- Các vật tựa như hình dấu hỏi, dấu nặng; Tranh minh hoạ - Bộ ĐDTH Tiếng Việt?. III.[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Học vần BÀI 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG
I Mục đích, yờu cầu: Giỳp HS:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi; dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
- Đọc đỳng tư thế
- Trả lời 2 – 3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK
- HS khỏ, giỏi luyện núi 4 – 5 cõu xoay quanh chủ đề: Hoạt động bẻ của cỏc bà
mẹ, bạn gỏi và cỏc bỏc nụng dõn trong tranh
II Đồ dựng dạy, học:
- Cỏc vật tựa như hỡnh dấu hỏi, dấu nặng; Tranh minh hoạ
- Bộ ĐDTH Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1
A KTBC :
- KT HS viết và đọc
- Nhận xột và cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Dạy dấu hỏi và dấu nặng
* Giới thiệu dấu hỏi và thanh hỏi
- Treo tranh minh hoạ trong SGk và
hỏi: Tranh vẽ gỡ ?
- Giải thớch: khỉ, thỏ, mỏ, giỏ là cỏc tiếng giống
nhau ở chỗ đều cú dấu và thanh hỏi - Chỉ vào
dấu thanh hỏi
- Chỉ vào dấu hỏi và núi: tờn của dấu này là
dấu hỏi
- Chỉ cho HS thấy dấu hỏi là một nột múc
* Giới thiệu dấu nặng và thanh nặng
- Cỏch làm tương tự cỏch dạy dấu và thanh hỏi
* Ghộp chữ và phỏt õm:
- GV: Khi thờm dấu hỏi vào tiếng be ta được
tiếng bẻ
- GV viết lờn bảng tiếng bẻ
- Phỏt õm mẫu tiếng bẻ
- Tương tự như trờn với tiếng bẹ
- Hướng dẫn viết trờn bảng con
- Viết dấu sắc và tiếng bộ rồi đọc
- Vài em lờn bảng chỉ dấu sắc trong tiếng vú, lỏ tre, vộ , búi cỏ, cỏ mố
- Tranh vẽ: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ
- Đọc đồng thanh cỏc tiếng cú thanh hỏi
- Thảo luận dấu hỏi giống cỏi múc cõu đặt ngược, cỏi cổ con ngỗng
- Tương tự thảo luận về dấu nặng
- Thảo luận về vị trớ của dấu hỏi trong tiếng bẻ
- Đọc theo: bẻ
Trang 2* Nhận xét tiết 1
Tiết 2
3 Luyện tập
* Luyện đọc
- GV hướng dẫn
+ Đọc mẫu ở bảng lớp
+ Chỉnh sửa phát âm và tư thế đọc
* Luyện viết
- GV hướng dẫn, quan sát HS tô
* Luyện nói
Treo tranh phóng to và hỏi câu hỏi gợi ý:
+ Quan sát tranh, em thấy gì?
+ Các bức tranh có gì giống nhau?
+ Trước khi đến trường em thường làm gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- GV tổng kết, nhận xét giờ học
- Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
- Viết bảng con
- HS nhìn bảng, phát âm (theo dãy bàn, cá nhân)
- Luyện đọc bài ở SGK (cá nhân, đồng thanh)
- HS tô chữ trong vở tập viết
- HS trả lời câu hỏi (HS khá giỏi nói được 4 – 5 câu)
Toán (T.5) LUYỆN TẬP
Trang 3I Mục tiờu: Giỳp HS:
- Nhận biết hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc
- Ghộp cỏc hỡnh đó biết thành hỡnh mới
II Đồ dựng dạy, học:
- Một số hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc; một số đồ vật cú mặt là hỡnh vuụng, hỡnh trũn , hỡnh tam giỏc
- Bộ TH toỏn
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ
- GV yờu cầu HS chọn trong bộ TH toỏn hỡnh
tam giỏc
- GV đớnh lờn bảng cỏc hỡnh gồm hỡnh vuụng,
hỡnh trũn , hỡnh tam giỏc
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1
- GV nờu yờu cầu
- Nhận xột
Bài 2: Thực hành ghộp hỡnh
- GV hướng dẫn HS
- GV ghộp mẫu
- GV động viờn, tuyờn dương HS sỏng tạo ghộp
được những hỡnh mới
