- Thảo luận dấu huyền giống một hỡnh cỏi thước đặt xuụi

- Thảo luận về vị trớ của dấu huyền trong tiếng bố

- Đọc theo: bố

- Viết bảng con

Trang 6

* Luyện đọc

- GV hướng dẫn

+ Đọc mẫu ở bảng lớp

+ Chỉnh sửa phát âm và tư thế đọc

* Luyện viết

- GV hướng dẫn, quan sát HS tô

* Luyện nói

Treo tranh phóng to và hỏi câu hỏi gợi ý:

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?

+ Thuyền khác bè như thế nào?

+ Bè thường chở gì?

+ Những người trong tranh đang làm gì?

4 Củng cố, dặn dò:

- GV tổng kết, nhận xét giờ học

- Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau

- HS nhìn bảng, phát âm (theo dãy bàn, cá nhân)

- Luyện đọc bài ở SGK (cá nhân, đồng thanh)

- HS tô chữ trong vở tập viết

- HS trả lời câu hỏi (HS khá giỏi nói được 4 – 5 câu)

Thø tư ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2010

ơ

Toán (T.7) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nhận biết số lượng 1, 2, 3

- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3

II Chuẩn bị: Như tiết 6.

III Các hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

- Giáo viên đính ở bảng 3 con vịt, 2 ô tô, 1

con gà

- Giáo viên đọc: 1, 2, 3

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: Điền số: Giáo viên yêu cầu học sinh

nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào

ô

Bài 2: Điền số ?

- Giáo viên gọi học sinh đọc từng dãy số

- Học sinh đếm 1→ 3, 3 → 1 Học sinh đánh số tương ứng vào tranh

- Học sinh viết bảng con

-Học sinh làm bài và đọc kết quả:

+ Có 2 hình vuông viết số 2 vào ô  + Có 3 hình tam giác viết số 3 vào ô 

… hoặc đọc 2, 3, 1

- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh làm bài

- Học sinh đọc: một, hai, ba, ba, hai, một

Trang 7

Bài 3, 4 (HS khỏ, giỏi làm thờm 2 bài này)

3 Củng cố, dặn dũ:

* Cho HS chơi trũ chơi: Xếp số theo thứ tự

- GV yờu cầu HS xếp theo thứ tự 1→ 3; 3

→ 1

- Nhúm nào xếp đỳng, nhanh thỡ thắng

- Dặn HS về nhà đếm 1→ 3; 3 → 1 và viết

- 2 nhúm chơi, mỗi nhúm 3 HS, 1 trong

3 HS của mỗi nhúm sẽ cầm 1 trong 3 số

1, 2, 3

Học vần BÀI 6: be, bố, bộ, bẻ, bẽ, bẹ

I Mục đích, yêu cầu: Giỳp HS:

- Nhận biết được cỏc õm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngó

- Đọc được tiếng be kết hợp với cỏc dấu thanh: be, bố, bộ, bẻ, bẽ, bẹ

- Tụ được e, b, bộ và cỏc dấu thanh

- Đọc đỳng tư thế

- Trả lời 2 – 3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK

- HS khỏ, giỏi luyện núi 4 – 5 cõu phõn biệt cỏc sự vật, người qua sự thể hiện khỏc

về dấu thanh

II Đồ dựng dạy, học:

- Tranh minh hoạ

- Bộ TH Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

A KTBC :

- KT HS viết và đọc

- Nhận xột và cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 ễn tập

* Chữ, õm e, b và ghộp e, b thành tiếng be

- GV viết lờn bảng b, e, be

- GV chỉnh sửa phỏt õm

* Dấu thanh và ghộp be với cỏc dấu thanh

thành tiếng.