- GV hướng dẫn HS xếp hỡnh bằng que tớnh
* Trũ chơi
- Tổ chức cho HS chơi trũ chơi
3 Củng cố, dặn dũ
- GV tổng kết, nhận xột giờ học
- Nhắc HS về nhà tập ghộp hỡnh và chuẩn bị bài
sau
- Lấy hỡnh tam giỏc và đọc: Đõy là hỡnh tam giỏc
- Nhận diện hỡnh tam giỏc
- HS dựng bỳt chỡ màu khỏc nhau để
tụ vào cỏc hỡnh + Cỏc hỡnh vuụng tụ cựng 1 màu + Cỏc hỡnh trũn tụ cựng 1 màu + Cỏc hỡnh tam giỏc tụ cựng 1 màu
- HS dựng 1 hỡnh vuụng và 2 hỡnh tam giỏc để ghộp thành hỡnh mới như SGK
- HS dựng cỏc hỡnh vuụng và tam giỏc để ghộp thành hỡnh a, b, c (như
ở SGK) hoặc cỏc hỡnh khỏc nhau ngoài cỏc hỡnh như trong SGK
- HS dựng cỏc que tớnh xếp thành hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc
- HS thi tỡm hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc trong cỏc đồ vật ở trong phũng học, ở nhà
Trang 4Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Toỏn (T.6) CÁC SỐ 1, 2, 3
I Mục tiờu: Giỳp học sinh:
- Nhận biết số lượng cỏc nhúm đồ vật cú 1, 2, 3 đồ vật
- Đọc, viết được cỏc chữ số 1, 2, 3
- Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 3, 2, 1
- Biết thứ tự của cỏc số 1, 2, 3
II Đồ dựng dạy học:
3 con gà, 3 con cũ, 3 con vịt, 3 que tớnh, 3 hỡnh trũn Cỏc số 1, 2, 3 tấm bỡa, trờn mỗi tờ bỡa đó vẽ sẵn 1 chấm trũn, 2 chấm trũn, 3 chấm trũn
III Cỏc hoạt động dạy và học:
A Bài cũ:
- GV bỏ trên bàn GV một số hình, yêu cầu HS
chọn: Hình tam giác, hình tròn, hỡnh vuụng
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu từng số: 1, 2, 3
* Giới thiệu số 1
+ Cho HS quan sát các nhóm chỉ có 1 phần tử
+ Chỉ vào tranh và nói: “Có 1 con chim, 1 bạn
gái, 1 chấm tròn, 1 con tính, tất cả đều có số
l-ợng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số ll-ợng của mọi
nhóm đồ vật đó, số một viết bằng số 1 Viết nh
sau: 1
+ GV viết lên bảng: 1
+ GV giới thiệu chữ số 1 in và chữ số 1 viết
+ GV chỉ bảng
* Giới thiệu số 2, 3( tơng tự)
3 Thực hành
- Viết mẫu số 1, 2, 3
4 Củng cố, dặn dũ
- Cho HS chơi trũ chơi kết bạn
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS lên chọn hình theo yêu cầu
- HS quan sát tranh
- HS đọc: “Một”
- Viết bảng con số 1, 2, 3
- Đọc dãy số từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1 thông qua việc đếm các ô vuông trong SGK
- Làm bài tập trong SGK( Tr 12) Bài 1: Viết bảng chữ số 1, 2, 3 Bài 2: Làm bài vào SGK 1 em đọc kết quả
Bài 3: Viết số thích hợp dới mỗi ôvà
vẽ số chấm tròn cho phù hợp với số ghi ở dưới
Học vần BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
Trang 5I Mục đích, yờu cầu: Giỳp HS:
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền; dấu ngó và thanh ngó
- Đọc được: bố, bẽ
- Đọc đỳng tư thế
- Trả lời 2 – 3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK
- HS khỏ, giỏi luyện núi 4 – 5 cõu xoay quanh chủ đề: Bố và tỏc dụng của nú trong cuộc sống
II Đồ đựng dạy, học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ ĐDTH Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1
A KTBC :
- KT HS viết và đọc
- Nhận xột và cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Dạy dấu huyền và dấu ngó
* Giới thiệu dấu huyền và thanh huyền
- Treo tranh minh hoạ trong SGk và hỏi: Tranh vẽ
gỡ ?
- GV: Cỏc tiếng: dừa, mốo, cũ, gà là cỏc tiếng
giống nhau ở chỗ đều cú dấu huyền
- Chỉ vào dấu thanh huyền
- Chỉ vào dấu huyền và núi: tờn của dấu này là dấu
huyền
* Giới thiệu dấu ngó và thanh ngó
- Cỏch làm tương tự cỏch dạy dấu và thanh huyền
* Ghộp chữ và phỏt õm:
- GV: Khi thờm dấu huyền vào tiếng be ta được
tiếng bố
- GV viết lờn bảng tiếng bố
- Phỏt õm mẫu tiếng bố
- Tương tự như trờn với tiếng bẽ
- Hướng dẫn viết trờn bảng con
* Nhận xột tiết 1
Tiết 2
3 Luyện tập
- Viết dấu hỏi, dấu nặng và tiếng
bẻ, bẹ rồi đọc
- Vài em lờn bảng chỉ dấu hỏi trong tiếng củ cải, đu đủ, cổ ỏo; dấu nặng trong cỏc tiếng: nghộ ọ,
xe cộ, cỏi kẹo
- HS trả lời
- Đọc đồng thanh cỏc tiếng cú thanh huyền
- Thảo luận dấu huyền giống một hỡnh cỏi thước đặt xuụi
- Thảo luận về vị trớ của dấu huyền trong tiếng bố
- Đọc theo: bố
- Viết bảng con
Trang 6* Luyện đọc
- GV hướng dẫn
+ Đọc mẫu ở bảng lớp
+ Chỉnh sửa phát âm và tư thế đọc
* Luyện viết
- GV hướng dẫn, quan sát HS tô
* Luyện nói
Treo tranh phóng to và hỏi câu hỏi gợi ý:
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?
+ Thuyền khác bè như thế nào?
+ Bè thường chở gì?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- GV tổng kết, nhận xét giờ học
- Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
- HS nhìn bảng, phát âm (theo dãy bàn, cá nhân)
- Luyện đọc bài ở SGK (cá nhân, đồng thanh)
- HS tô chữ trong vở tập viết
- HS trả lời câu hỏi (HS khá giỏi nói được 4 – 5 câu)
Thø tư ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2010
ơ
Toán (T.7) LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3
- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
II Chuẩn bị: Như tiết 6.
III Các hoạt động dạy và học:
A Bài cũ:
- Giáo viên đính ở bảng 3 con vịt, 2 ô tô, 1
con gà
- Giáo viên đọc: 1, 2, 3
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: Điền số: Giáo viên yêu cầu học sinh
nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào
ô
Bài 2: Điền số ?
- Giáo viên gọi học sinh đọc từng dãy số
- Học sinh đếm 1→ 3, 3 → 1 Học sinh đánh số tương ứng vào tranh
- Học sinh viết bảng con
-Học sinh làm bài và đọc kết quả:
+ Có 2 hình vuông viết số 2 vào ô + Có 3 hình tam giác viết số 3 vào ô
… hoặc đọc 2, 3, 1
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh làm bài
- Học sinh đọc: một, hai, ba, ba, hai, một
Trang 7Bài 3, 4 (HS khỏ, giỏi làm thờm 2 bài này)
3 Củng cố, dặn dũ:
* Cho HS chơi trũ chơi: Xếp số theo thứ tự
- GV yờu cầu HS xếp theo thứ tự 1→ 3; 3
→ 1
- Nhúm nào xếp đỳng, nhanh thỡ thắng
- Dặn HS về nhà đếm 1→ 3; 3 → 1 và viết
- 2 nhúm chơi, mỗi nhúm 3 HS, 1 trong
3 HS của mỗi nhúm sẽ cầm 1 trong 3 số
1, 2, 3
Học vần BÀI 6: be, bố, bộ, bẻ, bẽ, bẹ
I Mục đích, yêu cầu: Giỳp HS:
- Nhận biết được cỏc õm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngó
- Đọc được tiếng be kết hợp với cỏc dấu thanh: be, bố, bộ, bẻ, bẽ, bẹ
- Tụ được e, b, bộ và cỏc dấu thanh
- Đọc đỳng tư thế
- Trả lời 2 – 3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK
- HS khỏ, giỏi luyện núi 4 – 5 cõu phõn biệt cỏc sự vật, người qua sự thể hiện khỏc
về dấu thanh
II Đồ dựng dạy, học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ TH Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
A KTBC :
- KT HS viết và đọc
- Nhận xột và cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 ễn tập
* Chữ, õm e, b và ghộp e, b thành tiếng be
- GV viết lờn bảng b, e, be
- GV chỉnh sửa phỏt õm
* Dấu thanh và ghộp be với cỏc dấu thanh
thành tiếng.