- GV viết lờn bảng be và cỏc dấu thanh

- GV chỉnh sửa phỏt õm

* Cỏc từ được tạo nờn từ e, b và cỏc dấu thanh

- Viết dấu huyền, dấu ngó và tiếng

bố, bẽ rồi đọc

- Vài em lờn bảng chỉ dấu huyền trong tiếng hố, bố dấu ngó trong cỏc tiếng: ngó, kẽ, vẽ

- Thảo luận nhúm và đọc

- Thảo luận nhúm và đọc

Trang 8

- Yờu cầu HS đọc cỏc từ dưới bảng ụn

- GV chỉnh sửa phỏt õm

* Viết bảng con

- GV viết mẫu lờn bảng cỏc tiếng: be, bố, bộ,

bẻ, bẽ, bẹ và nhắc lại quy trỡnh viết

- Yờu cầu HS viết bảng con 2 tiếng: bẻ, bẽ

- Nhận xột và sửa cho HS

* Nhận xột tiết 1

Tiết 2

3 Luyện tập

* Luyện đọc

- GV hướng dẫn

+ Đọc mẫu ở bảng lớp

+ Chỉnh sửa phỏt õm và tư thế đọc

- GV giới thiệu tranh minh họa: be bộ

- GV: Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu

nhỏ lại của thế giới cú thực mà chỳng ta đang

sống Vỡ vậy tranh minh họa cú tờn: be bộ…

- GV chỉnh sửa phỏt õm

* Luyện viết

- GV hướng dẫn, quan sỏt HS tụ

* Luyện núi

Treo tranh phúng to và hỏi cõu hỏi gợi ý:

+ Em đó trụng thấy cỏc con vật, cỏc loại quả,

đồ vật… này chưa? Ở đõu?

+ Em thớch nhất tranh nào? Tại sao?

+ Trong cỏc bức tranh, bức nào vẽ người?

Người này đang làm gỡ?

+ Em hóy lờn bảng và viết cỏc dấu thanh cho

phự hợp vào dưới cỏc bức tranh trờn

4 Củng cố, dặn dũ:

- GV tổng kết, nhận xột giờ học

- Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau

- HS tự đọc nhẩm

- HS đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- HS theo dừi

- Viết bảng con

- Tập tụ 2 dũng trong vở Tập viết

- HS nhỡn bảng, phỏt õm (theo dóy bàn, cỏ nhõn)

- Luyện đọc bài ở SGK (cỏ nhõn, đồng thanh)

- HS quan sỏt tranh

- HS đọc: be bộ

- HS tụ cỏc chữ cũn lại trong vở tập viết

- HS trả lời cõu hỏi (HS khỏ giỏi núi được 4 – 5 cõu)

Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010

Học vần BÀI 7: ê , v

I Mục đích, yêu cầu: Giỳp HS:

- Đọc đợc ê, v, bê, ve; từ và cõu ứng dụng.

- Viết được ê, v, bê, ve (Viết được ẵ số dũng quy định trong vở Tập viết)

Trang 9

- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: bế bộ (HS khỏ, giỏi núi 4 – 5 cõu)

- Đọc đỳng tư thế

- Trả lời 2 – 3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK

- HS khỏ, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thụng dụng qua tranh minh họa trong SGK; Viết đủ số dũng quy định trong vở Tập viết

II Đồ dựng dạy, học:

- Tranh minh hoạ

- Bộ TH Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

A KTBC :

- Nhận xột và cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Dạy chữ ghi õm

* Dạy õm ờ

- Giới thiệu : Hụm nay cỏc em sẽ học õm ờ

- Viết bảng ờ

- Phỏt õm ờ

* Dạy õm v (tương tự như trờn)

Hướng dẫn viết ờ, v

- Viết ờ: Viết e sau đú lia bỳt viết dấu mũ

trờn e

-Viết v: đặt bỳt ở giữa dũng li thứ hai viết

nột múc xuụi sau đú viết liền nột với nột thắt

nhỏ

- Viết bờ : Viết b liền nột với ờ

- Viết ve : Viết v liền nột với e

3 Luyện tập

* Luyện đọc

Luyện đọc lại cỏc õm ở tiết 1

- GV hướng dẫn

- Đọc: be, bố, bộ , bẻ, bẽ, bẹ

-Viết bảng con: be, bố, bộ , bẻ, bẽ, bẹ

- Đọc đồng thanh ờ

- So sỏnh sự giống và khỏc nhau giữa e

và ờ (Âm ờ giống õm e và cú thờm dấu

mũ ở trờn )