- GV viết lờn bảng be và cỏc dấu thanh
- GV chỉnh sửa phỏt õm
* Cỏc từ được tạo nờn từ e, b và cỏc dấu thanh
- Viết dấu huyền, dấu ngó và tiếng
bố, bẽ rồi đọc
- Vài em lờn bảng chỉ dấu huyền trong tiếng hố, bố dấu ngó trong cỏc tiếng: ngó, kẽ, vẽ
- Thảo luận nhúm và đọc
- Thảo luận nhúm và đọc
Trang 8- Yờu cầu HS đọc cỏc từ dưới bảng ụn
- GV chỉnh sửa phỏt õm
* Viết bảng con
- GV viết mẫu lờn bảng cỏc tiếng: be, bố, bộ,
bẻ, bẽ, bẹ và nhắc lại quy trỡnh viết
- Yờu cầu HS viết bảng con 2 tiếng: bẻ, bẽ
- Nhận xột và sửa cho HS
* Nhận xột tiết 1
Tiết 2
3 Luyện tập
* Luyện đọc
- GV hướng dẫn
+ Đọc mẫu ở bảng lớp
+ Chỉnh sửa phỏt õm và tư thế đọc
- GV giới thiệu tranh minh họa: be bộ
- GV: Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu
nhỏ lại của thế giới cú thực mà chỳng ta đang
sống Vỡ vậy tranh minh họa cú tờn: be bộ…
- GV chỉnh sửa phỏt õm
* Luyện viết
- GV hướng dẫn, quan sỏt HS tụ
* Luyện núi
Treo tranh phúng to và hỏi cõu hỏi gợi ý:
+ Em đó trụng thấy cỏc con vật, cỏc loại quả,
đồ vật… này chưa? Ở đõu?
+ Em thớch nhất tranh nào? Tại sao?
+ Trong cỏc bức tranh, bức nào vẽ người?
Người này đang làm gỡ?
+ Em hóy lờn bảng và viết cỏc dấu thanh cho
phự hợp vào dưới cỏc bức tranh trờn
4 Củng cố, dặn dũ:
- GV tổng kết, nhận xột giờ học
- Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
- HS tự đọc nhẩm
- HS đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- HS theo dừi
- Viết bảng con
- Tập tụ 2 dũng trong vở Tập viết
- HS nhỡn bảng, phỏt õm (theo dóy bàn, cỏ nhõn)
- Luyện đọc bài ở SGK (cỏ nhõn, đồng thanh)
- HS quan sỏt tranh
- HS đọc: be bộ
- HS tụ cỏc chữ cũn lại trong vở tập viết
- HS trả lời cõu hỏi (HS khỏ giỏi núi được 4 – 5 cõu)
Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010
Học vần BÀI 7: ê , v
I Mục đích, yêu cầu: Giỳp HS:
- Đọc đợc ê, v, bê, ve; từ và cõu ứng dụng.
- Viết được ê, v, bê, ve (Viết được ẵ số dũng quy định trong vở Tập viết)
Trang 9- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: bế bộ (HS khỏ, giỏi núi 4 – 5 cõu)
- Đọc đỳng tư thế
- Trả lời 2 – 3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK
- HS khỏ, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thụng dụng qua tranh minh họa trong SGK; Viết đủ số dũng quy định trong vở Tập viết
II Đồ dựng dạy, học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ TH Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
A KTBC :
- Nhận xột và cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi õm
* Dạy õm ờ
- Giới thiệu : Hụm nay cỏc em sẽ học õm ờ
- Viết bảng ờ
- Phỏt õm ờ
* Dạy õm v (tương tự như trờn)
Hướng dẫn viết ờ, v
- Viết ờ: Viết e sau đú lia bỳt viết dấu mũ
trờn e
-Viết v: đặt bỳt ở giữa dũng li thứ hai viết
nột múc xuụi sau đú viết liền nột với nột thắt
nhỏ
- Viết bờ : Viết b liền nột với ờ
- Viết ve : Viết v liền nột với e
3 Luyện tập
* Luyện đọc
Luyện đọc lại cỏc õm ở tiết 1
- GV hướng dẫn
- Đọc: be, bố, bộ , bẻ, bẽ, bẹ
-Viết bảng con: be, bố, bộ , bẻ, bẽ, bẹ
- Đọc đồng thanh ờ
- So sỏnh sự giống và khỏc nhau giữa e
và ờ (Âm ờ giống õm e và cú thờm dấu
mũ ở trờn )
- Đọc cỏ nhõn và đồng thanh ờ
- Ghộp b với ờ để cú tiếng bờ
- Phõn tớch tiếng bờ : bờ = b + ờ
- Đỏnh vần b – ờ – bờ
- Đọc trơn bờ
- So sỏnh v với b: Giống nhau đều cú nột thắt nhỏ
- Viết bảng con : ờ, v, bờ, ve
- HS nhỡn bảng, phỏt õm (theo dóy bàn,
Trang 10+ Đọc mẫu ở bảng lớp
+ Chỉnh sửa phát âm và tư thế đọc
Đọc câu ứng dụng
- GV giới thiệu tranh minh họa rút ra câu
ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
? Tìm tiếng có âm mới?
- GV chỉnh sửa phát âm
* Luyện viết
- GV hướng dẫn, quan sát HS viết
- Chấm 1 số vở và nhận xét
* Luyện nói
Treo tranh phóng to và hỏi câu hỏi gợi ý:
+ Ai đang bế em bé?
+ Em bé vui hay buồn? Tại sao?
+ Mẹ thường làm gì khi bế em bé? Còn em
bé làm nũng mẹ thế nào?
+ Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta
phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Thi chỉ chữ
nhanh
- GV tổng kết, nhận xét giờ học
- Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
cá nhân)
- Luyện đọc bài ở SGK (cá nhân, đồng thanh)
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm
- Luyện đọc tiếng mới và câu ứng dụng
- Viết ê, v, bê, ve trong vở Tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS trả lời câu hỏi (HS khá giỏi nói được 4 – 5 câu)
- Tham gia chơi trò chơi
- Lắng nghe
Toán (T.8) CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5
- Đọc, viết được các số 4, số5
- Đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1
- Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
II Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại
- Bộ TH toán
III Các hoạt động dạy và học:
A Bµi cò:
con
Trang 11- GV giơ 1, 2, 3 que tính.
- Nhận xét bài cũ
B Bµi míi:
1 Giới thiệu bài
2 Giíi thiÖu tõng sè: 4, 5
* Giíi thiÖu sè 4
- Yêu cầu HS điền số thích hợp vào ô trống ở
dòng đầu tiên
- Treo tranh 4 bạn nữ và hỏi:
? Hình vẽ trên có bao nhiêu HS?
- Treo tranh 4 con vịt, 4 hình tròn và hỏi tương
tự như trên
- Yêu cầu HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4
hình tròn
- GV: 4 HS, 4 con vịt, 4 que tính… đều có số
lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ số lượng của các
nhóm đồ vật đó
- Số 4 được biểu diễn bằng chữ số 4
- GV giíi thiÖu số 4 in và chữ số 4 viết
* Giíi thiÖu sè 5( t¬ng tù)
- Hướng dẫn HS đếm và xác định thứ tự các số
3 Thùc hµnh
Bài 1
- GV hướng dẫn, quan sát HS viết số
Bài 2
- Cho HS nêu yêu cầu
- Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng
Bài 3
- Cho HS nêu yêu cầu
- Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng
- Chữa bài
Bài 4: ( HS khá, giỏi làm thêm bài này)
3 Củng cố, dặn dò
- Cho HS chơi trò chơi kết bạn
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS nhìn số que tính để đọc số 1, 2,
3
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Có 4 bạn
- Có 4 con vịt, 4 hình tròn
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS quan sát
- HS đọc
- HS viết số còn thiếu vào các ô trống của hai nhóm ô vuông dòng dưới cùng rồi đọc theo các số ghi trong từng nhóm ô vuông
- HS viết số
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS khá, giỏi tự làm