- Đọc cỏ nhõn và đồng thanh ờ

- Ghộp b với ờ để cú tiếng bờ

- Phõn tớch tiếng bờ : bờ = b + ờ

- Đỏnh vần b – ờ – bờ

- Đọc trơn bờ

- So sỏnh v với b: Giống nhau đều cú nột thắt nhỏ

- Viết bảng con : ờ, v, bờ, ve

- HS nhỡn bảng, phỏt õm (theo dóy bàn,

Trang 10

+ Đọc mẫu ở bảng lớp

+ Chỉnh sửa phát âm và tư thế đọc

Đọc câu ứng dụng

- GV giới thiệu tranh minh họa rút ra câu

ứng dụng

? Tranh vẽ gì?

? Tìm tiếng có âm mới?

- GV chỉnh sửa phát âm

* Luyện viết

- GV hướng dẫn, quan sát HS viết

- Chấm 1 số vở và nhận xét

* Luyện nói

Treo tranh phóng to và hỏi câu hỏi gợi ý:

+ Ai đang bế em bé?

+ Em bé vui hay buồn? Tại sao?

+ Mẹ thường làm gì khi bế em bé? Còn em

bé làm nũng mẹ thế nào?

+ Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta

phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?

4 Củng cố, dặn dò:

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Thi chỉ chữ

nhanh

- GV tổng kết, nhận xét giờ học

- Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau

cá nhân)

- Luyện đọc bài ở SGK (cá nhân, đồng thanh)

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm

- Luyện đọc tiếng mới và câu ứng dụng

- Viết ê, v, bê, ve trong vở Tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS trả lời câu hỏi (HS khá giỏi nói được 4 – 5 câu)

- Tham gia chơi trò chơi

- Lắng nghe

Toán (T.8) CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5

- Đọc, viết được các số 4, số5

- Đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1

- Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

II Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại

- Bộ TH toán

III Các hoạt động dạy và học:

A Bµi cò:

con

Trang 11

- GV giơ 1, 2, 3 que tính.

- Nhận xét bài cũ

B Bµi míi:

1 Giới thiệu bài

2 Giíi thiÖu tõng sè: 4, 5

* Giíi thiÖu sè 4

- Yêu cầu HS điền số thích hợp vào ô trống ở

dòng đầu tiên

- Treo tranh 4 bạn nữ và hỏi:

? Hình vẽ trên có bao nhiêu HS?

- Treo tranh 4 con vịt, 4 hình tròn và hỏi tương

tự như trên

- Yêu cầu HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4

hình tròn

- GV: 4 HS, 4 con vịt, 4 que tính… đều có số

lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ số lượng của các

nhóm đồ vật đó

- Số 4 được biểu diễn bằng chữ số 4

- GV giíi thiÖu số 4 in và chữ số 4 viết

* Giíi thiÖu sè 5( t¬ng tù)

- Hướng dẫn HS đếm và xác định thứ tự các số

3 Thùc hµnh

Bài 1

- GV hướng dẫn, quan sát HS viết số

Bài 2

- Cho HS nêu yêu cầu

- Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng

Bài 3

- Cho HS nêu yêu cầu

- Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng

- Chữa bài

Bài 4: ( HS khá, giỏi làm thêm bài này)

3 Củng cố, dặn dò

- Cho HS chơi trò chơi kết bạn

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS nhìn số que tính để đọc số 1, 2,

3

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Có 4 bạn

- Có 4 con vịt, 4 hình tròn

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS quan sát

- HS đọc

- HS viết số còn thiếu vào các ô trống của hai nhóm ô vuông dòng dưới cùng rồi đọc theo các số ghi trong từng nhóm ô vuông

- HS viết số

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- HS khá, giỏi tự làm

Ngày đăng: 22/04/2021, 01:55

w